Luận văn
Trang 1VIỆN NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ VIỆT NAM
Trang 2VIỆN NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ VIỆT NAM
Trang 3L
ư ư
Trang 4
c c TS Tang Seung Mun - T
c c (NUS), GS.TS David D Cohen - V c
c c c (A T
ắc c c
T c T c Clarkson ) c
c gây ; c TS Andrzej Markowicz -
Trang 5
i
ii
iii
V V T T T vii
B x
V V T xii
1
1 c 1
2 c c c c 3
3 c 3
3.1 c 3
3.2 c 4
4 c c 4
4.1 V 4
4.2 c c 4
5 c c 5
6 B c c c 5
T V B 6
1.1 ặc c ấ c 10 6
1.1.1 c c và s phân b c c c t b i khí 6
1.1.2 Thành ph n và tính chất c a ô nhi m b i khí PM10 8
1.1.3 Tác h i c a ô nhi m b i khí 11
1.2 c c i khí PM10 16
1.2.1 Ngu n g c phát sinh 16
1.2.2 B i khí ở nông thôn và các vùng xa xôi 18
1.2.3 B i khí ở c c 20
1.3 c 10 22
1.4 c 10 ở c 27
Trang 61.5 c 10 29
1.5.1 Nghiên c u ô nhi m b i khí và ở i v i s c kho 29
1.5.2 Nghiên c u ô nhi m b i khí lan truy n t m xa (LRT) 29
1.5.3 Nghiên c u ô nhi m b i khí và s ở n bi i khí h u 29
1.6 c c ở c ấ
30
c c ở c 30
ấ 30
T T V 32
2.1 32
2.1.1 Ch n v trí thu góp m u 32
2.1.2 Thi t b thu góp m u nhi u t ng 33
2.1.3 Thi t b thu góp m u theo quán tính 34
2.2 c (NATs) 36
2.2.1 K thu t phân tích kích ho ng c (INAA) 37
2.2.2 K thu t phân tích huỳ ng (ED-XRFA) 43
2.2.3 K thu t phân tích phát x tia X t o bởi chùm proton trên máy
gia t c (PIXEA) 62
2.3 c 67
2.3.1 c i qui tuy n tính nhi u bi n (MLR) 67
2.3.2 Phân tích nhân t theo thành ph n chính (PCFA) 71
2.3.3 Phân tích thừa s ma tr 76
3.T T V T 82
3.1 T c 82
3 T 82
3 c 82
3.1.3 c B 84
3 B 2.5, PM2.5-10 -B ở 84
Trang 73.2 c 10 ằ 86
3.2.1 Thi t l p các ch phân tích trong k thu t INAA 86
3.2.2 Chuẩn b m u phân tích và chi u x m 88
3.2.3 c ng nguyên t 90
3.2.4 c i h n phát hi n (LOD) trong k thu t INAA 93
3.3 c 10 ằ E -XRF 95
3.3.1 Ph k ED-XRFA 95
3.3.2 S ởng c c c b c x ặc 96
3.3.3 c nh h s hấp th kh i bằ truy n qua 97 3.3.4 c nh y nguyên t trong k thu t ED-XRFA 99
3.3.5 c ng nguyên t hóa h c trong ED-XRFA 101
3.3.6 c nh gi i h n phát hi n trong k thu t XRFA 103
3.4 c 10 ằ E 104
3.4.1 Ph k PIXEA ở NUS 104
3.4.2 c nh di c ỉ ặc ng nguyên t 106
3.4.3 c nh gi i h n phát hi n trong k thu E 10 108
3.5 c c c 10 ằ 110
3.6 c c c 113
3.6.1 T a các giá tr phê chuẩn và k t qu phân tích 113
3.6.2 S a các nguyên t có cùng ngu n g c 118
3.6.3 So sánh k t qu c c c c 119
3.7 c c c c 2.5 và PM2.5-10 121
3.8 c c c c 2.5 và PM2.5-10 123
3.8.1 Các y u t c n b i khí PM2.5 và PM2.5-10 123
3.8.2 Mô hình h i qui PM2.5 & PM2.5-10 khí theo các y u t ng 124 3.9 2.5 và PM2.5-10 c ở
999-2001 128
3.9.1 c ặc ở n ô nhi m b i khí PM10
ở Hà N i 129
Trang 83.9.2 Các mô hình ngu n ô nhi m b i khí theo từng lo o 131
3.9.3 B i khí lan truy xa (LRT) và b i khí t i ch (LB) 135
3.10 2.5 và PM2.5-10 ở
Bắc -2002 136
3.10.1 n hoá h c c 2.5 và PM2.5-10 ở thành th và nông thôn 137
3.10.2 Mô hình các ngu n ô nhi m b i khí ở thành th , nông thôn và
s c a chúng 139
T V 145
145
149
T B 150
c 150
c 152
T T 153
T V 153
T 154
162
Trang 9T
ữ v ết t t ế ĩa t ế ệt
Diameter
c
Technology Organization
K c C
c APM Air Particulate Matter B ắ
Ave Average
BC Black Carbon
BT Back Trajectory
CA Correlation Analysis c
Asian South-East
EA Eigenvector Analysis c éc
ED-XRFA Energy Dispersive X-Ray Fluorescence Analysis c ỳ
EM Error Model
EPA Environmental Protection Agency c
ET Emission – Transmission
EV Explained Variation c c Factor loading Factor loading
Factor score Factor score
FP Fundamental Parameter T c
Fpeak T c é
PMF2 HPGe High Purity Germanium Germani
IAEA International Atomic Energy Agency
c
IC Ion Chromatography ắc
Trang 10INAA Instrumental Neutron
Activation Analysis
c c c
and Technology
V c & T
Nhân LB Local Burning c c LOD Limit of Detection
Nuclear Reactor
LR Light Reflection
LRT Long Range Transport
MA Minimum Activity
Max Maximum c
MCA Multi-Channel Analyzer c
Min Minimum c
MLR Multiple Linear Regression
n Neutron
NAAQS National Ambient Air Quality Standard T c ẩ c ấ
c
NAHRES Nutritional and Health-Related Environmental Studies c c
c
NATs Nuclear Analytical Techniques c c
NIST National Institute of Standards and Technology V c ẩ c c gia NR Nuclear Reactor
NRI Nuclear Research Institute V
NUS National University of Singapore T c c
P Pressure Áp suấ PCFA Principle Component Factor Analysis c
chính PIXEA Proton Induced X-ray Emission Analysis c ở c
PM Particulate Matters B
PM10 PM with aerodynamic diameter B c c
Trang 11PM2.5 PM with aerodynamic diameter
B c
c m PM2.5-10 PM with aerodynamic diameter from 2.5m to 10m B c
c ừ m PMFA Positive Matrix Factorization Analysis c ừ
ppm Part per million
PTN Laboratory
p-value Statistical significance level c c
QA&QC Quality Assurance and Quality Control c ấ
c ấ
QTKT Meteorological Observation Station T ắc T
RAIN Rainfall
RH Relative Humidity ẩ
rotmat Rotational matrix
Source profile Source profile
SUN Sun ặ ắ ) T Temperature
T T T Meteorological Monitoring Station T T ắc T
US-EPA United State Environmental Protection Agency c VAEC Vietnam Atomic Energy Commission V V
Nam WS Wind Speed T c
y Year
B
u B c
Trang 12
Trang B c c 8
B T c c 10 g.m-3 13
B 3 T c ẩ c ấ c W 14
B ở c c 10 theo AQI 15
B T c ẩ c ấ c V c 16
B c c ỉ 24
B c c c 42
B ặc c c c E -XRFA 43
B 3 , c c E - c 61
B & c c E c 66
B 3 c c c 88
B 3 c c ẩ c c 89
B 3 3 c c ẩ c ẩ 91
B 3 c c c ắ 92
B 3 T c c c
T T T c ằ 92
B 3 c c 94
B 3 c c c ẩ 98
B 3 ấ F c
(APM) 98
B 3 9 c c ẩ c c c c Z ≤ 100
B 3 c c c ằ 102
B 3 E -2110 104
B 3 c c c ằ E 109
B 3 3 E 110
B 3 c T- ằ 114
B 3 c c c c ẩ ằ 115
Trang 13B 3 c c ẩ ằ E 117
B 3- E c c c
trong PM10 3-04 122
B 3 T ắ c c 9 9 -8/99) 127
B 3 9 c (p = 0.01) 128
B 3 c c c 131
g/m3) 131
B 3 c 134
B 3 c T & B 4 2-, BC và K+ theo q 136
B 3 3 c c c c
ở c -3
) 137
1 ặc c c c c T 1/2 ắ 162
2 ặc c c c c T 1/2 trung bình 162
3 ặc c c c c T 1/2 dài 163
4 T c c c c ở ừ 200 - c c ằ E 9 ) 165
Trang 14
Trang c c c c c 7
c c c 9
3 c ấ 11
Hình 1.4 c c & c ở ừ 9 –05 12
PM2.5 c -2005) 23
2.5 ở c (2002-2005) 23
Hình 1.7 Các ng ở 99 26
T ắc 28
V ặ c 32
c T 33
3 ắc c E T-SFU 35
ắc c 36
c phát có anode là Mo 45
c c c X ặc 47
c c c X ặc 48
c c ấ 52
3 c c c & 2.5, PM2.5-10 83
3 c c & 2.5 83
3 3 c 2.5 ừ 99 9 85
3 c 10 ừ 99 9 85
3 c 2.5-BC ừ 99 9 85
3 c c c 87
3 ở 90
3 c 94
3 9 c ỳ X ở 95
3 E -XRF SEA- ở T V E 96
3 X c ẩ c c c 97
Trang 153 X c ẩ c c c 97
3 3 Sen_1) theo K c c c có Z ≤ 100
3 Sen_2) theo K c c c c Z > 20 100
3 Sen_3) theo L cho các nguyên t c Z > 20 101
3 X c cấ 101
3 X c cấ 103
3 X c cấ 3 103
3 9 E ở 105
3 ẩ c E 105
3 E c 108
3 ắc c 112
3 3 ắc c 112
3 c c c ẩ c ẩ T-7 và
c ằ 115
3 c c c ẩ c ẩ -1833,
BCR-38, Soil- c c c ằ 116
3 c c c ẩ c ẩ -2783
c ằ E 117
3 2.5-10 ở T
T T c c ằ E 118
3 4 và NH4+ 2.5 ở T T T c c ằ 118
3 9 E 2+
(theo IC) trong PM2.5-10
ở T T T 119
3 3 E 42- (theo IC) trong PM2.5-10
ở T T T 120
3 3 2.5 và PM2.5-10 ở T T T 120
3 3 c BT ặc c c c
130
Trang 17
1 t c ấ c
c T c ấ c chúng ta không c c ở c c c , c c ấ
c c ẳ c c c c ừ ấ c c
T ấ c c c c
c c c
c ấ ặc ấ c
ở c c c
c ở 3
c c c c ấ c c ắc c ắ ằ c
ẽ c ấ ẽ
c c c c
T c ở ừ
c ở c
ấ ừ c c c
ừ c c c c ẩ c c c c c ấ ở ở c c
c c c c c ấ c c c –
ấ c
ặc c ừ ấ
XX ặc ấ c c c
nguy c c [60] c 93 ở Bỉ T
Trang 18c
c
ừ c c c 3
93 é 9 c 9
c c c V 9
c ấ c c
ừ c c c ấ ấ é T c 9
c T 9
c
c c ắc c
c c c c c ở c ằ bản chất, nguồn gốc và tác hại của các chất ô nhiễm trong không khí đối với sức khoẻ Trên cơ sở đó vạch ra các chính sách, biện pháp ngăn chặn và giảm thiểu các chất ô nhiễm, bảo vệ môi trường sống cho con người c c c
ừ c ấ T c c ở c é
c
ặc c c c c
ấ
c ở c c c c c
ặc c ở c c c
c ấ c c c c
c c c
c c
c c c ằ c c ấ c c ẩ c ừ c õ c c ấ c
hí T c c c c c
Trang 19c c c Nuclear Analytical Techniques –
T c c
c c c c c c c
ặ c c c c c T c cấ c c c các c ấ c ấ c c c
c c c c
V c c “ ghi n cứu ứng ng k thu t ph n tích hạt nh n phối h p với m t số k thu t ph n tích h tr góp ph n giải u t bài toán ô nhiễm b i khí 10”
2 a
c c ấ c 2.5, PM2.5-10 c c c c c , c c
c c
G c ở c c c c c ấ
c 10 ng 3 ố t ợ v p ạm v
3.1 ư :
B 2.5 và PM2.5-10 ( c c 10 –
c c c c c m
khí này ấ c ấ và gây tác c c c
C c c : INAA (Instrumental Neutron Activation Analysis), XRF (X-Ray Fluorescence Analysis) v E (Proton Induced X-ray Emission Analysis) c ặc c PM2.5, PM2.5-10 c : ắc )
Analysis) (Positive Matrix Factorization Analysis)
Trang 203.2 :
B 2.5 và PM2.5-10 ở c Bắc )
C c c : T c c x c c c c c c c
)
c m tiê : T c
c c c c 10,
c c c c, c c c
) c c
4 ĩa a a
4.1 ư
T c c 10
c ở V bao : k
c c ; c PM;
c
c c c c c
c c
c gây c
), c c c c
X c c c c c c
PM2.5 và PM2.5-10
4.2
c PM2.5, PM2.5-10
Fi-BC c 2.5) c ở
c c ở c -
PM2.5, PM2.5-10 c c c ở )
Trang 21 n c c c 2.5, PM2.5-10 ở nông thôn c ) ) c
Trang 22c c c c ấ c
c c E c ỉ c c
c c c c c c c c c
Trang 23c
Trang 28Hình 1.4 c c nghiên c & c
ở ừ 9 –2005
c c z c c ấ c ỉ 3 c ở
 c ừ 9 – c ở ở [63, 88]
Trang 29phân tích
Trang 30c c –
mà c c c
Trang 32B T c ẩ c ấ c V c
ấ
T trung bình
Trang 34c c c ặc ừ c c
c c c ở c c c c ấ
ấ T c c c I ặc EA,
c c ở c c c c
Trang 36ấ 3 c c ấ phát ừ é c [38]