Giai hệ phương trình đã cho với m=0.
Trang 1GIẢI HỆ PHƠNG TRÌNH
Bài 1: Giải hệ phương trình
x2-†2xy-+3y2=9
2x2-†2xy-+y2=2
Bài 2: Cho hê phương trình
3x24+2xy+y2 = 11
x249xy+3y2=17+m
1 Giai hệ phương trình đã cho với m=0
2 Với những giá trị nào của m thì hệ có nghiệm ?
Bài 3: Giải hệ phương trình
(2x+y)“—5(4x2—y2)+6@x—y)“=0
2x+y+2x—y =3
Bài 4: Giải hệ phương trình
tan, =3x
x(x2-+y3) = l0y
Bài 5: Giải hệ phương trình :
x+Vl—y —
ytv1l—x2=1
Bai 6: Giai hé phuong trinh:
x213xy+y2 — —]
2x2—-xy-3y2=7
BụI 7: Giải hệ phương trình
{a =vx-y
x+y = Yxt+yt+2
Bai 8: Giai hé phuong trinh
ytxy2 = 6x2
Bai 9: Giai hé phuong trinh
x2ty2—3x+4y =]
3x2—-2y2-9x—-8y =3
Bài 10: Giải hệ phương trình
3
8in%-†8iny =5
ĐH = 3
Bai 11: Giai hé phuong trinh
39 +y° —]
Bài 12: Giải hệ phương trình
Bài 13: Giải hệ phương trình:
VxtI+Vy11=4 (xy€R)
Bài 14: Giải hê phương trình
te y
ĩ
2
Bài 15: Giải hệ phương trình:
vVx—l-+V2—y = ]
3logo(9x2)—log„yỶ = 3
Bài 16: Giải hê phương trình :
Bài 17: Giải hệ phơng trình
/x+y-—/x-y = 2
Vx3+y2+Vx2-y3=4
Trang 2
Bài 18: Giải hê phương trình:
ert + x + Vx2+x+y+1 + y=18
Vx2-+x-Ly-L1 — x + @x24+x+y+1 - y=2
Bài 19: Giải hê phương trình
1+x3y3=19x3 (1)
y†+xy2=-6x2 (2)
Bài 20: Giải hệ phương trình:
sinx-+siny = v2
cosx+cosy = V2
Bai 21: Giai hé phuong trình :
fxty-l=l
Vx—y+2=2y-2
Bài 22: Giải hệ phương trình :
x-++tVWy2-x2=12-y
xy y2—-x4=12
Bai 23: Giai hé phuong trinh
xity3 —]
Bài 24: Giải hệ phương trình
x+xyty=l
ytyztz=4
gtzxt+tx—3
Bài 25: Giải hé phuong trinh :
/y—x = x1
x+2y =10
Bài 26: Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm
vx+l+yy =m
Bụi 27: Chứng minh răng với moi a>Ũ, hệ
phương trình sau cú nghiệm duy nhất:
e*—eŸ = ln(1+x)—ln(1-+y)
Bài 28: Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất
xytx+y =m-+2
x@yty4x=m-4)
Bai 29:Giai hé phuong trinh:
y^+2
3ÿ — x2
2
3x = a
Bài 30: Giải hé phuong trình
] 1 X-x = Y-y 2y = x41
Bai 31: Giai hé phuong trinh
x3-+y3-+xy =7
Bài 32: Giải hệ phương trình:
xó-Ly3 —8
x+yt2xy =2
Bai 33: Giai va biên luân theo a hệ phương
trình (*#+y = 8
Bài 34: Tìm các gia tri cua a đê hệ sau có đúng hai nghiệm
x4-Ey2= 2(1+a)
&+y)“=4
Bài 35: Giải hê phương trình :
x3-†7x =y3-+7y
x2+y2=x+y+2
Trang 3
Bai 36: Giải hê phương trình:
x-3y = 4Š
y-3x = aF
Bài 37: Giải hê phương trình :
xz+y =4
(x2+y3)./(+3+y3) = 280
Bài 3§: Giải hê phương trình :
Bài 39: Giải hệ phương trình :
log (3x+2y) =2
logy(2x+3y) = 2
Bài 40: Giải hê phương trình :
xt /y2—x4=12-y
xy y2—-x4=12
Bai 41: Giai hé phuong trinh
1
(x2 +y2\(14+3393) = 49
œ+y\(1+xy) —5
Bai 42: Giai hé phuong trinh
x2 = 3x-y
y2—=3y-x
Bài 43: Giải hệ phương trình
x3+ty3 —]
VŸ-x7=x+Ll
Bai 45: Giai hé phuong trình
x3 = 3x+8y
y3 =3y+8x Bài 46: Giải hệ phương trình
Vx-14+,/2- y =1
3 log, (9x7) - log, y =3
Bài 47: Giải hệ phương trình
log (x`+2x?- 3x- 5y) =3
log,(yỶ +2y?- 3y- 5x) =3
Bài 48: Giải hệ phương trình
ee =log, y
2° +2" =3
Bài 49: Giải hệ phương trình
x+y=y +x
Bài 50: Giải hê phương trình
x+y +x+y=4 x(x+y+l)+ y(y+1) =2
Bài 51: Giải hệ phương trình :
Vÿ=X# = x41
x+2y = 10 Bài 52: Giải hệ phương trình
xảy-Lxy42=30
xỏ-Ly3 =—35