Câu 38: Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng tuần hoàn có đặc điểm chung nào về cấu hình electron, mà quyết định tính chất của nhóm.. Số electron lớp ngoài cùng bằng 1.[r]
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG II MÔN HÓA 10 NĂM HỌC 2019-2020
Câu 1: Dãy các nguyên tố nhóm VA gồm: N, P, As, Sb, Bi Từ N đến Bi , theo chiều điện tích hạt nhân
tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều:
A Tăng rồi giảm B Tăng dần C Giảm dần D Giảm rồi tăng Câu 2: Cho các nguyên tố sau: , , , Nguyên tố thuộc nhóm B trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
Câu 3: Một nguyên tố có hóa trị đối với hidro bằng hóa trị cao nhất với oxi Trong oxit cao nhất của
nguyên tố, oxi chiếm 53,3% về khối lượng Nguyên tố đó là
Câu 4: Cho các nguyên tố X, Y, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là 14, 8,16 Các nguyên tố được sắp xếp
theo chiều tính phi kim giảm dần là:
Câu 6: Trong chu kì 3, đi từ trái sang phải thì sự biến đổi tính bazơ của dãy NaOH , Mg(OH)2, Al(OH)3 là:
A Giảm dần B Tăng dần
Câu 7: Trung hoà hết 5,6 g một hiđroxit của kim loại nhóm IA cần dùng hết 100ml dung dịch HCl 1M
Kim loại nhóm IA đó là
A Kali (MK =39) B Canxi (MCa =40) C Liti (MLi =7) D Natri (MNa
=23)
Câu 10: Một nguyên tử có kí hiệu Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học nguyên tố natri thuộc:
A nhóm IA, chu kì 2 B nhóm IIIB, chu kì 4
C nhóm IA, chu kì 4 D nhóm IA, chu kì 3
Câu 11: Công thức hợp chất khí với hiđro của hai nguyên tố phi kim X, Y lần lượt là: HX, H2Y Trong
bảng tuần hoàn
A X ở nhóm IA, Y ở nhóm IIA B X ở nhóm VIIA, Y ở nhóm VIA
C X ở nhóm VIIA, Y ở nhóm IIA D X ở nhóm VA, Y ở nhóm VIA
Câu 18: Cho các nguyên tố có kí hiệu nguyên tử : 17Cl, 6C, 13Al Hoá trị cao nhất với oxi được sắp xếp theo
thứ tự tăng dần:
A Cl, C, Al B C, Cl,Al C Cl, Al, C D Al, C, Cl
Câu 19: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IIA R có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là:
Câu 20: Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng:
Câu 21: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 15 Hidroxit cao nhất của nó có tính
A Lưỡng tính B Muối
Na
23
11Na
Trang 2C Axit D Bazơ
Câu 22: Hợp chất với hiđro của nguyên tố có công thức là RH4 Oxit cao nhất của R chứa 53,33% oxi về
khối lượng Nguyên tố R là:
Câu 23: Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X có điện tích là 35+ Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 4, nhóm VIIA B Chu kì 4, nhóm VA
C Chu kì 4, nhóm VIIA D Chu kì 3, nhóm VIIA
Câu 24: Hai nguyên tố A và B cùng thuộc một nhóm A và ở hai chu kỳ kế tiếp nhau (ZA <ZB) có tổng
số proton là 24.Vậy số proton của hai nguyên tố A và B lần lượt là
C 8 và 16 D 9 và 15
Câu 25: Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ?
A Na(Z=11)
B S(Z=16)
C Mg(Z=12)
D Al(Z=13)
Câu 26: Hidroxit cao nhất của một nguyên tố có dạng HRO4 R tạo hợp chất khí với hidro chứa 2.74%H
về khối lượng Nguyên tố R là
C Br D I
Câu 28: Hợp chất khí với hiđro của R có dạng RH2n Oxit cao nhất của R có dạng :
Câu 29: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố có công thức RH4, trong oxit cao nhất thì oxi chiếm
72,73% theo khối lượng Nguyên tố R là :
Câu 30: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VA Số electron lớp ngoài cùng của X là
Câu 31: Cho , gam kim loại X thuộc nhóm IIA tác d ng hoàn toàn với dung dịch Cl thu được ,
lít khí 2 đktc X là
A Mg(MMg =24) B Ba (MBa =137) C Be (MBe=9) D Ca (MCa =40)
Câu 32: ai nguyên tố X và đứng kế tiếp nhau trong c ng nhóm A, có X <ZY) và ZX + ZY = 22 ị
trí của X và trong bảng tuần hoàn lần lượt là
A X và thuộc nhóm IA, X chu kỳ , chu kỳ 3
B X và thuộc nhóm IIIA, X chu kỳ 3, chu kỳ
C X và thuộc nhóm IIA, X chu kỳ , chu kỳ 3
D X và thuộc nhóm IIA, X chu kỳ 3, chu kỳ
Câu 33: Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3, trong hợp chất của nó với hiđro có chứa 5, % hiđro
về khối lượng Cấu hình electron của nguyên tử R là:
A [Ar]3s23p4 B [Ne]3s23p5 C [Ne]3s2 D [Ne]3s23p4
Câu 34: Một nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản e,p,n là Trong đó hạt mang điện âm
Trang 3ít hơn hạt không mang điện là 1 R thuộc họ nguyên tố
Câu 36: Nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản p, n, e là Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là ị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A chu kì 4, nhóm IIA
B chu kì 4, nhóm VIB
C chu kì 4, nhóm VIIIB
D chu kì 3, nhóm IIB
Câu 37: Phát biểu nào sai trong số các phát biểu sau đây về quy luật biến thiên tuần hoàn trong chu ì
khi đi từ trái sang phải
A Hóa trị đối với hidro của phi kim giảm dần từ nhóm VIIAIA
B Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
C Oxit và hidroxit có tính bazơ giảm dần, tính axit tăng dần
D Hóa trị cao nhất đối với oxi tăng dần từ nhóm IAVIIA
Câu 38: Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng tuần hoàn có đặc điểm chung nào về cấu hình electron,
mà quyết định tính chất của nhóm?
A Số lớp electron như nhau
B Số electron lớp ngoài cùng bằng 1
C Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử
D Số electron lớp K bằng 2
Câu 40: Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức
R2O3 ?
A Si(Z=14) B Al(Z=13) C Mg(Z=12) D P(Z=15)
Câu 41: Oxit có tính bazơ mạnh nhất?
A MgO(ZMg=12)
B CaO (ZCa=20)
C BaO (ZBa=56)
D BeO (ZBe=4)
Câu 42: Số nguyên tố trong chu kì 3 là
Câu 43: A và B là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hoàn
Tổng số proton trong hạt nhân của 2 nguyên tử A và B là 30
Cho số hiệu nguyên tử (Z) của các nguyên tố như sau : ZC = 6 ; ZNa = 11 ; ZK = 19 ; ZAl = 13 ; ZCl = 17 ;
ZMg = 12 ; ZCa = 20 ; ZCr = 24
Hai nguyên tố đó là:
Câu 45: Cho các nguyên tử X, Y, T, R cùng chu kỳ và thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn hóa họ
E T
Trang 4Câu 46: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là
Câu 49: Biết Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al ( Z = 13) Vậy các ion Na+, Mg2+, Al3+ có cùng
A Tất cả đều đúng B Số nơtron
C Số proton D Số electron
Câu 50: Trong một chu kỳ, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì độ âm điện nói chung
A giảm sau tăng B không đổi C giảm dần D tăng dần
Câu 51: Xét các nguyên tố nhóm IA trong bảng tuần hoàn, điều khẳng định nào sau đây là đúng ?
Các nguyên tố nhóm IA:
A Được gọi là kim loại kiềm thổ
B Dễ nhận thêm electron để đạt cấu hình bền vững
C Dễ nhường electron để đạt cấu hình bền vững
D Dễ nhường 2 electron lớp ngoài cùng
Câu 52: Các nguyên tố sau đây : Na( Z= 11) , Ca (Z = 20) , Cl ( Z = 17) , Fe (Z = 26) , Al (Z = 13), Họ
nguyên tố s gồm các nguyên tố:
A Cl, Al B Fe, Na, Al C Na, Ca, Fe D Na, Ca
Câu 53: Hai nguyên tố X và Y nằm ở hai chu kì liên tiếp nhau thuộc cùng nhóm A (ZX < ZY) Tổng số proton trong hai hạt nhân là 24 Nhận xét nào sau đây ĐÚNG ?
A X thuộc chu kì 3 và Y thuộc chu kì 2
B X và Y thuộc nhóm IVA
C Độ âm điện của X nhỏ hơn
D X và Y có khả năng nhận electron thành ion âm
Câu 54: Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 thì công thức hợp chất với hidro và ôxit cao nhất là:
A RH3, R2O5 B RH5, R2O5 C RH3, R2O3 D RH4, RO2
Câu 55: Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất?
A Photpho (Z = 15)
B Nitơ = 7
C Bitmut (Z = 83)
D asen (Z = 33)
Câu 56: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố M là RH3 Công thức oxit cao nhất của R là
Câu 57: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm nhóm A và nhóm B, tương ứng với số cột:
Câu 58: Dãy nguyên tố có các số hiệu nguyên tử (số thứ tự trong bảng tuần hoàn nào sau đây chỉ gồm
các nguyên tố d?
A 24, 39, 74
B 11, 14, 22
C 19, 32, 51
D 13, 33, 54
Trang 5Câu 59: Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học khác nhau nhất?
A Mg(Z=12) và Ca(Z=20) B Ca(Z=20) và Ba(Z=56)
C Na(Z=11) và Li(Z=3) D K(Z=19) và Ag(Z=47)
Câu 60: Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K Chiều tăng dần tính bazơ của các hydroxit là:
A KOH< NaOH< Mg(OH)2< Be(OH)2 B Mg(OH)2 < Be(OH)2 < NaOH <KOH
C Be(OH)2 > Mg(OH)2> KOH > NaOH D Be(OH)2 < Mg(OH)2< NaOH < KOH
Câu 61: Nguyên tố X có số thứ tự Z = 13, nguyên tố X thuộc chu kỳ
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 62: Nguyên tố R có số điện tích hạt nhân là 7 Công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao
nhất là:
A RH, R2O7 B RH3, R2O5 C RH4, RO2 D RH2, RO
Câu 63: Nguyên tố X có cấu hình electron hoá trị là 3d104s1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kỳ 3, nhóm IA B Chu kỳ 4, nhóm IB
C Chu kỳ 4, nhóm IA D Chu kỳ 3, nhóm IB
Câu 66: Nguyên tố X có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p3 Vậy vị trí X trong bảng tuần hoàn và công thức hợp chất khí với hiđro của X là :
A chu kì 2, nhóm VA, XH4 B chu kì 2, nhóm VA, XH2
C chu kì 2, nhóm VA, HXO3 D chu kì 2, nhóm VA, XH3
Câu 67: Có bao nhiêu nguyên tắc chính để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?
A 1 B 4
C 3 D 2
Câu 68: Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và công thức
oxit cao nhất là YO3 Hợp chất A có công thức MY2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng M là:
Câu 69: Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A chu kì 4, nhóm IIA B chu kì 4, nhóm IA
C chu kì 3, nhóm VIIIA D chu kì 3, nhóm VIIA
Câu 70: Nguyên tố R có hoá trị cao nhất với oxi là a và hoá trị trong hợp chất khí với hiđro là b Biết a - b = 0
Vậy R thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?
Câu 73: Các hidroxit tương ứng với các nguyên tố: Al(Z=13), Be(Z=4), Na(Z=11), Mg(Z=12) iđroxit
nào là bazơ mạnh nhất?
A Mg(OH)
2
C Al(OH)
3 D NaOH
Câu 75: Nguyên tố X có phân lớp electron ngoài c ng là 3p4 Nhận định nào sai khi nói về X
A X là nguyên tố thuộc chu kì 3
B Lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X có 6 electron
C X là nguyên tố thuộc nhóm IVA
D Hạt nhân nguyên tử của X có 16 proton
Trang 6Câu 76: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p2 R có công thức oxit cao nhất là
Câu 77: Trong một chu kì (trái sang phải) theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân:
A Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
B Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
C Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
D Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng
Câu 78: Hai nguyên tố M và X ở cùng một nhóm A, ở hai chu kỳ kế tiếp nhau có ZM + ZX = 52 Số hạt
proton của M và X lần lượt là
Câu 80: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
B Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
C Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
D Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng
Câu 81: Trong bảng hệ thống tuần hoàn nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?
Câu 82: Nhóm A bao gồm các nguyên tố:
A Nguyên tố s B Nguyên tố s và nguyên tố p
C Nguyên tố p D Nguyên tố d và nguyên tố f
Câu 84: Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn có (ZA
<ZB) và ZA + ZB = 23 Hai nguyên tố A và B là
A Na và Mg B Mg và Ca C Na và K D Mg và Al
Câu 85: a tan hoàn toàn , gam h n hợp hai muối cacbonat của hai kim loại X và liên tiếp nhau
trong nhóm IIA bằng một lượng vừa đủ dung dịch Cl thu được 3,3 lít khí đktc X và là
A Sr và Ba B Mg và Ca C Ca và Sr D Be và Mg
Câu 86: Nguyên tố Al có Z = 13 Quá trình tạo ion của nhôm là
A Al Al3+ + 3e B Al Al+ + 1e
C Al +3e Al3+ D Al Al2+ + 2e
Câu 88: Cation M+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 3, nhóm IA B Chu kì 4, nhóm IA
C Chu kì 3, nhóm VIIA D Chu kì 3, nhóm VIIIA
Câu 89: Nguyên tố R thuộc nhóm VIA Công thức oxit cao nhất của R là
A R2O7 B R2O5 C RO3 D RO2
Câu 90: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì:
A Phi kim mạnh nhất là clo B Phi kim mạnh nhất là oxi
C Phi kim mạnh nhất là Brom D Phi kim mạnh nhất là flo
Câu 91: Một loại nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các hạt cơ bản là 40 Trong hạt nhân của
nguyên tử này số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A Ô số 11, chu kỳ 3, nhóm IA B Ô số 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA
Trang 7C Ô số 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA D Ô số 12, chu kỳ 3, nhóm IIA
Câu 92: Nguyên tố X có số điện tích hạt nhân là 18 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 3, nhóm VIB B chu kì 3, nhóm VIIIA
C chu kì 3, nhóm VIIIB D chu kì 3, nhóm VIA
Câu 94: Nguyên tố R thuộc chu kì 4, nhóm VIIA Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố R có điện tích là
Câu 95: Cho các nguyên tố X1(Z = 12), X2 (Z =18), X3 (Z =14), X4 (Z =30) Những nguyên tố thuộc cùng
một nhóm là
A X1, X2, X4 B X1, X2 C X1, X4 D X1, X3
Câu 96: Nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p63s1 có vị trí trong bảng tuần hoàn là
A Nhóm IIA, chu kì 6 B Nhóm IA, chu kì 3
C Nhóm IIIA, chu kì 1 D Nhóm IA, chu kì 4
Câu 97: Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức R2O5 Trong hợp chất khí của R với hiđro, hiđro
chiếm 8,823 % về khối lượng Tổng số electron trên các phân lớp s của nguyên tử R là: (cho O = 16; H = 1; N = 14; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; F = 19)
Câu 98: Cho 0,2 mol oxit của nguyên tố R thuộc nhóm III A tác d ng với dung dịch axit Cl dư thu
được 53,5g muối khan R là
A Fe(M =56) B B (M =10,81) C Al(M=27) D Ca(M =40)
Câu 99: Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là
Câu 101: Nguyên tố X có Z = 26 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn hóa học là
A Chu kì 3, nhóm IIB B Chu kì 4, nhóm VIA
C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm VIIIB
Câu 103: Nguyên tử của nguyên tố được cấu tạo bởi 36 hạt, hạt mang điện gấp đôi hạt không mang điện Y thuộc nhóm
Câu 104: Cấu hình electron của 3 nguyên tử ứng với 3 nguyên tố X, , R như sau:
X: 1s22s22p63s2; Y: 1s22s22p63s23p1; R: 1s22s22p63s23p64s1
iđroxit của X, , theo tính bazơ tăng dần:
A ROH , X(OH)2, Y(OH)3 B ROH , Y(OH)3, X(OH)2
C X(OH)2, Y(OH)3, ROH D Y(OH)3, X(OH)2, ROH
Câu 105: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố X1, X2, X3, X4 như sau
X1 : 1s22s22p63s1 X2 :1s22s22p63s23p1
X3 :1s22s22p63s23p64s2 X4 :1s22s22p63s2
Các nguyên tố kim loại cùng nhóm gồm có
A X4, X3 B X1, X2 C X4, X2 D X1, X4
Câu 106: Ba nguyên tố A = , B = , D = 3 có hiđroxit tương ứng là X, Y, T Chiều tăng dần
tính bazơ của các hiđroxit này là
A T, X, Y B T, Y, X C X, T, Y D X, Y, T
Câu 107: n hợp gồm hai kim loại X và thuộc hai chu kỳ liên tiếp của nhóm IIA Cho , gam h n
Trang 8hợp trên phản ứng hết với dung dịch Cl thu được , lít khí 2 đktc X và là
A Mg (M = 24) và Ca (M = 40) ;
B Ca (M = 40) và Sr (M = 88) ;
C Sr (M = 88) và Ba (M = 137)
D Be (M = 9) và Mg (M = 24) ;
Câu 108: Trong một chu kỳ, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì bán kính nguyên tử
C tăng dần D giảm sau tăng dần
Câu 110: Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là
Câu 111: Nguyên tố M thuộc chu kì 4, số electron hoá trị của M là 2 Vậy M là
Câu 112: Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố nào có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O5?
Câu 113: Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s22s22p5 Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn?
A Ô thứ 9; Chu kì 2; nhóm VA B Ô thứ 9; Chu kì 2; nhóm VIIB
C Ô thứ 9; Chu kì 2; nhóm VIIA D Ô thứ 9; Chu kì 2; nhóm VB
Câu 114: Nguyên tố R thuộc nhóm VIA Công thức của hợp chất khí với hiđro là
Câu 115: Cấu hình e của nguyên tố K là s22s22p63s23p64s1, A=39 ậy nguyên tố K có đặc điểm:
A Là nguyên tố mở đầu chu kì 4
B K thuộc chu kì 4, nhóm IA
C Số nơtron trong nhân K là 0
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 116: Nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học tương tự 20Ca ?
Câu 117: Cho các nguyên tố sau đây thuộc cùng chu kì 3: 11Na, 14Si, 13Al Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần tính kim loại là:
A Na, Si, Al B Si, Al, Na C Al, Si, Na D Al, Na, Si
Câu 118: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
A K, Rb, Cs, Li, Na
B Li, Na, K, Rb, Cs
C Li, Na, Rb, K, Cs
D Cs, Rb, K, Na, Li
Câu 120: Biết K(Z=19), Cl(Z=17), Ar(Z=18), Li (Z=3), F(Z=9), Ne(Z=10), Na(Z=11)
Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là
A Li+, F-, Ne B Na+, F-, Ne C K+, Cl-, Ar D Na+, Cl-, Ar
Câu 122: Hợp chất với hiđro của nguyên tố có công thức XH3 Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 56,34% Nguyên tử khối của X là :
Trang 9Câu 123: Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro có công thức là RH3 Trong oxit cao nhất thì R
chiếm 25,93% về khối lượng Nguyên tử khối của R là:
Câu 124: Xét các nguyên tố nhóm IA trong bảng tuần hoàn, điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Các nguyên tố nhóm IA:
A Được gọi là kim loại kiềm thổ
B Dễ nhận thêm electron để đạt cấu hình bền vững
C Dễ nhường 2 electron lớp ngoài cùng
D Dễ nhường electron để đạt cấu hình bền vững
Câu 125: Trong bảng tuần hoàn, nhóm nào sau đây có hóa trị cao nhất với oxi bằng 1?
A Nhóm IA
B Nhóm IIA
C Nhóm IVA
D Nhóm IIIA
Câu 126: Cho các nguyên tố có kí hiệu nguyên tử : 4Be, 11Na, 12Mg Chiều giảm dần tính bazơ của các hydroxit
là
A Be(OH)2 > NaOH > Mg(OH)2
B NaOH > Mg(OH)2 > Be(OH)2
C Be(OH)2 > Mg(OH)2 > NaOH
D Mg(OH) 2 > Be(OH)2 > NaOH
Câu 127: Oxit cao nhất của R có dạng R2O5 Trong hợp chất khí của R với hiđro thì R chiếm 91,18 %
về khối lượng Nguyên tố R là:
Câu 128: Cho các nguyên tố sau ở cùng chu kì 3: Na (Z = 11), S ( Z = 16) và Cl ( Z = 17) Độ âm điện
của ba nguyên tố trên đã bị đảo lộn) là: 3,16; 2,58; 0,93 Gắn các nguyên tố với độ âm điện đúng của
chúng được kết quả như sau
A Na : 3,16; S: 2,58; Cl: 0,93 B Na: 0,93; S :3,16; Cl : 2,58
C Na: 2,58; S: 0,93; Cl: 3,16 D Na : 0,93; S: 2,58; Cl : 3,16
Câu 130: Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl là:
A Không thay đổi B Không xác định C Giảm dần D Tăng dần
Câu 131: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang
phải là
A Br, I, Cl, F B F, Cl, Br, I
C I, Br, F, Cl D I, Br, Cl, F
Câu 132: Ion X2+ có cấu hình electron 1s22s22p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là
A Chu kì 2, nhóm VIA B Chu kì 2, nhóm VIIA
C Chu kì 3, nhóm IA D Chu kì 3, nhóm IIA
Câu 133: Trong các phát biểu sau về bảng HTTH Chọn phát biểu đúng
1.M i ô của bảng HTTH chỉ chứa 1 nguyên tố
2 Các nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự M trung bình tăng dần
3 Các đồng vị của cùng 1 nguyên tố nằm trong cùng 1 ô (bảng HTTH)
Trang 104 Các nguyên tố trong cùng 1 hàng (chu kì) có tính chất tương tự
A Chỉ có , đúng B , , 3, đều đúng
C Chỉ có 3, đúng D Chỉ có , 3 đúng
Câu 134: Một nguyên tố trong nhóm VIA có tổng số proton, electron và nơtron trong nguyên tử bằng
24 Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố đó là:
A 1s22s22p4 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p2
Câu 135: Ion XY2 có tổng số hạt mang điện âm là 30 Trong đó số hạt mang điện của X nhiều hơn của
Y là 10 Phát biểu nào sau đây đúng:
A X có tính phi kim và Y thuộc chu kì 2
B X thuộc nhóm IIIA và Y thuộc nhóm VA
C X và Y có tính kim loại
D X thuộc chu kì 3 và Y có tính phi kim
Câu 136: Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất?
A Ca(Z=20) và Mg(Z=12)
B P(Z=15) và S(Z=16)
C Ag(Z=47) và Ni(Z=28)
D N(Z=7) và O(Z=8)
Câu 137: Vị trí của nguyên tố Z trong bảng TT là: chu kì 3, nhóm IA Điều nào sau đây đúng khi
nói về nguyên tố Z?
A Số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 3
B Nguyên tố Z có hóa trị cao nhất với oxi là 6
C Nguyên tố Z có 4 lớp electron
D Hợp chất khí của Z với hiđrô là 3
Câu 138: Cation Rcó cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn
là
A Ô thứ 19, nhóm IA, chu kỳ 4 B Ô thứ 19, nhóm IB, chu kỳ 4
C Ô thứ 20, nhóm IIA, chu kỳ 4 D Ô thứ 17, nhóm VIIA, chu kỳ 3
Câu 139: Cho các nguyên tố có kí hiệu nguyên tử : 14Si, 16S, 17 Cl Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là
A S > F > Cl B Si > S > Cl
C Cl > S > Si D Cl > Si > S
Câu 140: Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có công thức H2R Nguyên tố R là
A Lưu huỳnh (16S) B Silic (14Si)
C Clo (17Cl) D Nitơ 7N)
Câu 141: Trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học, nguyên tố X có số hiệu bằng 26 Vậy X thuộc nhóm
nào?
Câu 142: Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O7 Hợp chất khí với hidro thì R chiếm 98,765% về khối
lượng Vậy R là nguyên tố nào sau đây?
Câu 143: Tổng số hạt p, n, e, của nguyên tử X là 3 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt