TaiLieu.VN chia sẻ đến bạn Đề cương ôn tập học kì 1 môn Sinh học lớp 9 năm 2020-2021 - Trường THCS Lê Quang Cường nhằm giúp bạn ôn tập, hệ thống kiến thức một cách hiệu quả nhất để tự tin khi bước vào kì thi quan trọng sắp diễn ra. Cùng tham khảo và tải về đề cương này ngay nhé! Chúc các bạn ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 1UBND TP BÀ R A Ị
Tr ườ ng THCS Lê Quang C ườ ng
Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P KI M TRA CU I H C KÌ 1 Ậ Ể Ố Ọ
NĂM H C 2020 – 2021 Ọ
MÔN SINH H C 9 Ọ
CH ƯƠ NG II: NHI M S C TH (Tr c nghi m – t lu n) Ễ Ắ Ể ắ ệ ự ậ
1. Tính đ c tr ng c a b nhi m s c th c a m i loài (Phân bi t b NST lặ ư ủ ộ ễ ắ ể ủ ỗ ệ ộ ưỡng b i, b NST đ n ộ ộ ơ
b i)ộ
2. So sánh đ nh lu t phân li đ c l p và hi n tị ậ ộ ậ ệ ượng di truy n liên k t v 2 c p tính tr ng.ề ế ề ặ ạ
3. So sánh NST thường và NST gi i tính. ớ Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n s phân hóa gi i tínhế ự ớ
CH ƯƠ NG III:ADN VÀ GEN (Tr c nghi m – t lu n) ắ ệ ự ậ
1. C u t o hóa h c và c u trúc không gian c a phân t ADN. T đó so sánh đấ ạ ọ ấ ủ ử ừ ược v i ARN v ớ ề
c u t o và ch c năng. So sánh quá trình nhân đôi c a ADN v i quá trình t ng h p ARN.ấ ạ ứ ủ ớ ổ ợ
2.So sánh c u t o và ch c năng ấ ạ ứ di truy n ề c a ủ ADN và protein. M i quan h gi a gen và tính ố ệ ữ
tr ng.ạ
CH ƯƠ NG IV: BI N D Ế Ị (Tr c nghi m – t lu n) ắ ệ ự ậ
1. So sánh đ t bi n gen v i đ t bi n c u trúc NST.ộ ế ớ ộ ế ấ Gi i thích vì sao đ t bi n gen và đ t bi n ả ộ ế ộ ế NST thường có h i cho b n thân sinh v tạ ả ậ
2. Gi i thích c ch t o th 3 nhi m và 1 nhi mả ơ ế ạ ể ễ ễ Vi t s đ c ch t o th 3 nhi m, 1 nhi m ế ơ ồ ơ ế ạ ể ễ ễ ở
cà đ c dộ ược; đ u Hà Lan; ngôậ
3. Khái quát s đ v m i quan h ơ ồ ề ố ệ gi a ki u genmôi trữ ể ường và ki u hìnhể , qua đó nêu vai trò c aủ
m i y u t trong m i quan h đóỗ ế ố ố ệ
4. So sánh thường bi n v i đ t bi nế ớ ộ ế
Ch ươ ng IV DI TRUY N H C NG Ề Ọ ƯỜ I (Tr c nghi m – t lu n) ắ ệ ự ậ
1.Vi c nghiên c u di truy n ngệ ứ ề ười có nh ng đi m khó khăn nào so v i nghiên c u di truy n ữ ể ớ ứ ề ở
đ ng v tộ ậ
2.Các nguyên nhân phát sinh các t t, b nh di truy n ngậ ệ ề ở ười và m t s bi n pháp h n ch phát ộ ố ệ ạ ế sinh t t, b nh di truy n đó.ậ ệ ề
3. So sánh b nh Đao và b nh T cno ngệ ệ ơ ở ườ Vi t s đ c ch phát sinh b nh Đao và b nh i ế ơ ồ ơ ế ệ ệ
T cnoơ
BÀI T P M U Ậ Ẫ
Trang 2BÀI T P ADN; ARNẬ
Bài 1. M t gen dài 4080Aộ o và có hi u s gi a ađênin v i m t lo i nuclêôtit khác là 10% .Trên ệ ố ữ ớ ộ ạ
m ch đ n th nh t c a gen có 15% ađênin và 30 % guanin. Phân t mARN ch a 120 xitôzin.ạ ơ ứ ấ ủ ử ứ
a Tính s lố ượng t ng lo i nuclêôtit c a gen và c a m i m ch đ n c a gen.ừ ạ ủ ủ ỗ ạ ơ ủ
b Tính s lố ượng t ng lo i ribônuclêôtit c a phân t mARN .ừ ạ ủ ử
Bài 2. M t gen có 0.51μm và có hi u s gi a adenin v i m t lo i nucleotit khác b ng 350 nu. Xácộ ệ ố ữ ớ ộ ạ ằ
đ nhị :
a S vòng xo n và phân t lố ắ ử ượng c a gen.ủ
b S lố ượng t ng lo i nucleotit có trong các gen con đừ ạ ượ ạc t o ra, n u gen nói trên nhân đôi 3 ế
l n.ầ
Bài 3. M t gen dài 0,408µm và có hi u s gi a X v i m t lo i nu khác là 10%. Trên m t m ch ộ ệ ố ữ ớ ộ ạ ộ ạ
th hai c a gen có T = 15% và X = 30%. ứ ủ Phân t mARN do gen sao mã ch a 180 uraxin.ử ứ
a Tính s lố ượng t ng lo i nu c a gen và c a m i m ch đ n.ừ ạ ủ ủ ỗ ạ ơ
b Tính s lố ượng t ng lo i ribonucleotit c a phân t mARN do gen sao mã.ừ ạ ủ ử
BÀI T P Đ T BI NẬ Ộ Ế
Bài 1. Gen A có chi u dài 5100Å và có 3900 liên k t hidro. Phân t mARN đ c t ng h p t gen ề ế ử ượ ổ ợ ừ nói trên có hi u s gi a U và A là 120 ribonu và có t l gi a G và X = .ệ ố ữ ỉ ệ ữ
a Xác đ nh t l % và s lị ỉ ệ ố ượng t ng lo i nu c a gen.ừ ạ ủ
b Xác đ nh t l % và s lị ỉ ệ ố ượng t ng lo i ribonu c a mARN.ừ ạ ủ
c Gen A b đ t bi n thành gen a dị ộ ế ướ ại d ng thay th m t c p nu khác lo i. Tính s liên k t ế ộ ặ ạ ố ế hidro c a gen a và s lủ ố ượng t ng lo i nu môi trừ ạ ường cung c p cho gen a nhân đôi 3 l n.ấ ầ Bài 2. M t gen có A ộ + G =700 nuclêôtit và A G = 100 nuclêôtit.
a) Tính s liên k t hyđrô c a gen. ố ế ủ
b) S liên k t hyđrô c a gen thay đ i nh th nào trong các trố ế ủ ổ ư ế ường h p đ t bi n gen sau đây:ợ ộ ế
Trường h p 1 : M t m t c p nuclêôtit.ợ ấ ộ ặ
Trường h p 2: Thêm m t c p nuclêôtit.ợ ộ ặ
Trường h p 3: Thay th m t c p nuclêôtit này b ng m t c p nuclêôtit khácợ ế ộ ặ ằ ộ ặ
H t – ế
G I Ý CH Ợ ƯƠ NG III:ADN VÀ GEN
* So sánh quá trình nhân đôi ADN và quá trình sao mã ARN
Gi ng nhau: ố
+ Đ u đề ượ ổc t ng h p t khuôn m u trên ADN dợ ừ ẫ ưới tác đ ng c a enzim.ộ ủ
Trang 3+ Đ u đề ược x y ra ch y u trong nhân t bào, kì trung gian khi mà NST d ng s i m nh.ả ủ ế ế ở ở ạ ợ ả + Đ u có hi n tề ệ ượng 2 m ch đ n c a ADN tách nhau ra.ạ ơ ủ
+ Đ u có hi n tề ệ ượng liên k t gi a các nu c a môi trế ữ ủ ường v i các nu trên m ch khuôn c a gen ớ ạ ủ theo NTBS
Khác nhau:
Quá trình nhân đôi c a ADNủ Quá trình sao mã ARN
X y ra trên toàn b phân t ADNả ộ ử
C 2 m ch ADN đ u làm m ch khuônả ạ ề ạ
Nguyên li u đ t ng h p m ch m i là 4 lo iệ ề ổ ợ ạ ớ ạ
nu trong môi trường n i bào: A, T, G, Xộ
M ch m i đạ ớ ượ ổc t ng h p s liên k t v i ợ ẽ ế ớ
m ch khuôn c a ADN m đ t o thành phân ạ ủ ẹ ể ạ
t ADN conử
M i l n nhân đôi t o ra 2 phân t ADN con ỗ ầ ạ ử
gi ng nhau và gi ng v i ADN m ố ố ớ ẹ
T ng h p d a trên 3 nguyên t c là: NTBS, ổ ợ ự ắ
nguyên t c bán b o toàn và nguyên tác khuôn ắ ả
m u.ẫ
Enzim xúc tác: ADN polimeraza, ligaza
Đ m b o truy n đ t thông tin di truy n n ả ả ề ạ ề ổ
đ nhị
X y ra trên m t đo n c a ADN ng v i m tả ộ ạ ủ ứ ớ ộ gen nào đó
Ch có 1 m ch c a gen làm m ch khuônỉ ạ ủ ạ
Nguyên li u đ t ng h p m ch m i là 4 lo iệ ề ổ ợ ạ ớ ạ ribonu trong môi trường n i bào: rA, rU, rG, ộ rX
Phân t ARN sau khi t ng h p s r i nhân raử ổ ợ ẽ ờ
t bào ch t đ tham gia vào quá trình t ng ế ấ ể ổ
h p proteinợ
M i l n sao mã ch t o ra đỗ ầ ỉ ạ ược 1 phân t ử ARN
T ng h p d a trên 2 nguyên t c là: NTBS vàổ ợ ự ắ nguyên tác khuôn m uẫ
Enzim xúc tác: ARN polimeraza
Đ m b o cho các gen c u trúc riêng l th c ả ả ấ ẽ ự
hi n quá trình t ng h p protein.ệ ổ ợ
CH ƯƠ NG IV: BI N D Ế Ị
*C ch phát sinh th d b i:ơ ế ể ị ộ
C ch phát sinh th 3 nhi m và th m t nhi m:ơ ế ể ễ ể ộ ễ Th d b i thể ị ộ ường g p là 2n 1. Trong quá ặ trình gi m phân t o giao t , m t bên b ho c m có m t c p NST tả ạ ử ở ộ ố ặ ẹ ộ ặ ương đ ng không phân li, ồ
t o ra hai lo i giao t đ t bi n: m t lo i giao t mang c c p NST tạ ạ ử ộ ế ộ ạ ử ả ặ ương đ ng (n+1) và m t ồ ộ
lo i giao t khuy t nhi m (n1). Trong th tinh 2 lo i giao t nói trên k t h p v i giao t bình ạ ử ế ễ ụ ạ ử ế ợ ớ ử
thường (n) t o thành h p t 2n+1 và 2n1.ạ ợ ử
T bào sinh G: ế (2n) (2n)
G: (n+1) ; (n1) (n)
H p t : (2n+1) (2n1)ợ ử
*
Gi i thích vì sao đ t bi n gen và đ t bi n NST th ả ộ ế ộ ế ường có h i cho b n thân sinh v t.ạ ả ậ
* Đ t bi n gen thộ ế ường có h i cho sinh v t vì:ạ ậ
Trang 4Đ t bi n gen th hi n ra ki u hình, thộ ế ể ệ ể ường có h i cho b n thân sinh v t vì chúng phá v s ạ ả ậ ỡ ự
th ng nh t hài hòa trong ki u gen đã qua ch n l c và duy trì lâu đ i trong đi u ki n t nhiên, gâyố ấ ể ọ ọ ờ ề ệ ự
ra nh ng r i lo n trong quá trình t ng h p prôtêinữ ố ạ ổ ợ
* Đ t bi n ộ ế c u trúc ấ NST thường gây h i cho sinh v t vì:ạ ậ
Đ t bi n c u trúc NST gây h i cho con ngộ ế ấ ạ ười và sinh v t vi tr i qua quá trình tiên hóa lâu dài, ậ ả các gen đã được sáp x p hài hòa trên NST. Bi n đ i câu trúc NST đã làm đ o l n cách s p x p ế ế ổ ả ộ ắ ế nói trên gây ra các r i lo n ho c b nh NST.ố ạ ặ ệ