+ Các đồng vị của cùng một nguyên tố là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron, do đó có số khối A khác nhauB. + Hầu hết các nguyên tố hóa học là hỗn hợp của nhi[r]
Trang 1MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ NGUYÊN TỬ MÔN HÓA 10 NĂM
2021
A KIẾN THỨC CẦN NẮM
1 Dạng 1: Bài tập về thành phần của nguyên tử
+ Nguyên tử gồm: Hạt nhân ( gồm hạt proton và nơtron); Vỏ nguyên tử ( các hạt electron)
+ Nguyên tử được cấu tạo từ 3 loại hạt cơ bản là: electron, proton và nơtron
+ Số đơn vị điện tích hạt nhân = số proton = số electron ( Z = P = E)
+ Số khối A của hạt nhân: là tổng số proton Z và số nơtron N (A = Z + N)
+ Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng proton, notron, electron Vì khối lượng electron rất nhỏ nên có thể coi khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân
+ Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
2 Dạng 2: Tìm số P, E, N, số khối A – Viết kí hiệu nguyên tử
Kí hiệu nguyên tử:
Để tìm được số các hạt và tính số khối ta thường sử dụng các công thức:
Z = P = E
A = Z + N
P ≤ N ≤ 1,5P
3 Dạng 3: Xác định nguyên tử khối trung bình, số khối, % các đồng vị
+ Các đồng vị của cùng một nguyên tố là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số
notron, do đó có số khối A khác nhau
+ Hầu hết các nguyên tố hóa học là hỗn hợp của nhiều đồng vị với tỉ lệ phần trăm số nguyên tử xác định
⇒ nguyên tử khối của các nguyên tố có nhiều đồng vị là nguyên tử khối trung bình của hỗn hợp các đồng
vị có tính đến tỉ lệ phần trăm số nguyên tử tương ứng
Trong đó: Atb là nguyên tử khối trung bình
A: là nguyên tử khối của đồng vị A, a là tỉ lệ phần trăm số nguyên tử của đồng vị A
B: là nguyên tử khối của đồng vị B, b là tỉ lệ phần trăm số nguyên tử của đồng vị B
Dạng 4: Tìm nguyên tố viết cấu hình electron của nguyên tử
+ Z là đại lượng đặc trưng cho nguyên tố hóa học nên để xác định nguyên tố ta cần xác định giá trị của Z + Viết cấu hình electron: Các e được phân bố theo thứ tự tăng dần mức năng lượng AO, theo các nguyên
lí và quy tắc phân bố electron trong nguyên tử
B BÀI TẬP MINH HỌA
Bài 1: Nguyên tử Nhôm có điện tích hạt nhân là 13+ Trong nguyên tử Al số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 12 hạt Số khối của Al là:
A 13
B 14
C 27
Trang 2D 26
Hướng dẫn giải:
Điện tích hạt nhân là 13+ ⇒ p = 13
Số hạt mang điện là p và e; số hạt không mang điện là n
⇒ p + e – n = 12
Mà p = e ⇒ 2p – e = 12
Thay p = 13 ⇒ n = 26 – 12 = 14
⇒ A = p + n = 13 + 14 = 27
⇒ Đáp án C
Bài 2: Tổng số hạt trong nguyên tử X là 28 Số hạt p, n, e của X lần lượt là:
A 8; 12; 8
B 9; 10; 9
C Không xác định được
D Cả A và B
Hướng dẫn giải:
Tổng số hạt = 28 ⇒ p + n + e = 28 ⇒ 2p + n = 28
Ta có: p < n < 1,5p
⇒ 3p ≤ 2p + n = 28 ≤ 3,5p
⇒ 8 ≤ p ≤ 9,3 mà p ∈ N
⇒ p = 8 và p = 9
⇒ n = 12 và n = 10
⇒ Đáp án D
Bài 3: Oxit X có công thức R2O Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong X là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 X là chất nào dưới đây (biết rằng trong hạt nhân nguyên tử oxi
có 8 proton và 8 nơtron)?
A N2O
B Na2O
C Cl2O
D K2O
Hướng dẫn giải:
Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong X là 92
⇒ 2 (2pR + nR) + 2pO + nO = 92
Ta có: pO = 8 ; nO = 8
⇒ 2 (2pR + nR) = 68 (1)
Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28
⇒ (2.2pR + 2.nO ) - (2nR + nO) = 28
⇒ 4pR - 2nR = 20 (2)
Từ (1), (2) ⇒ pR = 11, nR = 12 ⇒ R là Na
⇒ Đáp án B
Bài 4: Gali (với khối lượng nguyên tử 69,72) trong tự nhiên là hỗn hợp hai đồng vị, trong đó đồng
Trang 3vị 69Ga có khối lượng nguyên tử 68,9257 chiếm 60,47% Khối lượng nguyên tử của đồng vị còn lại là
A 69,9913
B 70,2163
C 70,9351
D 71,2158
Hướng dẫn giải:
Gọi khối lượng nguyên tử của đồng vị còn lại là M
Ta có:
MGa = 69,72 = [60,47.68,9257 + M.(100 – 60,47)] : 100
⇒ M = 70,9351
⇒ Đáp án C
Bài 5: Nguyên tố X có 3 đồng vị: A1 chiếm 92,3%, A2 chiếm 4,7% và A3 chiếm 3% Tổng số khối của 3 đồng vị là 87 Số nơtron trong 1 nguyên tử A2 nhiều hơn trong nguyên tử A1 là một hạt Nguyên tử khối trung bình của X là 28,107 Vậy số khối của 3 đồng vị là:
A 27,28,32
B 26,27, 34
C 28,29,30
D 29,30,28
Hướng dẫn giải:
Gọi số khối của X lần lượt là A1, A2, A3
A1; A2; A3 là đồng vị nên có số p bằng nhau
Số nơtron trong 1 nguyên tử A2 nhiều hơn trong nguyên tử A1 là một hạt
⇒ A2 – A1 = 1
Ta có hệ:
⇒ Đáp án C
Bài 6: Cho 5,85 gam muối NaX tác dụng với dd AgNO3 dư ta thu được 14,35 gam kết tủa trắng Nguyên tố X có hai đồng vị 35X(x1%) và 37X(x2%) Vậy giá trị của x1% và x2% lần lượt là:
A 25% & 75%
B 75% & 25%
C 65% & 35%
D 35% & 65%
Hướng dẫn giải:
Khi cho NaX vào AgNO3 thu được kết tủa là AgX
Trang 4Luôn có nNaX = nAgX
Ta có hệ:
⇒ Đáp án B
Bài 7: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện
gấp 1,833 lần số hạt không mang điện Nguyên tố R và cấu hình electron là
A Na, 1s22s22p63s1
B Mg, 1s22s22p63s1
C Na, 1s22s22p63s2
D Mg, 1s22s22p63s2
Hướng dẫn giải:
Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34
⇒ 2p + n = 34 (1)
số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện
⇒ 2p = 1,883n (2)
Từ (1), (2) ⇒ p = 11, n = 12 ⇒ R là nguyên tố Na
Cấu hình của R là Na, 1s22s22p63s1
⇒ Đáp án A
Bài 8: Tổng số các hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40 Biết số hạt
nơtron lớn hơn số hạt proton là 1 Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?
A Nguyên tố s
B Nguyên tố p
C Nguyên tố d
D Nguyên tố f
Hướng dẫn giải:
Giả sử số hiệu nguyên tử, số nơtron của nguyên tố trên lần lượt là Z, N
Ta có hpt:
Cấu hình electron của nguyên tố là: 1s22s22p63s23p1
Nhận thấy electron cuối cùng điền vào phân lớp p ⇒ nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố p
⇒ Đáp án B
Bài 9: Cho nguyên tử R có tổng số hạt là 115, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 25 hạt
Cấu hình electron nguyên tử của R là
A [Ne] 3s23p3
B [Ne] 3s23p5
C [Ar] 4s24p5
Trang 5D [Ar] 3d104s24p5
Hướng dẫn giải:
Giả sử số hiệu nguyên tử, số nơtron của R lần lượt là Z, N
Ta có hpt:
⇒ Cấu hình electron của R là: [Ar] 3d104s24p5
⇒ Đáp án C
Bài 10: Hợp chất MX2 tạo ra từ các ion M2+ và X− Tổng số hạt trong phân tử MX2 là 116 Số hạt trong
M2+ lớn hơn số hạt trong X− là 29 hạt Nguyên tử M có số proton bằng số nơtron Nguyên tử X có số nơtron hơn số proton là 1 hạt Xác định các nguyên tố M, X và viết công thức phân tử của hợp chất
A CaF2
B CaCl2
C CuF2
D CuCl2
Hướng dẫn giải:
Đặt số p của M và X lần lượt là p và p'
Do M có p = n nên số hạt của M là p + n + e = 3p
Do X có nên số hạt của X là p' + n' + e' 3p' + 1
Số hạt của M2+ là 3p-2 và số hạt của X− là 3p' + 1 + 1 = 3p' + 2
Số hạt M2+ lớn hơn số hạt M− là 29
⇒ 3p - 2 - (3p' + 2) = 29 ⇒ p - p' = 11 (1)
Mặt khác tổng số hạt MX2 = 116
⇒ 3p + (3p' + 1) x 2 = 116 (2)
Từ (1), (2) ⇒ p = 20; p' = 9 ⇒ M là Ca ; X là F ⇒ CaF2
⇒ Đáp án A
C LUYỆN TẬP
Câu 1 Tổng số electron ở các phân lớp 3p và 3d của ion 3
26Felà
A 10 B 11 C 12 D 13
Câu 2 Nguyên tử Crom (Z = 24), cấu hình electron của nguyên tử Crom là
A.1s22s22p63s23p64s23d4 B 1s22s22p63s23p63d44s2
C.1s22s22p63s23p63d54s1 D 1s22s22p63s23p64s13d5
Câu 3 Cho nguyên tố hóa học có kí hiệu 1327Xl Trong nguyên tử X có
A 13 hạt proton, 14 hạt nơtron B 13 hạt nơtron, 14 hạt proton
C 13 hạt proton, 27 hạt nơtron D 13 hạt nơtron, 27 hạt proton
Câu 4 Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị35Cl và37Cl Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5 Phần
trăm về khối lượng của35
Cl trong HClO là
A 50,00% B 48,67% C 51,23% D 55,20%
Câu 5 Biết nguyên tử cacbon gồm: 6 proton, 6 nơtron và 6 electron, khối lượng 1 mol nguyên tử cacbon
là
Trang 6A 12 u B 12 g C 18 u D 18 g
Câu 6 Nguyên tử109Fcó số khối là bao nhiêu?
A 9 B 10 C 19 D 28
Câu 7 Hạt nhân nguyên tử X có 8 proton và 9 nơtron Kí hiệu nguyên tử của X là
A.9
8 X B.17
8 X C.8
17 X D.8
9 X
Câu 8 Một nguyên tử có 9 electron ở lớp vỏ, hạt nhân của nó có 10 nơtron Số hiệu nguyên tử đó là
A 9 B 18 C 19 D 28
Câu 9 Nhận định nào không đúng ? Hai nguyên tử 2963Cu và 2965Cu
A Là đồng vị của nhau B Có cùng số electron
C Có cùng số nơtron D Có cùng số hiệu nguyên tử
Câu 10 Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các obitan sau là sai?
A 2s, 4f B 1p, 2d C 2p, 3d D 1s, 2p
Câu 11 Số electron tối đa trong các lớp L, M lần lượt là
A 8 và 18 B 8 và 10 C 18 và 10 D 18 và 8
Câu 12 Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp thứ 4 trong vỏ nguyên tử là
A 16 B 18 C 32 D 50
Câu 13 Nhận định nào đúng?
A Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại
B Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim
C Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại
D Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 7 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại
Câu 14 Số proton của Na, Al, H, K lần lượt là 11,13,1,19 và số nơtron lần lượt là 12,14,1,20 Kí hiệu
nào không đúng ?
A.1123Na B.1327Al C.21H D.1938K
Câu 15 Cấu hình electron nào sau đây viết không đúng?
A 1s2 2s2 B 1s2 2s2 2p5 C 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2 2p7
Câu 16 Cho biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X là 1s2 2s2 2p2; Y là 1s2 2s2 2p6 3s1; Z là 1s2 2s2 2p6 3s2;
T là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3; Q là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5; R là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Các nguyên tố kim loại là
A X,Y,Z B X,Y,T C Z,T,Q D T,Q,R
Câu 17 Nguyên tử X ở lớp thứ 3 (lớp ngoài cùng) có chứa 5 electron X có điện tích hạt nhân là
A 14 B 15 C 10 D 18
Câu 18 Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau
X 1s2 2s2 2p6 3s2 Y 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Z 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 T 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2
Dãy các cấu hình electron của các nguyên tố kim loại là
A X, Y, Z B X, Y, T C Y, Z, T D X, Z, T
Câu 19 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử (trừ nguyên tử hiđro) là
A nơtron và electron B proton và nơtron
Trang 7C proton và electron D proton, electron và nơtron
Câu 20 Những nhận định nào không đúng?
1 Trong nguyên tử, số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân
2 Tổng số proton và số electron trong nguyên tử bằng số khối
3 Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
4 Trong một nguyên tử, số proton luôn bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân
A 1,2,3 B 1,2,4 C 1,3,4 D 2,3,4
Câu 21: Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất:
A không mang điện B mang điện tích âm
C mang điện tích dương D có thể mang điện hoặc không mang điện
Câu 22: Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:
A không mang điện B mang điện tích âm
C mang điện tích dương D có thể mang điện hoặc không
Câu 23 Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:
A không mang điện B mang điện tích âm
C mang điện tích dương D có thể mang điện hoặc không
Câu 24 Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị63Cu (75%) và65Cu (25%) 2 mol Cu có khối lượng
A 120g B 128g C 64g D 127g
Câu 25 Đồng có 2 đồng vị bền là: 65Cu , 63Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành
phần phần trăm của đồng vị 65Cu là
A 30% B 27% C 28% D 27,5%
Câu26: Câu nào sau đây sai?
A Các đồng vị phải có số khối khác nhau
B Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau
C Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân
D Các đồng vị phải có số electron khác nhau
Câu 27 Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
A 14 14
6X, 7Y B 19 20
9X,10Y C 28 29
14X,14Y D 40 40
18X,19Y
Câu 28 Hạt nhân của nguyên tử2965Cucó số nơtron là:
A 65 B 29 C 36 D 94
Câu 29 Một đồng vị của nguyên tử photpho là 1532P Nguyên tử này có số electron là:
A 32 B 17 C 15 D 47
Câu 30 Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt nơtron là 28?
A.1939K B.2654Fe C.1532P D.1123Na
Câu 31 Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?
A Lớp K B Lớp L C Lớp M D Lớp N
Câu 32 Một nguyên tử Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Y là nguyên tố hoá học nào trong số các
nguyên tố sau?
A Lưu huỳnh (Z = 16) B Clo (Z = 17)
Trang 8C Flo (Z = 9) D Kali (Z = 12)
Câu 33 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử 8035Br là
A 115 B 80 C 35 D 60
Câu 34 Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22 Cấu hình electron nguyên tử nguyên
tố M là
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p63s2 D.1s22s22p3
Câu 35 Phân tử nào sau đây có tổng số electron lớn nhất?(cho ZAl = 13, ZO = 8, ZS = 16, ZNa = 11, ZFe = 26)
A Al2O3 B Na2S C SO3 D FeO
Câu 36 Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X có 19 proton, của nguyên tử nguyên tố Y có 17 proton
Nguyên tử X và Y có cấu hình electron lần lượt là:
A.1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p63s23p5
C.1s22s22p63s23p5 và 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p62s22p3
Câu 37 Electron cuối cùng phân bố trong nguyên tử X là 3d8 Số electron lớp ngoài cùng của X là
A 8 B 6 C 4 D 2
Câu 38 Cấu hình electron đúng của 26 Fe3+ là
A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s 23p63d6
C 1s22s22p63s23p63d3 4s2 D 1s22s22p63s23p63d54s2
Câu 39 Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là 3s23p63d6 Cấu hình e của X là
A 1s22s22p63s23p63d8 B 1s22s22p63s23p63d4
C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p63d44s1
Câu 40 Nguyên tố Cu có Z = 29, cấu hình electron của ion Cu2
là
A [Ar] 3d10 B [Ar] 3d9 C [Ar] 3d84s2 D [Ar] 3d104s2
Câu 41 Cấu hình electron của Cu (cho Z = 29) là
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1. B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d 9 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10
Câu 42 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 11 Nguyên tử nguyên tố Y
có tổng số hạt mang điện ít hơn tổng số hạt mang điện trong X là 10 hạt X, Y là các nguyên tố
A 13Alvà 35Br B 13Alvà 17Cl
C 17Clvà 12Mg D 14Sivà 35Br
Câu 43 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố photpho là 15 Nguyên tử photpho có số electron ở lớp ngoài
cùng là
A 3 B 6 C 5 D 7
Câu 44 Nguyên tử X có electron cuối cùng phân bố vào phân lớp 3d và làm cho phân lớp d có tất cả là 7
electron Tổng số electron của nguyên tử X là
A 25 B 29 C 27 D 24
Câu 45 Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong hạt nhân số hạt mang điện bằng số hạt
không mang điện Cấu hình electron của Y là
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p62d2 D 1s22s22p63s13p1
Câu 46 Nguyên tử X có tổng số hạt proton, notron, electron là 34 Biết số notron nhiều hơn số proton là
Trang 91 Số khối của nguyên tử X là
A 11 B 23 C 35 D 46
Câu 47 Trong nguyên tử X tổng số các hạt cơ bản (e, p, n) là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 25 Nguyên tử X là
A.3580Br B 3579Br C.2656Fe D.3065Zn
Câu 48 Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 8 Nguyên tố A là
A O (Z=8) B F (Z=9) C Ar (Z=18) D K (Z=19)
Câu 49 Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34 Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt
không mang điện Nguyên tố B là
A Na (Z=11) B Mg (Z=12) C Al (Z=13) D Cl (Z=17)
Câu 50 Chọn cấu hình e không đúng
A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p34s2
Trang 10Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí