1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi HK2 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021 Trường THPT Phan Đình Phùng

14 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm khí nào sau đây được thu vào bình bằng cách dời chỗ của nước?. Câu 7: Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen bằngA[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH

PHÙNG

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

A TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1: SO2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

A O2 (xt, to) B dung dịch Br2 C dung dịch KMnO4 D H2S

Câu 2: Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Trong đời sống ozon dùng làm chất sát trùng nước sinh hoạt

B Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi

C Trong y học ozon được dùng để chữa sâu răng

D Ở điều kiện thường, ozon oxi hóa được vàng

Câu 3: Dung dịch H2SO4 đậm đặc có thể làm khô được chất nào sau đây?

Câu 4: Chất nào sau đây không phản ứng được với Cl2?

Câu 5: Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thể tích khí (đktc) thu được là

A 2,24 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 5,60 lít

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm khí nào sau đây được thu vào bình bằng cách dời chỗ của nước?

Câu 7: Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen bằng

Câu 8: Axit được dùng để khắc chữ lên thủy tinh là

Câu 9: Công thức phân tử của clorua vôi là

A Ca(ClO)2 B CaOCl2 C Ca(ClO3)2 D CaO2Cl

Câu 10: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,04M cần để trung hòa 25ml dung dịch HCl 0,24M là

Câu 11: Cho 20 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Zn, ZnO, Al, Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,8 mol HCl thì thu được dung dịch X và 0,15 mol khí H2 Cô cạn dung dịch X thì khối lượng muối khan thu được là

A 48,90 gam B 30,65 gam C 42,00 gam D 44,40 gam

Câu 12: Cho phản ứng hóa học X  Y Nồng độ ban đầu của X là 0,3 mol/l, sau 10 phút nồng độ của X còn

0,21 mol/l Tốc độ phản ứng trung bình của phản ứng trên trong 10 phút là

A 5,0.10-4mol/l.s B 3,5.10-4mol/l.s C 1,5.10-4mol/l.s D 3,0 10-4mol/l.s

Câu 13: Cho các chất sau KBr, KI, FeO, FeBr3, số chất bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

Trang 2

Câu 14: Cho AgNO3 dư vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol NaF, 0,2 mol NaBr thì khối lượng kết tủa thu được là

A 12,7 gam B 18,8 gam C 37,6 gam D 50,3 gam

Câu 15: Ở nhiệt độ thường lưu huỳnh tác dụng được với

B TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu I ( 2 điểm)

1 Thực hiện dãy chuyễn hóa sau, ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có

Na2SO4 ( 1 )

NaCl ( 2 )

HCl ( 3 )

Cl2( 4 )

NaClO

2 Nêu hiện tượng, viết phương trình hóa học xảy ra khi

a Sục khí SO2 vào dung dịch brom

b Cho dung dịch Na2S vào dung dịch Pb(NO3)2

Câu II ( 2 điểm)

Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu được 7,84 lít khí

SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) thoát ra

1 Tính phần trăm khối lượng các kim loại trong hỗn hợp đầu

2 Tính thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu cần để hấp thụ hết lượng SO2 thoát ra ở thí nghiệm trên

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

A TRẮC NGHIỆM

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

B TỰ LUẬN

Câu 1:

I 1 (1) Na2SO4 + BaCl2BaSO4 + 2NaCl

(2) 2NaCl(tt) + 2H2SO4(đđ) t0 4000C

Na2SO4 + 2HCl hay NaCl(tt) + H2SO4(đđ) t0 2500C

NaHSO4 + HCl (3) MnO2 + 4HCl(đ) 0

t

MnCl2 + Cl2 + 2H2O (4) Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O

I.2

a Dung dịch Br2 bị mất màu

SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr

b Xuất hiện kết tủa màu đen

Pb(NO3)2 + Na2S PbS + 2NaNO3

Câu 2:

I 1 Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O

2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Cu: a mol

Trang 3

Fe: b mol

lập hệ 64a + 56b = 18,4 và a + 1,5b = 0,35

Giải ra a = 0,2, b = 0,1 tính % Cu = 69,57%; % Fe = 30,43%

I.2 Tạo muối axit

NaOH + SO2 NaHSO3

nNaOH = 0,35 mol => V NaOH = 0,175 lít

ĐỀ SỐ 2

I Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

A 4FeS2 + 11O2 t o 8SO2 + 2Fe2O3

B S + O2 t o SO2

C 2H2S + 3O2  2SO2 + 2H2O

D Na2SO3tt + H2SO4đ  Na2SO4 + SO2 + H2O

Câu 2 Cho các chất: Cu, NaOH, K2S, MgCl2, Mg lần lượt vào dung dịch H2SO4 loãng Số phương trình phản ứng xảy ra là:

Câu 3 Cho các khí sau Cl2, HCl, O2, H2S Khí có độ tan trong H2O nhiều nhất:

A Cl2 B HCl C O2 D H2S

Câu 4 Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + H2SO4  Al2(SO4)3 + H2S + H2O

Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là:

Câu 5 Cho 29,75 gam muối KX (X là nguyên tố halogen) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 47 gam kết tủa X là:

Câu 6 Sục 4,48 lít khí (đktc) vào 250 ml dd NaOH 1M thu được dd X Dung dịch X gồm các chất tan là:

A NaHSO3; Na2SO3 C NaHSO3; Na2SO3; NaOH

B NaOH; Na2SO3 D NaOH; NaHSO3

II Phần tự luận (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học của các phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có)

a Fe + Cl2  b Al + H2SO4 loãng 

c H2S + O2 dư  d FeS + H2SO4 đặc 

Câu 2: (2 điểm)

Bằng phương pháp hóa học, nhận biết các dung dịch mất nhãn đựng riêng biệt sau (viết các phương trình

hóa học xảy ra): KCl, Na 2 S, H 2 SO 4 , MgSO 4

Câu 3: (3 điểm) Hòa tan hoàn toàn 13,2 gam hỗn hợp A gồm Fe và Mg bằng 100 gam dd H2SO4 98% dư thu được dd B và 9,52 lít khí SO2 (Đktc)

a Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A

b Tính C% các chất trong dd B

Trang 4

c Dẫn toàn bộ lượng SO2 thu được ở trên vào 119 gam NaOH 20% thu được dung dịch D Thêm vào dung dịch D, 200 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,35M và BaCl2 1M thu được m gam kết tủa Tính m

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

I – Trắc nghiệm (3 điểm)

II – Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2,0đ) Mỗi phương trình đúng được 0,5 điểm Thiếu cân bằng và điều kiện phản ứng trừ 0,25 điểm

a 2Fe + 3Cl2 t0

2FeCl3

b 2Al + 3H2SO4 loãng  Al2(SO4)3 + 3H2

c 2H2S + 3O2 dư t0

2SO2 + 2H2O

d 2FeS + 10H2SO4 đặc  Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O

Câu 2 (2,0đ) Nhận biết được mỗi chất được 0,5 điểm

KCl, Na2S, H2SO4, MgSO4 Lấy mỗi chất một ít ra các ống nghiệm riêng biệt rồi đánh số từ 1-4

Phương trình phản ứng

BaCl2 + MgSO4  BaSO4 + MgCl2

AgNO3 + KCl  AgCl + KNO3

2AgNO3 + Na2S  Ag2S + 2NaNO3

Các phương pháp nhận biết khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa

Câu 3

2Fe + 6H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

x 3x x/2 1,5x

Mg + 2H2SO4  MgSO4 + SO2 + 2H2O

y 2y y y

nSO2 = 0,425 mol

n H2SO4 = 1 mol

ta có hệ phương trình:

56x + 24y =13,2

1,5x + y = 0,425

x= 0,15 mol; y=0,2 mol

a %Fe=63,63%; %Mg =36,37%

Trang 5

b mddB = 13,2 + 100-0,425.64 = 86 gam

dung dịch B: Fe2(SO4)3: 0,075 mol; MgSO4: 0,2 mol; H2SO4 dư: 0,15 mol

C% Fe2(SO4)3 = 34,88%

C% MgSO4 = 27,9%

C% H2SO4= 17,09%

c nSO2 = 0,425 mol n NaOH = 0,51 mol

n Ba(OH)2 = 0,07 mol n BaCl2 = 0,2 mol

T =0,51/0,425 = 1,2 2 muối

SO2 + NaOH  NaHSO3

x x x

SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O

y 2y y

x + y = 0,425

x + 2y = 0,51 x= 0,34 mol; y = 0,085 mol

2NaHSO3 + Ba(OH)2  BaSO3 + Na2SO3 + 2H2O

0,14 0,07 0,07 0,07

BaCl2 + Na2SO3  BaCO3 + 2NaCl

0,155 0,155 0,155

mkết tủa = (0,07+ 0,155).217 = 48,825 gam

(Có thể làm theo phương pháp ion)

ĐỀ SỐ 3

I–Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Câu 1 Chất nào sau đây tan trong nước nhiều nhất?

A SO2 B H2S C O2 D Cl2

Câu 2 Chất X là chất khí ở điều kiện thường, có màu vàng lục, dùng để khử trùng nước sinh hoạt… Chất

X là:

A O2 B Cl2 C SO2 D O3

Câu 3 Cho 21,75 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc sinh ra V lít khí Cl2 (đktc), biết hiệu suất

phản ứng là 80% Giá trị của V là:

A 4,48 lít B 6,72 lít C 5,6 lít D 2,24 lít

Câu 4 Cho lần lượt các chất sau: Cu, C, MgO, KBr, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng oxi hoá - khử là:

A 9 B 8 C 7 D 6

Câu 5 Nguyên tử nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:

A ns2np3 B ns2np4 C ns2np5 D ns2np7

Trang 6

Câu 6 Có 3 bình đựng 3 chất khí riêng biệt: O2, O3, H2S lần lượt cho từng khí này qua dung dịch KI có pha thêm hồ tinh bột, chất khí làm dung dịch chuyển màu xanh là :

A O2 B H2S C O3 D O3 và O2

Câu 7 Có 4 dd sau đây: HCl , Na2SO4 , NaCl , Ba(OH)2 Chỉ dùng thêm 1 hóa chất nào sau đây để phân

biệt được 4 chất trên?

A Na2SO4 B Phenolphtalein C dd AgNO3 D Quỳ tím

Câu 8 Cu kim loại có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau?

A Khí Cl2 B Dung dịch HCl C Dung dịch KOH đặc D Dung dịch H2SO4

loãng

Câu 9 Dẫn khí clo qua dung dịch NaOH ở nhiệt độ phòng, muối thu được là:

A NaCl, NaClO3 B NaCl, NaClO C NaCl, NaClO4 D NaClO, NaClO3

Câu 10 Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?

A O2 , Cl2 , H2S B S, SO2 , Cl2 C F2, S , SO3 D Cl2 , SO2, H2SO4

Câu 11 Dãy chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội là:

A CaCO3, Al, CuO B Cu, MgO, Fe(OH)3 C S, Fe, KOH D CaCO3, Au, NaOH

Câu 12 Dung dịch axit HCl tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

A Zn, CuO, S B Fe, Au, MgO C CuO, Mg, CaCO3 D CaO, Ag, Fe(OH)2

Câu 13 Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:

A Xuất hiện chất rắn màu đen B Chuyển sang màu nâu đỏ

C Vẫn trong suốt, không màu D Bị vẩn đục, màu vàng

Câu 14 Hấp thụ 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M Dung dịch sau phản ứng chứa:

A NaHSO3 1,2M B Na2SO3 1M

C NaHSO3 0,4M và Na2SO3, 0,8M D NaHSO3 0,5M và Na2SO3, 1M

Câu 15 Hòa tan 10,8 gam một kim loại R có hóa trị không đổi vào dung dịch HCl loãng dư thu được

10,08 lít H2 (ở đktc) Kim loại R là:

A Mg B Fe C Zn D Al

Câu 16 Hòa tan hết m gam hỗn hợp CuO, MgO, Fe2O3 vào 400 ml dung dịch axit HCl 3M vừa đủ Cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được 65 gam muối khan Tính m?

A 22,4 g B 32,0 g C 21,2 g D 30,2 g

Câu 17 Oxi hóa 16,8 gam sắt bằng V lít không khí (ở đktc) thu được m gam chất rắn A gồm (Fe, FeO,

Fe2O3, Fe3O4) Hòa tan hết A bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 5,6 lít khí SO2 sản phẩm khử

duy nhất Tính V (Biết các khí đo ở đktc và O2 chiếm 1/5 thể tích không khí)

A 33,6 lit B 11,2 lít C 2,24 lít D 44,8 lít

Câu 18 Phương pháp để điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm là:

A Điện phân H2O B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

C Nhiệt phân KMnO4 D Điện phân dung dịch NaCl

Câu 19 Thuốc thử để phân biệt 2 bình đựng khí H2S, O2 là:

A Dd HCl B Dd KOH C Dd NaCl D Dd Pb(NO3)2

Trang 7

Câu 20 Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 2M và 208g dung dịch BaCl2 15% thì khối lượng kết tủa thu được

là:

A 58,25g B 23,30g C 46,60g D 34,95g

II–Tự luận (5,0 điểm)

Bài 1 (2,5 điểm)

Hoàn thành các phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

a Fe + Cl2 

………

b Ba(NO3)2 + MgSO4 

………

c HCl + Mg(OH)2 

………

d P + H2SO4 đặc, nóng 

………

e Al + H2SO4 đặc, nóng  SO2 + H2S + ………

(biết tỉ lệ mol SO2 và H2S là 1 : 3)

Bài 2 (2,5 điểm)

Hòa tan 22,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 98% (đặc, nóng, dư) Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 15,68 lít khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) và thu được dung dịch

Y

a Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong X (1,5 điểm)

b Để trung hòa hết lượng axit dư trong dung dịch Y cần dùng 400 ml dung dịch NaOH 3M Tính khối lượng

dung dịch H2SO4 98% ban đầu (0,5 điểm)

c Lượng axit trên hòa tan vừa hết m gam hỗn hợp FeS2, Cu2S (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) thu được sản phẩm

khử duy nhất là SO2 Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng (0,5 điểm)

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

I – Trắc nghiệm (5,0 điểm)

II – Tự luận (5,0 điểm)

Trang 8

Bài 1: (2,5 điểm) Mỗi phương trình đúng được 0,5 điểm.Thiếu cân bằng và điều kiện phản ứng trừ 0,25

điểm

a 2Fe + 3Cl2 T0

2FeCl3

b Ba(NO3)2 + MgSO4  BaSO4 + Mg(NO3)2

c 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O

d 2P + 5H2SO4 đặc nóng  2H3PO4 + 5SO2 +2H2O

e 26Al + 51H2SO4 đặc, nóng  13Al2(SO4)3 + 3SO2 + 9H2S + 42H2O

Bài 2: (2,5 điểm)

a.(1,5 đ)

Mg +2H2SO4 đặc nóng  MgSO4 +SO2 + 2H2O

x 2x x x (mol)

2Fe +6H2SO4 đặc nóng  Fe2(SO4)3 +3SO2 + 6H2O

y 3y y/2 1,5y (mol)

Gọi số mol Mg và Fe lần lượt là x và y (mol) mA = 24x + 56y = 22,8 (g) (1)

nSO2 = 0,7 (mol) => x + 1,5y = 0,7 mol (2)

Giải hệ pt (1) và (2)  x = 0,25; y = 0,3 (mol)

%mMg = 26,32%; %mFe = 73,68%

(Học sinh có thể giải theo phương pháp bảo toàn electron vẫn được điểm tối đa)

b.(0,5 đ) nH2SO4 pư = 2nSO2 =1,4 mol; n NaOH =1,2 mol

H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2H2O

0,6 mol 1,2 mol

nH2SO4 dư = ½ n NaOH =0,6 mol

nH2SO4 đã dùng =1,4 + 0,6 = 2 mol

m ddH2SO4 đã dùng = 200 gam

c.(0,5 đ) 2FeS2 + 14H2SO4 đ nóng  Fe2(SO4)3 +15SO2 + 14H2O

2a 14a a

Cu2S + 6H2SO4 đ nóng  2CuSO4 +5SO2 + 6H2O

a 6a 2a

nH2SO4 đã dùng =14a + 6a = 2 mol  a = 0,1 mol;

mmuối = m Fe2(SO4)3 + m CuSO4 = 72 gam

ĐỀ SỐ 4

I – Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?

A Điện phân nước C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

B Nhiệt phân KClO3(xt MnO2) D Nhiệt phân CuSO4

Câu 2: Sục 11,2 lít khí SO2 vào 300 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch X Dung dịch X gồm

Trang 9

A NaHSO3, Na2SO3 C NaOH, Na2SO3

B NaHSO3, Na2SO3, NaOH D NaOH, NaHSO3

Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng sau: KClO3 + HCl đặc T0

KCl + Cl2 + H2O

Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là

A 7 B 10 C 12 D 14

Câu 4: Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

A Fe, BaCl2, CuO, Ag, Al C CaCl2, K2O, Cu, Mg(OH)2, Mg

B Zn, Fe(OH)2, FeO, HCl, Au D Al(OH)3, ZnO, BaCl2, Mg, Na2CO3

Câu 5: Khí nào sau đây có màu vàng lục?

A F2 B O2 C Cl2 D SO2

Câu 6: Chất A là muối canxi halogenua (CaX2) Cho dung dịch chứa 0,2 gam A tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3 thu được 0,376 gam kết tủa Công thức của phân tử A là

A CaCl2 B CaBr2 C CaI2 D CaF2

II – Tự luận (7 điểm)

Bài 1 (2,5 điểm)

Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

a Al +H2SO4 loãng  c Fe + Cl2 

b H2S + O2(thiếu)  d SO2 + Br2 + H2O 

e FeS + H2SO4 đặc, nóng 

Bài 2 (1,5 điểm)

Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn riêng biệt sau (viết các phương trình hóa học xảy ra nếu có): NaNO3; K2S; Na2SO4; MgCl2

Bài 3 (3 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 22,8 gam hỗn hợp A gồm Fe và Mg trong 160 gam dung dịch H2SO4 đặc, nóng, vừa đủ Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 15,68 lít khí SO2 duy nhất (ở đktc) và dung dịch B

a Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong A (1,5điểm)

b Tính C% mỗi chất trong dung dịch B.(1điểm)

c Nung nóng 1/2 hỗn hợp A với 1,68 lít oxi (đktc) thu được hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ rắn X phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lít khí SO2 (đktc) (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

Tìm V? (0,5điểm)

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

I – Trắc nghiệm (3 điểm)

II – Tự luận (7 điểm)

Bài 1: (2,5 điểm) Mỗi phương trình đúng được 0,5 điểm.Thiếu cân bằng và điều kiện phản ứng trừ 0,25

điểm

a 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2

b 2H2S + O2 thiếu T0

2S + 2H2O

Trang 10

c 2Fe + 3Cl2 T0

2FeCl3

d SO2 + Br2 + 2H2O  2HBr + H2SO4

e 2FeS + 10H2SO4 đặc nóng  Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O

Bài 2: (1,5 điểm) Lấy mỗi chất một ít ra các ống nghiệm riêng biệt rồi đánh số từ 1-4

PTHH

BaCl2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaCl

2AgNO3 + K2S  Ag2S + 2KNO3

2AgNO3 + MgCl2  Mg(NO3)2 + 2AgCl

Các phương pháp nhận biết khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa

Bài 3: (3 điểm)

a.(1,5 đ)

2Fe +6H2SO4 đặc nóng  Fe2(SO4)3 +3SO2 + 2H2O

x 3x x/2 1,5x (mol)

Mg +2H2SO4 đặc nóng  MgSO4 +SO2 + 2H2O

y 2y y y (mol)

Gọi số mol Fe và Mg lần lượt là x và y (mol) mA=56x+24y=22,8 (g) (1)

nSO2=0,7(mol) => 1,5x + y = 0,7 mol (2)

Giải hpt (1) và (2)  x=0,3; y=0,25 (mol)

%mFe=73,68%; %mMg=26,32%

b.(1đ) mddB = 22,8 + 1600 – 0,7.64 =138 g

C% Fe2(SO4)3 =43,48 %; C% MgSO4 =21,74 %

c.(0,5đ) Bản chất của 2 quá trình xảy ra như sau:

Fe0  Fe+3 +3e O2 + 4e  2O-2

0,15 0,45 0,075 0,3

Mg0  Mg+2 +2e S+6 + 2e  S+4

0,125 0,25 2a a

Theo định luật bảo toàn e ta có PT: 0,45 + 0,25 =0,3 + 2a  a=0,2

Số mol của SO2 = số mol của S+4 = 0,2 mol

Thể tích của SO2= 0,2 22,4= 4,48 lít

ĐỀ SỐ 5

Ngày đăng: 11/05/2021, 22:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm