1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi HKII năm 2021 môn Toán 10 - Trường THPT Hàn Thuyên

26 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang | 26 Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi nhữ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

ĐỀ THI HKII 2021 MÔN TOÁN 10

Thời gian: 90 phút

1 ĐỀ SỐ 1

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2,5 điểm):

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình : 2

2

;3

A tana B Atana C A tanb D Atanb

Câu 6: Tính giá trị biểu thức

Trang 2

A I2; 3 ,  R4

B I2;3 , R4

C I2; 3 ,  R 10

D I2;3 , R 10Câu 10: Tiếp tuyến với đường tròn     2 2

202

Trong mp Oxy ,cho 3 điểm A    1;1 ,B 3; 2 ,C 1;6

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng C

b) Viết phương trình đường tr n tâm và tiếp xúc với đường thẳng : 3x4y170

c) Viết phương trình đường thẳng d qua và cách đều hai điểm B và C (1,0 đ)

- HẾT -

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN TOÁN KHỐI 10

Câu 1

a)Giải bất phương trình :

2 2

202

x x

x x x x

Trang 4

m m

Trang 5

 

2

2sin cos cos

sin 2 sin cos cos sin 2 sin

Câu 5 : (2,5 đ) Trong mp Oxy ,cho 3 điểm A    1;1 ,B 3; 2 ,C 1;6

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng C

b) Viết phương trình đường thẳng d qua và cách đều hai điểm B và C

Phương trình đương thẳng d qua A(1;1) có VTPT    2 2 

0.25

0.25

0.25 0.25

Trang 6

2 ĐỀ SỐ 2

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): Chọn các khẳng định đúng trong các câu sau

Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Elip

Câu 4 Trong các phép biển đổi sau, phép biến đổi nào đúng?

A cosxcos 3x 2cos 4 cos 2x x B cosxcos 3x 2cos 4 cos 2x x

C sinxsin 3x 2sin 4 cos 2x x D sinxsin 3x  2sin cos 2x x

Trang 7

Câu 14 ABC có các góc A, B, C thỏa mãn 5 cos 2 Acos 2Bcos 2C 4(sinA.sinBsinC là: )

A Tam giác đều B Tam giác vuông nhưng không cân

C Tam giác vuông cân D Tam giác cân nhưng không vuông

Câu 15 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng 2 3

Câu 3 Chứng minh rằng: 4sin sin sin = sin 3

Trang 8

Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M( 1; 2) Viết phương trình đường tr n (C) đi qua điểm

M đồng thời tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox và Oy

Câu 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn ( ) :C x2y24x2y 1 0 và đường thẳng

( ) : 3 x4y20170 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết rằng tiếp tuyến đó song song với đường thẳng 

Trang 9

Gọi I a b( ; ) là tâm và R là bán kính của (C)

Do (C) tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox và OyabR 0,25

(C) có tâm I( 2;1)  là tâm và R 6 là bán kính của (C) 0,25

Gọi a là tiếp tuyến của (C) song song với ( ) : 3a x4y m 0 (m2017) 0,25

Trang 10

A Khi  0 thì f x cùng dấu với hệ số a với mọi x  

B Khi  0 thì f x trái dấu với hệ số a với mọi  

2

b x a

 

C Khi  0 thì f x cùng dấu với hệ số a với mọi  

2

b x a

 

D Khi  0 thì f x luôn trái dấu hệ số a với mọi x  

Câu 5: Tìm tập nghiệm của bất phương trình  x2 2016x20170

Trang 11

A cos   cos B cot  cot

C tan  tan D sin   sin

Câu 11: Tính giá trị của biểu thức 2sin 3cos

Câu 12: Với mọi a b, Khẳng định nào dưới đây đúng?

A sin a b(  )sina cosbsinb cosa B cos a b(  )cosa.sinb sina cosb

C cos a b(  ) cosa cosbsina sinb D sin a b(  )sina sinb cosa cosb

Câu 13: Với mọi a Khẳng định nào dưới đây sai?

A sinacosa2sin 2a B 2cos a2 cos a2 1

C 2sin a2  1 cos a2 D cos a sin a2  2 cos a2

Câu 14: Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng : 1 2

Trang 12

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy cho     2 2

II PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1: ( 1,5 điểm) Giải bất phương trình sau:    2 

Bài 3: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết A(3;7) và B(1;1), ( 5;1)C  Tìm tọa độ

trung điểm M của đoạn thẳng BC Viết phương trình đường trung tuyến AM

Bài 4: (0,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho M( 1;1), N(1; 3) Viết phương trình đường tròn đi qua hai

điểm M N, và có tâm nằm trên đường thẳng d: 2x  y 1 0

Trang 13

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM TỰ LUẬN

sin

x x

cos

P

x

x V x

++

+

+

Trang 14

    nên sin0 nên 15

Cho tam giác ABC biết A(3;7) và B(1;1), ( 5;1)C Tìm tọa độ trung điểm

M của đoạn thẳng BC Viết phương trình đường trung tuyến AM

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng BC, ta có

1 ( 5)

22

( 2;1)

1 112

I

I

x

M y

Trang 16

4 ĐỀ SỐ 4

I TRẮC NGHIỆM (4Đ)

Câu 1: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A cosa + cosb = 2cos .cos

Câu 6: Cho tam thức bậc hai f x( )2x23x4 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A 2 x2  3 x   4 0 với mọi xB 2 x2 3 x   4 0 với mọi x

C 2x23x 4 0 với mọi xD 2 x2  3 x   4 0với mọi \ 3

2

  Tính cot 

Trang 18

Tần số 2 5 7 8 8 5 5

Tính số trung bình cộng và phương sai của bảng số liệu trên

Câu 19 Cho cosa = -0.6 và

Trang 19

 ta được biểu thức nào sau đây?

Câu 6 Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 2

Câu 8 Biểu thức nào sau đây không phụ thuộc vào biến?

A.Bsin (2 cos2 ) sin 2 cosaaa a B. 4 cos 2 cos cos

Câu 9 Biểu thức rút gọn của sin 4 cos 2x xsin 3 cosx x là biểu thức nào sau đây?

A sin cos 2x x B cosx2sinx C sin 3 cos 2x x D sin cos5x x

Trang 20

Câu 10 Nghiệm của bất phương trình

2 2

x x x

x x

Trang 21

Câu 23 Biểu thức rút gọn của sin 4 cosx xsin 3 cos 2x x là biểu thức nào sau đây?

A cosx2sinx B sin cos 2x x C sin 3 cos 2x x D sin cos5x x

Câu 24 Tìm m để     2  

f xmxmx luôn dương

A.m \ 0; 28  B.m  ; 28 C.m0; D.m0; 28

Trang 22

Câu 25 Với giá trị nào của tham số thì bất phương trình 2

Câu 32 Giá trị của 3 3

sin x.sin 3xcos x.cos 3x là:

A. 3

sin 2x B.sin 3x2 C.cos 3x2 D.cos 2x3

Câu 33 Biểu thức rút gọn của cosxcos 2xcos3x là biểu thức nào sau đây?

Trang 23

Câu 34 Cho biểu thức   4 2

C.Biểu thức trên luôn âm

D.& 2 là nghiệm của bất phương trình f x 0

Câu 35 Giá trị của 2 0 2 0 2 0 2 0

sin 10 sin 20 sin 80 sin 90

C.2cos bcosbsinbD.cos cosbbsinb

Câu 38 Cho phương trình 2 2  

Trang 24

b Gọi H là hình chiếu của A trên BC Chứng minh rằng H luôn thuộc đường trung trực của MN

Câu 2 Cho đường tròn  C đi qua hai điểm M2;1 ,  N 1;1 và đi qua gốc tọa độ

a Viết phương trình đường tròn  C

b Đường thẳng d qua Mvuông góc với đường kính NK K  C  cắt  C tại F Tìm khoảng

a Viết phương trình đường thẳng cạnh AB và phương trình đường thẳng đường trung trực của MN

b Gọi H là hình chiếu của A trên BC Chứng minh rằng H luôn thuộc đường trung trực của MN

    Phương trình MN y: 0 Đường trung trực của MN đi qua

trung điểm MN có tọa độ  1; 0 và có véc-tơ MN là véc-tơ pháp tuyến nên ta có phương trình: x1

b Ta có: MN/ /BC ( MN là đường trung bình) Đường trung trực của MN có phương trình: x1,

mà trung trực của MN vuông góc với MN Suy ra trung trực của MN vuông góc với BC và đi qua A

H là hình chiếu của A trên BC Nên H luôn thuộc đường trung trực của MN

Trang 25

Câu 2 Cho đường tròn  C đi qua hai điểm M2;1 ,  N 1;1 và đi qua gốc tọa độ

a Viết phương trình đường tròn  C

b Đường thẳng d qua Mvuông góc với đường kính NK K  C  cắt  C tại F Tìm khoảng

Trang 26

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 11/05/2021, 21:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm