Luận văn
Trang 1ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN - -
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các số liệu, kết quả nêu trong luận án là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác
Tác giả luận án
Nguyễn Kim Kế
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Tôi xin trân trọng cảm ơn Ban Giám hiệu, Phòng đào tạo Sau đại học - Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên, đã tạo điều kiện giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thành Luận án
Với lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc, tôi xin chân thành cảm ơn GS.TS Hoàng Khải Lập và PGS.TS Đỗ Doãn Lợi, những người Thày đã dành nhiều thời gian hướng dẫn, tận tình chỉ bảo và định hướng cho tôi trong suốt quá trình nghiên cứu để hoàn thành Luận án
Tôi xin chân thành cảm ơn Ban giám hiệu, các phòng ban chức năng
và cán bộ, nhân viên trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên đã tạo điều kiện thuận lợi giúp đỡ tôi trong quá trình thực hiện nghiên cứu để hoàn thành Luận án
Tôi xin chân thành cảm ơn Ban lãnh đạo Trung tâm Y tế thị xã Hưng Yên và các xã phường của thị xã đã tạo điều kiện thuận lợi giúp đỡ tôi trong quá trình thực hiện nghiên cứu để hoàn thành Luận án
Tôi xin chân thành cảm ơn gia đình, đồng nghiệp, những người bạn thân thiết đã luôn giúp đỡ, động viên, khích lệ, chia sẻ khó khăn trong thời gian tôi học tập để hoàn thành khóa học
Xin trân trọng cảm ơn!
Thái Nguyên, tháng 10 năm 2013
Nguyễn Kim Kế
Trang 5DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
BHYT Bảo hiểm y tế
BMI Ch số khối c thể (Body Mass Index)
HATT Huyết áp tâm thu
HATTr Huyết áp tâm trư ng
HQCT Hiệu quả can thiệp
JNC Liên ủy ban quốc gia Hoa Kỳ (Joint National Committee)
KAP Kiến thức - Thái độ - Thực hành (Knowledge Attitude Practice) NCT Người cao tuổi
NVYTTB Nhân viên y tế thôn bản
WHO Tổ chức y tế thế gi i (World Health Organization)
WHR Tỷ số vòng bụng/vòng mông (Waist Hip Ratio)
Trang 6MỤC LỤC
Lời cam đoan i
Lời cảm n ii
Danh mục các chữ viết tắt iii
Mục lục iv
Danh mục bảng vi
Danh mục hộp kết quả định tính viii
Danh mục hình, biểu đồ ix
ĐẶT VẤN ĐỀ 1
Chương 1- TỔNG QUAN 3
1.1 Một số khái niệm c bản về THA ở NCT 3
1.1.1 Khái niệm người cao tuổi 3
1.1.2 Khái niệm tăng huyết áp 3
1.1.3 THA và sức khoẻ NCT 4
1.1.4 Nguyên nhân THA 5
1.1.5 Biến chứng tăng huyết áp 5
1.1.6 Điều trị tăng huyết áp 6
1.2 Thực trạng THA ở người cao tuổi trên thế gi i và Việt Nam 8
1.2.1 Nghiên cứu về THA ở người cao tuổi trên thế gi i 8
1.2.2 Nghiên cứu về tăng huyết áp người cao tuổi tại Việt Nam 9
1.3 Một số yếu tố nguy c gây tăng huyết áp ở NCT 11
1.3.1 Yếu tố thuộc về cá nhân NCT 11
1.3.2 Yếu tố về môi trường sống của NCT 16
1.3.3 Yếu tố về hệ thống y tế 18
1.3.4 Yếu tố bản thân NCT 19
1.4 Một số mô hình kiểm soát huyết áp hiện nay 19
1.4.1 Kiểm soát tăng huyết áp 19
Trang 71.4.2 Một số mô hình kiểm soát tăng huyết áp trên thế gi i 21
1.4.3 Một số mô hình kiểm soát tăng huyết áp tại Việt Nam 23
1.4.4 Chư ng trình phòng chống tăng huyết áp Quốc gia 27
Chương 2- ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 32
2.1 Đối tượng, địa điểm và thời gian nghiên cứu 32
2.2 Phư ng pháp nghiên cứu 34
2.2.1 Thiết kế nghiên cứu 34
2.2.2 Cỡ mẫu và phư ng pháp chọn mẫu 35
2.2.3 Các ch số nghiên cứu 41
2.2.4 Mô hình can thiệp 45
2.2.5 Kỹ thuật thu thập số liệu 50
2.3 Phư ng pháp xử lý số liệu 51
2.4 Đạo đức trong nghiên cứu 52
Chương 3- KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 53
3.1 Tỷ lệ THA ở NCT ở thị xã Hưng Yên, t nh Hưng Yên năm 2009 53 3.2 Một số yếu tố nguy c THA ở NCT thị xã Hưng Yên 62
3.3 Hiệu quả mô hình kiểm soát THA ở NCT ở hai xã/phường thị xã Hưng Yên
70 Chương 4 - BÀN LUẬN 85
4.1 Tỷ lệ THA của NCT tại thị xã Hưng Yên 85
4.2 Một số yếu tố nguy c THA ở NCT thị xã Hưng Yên 89
4.3 Xây dựng mô hình và hiệu quả kiểm soát THA tại các điểm can thiệp ở thị xã Hưng Yên
95 4.4 Những điểm hạn chế của đề tài và hư ng giải quyết 109 KẾT LUẬN 111
KHUYẾN NGHỊ 113
TÀI LIỆU THAM KHẢO 114
PHỤ LỤC
Trang 8DANH MỤC BẢNG
Bảng 2.1 Khoảng cách mẫu ở các xã, phường được chọn nghiên cứu 36 Bảng 2.2 Phân loại THA theo WHO/JNC VII 43 Bảng 3.1 Thông tin về NCT được điều tra ở thị xã Hưng Yên 53 Bảng 3.2 Điều kiện kinh tế, xã hội của các hộ gia đình NCT điều tra 54 Bảng 3.3 Trị số HA trung bình của NCT theo địa dư 55 Bảng 3.4 Tỷ lệ THA ở NCT theo gi i, nhóm tuổi và trình độ học vấn 56 Bảng 3.5 Trị số HA trung bình của NCT theo gi i 56 Bảng 3.6 Trị số HA trung bình của NCT theo nhóm tuổi 57
Bảng 3.8 Trị số HA trung bình của NCT theo giai đoạn THA 58 Bảng 3.9 Tăng huyết áp m i phát hiện và tăng huyết áp từ trư c 58 Bảng 3.10 N i điều trị và quản lý NCT mắc THA trư c thời điểm
điều tra
58
Bảng 3.11 Công tác quản lý và truyền thông về THA cho NCT tại các
xã phường điều tra
59
Bảng 3.12 KAP của NCT về bệnh và biến chứng của bệnh THA 60 Bảng 3.13 KAP của NCT về điều trị bệnh THA 60 Bảng 3.14 KAP của NCT về dự phòng bệnh THA 61 Bảng 3.15 Mối liên quan giữa thừa cân béo phì v i bệnh THA 62 Bảng 3.16 Mối liên quan giữa WHR và bệnh THA ở NCT 64 Bảng 3.17 Mối liên quan giữa thói quen hút thuốc, uống rượu bia
v i bệnh THA ở NCT
64
Bảng 3.18 Mối liên quan giữa thói quen ăn uống và bệnh THA ở NCT 65 Bảng 3.19 Mối liên quan giữa tiền sử mắc bệnh v i THA ở NCT 65 Bảng 3.20 Mối liên quan giữa tiền sử gia đình v i THA ở NCT 66 Bảng 3.21 Mối liên quan giữa yếu tố kinh tế xã hội v i THA ở NCT 66
Trang 9Bảng 3.22 Mối liên quan giữa KAP về dự phòng THA v i bệnh
Bảng 3.25 Sự cải thiện về năng lực của cán bộ tham gia mô hình
kiểm soát THA trư c và sau tập huấn
74
Bảng 3.26 Hoạt động của các tổ chức xã hội tham gia truyền thông
phòng chống tăng huyết áp cho NCT
75
Bảng 3.27 Sự thay đổi kiến thức, thái độ, thực hành của NCT về
bệnh, biến chứng bệnh THA trư c và sau can thiệp
76
Bảng 3.28 Hiệu quả can thiệp đối v i kiến thức, thái độ, thực hành
của NCT về bệnh và biến chứng của bệnh THA
76
Bảng 3.29 Sự thay đổi kiến thức, thái độ, thực hành của NCT về điều
trị bệnh THA trư c và sau can thiệp
77
Bảng 3.30 Hiệu quả can thiệp đối v i kiến thức, thái độ, thực hành
của NCT về điều trị bệnh THA
77
Bảng 3.31 Sự thay đổi kiến thức, thái độ, thực hành của NCT về dự
phòng bệnh THA trư c và sau can thiệp
78
Bảng 3.32 Hiệu quả can thiệp đối v i kiến thức, thái độ, thực hành
của NCT về dự phòng THA
78
Bảng 3.33 Sự thay đổi một số hành vi dự phòng nguy c THA ở
NCT tại các xã phường can thiệp
79
Bảng 3.34 Kết quả quản lý, điều trị NCT bị bệnh THA ở hai nhóm
xã phường sau can thiệp
81
Bảng 3.35 Sự thay đổi mức độ THA ở NCT tại các xã phường can thiệp 82 Bảng 3.36 Sự thay đổi mức độ THA ở NCT tại các xã phường đối chứng 82 Bảng 3.37 Hiệu quả can thiệp đối v i mức độ THA ở NCT 83
Trang 10THA ở NCT
72
Hộp 3.6 Tính bền vững của mô hình can thiệp 83 Hộp 3.7 Khả năng duy trì của mô hình can thiệp 84
Trang 11DANH MỤC HÌNH, BIỂU ĐỒ
Hình 2.1 Vị trí các xã, phường nghiên cứu 33 Hình 2.2 S đồ can thiệp so sánh trư c sau và có nhóm chứng 35
Hình 2.4 Mô hình kiểm soát THA cho NCT 46 Biểu đồ 3.1 Tỷ lệ THA ở NCT tại các xã, phường thuộc Thị xã
Hưng Yên
55
Biểu đồ 3.2 Mối tư ng quan giữa HATT và BMI 63 Biểu đồ 3.3 Mối tư ng quan giữa HATTr và BMI 63 Biểu đồ 3.4 So sánh sự thay đổi một số hành vi nguy c THA ở NCT
giữa các xã phường can thiệp và đối chứng ở thời điểm sau can thiệp
80
Trang 13… [10],[14],[29],[32],[69] Ngườ ị ì ả ề ị â , ê ụ v ầ ả ơ ờ ả
ự ề "Nghiên cứu mô hình kiểm soát tăng huyết áp ở người cao
tuổi thị xã Hưng Yên", vớ a ụ ê sa :
Trang 14Chương 1 TỔNG QUAN
1.1 Một số khái niệm cơ bản về THA ở NCT
1.1.1 Khái niệm người cao tuổi
Có ề k k a về ườ a NC , a ờ
s xã ũ ó s a ừ ư ọ, ã ở ỗ ơ ề ó
k ê ị sử V Na 0 ọ, 0
ọ, 80 ượ ọ, 90 ọ N ườ ê 00 ượ ọ
q lão [38],[39] a q ị ườ ừ 0 ở ê ượ ọ
Trang 15Gọ ứ k ≥ 40 v / ặ ≥90 [5],[113]
C ượ ì Sứ ả ủa ể
ả ó ã ì , sứ ả v ì … N ườ a ũ ã ấ ó s ề cung lượ v sứ ả v vớ ậ q ả [3],[4],[5]
a ặ ấ ở NC 4 ,4 , sa ó
k ư xươ k ớ 3 ,8 a về ườ ô ấ (36,1%) [102] THA là nguyên nhân ẫ , a
Trang 161.1.4 Nguyên nhân tăng huyết áp
Trang 17* Phương pháp không dùng thuốc bằng cách điều chỉnh lối sống:
- Giảm cân nặng: G ả â ặ ú ở ầ ớ ườ
Trang 18- Thực hiện chế độ dinh dưỡng hợp lý: ỗ k ô q 4 [80],
Trang 191.2 Thực trạng tăng huyết áp ở người cao tuổi trên thế giới và Việt Nam
1.2.1 Nghiên cứu về tăng huyết áp ở người cao tuổi trên thế giới
Trang 20ó ỷ a ở ườ a C ê ứ ở C â Â v ỹ
ã a ằ ỷ ở ườ a k ả 53 - 72% [79] Theo
ả Sa a Y ì ỷ NC ị ở ỹ v k ả 4 v
008 v ừ 999- 008, ỷ ó ẹ ừ k ả 4 [101] e ê ứ ở a a a , Ve ez e a ì ỷ â
II ở ó ượ a ấ 3, ầ v 5, ầ s vớ nhóm
ượ ướ 0 [99] ỷ ườ a ị ỹ v 1999- 000 4, , v 00 - 00 5, v v 003-2004 là 66,3% [85]
Trang 21nghiên cứ về vớ ườ ưở ê 4 ê q
ị 5 ,5 ư s ữ â ì s NC ó
ề ị , v s NC k ể s ó 10,6% [26] C vì k ả k ể s ưa a ê
ỷ NC ả ậ v v k a vì ứ ủa
ớ 0, , ò ỷ ậ v 3 , ụ ụ ủa
0, v ê â k 5, [18]
Trang 22ớ <0,05 [48]
1.3 Một số yếu tố nguy cơ gây tăng huyết áp ở NCT
1.3.1 Yếu tố thuộc về cá nhân NCT
* Chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index-BMI):
C s k ơ ể ượ ằ â ặ / ề a é 2
và BMI
ó ê q a ặ ẽ vớ ỷ k ỡ ơ ể e â ủa V
ò k vự â ì Dươ Wes e Pa f Re O a za WPRO ì s I ì ườ ườ C â Á 8,5 - 22,99 và
I ≥ 5 ì ượ é ì [107] â v é ì ơ
â v ỷ â ở ườ é ì a ấ ầ ở ữ
ườ k ô ị é ì [103] N ê ứ về ị ễ ọ ủa q ầ ể ngườ ưở ở a a a Ve ez e a ấ ườ ó
I ≥ 5 ị a s vớ ườ ó I < 5 4 , s vớ
4, , e ứ ự [100] e ả ầ ì ì k I ừ ,5
2 ,9 ở ê , ỷ ầ a ơ ỷ ù q ầ
ể [66]
Trang 23* Tỷ lệ vòng bụng/vòng mông(Waist-hip ratio- WHR):
ỷ vò ụ /vò ô ị ủa é a ữa s v vòng eo và s v vò ô vị ớ ấ ó ể ủa vò ô
â ượ ọ é ì k W R > 0,95 ở a v W R> 0,85 ở ữ
v ó ê q a ớ [109] ê ứ N e a,
g ả Sa a ã ứ ằ I v W R ó ê q a vớ THA [98], ò e ả Lý K a ì é ì e I
* Uống rượu, bia:
Rượ s ữ ậ ợ â ê [3]
e ứ Y t ớ , ó k ả 4 ử v ê ớ
ó ê q a ượ ứ ũ k : “rượu làm THA và đó
là yếu tố nguy cơ của tai biến mạch não, thường thấy phối hợp với bệnh tim, loạn nhịp tim, tăng xuất huyết não” [110] Ở V Na , e ì
ụ ượ a ê â ứ ứ 3 â ặ
ậ ở a ớ [9] v e ê ứ ủa P Sơ 00 -2002) cho
ấ ề ượ ơ <0,00 [55]
Trang 24* Chế độ ăn: C ó ể q a ề
k â , ặ ấ ư a , ka , a x , e , ấ é v
- : ó va ò q a ọ ề ể
v ề Lượ a / ; vượ ưỡ , â ó ể sẽ â G ữa v
ó q a ể v ê ụ , k ô ó ưỡ õ [89] Lượ
ề ì : ứ ỗ 00
ì â v â ươ mmHg [1] â ê ả ượ x ướ 4g/ngày [80] N ả ượ ở ứ a 3,3± 1,3 / x ứ ì ,4± , / sẽ ả , , ò ả ượ ở ứ ì ,4 ± , / x ứ ấ ,5±0,8 / sẽ ả 4, HATT [93]
Trang 25ợ ễ â a ã ượ ê ứ ư q ề a ,
ề ỡ vậ , ề ấ ọ , ặ , ề ượ , ú
- Thói quen ăn nhiều mỡ động vật, ăn nhiều đồ ngọt: NC ê
ề , ù ợ vì q ư ừa sẽ â é ì v ể ý vữa xơ , ườ C ể ả â ở ườ é ì
ù ợ ể , ầ ó ý ứ ả ớ
v ứ ơ ướ ặ k , s ườ ầ ả ư
k ó ừ ỏ ượ ó q e ặ [19] e ê ứ ủa N ễ D
P ấ â ó ặ 8 ,0 [51]
- Thói quen uống nhiều rượu: ự , v ỏ ó q e
ề ượ ũ vấ ề k ó ở vì, ữ ườ ượ kể
ả ườ ợ ã ị ườ a ụ ả â ỷ
â ó ượ / a 55,0 [51] Vì vậ , ô ê ề
gi ụ sứ k ỏe vớ NC v ầ ầ ỏ ượ vấ ề ầ ượ
ườ ơ ữa ặ vớ ườ ó
- Thói quen sống tĩnh tại ít vận động thể lực:Vậ ể ự a
ườ v ậ ể ụ ể a e s ê
Trang 26ứ , ó q e s ĩ ấ vớ K ô vậ
ượ ê â ủa 5- 3 ườ ợ a [87]
N ượ , ườ vậ ể ự vừa sứ v ề ặ ó ầ q a
Trang 27só sứ k ỏe NC ấ ầ ớ NC k ô ể ủa ,5 , k ô ơ â a 84, %) [50]
1.3.2 Yếu tố về môi trường sống của NCT
C ô ườ xã ả ưở ấ ề ớ sứ k ỏe NC
ữ ê â â ê ở ườ a N ê ứ
a a s a ấ , ỷ NC ả ấ ô ơ ề 9,3 v NC
ị ô ơ ó k ả ị a ấ ,3 ầ s vớ NC k ô ị
ô ơ ã k ể s k ư , ì â … [114]
* Về giáo dục: Dướ sự ể ủa k v ụ ,
ì ọ vấ ủa ườ â V Na ượ â ê a
ó , ó ó ả ì ọ vấ ủa NC Tuy nhiên ó ề NC ở
ướ a ó ì ọ vấ ấ ê â NC ở ướ a ờ ể
Trang 28a ữ ườ ã ả q a a v ờ kỳ ầ
ể k sa a ê k ô ó ề k ọ ậ ê
ó vẫ ó s ượ k ô ỏ ụ vẫ ò ù ữ, ặ ụ
ở vù sâ vù xa, vù k ó k [2] ì ọ vấ ấ ã â ề khó kh NC k a a v xã … v a a
ậ ô ò ậ , ả ả sứ k ỏe ả â
ì ê ứ về NC Nẵ ì s NC k ô ọ 5,0 v s ó ì ể ọ m 43,0% [49] ê
ê ể ậ a ì ê ũ ó ề NC ó
ượ s ầ ó sự ỗ ợ ủa ươ
ư v ấ k
Trang 29Sự a ườ ễ , k ô ầ ủ, ề k k e
ẹ ả ưở sứ k ẻ NC v ê â a
ậ ở NC a e ê ứ ở i La ấ , s NCT có thu n ậ ướ 500 a / ặ ừ 50 -5000 baht/tháng không
ứ về CSSK ườ a ầ ư ưa ượ ự ách có
ứ , ó k ựa ê ô ì ậ ụ ể ở ịa ươ N ê
Trang 301.4 Một số mô hình kiểm soát huyết áp hiện nay
1.4.1 Kiểm soát tăng huyết áp
Trang 31Có nh ề ơ ẫ ư: ú , ề ượ / a, ặ , ề ấ é , ể ự ,
5) Giới hạn số lượng rượu: Rượ ứ a ặ vớ sứ k ỏe
ủa ườ ị N , ượ sẽ ả ừ
Trang 321.4.2 Một số mô hình kiểm soát tăng huyết áp trên thế giới
Trang 33ụ ê ủa k ể s ú ườ ó ề
v s ươ ì ê ứ a “s â v vẻ v
s â k ỏe ” ườ a ị , ả Yeon- wa Pa k ã ê ứ a a ó , ó ứ v
ó ượ ề ô ụ sứ k ỏe, ượ ư vấ v ượ ậ
ể k ể s ượ k ô ườ ó ượ -GDSK mà
ữ ườ a ì ũ ầ ượ -GDSK ê ứ ủa
Trang 34v -GDSK ò ó ầ ả v ự ò
a ã ê ứ ườ a ượ -GDSK
ề ơ v ầ ủ ơ về ò Cụ ể sa a
ườ Q a N ê ì ỷ k ứ k 33,3 , k 40,0 , ự k 38,8 vớ <0,05 S vớ xã ứ xã Q ấ ườ a ó
k ứ , ự về ự ò a ã ở ườ
Q a a ơ õ : k ứ k ơ 35, ,
Trang 36ượ ườ q ả ý a ả v sứ k ẻ, ó
ã ủa
* Mô hình quản lý và điều trị THA ở Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Giang [59]
Mô hình này là ô ì ề ị ú ườ
Trang 37ấ s ườ ỏ a , ậ ứ về v ự ầ
ủ q ả ý ò ấ
* Mô hình quản lý và điều trị THA tại bệnh viện huyện ở tỉnh Bắc Giang [58]
ể k ụ ữ ấ ậ v ữ vấ ề ô ì q ả ý , V v sự 008 ã xâ ự ô
Trang 38ị ú ó k ể s , k N ườ
ượ q ả ý a ê ịa ươ k ô ả xa ỡ ề ừ ó ỷ
ỏ ả x ,85 , ò ỷ ỏ ở v a k a 18,57% Chi phí cho ườ ấ 0 08 ± 398 59 ), chi
ở v a k a G a 495 ± 4 5 84 , ỏ
ượ ơ a ơ 4 ,50 , v a k a 9,4 <0,05 N ư k q ả ụ ê ủa v 55,88 ,
v a k a 5 , 4 , >0,05
1.4.4 Chương trình phòng chống tăng huyết áp Quốc gia
1.4.4.1 Nội dung chương trình
ê ớ v V Na a a a ô ì q ả ý v
ề ị ủ : ô ì ượ ự ,
ườ ự ể ượ só , ư vấ a ô
ì ượ ự ơ sở v , ườ ự ể
ượ q ả ý v ề ị v ừ ịa ươ
ươ k ó ườ ò ỏ ầ ả q ả ý v ề ị liên
Trang 401.4.4.2 Kết quả thực hiện chương trình phòng chống tăng huyết áp ở một số tỉnh hiện nay
* Hoạt động kiểm soát tăng huyết áp ở tuyến y tế cơ sở tại thị xã Bắc Kạn năm 2010
e V L [44], công tác q ả ý v ề ị
ở ơ sở ị xã K 0 0 ư sa :
- Về ề ô ụ ò : 0 0
ươ ì ò ưa ả ươ ì ụ ê Q a
ê k ô ó ê ươ ì ịa ươ
sa ờ a ề ị 5 ,3 ữ s ươ k ả q a vì
â ầ ũ ã ó ê ượ ý ứ ủa ườ
ô k ữa , ặ ù ươ ì ò ưa
ượ ể k a