1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bộ câu hỏi ôn tập Chương 1, 2, 3 môn Hóa học 11 năm 2019-2020

4 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 588,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dịch đến khô. Tính khối lượng muối khan thu được. Tính nồng độ mol/l của chất thu được sau phản ứng.. b) Tính nồng độ mol/l của dung dịch HNO 3 đã dùng. b) Tính thể tích của dung dịch [r]

Trang 1

BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 1, 2, 3

MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2019 – 2020

A TRẮC NGHIỆM

I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1.Chất nào sau đây không dẫn điện được?

Câu 2.Dãy chất nào sau đây là chất điện li yếu?

C CaO, NH4Cl, HCl, CO2 D HF, H2SO3, Zn(OH)2, Al(OH)3

Câu 3.Chọn công thức đúng của magie photphua:

A Mg(H2PO4)2 B Mg3(PO4)2 C Mg3P2 D Mg3P2O5

Câu 4.Khí N2 tương đôi trơ ở nhiệt độ thường, nguyên nhân chính là do

A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ B Phân tử N2 không phân cực

C phân tử N2 có liên kết 3 bền D Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA

Câu 5.Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong cùng 1 dung dịch

Câu 6 Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất

Câu 7 Khí amoniac làm giấy quì tím ẩm

Câu 8.Để nhận biết ion PO43- người ta sử dụng thuốc thử

Câu 9 Kim loại nào sau đây bị thụ động hoá vớidd HNO3đặc nguội

Câu 10 Câu trả lời nào dướiđâykhông đúng khi nói về Axit photphoric

A Axit photphoric là a xit có độ mạnh trung bình B Axit photphoric làaxit ba nấc

C.Axit photphoric có tính oxi hoá rất mạnh D Axit photphoric làm quì tím chuyển màuđỏ

II MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 11 Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 thu được sản phẩm là

A Na2O B Na2O, NO2, O2 C NaNO2, O2 D Na, NO2, O2

Câu 12.Có bốn dung dịch riêng biệt đựng từng chất: NaCl, H SO , Na CO , HCl Hóa chất duy nhất 2 4 2 3 làm thuốc thử nhận biết bốn dung dịch trên bằng một phản ứng là:

A Dd AgNO B Dd3 BaCl 2 C Quỳ tím D DdBa(HCO ) 3 2

Câu 13.Dung dịch A chứa 0,2 molSO2-4 và 0,3 molCl-cùng với x molK Giá trị của x: +

Câu 14.Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hóa học nào sau đây ?

Trang 2

A Đốt cháy NH3 trong oxi có mặt chất xúc tác platin B Nhiệt phân NH4NO3

Câu 15.Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 sinh ra sản phẩm gồm:

A Cu, NO2, O2 B CuO, NO2, O2 C Cu(NO2)2, O2 D Cu, O2

III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 16 Trộn lẫn 150ml dd H2SO4 0,1M với 50ml dung dịch NaOH 0,64M Dung dịch thu được có pH là?

Câu 17 Trộn 100ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100ml dung dịch NaOH có nồng độ a (mol/l) thu được 200ml dd có pH = 12 Giá trị của a là:

Câu 18.Để tác dụng hết với dung dịch chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì thể tích dung dịch

AgNO3 1M cần dùng là

Câu 19.Cho 0,01 mol FeCl3 tác dụng với dung dịch chứa 0,02 mol NaOH thì khối lượng kết tủa thu được

A 0,8 gam B 1,07 gam C 2,14 gam D 1,34 gam

Câu 20.Cho 11,2 lít CO2 (đktc) lội chậm qua 200 ml dung dịch Ca(OH)2 2M Sau phản ứng thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 21.Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,015M thu được 1,97 gam kết tủa Giá trị của V là

A.0,224 B 0,672 hay 0,224 C.0,224 hay1,12 D.0,224 hay 0,440

Câu 22 Cho 19,2 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 4,48 lít khí

NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là

Câu 23 Cho 10,725 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 2464 ml khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là

B BÀI TẬP

Câu 1 Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các chất sau

a HNO3, NaCl, HCl, NaNO3 b (NH4)2SO4, NH4NO3, KCl, NaNO3

c NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaNO3 (chỉ dùng một thuốc thử)

d Na3PO4, NaCl, NaNO3, HNO3, HCl

Câu 2.Hoàn thành các chuỗi phản ứng sau: (ghi đầy đủ điều kiện nếu có )

b) Ca3(PO4)2 → P→ P2O5 → H3PO4 → Na2HPO4 → Na3PO4 → Ag3PO4

Câu 3.Rót dung dịch chứa 11,76 g H3PO4 vào dung dịch chứa 16,80 g KOH Sau phản ứng, cô cạn dung dịch đến khô Tính khối lượng muối khan thu được

Câu 4.Cho 100 ml dd H3PO4 1M vào 100ml dd NaOH 3M Tính nồng độ mol/l của chất thu được sau phản ứng

Câu 5 Hòa tan 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong 500ml dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được 17,92 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc)

Trang 3

a) Tính % khối lượng các chất có trong X

b) Tính nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 đã dùng

Câu 6.Cho 8,3 gam hỗn hợp Y gồm Fe và Al vào dung dịch HNO3 1M loãng, dư thu được 4,48 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc)

a) Tính % khối lượng các chất có trong Y

b) Tính thể tích của dung dịch HNO3 đã dùng

Câu 7 Cho 12,3 gam hỗn hợp gồm Cu và Al tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 13,44 lít NO2(sản phẩm khử duy nhất, đktc)

a) Tính % khối lượng các chất có trong hỗn hợp đầu

b) Tính nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 đã dùng

Câu 8 Cho 3,12 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng với 300ml dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 1,568 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc)

a) Tính % khối lượng các chất có trong hỗn hợp đầu

b) Để trung hòa lượng axit dư cần dùng 40 gam dung dịch NaOH 34% Xác định nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 ban đầu

Câu 9.Cho 3,07 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe tác dụng với 500ml dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,896 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc)

a) Tính % khối lượng các chất có trong hỗn hợp đầu

b) Để trung hòa lượng axit dư cần dùng 20 gam dung dịch NaOH 4% Xác định nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 ban đầu

Câu 10.Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam hợp chất hữu cơ X (chứa các nguyên tố C, H, O) thu được 3,96

gam CO2 và 1,62 gam H2O Biết rằng X có tỷ khối hơi so với không khí là 2,552 Lập công thức phân tử của X

Câu 11.Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam hợp chất hữu cơ Y (chứa các nguyên tố C, H, O) thu được 4,4 gam

CO2 và 1,8 gam H2O Biết rằng Y có tỷ khối hơi so với Hidro là 44 Lập công thức phân tử của Y

Câu 12.Đốt cháy hoàn toàn 6 gam hợp chất hữu cơ A (chứa các nguyên tố C, H, O) thu được 4,48 lít CO2

(đktc) và 3,6 gam H2O Biết rằng X có tỷ khối hơi so với Oxi là 1,875 Lập công thức phân tử của A

Câu 13.Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam hợp chất hữu cơ B (chứa các nguyên tố C, H, O) thu được 1,344 lít

CO2 (đktc) và 1,08 gam H2O Biết rằng B có tỷ khối hơi so với không khí là 2,3125 Lập công thức phân

tử của B

Câu 14.Đốt cháy hoàn toàn 17,6 gam hợp chất hữu cơ T (chứa các nguyên tố C, H, O) thu được 17,92 lít

CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O Biết rằng T có tỷ khối hơi so với khí Nitơ là 3,143 Lập công thức phân tử của T

Trang 4

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS

Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 11/05/2021, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w