1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra ôn tập HK1 môn Sinh học 6 năm 2019-2020 - Trường THCS Đinh Tiên Hoàng có đáp án

18 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- “Không có cây xanh thì không có sự sống trên trái đất” Vì cây xanh đã quang hợp tạo ra chất hữu cơ và khí ôxy cần cho sự sống của hầu hết sinh vật trên trái đất kể cả con ngườit.. Câu[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS ĐINH TIÊN HOÀNG

ĐỀ KIỂM TRA ÔN TẬP HỌC KỲ 1 NĂM HỌC MỚI 2019-2020 MÔN: SINH HỌC LỚP: 6

(Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM: Hãy chọn và khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất

Mở đầu sinh học:

Câu 1 Đặc điểm của thực vật có ý nghĩa quan trọng đối với tự nhiên và đời sống con người:

A Không di chuyển B Có phản ứng chậm với các kích thích từ bên ngoài

C Tự tổng hợp được chất hữu cơ D.Có thân cứng rắn

Câu 2 Trong những nhóm câu sau, nhóm nào toàn là cây có hoa:

A Cây thông, cây vải, cây ổi C Cây chôm chôm, cây chuối, cây bưởi

B Cây rêu, cây rau bợ, cây thông D Cây chuối, cây xoài, cây rêu

Câu 3 Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của mọi cơ thể sống?

A Trao đổi chất B Tự tổng hợp chất hữu cơ

C Lớn lên D Sinh sản

Chương I: TẾ BÀO THỰC VẬT

Câu 1 Đóng vai trò điều khiển các hoạt động sống của tế bào là:

A Tế bào chất B Không bào C Nhân D Dịch tế bào

Câu 2 Tế bào ở bộ phận nào của cây có khả năng phân chia?

A Mô che chở B Mô dẫn C Mô tiết D Mô phân sinh

ngọn

Trang 2

A bảo vệ tế bào B giúp cây sinh trưởng và phát triển

C giảm sự thoát hơi nước D giúp tế bào phát triển

Câu 4 Nhân tế bào có vai trò gì ?

A.Làm tế bào có hình dạng nhất định B.Chứa dịch tế bào

C Điều khiển mọi hoạt động sống D Nơi diễn ra các hoạt động sống

Câu 5 Trong quá trình phân bào, thành phần của tế bào phân chia đầu tiên là:

A Chất tế bào B Không bào C Màng sinh chất D Nhân tế bào Câu 6 Nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là :

A Nhân tế bào B Chất tế bào C Lục lạp D Màng sinh chất

Câu 7 Từ một tế bào ban đầu, qua 3 lần phân bào liên tiếp sẽ tạo ra mấy tế bào con?

Câu 8 Trong các thành phần của tế bào, thành phần nào quan trọng nhất?

A Màng sinh chất B Vách tế bào C Nhân D Chất tế bào

Câu 9 Ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia tế bào thực vật?

A Giúp thực vật sinh trưởng và phát triển B Làm cho thực vật duy trì nói giống

C Làm cho thực vật lớn lên D Giúp thực vật phát triển nòi giống

Câu 10 Thành phần chỉ có trong tế bào thực vật:

A Nhân B Màng sinh chất C Lục lạp D Chất tế bào

Câu 11 Cấu trúc nào làm cho tế bào thực vật có hình dạng nhất định?

A Vách tế bào B Màng sinh chất C Lục lạp D Nhân

Chương II: RỄ

Câu 1 Chức năng chính của miền hút là:

A Dẫn truyền B Che chở cho đầu rễ

C Làm cho rễ dài ra D Hấp thụ nước và muối khoáng

Câu 2 Cấu tạo của miền hút gồm 2 phần chính là :

A Vỏ và ruột B Vỏ và trụ giữa

C Trụ giữa và thịt vỏ D Biểu bì và bó mạch

Trang 3

Câu 3 Miền của rễ có chức năng làm cho rễ dài ra là:

A Miền trưởng thành b Miền sinh trưởng c Miền hút d Miền chóp rễ

Câu 4 Chức năng của rễ giác mút

A Lấy thức ăn từ cây chủ B Giúp cây lấy oxi trong không khí

C Giúp cây leo lên D Chứa chất dự trữ

Câu 5 Miền nào của rễ có chức năng dẫn truyền:

A Miền trưởng thành B Miền sinh trưởng

C Miền hút D Miền chóp rễ

Câu 6 Phải thu hoạch các cây rễ củ trước khi chúng ra hoa vì?

A Củ nhanh bị hư

B Sau khi ra hoa chất dinh dưỡng trong rễ củ giảm nhiều

C Để cây ra hoa được

D Sau khi ra hoa chất lượng và khối lượng củ giảm

Câu 7 Rễ gồm 2 loại rễ chính là:

A Rễ cọc và rễ củ B rễ chùm và rễ móc

C Rễ cọc và rễ chùm D Rễ cọc và rễ thở

Câu 8 Nhóm cây nào toàn là cây có rễ cọc?

A Cây mít, cây ớt, cây lúa, cây ổi

B Cây táo, cây bơ, cây xoài, cây ớt

C Cây bưởi, cây hành, cây cà chua, cây cải

D Cây dừa, cây lúa, cây ngô, cây táo

Câu 9 Củ khoai lang là:

A Thân củ B Thân rễ

Câu 10 Bộ phận nào của rễ có chức năng chủ yếu hấp thụ nước và muối khoáng:

A Lông hút B Thịt vỏ C Biểu bì D vỏ

Trang 4

Câu 11 Trong nhóm cây sau, nhóm cây nào toàn rễ cọc?

A Cây xoài, cây dừa, cây đậu B Cây bưởi, cây cà chua, cây hành

C Cây táo, cây mít, cây ổi D Cây dừa, cây hành, cây lúa

Câu 12 Nhóm toàn là cây có rễ chùm là:

A Cây lúa, cây hành, cây ngô, cây cải B Cây tre, cây lúa, cây ổi, cây tỏi

C Cây mía, cây lúa, cây nhãn, cây xoài D Cây hành, cây tỏi, cây lúa, cây ngô

Câu 13 Loại rễ biến dạng chứa chất dự trữ cho cây là:

A Rễ móc B Giác mút C Rễ thở D Rễ củ

Câu 14 Nối cột A và cột B cho phù hợp

2 Thịt vỏ b Vận chuyển nước và muối khoáng 2- e

5 Ruột e Vận chuyển các chất từ lông hút vào trụ giữa 5- a

Câu 15 Những loại cây trồng lấy củ cần bón nhiều:

A Muối lân B Muối đạm C Muối Kali D Muối lân và Kali

Câu 16 Những loại rau ăn lá, ăn thân cần bón nhiều:

A Muối lân B Muối đạm C Muối Kali D.Muối lân và Kali

Câu 17 Người ta thu hoạch cà rốt, củ cải:

A Khi cây mọc xanh tốt B Trước khi cây ra hoa

C Khi lá cây bắt đầu vàng úa D Khi cây ra hoa, kết quả

Chương III: THÂN

Câu 1 Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào gồm toàn cây thân rễ ?

A Cây cỏ tranh, cây nghệ, cây gừng C Cây dong riềng, cây cải, cây gừng

C Cây khoai tây, cây cà chua, cây cải củ D Cây su hào, cây tỏi, cây cà rốt

Câu 2 Thân cây dài ra do đâu?

Trang 5

A Sự lớn lên và phân chia tế bào

B Mô phân sinh ngọn

C Sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn

D Chồi ngọn

Câu 3 Theo vị trí của thân trên mặt đất: Thân được chia ra làm các loại sau:

A Thân đứng, thân leo, thân bò B Thân gỗ, thân cột, thân cỏ

C Thân cột, thân gỗ, thân leo D Thân quấn, tua cuốn, thân leo

Câu 4 Tầng sinh trụ của cây trưởng thành nằm ở:

A Nằm ở trong lớp thịt vỏ B Nằm ở phần vỏ

C Nằm giữa mạch rây và mạch gỗ D Nằm ở phần trụ giữa

Câu 5 Các chất hữu cơ trong cây được vận chuyển nhờ :

A Mạch rây B Mạch gỗ C Biểu bì D Ruột

Câu 6 Thân non có màu xanh, có tham gia quang hợp được vì trong tế bào của nó có :

A Có nước B Có tinh bột

C Có chất tế bào D Có lục lạp chứa chất diệp lục

Câu 7 Ở thân cây mạch gỗ làm nhiệm vụ:

A.Vận chuyển nước và muối khoáng B Vận chuyển chất hữu cơ

C Giúp thân cây to ra D Giúp cây dài ra

Câu 8 Không nên bấm ngọn đối với:

A Cây mồng tơi B Cây rau muống C Cây bạch đàn D Cây bí đỏ

Câu 9 Loại thân biến dạng chứa chất dự trữ cho cây là:

A Thân mọng nước B Thân củ C Thân rễ D Thân củ và thân rễ

Câu 10 Củ gừng do bộ phận nào của cây phát triển thành?

A Thân B Lỏ C Rễ D Hoa

Câu 11 Ở thân cây non mạch rây và mạch gỗ có đặc điểm:

A Mạch rây và mạch gỗ xếp xen kẽ C Mạch gỗ ở ngoài, mạch rây ở trong

Trang 6

B Mạch rây và mạch gỗ xếp lộn xộn D Mạch rây ở ngoài, mạch gỗ ở trong

Câu 12 Mạch rây có chức năng:

A Vận chuyển chất hữu cơ C Vận chuyển muối khoáng

B Vận chuyển nước D Vận chuyển nước và muối khoáng

Câu 13 Cấu tạo trong của thân gồm:

A Vỏ và ruột B Trụ giữa và ruột C Biểu bì và trụ giữa D Vỏ và trụ giữa

Câu 14 Các chất nước và muối khoáng trong thân được vận chuyển nhờ vào:

A Các bó mạch B Mạch gỗ C Mạch rây D Ruột

Câu 15 Hãy lựa chọn và ghép các thông tin ở cột B sao cho phù hợp với các thông tin ở cột A:

Các bộ phận của thân non

(A)

Chức năng của từng bộ phận

(B)

Kết quả

1 Biểu bì

2 Thịt vỏ

3 Mạch rây

4 Mạch gỗ

a Hấp thụ nước và muối khoáng

b Vận chuyển chất hữu cơ

c Bảo vệ các bộ phận bên trong

d Vận chuyển nước và muối khoáng

e Tham gia quang hợp

g Hấp thu chất dinh dưỡng

1………

2………

3………

4………

Chương IV: LÁ

Câu 1 Nguyên liệu lá cây sử dụng để chế tạo tinh bột là:

A Khí cacbonic và muối khoáng B Khí ôxi và nước

C Nước và khí cacbonic D Chất diệp lục và khí cacbonic

Câu 2 Khi đi trồng cây hoặc cấy lúa người ta cần tỉa bớt lá, cành để:

A Giảm thoát hơi nước B Cây giảm quang hợp

C Giảm hút phân D Cây nhận được nhiều ánh sáng

Câu 3 Lỗ khí có những chức năng gì?

A Trao đổi khí B Thoát hơi nước C Thu nhận ánh sáng D a và b đúng

Trang 7

Câu 4 Sự thoát hơi nước ở lá có ý nghĩa:

A Giúp cho sự vận chuyển chất hữu cơ

B Giúp cho sự vận chuyển các chất

C Giúp cho sự vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá và làm cho lá khỏi bị đốt nóng

D Giúp cho cây phát triển nhanh

Câu 5 Thời gian cây xanh thực hiện quá trình hô hấp:

A Trời tối B Suốt ngày đêm C Ban đêm D Ngoài ánh sáng

Câu 6 Chức năng chủ yếu của thịt lá là:

A Cho ánh sáng đi qua B Trao đổi khí

C Dự trữ các chất D Chế tạo chất hữu cơ

Câu 7 Không có cây xanh thì không có sự sống vì :

A Mọi sinh vật cần oxi để hô hấp do cây xanh nhả ra

B Mọi sinh vật cần chất hữu cơ và oxi do cây cung cấp

C Mọi sinh vật cần bóng mát

Câu 8 Chức năng chủ yếu của lá là:

A Thoát hơi nước B Hô hấp C Quang hợp D Cả a, b, c

Câu 9 Lỗ khí thường tập trung nhiều ở đâu?

A Biểu bì B Cuống lá C Biểu bì mặt trên của lá D Gân lá

Câu 10 Khi quang hợp cây xanh đã tạo ra:

A Tinh bột và khí oxi C Tinh bột, hơi nước & khí cacbonic

B Tinh bột và khí cacbonic D Tinh bột và hơi nước

Câu 11 Bộ phận nào của cây có khả năng quang hợp?

A Thân non B Lá C Thân mọng nước D Bộ phận có màu xanh

Câu 12 Tại sao trong trồng trọt, muốn thu hoạch cao thì phải trồng cây nơi có đủ ánh sáng?

A Giúp cây quang hợp tốt B Đủ không khí

C Làm cho nhiệt độ không khí tăng cao D Khỏi bị sâu bệnh

Trang 8

Câu 13 Phiến lá màu lục, dạng bản dẹt, rộng và xếp so le nhau trên các mấu thân giúp lá:

A Bảo vệ thân cây B.Giúp lá trao đổi khí

C Giúp lá nhận được nhiều ánh sáng D Giúp lá thoát hơi nước

Câu 14 Trong quá trình hô hấp lá cây lấy khí nào của không khí:

A Khí oxi B Khí Nitơ C Khí cacbonic D Khí hidrô

Chương V: SINH SẢN SINH DƯỠNG

Câu 1 Hình thức sinh sản dưới đây không phải là sinh sản sinh dưỡng là:

A Bằng lá B Bằng hạt C Bằng thân bò D Bằng thân rễ

Câu 2 Người ta thường trồng khoai lang bằng:

A Bằng dây B Bằng lá C bằng củ D Bằng rễ bên củ dây

Câu 3 Nhóm cây nào dưới đây được nhân giống bằng cách giâm cành :

A Khoai lang, mít, cam ,bàng B Rau muống, sắn, mía ,rau ngót

C Xoài, mận, hoa mai, rau muống D Rau ngót, chanh, ổi, cam

Câu 4 Loại lá nào sau đây có khả năng sinh sản tự nhiên?

A Lá rau má B Khoai tây C Lá cây gừng D Lá cây thuốc bỏng Câu 5 Ở một số cây xanh, các phần khác nhau của cơ quan sinh dưỡng có khả năng tạo thành

cây mới là:

A Thân rễ B Lá C Rễ củ, thân bò D Rễ củ, thân bò, thân rễ, lá

Chương VI: HOA

Câu 1 Hoa cái là những hoa:

A Có cả nhị và nhụy B Không có cả nhị và nhụy

C Chỉ có nhụy D Chỉ có nhị

Câu 2 Hoa lưỡng tính là những hoa:

C Chỉ có nhụy D Chỉ có nhị

Câu 3 Bộ phận không phải là cơ quan sinh dưỡng của thực vật là:

Trang 9

Câu 4 Hoa đơn tính là hoa:

A Chỉ có nhị C Chỉ có nhị hoặc nhụy

B Chỉ có nhụy D Có cả nhụy và nhụy trên cùng 1 hoa

Câu 5 Trong các bộ phận của hoa, bộ phận nào có chức năng sinh sản chủ yếu?

A Nhị và nhụy hoa B Bao hoa, nhị hoa

C Tràng hoa, nhị hoa D Đài hoa, tràng hoa

Câu 6 Căn cứ để phân chia các loại hoa là:

A Số lượng cánh hoa B Bộ phận sinh sản và cách xếp hoa trên cây

C Dựa vào loại cây D Màu sắc hoa

II TỰ LUẬN

Chương I: TẾ BÀO THỰC VẬT

Câu 1 Quá trình phân bào diễn ra như thế nào? Sự lớn lên và sự phân chia tế bào có ý nghĩa gì

đối với thực vật?

* Quá trình phân bào:

+ Đầu tiên hình thành 2 nhân

+ Sau đó chất tế bào phân chia

+ Vách tế bào hình thành ngăn đôi tế bào cũ thành 2 tế bào con

* Ý nghĩa: Tế bào phân chia và lớn lên giúp cây sinh trưởng và phát triển

Câu 2 Vẽ và chú thích sơ đồ cấu tạo tế bào thực vật

- Vẽ đúng, đẹp

- Chú thích đầy đủ, đúng

Câu 3 Tế bào thực vật có những thành phần chủ yếu nào? Chức năng của mỗi thành phần?

Nêu đầy đủ những thành phần chủ yếu và chức năng mỗi thành phần của tế bào thực vật

(Phần 2: Cấu tạo tế bào thực vật trang 24 SGK Sinh học 6)

Câu 4 Hãy cho biết thực vật có những đặc điểm gì chung?

- Đặc điểm chung của thực vật

- Tự tổng hợp được chất hữu cơ

- Phần lớn không có khả năng di chuyển

Trang 10

- Phản ứng chậm với các kích thích từ bên ngoài

Câu 5 Tế bào ở những bộ phận nào của cây có khả năng phân chia? Ý nghĩa sự phân chia và lớn

lên của tế bào thực vật là gì?

- Tế bào ở những mô phân sinh có khả năng phân chia

- Nhờ có sự phân chia và lớn lên của tế bào giúp cây sinh trưởng và phát triển

Chương II: RỄ

Câu 1 Rễ gồm có mấy miền ? Chức năng của mỗi miền?

- Nêu được rễ gồm có 4 miền: Miền trưởng thành, miền hút, miền sinh trưởng, miền chóp rễ

- Chức năng của mỗi miền:

+ Miền trưởng thành: dẫn truyền

+ Miền hút có các lông hút: hấp thụ nước và muối khoáng

+ Miền sinh trưởng: làm cho rễ dài ra

+ Miền chóp rễ: che chở cho đầu rễ

Câu 2 Bộ phận nào của rễ có chức năng hấp thụ nước và muối khoáng? Con đường hấp thụ

nước và muối khoáng hòa tan từ đất vào cây?

- Bộ phận của rễ có chức năng hấp thụ nước và muối khoáng là Lông hút

- Con đường hấp thụ nước và muối khoáng hòa tan từ đất vào cây: Nước và muối khoáng

từ đất > lông hút > vỏ rễ -> mạch gỗ > các phận của cây

Câu 3 Trình bày chức năng của miền hút? Vì sao rễ cây thường lan rộng và ăn sâu

- Miền hút: có chức năng chủ yếu hút nước và muối khoáng hòa tan

- Giải thích: Để lấy được nhiều nước và muối khoáng từ lớp đất rộng và dưới sâu

Câu 4 Vẽ và chú thích sơ đồ chung cấu tạo miền hút của rễ

- Vẽ đúng, đẹp

- Chú thích đầy đủ, đúng

Câu 5 Cày, cuốc, xới đất có lợi gì?

* Cày, cuốc, xới, có lợi:

Trang 11

- Khi đất bị chặt, chắc nịch thì các rễ con khó luồn lách vào, hạn chế khả năng giữ không khí và nước của đất

- Khi cày, cuốc, xới đất làm cho hạt đất nhỏ, tơi ra giúp cho rễ con và lông hút lách vào dễ dàng, làm cho đất giữ được không khí và nước

Câu 6 Kể tên những loại rễ biến dạng và chức năng của chúng Ví dụ?

+ Rễ củ, chứa chất dự trữ cho cây dùng khi ra hoa, tạo quả

+ Rễ móc, bám vào trụ giúp cây leo lên

+ Rễ thở lấy oxi cung cấp cho các phần rễ dưới đất bị thiếu không khí

+ Giác mút, lấy thức ăn từ cây chủ

Câu 7 Tại sao phải thu hoạch các cây có rễ củ trước khi chúng ra hoa?

Giải thích đúng phải thu hoạch các cây có rễ củ trước khi chúng ra hoa vì khi cây ra hoa tạo quả cần nhiều chất dinh dưỡng, sẽ sử dụng chất hữu cơ dự trữ trong rễ củ vì vậy củ nhỏ, teo, xốp, khối lượng và chất lượng giảm

Câu 8 Miền hút của rễ gồm những bộ phận nào ? Chức năng chính từng bộ phận?

Miền hút của rễ gồm những bộ phận và chức năng chính từng bộ phận

Gồm 2 phần: vỏ và trụ giữa

+ VỎ:

- Biểu bì: bảo vệ các bộ phận bên trong, có lông hút hút nước và muối khoáng

- Thịt vỏ: chuyển các chất từ lông hút vào trụ giữa

+ TRỤ GIỮA

- Bó mạch:

+ Mạch rây: chuyển chất hữu cơ đi nuôi cây;

+ Mạch gỗ: chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân, lá

- Ruột: Chứa chất dự trữ

Câu 9 Phân biệt rễ cọc và rễ chùm Mỗi loại rễ cho một ví dụ minh họa?

- Rễ cọc: gồm một rễ cái to khỏe đâm sâu xuống đất

VD: cây bòng, cây cải, cây chanh,

- Rễ chùm: nhiều rễ con mọc ra từ gốc thân

Ngày đăng: 11/05/2021, 21:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w