Câu 5: Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo.. công thức: A.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN LINH
KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: VẬT LÝ 10 Năm học: 2020-2021 Thời gian: 45p
ĐỀ SỐ 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ
Câu 2: Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít Nếu nhiệt độ được giữ không
đổi và áp suất tăng lên 1,25 105 Pa thì thể tích của lượng khí này là:
A V2 = 7 lít B V2 = 8 lít C V2 = 9 lít D V2 = 10 lít
Câu 3: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với
phương ngang một góc 600 Lực tác dụng lên dây bằng 160N Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 11 mét là:
Câu 4: Một lượng khí ở 00 C có áp suất là 1,50.105 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở
2730 C là :
A p2 = 105 Pa B.p2 = 2.105 Pa C p2 = 3.105 Pa D p2 = 4.105 Pa
Câu 5: Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo
12
1
l k mv
W = + D W = mv + k.l
2
12
Câu 6: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình
Câu 7: Chọn phát biểu đúng: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong
một đơn vị thời gian gọi là :
Câu 8: Phương trình trạng thái tổng quát của khí lý tưởng là:
1
T T
p p =
Trang 2A hằng số B hằng số C hằng số D
Câu 9: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
C Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động D Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của
vật càng cao
Câu 10: Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất
thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:
Câu 11: Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,2 J (Lấy g = 10m/s2) Khi đó vận tốc của vật bằng:
Câu 12: Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
A chỉ có lực đẩy B có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút
=
Bài 2: Một lượng khí đựng trong xilanh có áp suất 1,5 atm, thể tích 13,5 lít, nhiệt độ 270C, có
pittông chuyển động được Khi pittông bi nén, áp suất khí tăng lên 3,7 atm, thể tích giảm còn 10 lít Xác định nhiệt độ của khí sau khi nén
2 1
T
V p T
V p
=
mgz
21
Trang 3Bài Nội dung - Yêu cầu
0 0,5đ
Cơ năng: W= Wđ+Wt= 20+0=20 (J) 1 đ
p V T T
Trang 4ĐỀ SỐ 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Một vật được ném lên độ cao1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s Biết khối lượng
của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2) Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:
Câu 2: Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo
cố định Khi lò xo bị nén lại một đoạn l ( l < 0) thì thế năng đàn hồi bằng:
A ( )2
2
1
l k
).(
2
1
l k
1
T
V T
Trang 5Câu 8: Một lượng khí ở 00 C có áp suất là 1,50.105 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở
2730 C là :
A p2 = 4.105 Pa B p2 = 105 Pa C p2 = 3.105 Pa D p2 = 2.105 Pa
Câu 9: H ệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôilơ Mariốt?
Câu 10: M ột vật nhỏ khối lượng m = 100g gắn vào đầu môt lò xo đàn hồi có độ cứng
k = 200 N/m(khối lượng không đáng kể), đầu kia của lò xo được gắn cố định Hệ được đặt trên một mặt phẳng ngang không ma sát Kéo vật giãn ra 5cm so với vị trí ban đầu rồi thả nhẹ
nhàng Cơ năng của hệ vật tại vị trí đó là:
A 200.10-2J B 25.10-2 J C 50.10-2J D 100.10-2J
Câu 11: Quá trình bi ến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình
Câu 12: Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít Nếu nhiệt độ được giữ không
đổi và áp suất tăng lên 1,25 105 Pa thì thể tích của lượng khí này là:
A V2 = 9 lít B V2 = 7 lít C V2 = 10 lít D V2 = 8 lít
Câu 13: Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất Lấy g = 9,8 m/s2 Khi đó,
vật ở độ cao:
Câu 14: Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 270C và áp suất 105Pa Nếu đem bình phơi nắng
ở nhiệt độ 1770C thì áp suất trong bình sẽ là:
A 3.105 Pa B 2,5.105 Pa C 1,5.105 Pa D 2 105 Pa
Câu 15: Đơn vị của động lượng là:
Câu 16: Chọn phát biểu đúng Động năng của một vật tăng khi
A vận tốc của vật v = const
Trang 6c/ Xác định vận tốc của vật khi vừa chạm đất
Bài 2.Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được Các thông số trạng
thái của lượng khí này có áp suất là 2 atm, thể tích là 15 lít, nhiệt độ là 270C
a/ Khi giữ cho nhiệt độ khối khí không đổi, nén pittông đến thể tích 6 lít thì áp suất của khối khí
Trang 7b Cơ năng của vật ở vị trí vật có Wđ=3Wt
c Vận tốc của vật khi vừa chạm đất
b T1=27+273=300(K); 1 1 2 2
Trang 8Câu 2: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với
phương ngang một góc 600 Lực tác dụng lên dây bằng 150N Công của lực đó thực hiện được
khi hòm trượt đi được 10 mét là:
A A = 1500 J B A = 1275 J C A = 6000 J D A = 750 J
Câu 3: Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong
khoảng thời gian 1 phút 40 giây (Lấy g = 10 m/s2) Công suất trung bình của lực kéo là:
phẳng ngang không ma sát Kéo vật giãn ra 10cm so với vị trí ban đầu rồi thả nhẹ nhàng Cơ
năng của hệ vật tại vị trí đó là:
Trang 9A 10.10-2J B 20.10-2J C 5.10-1 J D 5.10-2J
Câu 7: Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 270C và áp suất 105Pa Nếu đem bình phơi nắng
ở nhiệt độ 1770C thì áp suất trong bình sẽ là:
A 2,5.105 Pa B 2 105 Pa C 3.105 Pa D 1,5.105 Pa
Câu 8: Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít Nếu nhiệt độ được giữ không
đổi và áp suất tăng lên 1,25 105 Pa thì thể tích của lượng khí này là:
A V2 = 9 lít B V2 = 7 lít C V2 = 10 lít D V2 = 8 lít
Câu 9: Ch ọn phát biểu đúng Động năng của một vật tăng khi
A các lực tác dụng lên vật sinh công dương B vận tốc của vật giảm
C vận tốc của vật v = const D các lực tác dụng lên vật sinh công âm
Câu 10: Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 5 J đối với mặt đất Lấy g = 10 m/s2 Khi đó, vật
Câu 12: Quá trình bi ến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình
II PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 Từ độ cao 10 m, một vật có khối lượng 100 g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 10m/s, lấy g = 10m/s2 Chọn gốc thế năng tại mặt đất
a/ Tìm cơ năng của vật tại vị trí ném
b/ Tìm độ cao cực đại và vận tốc cực đại mà vật đạt được
c/ Ở vị trí nào thì vật có Wđ /Wt.=2
d/ Tìm thời gian từ lúc ném đến khi vật chạm đất
Trang 10Bài 2 Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1atm và nhiệt
độ 470C Pit tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2 dm3 và áp suất tăng
lên 15atm Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén
Trang 12p V1
V 2
T
Câu 1: Động năng của vật không đổi khi vật
A chuyển động tròn đều B chuyển động biến đổi đều
C chuyển động nhanh dần đều D chuyển động chậm dần đều
Câu 2: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?
Câu 3: Cho đồ thị p – T biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối khí xác định như hình
vẽ Đáp án nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ về thể tích
A V1< V2 B V1 = V2 C V1 ≥ V2 D V1> V2
Câu 4: Vecto động lượng của vật không đổi khi vật
A chuyển động nhanh dần đều B chuyển động thẳng đều
C chuyển động chậm dần đều D chuyển động tròn đều
Câu 5: P,V,T(hoặc t)là các thông số trạng thái của một khối khí tưởng Đường biểu diễn nào
sau đây không phù hợp với quá trình đẳng tích ?
Trang 13A Động lượng B Động năng C Công D Công suất
Câu 7: Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định ?
A Thể tích, trọng lượng, áp suất B Áp suất, nhiệt độ, khối lượng
C Áp suất, nhiệt độ, thể tích D Áp suất, thể tích, khối lượng
Câu 8: Động lượng của một vật có biểu thức
Câu 9: Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng
Câu 10: Tính chất nào sau đây là không đúng về chuyển động của phân tử?
A giữa các phân tử có khoảng cách
B chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
C chuyển động không ngừng
D có lúc đứng yên có lúc chuyển động
II/ PHẦN TỰ LUẬN( 7 điểm)
Câu 1(1,5 điểm): Xe A có khối lượng m1=0,1kg đang chuyển động với tốc độ v1= 5m/s trên
mặt phẳng ngang thì va chạm với xe B có khối lượng m2= 0,2kg đang chuyển động với tốc độ
v2, cùng phương, ngược chiều
a Tính động lượng của xe A trước va chạm?
b Xác định v2 để sau va chạm hai xe cùng chuyển động theo hướng chuyển động ban đầu
của xe B với tốc độ v=1m/s
Câu 2(2 điểm): Một lò xo có độ cứng k=100N/m đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát Một
đầu lò xo gắn với điểm cố định, đầu còn lại gắn với vật có khối lượng m=0,01kg Ban đầu, tại vị
1.2
.2
p= m v
p t
.
Trang 14trí lò xo không biến dạng, người ta cung cấp cho vật một vận tốc v0 = 4m/s dọc theo trục của lò
xo theo hướng lò xo nén
a Tính động năng ban đầu của vật
b Lấy mốc thế năng là vị trí lò xo không biến dạng Tính thế năng của lò xo tại vị trí lò xo nén
một đoạn =l 2cm
c Tính tốc độ của vật khi vật chuyển động được 3cm
Câu 3(1 điểm): Người ta dùng một lực kéo có độ lớn F= 5N để kéo một vật chuyển động thẳng
đều một đoạn đường S= 0,4m với tốc độ v= 2m/s Biết lực kéo cùng hướng chuyển động Tính công và công suất của lực kéo?
Câu 4(1,5 điểm):
a Một khối khí lý tưởng có thể tích V1= 2lít, áp suất P1= 1atm nén đẳng nhiệt đến thể tích V2= 1lít thì áp suất P2 bằng bao nhiêu?
b Một bình thủy tinh kín chứa một lượng khí trơ ở nhiệt độ 250C, áp suất 0,6atm Đun nóng
đẳng tích đến nhiệt độ 3230C thì bình có vỡ không? Biết áp suất khí quyển là 1atm và bình có thể chịu được độ chênh lệch áp suất tối đa là 0,3atm
Câu 5(1 điểm):
Một nồi áp suất có van gắn với một nắp đậy có trọng lượng 0,5N và được giữ chặt bởi một
lò xo có độ cứng k = 1300N/m và luôn bị nén 1cm Miệng van có một lỗ tròn diện tích 1cm2
Bỏ qua mọi ma sát Trong nồi có chứa một lượng khí lý tưởng ở nhiệt độ t0= 270C, áp suất
bằng áp suất khí quyển P0= 105Pa Hỏi phải đun khí trong nồi đến nhiệt độ tối thiểu bằng
bao nhiêu thì van sẽ mở Coi thể tích khí là không đổi
ĐÁP ÁN
Trang 150,25 0,25
0,25 0,25
Trang 16P= A/t
= 10W
0,25 0,25 0,25
0,25
0,25
0,25 0,25
Trang 172 2
.1010
P T
Câu 2 Ch ọn câu phát biểu sai ?
A Động lượng của mỗi vật trong hệ kín có thể thay đổi
B Động lượng của vật là đại lượng véctơ
C Động lượng của một hệ kín luôn luôn thay đổi
D Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và vận tốc của vật
Trang 18A Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn
B Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực
C Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác (Mặt Trời, các hành tinh )
D Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi
Câu 4 Ch ọn phát biểu sai :
A Hiệu suất cho biết tỉ lệ giữa công có ích và công toàn phần do máy sinh ra khi hoạt động
B Hiệu suất được tính bằng hiệu số giữa công có ích và công toàn phần
C Hiệu suất được tính bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần
D Hiệu suất có giá trị luôn nhỏ hơn 1
Câu 5 Ch ọn câu sai về công của lực ?
A Công của lực là đại lượng vô hướng B Công của lực có giá trị
Câu 8 Công suất được xác định bằng
A tích của công và thời gian thực hiện công B công thực hiện trong một đơn vị thời
gian
C công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài D giá trị công thực hiện được
Câu 9 Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 19A.Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương
Câu 10 Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp
A.vật rơi trong không khí
B.vật trượt có ma sát
C.vật rơi tự do
D.vật rơi trong chất lỏng nhớt
Câu 11 Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo
xo cố định Khi lò xo bị nén lại một đoạn l (l < 0) thì thế năng đàn hồi bằng ( chọn thế năng
tại vị trí của vật khi mà lò xo chưa bị nén )
2
1
l k
W t =− D W t =− k.l
2
1
Câu 12 .Câu nào sau đây đúng khi nói về động năng?
A.Viên đạn khối lượng 10 g bay ra từ nòng súng với tốc độ 200 m/s thì có động năng là 200 J B.Hòn đá đang rơi tự do thì thế năng tăng
C.Hai vật cùng khối lượng, trong hai hệ qui chiếu khác nhau vật nào có tốc độ lớn hơn thì có
Trang 20Câu 14 Câu nào sau đây sai Một ô tô lên dốc (có ma sát) với vận tốc không đổi thì
A l ực kéo của động cơ sinh công dương B lực ma sát sinh công âm
C tr ọng lực sinh công âm D phản lực sinh công âm
Câu 15 Một vật nằm yên có thể có A thế năng B vận tốc C động năng
v1 = 1 m/s, vận tốc của vật (2) có độ lớnv2 = 2 m/s Khi véctơ vận tốc của hai vật cùng hướng
với nhau, tổng động lượng của hệ có độ lớn là
A 1 kg.m/s B 2 kg.m/s C 3 kg.m/s D 0,5 kg.m/s
Câu 19 Một vật khối lượng 10kg được kéo đều trên sàn nằm ngang bằng một lực 20N hợp
với phương ngang một góc 300 Khi vật di chuyển 2m trên sàn thì lực thực hiện một công
A 20J B 40J C 20 3J D 40 3J
Câu 20 Một người dùng tay đẩy một cuốn sách trượt một khoảng dài 1m trên mặt bàn nằm
ngang không ma sát, lực đẩy có độ lớn 5N, có phương là phương chuyển động của cuốn sách Người đó đã thực hiện một công là
Câu 21 Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5kW kéo một vật có trọng lượng 12kN lên cao 30m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90s với vận tốc không đổi Hiệu suất của động cơ
A 100% B 80% C 60% D 40%
Trang 21Câu 22 Một người và xe máy có khối lượng tổng cộng là 300 kg đang đi với vận tốc 36 km/h
thì nhìn thấy một cái hố cách 12 m Để không rơi xuống hố thì người đó phải dùng một lực hãm
có độ lớn tối thiểu là
A 2500N B 32400N C 16200N D 1250N
Câu 23 Một chất điểm đang đứng yên bắt đầu chuyển động thẳng biến đổi đều, động năng
của chất điểm bằng 150J sau khi chuyển động được 1,5m Lực tác dụng vào chất điểm có độ
lớn bằng
Câu 24 Một vật ban đầu nằm yên sau đó vỡ thành hai mảnh khối lượng m và 2m Biết tổng
động năng của hai mảnh là Wđ Động năng của mảnh lín là
Câu 25 Một vật khối lượng 3kg đặt ở một vị trí trọng trường mà có thế năng là Wt1 = 600J
Thả vật rơi tự do tới mặt đất tại đó thế năng của vật là Wt2 = - 900J Lấy g = 10m/s2 Mốc thế
năng được chọn cách mặt đất
Câu 26 Một vật khối lượng m đang chuyển động theo phương ngang với vận tốc v thì va
chạm vào vật khối lượng 2m đang đứng yên Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển
động với cùng vận tốc Bỏ qua ma sát, vận tốc của hệ sau va chạm là A
Trang 22Câu 27 Một vật có khối lượng là 2kg đang nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang không ma
sát Dưới tác dụng của lực nằm ngang 5N,vật chuyển động và đi được 10m.Vận tốc của vật
ở cuối chuyển dời đó là
thì nổ thành 2 mảnh Mảnh thứ nhất có khối lượng 8kg bay theo phương ngang với vận tốc
90m/s Độ lớn vận tốc và hướng của mảnh thứ hai ( so với viên đạn ) có thể nhận giá trị nào
Trang 237 D 17 C 27 C
Trang 24Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí