HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN KHOA VIỆT NAM HỌC ---oOo--- CÙ THỊ MINH NGỌC ẢNH HƯỞNG CỦA VĂN HÓA TRONG VIỆC HỌC TIẾNG VIỆT CỦA NGƯỜI HÀN QUỐC VÀ VIỆC TẠO LẬP M
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
KHOA VIỆT NAM HỌC -oOo -
CÙ THỊ MINH NGỌC
ẢNH HƯỞNG CỦA VĂN HÓA TRONG VIỆC HỌC TIẾNG VIỆT CỦA NGƯỜI HÀN QUỐC VÀ VIỆC TẠO LẬP MÔI TRƯỜNG THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT CHO NGƯỜI HÀN QUỐC
LUẬN VĂN THẠC SĨ CHUYÊN NGÀNH: VIỆT NAM HỌC
TP.HỒ CHÍ MINH - 2012
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
KHOA VIỆT NAM HỌC -oOo -
CÙ THỊ MINH NGỌC
ẢNH HƯỞNG CỦA VĂN HÓA TRONG VIỆC HỌC TIẾNG VIỆT CỦA NGƯỜI HÀN QUỐC VÀ VIỆC TẠO LẬP MÔI TRƯỜNG THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT CHO NGƯỜI HÀN QUỐC
LUẬN VĂN THẠC SĨ CHUYÊN NGÀNH VIỆT NAM HỌC
MS: 60.31.60
HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS NGUYỄN HOÀNG TRUNG
Thành phố Hồ Chí Minh-năm 2012
Trang 3PHỤ LỤC
MỘT SỐ TỪ GỐC HÁN TƯƠNG ĐỒNG GIỮA TIẾNG HÀN VÀ TIẾNG VIỆT 6 Bảng 2.1: Sự mong muốn của người học Hàn Quốc về ngôn ngữ mà giáo viên sử
dụng để giảng bài trong lớp 9
Bảng 2.2: Mối quan hệ giữa độ tuổi của người học và sự lựa chọn độ tuổi của giáo viên 10
Bảng 2.3: Mức độ sử dụng tiếng Hàn trong lớp của học viên, sinh viên Hàn 10
Bảng 2.4: Lý do sử dụng tiếng Hàn trong lớp tiếng Việt của học viên, sinh viên người Hàn 11
Bảng 2.5: Nhận thức của người học Hàn Quốc về ảnh hưởng của việc nói tiếng Hàn trong lớp tiếng Việt 11
Bảng 2.6: Thành phần lớp học mong muốn của người Hàn theo độ tuổi 12
Bảng 2.7: Số lượng người nam và người nữ trong cuộc điều tra 12
Bảng 2.8: Mức độ tích cực phát biểu ý kiến theo giới tính 12
Bảng 2.9: Sự yêu thích về giới tính giáo viên của học viên, sinh viên người Hàn Quốc 13
Bảng 2.10: Sự yêu thích về giới tính giáo viên theo giới tính người học 14
Bảng 2.11: Mức độ tích cực phát biểu ý kiến của học viên, sinh viên người Hàn 14
Bảng 2.12: Mức độ yêu thích các loại hoạt động thực hành tiếng Việt (HĐTHTV) của học viên, sinh viên Hàn 15
Bảng 2.13: Mức độ yêu thích các loại HĐTHTVcủa học viên, sinh viên người Hàn theo độ tuổi 15
Bảng 2.14: Loại người học theo độ tuổi 18
Trang 4Bảng 2.15: Mục đích học 19 Bảng 2.16: Độ tuổi giáo viên yêu thích của học viên, sinh viên người Hàn 19 Bảng 2.17: Tuổi giáo viên yêu thích trong tương quan với tuổi người học 20 Bảng 2.18: Mức độ chủ động đặt câu hỏi cho giáo viên của học viên, sinh viên người Hàn 20 Bảng 2.19: Mức độ chủ động đặt câu hỏi cho giáo viên theo giới tính của học viên, sinh viên người Hàn 21 Bảng 2.20: Mức độ chủ động đặt câu hỏi cho giáo viên của học viên, sinh viên người Hàn trong mối quan hệ với nơi học ngoại ngữ 21 Bảng 2.21: Kiểu giáo viên ưa thích 22 Bảng 2.22: Suy nghĩ của học viên sinh viên người Hàn về việc công khai điểm số 23 Bảng 2.23: Suy nghĩ của học viên, sinh viên người Hàn về việc khen thưởng 23 Bảng 2.24: Loại lớp học yêu thích của người Hàn 24 Bảng 2.25: Mức độ phụ thuộc vào ý kiến số đông theo độ tuổi 24 Bảng 2.26: Sự mong muốn tham gia câu lạc bộ tiếng Việt của học viên, sinh viên người Hàn 25 Bảng 2.27: Đối tượng giao tiếp bằng tiếng Việt của người Hàn 26 Bảng 2.28: Khó khăn khi thực hành tiếng Việt ngoài lớp học 27 Bảng 2.29: Mức độ đọc sách báo tiếng Việt của sinh viên, học viên người Hàn 28 Bảng 2.30: Mức độ xem tivi hay nghe rađio tiếng Việt của sinh viên, học viên người Hàn 28 CÂU HỎI PHỎNG VẤN SÂU DÀNH CHO HỌC VIÊN, SINH VIÊN HÀN
QUỐC 29 CÂU HỎI PHỎNG VẤN SÂU DÀNH CHO GIÁO VIÊN DẠY TIẾNG VIỆT 31 BẢNG CÂU HỎI DÀNH CHO HỌC VIÊN, SINH VIÊN HÀN 33
Trang 5BIÊN BẢN PHỎNG VẤN (01) Error! Bookmark not defined BIÊN BẢN PHỎNG VẤN (02) Error! Bookmark not defined BIÊN BẢN PHỎNG VẤN (03) Error! Bookmark not defined BIÊN BẢN PHỎNG VẤN (04) Error! Bookmark not defined BIÊN BẢN PHỎNG VẤN (05) Error! Bookmark not defined BIÊN BẢN PHỎNG VẤN (06) Error! Bookmark not defined
Trang 6MỘT SỐ TỪ GỐC HÁN TƯƠNG ĐỒNG GIỮA TIẾNG HÀN VÀ TIẾNG VIỆT
đô thị ,城市, 도시 thanh thiếu niên ,青少年, 청소년
thân mật ,親密 친민
thân nhân ,親人 친인
thân thể ,身體 thất thường ,失常 thì hàng ,施行
thí nghiệm ,試驗 thí sinh ,考生 thị trường ,市場 thị xã ,市鎮 thiên nhiên ,天然;自然
thiên tai ,天災, 천재
thiết bị ,設備, 설비
thiết bị quan sát ,監控設備, 관찰선비
Trang 7thiết thực ,切實, thiết yếu ,切要;重要;需要,
thiểu ,少, 소 thiếu niên ,少年, 소년
發生 Phát sinh, 발생
確定 Quyết định, 결정
Trang 10Bảng 2.2: Mối quan hệ giữa độ tuổi của người học và sự lựa chọn độ tuổi của giáo viên
Cumulative Percent
Trang 11Bảng 2.4: Lý do sử dụng tiếng Hàn trong lớp tiếng Việt của học viên, sinh viên người Hàn
Frequency Percent
Valid Percent
Cumulative Percent
Cumulative Percent
Trang 12Bảng 2.6: Thành phần lớp học mong muốn của người Hàn theo độ tuổi
Tuổi người học Total
Bảng 2.7: Số lượng người nam và người nữ trong cuộc điều tra
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
Trang 14Bảng 2.10: Sự yêu thích về giới tính giáo viên theo giới tính người học
Bảng 2.11: Mức độ tích cực phát biểu ý kiến của học viên, sinh viên người Hàn
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
Trang 15Bảng 2.12: Mức độ yêu thích các loại hoạt động thực hành tiếng Việt (HĐTHTV) của học viên, sinh viên Hàn
TH nhóm 2 người Thảo luận nhóm
Hỏi đáp với giáo viên
Nghe
và lặp lại
Học thuộc hội thoại
Ngữ pháp-viết
Trang 18Bảng 2.14: Loại người học theo độ tuổi
Trang 19Bảng 2.15: Mục đích học
Pct of Pct of
Category label Code Count Responses Cases
xin việc 1 27 22.7 28.1 học đại học 2 13 10.9 13.5 giao tiếp 3 50 42.0 52.1 muốn biết thêm 4 13 10.9 13.5 thấy thú vị 5 12 10.1 12.5 làm kinh doanh 6 3 2.5 3.1 lấy bằng 7 1 .8 1.0 - - - Total responses 119 100.0 124.0
Bảng 2.16: Độ tuổi giáo viên yêu thích của học viên, sinh viên người Hàn
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
Trang 20Bảng 2.17: Tuổi giáo viên yêu thích trong tương quan với tuổi người học
Tuổi người học Total
Trang 21Bảng 2.19: Mức độ chủ động đặt câu hỏi cho giáo viên theo giới tính của học viên, sinh viên người Hàn
Nơi học ngoại ngữ Total
Trang 22Bảng 2.21: Kiểu giáo viên ưa thích
Pct of Pct of
Category label Code Count Responses Cases
nghiêm khắc 1 10 8.3 10.2 thoải mái 2 83 69.2 84.7
có hệ thống, có chuẩn bị 3 7 5.8 7.1 phương pháp đa dạng 4 4 3.3 4.1 dạy nhiều kiến thức thường thức 5 2 1.7 2.0 sao cũng được 6 5 4.2 5.1 nhiệt tình 7 3 2.5 3.1 hài hước 8 3 2.5 3.1 giỏi chuyên môn,kiến thức rộng 9 1 .8 1.0 giải thích dễ hiểu 10 1 .8 1.0 dạy đúng trình độ 11 1 .8 1.0 - - - Total responses 120 100.0 122.4
0 missing cases; 98 valid cases
Trang 23Bảng 2.22: Suy nghĩ của học viên sinh viên người Hàn về việc công khai điểm số
Bảng 2.23: Suy nghĩ của học viên, sinh viên người Hàn về việc khen thưởng
Loại người học Total
Trang 24Bảng 2.24: Loại lớp học yêu thích của người Hàn
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
Bảng 2.25: Mức độ phụ thuộc vào ý kiến số đông theo độ tuổi
Trang 25Bảng 2.26: Sự mong muốn tham gia câu lạc bộ tiếng Việt của học viên, sinh viên người Hàn
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
Trang 26Bảng 2.27: Đối tượng giao tiếp bằng tiếng Việt của người Hàn
Pct of Pct of Category label Code Count Responses Cases
Học sinh Việt 1 37 23.1 43.5 Chủ nhà 2 14 8.8 16.5 Nhân viên siêu thị hay người bán hàng 3 47 29.4 55.3 Hàng xóm 4 22 13.8 25.9 Bạn cùng lớp (ngoại quốc) 5 16 10.0 18.8 Bạn cùng lớp (Hàn Quốc) 6 5 3.1 5.9 Người thân 7 4 2.5 4.7 Khác(tài xế taxi ) 8 9 5.6 10.6 Bạn là người VN 9 6 3.8 7.1 - - - Total responses 160 100.0 188.2
13 missing cases; 85 valid cases
Trang 27Bảng 2.28: Khó khăn khi thực hành tiếng Việt ngoài lớp học
Trang 28Bảng 2.29: Mức độ đọc sách báo tiếng Việt của sinh viên, học viên người Hàn
Trình độ tiếng Việt Total Percent
Trang 29CÂU HỎI PHỎNG VẤN SÂU DÀNH CHO HỌC VIÊN, SINH VIÊN HÀN
QUỐC
1 Giới thiệu bản thân và mục đích của cuộc phỏng vấn/ xin thông tin cá nhân của học viên (Anh/chị đã học tiếng Việt ở Khoa Việt Nam học bao lâu rồi? Anh/chị đã đến
VN bao lâu rồi? Anh/chị học tiếng Việt để làm gì?)
2 Anh chị thích học lớp nhóm hay lớp riêng? Tại sao?
3 Theo anh chị, Khổng Giáo có ảnh hưởng đến tính cách của người Hàn không? Như thế nào?
4 Trong lớp học, anh chị có thích giáo viên cho bài tập thảo luận nhóm không? Nếu không thì tại sao? Nếu có thì tại sao? Anh chị thích học kiểu nào?
5 Trong quá trình thảo luận tại lớp, anh chị có phải là người tích cực đưa ra ý kiến của mình không? Nếu không thì tại sao? Có phải anh chị không quan tâm đến cuộc thảo luận không?
6 Anh chị có thích học thuộc lòng bài hội thoại mẫu hay lặp đi lặp lại theo mẫu?
7 Điều gì cản trở anh chị kết bạn với người Việt? (Về phía người Việt và về phía bản thân anh chị?)
8 Theo anh chị, trong quá trình thảo luận về một chủ đề nào đó, học viên, sinh viên
có nên phản đối ý kiến của giáo viên trong lớp học không?
9 Anh chị có thích giáo viên công khai điểm số của bài kiểm tra tại lớp không? (Tại sao không? Tại sao có?)
10 Khi học tiếng Việt, điều gì làm anh chị ngại hỏi khi không hiểu hoặc không nói ra
ý kiến của mình? (Về phía giáo viên, theo anh chị giáo viên cần làm gì để anh chị
có thể muốn hỏi hơn hay muốn thể hiện quan điểm hơn?)
11 Anh chị cảm thấy thế nào khi giáo viên chỉ ra lỗi sai (về tiếng Việt, về hành vi cư
xử như đội mũ, ăn mặc, nhai kẹo…) của mình trước lớp? Khi đó, anh chị thường phản ứng thế nào?
Trang 3012 Nếu giáo viên cho anh chị điểm thấp hơn bạn của mình, anh chị thấy thế nào? Có ảnh hưởng gì đến việc học tiếng Việt của anh chị không?
13 Theo anh chị, chế độ khen thưởng cho học viên đi học đầy đủ hay học giỏi nhất lớp
có cần thiết không?
14 Sinh viên có nên bị trừ điểm thi đua khi đi học trễ không?
15 Nếu học lớp nhóm, anh chị có thích học với người lớn tuổi hơn mình không? Tại sao? Học với họ anh chị có thoải mái đưa ra ý kiến riêng của mình không?
16 Khi học lớp nhóm, anh chị có thích làm bài tập thảo luận nhóm với người cùng tuổi, hay cùng phái với mình không? (Tại sao?)
17 Theo anh chị, học với giáo viên lớn tuổi và giáo viên trẻ tuổi có gì khác nhau
không? Theo anh chị, đa số người Hàn sẽ thích học với giáo viên lớn tuổi hay giáo viên trẻ tuổi? Ở Hàn, giáo viên thường là người ở độ tuổi nào? Giới tính nào? Anh chị nghĩ gì khi lần đầu gặp một giáo viên trẻ nào đó?
18 Theo anh chị, ý kiến chung của tập thể lớp có ảnh hưởng đến ý kiến riêng của anh chị không?
19 Anh chị có thích làm bài tập thảo luận theo nhóm hay theo cặp (hay học một mình,
cá nhân) không? Tại sao?
20 Anh chị thích học cùng với nhiều người Hàn hay thích học trong một lớp đa quốc tịch, không có người Hàn? Tại sao? Anh chị gặp khó khăn và thuận lợi gì trong hai loại lớp học này?
21 Theo anh chị, mối quan hệ với các bạn cùng lớp có quan trọng không? Tại sao?
Có ảnh hưởng gì đến việc học tiếng Việt trong lớp học không?
22 Để giúp cho mối quan hệ này gắn bó hơn, theo anh chị học viên nên làm gì? Giáo viên nên làm gì?
23 Anh chị có thường sử dụng tiếng Hàn trong lớp học không? Tại sao người Hàn không nói chuyện bằng tiếng Việt với nhau trong lớp học mà thường sử dụng tiếng Hàn?
Trang 3124 Anh chị thích giáo viên giải thích trực tiếp bằng tiếng Hàn hay giải thích bằng tiếng Việt?
25 Có nên xếp những người già và người trẻ vào hai nhóm khác nhau để dạy hay không?
26 Có nên bố trí giáo viên cùng thế thệ với học viên không?
27 Bạn có thích học trong lớp tiếng Việt chỉ có người cùng giới với bạn hay không?
CÂU HỎI PHỎNG VẤN SÂU DÀNH CHO GIÁO VIÊN DẠY TIẾNG VIỆT
1 Khi dạy người Hàn, thầy cô có gặp khó khăn gì không? (Nóng nảy, thiếu kiên nhẫn, thiếu cởi mở, không nói lên suy nghĩ của mình nên khó hiểu…)
2 Học viên, sinh viên Hàn trong lớp thầy cô có thường tích cực phát biểu ý kiến không? So với học viên, sinh viên phương Tây thì họ thế nào? Theo thầy cô, tại sao học viên, sinh viên Hàn lại bị động hơn khi đưa ra ý kiến?
3 Người Hàn có thân thiện, dễ kết bạn với những nước khác không?
4 Khi dạy học viên, sinh viên người Hàn, cách dạy của thầy cô có khác gì so với khi dạy học viên, sinh viên phương Tây không?
5 Theo thầy cô chế độ khen thưởng cho học viên, sinh viên đi học đầy đủ hay học giỏi nhất lớp có cần thiết không?
6 Theo cô, việc bố trí giáo viên cùng thế hệ với học viên có tác động tích cực hay tiêu cực gì đến việc học của học viên?
7 Theo điều tra thì học viên, sinh viên Hàn đa số thích học với giáo viên dưới 40 tuổi,
Trang 3210 Theo điều tra thì đa số học viên, sinh viên không quan trọng giới tính của giáo viên nhưng trong đó có một bộ phận thích nữ hơn? Tại sao?
11 Theo thầy cô, học viên, sinh viên Hàn thích những hoạt động thực hành tiếng nào trong lớp học?
12 Hiện nay, nhiều học viên, sinh viên Hàn thường nói tiếng Hàn trong lớp học, thầy
cô có giải pháp gì cho vấn đề này?
13 Những người đã từng học một ngoại ngữ hay đã đi du học nước ngoài thường học tiếng Việt tốt hơn những người chưa bao giờ học ngoại ngữ nào khác, thầy cô có đồng ý với quan điểm này không?
14 Người Hàn thường gặp khó khăn nhiều nhất trong việc học kỹ năng nào? Học tốt nhất trong kỹ năng nào? Các kỹ năng còn lại thì họ có gặp khó khăn gì không?
Trang 33BẢNG CÂU HỎI DÀNH CHO HỌC VIÊN, SINH VIÊN HÀN
Mã số:………
호찌민 국립대학교-인문과학사회대학교 ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ
NHÂN VĂN 베트남학과KHOA VIỆT NAM HỌC 설문조사 BẢNG ĐIỀU TRA
- 성별 giới tính: 남 NAM □ 녀 NỮ □ 나이 Tuổi: ………
- 학력 học lực: 1.□중학교 trung học cơ sở 2.□고등학교 trung học phổ thông
3.□ 대학교 đại học 4.□학사 cử nhân
5 □대학원생 học viên cao học 6 □ 석사 thạc sĩ 7.□박사 tiến sĩ 8.□교수 Giaó sư
- 당신의 베트남어수준 trình độ tiếng Việt:
□초급 sơ cấ p(VSL1) □중급 trung cấp(VSL2-3) □고급 cao cấp (VSL4 이상)
- 매주의 수업시간 thời gian học tiếng Việt mỗi tuần: .ngày 일/1 tuần,
매일 mỗi ngày………tiếng 시간 (교시)
- 베트남학과에서 공부한 기간(지금까지)Anh/ chị đã học tiếng Việt tại khoa VNH
bao lâu?: ………… 년/…………개월
Trang 34
학습목적 Mục đích học: 1 취업 xin việc 2 대학입학 học đại học
Xin kính chào quý vị học viên đang học tiếng Việt tại khoa Việt Nam học Để đáp ứng nhu cầu học tiếng Việt của quý vị và nâng cao chất lượng dạy tiếng việt tại khoa Việt Nam học, mong quý vị hợp tác với chúng tôi qua việc cung cấp một số thông tin liên quan đến việc học tiếng Việt của quý vị
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn!
Trang 352 부: 내용 PHẦN 2-NỘI DUNG ( 대답 번에 동그라미를 그려 주세요 ! Xin khoanh tròn câu trả lời 예 : a)…… b)…… c) ……)
1) 당신은 현재 어디에서 공부하고 있습니까? Bây giờ quý vị đang học tiếng Việt theo chương trình nào?
a) 베트남어 랭귀지코스 khóa
học vãng lai
b) 인문과학사회대학교의대학과정 khóa học tiếng Việt dành cho sinh viên chính quy
2) 당신의 현재 어떤 종류의 베트남어수업 하고 있습니까 Loại lớp học của quý vị?
a) 개인수업 lớp riêng (1-2 người) (1-2 명) b) 그룹수업 (5 명이상) lớp nhóm (từ 5 người)
c) 현재 개인수업및 그룹수업을 동시에 공부하 고 있다 Cả lớp riêng và lớp nhóm
d) 기타 Khác:………
3) 그룹수업, 개인수업중 어느것을 더 공부하고 싶습니까?이유는? Quý vị thích học trong lớp riêng hay lớp nhóm hơn? Lý do là gì?
Trang 364) 베트남어밖에 다른 외국어를 공부해봤습니까? Qúy vị đã từng học ngoại ngữ nào khác trước khi học tiếng Việt không?
( 주의 : 공부해봤으면 5, 6 번을 대답해주세요 ! 공부해보 지않았으면 5, 6 번을 넘어가세요 chú ý: nếu có thì xin trả lời tiếp câu 5 và 6, nếu không thì xin bỏ qua câu 5 và 6)
Trang 376) 그 외국어를 공부했을때 학습방법은: ( 많은 선택을 할 수 있는다 ) phương pháp học ngoại ngữ của quý vị khi đó là (câu trả lời nhiều lựa chọn)
Trang 389) 베트남어를 공부할때 어떤 성격이 있는 선생님을 선호합니까? 다른 의견이
있으면 좋아 하는 선생님의 성격 3 가지를 써주세요! Qúy vị thích học với giáo viên có tính cách như thế nào? Nếu có ý kiến khác xin viết thử ba tính cách mà quý
vị mong muốn ở một người giáo viên
( 많은 대답을 할 수 있습니다 quý vị có thể lựa chọn nhiều đáp án)
Trang 3911) 여러분은 자기보다 더 어른분과함께 공부하고 싶습니까? Quý vị có thích học với người Hàn Quốc lớn tuổi hơn mình không?
(아래에 있는 동그라미에 칠해주세요 , 예 : xin tô đen lựa chọn)
: 완전히 안 좋아 한다 tôi hoàn toàn không thích ; :별로 안 좋아 한다 cũng
Trang 4013) 수업중에 어떤 기능을 공부하는 것을 좋아합니까?당신의 입장에서
하지않는 이유를 써주세요 ) quý vị thích học kỹ năng nào nhất? xin hãy đánh giá
theo thứ tự tăng dần (xin hãy viết lý do thích/không thích)
:완전히 안 좋아 한다 hoàn toàn không thích; :별로 안 좋아하다 cũng không