1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu mô hình kiểm soát tăng huyết áp ở người cao tuổi thị xã hưng yên

164 691 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu mô hình kiểm soát tăng huyết áp ở người cao tuổi thị xã Hưng Yên
Tác giả Nguyễn Kim Kế
Người hướng dẫn GS.TS Hoàng Khải Lập, PGS.TS Đỗ Doãn Lợi
Trường học Đại học Thái Nguyên
Chuyên ngành Vệ sinh xã hội học và TCYT
Thể loại Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản 2013
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 164
Dung lượng 3,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận văn

Trang 1

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN - -

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các số liệu, kết quả nêu trong luận án là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác

Tác giả luận án

Nguyễn Kim Kế

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

Tôi xin trân trọng cảm ơn Ban Giám hiệu, Phòng đào tạo Sau đại học - Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên, đã tạo điều kiện giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thành Luận án

Với lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc, tôi xin chân thành cảm ơn GS.TS Hoàng Khải Lập và PGS.TS Đỗ Doãn Lợi, những người Thày đã dành nhiều thời gian hướng dẫn, tận tình chỉ bảo và định hướng cho tôi trong suốt quá trình nghiên cứu để hoàn thành Luận án

Tôi xin chân thành cảm ơn Ban giám hiệu, các phòng ban chức năng

và cán bộ, nhân viên trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên đã tạo điều kiện thuận lợi giúp đỡ tôi trong quá trình thực hiện nghiên cứu để hoàn thành Luận án

Tôi xin chân thành cảm ơn Ban lãnh đạo Trung tâm Y tế thị xã Hưng Yên và các xã phường của thị xã đã tạo điều kiện thuận lợi giúp đỡ tôi trong quá trình thực hiện nghiên cứu để hoàn thành Luận án

Tôi xin chân thành cảm ơn gia đình, đồng nghiệp, những người bạn thân thiết đã luôn giúp đỡ, động viên, khích lệ, chia sẻ khó khăn trong thời gian tôi học tập để hoàn thành khóa học

Xin trân trọng cảm ơn!

Thái Nguyên, tháng 10 năm 2013

Nguyễn Kim Kế

Trang 5

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

BHYT Bảo hiểm y tế

BMI Ch số khối c thể (Body Mass Index)

HATT Huyết áp tâm thu

HATTr Huyết áp tâm trư ng

HQCT Hiệu quả can thiệp

JNC Liên ủy ban quốc gia Hoa Kỳ (Joint National Committee)

KAP Kiến thức - Thái độ - Thực hành (Knowledge Attitude Practice) NCT Người cao tuổi

NVYTTB Nhân viên y tế thôn bản

WHO Tổ chức y tế thế gi i (World Health Organization)

WHR Tỷ số vòng bụng/vòng mông (Waist Hip Ratio)

Trang 6

MỤC LỤC

Lời cam đoan i

Lời cảm n ii

Danh mục các chữ viết tắt iii

Mục lục iv

Danh mục bảng vi

Danh mục hộp kết quả định tính viii

Danh mục hình, biểu đồ ix

ĐẶT VẤN ĐỀ 1

Chương 1- TỔNG QUAN 3

1.1 Một số khái niệm c bản về THA ở NCT 3

1.1.1 Khái niệm người cao tuổi 3

1.1.2 Khái niệm tăng huyết áp 3

1.1.3 THA và sức khoẻ NCT 4

1.1.4 Nguyên nhân THA 5

1.1.5 Biến chứng tăng huyết áp 5

1.1.6 Điều trị tăng huyết áp 6

1.2 Thực trạng THA ở người cao tuổi trên thế gi i và Việt Nam 8

1.2.1 Nghiên cứu về THA ở người cao tuổi trên thế gi i 8

1.2.2 Nghiên cứu về tăng huyết áp người cao tuổi tại Việt Nam 9

1.3 Một số yếu tố nguy c gây tăng huyết áp ở NCT 11

1.3.1 Yếu tố thuộc về cá nhân NCT 11

1.3.2 Yếu tố về môi trường sống của NCT 16

1.3.3 Yếu tố về hệ thống y tế 18

1.3.4 Yếu tố bản thân NCT 19

1.4 Một số mô hình kiểm soát huyết áp hiện nay 19

1.4.1 Kiểm soát tăng huyết áp 19

Trang 7

1.4.2 Một số mô hình kiểm soát tăng huyết áp trên thế gi i 21

1.4.3 Một số mô hình kiểm soát tăng huyết áp tại Việt Nam 23

1.4.4 Chư ng trình phòng chống tăng huyết áp Quốc gia 27

Chương 2- ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 32

2.1 Đối tượng, địa điểm và thời gian nghiên cứu 32

2.2 Phư ng pháp nghiên cứu 34

2.2.1 Thiết kế nghiên cứu 34

2.2.2 Cỡ mẫu và phư ng pháp chọn mẫu 35

2.2.3 Các ch số nghiên cứu 41

2.2.4 Mô hình can thiệp 45

2.2.5 Kỹ thuật thu thập số liệu 50

2.3 Phư ng pháp xử lý số liệu 51

2.4 Đạo đức trong nghiên cứu 52

Chương 3- KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 53

3.1 Tỷ lệ THA ở NCT ở thị xã Hưng Yên, t nh Hưng Yên năm 2009 53 3.2 Một số yếu tố nguy c THA ở NCT thị xã Hưng Yên 62

3.3 Hiệu quả mô hình kiểm soát THA ở NCT ở hai xã/phường thị xã Hưng Yên

70 Chương 4 - BÀN LUẬN 85

4.1 Tỷ lệ THA của NCT tại thị xã Hưng Yên 85

4.2 Một số yếu tố nguy c THA ở NCT thị xã Hưng Yên 89

4.3 Xây dựng mô hình và hiệu quả kiểm soát THA tại các điểm can thiệp ở thị xã Hưng Yên

95 4.4 Những điểm hạn chế của đề tài và hư ng giải quyết 109 KẾT LUẬN 111

KHUYẾN NGHỊ 113

TÀI LIỆU THAM KHẢO 114

PHỤ LỤC

Trang 8

DANH MỤC BẢNG

Bảng 2.1 Khoảng cách mẫu ở các xã, phường được chọn nghiên cứu 36 Bảng 2.2 Phân loại THA theo WHO/JNC VII 43 Bảng 3.1 Thông tin về NCT được điều tra ở thị xã Hưng Yên 53 Bảng 3.2 Điều kiện kinh tế, xã hội của các hộ gia đình NCT điều tra 54 Bảng 3.3 Trị số HA trung bình của NCT theo địa dư 55 Bảng 3.4 Tỷ lệ THA ở NCT theo gi i, nhóm tuổi và trình độ học vấn 56 Bảng 3.5 Trị số HA trung bình của NCT theo gi i 56 Bảng 3.6 Trị số HA trung bình của NCT theo nhóm tuổi 57

Bảng 3.8 Trị số HA trung bình của NCT theo giai đoạn THA 58 Bảng 3.9 Tăng huyết áp m i phát hiện và tăng huyết áp từ trư c 58 Bảng 3.10 N i điều trị và quản lý NCT mắc THA trư c thời điểm

điều tra

58

Bảng 3.11 Công tác quản lý và truyền thông về THA cho NCT tại các

xã phường điều tra

59

Bảng 3.12 KAP của NCT về bệnh và biến chứng của bệnh THA 60 Bảng 3.13 KAP của NCT về điều trị bệnh THA 60 Bảng 3.14 KAP của NCT về dự phòng bệnh THA 61 Bảng 3.15 Mối liên quan giữa thừa cân béo phì v i bệnh THA 62 Bảng 3.16 Mối liên quan giữa WHR và bệnh THA ở NCT 64 Bảng 3.17 Mối liên quan giữa thói quen hút thuốc, uống rượu bia

v i bệnh THA ở NCT

64

Bảng 3.18 Mối liên quan giữa thói quen ăn uống và bệnh THA ở NCT 65 Bảng 3.19 Mối liên quan giữa tiền sử mắc bệnh v i THA ở NCT 65 Bảng 3.20 Mối liên quan giữa tiền sử gia đình v i THA ở NCT 66 Bảng 3.21 Mối liên quan giữa yếu tố kinh tế xã hội v i THA ở NCT 66

Trang 9

Bảng 3.22 Mối liên quan giữa KAP về dự phòng THA v i bệnh

Bảng 3.25 Sự cải thiện về năng lực của cán bộ tham gia mô hình

kiểm soát THA trư c và sau tập huấn

74

Bảng 3.26 Hoạt động của các tổ chức xã hội tham gia truyền thông

phòng chống tăng huyết áp cho NCT

75

Bảng 3.27 Sự thay đổi kiến thức, thái độ, thực hành của NCT về

bệnh, biến chứng bệnh THA trư c và sau can thiệp

76

Bảng 3.28 Hiệu quả can thiệp đối v i kiến thức, thái độ, thực hành

của NCT về bệnh và biến chứng của bệnh THA

76

Bảng 3.29 Sự thay đổi kiến thức, thái độ, thực hành của NCT về điều

trị bệnh THA trư c và sau can thiệp

77

Bảng 3.30 Hiệu quả can thiệp đối v i kiến thức, thái độ, thực hành

của NCT về điều trị bệnh THA

77

Bảng 3.31 Sự thay đổi kiến thức, thái độ, thực hành của NCT về dự

phòng bệnh THA trư c và sau can thiệp

78

Bảng 3.32 Hiệu quả can thiệp đối v i kiến thức, thái độ, thực hành

của NCT về dự phòng THA

78

Bảng 3.33 Sự thay đổi một số hành vi dự phòng nguy c THA ở

NCT tại các xã phường can thiệp

79

Bảng 3.34 Kết quả quản lý, điều trị NCT bị bệnh THA ở hai nhóm

xã phường sau can thiệp

81

Bảng 3.35 Sự thay đổi mức độ THA ở NCT tại các xã phường can thiệp 82 Bảng 3.36 Sự thay đổi mức độ THA ở NCT tại các xã phường đối chứng 82 Bảng 3.37 Hiệu quả can thiệp đối v i mức độ THA ở NCT 83

Trang 10

THA ở NCT

72

Hộp 3.6 Tính bền vững của mô hình can thiệp 83 Hộp 3.7 Khả năng duy trì của mô hình can thiệp 84

Trang 11

DANH MỤC HÌNH, BIỂU ĐỒ

Hình 2.1 Vị trí các xã, phường nghiên cứu 33 Hình 2.2 S đồ can thiệp so sánh trư c sau và có nhóm chứng 35

Hình 2.4 Mô hình kiểm soát THA cho NCT 46 Biểu đồ 3.1 Tỷ lệ THA ở NCT tại các xã, phường thuộc Thị xã

Hưng Yên

55

Biểu đồ 3.2 Mối tư ng quan giữa HATT và BMI 63 Biểu đồ 3.3 Mối tư ng quan giữa HATTr và BMI 63 Biểu đồ 3.4 So sánh sự thay đổi một số hành vi nguy c THA ở NCT

giữa các xã phường can thiệp và đối chứng ở thời điểm sau can thiệp

80

Trang 13

… [10],[14],[29],[32],[69] Ngườ ị ì ả ề ị â , ê ụ v ầ ả ơ ờ ả

ự ề "Nghiên cứu mô hình kiểm soát tăng huyết áp ở người cao

tuổi thị xã Hưng Yên", vớ a ụ ê sa :

Trang 14

Chương 1 TỔNG QUAN

1.1 Một số khái niệm cơ bản về THA ở NCT

1.1.1 Khái niệm người cao tuổi

Có ề k k a về ườ a NC , a ờ

s xã ũ ó s a ừ ư ọ, ã ở ỗ ơ ề ó

k ê ị sử V Na 0 ọ, 0

ọ, 80 ượ ọ, 90 ọ N ườ ê 00 ượ ọ

q lão [38],[39] a q ị ườ ừ 0 ở ê ượ ọ

Trang 15

Gọ ứ k ≥ 40 v / ặ ≥90 [5],[113]

C ượ ì Sứ ả ủa ể

ả ó ã ì , sứ ả v ì … N ườ a ũ ã ấ ó s ề cung lượ v sứ ả v vớ ậ q ả [3],[4],[5]

a ặ ấ ở NC 4 ,4 , sa ó

k ư xươ k ớ 3 ,8 a về ườ ô ấ (36,1%) [102] THA là nguyên nhân ẫ , a

Trang 16

1.1.4 Nguyên nhân tăng huyết áp

Trang 17

* Phương pháp không dùng thuốc bằng cách điều chỉnh lối sống:

- Giảm cân nặng: G ả â ặ ú ở ầ ớ ườ

Trang 18

- Thực hiện chế độ dinh dưỡng hợp lý: ỗ k ô q 4 [80],

Trang 19

1.2 Thực trạng tăng huyết áp ở người cao tuổi trên thế giới và Việt Nam

1.2.1 Nghiên cứu về tăng huyết áp ở người cao tuổi trên thế giới

Trang 20

ó ỷ a ở ườ a C ê ứ ở C â Â v ỹ

ã a ằ ỷ ở ườ a k ả 53 - 72% [79] Theo

ả Sa a Y ì ỷ NC ị ở ỹ v k ả 4 v

008 v ừ 999- 008, ỷ ó ẹ ừ k ả 4 [101] e ê ứ ở a a a , Ve ez e a ì ỷ â

II ở ó ượ a ấ 3, ầ v 5, ầ s vớ nhóm

ượ ướ 0 [99] ỷ ườ a ị ỹ v 1999- 000 4, , v 00 - 00 5, v v 003-2004 là 66,3% [85]

Trang 21

nghiên cứ về vớ ườ ưở ê 4 ê q

ị 5 ,5 ư s ữ â ì s NC ó

ề ị , v s NC k ể s ó 10,6% [26] C vì k ả k ể s ưa a ê

ỷ NC ả ậ v v k a vì ứ ủa

ớ 0, , ò ỷ ậ v 3 , ụ ụ ủa

0, v ê â k 5, [18]

Trang 22

ớ <0,05 [48]

1.3 Một số yếu tố nguy cơ gây tăng huyết áp ở NCT

1.3.1 Yếu tố thuộc về cá nhân NCT

* Chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index-BMI):

C s k ơ ể ượ ằ â ặ / ề a é 2

và BMI

ó ê q a ặ ẽ vớ ỷ k ỡ ơ ể e â ủa V

ò k vự â ì Dươ Wes e Pa f Re O a za WPRO ì s I ì ườ ườ C â Á 8,5 - 22,99 và

I ≥ 5 ì ượ é ì [107] â v é ì ơ

â v ỷ â ở ườ é ì a ấ ầ ở ữ

ườ k ô ị é ì [103] N ê ứ về ị ễ ọ ủa q ầ ể ngườ ưở ở a a a Ve ez e a ấ ườ ó

I ≥ 5 ị a s vớ ườ ó I < 5 4 , s vớ

4, , e ứ ự [100] e ả ầ ì ì k I ừ ,5

2 ,9 ở ê , ỷ ầ a ơ ỷ ù q ầ

ể [66]

Trang 23

* Tỷ lệ vòng bụng/vòng mông(Waist-hip ratio- WHR):

ỷ vò ụ /vò ô ị ủa é a ữa s v vòng eo và s v vò ô vị ớ ấ ó ể ủa vò ô

â ượ ọ é ì k W R > 0,95 ở a v W R> 0,85 ở ữ

v ó ê q a ớ [109] ê ứ N e a,

g ả Sa a ã ứ ằ I v W R ó ê q a vớ THA [98], ò e ả Lý K a ì é ì e I

* Uống rượu, bia:

Rượ s ữ ậ ợ â ê [3]

e ứ Y t ớ , ó k ả 4 ử v ê ớ

ó ê q a ượ ứ ũ k : “rượu làm THA và đó

là yếu tố nguy cơ của tai biến mạch não, thường thấy phối hợp với bệnh tim, loạn nhịp tim, tăng xuất huyết não” [110] Ở V Na , e ì

ụ ượ a ê â ứ ứ 3 â ặ

ậ ở a ớ [9] v e ê ứ ủa P Sơ 00 -2002) cho

ấ ề ượ ơ <0,00 [55]

Trang 24

* Chế độ ăn: C ó ể q a ề

k â , ặ ấ ư a , ka , a x , e , ấ é v

- : ó va ò q a ọ ề ể

v ề Lượ a / ; vượ ưỡ , â ó ể sẽ â G ữa v

ó q a ể v ê ụ , k ô ó ưỡ õ [89] Lượ

ề ì : ứ ỗ 00

ì â v â ươ mmHg [1] â ê ả ượ x ướ 4g/ngày [80] N ả ượ ở ứ a 3,3± 1,3 / x ứ ì ,4± , / sẽ ả , , ò ả ượ ở ứ ì ,4 ± , / x ứ ấ ,5±0,8 / sẽ ả 4, HATT [93]

Trang 25

ợ ễ â a ã ượ ê ứ ư q ề a ,

ề ỡ vậ , ề ấ ọ , ặ , ề ượ , ú

- Thói quen ăn nhiều mỡ động vật, ăn nhiều đồ ngọt: NC ê

ề , ù ợ vì q ư ừa sẽ â é ì v ể ý vữa xơ , ườ C ể ả â ở ườ é ì

ù ợ ể , ầ ó ý ứ ả ớ

v ứ ơ ướ ặ k , s ườ ầ ả ư

k ó ừ ỏ ượ ó q e ặ [19] e ê ứ ủa N ễ D

P ấ â ó ặ 8 ,0 [51]

- Thói quen uống nhiều rượu: ự , v ỏ ó q e

ề ượ ũ vấ ề k ó ở vì, ữ ườ ượ kể

ả ườ ợ ã ị ườ a ụ ả â ỷ

â ó ượ / a 55,0 [51] Vì vậ , ô ê ề

gi ụ sứ k ỏe vớ NC v ầ ầ ỏ ượ vấ ề ầ ượ

ườ ơ ữa ặ vớ ườ ó

- Thói quen sống tĩnh tại ít vận động thể lực:Vậ ể ự a

ườ v ậ ể ụ ể a e s ê

Trang 26

ứ , ó q e s ĩ ấ vớ K ô vậ

ượ ê â ủa 5- 3 ườ ợ a [87]

N ượ , ườ vậ ể ự vừa sứ v ề ặ ó ầ q a

Trang 27

só sứ k ỏe NC ấ ầ ớ NC k ô ể ủa ,5 , k ô ơ â a 84, %) [50]

1.3.2 Yếu tố về môi trường sống của NCT

C ô ườ xã ả ưở ấ ề ớ sứ k ỏe NC

ữ ê â â ê ở ườ a N ê ứ

a a s a ấ , ỷ NC ả ấ ô ơ ề 9,3 v NC

ị ô ơ ó k ả ị a ấ ,3 ầ s vớ NC k ô ị

ô ơ ã k ể s k ư , ì â … [114]

* Về giáo dục: Dướ sự ể ủa k v ụ ,

ì ọ vấ ủa ườ â V Na ượ â ê a

ó , ó ó ả ì ọ vấ ủa NC Tuy nhiên ó ề NC ở

ướ a ó ì ọ vấ ấ ê â NC ở ướ a ờ ể

Trang 28

a ữ ườ ã ả q a a v ờ kỳ ầ

ể k sa a ê k ô ó ề k ọ ậ ê

ó vẫ ó s ượ k ô ỏ ụ vẫ ò ù ữ, ặ ụ

ở vù sâ vù xa, vù k ó k [2] ì ọ vấ ấ ã â ề khó kh NC k a a v xã … v a a

ậ ô ò ậ , ả ả sứ k ỏe ả â

ì ê ứ về NC Nẵ ì s NC k ô ọ 5,0 v s ó ì ể ọ m 43,0% [49] ê

ê ể ậ a ì ê ũ ó ề NC ó

ượ s ầ ó sự ỗ ợ ủa ươ

ư v ấ k

Trang 29

Sự a ườ ễ , k ô ầ ủ, ề k k e

ẹ ả ưở sứ k ẻ NC v ê â a

ậ ở NC a e ê ứ ở i La ấ , s NCT có thu n ậ ướ 500 a / ặ ừ 50 -5000 baht/tháng không

ứ về CSSK ườ a ầ ư ưa ượ ự ách có

ứ , ó k ựa ê ô ì ậ ụ ể ở ịa ươ N ê

Trang 30

1.4 Một số mô hình kiểm soát huyết áp hiện nay

1.4.1 Kiểm soát tăng huyết áp

Trang 31

Có nh ề ơ ẫ ư: ú , ề ượ / a, ặ , ề ấ é , ể ự ,

5) Giới hạn số lượng rượu: Rượ ứ a ặ vớ sứ k ỏe

ủa ườ ị N , ượ sẽ ả ừ

Trang 32

1.4.2 Một số mô hình kiểm soát tăng huyết áp trên thế giới

Trang 33

ụ ê ủa k ể s ú ườ ó ề

v s ươ ì ê ứ a “s â v vẻ v

s â k ỏe ” ườ a ị , ả Yeon- wa Pa k ã ê ứ a a ó , ó ứ v

ó ượ ề ô ụ sứ k ỏe, ượ ư vấ v ượ ậ

ể k ể s ượ k ô ườ ó ượ -GDSK mà

ữ ườ a ì ũ ầ ượ -GDSK ê ứ ủa

Trang 34

v -GDSK ò ó ầ ả v ự ò

a ã ê ứ ườ a ượ -GDSK

ề ơ v ầ ủ ơ về ò Cụ ể sa a

ườ Q a N ê ì ỷ k ứ k 33,3 , k 40,0 , ự k 38,8 vớ <0,05 S vớ xã ứ xã Q ấ ườ a ó

k ứ , ự về ự ò a ã ở ườ

Q a a ơ õ : k ứ k ơ 35, ,

Trang 36

ượ ườ q ả ý a ả v sứ k ẻ, ó

ã ủa

* Mô hình quản lý và điều trị THA ở Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Giang [59]

Mô hình này là ô ì ề ị ú ườ

Trang 37

ấ s ườ ỏ a , ậ ứ về v ự ầ

ủ q ả ý ò ấ

* Mô hình quản lý và điều trị THA tại bệnh viện huyện ở tỉnh Bắc Giang [58]

ể k ụ ữ ấ ậ v ữ vấ ề ô ì q ả ý , V v sự 008 ã xâ ự ô

Trang 38

ị ú ó k ể s , k N ườ

ượ q ả ý a ê ịa ươ k ô ả xa ỡ ề ừ ó ỷ

ỏ ả x ,85 , ò ỷ ỏ ở v a k a 18,57% Chi phí cho ườ ấ 0 08 ± 398 59 ), chi

ở v a k a G a 495 ± 4 5 84 , ỏ

ượ ơ a ơ 4 ,50 , v a k a 9,4 <0,05 N ư k q ả ụ ê ủa v 55,88 ,

v a k a 5 , 4 , >0,05

1.4.4 Chương trình phòng chống tăng huyết áp Quốc gia

1.4.4.1 Nội dung chương trình

ê ớ v V Na a a a ô ì q ả ý v

ề ị ủ : ô ì ượ ự ,

ườ ự ể ượ só , ư vấ a ô

ì ượ ự ơ sở v , ườ ự ể

ượ q ả ý v ề ị v ừ ịa ươ

ươ k ó ườ ò ỏ ầ ả q ả ý v ề ị liên

Trang 40

1.4.4.2 Kết quả thực hiện chương trình phòng chống tăng huyết áp ở một số tỉnh hiện nay

* Hoạt động kiểm soát tăng huyết áp ở tuyến y tế cơ sở tại thị xã Bắc Kạn năm 2010

e V L [44], công tác q ả ý v ề ị

ở ơ sở ị xã K 0 0 ư sa :

- Về ề ô ụ ò : 0 0

ươ ì ò ưa ả ươ ì ụ ê Q a

ê k ô ó ê ươ ì ịa ươ

sa ờ a ề ị 5 ,3 ữ s ươ k ả q a vì

â ầ ũ ã ó ê ượ ý ứ ủa ườ

ô k ữa , ặ ù ươ ì ò ưa

ượ ể k a

Ngày đăng: 04/12/2013, 10:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1. V  trí các xã  phường nghiên c u - Nghiên cứu mô hình kiểm soát tăng huyết áp ở người cao tuổi thị xã hưng yên
Hình 2.1. V trí các xã phường nghiên c u (Trang 44)
Hình 2.2. Sơ  ồ can thiệp so sánh trước sau và có nhóm ch ng - Nghiên cứu mô hình kiểm soát tăng huyết áp ở người cao tuổi thị xã hưng yên
Hình 2.2. Sơ ồ can thiệp so sánh trước sau và có nhóm ch ng (Trang 46)
Hình 2.3. Sơ  ồ ch n m u nghiên c u - Nghiên cứu mô hình kiểm soát tăng huyết áp ở người cao tuổi thị xã hưng yên
Hình 2.3. Sơ ồ ch n m u nghiên c u (Trang 51)
Bảng 3.2. Điều kiện kinh tế, xã hội của các hộ gia đình NCT điều tra - Nghiên cứu mô hình kiểm soát tăng huyết áp ở người cao tuổi thị xã hưng yên
Bảng 3.2. Điều kiện kinh tế, xã hội của các hộ gia đình NCT điều tra (Trang 65)
Bảng 3.3. Trị số HA trung bình của NCT theo địa dư - Nghiên cứu mô hình kiểm soát tăng huyết áp ở người cao tuổi thị xã hưng yên
Bảng 3.3. Trị số HA trung bình của NCT theo địa dư (Trang 66)
Bảng 3.5. Trị số HA trung bình của NCT theo giới - Nghiên cứu mô hình kiểm soát tăng huyết áp ở người cao tuổi thị xã hưng yên
Bảng 3.5. Trị số HA trung bình của NCT theo giới (Trang 67)
Bảng 3.4. Tỷ lệ THA ở NCT theo giới, nhóm tuổi và trình độ h c vấn - Nghiên cứu mô hình kiểm soát tăng huyết áp ở người cao tuổi thị xã hưng yên
Bảng 3.4. Tỷ lệ THA ở NCT theo giới, nhóm tuổi và trình độ h c vấn (Trang 67)
Bảng 3.6. Trị số HA trung bình của NCT theo nhóm tuổi - Nghiên cứu mô hình kiểm soát tăng huyết áp ở người cao tuổi thị xã hưng yên
Bảng 3.6. Trị số HA trung bình của NCT theo nhóm tuổi (Trang 68)
Bảng 3.7. Phân loại THA theo JNC VII - Nghiên cứu mô hình kiểm soát tăng huyết áp ở người cao tuổi thị xã hưng yên
Bảng 3.7. Phân loại THA theo JNC VII (Trang 68)
Bảng 3.8. Trị số HA trung bình của NCT theo giai đoạn THA - Nghiên cứu mô hình kiểm soát tăng huyết áp ở người cao tuổi thị xã hưng yên
Bảng 3.8. Trị số HA trung bình của NCT theo giai đoạn THA (Trang 69)
Bảng 3.9. Tăng huyết áp mới phát hiện và tăng huyết áp từ trước - Nghiên cứu mô hình kiểm soát tăng huyết áp ở người cao tuổi thị xã hưng yên
Bảng 3.9. Tăng huyết áp mới phát hiện và tăng huyết áp từ trước (Trang 69)
Bảng 3.11. Công tác quản lý và truyền thông về THA cho NCT   tại các xã phường điều tra - Nghiên cứu mô hình kiểm soát tăng huyết áp ở người cao tuổi thị xã hưng yên
Bảng 3.11. Công tác quản lý và truyền thông về THA cho NCT tại các xã phường điều tra (Trang 70)
Bảng 3.12. KAP của NCT về bệnh và biến chứng của bệnh THA - Nghiên cứu mô hình kiểm soát tăng huyết áp ở người cao tuổi thị xã hưng yên
Bảng 3.12. KAP của NCT về bệnh và biến chứng của bệnh THA (Trang 71)
Bảng 3.15. Mối liên quan giữa thừa cân béo phì với bệnh THA - Nghiên cứu mô hình kiểm soát tăng huyết áp ở người cao tuổi thị xã hưng yên
Bảng 3.15. Mối liên quan giữa thừa cân béo phì với bệnh THA (Trang 73)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w