Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Tin học lớp 8 năm 2020-2021 - Trường THCS Lê Quang Cường cung cấp cho các bạn những câu hỏi bài tập được biên soạn theo chương trình Tin học 8. Hi vọng tài liệu sẽ giúp các bạn đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao.
Trang 1ÔN T P TIN H C 8 GI A HK2 NĂM H C 2020 2021 Ậ Ọ Ữ Ọ
OO0OO
I. Tr c nghi m: (5đ) ắ ệ
N i dung: vòng l p for … do, while … do, m ng ộ ặ ả
CÂU H I THAM KH O Ỏ Ả
Câu 1: Câu l nh nào sau đây là câu l nh nh p cho ph n t th 10 c a bi n m ng A? ệ ệ ậ ầ ử ứ ủ ế ả
Câu 2: Hãy cho bi t đâu là câu l nh l p v i s l n ch a bi t trế ệ ặ ớ ố ầ ư ế ước h p l ?ợ ệ
A. X:=10; While X=10 do X=X+5;
B. S:=0; n:=0; Wile S<=10 do begin n:=n+1; S:=S+n; end;
C. X:=10; While X:=10 do X=X+5;
D. T t c đ u không h p l ấ ả ề ợ ệ
Câu 3: Trong s các ho t đ ng dố ạ ộ ưới đây, ho t đ ng nào s đạ ộ ẽ ược th c hi n l p l i v i s l n ch a bi t trự ệ ặ ạ ớ ố ầ ư ế ước?
A. Tính t ng c a 20 s t nhiên đ u tiên.ổ ủ ố ự ầ
B. Nh p 1 s h p l , ví d s nguyên trong kho ng t 0 đ n 10 vào máy tính. N u s nh p vào không h p l thì đậ ố ợ ệ ụ ố ả ừ ế ế ố ậ ợ ệ ược yêu c u nh p l i.ầ ậ ạ
C. Nh p các s nguyên t bàn phím cho đ n khi đ 50 s ậ ố ừ ế ủ ố
D. Không có ho t đ ng nào.ạ ộ
Câu 4: Hãy cho bi t đâu là ph n khai báo bi n m ng A g m 20 ph n t thu c ki u d li u s nguyên?ế ầ ế ả ồ ầ ử ộ ể ữ ệ ố
A. var A: array[11 30] of integer; B. var A: array[1 20] of real;
C. var A: array[1 20] of integer; D. var A: array[11 30] of real;
Câu 5: Đo n chạ ương trình Pascal sau in ra màn hình k t qu là gì?ế ả
Begin for i:=1 to 100 do; End;
A. xu t ch ấ ữdo 100 l nầ B. Không in gì
C. xu t ch ấ ữend 100 l n ầ D. T t c đ u sai.ấ ả ề
Câu 6: Khai báo nào sau đây không h p l :ợ ệ
A. Var a: array [1 10] of real; B. Var a: array [10 10] of integer;
C. Var a: array [11 20] of integer; D. Var a: array [1…100] of real;
Câu 7: Trong Pascal, cách khai báo m ng đúng là:ả
Trang 2A. Tên m ng ả : array[<ch s đ uỉ ố ầ > <ch s cu iỉ ố ố >] of <ki u d li uể ữ ệ >;
B. Tên m ng ả : array[<ch s đ uỉ ố ầ >: <ch s cu iỉ ố ố >] of <ki u d li uể ữ ệ >;
C. Tên m ng ả : array[<ch s đ uỉ ố ầ > <ch s cu iỉ ố ố >] : <ki u d li uể ữ ệ >;
D. Tên m ng ả : array[<ch s đ uỉ ố ầ >, <ch s cu iỉ ố ố >] of <ki u d li uể ữ ệ >;
Câu 8: Nêu l i ích c a vi c khai báo và s d ng bi n m ng?ợ ủ ệ ử ụ ế ả
A. Có th thay th nhi u câu l nh nh pể ế ề ệ ậ B. In d li u ra màn hình b ng m t câu l nh l p.ữ ệ ằ ộ ệ ặ
C. Câu a và b đúng D. T t c đ u sai.ấ ả ề
Câu 9: Các cách nh p d li u cho bi n m ng sau, cách nh p nào không h p l ? ậ ữ ệ ế ả ậ ợ ệ
C. readln(chieucao5); D. read(dayso[9]);
Câu 10: Hãy cho bi t đâu là l nh l p h p l ?ế ệ ặ ợ ệ
A. For i:=10 to 1 do writeln('B'); B. For i:=1 to 10 do; writeln('B');
C. For i:=1 to 50 do writeln('Tong S= ',S:8:2); D. For i:=1.5 to 20 do writeln('B');
Câu 11: Hãy cho bi t đâu là l nh l p For do đ in ch O?ế ệ ặ ể ữ
A. For i:=1.5 to 10.5 do writeln('O'); B. For i:=1 to 10 do writeln('O');
C. For i:=100 to 1 do writeln('O'); D. For i:=1 to 10 do; writeln('O';
Câu 12: Cho đo n chạ ương trình Pascal sau:
For i:= 0 to 25 do begin … end;
Đo n chạ ương trình trên th c hi n l p bao nhiêu l n? ự ệ ặ ầ
Câu 13: Trong ngôn ng l p trình Pascal mu n ch y chữ ậ ố ạ ương trình ta nh n t h p phímấ ổ ớ
A. CTRL+F9 B. ALT +F9 C. SHIFT+F9 D. CTRL+F10
Câu 14: Em hi u câu l nh l p theo nghĩa nào dể ệ ặ ưới đây?
A. Các câu l nh đệ ược vi t l p đi l p lai nhi u l n.ế ặ ặ ề ầ C. Vì câu l nh đã có tên là l nh l pệ ệ ặ
B. M t l nh thay cho nhi u l nh.ộ ệ ề ệ D. C a, b, c đ u sai.ả ề
Câu 15: Cách vi t câu l nh l p v i s l n bi t trế ệ ặ ớ ố ầ ế ước nh sau:ư
A. For <bi n đ m> = <giá tr đ u> to <giá tr cu i> do <câu l nh>;ế ế ị ầ ị ố ệ
B. For <bi n đ m>: = <gía tr cu i> to <giá tr đ u> do <câu l nh>;ế ế ị ố ị ầ ệ
C. For <bi n đ m> := <giá tr đ u> to <giá tr cu i> do <câu l nh>;ế ế ị ầ ị ố ệ
Trang 3D. For <bi n đ m> = <giá tr cu i> to <giá tr đ u> do <câu l nh>;ế ế ị ố ị ầ ệ
Câu 16: Đo n chạ ương trình 1, sau khi th c hi n xong k t qu là:ự ệ ế ả
Câu 17: Câu l nh vi t đúng cú pháp là:ệ ế
A. While <đi u ki n> ề ệ to <câu l nh>;ệ
B. While <đi u ki n>; ề ệ do <câu l nh>;ệ
C. While <đi u ki n> ề ệ to <câu l nh1> ệ do <câu l nh 2>;ệ
D. While <đi u ki n> ề ệ do <câu l nh>; ệ
Câu 18: Đo n chạ ương trình 2, sau khi th c hi n xong k t ự ệ ế
quả c a bi n “tong” có giá tr b ng bao nhiêu? ủ ế ị ằ
Câu 19: Đ khai báo bi n m ng a g m 10 ph n t ,ể ế ả ồ ầ ử
m i ph n t có ki u d li u là real ta khai báo:ỗ ầ ử ể ữ ệ
A. var a: array[10] of real; B. var a: array[1 10] of real;
C. var a: array[1:10]: of real; D. var a: array[1;10] of real;
Câu 20: Cho đo n chạ ương trình 3:
Khi th c hi n chự ệ ương trình câu “ xin chao” được vi t ra màn hìnhế
m y l n?ấ ầ
A. 9 B. 10 C. 11 D. Vòng l p vô h n.ặ ạ
II. T Lu n: (5đ) ự ậ
Câu 1: Vi t chế ương trình tính t ng n s t nhiên đ u tiên: S= 1+ 2 + 3 + … + nổ ố ự ầ
Câu 2: Vi t chế ương trình tính tích n s t nhiên đ u tiên: S= 1* 2 * 3 * … * nố ự ầ
Câu 3: Vi t chế ương trình tìm n sao cho t ng: S= 1+ 2 + 3 + … + n là nh nh t l n h n 1000.ổ ỏ ấ ớ ơ
Câu 4: Vi t chế ương trình ki m tra n nh p vào có ph i là s nguyên t hay không.ể ậ ả ố ố
Câu 5: Vi t chế ương trình nh p vào đi m môn tin. Sau đó hãy x p lo i cho t ng b n theo đi u ki n nh sau: ậ ể ế ạ ừ ạ ề ệ ư
Đi m tin l n h n ho c b ng 8 là lo i gi iể ớ ơ ặ ằ ạ ỏ
Đi m tin t 6.5 đ n nh h n 8 là lo i kháể ừ ế ỏ ơ ạ
Đi m tin t 5 đ n nh h n 6.5 là lo i trung bìnhể ừ ế ỏ ơ ạ
Trang 4Đi m tin nh h n 5 là lo i kémể ỏ ơ ạ Câu 6: Vi t chế ương trình tính t ng c a ph n t nh nh t v i ph n t l n nh t trong n ph n t là s nguyên đổ ủ ầ ử ỏ ấ ớ ầ ử ớ ấ ầ ử ố ược nh p t bàn phím.ậ ừ