Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được m gam muối natri axetat và 10,8 gam hỗn hợp Y gồm 2 ancol no, mạch hở có cùng số nguyên tử cacbonA. 2[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHÙ LƯU
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT
A BaCl2 B NaOH C Ba(OH)2 D AgNO3
Câu 3: Hợp chất nào sau đây tác dụng được với vàng kim loại?
A Không có chất nào B Axit HNO3 đặc nóng
C Dung dịch H2SO4 đặc nóng D Hỗn hợp axit HNO3 và HCl có tỉ lệ số mol 1:3
Câu 4: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen Nồng độ mol của dung
dịch CuSO4 ban đầu là
Câu 5: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được chất rắn gồm
A Cu, Al2O3, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al, Mg D Cu, Al2O3, MgO
Câu 6: Điện phân hoàn toàn 200ml dung dịch AgNO3 với 2 điện cực trơ thu được một dung dịch có pH=2 Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catot là
A 0,540 gam B 0,108 gam C 0,216 gam D 1,080 gam
Câu 7: Có các dung dịch Al(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, H2SO4 Thuốc thử để phân biệt các dd đó là
A dd BaCl2 B dd NaOH C dd CH3COOAg D qùi tím
Câu 8: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng đôlômit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng pirit
Câu 9: Các nguyên tử thuộc nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A n nps1 2 B ns2 C np2 D n sps1 1
Câu 10: Cho 8,40 gam sắt vào 300 ml dung dịch AgNO3 1,3 M Lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 11: Cho dãy chuyển hoá sau: FeX F Cle 3Y F Cle 2 Z FeNO3 3 X, Y, Z lần lượt là:
A Cl2, Fe, HNO3 B Cl2, Cu, HNO3 C Cl2, Fe, AgNO3 D HCl, Cl2, AgNO3
Câu 12: Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất nào sau đây để phân biệt hai khí SO2 và CO2?
A dd Ba(OH)2 B H2O C dd Br2 D dd NaOH
Câu 13: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác dụng hết
với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra Giá trị của V là
Trang 2A 1,12 B 3,36 C 2,24 D 4,48
Câu 14: Có 5 lọ đựng riêng biệt các khí sau: N2, NH3, Cl2, CO2, O2 Để xác định lọ đựng khí NH3 và Cl2
chỉ cần dùng thuốc thử duy nhất là
A dung dịch BaCl2 B quì tím ẩm C dd Ca(OH)2 D dung dịch HCl
Câu 15: Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và CrCl3, thu được kết tủa X Nung
X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Vậy Y là
A Fe2O3 B CrO3 C FeO D Fe2O3 và Cr2O3
Câu 16: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy
nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 17: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A Fe và Au B Al và Ag C Cr và Hg D Al và Fe
Câu 18: Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?
Câu 20: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A II, III và IV B I, III và IV C I, II và III D I, II và IV
Câu 21: Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa xanh?
A Alanin B Anilin C Metylamin D Glyxin
Câu 22: Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4) Khi tiếp xúc với dung
dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là
A (2), (3) và (4) B (3) và (4) C (1), (2) và (3) D (2) và (3)
Câu 23: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những
chất nào sau đây?
A Ca(HCO3)2, MgCl2 B Mg(HCO3)2, CaCl2
C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 D CaSO4, MgCl2
Câu 24: Có các thí nghiệm sau
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4;
(b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2;
(c) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;
(d) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeCl3;
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 25: Chất không có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 là
A axit axetic B Ala-Ala-Gly C glucozơ D Phenol
Câu 26: Tripeptit là hợp chất mà phân tử có
A hai liên kết peptit, ba gốc β-aminoaxit B hai liên kết peptit, ba gốc α-aminoaxit
Trang 3C ba liên kết peptit, hai gốc α-aminoaxit D ba liên kết peptit, ba gốc α-aminoaxit
Câu 27: Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là
A proton và electron B electron C proton D proton và notron
Câu 28: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm -OH, nên có thể viết
A [C6H7O3(OH)2]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n
Câu 29: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
C poli(metyl metacrylat) D poli(vinyl clorua)
Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch KOH vừa đủ Cô cạn
dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp M gồm 2 anken đồng đẳng liên tiếp X; Y (MX < MY)
rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình I đựng P2O5 dư và bình II đựng dung dịch Ca(OH)2 dư
thấy khối lượng bình I tăng m gam và khối lượng bình II tăng (m + 39) gam Phần trăm thể tích anken Y
trong M là
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam hỗn hợp X gồm Al, Na và Al2O3 vào nước (dư) thu được dung dịch
Y và khí H2 Cho 0,06 mol HCl vào X thì thu được m gam kết tủa Nếu cho 0,13 mol HCl vào X thì thu
được (m – 0,78) gam kết tủa Phần trăm khối lượng Na có trong X là
Câu 33: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào các dung dịch sau:
(1) Dung dịch NaHCO3 (2) Dung dịch Ca(HCO3)2 (3) Dung dịch MgCl2
(4) Dung dịch Na2SO4 (5) Dung dịch Al2(SO4)3 (6) Dung dịch FeCl3
(7) Dung dịch ZnCl2 (8) Dung dịch NH4HCO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 34: Cho 50,0 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Kết thúc phản ứng còn lại 20,4 gam chất rắn không tan Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là
Câu 35: Hỗn hợp X gồm C3H8, C2H4(OH)2 và một số ancol no, đơn chức, mạch hở (C3H8 và C2H4(OH)2
có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn 5,444 gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch
Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 16,58 gam và xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của m là
A 47,477 B 43,931 C 42,158 D 45,704
Câu 36: Hòa tan hết 27,2 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe3O4, Fe2O3 và Cu trong dung dịch chứa 0,9 mol HCl (dùng dư), thu được dung dịch Y có chứa 13,0 gam FeCl3 Tiến hành điện phân dung dịch Y bằng điện cực trơ đến khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 13,64 gam Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản phẩm
khử duy nhất); đồng thời thu được m gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 116,89 B 118,64 C 116,31 D 117,39
Trang 4Câu 37: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một
liên kết đôi C=C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol
hơi nước Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thu
được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối lương bình
tăng 188,85 gam đồng thời thoát ra 6,16 lít khí H2 (đktc) Biết tỉ khối của T so với H2 là 16 Phần trăm khối
lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 38: Thuỷ phân hoàn toàn m gam tetrapeptit X mạch hở thu được hỗn hợp Y gồm 2 amino axit (no,
phân tử chứa 1 nhóm -COOH, 1 nhóm -NH2) là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y cần vừa
đủ 58,8 lít không khí (chứa 20% O2 về thể tích, còn lại là N2) thu được CO2, H2O và 49,28 lít N2 (các khí
đo ở đktc) Số công thức cấu tạo thoả mãn của X là
Câu 39: Hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit no, đơn chức mạch hở Y, trong đó số mol
metan gấp hai lần số mol glixerol Đốt cháy hết m gam X cần 6,832 lít O2 (đktc), thu được 6,944 lít CO2
(đktc).Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 2,5M, rồi cô cạn dung dịch sau
phản ứng thìthu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là
Câu 40: Hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Fe và các oxit của sắt trong đó O chiếm 18,49% về khối lượng Hòa
tan hết 12,98 gam X cần vừa đủ 627,5 ml dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và 0,448 lít hỗn hợp
Z (đktc) gồm NO và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1 Làm bay hơi dung dịch Y thu được m gam muối Giá trị của m là
A 60,272 B 51,242 C 46,888 D 62,124
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
1-D 6-C 11-D 16-A 21-C 26-B 31-B 36-A 2-C 7-B 12-C 17-D 22-D 27-C 32-B 37-D 3-D 8-B 13-B 18-B 23-C 28-C 33-D 38-C 4-D 9-B 14-B 19-B 24-D 29-A 34-B 39-C 5-D 10-B 15-A 20-B 25-D 30-A 35-D 40-C
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy
Ag kim loại tách ra Khối lượng Ag kim loại thu được là:
A 16,2 gam B 21,6 gam C 24,3 gam D 32,4 gam
Câu 2: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: Al(NO3)3, FeCl3, KCl, MgCl2, có thể dùng dung dịch:
Câu 3: Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây:
Câu 4: Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3 Số phản ứng xảy ra là:
Trang 5A 4 B 2 C 3 D 5
Câu 5: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là:
Câu 6: Cho các chất sau : Ba(HSO3)2 ; Cr(OH)2; Sn(OH)2; NaHS; NaHSO4; NH4Cl; CH3COONH4;
C6H5ONa; ClH3NCH2COOH Số chất vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl là:
Câu 7: Cho các dung dịch: X1: dung dịch HCl X2: dung dịch KNO3 X3: dung dịch Fe2(SO4)3
Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu:
A X2,X3 B X1,X2,X3 C X1, X2 D X3
Câu 8: Cho các chất: Metyl amin, Sobitol, glucozơ, Etyl axetat và axit fomic Số chất tác dụng được với
Cu(OH)2 là:
Câu 9: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin: Metyl amin, etyl amin, propyl amin tác dụng vừa đủ với V ml dung
dịch HCl 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 31,68 g muối khan Giá trị của V là:
Câu 10: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn:
A Sắt đóng vai trò catot và bị oxi hoá B Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá
C Kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá D Sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá
Câu 11: Polime nào dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm:
C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 15: Công thức tổng quát của aminoaxit no chứa hai nhóm amino và một nhóm cacboxyl, mạch hở là:
Trang 6A CnH2n+2O2N2 B CnH2n+ O2N2 C Cn+ H2n+ O2N2 D CnH2n+3O2N2
Câu 16: Cacbon monoxit (CO) có trong thành phần chính của loại khí nào sau đây:
A Khí mỏ dầu B Khí thiên nhiên C Không khí D Khí lò cao
Câu 17: Đun nóng 6 gam CH3COOH với 6 gam C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) hiệu suất phản ứng este hóa bằng 50% Khối lượng este tạo thành là:
Câu 18: Trường hợp không xảy ra phản ứng hoá học là:
A Fe + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl
C Cu + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2
Câu 19: Chất không có phản ứng thủy phân là :
A Etyl axetat B Gly-Ala C saccarozơ D Fructozo
Câu 20: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung
dịch axit tăng thêm 7 gam Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu là:
A 1,2 gam và 6,6 gam B 5,4 gam và 2,4 gam
C 1,7 gam và 3,1 gam D 2,7 gam và 5,1 gam
Câu 21: Cho hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu vào dung dịch HCl dư thấy còn một phần chất rắn chưa tan Vậy các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là:
A FeCl3, FeCl2, CuCl2 B FeCl2, CuCl2, HCl C FeCl3, CuCl2, HCl D FeCl3, FeCl2, HCl
Câu 22: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:
X + Y không xảy ra phản ứng X + Cu không xảy ra phản ứng
Y + Cu không xảy ra phản ứng X + Y + Cu xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào dưới đây :
A Fe(NO3)3 v à NaHSO4 B NaNO3 và NaHCO3
C NaNO3 và NaHSO4 D Mg(NO3)2 và KNO3
Câu 23: Cho m gam Mg vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, đến phản ứng hoàn toàn thu được 14,4 gam chất rắn.Giá trị của m là:
Câu 24: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
X, Y, Z, T lần lượt là:
A Etylamin, glucozơ, saccarozơ, trimetylamin B Etylamin, saccarozơ, glucozơ, anilin
C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ D Etylamin, glucozơ, mantozơ, trimetylamin
Câu 25: Thuốc thử duy nhất đề phân biệt 4 dung dịch BaCl2, H2SO4, HCl, NaCl bị mất nhãn là
A BaCl2 B Quỳ tím C HCl D Ba(OH)2
Trang 7Câu 26: Số đồng phân đơn chức, mạch hở, tác dụng với NaOH mà không tác dụng với Na có công thức
Câu 28: Mệnh đề nào sau đây không đúng:
A Độ âm điện của các kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs
B Các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng H2
C Các kim loại Na, K, Ba đều tác dụng với dung dịch HCl giải phóng H2
D Năng lượng ion hóa I1 của kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs
Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng:
A CH3OH, HCHO B C2H5OH, CH3CHO C CH3OH, HCOOH D C2H5OH, HCHO
Câu 30: Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4, đun nhẹ, trong điều kiện thích hợp, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan Biết tỉ khối hơi của B đối với H2 là 11,5 Giá trị của m là:
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hợp X gồm anđehit acrylic, metyl axetat, anđehit axetic và etylen
glicol thu được 1,15 mol CO2 và 23,4 gam H2O Mặt khác, khi cho 36,5 gam hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa m gam Ag Giá trị gần nhất của m là:
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn a mol chất béo A thu được b mol CO2 và c mol nước, biết b-c= 5a Khi hidro hóa hoàn toàn m gam A cần vừa đủ 2,688 lít H2 (đktc) thu được 35,6 gam sản phẩm B Mặt khác thủy phân hoàn toàn m gam A trung tính bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, rồi cô cạn thu được x gam xà phòng Giá trị của x là:
Câu 33: Hỗn hợp A gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 4 Thủy phân hoàn toàn
m gam A thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 21,75 gam Glyxin và 16,02 gam Alanin Biết số liên kết peptit trong phân tử X nhiều hơn trong Z và tổng số liên kết peptit trong ba phân tử X, Y, Z nhỏ hơn 17 Giá trị của
m là:
Câu 34: Chọn phát biểu đúng:
A Trong 4 kim loại : Ba, Sn, Cr, Cu chỉ có 2 kim loại có thể được điều chế bằng phản ứng nhiệt nhôm
B Nhúng một thanh Sn vào dung dịch NiCl2 thấy xuất hiện ăn mòn điện hóa
C Kim loại dẫn điện tốt hơn cả là Ag, kim loại có tính dẻo nhất là Au
D Kim loại Be có mạng tinh thể lập phương tâm diện
Câu 35: Từ glucozo bằng một phương trình phản ứng trực tiếp có thể điều chế được:
Trang 8A HCOOH B CH3-CH(OH)-COOH
Câu 36: Chất hữu cơ A không tác dụng với Na Đun nóng A trong dung dịch NaOH chỉ tạo ra một muối của
-aminoaxit có mạch cacbon không nhánh, chứa một nhóm amino với hai nhóm cacboxyl và một ancol đơn chức Thuỷ phân hoàn toàn một lượng chất A trong 100 ml dung dịch NaOH 1M rồi đem cô cạn, thu được 1,84 gam ancol B và 6,22 gam chất rắn khan D Đun nóng lượng ancol B trên với H2SO4 đặc ở 170oC thu được 0,672 lít olefin (đktc) với hiệu suất là 75% Cho toàn bộ chất rắn D tác dụng với dung dịch HCl dư rồi
cô cạn thì thu được chất rắn khan E (khi cô cạn không xảy ra phản ứng) Khối lượng chất rắn E gần nhất:
A 8,4 B 8,7 C 10.2 D 9,5
Câu 37: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 thu được muối X Mặt khác, cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl thu được muối Y Cho muối Y tác dụng với Cl2 lại thu được muối X Vậy M có thể ứng với kim loại nào sau đây:
Câu 39: Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3 được hỗn hợp X gồm 2 kim loại Chia X làm 2 phần
- Phần 1: có khối lượng m1 gam, cho tác dụng với dung dịch HCl dư, được 0,1 mol khí H2
- Phần 2: có khối lượng m2 gam, cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, được 0,4 mol khí NO Biết
m2 – m1 = 32,8 Giá trị của m bằng:
A 1,74 gam hoặc 6,33 gam B 33,6 gam hoặc 47,1 gam
C 17,4 gam hoặc 63,3 gam D 3,36 gam hoặc 4,71 gam
Câu 40: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm (CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH) tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1 M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Trang 9Câu 1: Một dung dịch có các tính chất:
- Hòa tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam
- Bị thủy phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim
- Không khử đươc dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(HO)2 khi đun nóng
Dung dịch đó là:
A Mantozo B Fructozo C Saccarozo D Glucozo
Câu 2: Cho dãy các chất sau: Saccarozo, glucozo, xenlulozo, fructozo Số chất tham gia phản ứng tráng
gương là:
Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Glucozo →X→Y→CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO
C CH3CH2OH và CH2=CH2 D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Câu 4: Saccarozo có thể tác dụng với các chất nào sau đây?
A H2O/H+, to ; Cu(HO)2, to thường B Cu(HO)2, to thường ; dd AgNO3/NH3
C Cu(HO)2, đun nóng; dd AgNO3/NH3 D Lên men; Cu(HO)2, đun nóng
Câu 5: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với He là 22 Nếu đem đun 4,4 gam este X với dd NaOH
dư, thu được 4,1 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là (He=4, C=12, H=1, O=16)
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH(CH3)2 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 6: Khi đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức X, người ta thu được 12,6 g H2O, 8,96 lít khí CO2 và 2,24 lít N2 (các thể tích khí đo được ở đktc) X có công thức phân tử là (N=14, C=12, H=1, O=16):
A C3H9N B C2H7N C C4H11N D C5H13N
Câu 7: Trung hòa hoàn toàn 4,44 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit
HCl, tạo ra 8,82 gam muối Amin có công thức là (N=14, C=12, H=1)
A H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B CH3CH2CH2NH2
C H2NCH2CH2NH2 D H2NCH2CH2CH2NH2
Câu 8: Khi đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức, mạch hở thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là:
A metyl fomiat B propyl axetat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 9: Thủy phân hoàn toàn 150 gam dung dịch saccarozo 10,26% trong môi trường axit vừa đủ ta thu
được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng Ag thu
được là (H=1, c=12, O=16, Ag=108)
A 36,94 g B 19,44 g C 15,50 g D 9,72 g
Câu 10: Cho 27,2 g hỗn hợp gồm pheylaxetat và metylbenzoat (có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800 ml dd
NaOH 0,5M thu được dd X Cô cạn dd X thì khối lượng chất rắn thu được là (C=12, H=1, O=16, Na=23)
Câu 11: Cho dẫy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp heo thứ tự lực bazo giảm dần là:
A (4), (1), (5), (2), (3) B (3), (1), (5), (2), (4)
Trang 10C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3)
Câu 12: Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozo có chứa 5 nhóm hydroxyl trong phân tử:
A Phản ứng tạo 5 chức este trong phân từ
B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên men rượu
D Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
Câu 13: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C9H10O2 Đung nóng X với dd NaOH dư thu được hỗn hợp 2 muối CTCT của X là:
A CH3CH2COOC6H5 B CH3-COOCH2C6H5
C HCOOCH2CH2C6H5 D HCOOCH2C6H4CH3
Câu 14: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100
ml dd NaOH 1M, thu được 7,85 g hỗn hợp muối của hai axit là đồng đẳng kế tiếp nhau và 4,95 g hai ancol bậc I CTCT và % khối lượng của 2 este là (Na=23, O=16, C=12)
A HCOOC2H5, 45%; CH3COOCH3, 55%
B HCOOCH2CH2CH3, 75%; CH3COOC2H5, 25%
C HCOOCH2CH2CH3, 25%; CH3COOC2H5, 75%
D HCOOC2H5, 55%; CH3COOCH3, 45%
Câu 15: Este có CTPT C4H8O2, tham gia phản ứng tráng bạc có tên là: (1) Etylfomat; (2) metylxetat; (3)
propylfomat; (4) isopropylfomat; (5) etylaxetat
Câu 16: Ancol etylicc được điều chế từ tinh bộn bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bọ quá
trình là 90%, hấp thụ toàn bộ lượng CO2, sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào dung dịch Ba(OH)2 dư,
thu được 400 gam kết tủa và dung gijch X Biết khối lượng X giarm đi so với khối lượng dung dịch ban
đầu là 259,2 gam Giá trị của m là (H=1, C=12, O=16, Ca=40)
Câu 17: Cho dãy các chất: stiren Phenol, toluene, anilin, metyl amin Số chất trong dãy tác dụng được với
dung dịch brom là
Câu 18: Đun nóng este: CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
A CH3COONa và CH3CHO B C2H5COONa và CH3OH
C CH3COONa và CH2=CHOH D CH2=CHCOONa và CH3OH
Câu 19: Nhận xét nào sau đây đúng?
A Glucozo tác dụng được vơi sudng dujch nước brom tạo thành muối amoni gluconat
B Glucozo có rất nhiều trong mật ong (khoảng 40%)
C Xenlulozo tan được trong dung dịch Cu(OH)2/NaOH tạo dung dịch xanh lam vì trong mỗi mắt xích của xenlulozo có 3 nhóm OH tự do
D Đốt cháy saccarozo thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O
Câu 20: Để phân biệt tinh bột và xenlulozo ta dùng:
A phản ứng màu với dung dịch I2
Trang 11B phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng
C phản ứng tráng bạc
D phản ứng thủy phân
Câu 21: Cho m gam glucozo lên men thành ancol etylic với hiệu suất 60% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2
sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa Giá trị của m là (H=1; O=16; Ca=40; C=12)
Câu 22: Phát biểu nào dưới đây đúng?
A thủy phân tinh bột thu được fructozo và glucozo
B cả xenlulozo và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc
C thủy phân xenlulozo thu được glucozo
D fructozo có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ trong phân tử fructozo có nhóm chức –CHO
Câu 23: B là este có CTPT C8H8O2, được điều chế từ axit và ancol tương ứng và không tham gia phản ứng tráng gương CTPT của B là:
A C6H5COOCH3 B HCOOC6H4CH3 C HCOOCH2C6H5 D CH3COOC6H5
Câu 24: Metyl fomat có CTPT là:
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D HCOOCH3
Câu 25: Chất nào dưới đây không phải là este
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C HCOOC6H5 D CH3COOH
Câu 26: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2 – COO – CH3 Tên gọi của X là
A vinyl axetat B etyl propionat C metyl propionat D metyl metacrylat
Câu 27: Số đồng phân amin bậc 1 có cùng công thức phân tử C5H13N là
Câu 28: Cho este có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3 Tên gọi của este đó là
A Metyl metacrylic B Metyl acrylat C Metylacrylic D Metyl metacrylat
Câu 29: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T
A fructozo, xenlulozo, glucozo và saccarozo
B mantozo, saccarozo, fructozo, glucozo
C glucozo, saccarozo, fructozo, mantozo
D saccarozo, glucozo , mantozo , fructozo