Luận văn
Trang 2Tôi xin cam ñoan ñây là công trình nghiên c u c a riêng tôi Các s
li u ñã nêu trong lu n án có ngu n g c rõ ràng, k t qu c a lu n án là trung
th c và chưa ñư c ai công b trong b t kỳ công trình nào khác
Tác gi lu n án
Lưu Thúy H ng
Trang 3ð hoàn thành lu n án này, bên c nh s n l c c a b n thân, tôi ñã
nh n ñư c r t nhi u s giúp ñ , ñ ng viên và hư ng d n c a các th y cô giáo,
b n bè, ñ ng nghi p và gia ñình trong th i gian h c t p và nghiên c u
Tôi xin bày t lòng bi t ơn chân thành t i PGS.TS Nguy"n Vi t Th o
và TS ð Sơn H i – nh#ng ngư i ñã t n tình hư ng d n, h t lòng giúp ñ và
t o m i ñi u ki n t t nh t cho tôi hoàn thành lu n án Xin g$i l i tri ân nh t
c a tôi ñ i v i nh#ng ñi u mà các Th y ñã dành cho tôi
Tôi xin trân tr ng c m ơn các th y cô trong H i ñ ng ñã cho tôi nh#ng
l i nh n xét cũng như nh#ng ý ki n ñóng góp quý báu, giúp tôi hoàn thi n
b n lu n án
Tôi xin c m ơn các th y cô giáo Khoa Sau ñ i h c, H c vi n Ngo i giao v nh#ng bài gi ng h#u ích, c m ơn ñ ng nghi p trong khoa Chính tr(
h c v s giúp ñ và quan tâm dành cho tôi trong quá trình h c t p
Cu i cùng tôi g$i l i c m ơn chân thành và lòng bi t ơn sâu s)c t i nh#ng ngư i thân trong gia ñình, nh#ng ngư i luôn ñ ng viên, c* vũ và sát cánh bên tôi trong su t th i gian qua
ðây là m t ñ tài r ng và khá m i m+ , Vi t Nam Vì v y, lu n án
không th tránh kh i thi u sót và h n ch nh t ñ(nh Tôi r t mong nh n ñư c
ý ki n ñóng góp c a m i cá nhân, t* ch c quan tâm ñ n ñ tài ñ lu n án
ñư c hoàn thi n hơn n#a
Xin chân thành c m ơn!
Hà N i, tháng năm 2013
Trang 4DANH M C CH VI T T T
DANH M C HÌNH V , B NG BI U
M ð U 1
CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT V H TH NG QUAN H QU C T VÀ NGO I GIAO ðA PHƯƠNG 13
1.1 H th ng quan h qu c t 13
1.1.1 Nh n th c chung v h th ng quan h qu c t 13
1.1.2 H th ng quan h qu c t trong l(ch s$ th gi i 21
1.1.3 ð.c ñi m h th ng quan h qu c t ñương ñ i 23
1.2 Ngo!i giao ña phương 33
1.2.1 S hình thành và phát tri n c a ngo i giao ña phương 33
1.2.2 Các nhân t tác ñ ng ñ n ngo i giao ña phương trong quan h qu c t ñương ñ i 39
1.2.3 ð.c ñi m c a ngo i giao ña phương trong h th ng quan h qu c t ñương ñ i 44
CHƯƠNG 2: TH$C TI%N HO T ð NG NGO I GIAO ðA PHƯƠNG TRÊN TH GI'I VÀ C+A VI T NAM 50
2.1 Ngo!i giao ña phương trong lĩnh v0c an ninh - chính tr1 50
2.1.1 Tình hình an ninh- chính tr( sau chi n tranh l nh 50
2.1.2 Nh#ng ho t ñ ng ngo i giao ña phương ch y u 55
2.2 Ngo!i giao ña phương trong lĩnh v0c kinh t 68
2.2.1 Tình hình kinh t th gi i hi n nay 68
2.2.2 Nh#ng ho t ñ ng ngo i giao ña phương ch y u 74
2.3 Ngo!i giao ña phương trong lĩnh v0c văn hóa - xã h i 82
2.3.1 M t s v n ñ văn hóa - xã h i trên th gi i hi n nay 82
2.3.2 Nh#ng ho t ñ ng ngo i giao ña phương ch y u 88
Trang 5CHƯƠNG 3: NGO I GIAO ðA PHƯƠNG TRONG TH8P NIÊN T'I VÀ
M T S KI N NGH9 CHO VI T NAM 111
3.1 Ngo!i giao ña phương trong th p niên t7i 111
3.1.1 Các nhân t tác ñ ng ñ n ho t ñ ng ngo i giao ña phương 111
3.1.2 Xu hư ng v n ñ ng c a ngo i giao ña phương 121
3.2 M t s ki n ngh1 ñ1nh hư7ng chính sách cho Vi t Nam 125
3.2.1 Tăng cư ng ch t lư ng d báo chi n lư c và công tác nghiên c u cơ b n 125
3.2.2 Nâng cao ch t lư ng ñào t o, b i dư ng ñ i ngũ cán b chuyên trách 129
3.2.3 Hoàn thi n cơ ch chính sách v ngo i giao ña phương 131
3.2.4 Nâng cao vai trò c a m t thành viên có trách nhi m t i các t* ch c, di"n ñàn và h i ngh( ña phương 134
3.2.5 Xác ñ(nh k(p th i, chính xác ñ i tác ña phương và lĩnh v c tr ng tâm trong ñ(nh hư ng chính sách ngo i giao ña phương c a Vi t Nam 136
K T LU8N 148
DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN C:U ðà CÔNG B 151
DANH M C TÀI LI U THAM KH O 152
Trang 6vi t t;t (n u có)
Á
Phi
Peoples of Our America
Liên minh Bolivar cho châu M?
United States Security Treaty
Hi p ư c an ninh Úc, New Zealand, M?
Cooperation
Di"n ñàn h p tác kinh t Châu Á – Thái Bình Dương
American and Caribbean States
C ng ñ ng các qu c gia M? latinh và Caribe
tâm
phát tri n Vi t Nam – Lào – Campuchia
Cooperation in the Pacific
Asia-H i ñ ng h p tác an ninh khu v c Châu Á – Thái Bình Dương
Trang 721 CSTO Collective Security Treaty
Organization
T* ch c Hi p ư c an ninh chung
Organization
T* ch c H p tác kinh t
West African States
C ng ñ ng kinh t các
nư c Tây Phi
Trung tâm qu c t v gi i quy t tranh ch p ñ u tư
and Trade
Hi p ñ(nh chung v thu quan và m u d(ch
Trang 841 IOM International Organization for
CAc thông tin qu c t
Agreement
Hi p ñ(nh (Khu v c) m u d(ch t do B)c M?
Organization
T* ch c Hi p ư c B)c ð i Tây Dương
Organization
T* ch c phi chính ph
Co-operation and Development
T* ch c h p tác và phát tri n kinh t
High Commissioner for Human Rights
Văn phòng c a Cao By v quy n con ngư i
Caribbean Economic System
H th ng kinh t M? Latinh
và Caribê
Trang 9Ekonomičeskoy Vzaimopomošči)
Aspects of Intellectual Property Rights
Hi p ñ(nh v b o v quy n
s, h#u trí tu
Nations
Liên minh các qu c gia Nam M?
Trade and Development
H i ngh( c a Liên h p qu c
v thương m i và phát tri n
Scientific and Cultural Organization
T* ch c giáo dAc, khoa h c
và văn hóa c a Liên h p
qu c
Commissioner for Refugees
Cao y Liên h p qu c v ngư i t( n n
và tương tr v quân s
Âu
gi i
Trang 10Hình 1.1: C u trúc ựơn c c 17
Hình 1.2: C u trúc hai c c 17
Hình 1.3: C u trúc ựa c c 18
Hình 1.4: Phân t ng 27
Hình 2.1: S li u v vi c chi phắ quân s c a th gi i 52
Hình 2.2: S li u v s phân b* chi tiêu quân s 53
Hình 2.3: Tình hình n công ng)n h n c a m t s nư c trên th gi i 70
Hình 2.4: TE l th t nghi p các khu v c th gi i năm 2011 71
Hình 2.5: B n ự di cư th gi i năm 2005 86
B NG BI U B ng 2.1: L c lư ng h t nhân trên th gi i 54
B ng 2.2: Ho t ự ng gìn gi# hòa bình c a m t s t* ch c năm 2010 62
B ng 2.3: GDP (USD) c a 8 nư c châu Phi 72
B ng 2.4: GDP (USD) c a các nư c trong nhóm G8 72
B ng 2.5: Dòng ch y ự u tư tr c ti p nư c ngoài hàng năm trên th gi i 76
B ng 2.6: đóng góp ngân sách WTO năm 2011 79
B ng 2.7: đóng góp ngân sách Liên h p qu c theo Ngh( quy t c a đ i h i ự ng năm 2012 80
B ng 2.8: T*ng h p các Ngh( quy t v di cư qua các kỳ h p c a đ i h i ự ng Liên h p qu c tF năm 1991 ự n năm 2010 95
Trang 11M đ U
1 Lý do ch<n ự= tài lu n án
TF tháng 12 năm 1991, tr t t th gi i hai c c Xô Ờ M? tan rã kéo theo quá trình tan rã c a h th ng Yanta Ờ h th ng quan h qu c t ự.c trưng trong
th i kỳ chi n tranh l nh (ự i ự u đông Ờ Tây, phân phe, phân nhóm theo trAc ý
th c h và ch ự chắnh tr() Thay vào ựó là quá trình hình thành h th ng quan
h qu c t ựương ự i v i nh#ng ự.c ựi m m i v ch th , tương quan l c lư ng,
c u trúc quy n l c và nguyên t)c ho t ự ng Trong h th ng này, bên c nh quan
h song phương truy n th ng, các quan h ựa phương ngày càng phong phú, ựa
d ng và m nh mG Ngo i giao ựa phương ựã và ựang tr, thành m t trong nh#ng phương th c ho t ự ng ngo i giao ph* bi n c a quan h qu c t hi n ự i
M.c dù ngo i giao ựa phương còn b c l m t s khó khăn, h n ch nh t
ự(nh d n ự n nh#ng ựánh giá và nhìn nh n khác nhau v vai trò c a ngo i giao
ựa phương trong h th ng quan h qu c t ựương ự i, nhưng th c ti"n qu c t ựã
ghi nh n ngo i giao ựa phương là kênh ngo i giao h#u hi u giúp các ch th (ự.c
bi t là các qu c gia - dân t c) nh n ựư c s ng h và ự ng thu n cao c a c ng
ự ng qu c t t i cùng m t th i ựi m Ngoài ra, toàn c u hóa v i s tăng t c
m nh mG trong h th ng quan h qu c t ựương ự i ựang t o ra m t th gi i phA
thu c l n nhau cao ự trên nhi u lĩnh v c đi u này là ti n ự cho ngo i giao ựa phương phát tri n v i tư cách là m t phương th c t p h p ngu n l c ự tri n khai thu n l i hơn chắnh sách ự i ngo i c a các ch th (qu c gia Ờ dân t c)
đ ng th i, trư c nh#ng v n ự n y sinh trong h th ng quan h qu c t hi n nay,
các ch th không th ựơn l+ t gi i quy t ựư c mà ựòi h i ph i có s ph i h p hành ự ng Trong ựó cách th c t t nh t ự m b o thành công nhanh nh t và hi u
qu nh t ự t p h p s c m nh t p th là ngo i giao ựa phương S thu hút và tắnh
hi u qu này c a ngo i giao ựa phương ựã nh n ựư c nh#ng quan tâm ự.c bi t tF các ch th quan h qu c t BMng nh#ng chắnh sách và ho t ự ng cA th , các
Trang 12ch th (ñ.c bi t là các qu c gia – dân t c) ñang coi ngo i giao ña phương như
m t sân chơi ñ y ti m năng giúp s c cho h th c hi n mAc tiêu an ninh, phát tri n và tăng cư ng nh hư,ng trong quan h qu c t
Vi t Nam v i tư cách m t ch th tích c c, ch ñ ng và có trách nhi m trong c ng ñ ng qu c t hi n ñang n l c s$ dAng ngo i giao ña phương nhMm tìm ki m các gi i pháp góp ph n “th c hi n nh t quán ñư ng l i ñ i ngo i ñ c
l p, t ch , hòa bình, h p tác và phát tri n; ña phương hóa, ña d ng hóa quan h ,
ch ñ ng và tích c c h i nh p qu c t ; Vi t Nam là b n, ñ i tác tin c y và là thành viên có trách nhi m trong c ng ñ ng qu c t …” [24, tr.57] Tham gia các
ho t ñ ng ngo i giao ña phương tFng bư c sáng t o và ch ñ ng góp ph n ñem
l i nhi u thành công cho ngo i giao Vi t Nam nói riêng và s nghi p phát tri n
ñ t nư c nói chung Cho ñ n nay, vi c Vi t Nam là thành viên c a h u h t các t*
ch c, di"n ñàn ña phương qu c t ch ch t ñã và ñang làm bàn ñ p cho kinh t phát tri n, cho chính tr( *n ñ(nh, ñ.c bi t giúp Vi t Nam nâng cao v( th c a mình trên trư ng qu c t
V i nh#ng tác ñ ng và vai trò quan tr ng trên, nghiên c u kh năng và
ho t ñ ng c a ngo i giao ña phương trong h th ng quan h qu c t ñương ñ i là
h t s c c n thi t, có ý nghĩa khoa h c và th c ti"n sâu s)c ði u này giúp các
ch th trong ñó có Vi t Nam không chE nh n di n ñư c tình hình hi n t i, ñánh giá ho t ñ ng c a ngo i giao ña phương trong h th ng quan h qu c t ñương
ñ i mà quan tr ng hơn là có t m nhìn d báo xu hư ng phát tri n c a ngo i giao
ña phương trong nh#ng năm t i ð ng th i các ch th có căn c cho ñ(nh
hư ng chính sách h p lý ñ tham gia ngo i giao ña phương ngày càng tích c c
và hi u qu hơn
Xu t phát tF nh n th c ñó, trên cơ s, k thFa m t s công trình nghiên
c u, tôi ñã ch n “Ngo i giao ña phương trong h th ng quan h qu c t ñương
ñ i” làm ñ tài nghiên c u lu n án ti n sĩ v i mong mu n góp ph n lu n gi i các
v n ñ mang tính h c thu t nêu trên
Trang 132 L1ch s> nghiên c?u v@n ñ=
Tính ñ n th i ñi m hi n nay, các nghiên c u v ngo i giao ña phương trong h th ng quan h qu c t ñương ñ i chưa th c s phong phú
Trên th gi i ñã có m t s công trình nghiên c u có liên quan ñ n ngo i
giao ña phương m t cách tr c ti p như “Toward the 21st Century: The Future
for Multilateral Diplomacy” c a Williamson, Richard S - Department of State Bulletin; ProQuest Central năm 1988 Trong bài báo này, Williamson, Richard S
ñã phân tích vai trò và t m quan tr ng c a gi i pháp ngo i giao trong ñó có ngo i
giao ña phương (th hi n qua t* ch c Liên h p qu c) trong vi c gi i quy t các xung ñ t qu c t , tr giúp các v n ñ liên quan ñ n quy n con ngư i, t( n n do xung ñ t và gi i quy t các v n ñ toàn c u trong tương lai Công trình “Reading Habermas in Anarchy: Multilateral diplomacy and global public spheres” c a Jennifer Mitzen - trư ng Ohio State University ñăng trên American Political Science Review Vol 99, No 3 August 2005 ñã ñưa ra cách hi u v ngo i giao
ña phương (là s ñàm phán và tranh lu n gi#a các qu c gia) và nh#ng nh hư,ng cũng như tác ñ ng c a ngo i giao ña phương ñ n các lĩnh v c công toàn c u
Tuy không tr c ti p v ngo i giao ña phương nhưng tác gi Walker
Ronald A năm 2004 ñã phân tích và nhìn nh n h i ngh( ña phương như m t hình
th c h#u hi u ñ i v i ñàm phán qu c t c a ngo i giao ña phương trên th gi i trong bài nghiên c u “Multilateral conferences purposeful international negociation” Sally Morphet có bài báo “Multilateralism and the Non-Aligned Movement: What Is the Global South Doing and Where Is It Going?” ñăng trên Global Governance năm 2004 ñ c p ñ n quá trình ho t ñ ng ngo i giao ña phương c a Phong trào không liên k t tF trong chi n tranh l nh ñ n nay Trong
ñó tác gi nh n m nh vai trò c a phong trào ñ i v i nh#ng tình hu ng cA th như
gi i quy t mâu thu n gi#a Palestine và Israel Tác gi cũng phân tích s can thi p và nh hư,ng c a M?, Trung Qu c trong ho t ñ ng c a phong trào Thêm
vào ñó công trình “Có ph i ch nghĩa ña phương c a M? ñang suy gi m” c a tác
Trang 14gi G.John Ikenberry ựăng trên Perspectives on Politics (Các quan ựi m chắnh tr() ựư c H c vi n ngo i giao d(ch và in năm 2007 trong cu n Lý lu n quan h
qu c t ựã phân tắch r t k? khái ni m, ngu n g c và bi u hi n c a ch nghĩa ựa phương trên th gi i nói chung và ch nghĩa ựa phương M? nói riêng Hay tác
gi Vincent Pouliot v i ỘDiplomats as permanent representatives - The practical logics of the multilateral pecking orderỢ ựăng trên International Journal năm
2011 ự c p ự n vai trò, cách th c ho t ự ng và phSm ch t c a ự i di n thư ng
tr c các nư c t i các t* ch c qu c t khi th c hi n ngo i giao ựa phương Bài báo ỘThe ỘnewỢ multilateralism of the twenty-first centuryỢ c a hai tác gi Fen Osler Hampson and Paul Heinbecker ựăng trên t p chắ Global Governance (17) năm 2011 cho rMng ựã có s thay ự*i trong ý nghĩa và quan ni m v Ộch nghĩa
ựa phươngỢ T t c các cơ ch ựa phương ựư c thành l p d a trên nh#ng nguyên
t)c ựã ựư c khái quát hóa là: nhân như ng, trao ự*i và dành cho nhau nh#ng ự.c quy n, trong ựó các qu c gia có th cùng t o ra và ự ng ý h p tác hành ự ng
T Vi t Nam, nghiên c u v ngo i giao ựa phương hi n nay có cu n
ỘNgo i giao Vi t Nam (1945 Ờ 2000)Ợ c a H c vi n Quan h qu c t nay là H c
vi n Ngo i giao MAc ỘM, r ng ho t ự ng ngo i giao ựa phươngỢ trong cu n
sách vi t v ngo i giao ựa phương c a Vi t Nam tF 1979 ự n 2000 ự c p ự n thành t u trong quan h gi#a Vi t Nam v i các t* ch c, di"n ựàn ựa phương
qu c t Bên c nh ựó Ban Tư tư,ng Văn hóa trung ương ựã xu t b n cu n sách
Ộđ i ngo i Vi t Nam th i kỳ ự*i m iỢ năm 2005 ựã ựưa ra cách nhìn t*ng quan
v ngo i giao Vi t Nam trong ựó có m t ph n nh liên quan ự n ngo i giao ựa phương (quan h gi#a Vi t Nam và các t* ch c, di"n ựàn qu c t )
đ c p tr c ti p ự n ngo i giao ựa phương m t cách bài b n có 02 lu n
văn th c s? đây là hai công trình khoa h c l n ự u t i Vi t Nam ựưa ra quan
ni m v ngo i giao ựa phương, v ngo i giao ựa phương , khu v c đông Nam Á sau chi n tranh l nh và Vi t Nam tF 1986 ự n nay Th nh t là công trình
ỘNgo i giao ựa phương , khu v c đông Nam Á sau chi n tranh l nhỢ c a tác gi
Trang 15lu n án, b o v năm 2008 t i H c vi n Ngo i giao Lu n văn ựã ựưa ra quan
ni m: Ngo i giao ựa phương là ho t ự ng trong lĩnh v c ngo i giao có s tham gia c a tF ba ch th tr, lên nhMm gi i quy t các v n ự chung d a trên l i ắch
ự ng thu n c a các ch th , trong ựó ch th ch y u và cơ b n nh t là qu c gia
Ờ dân t c Trong khi ựó lu n văn th c s? ỘNgo i giao ựa phương Vi t Nam trong
th i kỳ ự*i m iỢ c a tác gi Nguy"n Ng c Minh b o v năm 2009 t i H c vi n Ngo i giao l i cho rMng: ngo i giao ựa phương là hành vi ngo i giao ựư c ti n
hành trong các lĩnh v c v các v n ự liên quan t i thi u ự n ba ch th không
phân bi t là ch th nhà nư c hay phi nhà nư c Tuy nhiên, nh#ng khái ni m, thu t ng# ựư c s$ dAng , hai lu n văn trên chE ti p c n , m c ự sơ khai và chung chung, bó hUp trong không gian nh , không liên quan ự n h th ng quan
h qu c t ựương ự i
Ngoài ra, nhi u công trình nghiên c u liên quan ự n ngo i giao ựa phương thông qua các t ch c qu c t như cu n ỘCác t* ch c liên chắnh ph ,
các t* ch c kinh t qu c t Ợ c a đoàn Năng, Ph m Vi t, H i Minh năm 1991
gi i thi u các t* ch c liên chắnh ph như Liên h p qu c và các cơ quan chuyên môn c a nó; cu n ỘCác t* ch c qu c t và Vi t NamỢ c a Lê Văn BMng, Ph m Bình Minh, Lê Hoài Trung xu t b n năm 2005 cung c p thông tin khái quát, c p
nh t v nh#ng th ch ựa phương toàn c u l n nh t hi n nay như: Liên h p qu c, Phong trào Không liên k t, C ng ự ng các nư c s$ dAng ti ng Pháp (Francophonie), và v quan h h p tác gi#a Vi t Nam v i các t* ch c này trong hơn 25 năm qua VA H p tác kinh t ựa phương, B Ngo i giao, xu t b n
cu n ỘT* ch c thương m i th gi i Ờ WTOỢ Trong ựó các tác gi ựã nêu khá rõ ràng v l(ch s$ và quá trình phát tri n cũng như các nguyên t)c cơ b n và ho t
ự ng c a WTO ự ng th i liên h th c ti"n v i Vi t Nam Tác gi đào Minh
H ng có vi t bài báo ỘV h p tác Á Ờ Âu nh#ng năm ự u th kV XXIỢ ựăng trên
t p chắ Nghiên c u đông Nam Á, phân tắch rõ n i dung, tác ự ng c a h p tác Á
Ờ Âu và coi ựó là cơ ch quan h ựa phương tương ự i h p lý t i hai lAc ự(a này
Trang 16Cũng bàn v h p tác Á Ờ Âu nhưng nh n m nh vai trò c a Vi t Nam, tác gi
Tr n đ c Cư ng có bài ỘVi t Nam: vai trò và nh#ng ựóng góp ự i v i ASEMỢ
ựăng trên t p chắ Nghiên c u đông Nam Á năm 2004 Các bài báo như ỘH p tác đông Á (ASEAN + 3) hi n tr ng và tri n v ngỢ, ỘH p tác trong ASEAN hi n
tr ng và tri n v ngỢ c a Ph m đ c Thành, Vi n nghiên c u đông Nam Á Bài báo ỘVai trò c a ASEAN trong vi c xây d ng C ng ự ng đông ÁỢ c a Lu n Thùy Dương ựăng trên t p chắ Nghiên c u qu c t năm 2004 ựã phân tắch rõ v tri n v ng c a ASEAN cũng như v( th c a ASEAN trong quá trình xây d ng
c ng ự ng đông Á Hay cu n ỘTh gi i m t góc nhìnỢ c a Lê Th M u (năm 2010) phân tắch nhi u ho t ự ng c a các t* ch c qu c t chWng h n như RIC, BRIC trong mAc phân tắch ỘtF RIC ự n BRIC: m t t* ch c qu c t có s c lan t a
m nh mG trong th gi i ựương ự iỢ hay h i ngh( thư ng ựEnh G20 và d báo v tương lai c a BRIC, G20Ầ
Nghiên c u v h th ng quan h qu c t ựương ự i, ự n nay có nhi u h c
gi trên th gi i và trong nư c quan tâm nhưng ti p c n nh#ng góc ự khác
nhau Cu n sách ỘWorld politicsỢ Vol6, No3, tháng 4 năm 1964 có ph n
ỘMultipolar Power Systems and International StabilityỢ c a ự ng tác gi Karl W Deutsch và J David Singer có nhi u lu n ựi m nhMm ch ng minh h th ng quan
h qu c t tương lai là m t h th ng ựa cư ng qu c Trong khi ựó, cu n ỘThe new world of international relationsỢ c a tác gi Michael G Roskin và Nicholas
O Berry năm 1997 l i ựưa ra quan ựi m là tr t t trong h th ng quan h qu c t
hi n nay là s ph i k t h p gi#a tr t t ựơn c c và ựa c c có s phân t ng Thêm
vào ựó, tài li u tham kh o n i b ỘCơ s, lý lu n Quan h qu c t Ợ - H c vi n
Quan h qu c t d(ch tF Giáo trình do V I Antjukhina Ờ Moskovchenko, A.A Zlobin và M.A Khrustalev vi t (M 1988, Hà N i Ờ 1998) ựưa ra m t s quan
ựi m v nh#ng ph m trù cơ b n như khái ni m h th ng, h th ng quan h qu c
t và ngu n g c ra ự i c a h th ng quan h qu c t Cu n ỢLý lu n quan h
qu c t Ợ do H c vi n Quan h qu c t xu t b n năm 2007 ựã t*ng h p các công
Trang 17trình nghiên c u c a các h c gi thu c các trư ng phái lý lu n quan h qu c t
khác nhau ði n hình là Stephan Walt v i bài báo “Quan h qu c t : m t th
gi i, nhi u lý thuy t” ñăng trên t p chí Foreign Policy (1998) nêu các quan ñi m
c a ch nghĩa hi n th c (như Hans Morgenthau, Kenneth Waltz, Robert Jervis, Goeorge Quester), ch nghĩa t do (Michael Doyle, Robert Keohane), quan ñi m macxít v h th ng qu c t và quan h qu c t Hai tác gi John T Rourke and Mark A Boyer trong cu n “World Politics – international politics on the world stage, Brief” (2002) ñã thi t l p m t khung tham kh o tF nh#ng trư ng h p th c
t trong l(ch s$ ñ minh h a cho nh#ng quan ñi m lý thuy t phác h a s phát tri n c a h th ng chính tr( th gi i hi n ñ i ð.c bi t, các tác gi ñã ñưa ra lý thuy t và mô hình hóa c u trúc quy n l c c a h th ng quan h qu c t nhưng l i chưa ñưa ra ñư c mô hình, tính ch t và ñ.c ñi m c a h th ng quan h qu c t
ñương ñ i Các bài báo như “Tính t t y u c a th gi i ña c c” ñăng trên Tài li u
phAc vA nghiên c u – tin nhanh, Vi n thông tin KHXH c a E Bazanov (2004)
và “L i bàn v th i ñi m c a th m t c c” ñăng trên Thông tin tham kh o Quan
h Qu c t (năm 2004) c a Charles Krauthammer (2004) hay “Tr t t th gi i
m i” - “The new world order” c a Daniel W Drezner (2008) ñ u ñã bàn lu n v
v n ñ tr t t th gi i song không th ng nh t v s lư ng c c cũng như s s)p
x p quy n l c gi#a các c c
Bên c nh nh#ng h c gi nư c ngoài, Vi t Nam cũng có nhi u h c gi
nghiên c u h th ng quan h qu c t ñương ñ i v khía c nh c u trúc quy n l c
như “Tr t t th gi i sau chi n tranh l nh phân tích và d báo” (Nxb Thông tin Khoa h c xã h i năm 2001) c a nhóm tác gi do L i Văn Toàn là ch biên Cu n sách là t p h p các bài vi t c a các tác gi trong và ngoài nư c ñ.c bi t là bài
vi t c a tác gi L i Văn Toàn phân tích v tr t t th gi i L i Văn Toàn ñã phân
tích các mô hình tr t t th gi i, gi ñ(nh và th c t , nhưng chưa ñưa ra k t lu n
cu i cùng v c u trúc c a tr t t th gi i ñương ñ i Tác gi Nguy"n H#u Cát năm 2003 v i bài “Ý ñ thi t l p tr t t th gi i m i c a M? sau s ki n
Trang 1811/9/2001Ợ ựã phân tắch quan ựi m c a M? v tr t t th gi i sau vA kh ng b năm 2001 Cũng bàn v n i dung này, tác gi Nguy"n Văn L p ựã vi t cu n sách
ỘTr t t th gi i sau 11-9 (s chuy n hư ng ự ng lo t trong chắnh sách)Ợ nhưng
ti p c n dư i góc ự chắnh sách (phân tắch chắnh sách c a các nư c l n trên th
gi i như M?, Trung Qu c, Nga, ) Tìm hi u h th ng qua chắnh sách còn có Nguy"n Xuân Sơn và Nguy"n Văn Du là ự ng tác gi c a cu n ỘChi n lư c ự i ngo i c a các nư c l n và quan h v i Vi t Nam trong hai th p niên ự u th kV XXIỢ xu t b n năm 2006 Các tác gi ựã có nh#ng phân tắch khá s)c s o v chắnh sách ự i ngo i c a các trung tâm quy n l c l n trong h th ng như M?, Trung Qu c, Nh t B n, @n đ , Nga Trong khi ựó, tác gi Hoàng Kh)c Nam v i
cu n sách ỘQuy n l c trong quan h qu c t - L(ch s$ và v n ự Ợ năm 2011 l i
ựưa ra quan ni m và phân tắch các v n ự liên quan ự n quy n l c trong quan h
qu c t ự.c bi t ự c p ự n vai trò c a quy n l c trong c u trúc h th ng qu c t ,
các d ng c u trúc quy n l c (m t c c, hai c c và ựa c c)
Ngoài ra, nhi u bài báo ự c p gián ti p ự n h th ng quan h qu c t
ựương ự i qua nh#ng n i dung khác nhau như phân tắch v ự.c ựi m c a h
th ng có bài báo ỘV ba ự.c ựi m c a h th ng quan h trong hai th p niên ự u
th kV 21Ợ và bài ỘNăm ự.c ựi m c a tư duy v quan h qu c t sau Chi n tranh
l nhỢ c a Nguy"n đình Luân ựăng trên Nghiên c u Qu c t s 2, Nghiên c u
qu c t s 3 (82) năm 2010, bài báo ỘB n ch t và ự.c thù quan h qu c t Ợ c a tác gi Vũ Dương Huân trên Nghiên c u qu c t s 3 (82) năm 2010 bàn v khái
ni m, b n ch t c a quan h qu c t
Tuy các công trình khoa h c này ựã có nh#ng phân tắch nh t ự(nh v ngo i giao ựa phương và h th ng quan h qu c t nhưng l i tách r i hai v n ự nghiên c u, m c ự và ph m vi nghiên c u cũng dFng l i , m t n i dung nh chưa mang tắnh h th ng đ ng th i, chưa có ự tài nào nghiên c u chuyên sâu
ho t ự ng, v( trắ, vai trò c a ngo i giao ựa phương ự.t trong c u trúc c a h
th ng quan h qu c t ựương ự i v i nhi u ự.c ựi m và nguyên t)c m i Vì th
Trang 19“Ngo i giao ña phương trong h th ng quan h qu c t ñương ñ i” r t c n ñư c
nghiên c u ñ ñáp ng nh#ng nhu c u v lý lu n cũng như th c ti"n c a th i ñ i
3 MAc ñích và nhi m vA nghiên c?u
M c ñích
Trên cơ s, lý lu n và th c ti"n trong quan h qu c t hi n nay, lu n án làm
rõ v( trí và ho t ñ ng c a ngo i giao ña phương trong h th ng quan h qu c t
ñương ñ i, d báo tri n v ng c a ngo i giao ña phương, tF ñó ñưa ra m t s ki n
ngh( cho Vi t Nam ñ tăng cư ng hi u qu trong ho t ñ ng ngo i giao ña phương
Nhi m v
ð ñ t ñư c mAc ñích trên, lu n án t p trung gi i quy t các nhi m vA sau:
M t là, nghiên c u và làm rõ m t s v n ñ liên quan ñ n h th ng quan h
qu c t ñương ñ i (ñưa ra ñ.c ñi m v c u trúc, nguyên t)c c a h th ng) và ngo i giao ña phương (khái ni m, nhân t tác ñ ng và ñ.c ñi m hi n nay)
Hai là, phân tích, ñánh giá nh#ng ho t ñ ng th c ti"n c a ngo i giao ña phương trong các lĩnh v c cA th c a h th ng quan h qu c t ñương ñ i g m: an ninh – chính tr(, kinh t và văn hóa - xã h i (trong ñó có ph n khái quát tình hình
và k t qu ho t ñ ng ngo i giao ña phương Vi t Nam tF 1991 ñ n nay)
Ba là, ñưa ra nh#ng d báo v xu hư ng phát tri n c a ngo i giao ña phương trong mư i năm t i ñ.c bi t nh n m nh nhân t tác ñ ng, m c ñ phát tri n c a ngo i giao ña phương
B n là, ñ xu t các ki n ngh( mang tính g i m, cho Vi t Nam trư c nh#ng bi n ñ ng c a ngo i giao ña phương trong h th ng quan h qu c t th p niên ti p theo
4 ð i tưBng và ph!m vi nghiên c?u
ð i tư ng nghiên c u
ð i tư ng nghiên c u c a lu n án là ho t ñ ng c a ngo i giao ña phương
trong h th ng quan h qu c t ñương ñ i (tF năm 1991 – khi h th ng Yanta sAp ñ* – ñ n nay)
Trang 20Ph m vi nghiên c u
Lu n án t p trung nghiên c u ho t ñ ng ngo i giao ña phương ch y u
nh t thông qua ho t ñ ng c a m t s hình th c ngo i giao ña phương (t* ch c, di"n ñàn, h i ngh( ña phương liên chính ph ) tiêu bi u trong ba lĩnh v c: an ninh – chính tr(; kinh t và văn hóa - xã h i c a h th ng quan h qu c t sau chi n tranh l nh (tF năm 1991 ñ n năm 2012)
Khi phân tích trư ng h p cA th , trong khuôn kh* lu n án, tác gi kh o sát
m t cách khái quát nh t nh#ng k t qu ho t ñ ng ngo i giao ña phương c a Vi t Nam th i kỳ ñ*i m i (t p trung vào th i gian sau khi h th ng Yanta tan rã - tF năm 1991 ñ n năm 2012)
5 Cơ sC lý lu n, th0c tiDn và phương pháp nghiên c?u
Cơ s lý lu n và th c ti n
Lu n án ñư c th c hi n d a trên cơ s, phương pháp lu n c a ch nghĩa duy v t bi n ch ng và ch nghĩa duy v t l(ch s$ ñánh giá, tìm hi u ngu n g c sâu xa c a các v n ñ chính tr( qu c t là cơ s, kinh t - v t ch t, ñ.t chúng trong nh#ng ti n trình l(ch s$ cA th ; quan ñi m c a ch nghĩa Mác - Lênin, c a ð ng
và Nhà nư c Vi t Nam v nh#ng v n ñ qu c t , ñ ng th i tham kh o m t s lý thuy t quan h qu c t hi n ñ i như ch nghĩa hi n th c, ch nghĩa ña nguyên,…
Ngoài ra lu n án ñư c th c hi n d a trên cơ s, th c ti"n ho t ñ ng ngo i giao ña phương trong ñ i s ng qu c t ñương ñ i cũng như quá trình h i nh p
qu c t c a Vi t Nam
Phương pháp nghiên c u
ð th c hi n n i dung c a lu n án, ngoài cách ti p c n h th ng, phương
pháp nghiên c u liên ngành, ña ngành c a khoa h c xã h i và nhân văn như l(ch s$, chính tr( h c, quan h qu c t … tác gi lu n án còn v n dAng các phương pháp nghiên c u cA th như: phương pháp l(ch s$, phương pháp so sánh, phương
pháp phân tích – t*ng h p, phương pháp h th ng, phương pháp d báo, phương
pháp lôgích ð.c bi t, tác gi s$ dAng phương pháp nghiên c u trư ng h p (case
Trang 21study) - phân tích nh#ng trư ng h p tiêu bi u phAc vA cho mAc ñích nghiên c u
c a lu n án
6 NhEng ñóng góp m7i cFa lu n án
Lu n án trình bày m t cách h th ng và ñưa ra quan ni m c a tác gi v ngo i giao ña phương; phân tích k t qu ho t ñ ng c a ngo i giao ña phương trên các bình di n ch y u là an ninh - chính tr(; kinh t và văn hóa - xã h i
ð ng th i, lu n án ñã d báo tri n v ng c a ngo i giao ña phương trong th p
niên t i
Lu n án có th dùng làm tài li u tham kh o trong gi ng d y và nghiên c u
m t s chuyên ñ , chương trình lý lu n chính tr(, lý lu n quan h qu c t như: các t*
ch c qu c t , ngo i giao ña phương, quan h chính tr( qu c t , h th ng quan h qu c
t hi n ñ i T m t m c ñ nh t ñ(nh, k t qu nghiên c u c a lu n án có th s$ dAng làm tài li u tham kh o cho các nhà ho ch ñ(nh chi n lư c, th c thi chính sách nhMm tăng cư ng ho t ñ ng ngo i giao ña phương c a Vi t Nam trong tương lai
7 C@u trúc lu n án
Lu n án g m ph n m, ñ u, ba chương n i dung chính, k t lu n và danh mAc tài li u tham kh o N i dung ch y u c a các chương như sau:
CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT V H TH NG QUAN H QU C T
VÀ NGO I GIAO ðA PHƯƠNG Tác gi trình bày khái ni m, c u trúc, mô
hình, quy lu t cũng như quá trình phát tri n c a h th ng quan h qu c t , ñ.c
ñi m c a h th ng ñương ñ i (tF năm 1991 ñ n 2012) Lu n án phân tích v n ñ
cơ b n v ngo i giao ña phương như l(ch s$ phát tri n, nhân t tác ñ ng và ñ.c
ñi m c a ngo i giao ña phương trong h th ng quan h qu c t ñương ñ i
CHƯƠNG 2: TH$C TI%N HO T ð NG NGO I GIAO ðA PHƯƠNG TRÊN TH GI'I VÀ C+A VI T NAM Chương 2 kh o sát,
phân tích nh#ng ho t ñ ng c a ngo i giao ña phương trên cơ s, th c ti"n quan
h qu c t theo ba lĩnh v c ch y u c a h th ng là: an ninh - chính tr(; kinh t
Trang 22và văn hóa - xã h i ð ng th i chương 2 cũng ñánh giá khái quát ho t ñ ng
ngo i giao ña phương Vi t Nam sau chi n tranh l nh
CHƯƠNG 3: NGO I GIAO ðA PHƯƠNG TRONG TH8P NIÊN T'I VÀ M T S KI N NGH9 CHO VI T NAM Trên cơ s, phân tích
nh#ng nhân t tác ñ ng ñ n xu hư ng phát tri n c a ngo i giao ña phương, tác
gi ñã ñưa ra tri n v ng phát tri n c a ngo i giao ña phương trong mư i năm t i
ñ ng th i ki n ngh( nh#ng ñ(nh hư ng chính sách cho Vi t Nam
Trang 23CHƯƠNG 1 KHÁI QUÁT V H TH NG QUAN H QU C T
VÀ NGO I GIAO ðA PHƯƠNG
nư c khác [103, tr.242] Quan ni m này nhìn h th ng quan h qu c t theo s s)p x p quy n l c chính tr( gi#a các ch th duy nh t là qu c gia
Trong khi ñó, ch nghĩa hi n th c cũng có nhi u quan ni m khác nhau
M t s ngư i hi u h th ng quan h qu c t là s phân b* khác nhau v s c
m nh – quy n l c ho.c các kh năng cùng nh#ng thu c tính khác Ngư i khác
l i cho rMng h th ng là m t lo t tác ñ ng qua l i gi#a các qu c gia và các ch
th phi qu c gia khác, m t ñ(nh nghĩa v hành vi [52, tr.60] Các nhà nghiên c u
c a ch nghĩa hi n th c còn nhìn nh n h th ng v i tư cách là nh#ng hình m u quan h tương tác và h th ng v i tư cách là tình tr ng h n lo n, vô chính ph
c ng v i s phân b* các kh năng [52, tr.70] ð.c bi t, Kenneth Waltz trong thuy t “tân hi n th c” l i cho rMng h th ng qu c t bao g m m t s nư c l n,
m i m t nư c ñ u tìm ki m s t n vong c a mình Do vô chính ph là ñ.c ñi m
c a h th ng (t c là không có quy n l c trung ương nào có kh năng b o v các
nư c) nên tFng nư c ph i tìm cách t c u mình [36, tr.7]
Trang 24Bên c nh ñó, ch nghĩa ña nguyên s$ dAng thu t ng# h th ng trong quan
h qu c t theo ba cách: Th nh t, m t s cho rMng h th ng ñơn thu n chE là phép c ng toàn b chính sách ñ i ngo i c a t t c các nư c Th hai, s khác
cho rMng h th ng là t*ng s chính sách ñ i ngo i c ng v i ho t ñ ng c a các
ch th phi nhà nư c bao g m các công ty ña qu c gia, nh#ng nhóm kh ng b ,
các ngân hàng qu c t và các nhóm l i ích qu c gia Th ba, s khác g p t t c
các thành t trên vào ñ(nh nghĩa c a h v h th ng ñ ng th i b* sung thêm t t
c các th lo i giao d(ch như ý tư,ng, giá tr(, thông tin liên l c, hình m u thương
m i và các lu ng tài chính ði u này h u như r t gi ng v i hình nh m ng nh n [52, tr.343 - 344] Ch nghĩa ña nguyên rõ ràng ñang coi h th ng quan h qu c
t như m t phép c ng g m các ñơn nguyên là chính sách ñ i ngo i và ho t ñ ng
c a các ch th , ch th , ñây không ñơn thu n chE g m các qu c gia - dân t c
mà còn có các ch th phi nhà nư c
M i khái ni m ñ u có nh#ng quan ñi m h p lý d a trên nh#ng l p trư ng khác nhau Tuy nhiên chúng chE th hi n m t ph n h th ng quan h qu c t , chưa ñưa ra ñư c b n ch t và y u t c t lõi c a h th ng là s s)p x p quy n l c gi#a các ch th
Nhìn m t cách t*ng quát h th ng quan h qu c t là m t ch nh th s ng
ñ ng g m t p h p các ch th quan h qu c t (ti p c n dư i góc ñ h th ng
thông thư ng là các thành t hay ph n t! ho"c ñơn v$) và m i quan h qua l i gi%a chúng theo m t c u trúc nh t ñ$nh Quan ni m này th hi n ñ y ñ n i
dung ch y u c a h th ng quan h qu c t hơn so v i nh#ng quan ñi m trên Theo ñó, m t h th ng quan h qu c t v cơ b n g m các ñ.c ñi m liên quan
ñ n ch th quan h qu c t là thành t c u t o nên h th ng (sau ñây lu n án sG
s$ dAng cAm tF “ch th ”) và s tương tác gi#a các ch th theo nh#ng quy chuSn nh t ñ(nh, có tính *n ñ(nh tương ñ i theo m t c u trúc riêng ñư c g i là s s)p x p quy n l c
Trang 25ð.c ñi m quan tr ng ñ u tiên khi nghiên c u h th ng quan h qu c t là
ch th Ch th là nh#ng l c lư ng ki n t o nên h th ng quan h qu c t thông
qua vi c tham gia tr c ti p vào các m i quan h qu c t và tác ñ ng t i s phát tri n c a h th ng M t ch th c n thi t ph i:
- có kh năng ñ c l p ch(u trách nhi m qu c t ;
- có nh hư,ng quan tr ng ñ n sinh ho t qu c t ; tác ñ ng ñ n các ch th khác trên trư ng th gi i;
- là ñ i tư ng quan tâm c a các ch th khác (ñ.c bi t ñư c xem xét trong các tính toán và chi n lư c c a các nhà lãnh ñ o nhà nư c) và ñư c các
ch th khác công nh n [31, tr.39];
Các h th ng khác nhau sG có s khác nhau v s lư ng và vai trò ch th Tuy nhiên nh#ng ch th quan tr ng và g n như không thay ñ*i trong các h
th ng ñó là qu c gia (ch th cơ b n ñóng vai trò trung tâm c a h th ng), ch
th chính ph qu c t (t* ch c liên chính ph ), phong trào gi i phóng dân t c,
ch th xuyên qu c gia
M t trong nh#ng v n ñ n n t ng khi ñ c p ñ n ch th trong h th ng là
s s)p x p quy n l c c a các ch th Quy n l c c a ch th có vai trò quan
tr ng ñ i v i c u trúc c a m t h th ng vì nó là cơ s, cho tương quan quy n l c,
s s)p x p các tương quan quy n l c [49, tr.245] S s)p x p quy n l c gi#a các
ch th ñ(nh hình nên c u trúc quy n l c c a h th ng ðây là ñ.c ñi m th hai
C u trúc quy n l c là s phân b* quy n l c trong h th ng quan h qu c
t tF ñó quy ñ(nh s s)p x p v( trí, m i liên h và hành vi c a các ch th , có tác dAng duy trì th tr ng *n ñ(nh c a h th ng quan h qu c t , theo m t tr t t nh t
ñ(nh Xét v b n ch t, c u trúc phA thu c vào vi c duy trì cân bMng quy n l c
gi#a các ch th trung tâm – nh#ng trung tâm quy n l c n)m gi# m t c c c a
tr t t Không như khái ni m “c c” trong v t lý ho.c khái ni m “c c” ñơn thu n
ph n ánh tính ch t c nh tranh, ñ i ñ u nhau ñ ñi ñ n lo i trF nhau, “c c” trong quan h qu c t c n ñư c hi u là m t v( trí ch ch t t o thành c u trúc quy n l c
c a m t h th ng mà m t trung tâm quy n l c ñ c l p chi m h#u
Trang 26C u trúc quy n l c c a h th ng thư ng ựư c ph n ánh thông qua s
lư ng c c và mô hình c u trúc quy n l c
Theo cách ti p c n truy n th ng, m t c c c a h th ng thư ng ph i là m t
cư ng qu c ki u d ng m t ự ch Tuy nhiên, quan h qu c t hi n ự i ựã và
ựang b* sung quan ựi m này, m t c c c a h th ng cũng có th là m t nhóm các
qu c gia hình thành m t liên minh hay m t kh i đó sG là m t t* ch c liên chắnh
ph (IGO) toàn c u như Liên h p qu c - UN ho.c IGO khu v c như Liên minh châu Âu - EU v i ựi u ki n là có ự quy n l c và s phA thu c tF các qu c gia thành viên c a mình ự c u thành m t c c [86, tr.48]
Trong b t kỳ m t h th ng quan h qu c t nào, xét v s lư ng c c, s
s)p x p quy n l c (còn ựư c hi u là tr t t th gi i) ựư c th hi n qua m t trong
ba d ng cơ b n sau:
- đơn c c là c u trúc c a h th ng mà , ựó có m t trung tâm quy n l c
(ch th trung tâm) duy nh t có s c m nh vư t tr i hơn t*ng s các ch th còn
l i và t mình có th quy t ự(nh t t c các v n ự qu c t H th ng có c u trúc
ựơn c c ựư c bi u hi n dư i nhi u d ng khác nhau như hi n tư ng bá ch hay
h th ng ự qu c Trong l(ch s$ d ng c u trúc này ựư c bi t ự n rõ nét trong th i
ựương nhau Trong h th ng này, không có ch th nào quá m nh l n át ựư c
các ch th khác và làm cho h th ng tr, thành ựơn c c hay hai c c đ n nay, h
th ng quan h qu c t có c u trúc ựa c c ựã t n t i , nh#ng th i ựi m khác nhau trong ự i s ng qu c t vắ dA g n ựây nh t là tr t t Versailles Ờ Washington
ựư c thi t l p gi#a hai cu c chi n tranh th gi i (1919 Ờ 1939)
Trang 27Ba cách s)p x p ch y u trên ñư c hình dung thông qua các d ng mô hình
c u trúc quy n l c khác nhau K thFa ý tư,ng c a John T Rourke và Mark A
Boyer trong cu n “World Politics – International politics on the world stage, Brief” [86, tr.49], tác gi lu n án ñưa ra sau ñây 3 mô hình c u trúc quy n l c tương ng v i 3 d ng c u trúc tr t t th gi i cơ b n, trung tâm, xu t phát c a các h th ng quan h qu c t trên th gi i
Mô hình c u trúc quy n l c ñơn c c: Trong mô hình chE có m t ch th trung tâm – y u t chính duy nh t, ch th này (1) thi t l p các quy ñ(nh, th ng tr( quân ñ i và các công cA kinh t , (2) gi i quy t các tranh ch p gi#a các y u t phA, (3) ch ng l i m i c g)ng c a các y u t phA ñ ñ t ñư c s ñ c l p ho.c quy n t tr( l n hơn và c g)ng làm gi m ho.c tiêu di t quy n t tr( c a các y u
t phA
Hình 1.1: C@u trúc ñơn c0c
Mô hình c u trúc quy n l c hai c c: Mô hình này có hai ch th trung tâm n)m gi# hai c c, chúng (1) c g)ng xóa b c c còn l i bMng cách làm xói mòn ho.c t n công; (2) tăng cư ng s c m nh trong tương quan so sánh v i c c còn
l i bMng nh#ng công ngh như ñưa nh#ng thành viên m i vào kh i c a mình hay
c g)ng ngăn ch.n các nư c khác gia nh p kh i thù ñ(ch
Hình 1.2: C@u trúc hai c0c
Trang 28Mô hình c u trúc quy n l c ña c c: Mô hình có nhi u ch th trung tâm (nhi u hơn hai ch th trung tâm) (1) Các ch th trung tâm ch ng l i b t c
m t ch th nào ho.c liên minh nào có nguy cơ tr, thành lãnh ñ o (2) Các ch
th trung tâm tăng cư ng s c m nh và t i ña vi c duy trì s c m nh ð ng th i, các ch th này cũng duy trì các c c bMng thương lư ng, ho.c ñ u tranh v i nhau (3) Th m chí n u ñ u tranh v i nhau không làm *n ñ(nh hóa h th ng, thì các ch th trung tâm có th phá h y các y u t ch ch t khác
Hình 1.3: C@u trúc ña c0c
Chú thích cho hình 1.1; 1.2; 1.3:
Các mô hình c u trúc quy n l c này hi n di n , các h th ng quan h
qu c t khác nhau trong l(ch s$ quan h qu c t Tuy nhiên, quan h qu c t v n
ph c t p và bi n ñ ng không ngFng nên m i h th ng quan h qu c t (v i ch
th , tương quan quy n l c và nguyên t)c khác nhau) l i hình thành m t mô hình
c u trúc ñ.c thù, không hoàn toàn gi ng nhau t c là nh#ng mô hình này trên
th c t chE mang tính tương ñ i ChWng h n như cùng là mô hình c u trúc ña c c nhưng mô hình ña c c trong h th ng Viên (sau 1815) khác v i mô hình ña c c trong h th ng Versailles – Washington (tF 1919 – 1939) v tính cân bMng trong
Ch th trung tâm
Ch th nh hơn
M i liên h lâu dài và vư t tr i
ð i ñ u
Trang 29s c m nh c a các ch th v i tư cách là c c (các trung tâm quy n l c), tính công bMng trong lu t chơi và m c ñ tham gia x$ lý công vi c qu c t cũng như quy
mô nh hư,ng c a các ch th trung tâm Nh#ng mô hình c u trúc ñư c mô t và phân tích trên chính là s tham kh o t t nh t cho vi c tìm ra mô hình h p lý c a
c u trúc quy n l c trong h th ng quan h qu c t ñương ñ i
Nh#ng tính ch t trên quy ñ(nh ph n l n ho t ñ ng c a các ch th trong
h th ng Ví dA, tính ch t th nh t là s lư ng ch th : trong c u trúc m t c c, chE có m t ch th trung tâm n)m gi# c c duy nh t c a h th ng thì hành vi có tính áp ñ.t và ñ c tôn Hành vi c a các ch th còn l i ch(u s áp ñ.t và chi ph i
c a ch th trung tâm ñó Nhưng c u trúc hai c c l i khác vì có hai ch th trung tâm Hành vi c a hai ch th này vFa mang tính áp ñ.t v i nh#ng ch th trong liên minh c a mình, vFa mang tính ñ i ñ u v i ch th trung tâm còn l i Trong khi ñó, hành vi c a các các ch th khác vFa b( chi ph i b,i ch th d n ñ u mình, vFa ñ i ñ u v i liên minh và ch th trung tâm thù ñ(ch
Th hai là s cân b&ng trong h th ng Bên c nh s so sánh l c lư ng và
tính b n v#ng c a lu t chơi trong h th ng quan h qu c t , cân bMng là nhân t quan tr ng cho s t n t i c a m t h th ng Cân bMng quy n l c trong h th ng
Trang 30là hi n tư ng có m t ho.c vài ch th trung tâm có s c m nh và vai trò ñ l n ñ các ch th khác ph i xem xét hành ñ ng c a mình mà không nh hư,ng ñ n l i ích c a ch th trung tâm ñó MAc tiêu c a m i s cân bMng ñ u nhMm duy trì tính *n ñ(nh c a h th ng và không phá ho i s t n t i c a t t c các y u t c u thành nên h th ng S cân bMng ñư c th hi n rõ nét qua vi c h th ng ñó ph i
t n t i trong m t kho ng th i gian nh t ñ(nh Ví dA như h th ng Versailles – Washington là 20 năm, h th ng Yanta là kho ng 46 năm N u chE vì mAc tiêu
*n ñ(nh thì s *n ñ(nh có th ñ t t i bMng cách cho phép m t y u t tr, nên n*i
tr i ho.c tiêu di t các y u t khác Nhưng do mAc tiêu c a s *n ñ(nh còn là gìn gi# và b o v t t c các y u t c a h th ng, th cân bMng ph i nhMm vào mAc tiêu ch ng l i s n*i tr i c a b t c y u t nào Phương cách ñ t ñư c s cân bMng là cho phép các y u t trong h th ng phát tri n theo xu th ch ng ch i t i
m t ñi m mà m t y u t không th vư t tr i các y u t khác, nhưng ñ m nh ñ không cho các y u t kia vư t lên nó [36, tr.145 – 153]
Th ba là s ph' thu c l(n nhau trong h th ng: s phA thu c là m i quan
h trong ñó nh#ng thay ñ*i , b t c b ph n nào c a h th ng sG t o ra m t ph n
ng hay m t h qu có ý nghĩa nào ñó , các nơi khác trong h th ng ð i v i h
th ng quan h qu c t , s phA thu c l n nhau là thư c ño tính hoàn thi n c a
m t h th ng S phA thu c l n nhau th hi n , hai khía c nh Th nh t, các ch
th luôn r t nh y c m v i cách ng x$ c a nh#ng ch th khác và nh#ng ti n tri n , m i nơi trong h th ng M c ñ nh y c m tùy thu c vào s thay ñ*i ,
m t ch th d n ñ n nh#ng thay ñ*i , m t ch th khác nhanh t i m c nào và s tác ñ ng ñó l n t i m c nào Th hai, các ch th r t d" b( nh hư,ng b,i tác
ñ ng c a nh#ng thay ñ*i ñó S nh hư,ng ñư c ño bMng nh#ng chi phí do
nh#ng s ki n, hi n tư ng bên ngoài áp ñ.t lên m t nhà nư c hay ch th khác cho dù ch th ñó có tìm cách tránh nh#ng chi phí này khi ph i ñ i phó v i nh#ng tác ñ ng ñó Các h th ng khác nhau, ch th khác nhau thì m c nh y
c m, m c ñ nh hư,ng sG khác nhau d n ñ n m c ñ phA thu c khác nhau
Trang 311.1.2 H th ng quan h qu c t trong l ch s th gi i
Trong l(ch s$ quan h qu c t hi n ự i ựã t n t i nhi u h th ng quan h
qu c t l n đó là h th ng Westphalia, h th ng Viên, h th ng Versailles Ờ Washington, h th ng Yanta và ự n nay là h th ng quan h qu c t ựương ự i
H th ng Westphalia ra ự i g)n li n v i Hòa ư c Westphalia (1648) k t thúc cu c chi n tranh tôn giáo 30 năm Cu c chi n này ựã khu y ự ng châu Âu
su t n$a ự u th kV 17 th hi n s mâu thu n gi#a tôn giáo v i phong ki n v
vi c chia c)t lãnh th*, ngôn ng# và s)c t c Nh#ng ganh ựua, c nh tranh gi#a ngư i theo ự o Tin lành và Thiên chúa giáo, cũng như nh#ng mưu tắnh c a tri u
ự i Hapsburg ựã kắch ự ng m t cu c chi n tranh , di n r ng liên quan ự n nhi u
qu c gia là Pháp, Anh, Scotlen, Hà Lan, Tây Ban Nha, ThAy đi n, Ý và Ph* Hòa ư c Westphalia ựã làm cho châu Âu thay ự*i r t nhi u, ự u tiên và trư c h t
là cho ra ự i m t lo t các qu c gia có ch quy n m i Ờ ch th quan tr ng c a h
th ng quan h qu c t bMng cách tách ho.c sát nh p qu c gia và hình thành nên
m t h th ng m i trong quan h qu c t đó là m t h th ng ựa c c cân bMng quy n l c gi#a các qu c gia Ờ còn ựư c g i là h th ng Westphalia H th ng Westphalia là h th ng ch a ự ng nhi u cu c chi n tranh , ph n l n khu v c Tây Âu Sau nhi u cu c chi n tranh, châu Âu l i ch ng ki n s l n m nh c a Pháp - m t ch th v n là m t c c trong h th ng Pháp l n m nh v i s l n
m nh và tham v ng th ng tr( châu Âu c a Napoleon Bonaparte Châu Âu m t
l n n#a chìm trong chi n tranh Cho ự n khi Napoleon Bonaparte b( thua trong
tr n chi n Waterloo năm 1815, h th ng m i ựư c hình thành - h th ng Viên g)n li n v i H i ngh( t i Viên đó là m t h th ng ựa c c hòa h p quy n l c , châu Âu gi#a các cư ng qu c châu Âu là Anh, Nga, Ph*/đ c, Pháp, Áo - Hung [49, tr.251]
đ n th p niên c a cu i th kV 19 và ự u th kV 20, s tăng trư,ng m nh
mG s c m nh quân s và kinh t b,i cách m ng công nghi p ựã khi n Châu Âu ,
ựEnh cao c a th(nh vư ng và nh hư,ng Nhưng n n t ng cơ b n c a s thay ự*i
Trang 32ựã và d n ựư c hình thành đi u này t p trung , đ c Nh#ng vùng ự t nói ti ng
đ c ựã ựư c chia thành r t nhi u các lãnh ự(a khác nhau Tuy nhiên, vào năm
1871, Otto von Bismarck, Th tư ng c a nư c Ph*, ựã h p nh t các khu v c nói
ti ng đ c c a châu Âu (ngo i trF Áo) và t o ra ựư c m t qu c gia ựông dân
nh t, có n n kinh t phát tri n và có s c m nh quân s l n nh t , khu v c Tây
và Trung Âu ^nh hư,ng c a quy n l c đ c ựang lên ựã ch ng minh s không
*n ự(nh c a h th ng quan h qu c t hi n th i vì m t ựi u là ự ch đ c lúc này
tìm ki m m t v( trắ m nh hơn trên th gi i ắt nh t là cân bMng v i ự i th c a nó
là Anh và Pháp Sau s ra ựi vào năm 1890 c a Th tư ng Bismarck, Hoàng ự Wihelm II luôn kiên quy t ựòi yêu sách ự i v i nh#ng gì ông ta coi là khu v c
h p pháp c a đ c trong c u trúc quy n l c th gi i Dư i s cai tr( c a Hoàng
ự Wihelm II, nh#ng chắnh sách c a đ c ựã kh,i ự ng m t cu c ch y ựua vũ
trang sau năm 1900 Các liên minh thư ng xuyên phát tri n nhMm ự i tr ng v i
b t kỳ quy n l c nào có th ựe d a ự n v( trắ lãnh ự o lAc ự(a TF năm 1905 ự n năm 1914, châu Âu ựã không chE ch ng ki n m t cu c ch y ựua vũ trang r ng
l n, mà còn x y ra nhi u kh ng ho ng, xung ự t chắnh tr( Xung ự t , Balkans
ựã châm ngòi cho s bi n ự ng l n c a th gi i là Chi n tranh th gi i I cùng v i
nó là s sAp ự* không ắt hơn 4 ự ch (đ c, Áo - Hung, Th* Nhĩ Kỳ và Nga) và
s h y ho i tr t t châu Âu (do s thay ự*i căn b n tương quan l c lư ng sau chi n tranh [59, tr.67]) B n ự chắnh tr( châu Âu b( xé ra tFng m ng Chi n tranh ựã thúc ựSy s sAp ự* c a hàng lo t ch ự cũ Theo ựó, ch th quan h
qu c t (trư c h t và quan tr ng nh t là qu c gia Ờ dân t c) có s thay ự*i v ch
ự H th ng quan h qu c t m i ựư c thành l p d a trên các hòa ư c ựư c ký
k t t i H i ngh( hòa bình Paris và Washington đó là m t h th ng có c u trúc quy n l c ựa c c mang tắnh toàn c u có s góp m.t c a m t nư c chưa bao gi tham gia vào công vi c qu c t ựó là M? và s ra ự i c a t* ch c chắnh tr( - an ninh toàn c u là H i qu c liên Tuy nhiên, s không tham gia c a M? và s y u kém c a H i qu c liên trong vi c gi# gìn hòa bình an ninh qu c t cùng v i vi c
Trang 33, đ c, ch ự Weimar sAp ự* thay vào ựó là Hitler và đ ng qu c xã lên n)m
quy n l c tháng 1 năm 1933; Anh, Pháp dung túng cho s tái vũ trang c a đ c;
cu i cùng, sau vi c ự m b o an toàn bMng m t hi p ư c không xâm lư c l n nhau v i Liên Xô, Hitler ựã b)t ự u chi n tranh vào năm 1939 bMng vi c t n công Ba Lan v i n l c phá b h th ng ựương th i Châu Âu l i b( chìm ự)m trong chi n tranh th gi i l n th II và l n này thì h u qu l i kinh kh ng hơn nhi u Có kho ng 50 tri u ngư i ch t (k c dân thư ng và binh lắnh), các qu c gia b( tàn phá t i ki t qu [28, tr.28]
Chi n tranh th gi i th II k t thúc, h th ng quan h qu c t m i ựư c xác l p d a trên nh#ng văn ki n ựư c ký k t t i các h i ngh( qu c t c a phe
đ ng minh như h i ngh( 3 nguyên th , Teheran (tháng 11 năm 1943), h i ngh(
Yanta (tháng 2 năm 1945) và Posdam (tháng 7 - 8 năm 1945) H th ng m i ựã
ựư c ự.t tên theo ựúng s s)p x p quy n l c sau th chi n th hai ựó là h th ng
Yanta Tr t t t n t i trong h th ng là hai c c do M? và Liên Xô chi m gi# Cho ự n năm 1991, vì nhi u nguyên nhân nên mô hình xã h i ch nghĩa , Liên
Xô và đông Âu sAp ự* - m t c c tan rã, h th ng không còn t n t i Th gi i
ch ự i m t h th ng quan h qu c t m i - h th ng quan h qu c t ựương ự i
1.1.3 đ c ựi m h th ng quan h qu c t ựương ự i
Gi ng như các h th ng khác, h th ng quan h qu c t ựương ự i là m t chEnh th g m các nhân t chắnh là ch th , c u trúc quy n l c và nguyên t)c
ho t ự ng Nhưng nh#ng ự.c ựi m c a nó l i có s khác bi t
So v i nh#ng h th ng trư c, ch th tham gia vào h th ng quan h qu c
t ựương ự i ựa d ng hơn Ch th ự u tiên ự y ự , cơ b n và quan tr ng nh t là
qu c gia có ch quy n (qu c gia Ờ dân t c) Các ch th còn l i h u h t ho.c
sinh ra tF qu c gia ho.c ho t ự ng phA thu c vào qu c gia ChWng h n như t*
ch c qu c t (liên chắnh ph ) là công cA th c hi n l i ắch qu c gia và ựư c t o ra b,i các qu c gia; các công ty ựa qu c gia dù có s c m nh kinh t l n song l i là
ự i tư ng ch(u s ựi u chEnh c a h th ng pháp lu t qu c gia; hay các t* ch c
Trang 34phi chắnh ph dù ho t ự ng vì mAc ựắch kinh t , xã h i, nhân ự o song ho t
ự ng v n ph i tuân th pháp lu t c a qu c gia s, t i,
Hi n nay, các qu c gia trên th gi i phát tri n khá ựa d ng và ựư c phân
lo i theo nh#ng tiêu chắ khác nhau: v th ch chắnh tr( (quân ch , c ng hòaẦ)
v i nh#ng xu hư ng phát tri n chắnh tr( khác nhau (tư b n ch nghĩa, xã h i ch nghĩa); v tôn giáo (qu c gia H i giáo, Ph t giáo, Hindu giáoẦ); v kinh t (th( trư ng t do, th( trư ng có s ki m soát c a nhà nư c, t p trungẦ) v i trình ự phát tri n khác nhau (phát tri n, ựang phát tri n và kém phát tri n); v văn hóa, dân t c, tư tư,ng [31, tr.44-45]Ầ
Ch th th hai có tắnh nhà nư c nhưng ch quy n h n ch ựó là các t
ch c qu c t liên chắnh ph (g i t)t là t* ch c qu c t ) Ờ IGOs T* ch c qu c t
là t* ch c ựư c thành l p trên cơ s, nh#ng tho thu n qu c t gi#a các qu c gia
ự c l p có ch quy n vì mAc tiêu và l i ắch chung Các t* ch c qu c t có tắnh
*n ự(nh, có mAc tiêu, quy n h n, quy ự(nh v c u trúc t* ch c khác nhau (như
ựi u l , tiêu chuSn thành viênẦ) do các thành viên tho thu n
Bên c nh ựó các di"n ựàn qu c t liên chắnh ph tuy không ựư c th ch hóa hay có c u trúc t* ch c thư ng tr c, nhưng ngày nay n*i lên như m t kênh
ti p xúc và ngo i giao quan tr ng H u h t các di"n ựàn ựư c các qu c gia Ờ dân
t c thi t l p ự gi i quy t m t nhi m vA nào ựó vắ dA di"n ựàn khu v c ASEAN (ARF), di"n ựàn Kinh t th gi i (WEF)Ầ
Ch th ti p theo là ch th mang tắnh nhà nư c ự.c bi t - các dân t c
ựang ự u tranh giành ự c l p v i ý nghĩa là nh#ng dân t c này ựang ự u tranh
ự tr, thành qu c gia ự c l p có ch quy n H tham gia tr c ti p vào các m i
quan h qu c t và là ự i tư ng quan tâm c a các ch th quan h qu c t khác M.c dù s lư ng hi n nay khá khiêm t n nhưng h có nh#ng nh hư,ng và vai trò nh t ự(nh trong quan h qu c t vắ dA như dân t c , Palestine, Nam Ossetia,
đông Timo (trư c khi giành ự c l p và ựư c c ng ự ng qu c t thFa nh n là
qu c gia - dân t c)Ầ
Trang 35Các ch th phi nhà nư c đư c bi t trư c h t là nh#ng cơng ty, t p đồn
xuyên qu c gia (MNC) Các MNC là ch th n)m gi# s t n vong c a n n kinh
t th gi i S l n m nh ngày càng tăng v vai trị và nh hư,ng kinh t - chính
tr( c a các ch th này hi n nay là m t trong nh#ng đi m khác bi t gi#a h th ng
quan h qu c t đương đ i v i các h th ng trư c
Trong khi các t* ch c liên chính ph - IGOs là nh#ng t* ch c cĩ thành viên là các qu c gia – dân t c thì cĩ lư ng l n các t* ch c phi chính ph (NGOs) NGOs là nh#ng t* ch c xuyên qu c gia đư c t o ra b,i nh#ng cá nhân hay t* ch c khơng đ i di n chính th c cho qu c gia S lư ng các NGO qu c t phát tri n khá m nh chE đ n năm 2004, s lư ng NGOs là hơn 51.509 t* ch c [45, tr.147] MAc đích c a các NGO là r t đa d ng như tơn giáo, th thao, nhĩm cơng đồn,… Ch c năng c a các NGO đư c đánh giá là , c p tương đ i th p, chE nhMm khuy n khích giao ti p vư t qua biên gi i qu c gia v nh#ng v n đ cùng quan tâm và t o ra nh#ng phương ti n giao ti p phi chính ph gi#a các cá nhân c a nhi u qu c gia NGOs giúp liên k t ch.t chG xã h i tồn c u tương t như các t* ch c tư nhân th c hi n trong ph m vi m t nư c M.c dù t*ng s h i viên so v i dân s th gi i chE là m t ph n r t nh nhưng các NGO l i cĩ kh năng gây áp l c, tác đ ng đ n các chính ph qu c gia hay các t* ch c qu c t
Ví dA như vai trị c a H i ch# th p đ qu c t trong vi c huy đ ng s quan tâm
và vi n tr cho dân cư châu Phi đang g.p n n đĩi Nhi u NGO đư c các t* ch c
Trang 36nư c, các t* ch c chắnh tr( - xã h i th gi i k c các t* ch c tôn giáo Nh#ng
ch th này thông qua vi c tác ự ng ự n các chắnh sách và chi n lư c ự i ngo i
c a nhi u qu c gia trên th gi i ựang nh hư,ng không nh ự n các qu c gia nói
riêng và quan h qu c t nói chung đây chắnh là nét ự.c thù c a h th ng quan
h qu c t ựương ự i
M.c dù nh#ng ch th trên có vai trò ngày càng quan tr ng trong ự i s ng
qu c t nhưng khi v n còn t n t i qu c gia thì nh#ng ch th này không có ch quy n chE có quy n và nghĩa vA nh t ự(nh hay còn g i là có ch quy n h n ch
Ch th phi nhà nư c ự.c bi t là cá nhân Cá nhân trong quan h qu c t
ựư c hi u , hai góc ự : Th nh t là th lĩnh chắnh tr( V i tư cách này, cá nhân
mang tắnh ự i di n cho qu c gia, như v y t t y u cá nhân ựã tr, thành ch th nhà nư c Vì th , th lĩnh chắnh tr( không ựư c tắnh là ch th ự c l p trong quan
h qu c t Tuy nhiên ch th này l i có vai trò quan tr ng trong vi c quy t ự(nh
và th c hi n chắnh sách ự i ngo i Th hai là cá nhân ự c l p phi nhà nư c
Nh#ng cá nhân này mu n tr, thành ch th quan h qu c t ựương ự i, nh t thi t
ph i là nh#ng ngư i ự.c bi t: v hình th c, h ph i tFng có ự(a v( cao trong chắnh tr( c a m t nư c (vắ dA như nguyên th qu c gia), có uy tắn, danh d và có
kh năng ch(u trách nhi m v i nh#ng hành vi c a mình trong quan h qu c t
V b n ch t, ch th này ự i di n cho l i ắch c a m t qu c gia hay m t nhóm
qu c gia ho.c m t t* ch c có uy tắn nào ựó Trong th c t ựã có nhi u cá nhân thành công trong vi c dùng nh hư,ng c a mình ự ựàm phán và t o m i quan
h h#u h o gi#a các qu c gia trên th gi i ựó là c u t*ng th ng M? Jimmy Carter trong n l c c u vãn tình hình Trung đông, là c u t*ng th ng M? Bill Clinton trong vi c hòa gi i quan h M? - Tri u Tiên năm 2009 khi Tri u Tiên b)t gi# 2 nhà báo mang qu c t(ch M? v i lý do gián ựi p [116] Ầ
Ch th quan h qu c t ựương ự i khá phong phú v s lư ng và ch ng
lo i đ ng th i vai trò c a chúng cũng ựang có nh#ng thay ự*i nh t ự(nh v m c
ự nh hư,ng và v( trắ ưu tiên đ.c bi t, h th ng ựương ự i ựã xu t hi n nhi u
hơn hai ch th trung tâm vắ dA như M?, Trung Qu c, EU, UN Tuy nhiên, các
ch th trung tâm l i có s c m nh khác nhau ch không tương ựương nhau như
Trang 37trong c u trúc ựa c c đi u này d n ự n tắnh ựa d ng, không ự ng ự u và ph c
t p v c u trúc quy n l c c a các ch th trong h th ng ựương ự i
C u trúc quy n l c c a h th ng quan h qu c t ựương ự i v n ựang
ựư c nghiên c u và chưa nh n ựư c s nh t trắ cao tF phắa các h c gi trên th
gi i Có ngư i cho rMng ựó là h th ng có c u trúc quy n l c m t c c, ngư i khác l i cho rMng ựó là c u trúc quy n l c hai c c ho.c ựa c cẦ Th c ti"n quan
h qu c t cho th y h th ng ựương ự i r t khác bi t: có nhi u hơn hai ch th trung tâm n*i lên trong vi c gi i quy t các v n ự qu c t ch không chE có m t mình M? Nhưng xét v s c m nh (kinh t , quân s , văn hóaẦ), s c m nh c a các ch th trong h th ng không tương ựương nhau th m chắ có ự chênh khá
l n đ ng th i, v( trắ và vai trò các ch th cũng r t khác nhau , quy mô và v n
ự c n gi i quy t Thêm vào ựó, hi n nay có s phân t ng n c khá rõ ràng n u
xét trên tFng khắa c nh, lĩnh v c và tFng v n ự ph i gi i quy t Như v y, không
có lý thuy t c u trúc h th ng nào ựáp ng ựúng và ự hi n th c qu c t , có lG sG
ự t ựư c m t s hài hòa t t hơn bMng cách k t h p hai c u trúc ựơn c c và ựa
c c thành c u trúc ựa trung tâm (ựa c c) không ự ng ự u, nhi u t ng n c
đã có nh#ng mô hình khác nhau ựư c ựưa ra ự mô t c u trúc Ộựa trung
tâm (ựa c c) không ự ng ự u, nhi u t ng n cỢ, vắ dA, theo hai tác gi cu n ỘThe new world of international relationsỢ là Michael G Roskin và Nicholas O Berry
thì c u trúc phân t ng ựư c vG như hình 1.4
Trang 38Tuy nhiên, c u trúc quy n l c Ộựa trung tâm (ựa c c) không ự ng ự u, nhi u t ng n cỢ c a h th ng quan h qu c t ựương ự i v i nh#ng mô t dư i
ựây sG cho th y không có m t mô hình c u trúc nào có th th hi n ựư c:
Trư c h t, c u trúc quy n l c ựương ự i ựư c ự.t trong không gian ựa chi u ch không ph i không gian phWng, có nghĩa là nhìn , phắa này thì trung tâm (c c) này to (t c là có s c m nh, nh hư,ng và vai trò l n) nhưng nhìn , phương di n khác thì trung tâm này l i nh
Hơn n#a, h th ng quan h qu c t ựương ự i ựang bao hàm trong nó các
h th ng l thu c cơ b n Ờ các ti u h th ng mang tắnh th b c Các ti u h
th ng l ng ghép v i nhau t o nên tắnh ựa t ng n c c a ự i s ng qu c t ựương
ự i (ti p c n dư i góc ự lĩnh v c g m: quân s , kinh t , an ninh Ờ chắnh tr():
Xét trong lĩnh v c quân s toàn c u, c u trúc c a h th ng là m t c c có phân t ng trong ựó M? là trung tâm l n nh t có s c m nh quân s và kh năng chi ph i, áp ự.t quân s vư t tr i Ờ c c duy nh t ự ng , t ng th nh t, sau ựó là Nga và Trung Qu c, ti p ựó là m t s nư c Tây Âu trong T* ch c Hi p ư c B)c
đ i Tây Dương (NATO) và m t s nư c có vũ khắ h t nhân khác trên th gi i
đông là Trung Qu c và 4 nư c thu c Hi p h i các qu c gia đông Nam Á
Trang 39(ASEAN) T ng 2: ASEAN (ựư c các bên ch p nh n) T ng 3: Liên h p qu c (phắa Trung Qu c v n còn ph n ự i qu c t hóa v n ự Bi n đông) T ng 4: M? (v n chưa ựư c Trung Qu c ch p nh n ựư c tham gia vào vi c gi i quy t b t
ự ng, xung ự t , Bi n đông)
Trong khi ựó, gi i quy t v n ự kh ng ho ng chắnh tr( , Libya năm 2011 thì ti u h th ng cũng là ựa c c nhưng ch th trung tâm l i khác và phân t ng cũng khác: T ng 1: Năm nư c thành viên thư ng tr c c a H i ự ng B o an Liên
h p qu c, Libya T ng 2: Liên ựoàn Ar p, T* ch c Hi p ư c B)c đ i Tây Dương Ờ NATO
V i nh#ng phân tắch trên, h th ng quan h qu c t ựương ự i là m t h
th ng ph c t p và không trùng l)p v i b t kỳ m t mô hình gi thuy t nào v h
th ng quan h qu c t
Trong m t mô hình có c u trúc ự.c bi t như v y, nguyên t,c ho t ự ng
c a h th ng cũng có nh#ng ự.c trưng riêng Nguyên t,c ự u tiên là quan h gi%a các các nư c l n (các ch th trung tâm n,m các c c chắnh c a h th ng) tương ự i n ự$nh đây là nguyên t)c quan tr ng hàng ự u vì quan h gi#a các
nư c l n là quan h rư ng c t, chi ph i tr t t th gi i và ự i s ng qu c t Nguyên t)c này t n t i và ựư c ự m b o b,i nhi u y u t M t m.t, do kh năng thay ự*i trong so sánh l c lư ng toàn c u th p (M? v n gi# vai trò chi ph i các lĩnh v c ch y u trong 10-15 năm t i vì chắnh sách và s phát tri n c a M? khó
ự t bi n, trong khi ựó các ch th trung tâm còn l i tuy phát tri n nhưng không
th ự n m c có s c m nh n*i tr i ự i tr ng v i M?) nên v( trắ ựã ự(nh trong c u trúc khó có thay ự*i l n M.t khác, ngày nay, các hi p ư c Ộđ i tác chi n lư cỢ
ựư c các nư c l n s$ dAng khá r ng rãi và ựư c coi là s i dây liên h ràng bu c
có tắnh phA thu c, b* sung cho nhau trong quan h qu c t (vắ dA Hi p ư c ự i tác chi n lư c gi#a M? và @n đ , M? và Nh t B n, M? và m t s nư c trong t*
ch c Hi p ư c B)c đ i Tây Dương - NATO, hay quan h gi#a Trung Qu c và Nga là ỘQuan h ự i tác chi n lư c hư ng t i th kV XXIỢ ) Ngoài ra, c ng
Trang 40ñ ng qu c t ph i ñ i m.t v i nh#ng nguy cơ toàn c u do v y tính tùy thu c l n
nhau gi#a các nư c trong ñó có các nư c l n ngày càng cao Nguyên t)c này ñã
d n ñ n tr t t trong h th ng ñư c duy trì khá b n v#ng TF ñó tính *n ñ(nh tương ñ i c a h th ng ñư c c ng c
Nguyên t,c ti p theo là nguyên t,c h p tác, liên k t là xu th ch ñ o
trong h th ng ñương ñ i Trong h th ng Yanta, nguyên t)c h p tác liên k t
ñư c s$ dAng ch y u trong n i b kh i TBCN ho.c XHCN và b( chi ph i b,i ý
th c h , nMm trong nguyên t)c ñ i ñ u ñi t i lo i trF kh i còn l i Nhưng trong
h th ng quan h qu c t ñương ñ i l i khác Nguyên t)c h p tác liên k t mang tính toàn c u, ph* quát dành cho m i ch th không phân bi t ch ñ chính tr(, trình ñ phát tri n kinh t Nguyên nhân là xã h i qu c t ñương ñ i xu t hi n nhi u v n ñ n y sinh như các v n ñ toàn c u ñe d a ñ n s t n vong c a loài ngư i Trong b i c nh bu c ph i cùng nhau h p s c vì l i ích chung thì h p tác, liên k t gi#a các ch th là t t y u Hơn th n#a, quan h gi#a các qu c gia - dân
t c, ch th quan tr ng c a h th ng, dù , ch ñ nào, c p ñ nào thì v n là quan
h gi#a các nư c ñ c l p có ch quy n, sG không tránh kh i nh#ng mâu thu n,
b t ñ ng Trong khi ñó, nhu c u th c ti"n c a h u h t các qu c gia - dân t c hi n nay là mong mu n có ñư c môi trư ng qu c t hòa bình t o ñi u ki n thu n l i cho phát tri n ð ñáp ng ñư c nhu c u này, tránh nh#ng xung ñ t không ñáng
có, các nư c c n tìm ñư c ti ng nói chung vì v y nguyên t)c h p tác, liên k t là
ưu tiên l a ch n c a các nư c S liên k t trên cơ s, h p tác vô hình chung là
ch t keo k t dính làm cho m i liên h gi#a các ch th trong c u trúc h th ng quan h qu c t ñương ñ i tr, nên b n ch.t hơn
Bên c nh ñó, h th ng cũng ñã ch p nh n m t nguyên t)c mang tính
truy n th ng nhưng có s khác bi t ñó là xung ñ t trong ph m vi h n ch Nhân
lo i ñang ch ng ki n m t th gi i t n t i nhi u xung ñ t trên nhi u lĩnh v c trư c h t là lĩnh v c quân s và kinh t Tuy nhiên nh#ng xung ñ t này chE trong
ph m vi nh t ñ(nh mang tính khu v c, ti u khu v c, ñôi khi chE là xung ñ t gi#a