I. Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ. Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ. Trong phân tử N 2 , mỗi nguyên tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết. Câu 2: Ở đi[r]
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG NITO VÀ PHOTPHO MÔN HÓA HỌC 11
I NHẬN BIẾT:
Câu 1: Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:
A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
B Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ
C Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết
D Trong phân tử N2 có liên kết 3 rất bền
Câu 2: Ở điều kiện thường, Photpho có độ hoạt động hóa học mạnh hơn Nitơ là do
A Độ âm điện của photpho lớn hơn nitơ
B Ái lực electron của photpho mạnh hơn nitơ
C Liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ
D Tính phi kim của photpho mạnh hơn của nitơ
Câu 3: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí
A Li, Mg, Al C Li, H2, Al B H2 ,O2 D O2 ,Ca,Mg
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ
A Không khí B NH3 ,O2 C NH4NO2 D Zn và HNO3
Câu 5: Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây
A Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi
B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
C Đung dung dịch NaNO2 và dung dịch NH4Cl bão hòa
D Đun nóng kim loại Mg với dd HNO3 loãng
Câu 6: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :
A H2 B O2 C Li D Mg
Câu 7: Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại:
Câu 8: Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3:
Câu 9: Cho hổn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hổn hợp khí X và dung dịch Y Thành phần của X là
A SO2 và NO2 B CO2 và SO2 C SO2 và CO2 D CO2 và NO2
Câu 10: Khí nào có tính gây cười?
Câu 11: Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường
Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
A NaNO2 và H2SO4 đặc B NaNO3 và H2SO4 đặc C NH3 và O2 D NaNO3 và HCl đặc
Câu 13: Thành phần chính của quặng photphorit là
A Ca(H2PO4)2 B Ca3(PO4)2 C NH4H2PO4 D CaHPO4
Câu 14: Cặp công thức của Litinitrua và nhôm nitrua là:
Trang 2A LiN3 và Al3N B Li3N và AlN C Li3N và Al2N3 D Li3N2 và Al3N2
Câu 15: Muối được ứng dụng làm bột nở trong thực phẩm :
A (NH4)2CO3 B NH4HCO3 C.Na2CO3 D NH4Cl
Caâu 16: §Ó ®iÒu chÕ N2O ë trong phßng thÝ nghiÖm, ng-êi ta nhiÖt ph©n muèi :
A NH4NO2 B.(NH4)2CO3 C NH4NO3 D (NH4)2SO4
Câu 17: Công thức cấu tạo của axit nitrit là :
Câu 18: Nhôm không bị hòa tan trong dung dịch
A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D HNO3 đặc nguội
Câu 19: Phân đạm cung cấp cho cây:
A N2 B NH4NO3 C NH3 D N dạng NH4+, NO3
-Câu 20 Độ dinh dưỡng của phân đạm là:
Câu 21: Độ dinh dưỡng của phân lân là:
3-Câu 21: Thành phần chính của phân Urê là:
A (NH4)2CO3 B (NH2)2CO C NH3 D Chất khác
Câu 22: Thành phần chính của supephotphat kép là:
A Ca(H2PO4)2, CaSO4, 2H2O B Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2
C Ca(H2PO4)2, H3(PO4) D Ca(H2PO4)2
Câu 23: Muối nào tan trong nước
A Ca3(PO4)2 B CaHPO4 C Ca(H2PO4)2 D AlPO4
Câu 24: Trong phân tử HNO3, N có hóa trị và số oxi hóa:
A V, +5 B IV, +5 C.V, +4 D IV, +3
Câu 25: Chọn phát biểu đúng:
A Photpho trắng tan trong nước không độc
B Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước
C Ở điều kiện thường photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ
D Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
Câu 26: Photpho trắng và photpho đỏ là:
A 2 chất khác nhau B 2 chất giống nhau
C 2 dạng đồng phân của nhau D 2 dạng thù hình của nhau
Câu 27: Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là:
A Ca3P2 B Ca2P3 C Ca3(PO4)2 D CaP2
Câu 28: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:
A Oxit cacbon B Oxit nitơ C Nước D Không có khí gì sinh ra
Câu 29: Nước cường toan là hỗn hợp của dung dịch HNO3 đậm đặc với:
A Dung dịch axit clohidric đậm đặc B Dung dịch axit sunfuric đặc
C Dung dịch xút đậm đặc D Hỗn hợp HCl và H2SO4
Câu 30: Các số oxi hoá có thể có của photpho là
A –3; +3; +5 B –3; +3; +5; 0 C +3; +5; 0 D –3; 0; +1; +3; +5
Trang 3Câu 31: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì:
A N2 nhẹ hơn không khí B N2 rất ít tan trong nước
C N2 không duy trì sự sống, sự cháy D N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp
Câu 32: Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu Thành phần chính của
diêm tiêu là:
A NH4NO3 B NaNO3 C NaNO2 D NH4NO2
Câu 33: Trong các oxit axit sau, oxit axit nào được điều chế trực tiếp từ N2
Câu 34: Dung dịch axit nitrit kém bền, một phần dễ bị phân huỷ giải phóng khí nitơ oxit Khí này làm
cho dung dịch:
A.Có màu đỏ B Có màu nâu C Có màu đỏ nâu D Có màu vàng
Câu 35: Trong thành phần của thốc nổ đen có chứa 75% về khối lượng của muối nitrat nào sau đây ?
Câu 36: So với photpho đỏ thì photpho trắng có hoạt tính hoá học
A Bằng B Yếu hơn C Mạnh hơn D Không so sánh được
Câu 37: Tro thực vật là một loại phân kali vì có chứa:
Câu 1: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3 ?
A NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3 B NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3
C NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2 D NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3
Câu 2: Các tính chất hoá học của HNO3 là
A Tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh
B Tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ
C Tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh
D Tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng
A Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4 5CaSO4 + 3H3PO4 + HF
B Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 3CaSO4 + 2H3PO4
C P2O5 + 3H2O 2H3PO4
D 3P + 5HNO3 3H3PO4 + 5NO
Câu 4: Trong phòng công nghiệp, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng
A Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4 5CaSO4 + 3H3PO4 + HF
B Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 3CaSO4 + 2H3PO4
C P2O5 + 3H2O 2H3PO4
D 3P + 5HNO3 3H3PO4 + 5NO
Câu 6: Trong điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do
A Độ âm điện của photpho (2,1) nhỏ hơn của nitơ (3,0)
B Trong điều kiện thường photpho ở trạng thái rắn, còn nitơ ở trạng thái khí
C Liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ
D Photpho có nhiều dạng thù hình, còn nitơ chỉ có một dạng thù hình
Trang 4Câu 7: Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3
đặc, nguội
A Fe, Al, Cr B Cu, Fe, Al C Fe, Mg, Al D Cu, Pb, Ag
Câu 8:Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
A N2 + 3H2 2NH3 B N2 + 6Li 2Li3N
C N2 + O2 2NO D N2 + 3Mg Mg3N2
Câu 10: Chất nào sau đây làm khô khí NH3
A P2O5 B H2SO4 đ C CuO bột D CaO khan
Câu 12: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là :
A.Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ B Giấy quỳ chuyển sang màu xanh
C Giấy quỳ mất màu D Giấy quỳ không chuyển màu
Câu 13: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
A Khói màu trắng B Khói màu tím C Khói màu nâu D Khói màu vàng
Câu 15: Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
A Ag, NO2, O2 B Ag, NO,O2 C Ag2O, NO2, O2 D Ag2O, NO, O2
Câu 16: sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2:
A CuO, NO và O2 B Cu(NO2)2 và O2
C Cu(NO3)2, NO2 và O2 D CuO, NO2 và O2
Câu 17: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 :
A K2O, NO2 và O2 B K, NO2, O2
C KNO2, NO2 và O2 D KNO2 và O2
Câu 18: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là:
A Chất xúc tác B Chất oxi hoá C Môi trường D Chất khử
Câu 21: Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là :
A Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
B Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
C Khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu
D Khí thoát ra không màu hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh
Câu 28: Thành phần của dung dịch NH3 (bỏ qua sự điện li của nước) gồm:
A NH3, H2O B NH4+, OH- C NH3, NH4+, OH- D NH4+, OH-, H2O, NH3
Câu 29: Câu nào sau đây đúng
A H3PO4 là một axit có tính oxi hoá mạnh vì photpho có số oxi hoá cao nhất +5
B H3PO4 là axit có tính khử mạnh
C H3PO4 là một axit trung bình, trong dung dịch phân li theo 3 nấc
D H3PO4 phân li nấc thứ 2 mạnh hơn nấc thứ nhất
Câu 38: Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là
A Ca3P2 B Ca2P3 C Ca3(PO4)2. D CaP2
Câu 39: Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết:
Trang 5A Cộng hóa trị có cực B Liên kết ion C Cộng hóa trị không cực D kim loại
Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng
A.Nguyên tố nitơ là một trong những thành phần dinh dưỡng chính của thực vật
B.Nitơ nằm ở ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần hoàn
C.Trong các phản ứng oxi hoá – khử nitơ thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử
D.Trong tự nhiên, nitơ chỉ tồn tại ở dạng tự do
II THÔNG HIỂU:
Câu 1: Phương trình phản ứng : Zn + HNO3
→ Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O có tổng hệ số các chất tham gia là :
Câu 2: Xét phản ứng sau: FeO + HNO3
→ X + NO + H2O X và tổng hệ số của chất tham gia là :
A Fe(NO3)2 và 18 B Fe(NO3)3 và 9 C Fe(NO3)3 và 6 D Fe(NO3)3 và 13
Câu 3: Cho phản ứng sau: Zn + HNO3(loãng) → Zn(NO3)2 + NO + H2O Hệ số của HNO3 trong phản ứng trên là bao nhiêu?
Câu 4: Cho phản ứng sau : Mg + HNO3(loãng) → Mg(NO3)2 + N2 + H2O Tổng các hệ số trong
phương trình trên là bao nhiêu?
Câu 5: Cho phản ứng : S + HNO3→ H2SO4 + NO2 + H2O Tổng các hệ số các chất tham gia trong
phương trình trên là bao nhiêu?
Câu 6: Cho phản ứng : C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O Tổng các hệ số các chất tham gia trong
phương trình trên là bao nhiêu?
Câu 7: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Cu HNO → Cu NO NO H
A 5 B 8 C 9 D 10
Câu 8: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Cu HNO → Cu NO NO H
A 5 B 11 C 9 D 20
Câu 9: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Mg HNO → Mg NO N H
A 8 B 24 C 2 D 26
Câu 10: Số phân tử HNO3 đóng vai trò oxi hóa là?
Mg HNO → Mg NO N H
A 8 B 24 C 2 D 26
Câu 11: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:
X + Y không xảy ra phản ứng X + Cu không xảy ra phản ứng
Y + Cu không xảy ra phản ứng X + Y + Cu xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào dưới đây?
A NaNO3 và NaHCO3 B NaNO3 và NaHSO4
C Fe(NO3)3 và NaHSO4 D Mg(NO3)2 và KNO3
Trang 6Câu 12: Cho phương trình phản ứng: a Al + b HNO3 c Al(NO3)3 + d NO + e H2O Tỉ lệ a: b là:
Câu 13: Cho phản ứng: FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Trong phương trình phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là:
Câu 14: Chỉ dùng dung dịch NH3 có thể nhận biết đượcdãy chất nào sau đây?
A AlCl3, MgCl2, NaCl B CuCl2, MgCl2, KCl
C HCl, H2SO4, Na2SO4 D CuCl2, Ba(NO3)2, (NH4)2SO4
Câu 15: Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng Cu sẽ tan nếu thêm vào đó
A Muối KNO3 B Khí O2 C Dung dịch HNO3 D Tất cả đều đúng
Câu 16: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây dều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit
và khí Oxi
A Zn(NO3)2, Mg(NO3)2, Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3
C Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3 D Hg(NO3)2, AgNO3
Câu 17: Axit photphoric và Axit nitric cùng có phản ứng với nhóm các chất nào sau đây?
A MgO, KOH, CuSO4, NH3 B NaCl, KOH, Na2CO3, NH3
C CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3 D NaOH, CuO, NH3, Na2CO3
Câu 18: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát
ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là
A Amophot B Ure C Natri nitrat D Amoni nitrat
Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là
A NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3 B NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2
C NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O D NH3, N2, NH4NO3, N2O
Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là
A (NH4)3CO3, NH4HCO3, CO2, NH3 B (NH2)2CO, (NH4)2CO3, CO2, NH3
C (NH4)2CO3, (NH2)2CO, CO2, NH3 D (NH2)2CO, NH4HCO3, CO2, NH3
Câu 21: Có các mệnh đề sau :
1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh
2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit
3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2
4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt
t cao, p cao
H2O
HCl
NaOH
Z
T
Trang 7Các mệnh đề đúng là
A (1) và (3) B (2) và (4) C (2) và (3) D (1) và (2)
Câu 22: Cho các phản ứng sau:
(1) NH NO4 2t0 (2) Cu(NO )3 2t0
(3) NH3 Cl2t0 (4) NH3 O2850 C,Pt0
(5) NH3 CuO t0 (6) NH Cl4 t0
Các phản ứng tạo khí N2 là:
A (1), (4), (5) B (1), (3), (5) C (2), (4), (5) D (2), (3), (6)
Câu 23: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm
cao nhất là
A NH4Cl B NH4NO3 C (NH2)2CO. D (NH4)2SO4
Câu 24: Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng với dãy chất nào sau đây:
A Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3 B Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3
C Al, Al2O3, Mg, Na2CO3 D S, ZnO, Mg, Au
Câu 25: HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
A FeCl3 B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe(NO3)3
Câu 26: Nhiệt phân hoàn toàn muối R(NO3)n thấy có khí nâu đỏ thoát ra và phần rắn thu được không tan trong dung dịch H2SO4 loãng Công thức của muối R(NO3)n là:
Câu 27: Dung dịch chứa 4 muối: MgCl2 , FeCl3 , CuCl2 , AlCl3 Nếu thêm vào dung dịch NaOH dư rồi thêm tiếp NH3 dư sẽ thu được kết tủa chứa
A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất
Câu 28: Có thể dùng dãy chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?
A CaCl2 khan, P2O5, CuSO4 khan B H2SO4 đặc, CaO khan, P2O5
C NaOH rắn, Na, CaO khan D CaCl2 khan, CaO khan, NaOH rắn
Caâu 29: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dứơi đây là đúng ?
A NH4Cl → N2 + HCl B NH4NO3 → N2+ HNO3
C NH4HCO3 → NH3 + CO2 D NH4NO2 → N2 + 2H2O
Câu 30:Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ( điều kiện coi như có đủ ) ?
A H2SO4, PbO, FeO, NaOH B HCl, KOH, FeCl3, Cl2
C HCl, O2, Cl2 , CuO, dd AlCl3 D KOH, HNO3, CuO, CuCl2
Câu 31: Tìm phát biểu chƣa đúng
A Các muối amoni đều dễ tan trong nước
B Các muối amoni khi tan đều điện li hoàn toàn thành ion
C Các muối amoni khi đun nóng đều bị phân hủy thành amoniac và axit
D Có thể dùng muối amoni để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm
Câu 32: Tìm phát biểu đúng
A NH3 là chất Oxi hóa mạnh B NH3 có tính khử mạnh, tính Oxi hóa yếu
C NH3 là chất khử mạnh D NH3 có tính Oxi hóa mạnh, tính khử yếu
Trang 8Câu 33: Cho từng chất: FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 34: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:
Câu 35: Không nên bón phân đạm cùng với vôi vì ở trong nước
A Phân đạm làm kết tủa vôi
B Phân đạm phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm
C Phân đạm phản ứng với vôi và toả nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng
D Cây trồng không thể hấp thụ được đạm khi có mặt của vôi
Câu 36: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh, một đũa vào bình đựng dung dịch HCl đặc và một đũa vào bình dung
dịch NH3 đặc Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện tượng:
A khói màu vàng B Khói màu trắng C khói màu tím D khói màu nâu
Câu 37: Nguyên tố nito có số oxi hóa trong các hợp chất sau: NO, NO2, NH3, NH4Cl, N2O, N2O5,
Mg3N2 lần lượt là
A +2, +4, +1, -3, +1, +5, -3 B +2, +4, -3, -3, +1, +5, -3
C +2, +4, -3, -3, +1, +4, -3 D +2, +2, -3, -3, +1, +5, -3
Câu 38: Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :
N2 H→ NH xt, t , p 3
O Pt, t
→ (A) O→ (B) → HNO3
A (A) là NO, (B) là N2O5 B (A) là N2, (B) là N2O5
C (A) là NO, (B) là NO2 D (A) là N2, (B) là NO2
Câu 39: Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được:
A N2 , HCl B NH3 , HCl , NH4Cl C N2 , HCl ,NH4Cl D NH3 , NH4Cl, N2
Câu 40: Tính bazơ của NH3 do :
A Trên Nitơ còn cặp e tự do B Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực
C NH3 tan được nhiều trong H2O D NH3 tác dụng với H2O tạo NH4OH
Câu 41: Cho các phát biểu sau:
(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh
(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc
(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu xanh
(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học
Số phát biểu đúng:
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc
B Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học
C Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử
D số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, NH4+, NO3-, NO2 lần lượt là -3, -3, +5, +3
Câu 43: Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể
Trang 9hiện tính khử khi tham gia phản ứng:
A NH3, N2O5, N2, NO2 B NH3, NO, HNO3, N2O5
C N2, NO, N2O, N2O5 D NO2, N2, NO, N2O3
Câu 44: Phát biểu đúng khi nói về photpho?
A Photpho trắng tan tốt trong nước và các dung môi thông thường
B Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete,
C Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường
D Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ
Câu 45: Cho các phản ứng sau: N2 + O2 2NO và N2 + 3H2 2NH3 Trong hai phản ứng trên thì nitơ :
A Chỉ thể hiện tính oxi hóa B Chỉ thể hiện tính khử
C Thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa D Không thể hiện tính khử và tính oxi hóa
Câu 46: Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 bị giảm nếu
A Giảm áp suất, tăng nhiệt độ B Giảm áp suất, giảm nhiệt độ
C Tăng áp suất, tăng nhiệt độ D Tăng áp suất, giảm nhiệt độ
Câu 47: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun
nóng vì :
A Muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định B Thoát ra chất khí có màu nâu đỏ
C Thoát ra chất khí không màu, có mùi khai D Thoát ra chất khí không màu, không mùi
Câu 48: Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong không khí thu được các chất thuộc phương án nào?
A FeO, NO2 , O2 B Fe, NO2 , O2
C Fe2O3 , NO2 D Fe2O3 , NO2 , O2
Câu 49: Đưa tàn đóm vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì có hiện tượng gì?
A Tàn đóm tắt ngay B Tàn đóm cháy sáng
C Không có hiện tượng gì D Có tiếng nổ
Câu 50: Ở điều kiện thường, không tồn tại hỗn hợp khí
A N2 ; O2 B NO; O2 C.NH3 ; O2 D N2; H2
Câu 51: Cho sơ đồ phản ứng sau X + HNO3 (đặc, nóng) Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Trong số các chất : FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; thì số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:
Câu 52: Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo kết tủa T màu vàng Cho kết tủa T tác dụng với dung dịch HNO3 dư thấy kết tủa tan Chất X là
Câu 53: Trong phòng thí nghiệm,phương pháp sunfat dưới đây dùng để điều chế axit nào(Với X là gốc
axit): NaX(rắn) + H2SO4 (đặc, nóng) → NaHSO4 (hoặc Na2SO4) + HX (khí)
Hãy cho biết phương pháp trên có thể dùng để điều chế được axit nào sau đây ?
A HF, HCl và HNO3 B HF, HCl, HBr, HI C HCl, HBr,HI và HNO3 D HBr,HI và HNO3
Câu 54 Cho các phản ứng sau :
H2S + O2dư → Khí X + H2O
Trang 10NH3 + O2 → Khí Y + H2O
NH4HCO3 + HClloãng → Khí Z + NH4Cl + H2O
Các khí X ,Y ,Z thu được lần lượt là:
A SO2 , NO , CO2 B SO3 , NO , NH3 C SO2 , N2 , NH3 D SO3 , N2 , CO2
III VẬN DỤNG:
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam một kim loại M trong dung dịch HNO3 ta thu được 4,48 lít NO (đktc) Kim loại M là :
A Zn = 65 B Fe = 56 C Mg = 24 D Cu = 64
Câu 2: cho hỗn hợp gồm 0.2mol Fe và 0.3mol Mg vào dd HNO3 dư thu được 0.4mol một sản phẩm khử chứa N duy nhất , sản phẩm đó là:
Câu 3: Phân đạm Urê thường chỉ chứa 40% N Khối lượng (kg) urê đủ để cung cấp 70 kg N là:
Câu 4: Để điều chế 5 kg dung dịch HNO3 50,4% bằng phương pháp oxi hóa NH3, thể tích khí NH3 (đktc) tối thiểu cần dùng là
Câu 5: Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí Hidro để điều chế 8,5 gam NH3? Biết rằng hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 25% Các thể tích khí đo được ở đktc
A 44,8 lít N2 và 134,4 lít H2 C 22,4 lít N2 và 67,2 lít H2
B 22,4 lít N2 và 134,4 lít H2 D 44,8 lít N2 và 67,2 lít H2
Câu 6: Cho 1,35 gam hh gồm Mg, Al, Cu tác dụng hết với HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol
NO và 0,01 mol N2O Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hh muối với khối lượng là:
A 5,69 gam B 5,5 gam C 4,98 gam D 8,17 gam
Câu 7: Cho 1,97 gam hh gồm e, Mg, Zn, Cu tác dụng hết với HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,03 mol NO2 và 0,01 mol NO Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hh muối với khối lượng là:
A 5,69 gam B 5,5 gam C 4,98 gam D 8,13 gam
Câu 8: Cho 26,4 gam hỗn hợp kim loại Cu và Mg tan hết trong dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được 8,96 lít khí NO (ở đktc)là sản phẩm khử duy nhất Vậy khối lượng của kim loại Cu trong hỗn hợp sẽ là:
Câu 9: Hoà tan 31,2 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 1M lấy dư, thấy thoát ra 4,48 lít khí
NO (đktc) Khối lượng của CuO trong hỗn hợp ban đầu:
Câu 10: Cho 19,2 gam hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 448 ml khí
NO (đktc) ( sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp:
Câu 11: Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 thu được muối Mg(NO3)2 và hổn hợp khí gồm 0,1 mol
NO và 0,2 mol NO2 là những sản phẩm khử duy nhất Khối lượng của Mg đã phản ứng là:
Câu 12: Cho 1 mol Mg vào dung dịch HNO3 loãng có dư tạo khí N2O (là sản phẩm khử duy nhất) Số mol HNO3 đã bị khử là