QUAN HỆ CÙNG LOÀI : - Các sinh vật cùng loài sống gần nhau và liên hệ với nhau hình thành nhóm cá thể ¶NH h ëng lÉn nhau gi÷a c¸c sinh vËt... Số lượng cá thể trong loài phù hợp với
Trang 21 Hoàn thành các nội dung trong bảng sau
đây:
2 Trong 2 nhóm sinh vật hằng nhiệt và biến nhiệt, sinh vật thuộc nhóm nào có khả năng chịu đựng cao với sự thay đổi nhiệt độ của
môi trường? Tại sao?
VSV, Nấm, Thực vật, Lưỡng cư, Cá, Bị sát
Chim,Thú và Con người
Nhiệt độ cơ thể khơng phụ thuộc vào nhiệt độ của mơi trường
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3TiÕt 46 :
I QUAN HỆ CÙNG LOÀI :
- Các sinh vật cùng loài sống gần nhau và liên hệ với nhau
hình thành nhóm cá thể
¶NH h ëng lÉn nhau gi÷a c¸c
sinh vËt.
Trang 4Đàn trâu rừng
Đàn cừu
Nhóm cây thông
Nhóm cây tràm
Trang 5* Các sinh vật trong cùng một nhóm
cá thể có quan hệ gì với nhau ?
H.44.1a : Các cây thông mọc gần
nhau trong rừng.
Khi có gió bão, thực vật sống thành nhóm
có lợi gì so với sống riêng lẻ ?
* Thực vật sống thành nhóm cản bớt sức thổi
của gió, làm cây không bị đ ổ.
H.44 1b : Cây bạch đàn đứng riêng lẻ bị gió thổi nghiêng về một
bên
Trang 6Trong tự nhiên, động vật sống thành bầy đàn cĩ lợi trong việc tìm kiếm được nhiều thức ăn hơn, phát hiện kẻ thù nhanh hơn và tự vệ tốt hơn.
Đàn cừu Đàn trâu rừng Trong t nh ự nh iên, động v t sống thành bầy ật sống thành bầy đàn co ùl i gì? ợi gì?
Trang 7 Số lượng cá thể trong loài phù hợp với điều kiện sống
của môi trường (Diện tích hợp lí, có nguồn sống đầy đủ).
- Các sinh vật cùng loài cạnh tranh lẫn nhau trong
những điều kiện nào?
Cạnh tranh khi gặp điều kiện bất lợi như số lượng cá thể quá cao, thiếu thức ăn, nơi ở, , dẫn tới một số cá thể
phải tách ra khỏi nhóm.
Trang 8 Hãy tìm câu đúng trong số các câu sau v ề quan h ệ cùng lồi:
a Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm
làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể
b Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm
làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh
chóng c Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng
c
Trang 9I QUAN HỆ CÙNG LOÀI :
- Các sinh vật cùng loài sống gần nhau và liên hệ với nhau tạo thành nhóm cá thể.
- Trong một nhĩm cĩ những mối quan hệ:
+ Hỗ trợ: Sinh vật được bảo vệ tốt hơn, kiếm được nhiều thức ăn hơn.
+ Cạnh tranh: Ngăn ngừa gia tăng số lượng
các thể và sự cạn kiệt nguồn thức ăn.
TiÕt 46 :
¶NH h ëng lÉn nhau gi÷a c¸c sinh vËt.
Trang 10I QUAN HỆ CÙNG LOÀI :
-II QUAN HỆ KHÁC LOÀI :
TiÕt 46 :
¶NH h ëng lÉn nhau gi÷a c¸c sinh vËt.
Trang 111 Ở địa y, các sợi nấm hút nước và muối
khoáng từ môi trường cung cấp cho tảo,
tảo hấp thu nước, muối khoáng và năng
lượng ánh sáng mặt trời tổng hợp nên
các chất hữu cơ, nấm và tảo đều sử dụng
các sản phẩm hữu cơ do tảo tổng hợp
(H.44.2)
2 Trên một cánh đồng lúa, khi cỏ dại
phát triển, năng suất lúa giảm
3 Hươu, nai và hổ cùng sống trong một
cánh rừng Số lượng hươu, nai bị khống
chế bởi số lượng hổ
4 Rận và bét sống bám trên da trâu, bò
Chúng sống được nhờ hút máu của trâu,
bò.
5 Địa y sống bám trên cành cây.
6 Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó cá được đưa đi xa.
7 Dê và bò cùng ăn cỏ trên một cánh đồng.
8 Giun đũa sống trong ruột người.
9 Vi khuẩn sống trong nốt sần ở rễ cây họ
Đậu (hình 44.3).
10 Cây nắp ấm bắt côn trùng.
Trang 121) Ở địa y, các sợi nấm hút nước và muối khoáng từ môi trường cung cấp cho tảo, tảo hấp thu nước, muối khoáng
và năng lượng ánh sáng mặt trời tổng hợp nên các chất hữu cơ , nấm và tảo đều sử dụng các sản phẩm hữu cơ do tảo tổng hợp (H.44.2)
Tảo đơn bào
Sợi nấm
Trang 132) Trên một cánh đồng lúa, khi cỏ dại phát triển, năng suất lúa giảm
Cạnh tranh ( đối địch)
LÚA
CỎ DẠI
Trang 143) Hươu, nai và hổ cùng sống trong một cánh rừng Số lượng hươu, nai bị khống chế bởi số lượng hổ
Sinh vật ăn sinh vật khác ( Đối địch)
Trang 154) Rận và bét sống bám trên da trâu, bò Chúng sống được nhờ hút máu của trâu, bò.
Ký sinh ( đối địch)
Trang 165) Địa y sống bám trên cành cây.
Hội sinh ( Hỗ trợ )
Thân
Trang 176) Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó cá được đưa đi xa.
Hội sinh (Hỗ trợ)
CÁ ÉP
RÙA BIỂN
Trang 187) Dê và bò cùng ăn cỏ trên một cánh đồng.
Cạnh tranh ( Đối địch)
Trang 198) Giun đũa sống trong ruột người.
Ký sinh ( Đối địch)
Trang 209) Vi khuẩn sống trong nốt sần ở rễ cây họ Đậu (hình 44.3)
Cộng sinh ( Hổ trợ)
Trang 2110) Cây nắp ấm bắt côn trùng.
Sinh vật ăn sinh vật khác (Đối địch)
Trang 22Quan hệ Đặc điểm
Kí sinh, nửa kí sinh
Sinh vật ăn sinh vật khác
Sự hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật
Sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi và cũng không có hại.
Các sinh vật khác loài tranh giành nhau thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống khác của môi trường Các loài kìm hãm sự
phát triển của nhau
Sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy các chất dinh dưỡng, máu từ những sinh vật đó.
Gồm các trường hợp : động vật ăn thịt con mồi, động vật ăn thực vật, thực vật bắt sâu bọ
Các sinh vật khác lồi cùng chung sống với nhau
cĩ những mối quan hệ nào?
Trang 23I QUAN HỆ CÙNG LOÀI:
-II QUAN HỆ KHÁC
TiÕt 46 :
¶NH h ëng lÉn nhau gi÷a c¸c sinh vËt.
Trang 24 - Thực chất của mối quan hệ khác lồi là quan hệ
về mặt dinh dưỡng, nơi ở hay quan hệ sinh sản?
quan hệ đối địch của các sinh vật của các sinh vật khác lồi là gì?
Quan hệ hỗ trợ Quan hệ đối địch
- Một bên sinh vật được lợi còn bên kia bị hại hoặc cả 2 cùng bị hại
- Là quan hệ có lợi
(hoặc ít nhất là
không hại) cho tất
cả các sinh vật
Trang 25 1 Chọn câu trả lời đúng:
Dạng quan hệ nào dưới đây là quan hệ nữa
kí sinh?
Trang 262 Hãy ghép các nội dung ở cột B với cột A sao cho phù hợp và ghi kết quả vào cột C trong bảng sau:
Các mối quan
1 Cộng sinh
2 Hội sinh
3 Kí sinh
4 Sinh vật ăn
thịt và
con mồi
a Rận, bét kí sinh trên trâu, bò.
b Vi khuẩn cố định đạm trong nốt sần của rễ cây họ đậu.
c Giun kí sinh trong ruột của người và động vật.
d Sâu bọ sống nhờ trong tổ kiến ,
tổ mối.
e Tảo và nấm trong địa y.
g Cáo ăn thỏ.
1
2
3
4
b, e d
a, c g
Trang 27Ong mắt đỏ
Kén có ấu trùng sâu
3 Người ta đã nuôi thả ong mắt đỏ để tiêu diệt sâu ăn lá cây Em hãy cho biết mối quan hệ
giữa 2 loài sinh vật này?
Trang 28 Học bài + nội dung (bảng 44).
Trả lời câu 3, 4 / sgk / trang 134.
Đọc mục “Em có biết”
Xem trước bài 45 (k bảng 45.1, ẻ bảng 45.1, 45.2 và 45.3 vào vở bài tập, kết hợp sưu tầm mẫu vật để ép).
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ