Viết phương trình phản ứng hóa học minh họa (nếu có). Tìm công thức phân tử và gọi tên chất hữu cơ A. c) Viết công thức cấu tạo của A và cho biết A có làm mất màu dung dịch brom khô[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS MINH TÂN
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2021 MƠN HĨA HỌC 9 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: (2,0 điểm)
Nêu hiện tượng và viết phương trình hố học cho các thí nghiệm sau:
a) Dẫn khí axetilen qua ống thủy tinh đầu vuốt nhọn rồi đốt cháy khí axetilen thốt ra
b) Dẫn khí etilen qua dung dịch brom màu da cam
Câu 2: (2,0 điểm)
Viết phương trình hố học biểu diễn các chuyển đổi sau (Ghi rõ điều kiện của phản ứng, nếu cĩ)
C6H12O6
(1)
C2H5OH(2) CH3COOH(3) CH3COOC2H5(4) CH3COONa
Câu 3: (2,0 điểm)
Khi xác định cơng thức của các chất hữu cơ A và B, người ta thấy cơng thức phân tử của A là C2H6O, cịn cơng thức phân tử của B là C2H4O2 Để chứng minh A là rượu etylic, B là axit axetic cần phải làm thêm những thí nghiệm nào? Viết các phương trình phản ứng hĩa học minh họa (nếu cĩ)
Câu 4: (1,0 điểm)
Theo kinh nghiệm dân gian truyền lại: Khi cơn trùng (ong, kiến…) đốt, ta lấy nước vơi bơi vào vết đốt thì vết thương sẽ mau lành và giảm cảm giác ngứa rát Em hãy giải thích vì sao khi bơi nước vơi vào chỗ cơn trùng đốt sẽ đỡ đau? Viết phương trình phản ứng hĩa học minh họa (nếu cĩ)
Câu 5: (3,0 điểm)
Đốt cháy 6 gam chất hữu cơ A, thu được 8,96 lít CO2 (ở đktc) và 10,8 gam H2O
a) Trong chất hữu cơ A cĩ những nguyên tố nào?
b) Biết tỉ khối của A so với hiđro là 15 Tìm cơng thức phân tử và gọi tên chất hữu cơ A
c) Viết cơng thức cấu tạo của A và cho biết A cĩ làm mất màu dung dịch brom khơng? Vì sao?
d) Viết phương trình hĩa học của A với clo khi cĩ ánh sáng
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 Câu 1
a) Axetilen cháy trong khơng khí với ngọn lửa sáng, tỏa nhiều nhiệt
2C2H2 + 5O2
o t
4CO2 + 2H2O b) Dẫn khí etilen qua dung dịch brom màu da cam, dung dịch brom mất màu
CH2=CH2 + Br2 → CH2BrCH2Br
Câu 2
(1) C6H12O6 o
Men ruou
30 35 C
2C2H5OH + 2CO2
(2) C2H5OH + O2 men giấ m
CH3COOH + H2O (3) CH3COOH + C2H5OH 0
2 4
H SO đặ c,t
CH3COOC2H5 + H2O (4) CH3COOC2H5 + NaOH 0
t
CH3COONa + C2H5OH
Trang 2Câu 3
- Cho A tác dụng với natri nếu có sủi khí ta chứng minh được A có nhóm OH, vậy A là rượu etylic:
2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
- B là axit axetic nên B có nhóm COOH
HS có thể chọn một trong những thí nghiệm sau:
+ Nhỏ lên quỳ tím khi đó quỳ tím chuyển thành màu đỏ (Hoặc cho tác dụng kim loại Mg, Zn hoặc muối cacbonat, hoặc làm tan oxit kim loại , viết PTHH)
Câu 4: Do trong nọc của ong, kiến và một số côn trùng khác có axit fomic Nước vôi là bazơ, nên trung
hoà axit làm ta đỡ đau
2HCOOH + Ca(OH)2 (HCOO)2Ca + 2H2O
Câu 5
a) Khối lượng các nguyên tố có trong A
2
8, 96
22, 4
2
10,8
18
Ta có: mC + mH = 4,8 +1,2 = 6 (g) = mA
Vậy chất hữu cơ A chỉ có 2 nguyên tố là cacbon và hiđro
b) Gọi công thức phân tử của A: CxHy (x, y N*)
Ta có tỉ lệ: C H
Công thức tổng quát của A: (CH3)n (n N*)
Biết:
2
A
d 15 MA = 15.2 =30 (g/mol) 15n = 30 n =2
Vậy, công thức phân tử của hiđrocacbon A là C2H6 (etan)
c) Công thức cấu tạo của A: CH3 - CH3
Chất A không làm mất màu dung dịch brom vì A chỉ có liên kết đơn trong phân tử
d) Phương trình hóa học : as
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 (2,0 điểm) Hãy cho biết công thức phân tử, công thức cấu tạo của các chất sau:
a) Benzen b) Axit axetic
Câu 2 (2.5 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
Etilen(1) Rượu Etylic(2) Axit Axetic(3) Etylaxetat (4) Natriaxetat
Câu 3 (2.5 điểm) Trình bày phương pháp hoá học nhận biết bốn chất lỏng không màu đựng trong ba lọ
riêng biệt là: CH3COOH, C2H5OH, C6H6, nước cất Viết PTHH xảy ra (nếu có)
Câu 4 (3,0 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam rượu etylic
a) Tính thể tích không khí cần dùng (ở đktc) cho phản ứng trên, biết khí oxi chiếm 20% thể tích không
khí
Trang 3b) Tính thể tích rượu 8o thu được khi pha lượng rượu trên với nước, biết khối lượng riêng của rượu etylic
là 0,8 (g/ml)
c) Tính khối lượng axit axetic thu được khi lên men lượng rượu trên, biết hiệu suất của phản ứng lên men giấm đạt 60 %
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2 Câu 1(2,0 điểm) Mỗi công thức đúng ghi 0,5 điểm
a) Benzen
CTPT: C6H6
CTCT:a) Benzen
CTPT: C6H6
b) Axit Axetic
CTPT: C2H4O2
Câu 2(2,5 điểm)
(1) C2H4 + H2O AxitC2H5OH
(2) C2H5OH + O2mengiamCH3COOH + H2O (3) CH3COOH + HOC2H5 2 4 ( ) ,O d H SO t CH3COOC2H5 + H2O (4) CH3COOC2H5 + NaOH t O CH3COONa + C2H5ONa (5) 2CH3COOH + Zn (CH3COO)2Zn + H2 Câu 3(2,5 điểm) Lấy mẫu thử Cho vào mỗi mẫu một mẩu quỳ tím - Nhận mẫu axit axetic, quỳ tím hoá đỏBa mẫu còn lại là rượu etylic, benzen và nước cất không có hiện tượng (1) - Lần lượt cho vào mỗi mẫu ở (1) một mẩu Na
- Nhận được mẫu benzen, không có khí thoát ra
- Hai mẫu còn lại, có khí thoát ra (2)
2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
2H2O + 2Na 2NaOH + H2
- Đốt hai mẫu còn lại dưới ngọn lửa đền cồn
- Nhận được mẫu etylic, cháy với ngọn lửa màu xanh
C2H6O + 3O2t O 2CO2 + 3H2O
- Mẫu còn lại là nước cất , không cháy Câu 4(3,0 điểm) a) Số mol rượu etylic: nE = 4,6 : 46 = 0,1 (mol)
Khi đốt rượu etylic: C2H6O + 3O2 O t 2CO2 + 3H2O
1mol 3mol 0,1mol 0,3mol
Thể tích không khí cần dùng (ở đktc): Vkk = (0,3 x 22,4) x 5 = 33,6(l)
Trang 4b) Vrượu nguyên chất = mrượu nguyên chất : d = 4,6 : 0,8 = 5,75(ml)
Thể tích rượu 8o thu được: Vhh= (5,75 x 100): 8 = 71,875(ml)
c) Khi lên men giấm: C2H5OH + O2mengiamCH3COOH + H2O
1mol 1mol
0,1mol 0,1mol
Khối lượng axit axetic thu được theo lí thuyết: mA(LT) = 0,1 x 60 = 6(g)
Khối lượng axit axetic thực tế thu được: 3,6( )
100
60 6
gam
m tt
ĐỀ SỐ 3
Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)
Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
Câu 1 Etilen thuộc nhóm
A Hidrocacbon B Dẫn xuất hidrocacbon C Chất rắn D Chất lỏng
Câu 2 Phát biểu nào sau đúng khi nói về metan?
A Khí metan có nhiều trong thành phần khí quyển trái đất
B Trong cấu tạo phân tử metan có chứa liên kết đôi
C Metan cháy tạo thành khí CO2 và H2O
D Metan là nguồn nguyên liệu để tổng hợp nhựa PE trong công nghiệp
Câu 3 Số công thức cấu tạo mạch hở của C4H8 là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 4 Gluxit nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A Tinh bột B Glucozơ C Xenlulozơ D Saccarozo
Câu 5 Ancol etylic tác dụng được với
A Na B Al C Fe D Cu
Câu 6 Hidrocacbon A là chất có tác dụng kích thích trái cây mau chín A là chất nào trong các chất dưới
đây?
A Etilen B Bezen C Metan D Axetilen
Câu 7 Glucozơ có tính chất nào dưới đây?
A Làm đổi màu quỳ tím
B Tác dụng với dung dịch axit
C Phản ứng thủy phân
D Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 8 Nhận xét nào dưới đây là đúng khi nói về polime?
A Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường
B Các polime có phân tử khối rất lớn
C Các polime dễ bay hơi
D Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 9 Thể tích oxi (đktc) cần thiết đốt cháy 4,6 gam ancol etylic là:
A 6,72 lít B 7,84 lít C 8.69 lít D 11,2 lít
Trang 5Câu 10 Thủy phân protein trong dung dịch axit sinh ra sản phẩm là:
A Ancol etylic B Axit axetic C Grixerol D Amino axit
Phần 2 Tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Viết phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển đối hóa học sau:
Glucozơ ( 1 )
Rượu etylic ( 2 )
Axit axetic ( 3 )
Natri axetat ( 4 )
Metan
Câu 2 (1,5 điểm) Nhận biết các chất dưới đây bằng phương pháp hóa học:
Acol etylic, axit axetic, glucozơ
Câu 3 (2,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam một hợp chất hữu cơ A sau phản ứng thu được 6,6 gam CO2
và 5,4 gam H2O Biết rằng khi hóa hơi ở điều kiện tiêu chuẩn 2,24 lít khí A nặng 3,2 gam
a) Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A
b) Biết rằng A có phản ứng với Na Tính thể tích khí hidro (đktc) thoát ra khi cho lượng chất A ở trên phản
ứng hoàn toàn với Na dư
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3 Phần 1 Trắc nghiệm(2 điểm)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A C C B A A D B A D
Phần 2 Tự luận (6 điểm)
Câu 1
(1) C6H12O6 t o
2C2H5OH + CO2 (2) C2H5OH + O2 t o
CH3COOH + H2O (3) CH3COOH + NaOH t o
CH3COONa + H2O (4) CH3COONa + NaOH t o
CH4 + Na2CO3
Câu 2
- Nhúng quỳ tím vào các chất trên, chất làm đổi màu quỳ tím thành đỏ là axit axetic Các chất còn lại không làm đổi màu quỳ tím
- Nhỏ dung dịch AgNO3/NH3 vào các chất còn lại, chất nào xảy ra phản ứng tráng gương là glucozơ
- C6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + 2Ag ↓
- Ancol etylic không phản ứng với AgNO3/NH3
Câu 3
a) n
CO
2
= 0,15 mol
g H
m C
m z O y H x C m O m
g O
H n H m
g CO
n C m
H m C
m z O y H x C m
O
m
CO n O m O H n H m CO
n
C
m
O m H m C
m z O y
H
x
C
m
mol O
H
n
4 , 2
6 , 0 3 , 0 2 1 2 2
8 , 1 12 15 , 0 12 2 12
2 ,
1 2 2 ,
12 2
3 , 0 2
Trang 6
O CH
x
A A
M
n O CH A O
m H m C m O n H n C n z
y
4 :
4
32 1 , 0
2 , 3
) (
:
1 : 4 : 1 16
4 , 2 : 1
6 ,
0
:
12
8
,
1
16
: 1
: 12 :
: :
:
b) A phản ứng với Na =>A có nhóm -OH: CH3OH
l H
V
mol OH
CH n H
n
68 , 1 4 , 22 075 , 0 2
075 , 0 15 , 0 2
1 3
2
1 2
ĐỀ SỐ 4
Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)
Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
Câu 1 Trong phân tử metan có
A 4 liên kết đơn C-H
B 1 liên kết đôi C=H và 3 liên kết đơn C-H
C 2 liên kết đôi C=O và 2 liên kết đơn C-H
D 1 liên kết đôi C=H và 3 liên kết đơn C-H
Câu 2 Đốt cháy 1 hydrocacbon được nH2O gấp đôi nCO2 Tìm công thức hydrocacbon đó là:
A.C2H6 B CH4 C C2H4 D C2H2
Câu 3 Số công thức cấu tạo mạch hở của rượu có công thức C4H8O là:
B 2 B 3 C 4 D 5
Câu 4 Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:
A CH4 làm mất mất màu dung dịch brom
B. C2H4 tham gia phản ứng thế với clo tương tư như CH4
C CH4 và C2H4 đều tham gia phản ứng cháy sinh ra CO2 và H2O
D CH4 và CO2 đều có phản ứng trùng hợp
Câu 5.Hợp chất Y là chất lỏng không màu, có nhóm – OH trong phân tử, tác dụng với kali nhưng không tác dụng với kẽm Y là
A NaOH B CH3COOH C Ca(OH)2 D C2H5OH
Câu 6 Dãy chất tác dụng với axit axetic là:
A CuO; Cu(OH)2; Cu; CuSO4 ; C2H5OH
B CuO; Cu(OH)2; Zn ; H2SO4; C2H5OH
C CuO; Cu(OH)2; Zn ; Na2CO3 ;C2H5OH
D CuO; Cu(OH)2; C2H5OH; C6H6; CaCO3
Câu 7 Cho sơ đồ sau:
CH2 = CH2 + H2O xúc tác X X + Y H SO 2 4
o
t
CH3COO-C2H5 + H2O
X + O2 men giâm Y + H2O
Vậy X, Y có thể là:
Trang 7A C2H6, C2H5OH
B C2H5OH, CH3COONa
C C2H5OH, CH3COOH
D C2H4, C2H5OH
Câu 8 Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch là (không xảy ra phản ứng hóa học với nhau)
A CH3COOH và NaOH
B CH3COOH và H3PO4
C CH3COOH và Ca(OH)2
D CH3COOH và Na2CO3
Câu 9 Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được
A glixerol và một số loại axit béo B glixerol và một loại axit béo
C glixerol và một muối của axit béo D glixerol và xà phòng
Câu 10 Aminoaxit (A) chứa 13,59% nitơ về khối lượng Công thức phân tử của aminoaxit là
A C3H7O2N B C4H9O2N
C C5H11O2N D C6H13O2N
Phần 2 Tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Viết phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển đối hóa học sau:
C12H22O11 ( 1 )
C6H12O6 ( 2 )
C2H5OH ( 3 )
CH3COOH ( 4 )
CH3COOC2H5
Câu 2 (2 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất sau: C2H5OH, C6H12O6, C12H22O11
Câu 3 (2 điểm) Hỗn hợp A gồm metan và etilen Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp A (đktc) rồi cho sản
phẩm đi qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư tạo ra 27,58 gam kết tủa
a) Viết phương trình hóa học?
b) Tính thành phần, phần trăm thể tích hỗn hợp ban đầu
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4 Phần 1 Trắc nghiệm(4 điểm)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A B C C D C C B A B
Phần 2 Tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
(1) C12H22O11 + H2O H 2SO4
C6H12O6 + C6H12O6 (2) C6H12O6 men
2C2H5OH + 2CO2 (3) C2H5OH + O2 men
CH3COOH + H2O (4) CH3COOH(l) +C2H5OH(l) CH3COOC2H5(l) + H2O(l)
Câu 2 (2 điểm)
Trích mẫu thử ra ống nghiệm và đánh số thứ tự
Cho các dung dịch trên tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, chất nào có phản ứng tráng bạc tạo thành kết tủa bạc là C6H12O6
C6H12O6(dd) + Ag2O(dd) NH3
C6H12O7(dd) + 2Ag(r)
Trang 8Cho vài giọt dung dịch H2SO4 vào 2 dung dịch còn lại, đun nóng một thời gian rồi cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào, dung dịch có phản ứng tráng bạc là saccarozo
Câu 3 (2 điểm)
a) CH4 +2O2 t o
CO2 + H2O
C2H4 +3O2 t o
2CO2 + 2H2O b) Gọi số mol của metan, etilen trong hỗn hợp là x, y (mol)
CH4 +2O2 t o
CO2 + H2O
x mol x mol
C2H4 +3O2 t o
2CO2 + 2H2O
y mol 2y mol
Dẫn sản phẩm đốt cháy đi qua Ba(OH)2 tạo kết tủa BaCO3
CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O
(x + 2y) mol (x + 2y) mol
% 40
% 60
% 100
%
% 60
% 100 24 , 2
4 , 22 06 , 0
% 04
, 0
06 , 0 58
, 27 ) 2 ( 197
24 , 2 ) ( 4 , 22
4 2
4
H C
CH
V
V mol
y
mol x
y x
y x Tacó
ĐỀ SỐ 5
Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)
Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng:
Câu 1 Nhiệt độ sôi của rượu etylic là
A 78,30C B 7,30C
C 73,50C D 73,70C
Câu 2 Rượu etylic có khả năng hòa tan trong nước hơn metan, etilen là do
A trong phân tử rượu etylic có 2 nguyên tử cacbon
B trong phân tử rượu etylic có 6 nguyên tử hiđro
C trong phân tử rượu etylic có nhóm – OH
D trong phân tử rượu etylic có 2 nguyên tử cacbon và 6 nguyên tử hiđro
Câu 3 Chọn câu đúng trong các câu sau
A Những chất có nhóm –OH và nhóm –COOH tác dụng được với KOH
B Những chất có nhóm –OH tác dụng được với K
C Những chất có nhóm –COOH tác dụng với KOH nhưng không tác dụng với K
D Những chất có nhóm –OH và nhóm –COOH cùng tác dụng với K và KOH
Câu 4 Hãy chọn phương trình hoá học đúng khi đun một chất béo với nước có axit làm xúc tác
A (RCOO)3C3H5 + 3H2O axit to C3H5(OH)3 + 3RCOOH
B (RCOO)3C3H5 + 3H2O axit to 3C3H5OH + R(COOH)3
Trang 9C 3RCOOC3H5 + 3H2O to
axit
3C3H5OH + 3R-COOH
D RCOO(C3H5)3 + 3H2O axit to 3C3H5OH + R-(COOH)3
Câu 5 Ba gói bột màu trắng là glucozơ, tinh bột và saccarozơ Có thể nhận biết bằng cách nào sau đây?
A Dung dịch brom và Cu(OH)2
B Dung dịch NaOH và dung dịch iot
C Hoà tan vào nước và dung dịch HCl
D Hoà tan vào nước và cho phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 6 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Cl2 từ MnO2 và HCl
Hóa chất lần lượt ở bình 1 và bình 2 là:
A Dung dịch NaCl bão hòa, dung dịch H2SO4 đặc
B Nước cất và dung dịch H2SO4 đặc
C Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl bão hòa
D Dung dịch H2SO4 đặc và nước cất
Câu 7 Phản ứng tráng gương là
A 2CH3COOH + Ba(OH)2 (CH3COO)2Ba + 2 H2O
B C2H5OH + K C2H5OK + 1
2H2
C C6H12O6 men 2C2H5OH + 2CO2
D C6H12O6 + Ag2O AgNO NH3 / 3 C6H12O7 + 2Ag
Câu 8 Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A tơ tằm, bông vải
B tơ tằm, sợi đay
C bông vải, sợi đay
D tơ tằm, tơ nilon-6,6
Câu 9 Để thu được 1 tấn PVC thì khối lượng vinyl clorua cần dùng là (Hiệu suất phản ứng là 90%)
A 1 tấn B 0,9 tấn
C 0,1 tấn D 1,11 tấn
Câu 10 Biết 0,02 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0,2M Vậy X là
A C2H4 B CH4 C C2H2 D C2H6
Phần 2 Tự luận (6 điểm)
Trang 10Câu 1 (2 điểm) Hãy chọn chất thích hợp điền vào dấu (?) và hoàn thành các phương trình hóa học của các
phản ứng hóa học sau:
a/C2H5OH + ? → C2H5OK + ?
b/C2H5OH H SO t2 4 ,o ? + H2O
c/ ? + Na2CO3 → CH3COONa + CO2 + ?
d/ C11H22O11 + H2O axit t,o ? + ?
Câu 2 (1 điểm) Chỉ dùng nước và một hóa chất khác, hãy phân biệt các chất sau
Etyl axetat, ancol etylic, axit axetic
Câu 3 (3 điểm) Hỗn hợp X gồm ancol etylic và một rượu A có công thức phân tử là CnH2n+1OH Cho 16,6 gam X tác dụng hết với Na thấy thoát ra 3,36 lít khí hidro (đktc)
a) Xác định công thức phân tử của rượu A
b) Tính khối lượng rượu có mặt trong hỗn hợp X
c) Viết công thức cấu tạo có thể có của rượu X
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5 Phần 1 Trắc nghiệm(4 điểm)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A C B A D A D B A A
Phần 2 Tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
a) C2H5OH + 2K → C2H5OK +H2
b) C2H5OH H SO t2 4 ,o CH2=CH2 + H2O
c) CH3COOH + Na2CO3 → CH3COONa + CO2 + H2O
d) C11H22O11 + H2O axit t,o C6H12O6 + C6H12O6
Câu 2 (1 điểm)
Trích mẫu thử ra ống nghiệm và đánh số thứ tự
Cho các dung dịch trên tác dụng với nước: etyl axetat không tan trong nước, axit axetic và ancol etylic tan trong nước
Dùng Na2CO3 để phân biệt axit axetic và ancol etylic: axit axetic giải phóng khí CO2.
Câu 3 (3 điểm)
a)
2 0,15
H
n mol Gọi số mol của C2H5OH và CnH2n+1OH lần lượt là x, y (mol)
CH3CH2OH + 2Na → 2CH3CH2ONa + H2
x mol 0,5x mol
CnH2n+1OH + 2Na → 2CH3CH2ONa + H2
y mol 0,5y mol
3 7
x n y y mol Ancol C H OH