-Viết được cấu hình e của kim loại từ đó x|c định được vị trí của kim loại, ph}n biệt nguyên tố nhóm A v{ nhóm B, từ cấu hình e nguyên tử suy ra cấu hình e của ion tương ứng v{ ngược l[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – HÓA HỌC 12
CHƯƠNG I: ESTE – LIPIT – XÀ PHÒNG
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1 ESTE:
- Công thức ph}n tử của este no, đơn chức mạch hở: CnH2nO2 (n≥ 2)
- Viết c|c đồng ph}n đơn chức (axit, este) của C2H4O2, C3H6O2, C4H8O2 v{ gọi tên
- Tính chất vật lí: không tan trong nước, nhe hơn nước, nhiệt độ nóng chảy v{ nhiệt độ sôi tấp hơn
ancol v{ axit tương ứng
- Tính chất hóa học đặc trưng của este l{ gì? Đặc điểm của phản ứng v{ sản phẩm?
+ Phản ứng thủy ph}n:
- trong môi trường axit l{ phản ứng thu}n nghịch, thường thu được axit v{ ancol
CH3COOCH=CH2 + NaOH > CH3COOH + CH3CHO CH3COOC6H5 + 2 NaOH => CH3COONa + C6H5ONa + H2O
- trong môi trường bazo l{ phản ứng một chiều , thường thu được muối của axit v{ ancol
- Phương ph|p điều chế este: axit + ancol este + H2O (pư thuận nghịch)
+ Điều chế este vinylaxetat từ? CH3COOH + C2H2
- Lưu ý: phản ứng đốt ch|y este no, đơn chức mạch hở: thu được số mol CO2 = số mol H2O
2 CHẤT BÉO:
- Khái niệm axit béo: axit cacboxylic, không phân nh|nh, có số chẵn nguyên tử C (12-24 C)
- Khái niệm chất béo: trieste của glixerol v{ axit béo
- Thủy phân chất béo ( luôn thu được sản phẩm là glixerol)
+ trong môi trường axit l{ phản ứng thuận nghịch
+ trong môi trường kiềm l{ phản ứng một chiều
- Chuyển chất béo lỏng (có gốc HC không no) th{nh chất béo rắn (có gốc HC no)
Triolein + H2 tristearin
- Từ glixerol v{ 2 axit béo kh|c nhau có thể tạo th{nh bao nhiêu công thức của chất béo: 6
- Dầu ăn v{ mỡ bôi trơn xe kh|c nhau về th{nh phần nguyên tố
Bài toán:
+ Sử dụng định luật bảo to{n khối lượng
Chất béo + 3 NaOH > Xà phòng + C3H5(OH)3(Glixerol)
Định Luật BTKL: mchất béo + m NaOH = m xà phòng + 92 n Glixerol (nNaOH = 3nG )
AD: X{ phòng ho| ho{n to{n 26,7 gam chất béo bằng dung dịch NaOH thì thu được 2,76 gam
Glixerol v{ a gam x{ phòng Biết hiệu suất phản ứng l{ 75% Gía trị của a l{
+ Chỉ số axit : l{ số miligam KOH cần để trung hòa lượng axit béo tự do có trong 1 gam chất béo
Tính khối lượng KOH cần dùng để trung hòa 10 gam chất béo có chỉ số axit l{ 5,6
Trang 23 XÀ PHÒNG
- Ph}n biệt th{nh phần chính
+ x{ phòng : RCOONa (R tối thiểu có 11 C)
+ Chất giặt rủa tổng hợp: RCOOSO3Na
- T|c dụng tẩy rửa của x{ phòng v{ chất giặt rửa tổng hợp l{: l{m giảm sức căng bề mặt của chất bẩn
- Nhược điểm của x{ phòng: mất t|c dụng trong nước cứng do tạo kết tủa với ion Ca2+, Mg2+
ưu điểm của x{ phòng l{: bị vi sinh vật ph}n hủy nên không g}y ô nhiễm môi trường
- ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp: không mất t|c dụng trong nước cứng do tạo không kết tủa
với ion Ca2+, Mg2+
- nhược điểm chất giặt rửa l{ không bị vi sinh vật ph}n hủy nên g}y ô nhiễm môi trường
TRẮC NGHIỆM ESTE – LIPIT Câu 1: Ứng dụng n{o sau đ}y không phải l{ ứng dụng của glucozơ?
A Tr|ng gương, tr|ng phích
B Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
C Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC
D L{m thực phẩm dinh dưỡng v{ thuốc tăng lực
Câu 2: Saccarozơ v{ glucozơ đều có:
A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
B phản ứng với dung dịch NaCl
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo th{nh dung dịch xanh lam
D phản ứng thuỷ ph}n trong môi trường axit
Câu 3: Cho biết chất n{o sau đ}y thuộc monosacarit:
A Saccarozơ B Glucozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 4: Glucozơ không có được tính chất n{o dưới đ}y ?
A Phản ứng lên men B Tính chất poliancol
C Tính chất của anđehit D Tham gia phản ứng thuỷ ph}n
Câu 5: Tỷ khối hơi của một este so với không khí bằng 2,07 CTPT của este l{:
Câu 6: Cho ba dung dịch: tinh bột, glucozo, fructozo Dùng chất n{o sau đ}y để ph}n biệt ba dung
dịch trên
A Khí O3 và HNO3/H2SO4 B dd iot và dd brom
C Cu(OH)2/NH3 và dd iot D dd iot và HNO3/H2SO4
Câu 7: Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ v{ saccarozơ cần 2,52
lít O2 (đkc), thu được 1,8 gam H2O Gi| trị của m l{:
Trang 3Câu 8: Chất n{o có nhiệt độ sôi thấp nhất trong số c|c chất sau đ}y?
Câu 9: Dữ kiện n{o sau đ}y chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit?
A Glucozơ phản ứng với dung dịch CH3OH/HCl cho ete
B Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H2
C Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch
D Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch m{u xanh lam
Câu 10: Cho este X có các đặc điểm sau:
- Đốt ch|y hoàn toàn X tạo th{nh CO2 và H2O có số mol bằng nhau;
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X);
Công thức cấu tạo của X l{ :
A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D CH3COOC2H5
Câu 11: Cho dung dịch Glucozơ t|c dụng với dung dich AgNO3/NH3 dư sau một thời gian thu được 1,08 gam Ag Khối lượng glucozơ đ~ tham gia phản ứng l{:
Câu 12: Khi cho 89 kg chất béo trung tính phản ứng vừa đủ với 60 kg dung dịch NaOH 20% Khối
lượng muối thu được Biết hiệu suất phản ứng đạt 90%:
A 61,23 kg B 83,26 kg C 91,8 kg D 82,62kg
Câu 13: Thuốc thử để ph}n biệt glucozơ v{ fructozơ l{:
A Cu(OH)2 B dung dịch brom C AgNO3/NH3 D Na
Câu 14: Chất n{o sau đ}y l{ đồng ph}n của glucozơ?
A Tinh bột B Xenlulozơ C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 15: Đun 13,8g ancol etylic vơ i mo t lươ ng dư axit axetic(co axit H2SO4 đa c la m xu c ta c) Đe n khi pha n ư ng dư ng la i thu đươ c 11g este Hie u sua t cu a pha n ư ng este ho a la bao nhie u?
Câu 16: Este X có công thức C2H4O2 có tên gọi l{:
A etyl fomat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomat
Câu 17: Số nguyên tử cacbon tối thiểu trong ph}n tử este no, mạch hở, đơn chức l{
Câu 18: Số đồng ph}n este ứng với công thức ph}n tử C3H6O2 là
Câu 18: Sắp xếp c|c chất sau đ}y theo thứ tự độ ngọt tăng dần:
A Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ B Saccarozơ < Fructozơ < Glucozơ
C Fructozơ > Glucozơ > Saccarozơ D Fructozơ > Saccarozơ > Glucozơ
Trang 4Câu 19: Ứng dụng n{o sau đ}y không phải của este :
Câu 20: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men th{nh ancol etylic Tính thể tích ancol etylic
400 thu được, biết D ancol etylic = 0,8 g/ml và qu| trình chế biến ancol etylic bị hao hụt 10%
A 3194,4 ml B 27850 ml C 23000 ml D 2875,0 ml
Câu 21: Cho glucozo lên men th{nh ancol To{n bộ khí CO2 sinh ra cho vào dd Ca(OH)2 dư tạo 55
gam kết tủa Biết lên men có H = 80% Khối lượng glucozo thu đươc l{:
A 27,125 g B 58,125 g C 28,125 g D 61,875g
Câu 22: Xenlulozơ trinitrat l{ chất dễ ch|y v{ nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ v{ axit nitric
Thể tích axit nitric 63% có D = 1,52g/ml cần để sản xuất 594 g xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 60% là:
A 324,0 ml B 657,9 ml C 1520,0 ml D 219,3 ml
Câu 23: Trieste của glyxerol với c|c axit béo đơn chức có mạch C d{i, không nh|nh gọi l{ gì ?
Câu 24: Đốt ch|y ho{n to{n 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) v{ 2,7g nước Công thức ph}n tử của X l{:
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
11.D 12.D 13.B 14.C 15.A 16.D 17.B 18.B 19.A 20.C 21.D 22.D 23.B 24.A 25.C
Trang 5CHƯƠNG II: CACBOHIDRAT
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1 Lí thuyết
-Kh|i niệm v{ ph}n loại cacbohidrat, loại cacbohirat n{o tham gia phản ứng thủy ph}n
-Công thức ph}n tử v{ đặc điểm cấu tạo của: Glucozo, fructozo, saccarozo, tinh bột, xenlulozo
-C|c phản ứng chứng minh đặc điểm cấu tạo của glucozo: nhiều nhóm OH, 5 nhóm OH, có nhóm
CHO, tính oxi hóa, tính khử
-So s|nh cấu tạo v{ tính chất giữa glucozo v{ fructozo => phản ứng nhận biết 2 chất n{y
-Phương ph|p điều chế v{ ứng dụng của glucozo
-So s|nh đặc điểm cấu tạo v{ CTPT của tinh bột v{ xenlulozo => kết luận: 2 chất không phải đồng
ph}n, mỗi gốc glucozo trong xenlulozo còn 3 nhóm OH nên có phản ứng với HNO3 tạo thuốc súng
không khói
-Hóa chất nhận biết saccarozo, tinh bột
2 Bài tập
Dạng 1: Phản ứng tr|ng gương của glucozo kèm theo hiệu suất phản ứng
C6H12O6 => 2Ag -Lưu ý:
+ dùng hiệu suất cho nguyên liệu ( trước phản ứng ) v{ sản phẩm ( sau phản ứng )
Dạng 2: Phản ứng lên men rượu của glucozo kèm theo hiệu suất phản ứng
C6H12O6 => 2CO2 + 2C2H5OH -Lưu ý:
+ Công thức độ rượu: D0r = Vnc.100 / Vdd
+ khối lượng ancol nguyên chất = Vnc D
Dạng 3: Phản ứng khử glucozo tạo sobitol
C6H12O6 + H2 => C6H14O6
Dạng 4: Phản ứng thủy ph}n tinh bột hoặc xenlulozo tạo glucozo
C6H10O5 + H2O => C6H12O6
Dạng 5: Phản ứng điều chế etanol bằng phương ph|p lên men rượu từ tinh bột hoặc xenlulozo
+ Phản ứng xảy ra theo 2 giai đoạn, được viết tổng qu|t:
C6H10O5 => 2C2H5OH + CO2 + c|ch giải như dạng 2
Dạng 6: Thủy ph}n saccarozo sau đó lấy dung dịch thu được thực hiện phản ứng tr|ng gương
+ Phản ứng xảy ra theo 2 giai đoạn, được viết tổng qu|t:
C12H22O11 => 4Ag
Dạng 7: Phản ứng của xenlulozo với HNO3 tạo xenlulozo trinitrat (Thuốc súng không khói)
C12H22O11 + 3HNO3 => xenlulozo trinitrat (M=297) + 3H2O
Trang 6TRẮC NGHIỆM CACBOHIDRAT
Câu 1: Trong c|c nhận xét dưới đ}y, nhận xét n{o không đúng ?
A.cho glucozo v{ fructozo v{o dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) xảy ra phản ứng tr|ng bạc
B.Glucozo v{ fructozo có thể t|c dụng với hidro sinh ra cùng một sản phẩm
C Glucozo v{ fructozo có thể t|c dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng
D.Glucozo v{ fructozo có công thức ph}n tử giống nhau
Câu 2: Để chứng minh trong ph}n tử glucoz có nhiều nhóm hydroxyl, người ta cho dung dịch
glucozo phản ứng với:
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B Cu(OH)2 ờ nhiệt độ thường
C natri hidroxit D AgNO3 trong dd NH3 nung nóng
Câu 3: Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng ?
A Dung dịch glucozo t|c dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
B Dung dịch AgNO3 trong NH3 oxi hóa glucozo th{nh amoni gluconat v{ tạo ra bạc kim loại
C.Dẫn khí hidro v{o dd glucozo nung nóng có Ni xúc t|c sinh ra sobitol
D.Dung dịch glucozo phản ứngvới Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng glucozo [Cu(C6H11O6)2]
Câu 4: Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozo với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là:
Câu 5: Cho m gam glucozo lên men th{nh ancol etylic với hiệu suất 75% To{n bộ khí CO2 sinh ra
được hấp thụ hết v{o dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư), tạo ra 80g kết tủa Gi| trị của m l{?
Câu 6: cho biết chất n{o sau đ}y thuộc hợp chất monosaccarit?
A mantozo B glucozo C saccarozo D tinh bột
Câu 7: Người ta có thể dùng thuốc thử n{o sau đ}y để x|c định c|c nhóm chức trong ph}n tử
glucozo?
A dd AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C quỳ tím D kim loại Na
Câu 8: Từ glucozo, điều chế cao su buna theo sơ đồ sau đ}y: glucozo → rượu etylic
→butadien1,3→caosubuna Hiệu suất của qu| trình điều chế l{ 75%, muốn thu được 32,4kg cao su
thì khối lượng glucoz cần dùng l{ :
Câu 9: H~y tìm một thuốc thử để nhận biết được tất c{ c|c chất riêng biệt sau: glucoz, glixerol,
etanol, etanal
A Na B nước brom C Cu(OH)2/OH – D [Ag(NH3)2]OH
Câu 10: Cho 50ml dd glucozơ chưa rõ nồng độ, t|c dụng với một lượng dư dd AgNO3/ NH3 thu được 2,16g kết tủa bạc Nồng độ mol của dd đ~ dùng l{:
Câu 11: Cho 2,5kg glucoz chứa 20% tạp chất lên men th{nh rượu Tính thể tích rượu 40o thu được,
biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8g/ml v{ trong qu| trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%
A 3194,4ml B 2785,0ml C 2875,0ml D 2300,0ml
Câu 12: Xenluloz không phản ứng với t|c nh}n n{o dưới đ}y?
A HNO3đ/H2SO4đ,t 0 B H2/Ni C [Cu(NH3)4](OH)2 D (CS2 + NaOH)
Câu 13: Chất không tan trong nước lạnh l{:
A glucozo B tinh bột C saccarozo D fructozo
Câu 14: Cho m gam tinh bột len men th{nh ancol etylic với hiệu suất 81% To{n bộ lượng khí sinh
ra được hấp thụ ho{n to{n v{o dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75g kết tủa Gi| trị của m l{:
Câu 15: Xenlulozo trinitrat được điều chế từ xenlulozo v{ axit nitric đặc có xúc t|c l{ axit sunfuric
đặc, nóng Để có 29,7kg xenlulozo trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric ( H%=90%)
Gi| trị của m l{:
Trang 7A 30 B 21 C 42 D 10
Câu 16: Xenlulozo không thuộc loại :
A cacbohidrat B gluxit C polisaccarit D.đisaccarit
Câu 17: Saccarozo, tinh bột, xenlulozo đều có thể tham gia v{o:
A phản ứng tr|ng bạc B phản ứng với Cu(OH)2
C phản ứng thủy ph}n D phản ứng đổi m{u iot
Câu 18: Cho 2, 5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men th{nh ancol etylic Trong qu| trình chế
biến, ancol bị hao hụt mất 10% Khối lượng của ancol thu được l{
A 0,92 kg B 1,242kg C 0,828kg D 0,414kg
Câu 19: Thuỷ ph}n m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, to{n
bộ khí CO2 sinh ra cho đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 g kết tủa, nếu hiệu suất mỗi qu|
trình l{ 80% thì gi| trị m l{
A 949,2 B 945,0 C 950,5 D 994,2
Câu 20: Chỉ dùng một thuốc thử n{o dưới đ}y ph}n biệt được c|c dung dịch riêng biệt glucozơ,
glixerol, metanal, propan-1-ol?
A Cu(OH)2 / OH- B Dung dịch AgNO3 / NH3
C Dung dịch brom D Natri kim loại
Câu 21: Xenlulozơ không phản ứng với t|c nh}n n{o dưới đ}y?
A HNO3 đặc + H2SO4 đặc, to B Cu(OH)2 + NH3
Câu 22: Từ xenlulozơ sản xuất xenlulozơ trinitrat, qu| trình sản xuất bị hao hụt 12% Từ 1,62 tấn
xenlulozơ thì lượng xenlulozơ trinitrat thu được l{
A 2,975 tấn B 3,613 tấn C 2,546 tấn D 2,613 tấn
Câu 23: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa tinh bột v{ xenlulozơ l{
A được tạo nên từ nhiều gốc fructozơ B được tạo nên từ nhiều gốc glucozơ
C được tạo nên từ nhiều ph}n tử glucozơ D được tạo nên từ nhiều ph}n tử saccarozơ
Câu 24: Thuốc thử để ph}n biệt c|c dung dịch riêng biệt saccarozơ, mantozơ, etanol v{ anđehit
fomic là
A AgNO3 / NH3 B Cu(OH)2 / OH- C H2 / Ni D vôi sữa
Câu 25: Một cacbohiđrat X có ph}n tử khối 342, X không có tính khử Cho 8,55 g X t|c dụng với
dung dịch axit clohiđric rồi cho sản phẩm t|c dụng với dung dịch AgNO3 trong amoniac, đun nhẹ
thu được 10,8 g Ag X l{
A mantozơ B saccarozơ C glucozơ D fructozơ
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
11.C 12.B 13.B 14.A 15.B 16.D 17.C 18.A 19.A 20.A
21.C 22.D 23.B 24.B 25.B
Trang 8CHƯƠNG III: AMIN – AMINO AXIT- PROTEIN
A.KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
I AMIN
1 Viết công thức cấu tạo, gọi tên c|c amin C2H7N,C3H9N, C4H11N, C7H9N (nhớ số đồng ph}n amin,
amin bậc 1, 2, 3, amin thơm)
2 Học thuộc định nghĩa amin, bậc amin, tính chất vật lí, đặc điểm cấu tạo của amin
3.Dạng b{i tập:
* amin + axit tạo muối Tính m amin hoặc m axit, m muối
* anilin + brom tạo kết tủa Tính m anilin, m brom hoặc m kết tủa
* amin + axit tạo muối Tìm CTCT amin
* đốt ch|y amin, Tìm CTCT amin
* nhận biết amin
*so sánh tính bazo của một số amin
II.AMINOAXIT
1 Viết công thức cấu tạo, gọi tên c|c aminoaxit C2 (nhớ số đồng phân aminoaxit)
2 Học thuộc định nghĩa , tính chất vật lí, đặc điểm cấu tạo của aminoaxit x|c định môi trường của
amino axit
3.Dạng b{i tập:
* aminoaxit + axit hoặc bazo tạo muối Tính m aminoaxit hoặc m axit, m muối, m bazo
* aminoaxit + axit hoặc bazơ tạo muối Tìm CTCT aminoaxit
* đốt ch|y aminoaxit, Tìm CTCT aminoaxit
* nhận biết aminoaxit
* X|c định những chất có t|c dụng hoặc không t|c dụng với aminoaxit
* X|c định những aminoaxit tham gia phản ứng trùng ngưng
III.PROTEIN – PEPTIT
1.Viết CTCT một số peptit, đipeptit, tripeptit
2.Thủy ph}n c|c peptit
3.Tính số mắt xích aminoaxit trong một peptit hoặc protein
4 Enzim, axit nucleic
5.Nhận biết
Trang 9TRẮC NGHIỆM AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN Câu 1: Cho aminoaxit X : H2N – CH2 – COOH Để chứng minh tính chất lưỡng tính của X , người ta cho X t|c dụng với c|c dung dịch ?
A HNO3, CH3COOH B Na2CO3, NH3 C NaOH, NH3 D HCl , NaOH
Câu 2: Đun nóng alanin thu được 1 số peptit trong đó có peptit A có phần trăm khối lượng nitơ l{
18,54% A có ph}n tử khối bằng ?
Câu 3: X là axit ,–điaminobutiric Cho dung dịch chứa 0,25 mol X t|c dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M, sau đó cho v{o dung dịch thu được 800ml dung dịch HCl 1M v{ sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A 67,5 gam B 83,25 gam C 67,75 gam D 74,7 gam
Câu 4: Polime n{o sau đ}y có thể tham gia phản ứng cộng hợp với HCl ?
A Polivinyl clorua B Xenlulozơ C Polietilen D Caosubuna
Câu 5: Công thức n{o sau đ}y của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:
+ Thủy ph}n ho{n to{n 1 mol A thì thu được c|c - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin
+ Thủy ph}n không ho{n to{n A, ngo{i thu được c|c amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly
và Gly- Ala v{ một tri peptit Gly-Gly-Val
A Ala-Gly-Gly-Gly-Val B Gly-Gly-Ala-Gly-Val
C Gly-Ala-Gly-Val-Gly D Gly-Ala-Gly-Gly-Val
Câu 6: Bradikinin có t|c dụng l{m giảm huyết |p, đó l{ một nonapeptit có công thức l{:
Arg – Pro – Pro – Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy ph}n không ho{n to{n peptit n{y có thể thu được bao nhiêu tri peptit m{ th{nh phần có chứa phenyl alanin ( phe) ?
Câu 7: Polime n{o có cấu tạo mạng không gian:
A Cao su lưu hóa B Cao su Buna-S C P.E D Poliisopren;
Câu 8: Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong c|c chất cho sau đ}y:
Ba(OH)2 ; CH3OH ; H2N-CH2-COOH; HCl, Cu, Na2SO4, H2SO4
Câu 9: Thủy ph}n ho{n to{n một tri peptit thu được 2 amino axit l{ glixin v{ alanin theo tỷ lệ mol l{
1 : 2 H~y cho biết có bao nhiêu c|ch viết công thức cấu tạo của đoạn mạch tripeptit đó ?
Câu 10: Polime thu được từ trùng hợp propen là:
A (CH2CH2)n B (CH2CH2CH2)n C (-CH2-CHCH3)n D (-CH2-CH(CH3))n
Câu 11: Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) Ph}n tử đipeptit có hai liên kết peptit
(2) Ph}n tử tripeptit có 3 liên kết peptit
(3) Số liên kết peptit trong ph}n tử peptit mạch hở có n gốc - amino axit là n -1
Trang 10(4) Có 3 -amino axit kh|c nhau, có thể tạo ra 6 peptit kh|c nhau có đầy đủ c|c gốc -amino axit
đó
Số nhận định đúng l{:
Câu 12: Hợp chất hữu cơ tạo bởi c|c nguyên tố C, H, N l{ chất lỏng, không m{u, rất độc, ít tan trong
nước, dễ t|c dụng với c|c axit HCl, HNO2 v{ có thể t|c dụng với nước brom tạo kết tủa Hợp chất đo
có công thức ph}n tử như thế n{o?
A C2H7N B C6H7N C C4H12N2 D C6H13N
Câu 13: Khối lượng ph}n tử của tơ capron l{ 15000 đvC Tính số mắt xích trong ph}n tử của loại tơ
này:
Câu 14: Khi clo hóa PVC thu được tơ clorin chứa xấp xỉ 66,6% clo Số mắt xích trung bình t|c dụng
với 1 ph}n tử clo?
Câu 15: Để ph}n biệt dd x{ phòng, dd hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử n{o sau
đ}y:
A Kết hợp I2 và AgNO3/NH3 B Chỉ dùng Cu(OH)2
C Chỉ dùng I2 D Kết hợp I2 và Cu(OH)2
Câu 16: Khi thủy ph}n ho{n to{n 55,95 gam một peptit X thu được 66,75 gam alanin (amino axit
duy nhất) Xl{ ?
A đipeptit B pentapeptit C tetrapeptit D tripeptit
Câu 17: X l{ một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm COOH Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo r a 1,255 gam muối Công thức cấu tạo của X l{ công thức n{o sau đ}y?
A CH3- CH(NH2)-COOH B CH3-CH(NH2)-CH2-COOH
Câu 18: Đun nóng 0,1 mol este của rượu etylic với axit - amino propionic với 200ml dd NaOH 1M
để phản ứng thủy ph}n xảy ra ho{n to{n thu đợc ddX Thêm dd HCl lo~ng, dư v{o dung dịch X, cô cạn cẩn thận dd X thu được chất rắn có khối lợng l{:
A 11,1 gam B 24,25 gam C 25,15 gam D 12,55 gam
Câu 19: Cho c|c dung dịch sau đ}y: CH3NH2; NH2-CH2-COOH; CH3COONH4, lòng trắng trứng (anbumin) Để nhận biết ra abumin ta không thể dùng c|ch n{o sau đ}y:
A Đun nóng nhẹ B Cu(OH)2 C HNO3 D NaOH
Câu 20: Peptit có công thức cấu tạo như sau:
H2N-CH-CO-NH-CH2-CO-NH-CH-COOH
Tên gọi đúng của peptit trên l{:
A Ala-Gly-Val B Ala-Ala-Val C Gly – Ala – Gly D Gly-Val-Ala