HÌnh chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với đáy?Chọn mệnh đề ĐÚNG trong các mệnh đề sau.. Gia tốc của chuyển động tại thời điểm vận tốc triệt tiêu là: [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
2
x
x x
bằng:
Câu 2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA(ABCD)
Phát biểu nào sau đây đúng:
A.ACSB B.BC(SAB) C.BC// SD D.SB(ABCD)
Câu 4 Vi phân của hàm số y=sin2x bằng:
A.dy=sin2xdx B.dy=cos2xdx C.dy=2cosxdx D.dy=2sinxdx
Câu 5 lim1 2
2
n n
2
x
x x
Câu 9 Độ dài đường chéo của hình lập phương cạnh a là
Câu 10 Cho hàm số y=(x+1)5
A.y''=5(x+1)3 B.y''=5(x+1)4 C.y''=20(x+1)3 D.y''=20(x+1)4
Trang 2Câu 11 Đạo hàm của hàm số y = 1
1
x x
Câu 12 Hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A.Hàm số f(x) được gọi là liên tục tại x0 thuộc tập xác định của nó nếu
D.Hàm số f(x) được gọi là gián đoạn tại x0 nếu x0 không thuộc tập xác định của nó
Câu 13 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
B.Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau
C.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau
D.Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
Câu 14 Đạo hàm của hàm số y = 2x + cosx tại x = bằng:
Câu 15 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, các cạnh bên đều bằng 2a, O là
tâm hình vuông ABCD Tìm câu sai trong các câu sau:
C.SO là đường cao của hình chóp D.S.ABCD là hình chóp đều
Câu 16 Cho 2 đường thẳng phân biệt a và b không nằm trong mặt phẳng (P), trong đó a(P) Mệnh đề nào sau đây sai?
A.Nếu b//(P) thì ba B.Nếu b(P) thì b cắt a
C.Nếu ba thì b//(P) D.Nếu b//a thì b(P)
Câu 17 Đạo hàm của hàm số f(x) = 2
2
2x 1 tại x0 = 2 bằng:
A.f'( 2 ) = 24 2 B.f'( 2 ) = 18 2 C.f'( 2 ) = 20 2 D.f'( 2 ) = 16 2
Câu 18 Chọn câu sai Khoảng cách hai đường thẳng chéo nhau bằng:
A.Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song lần lượt chứa hai đường thẳng đó
B.Khoảng cách giữa một trong hai đường thẳng đó và mặt phẳng song song với nó chứa đường thẳng
còn lại
C.Đường vuông góc chung của hai đường thẳng đó
Trang 3D.Độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng đó
Câu 19 Tìm câu đúng sau: AB và CD vuông góc với nhau khi
Câu 25 Cho hàm số f x( )x33x25 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm ( 1;1) thuộc đồ thị hàm
số có phương trình là :
A.y=3 - 2x B.y = 9x + 10 C.y = 1 + 3x D.y = -3x + 4
Câu 26 Cho đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng a và b; a và b cắt nhau cùng thuộc ( ) Khi
x y
x
D.y= x2
Câu 28 Cho hình chóp S.ABC có đáy là ABC vuông tại A và có cạnh SB(ABC) AC vuông góc với
mặt phẳng nào sau đây?
Trang 4A.(SBC) B.(ABC) C.(SBC) D.(SAB)
7 3lim
4
x
x x
b) Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 4 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến
song song với đường thẳng y = 9x + 2012
c) Giải phương trình f’(x)=0 Biết rằng f(x)=3x+60 643 5
b) Tính góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAB)
c) Tính khoảng cách giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (SCD)
**********Hết**********
Trang 5II/ Phần tự luận: (4 điểm)
2
24
x x
0,25
0,25
Trang 6a a
Trang 7b) Ta có SA là hình chiếu của SD lên mặt phẳng (SAB) nên góc giữa đường thẳng SD và mp(SAB) là góc 𝐷𝑆𝐴̂
Ta có:
0
1tan( SD)
3 3ASD 30
Ta có AH (SCD) nên AH là khoảng cách giữa đường thẳng AB và (SCD)
Ta có: 2 2 2 2
a AH
0,25
Trang 8Câu 8: Cho hàm số f x( ) x5 x 1 Xét phương trình: f(x) = 0 (1) trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A (1) có nghiệm trên R B (1) có nghiệm trên khoảng (-1; 1)
C (1) có nghiệm trên khoảng (0; 1) D (1) Vô nghiệm
Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và các cạnh bên bằng nhau, SA= a
Số đo của góc giữa AC và mặt phẳng (SBD) là:
Trang 9A a2 B
2
62
a
2
22
Câu 16: Hàm số f x sin 3x có đạo hàm f ' x là:
A 3cos 3x B cos 3x C 3cos 3x D cos 3x
Câu 17: Cho hình hộp ABCD.EFGH Kết qủa của phép toán BE CH là:
Câu 21: Vi phân của hàm số y = sin23x là:
A dy = 3sin6xdx B dy = sin6xdx C dy = 6sin3xdx D dy = 3cos2xdx
Trang 10y x
3'2
y x
2'2
y x
Câu 24: Cho tứ diện OABC, trong đó OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA = OB = OC = a
Khoảng cách giữa OA và BC bằng bao nhiêu?
3 2lim
Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a Hình chiếu vuông góc của
S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm H của cạnh AB Biết tam giác SAB là tam giác đều Số đo của góc giữa SA và CD là:
Trang 11Câu 32: Đạo hàm cấp hai của hàm số y 1x là:
Câu 39: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy có tâm O và cạnh bằng a, cạnh bên bằng a Khoảng
cách từ O đến (SAD) bằng bao nhiêu?
Trang 14 A 4 B C
15
4
x
x x
Trang 15Câu 13: cho hàm số:
216
2
y x
x x
2
5 1' 3
2
x x
Câu 17: Đạo hàm của hàm số 4 7
1
x y x
y x
11'( 1)
y x
11'
( 1)
y x
98 D
37
68
Câu 21: Hàm số f x sinx5cosx8 có đạo hàm f ' x là:
A c xos 5sinx B c xos 5sinx C c xos 5sinx2 D c xos 5sinx
Trang 16Câu 22: Đạo hàm của hàm số y = cot3x bằng:
B. 6 cos s inx
2 osx+6sinx
x c
C.3cos s inx
osx+6sinx
x c
D s inx 6 cos
2 osx+6sinx
x c
2 5 3lim
2
5 3
2 41
liên tục tại điểm x0 2 (2đ)
Câu 3: Tính đạo hàm của hàm số sau (2đ)
c) Tính góc giữa đường thẳng SB và mp(ABD) (1đ)
Câu IV(3điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, SAABCD,
33
a
SA Gọi H là trung điểm của SC
nếu x2nếu x = 2
Trang 17d) CMR: BCSAB
e) CMR: BDH ABCD
f) Tính góc giữa đường thẳng SB và mp(ABD)
Câu V(2điểm) Cho hàm số 3 2
y f x x x có đồ thị (C)
1) Tính f x và giải phương trình f x 0.
2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0 1
Câu VI(1điểm) Chứng minh phương trình (1m x2) 53x 1 0 luôn có nghiệm với mọi giá trị tham
Trang 183(0,5đ) Ta có:
2
2
lim (2 2) 2lim ( 2) 0
2 0, 2
x x
x
x x
2(0,5đ)
(2 1) ( 2) ( 2) (2 1) 5'
2(1đ)
b) CMR: BDH ABCDXét 2mp (BDH) và (ABCD), ta có
c) Ta có AB là hình chiếu của SB lên mp(ABD)
Do đó góc giữa đường thẳng SB và mp(ABD) là SBA 0,25
Trang 192(1đ)
Tạix01 y0 6
Hệ số góc của TT: ky(1) 3Phương trình tiếp tuyến là y 3x 3
0,25 0,5 0,25
VIa
(1đ) (1đ)
Xét hàm số f(x) = (1-m2 )x5 – 3x – 1 liên tục trên
Ta có: f(0) = -1 và f(-1) = m2 – 1 + 3 -1 = m2 + 1 > 0 m f(0) f(-1) < 0 suy ra tồn tại x0 (-1; 0): f(x0) = 0
Phương trình có ít nhất một nghiệm với mọi m
0,25
0,5 0,25
Chương trình nâng cao
Vb
(2đ)
1(1đ)
3) Gọi u1 là số hạng đầu và d là công sai của cấp số cộng
Theo giả thiết ta có u d u d
( 6 ) ( 2 ) 8( )( 6 ) 75
Trang 203'( )
0 0
0
11
1 4
41
2
y x
x
x x
f(0) f(-1) < 0 suy ra tồn tại x0 (-1; 0): f(x0) = 0 Phương trình có ít nhất một nghiệm âm với mọi m
0,5 0,25 0,25
Trang 21Câu 6: Cho tứ diện ABCD Khi đó hai đường thẳng AB và CD là hai đường thẳng
A cắt nhau B song song C chéo nhau D trùng nhau
Câu 7: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M N, lần lượt là trung điểm của
các cạnh AB và SD Cắt hình chóp bởi mặt phẳng CMN Khi đó thiết diện nhận được là
A một tam giác B một tứ giác C một ngũ giác D một lục giác
Câu 8: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng a Tam giác SAB là tam
giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng chứa đáy Biết I là một điểm
trong không gian cách đều các điểm A B C D, , , và S. Tính độ dài đoạn thẳng IS
.2
Phần II Tự luận (8 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Tính các giới hạn sau:
Trang 22Tìm tất cả các giá trị của tham số m để
hàm số đã cho liên tục tại x1
Câu 4 (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng a 2; SA ABCD
và SA2a Gọi E là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh SB
4.1 Chứng minh BD SAC
4.2 Chứng minh BCSAB và AEC SBC
4.3 Gọi G và K lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAD và ACD Tính góc giữa đường thẳng GK và mặt phẳng SAB
-HẾT -
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM Phần I Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
Trang 23Ta có
2 2
3 3 3
Trang 2416
Trang 25Chứng minh BCSAB và AEC SBC
Từ giả thiết SAABCD và BCABCDSABC
Trang 27f x x x
Câu 3(0,5 điểm) Cho hàm số 2 1 3 2 2
13
yx x tại điểm A(2;13)
Câu 5(1,5 điểm).Cho tứ diện đều MNPQ, I,J lần lượt là trung điểm của MP, NQ Chứng minh rằng:
1
x
x x
Câu 5 Hàm số ysinxx có đạo hàm là?
A.cosx1 B.cosx1 C.sin xx D.sinx1
Trang 28Câu 8 Tính vi phân của hàm số yx32019 ?
Câu 11 Đường thẳng (d) vuông góc với mp(P) khi nào?
A (d) vuông góc với ít nhất 2 đường thẳng trong mp(P)
B.(d) vuông góc với đúng 2 đường thẳng trong mp(P)
C.(d) vuông góc với 2 đường thẳng cắt nhau
D.(d) vuông góc với 2 đường thẳng cắt nhau và nằm trong mp(P)
Câu 12 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Mặt phẳng nào vuông góc với mặt phẳng (ABCD)?
A (A’B’C’D’) B.(ABC’D’) C.(CDA’D’) D.(AA’C’C)
Câu 13 Cho hai dãy số u n ; v biết n 2 1; 3 2
Trang 29Câu 19 Hai vecto u u , ' lần lượt làvecto chỉ phương của hai đường thẳng d và d’ d d' khi?
A u u , ' cùng phương B u u ' C.cos u u, ' 1 D cos u u, ' 0
Câu 20 HÌnh chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với đáy?Chọn
A Ba vectơ ; ;x y z đồng phẳng B Hai vectơ x a cùng phương ;
C Hai vectơ ;x b cùng phương D Ba vectơ ; ;x y z đôi một cùng phương
Câu 25 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, AB = 2a, BAD600 Hình chiếu vuông
góc của đỉnh S lên mp(ABCD) là trọng tâm H của tam giác ABD Khi đó BD vuông góc với mặt phẳng
nào sau đây?
A (SAB) B (SAC) C (SCD) D (SAD)
-HẾT -
Trang 30x
x x
Trang 32Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí