Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 9 năm 2020-2021 - Trường THCS Lê Quang Cường phục vụ cho các bạn học sinh khối lớp 8 trong quá trình ôn thi để bạn có thể học tập chủ động hơn, nắm bắt các kiến thức tổng quan về môn học. Mời các bạn cùng tham khảo đề cương!
Trang 1NĂM H C 2020 – 2021 Ọ
I T LU N:Ự Ậ
Câu
1 : Nhân t sinh thái là gì? Có nh ng nhóm nhân t sinh thái nào? Vai trò c a các ố ữ ố ủ
nhóm nhân t sinh thái?ố S thay đ i nhi t đ trong m t năm di n ra nh th nào? Hãy ự ổ ệ ộ ộ ễ ư ế
cho bi t gi i h n sinh thái c a cá rô phi Vi t Nam ế ớ ạ ủ ệ
Nhân t sinh thái là các y u t c a môi trố ế ố ủ ường tác đ ng ộ t i ớ sinh v t.ậ
Có 2 nhóm sinh thái ch y u:ủ ế
Nhân t vô sinh: bao g m t t c nh ng y u t không s ng c a thiên nhiên có nh hố ồ ấ ả ữ ế ố ố ủ ả ưởng đ n ế
c th sinh v t nh ánh sáng, nhi t đ , đ m, ơ ể ậ ư ệ ộ ộ ẩ
Nhân t h u sinh: bao g m nhân t sinh thái con ngố ữ ồ ố ười và nhân t sinh thái các sinh v t khác, ố ậ
có th nh hể ả ưởng tr c ti p ho c gián ti p đ n c th sinh v t.ự ế ặ ế ế ơ ể ậ
Vai trò: M i nhân t sinh thái tác đ ng lên c th sinh v t đ u theo gi i h n ch u đ ng cho ỗ ố ộ ơ ể ậ ề ớ ạ ị ự
t ng c th (bao g m gi i h n dừ ơ ể ồ ớ ạ ưới, gi i h n trên và đi m c c thu n). nh hớ ạ ể ự ậ Ả ưởng c a các nhân t ủ ố
sinh thái t i sinh v t ph thu c vào m c đ tác đ ng c a chúng.ớ ậ ụ ộ ứ ộ ộ ủ
Câu
2 : Hãy gi i thích vì sao các cành phía dả ướ ủi c a cây s ng trong r ng l i s m b r ng. Trong ố ừ ạ ớ ị ụ
đi u ki n nào hi n tề ệ ệ ượng t t a di n ra m nự ỉ ễ ạ h m ?ẽ
S dĩ các cành phía dở ướ ủi c a cây s ng trong r ng l i s m b r ng là vì: Cây m c trong ố ừ ạ ớ ị ụ ọ
r ng có ánh sáng m t tr i chi u vào các cành phía trên nhi u h n các cành phía dừ ặ ờ ế ề ơ ưới. Khi lá cây b ị
thi u ánh sáng thì kh năng quang h p c a lá cây y u, t o đế ả ợ ủ ế ạ ược ít ch t h u c , lấ ữ ơ ượng ch t h u c ấ ữ ơ
tích lũy không đ bù lủ ượng tiêu hao do hô h p và kèm theo kh năng l y nấ ả ấ ước cũng kém, nên cành
phía dướ ịi b khô d n và s m r ng.ầ ớ ụ
Khi tr ng cây quá dày, thi u ánh sáng thì hi n tồ ế ệ ượng t t a s di n ra m nh m ự ỉ ẽ ễ ạ ẽ
Câu
3 : Các cá th khác loài s ng trong cùng m t khu v c có nh ng m i quan h nào? Ý nghĩa ể ố ộ ự ữ ố ệ
c a các m i quan h đó?ủ ố ệ
H trỗ ợ
C ng sinhộ S h p tác cùng có l i c a các loài sinh v tự ợ ợ ủ ậ
H i sinhộ S h p tác gi a hai loài sinh v t, trong đó m t bên có l i còn ự ợ ữ ậ ộ ợ
bên kia không có l i cũng không có h i.ợ ạ
Đ i đ chố ị
C nh tranhạ Các sinh v t khác loài tranh giành nhau th c ăn, n i và các ậ ứ ơ ở
đi u ki n s ng khác c a môi trề ệ ố ủ ường. Các loài kìm hãm s phátự tri n c a nhauể ủ
Kí sinh, n a kí sinhử Sinh v t s ng nh trên c th c a sinh v t khác, l y các ch t ậ ố ờ ơ ể ủ ậ ấ ấ
dinh dưỡng, máu, t sinh v t đó. ừ ậ Sinh v t ăn sinh v t ậ ậ
khác G m các tr ng h p: đ ng v t ăn th c v t, đ ng v t ăn đ ng
v t, th c v t ăn sâu b , ậ ự ậ ọ Câu
4 : Các sinh v t cùng loài h tr và c nh tranh nhau trong nh ng đi u ki n nào?ậ ỗ ợ ạ ữ ề ệ
H tr : Khi sinh v t s ng v i nhau thành nhóm trong môi trỗ ợ ậ ố ớ ường h p lí, có đ di n tích ợ ủ ệ
(hay th tích) và có đ ngu n s ng thì chúng h tr nhau đ cùng t n t i và phát tri n. Khi có ngu n ể ủ ồ ố ỗ ợ ể ồ ạ ể ồ
th c ăn d i dào, đi u ki n s ng thích h p, chúng sinh trứ ồ ề ệ ố ợ ưởng nhanh, phát tri n m nh, s c sinh s n caoể ạ ứ ả làm tăng nhanh s lố ượng cá th trong qu n th ể ầ ể
C nh tranh: Khi g p đi u ki n b t l i, không đ ngu n s ng thì các cá th cùng loài c nh ạ ặ ề ệ ấ ợ ủ ồ ố ể ạ tranh nhau v th c ăn, n i Ngoài ra trong cu c s ng b y đàn, các cá th đ ng v t còn c nh tranh ề ứ ơ ở ộ ố ầ ể ộ ậ ạ
Trang 2nhau trong quan h đ c, cái.ệ ự
Câu
5 : Trong th c ti n s n xu t, c n ph i làm gì đ tránh s c nh tranh gi a các cá th sinh ự ễ ả ấ ầ ả ể ự ạ ữ ể
v t đ không làm gi m năng su t v t nuôi, cây tr ng?ậ ể ả ấ ậ ồ
Trong tr ng tr t: tr ng cây v i m t đ thích h p, k t h p t a th a cây, chăm sóc đ y đ , ồ ọ ồ ớ ậ ộ ợ ế ợ ỉ ư ầ ủ
t o đi u ki n cho cây tr ng phát tri n t t.ạ ề ệ ồ ể ố
Trong chăn nuôi: Khi đàn quá đông và nhu c u v n i ăn, ch t nên thi u th n, môi ầ ề ơ ỗ ở ở ế ố
trường b ô nhi m ta c n tách đàn, cung c p đ y đ th c ăn cho chúng cùng v i k t h p v sinh môi ị ễ ầ ấ ầ ủ ứ ớ ế ợ ệ
trường s ch s , t o đi u ki n cho v t nuôi phát tri n t t.ạ ẽ ạ ề ệ ậ ể ố
Câu
6 : Qu n th là gì? Nêu nh ng đ c tr ng c b n c a qu n th sinh v t.ầ ể ữ ặ ư ơ ả ủ ầ ể ậ
Qu n th sinh v t là t p h p nh ng cá th cùng loài sinh s ng trong m t không gian nh t ầ ể ậ ậ ơ ữ ể ố ộ ấ
đ nh, m t th i đi m nh t đ nh. Nh ng cá th trong qu n th có kh năng sinh s n t o thành nh ng ị ở ộ ờ ể ấ ị ữ ể ầ ể ả ả ạ ữ
th h m i.ế ệ ớ
Nh ng đ c tr ng c b n c a qu n th : t l gi i tính, thành ph n nhóm tu i, m t đ qu n ữ ặ ư ơ ả ủ ầ ể ỉ ệ ớ ầ ổ ậ ộ ầ
th ể
Câu
7 : Đi m gi ng nhau và khác nhau gi a qu n th ngể ố ữ ầ ể ười và qu n th các sinh v t khác là gì?ầ ể ậ
T i sao?ạ
Gi ng nhau: đố ều có các đ c đi m: gi i tính, l a tu i, m t đ , sinh s n và t vong.ặ ể ớ ứ ổ ậ ộ ả ử
Khác nhau: ch qu n th ngỉ ở ầ ể ười m i có các đ c đi m: pháp lu t, kinh t , xã h i, hôn nhân, ớ ặ ể ậ ế ộ giáo d c và văn hóa.ụ
S dĩ có s khác nhau đó là do con ngở ự ười có lao đ ng ,ộ t duy, có trí thông minh, nên có kh ư ả năng t đi u ch nh các đ c tr ng sinh thái trong qu n th c a mình, đ ng th i có kh năng c i t o ự ề ỉ ặ ư ầ ể ủ ồ ờ ả ả ạ thiên nhiên
Câu
8 : Tháp dân s tố r và tháp dân s già khác nhau nh th nào?ẻ ố ư ế
Tháp dân s tr có đáy r ng, do s lố ẻ ộ ố ượng tr em sinh ra h ng năm cao. C nh tẻ ằ ạ háp xiên nhi u và đ nh tháp nh n bi u hi n t l t vong cao. Tu i th trung bình th pề ỉ ọ ể ệ ỉ ệ ử ổ ọ ấ
Tháp dân s già có đáy h p, đ nh không nh n, c nh tháp g n nh th ng đ ng, bi u hi n t ố ẹ ỉ ọ ạ ầ ư ẳ ứ ể ệ ỉ
l sinh và t l t vong đ u th pệ ỉ ệ ử ề ấ
Câu
9 : Th nào là m t qu n xã? Nh ng tính ch t c b n c a qu n xã là gì? ế ộ ầ ữ ấ ơ ả ủ ầ
Qu n xã sinh v t là m t t p h p nh ng qu n th sinh v t thu c nhi u loài khác nhau, cùng s ng trongầ ậ ộ ậ ợ ữ ầ ể ậ ộ ề ố
m t không gian nh t đ nh. Các sinh v trong qu n xã có m i quan h g n bó nh m t th th ng nh t ộ ấ ị ậ ầ ố ệ ắ ư ộ ể ố ấ
và do v y, qu n xã có c u trúc tậ ầ ấ ương đ i n đ nh. Các sinh v t trong qu n xã thích nghi v i môi ố ổ ị ậ ầ ớ
trường s ng c a chúng.ố ủ
Các tính ch t c b n c a qu n xã:ấ ơ ả ủ ầ (SGK)
Câu 1
0. Th nào là cân b ng sinh h c?ế ằ ọ
Cân b ng sinh h c trong qu n xã đằ ọ ầ ược bi u hi n s lể ệ ở ố ượng cá th sinh v t trong qu n xã đó ể ậ ầ
và luôn luôn đươc kh ng ch m t m c đ nh t đ nh (dao đ ng quanh v trí cân b ng) phù h p v i ố ế ở ộ ứ ộ ấ ị ộ ị ằ ợ ớ
kh năng cung c p ngu n s ng c a môi trả ấ ồ ố ủ ường
Câu 1
1 : Th nào là m t h sinh thái? Cho ví d ế ộ ệ ụ Trong m t h sinh thái g m các sinh v t sau: ộ ệ ồ ậ
th c v t, sâu, th , dê, h , gà, cáo, vi khu n phân gi i. ự ậ ỏ ổ ẩ ả
a Hãy v s đ m t l ẽ ơ ồ ộ ướ i th c ăn và ch ra các b c dinh d ứ ỉ ậ ưỡ ng trong l ướ i th c ăn đó ứ
b Li t kê các chu i th c ăn có th có trong h sinh thái trên và ch ra các m t xích chung ệ ỗ ứ ể ệ ỉ ắ
* H sinh thái bao g m qu n xã sinh v t và môi trệ ồ ầ ậ ường s ng c a qu n xã (sinh c nh). H sinh ố ủ ầ ả ệ thái là m t h th ng n đ nh và tộ ệ ố ổ ị ương đ i hoàn ch nh.ố ỉ
Vì d : m t cái ao, m t cái h , vụ ộ ộ ồ ườn Qu c gia Cúc Phố ương, m t con sông là nh ng h sinh ộ ữ ệ thái đi n hình.ể
Câu 1
2 : M t hộ ệ sinh thái hoàn ch nh g m nh ng thành ph n c b n nàoỉ ồ ữ ầ ơ ả ?
Thành ph n h u sinh:ầ ữ
+Sinh v t s n xu t: th c v t quang h p t o ra ngu n th c ăn s c p t nh ng ch t vô c đ n gi n ậ ả ấ ự ậ ợ ạ ồ ứ ơ ấ ừ ữ ấ ơ ơ ả
Trang 3l y t môi trấ ừ ường.
+Sinh v t tiêu th : đ ng v t s ng d dậ ụ ộ ậ ố ị ưỡng nh vào ngu n th c ăn do th c v t t o ra. Đó là nh ng ờ ồ ứ ự ậ ạ ữ loài ăn c (th c v t), ti p đó là đ ng v t ăn th t b c 1, b c 2, b c 3, ỏ ự ậ ế ộ ậ ị ậ ậ ậ
+Sinh v t phân gi i: (ch y u là các loài n m, vi sinh v t ho i sinh) là nh ng sinh v t d dậ ả ủ ế ấ ậ ạ ữ ậ ị ưỡng, bi n ế
đ i v t ch t t nh ng thành ph n có c u t o ph c t p thành nh ng ch t vô c đ n gi n nh t.ổ ậ ấ ừ ữ ầ ấ ạ ứ ạ ữ ấ ơ ơ ả ấ
Thành ph n vô sinh: ầ Các ch t vô c , các ch t h u c và ch đ khí h u (nhi t đ , đ m, ấ ơ ấ ữ ơ ế ộ ậ ệ ộ ộ ẩ
lượng m a, gió, bão, )ư
Câu 1
3 : Th nào là chu i th c ăn? Th nào là lế ỗ ứ ế ưới th c ăn?ứ V m t lẽ ộ ưới th c ănứ
Chu i th c ăn là m t dãy g m nhi u loài sinh v t có quan h dinh dỗ ứ ộ ồ ề ậ ệ ưỡng v i nhau. M i ớ ỗ loài trong chu i th c ăn v a là sinh v t tiêu th m t xích phía trỗ ứ ừ ậ ụ ắ ước, v a là sinh v t b m t xích phía ừ ậ ị ắ sau tiêu th ụ
Trong t nhiên, m t loài sinh v t không ph i ch tham gia vào m t chu i th c ăn mà còn ự ộ ậ ả ỉ ộ ỗ ứ
đ ng th i tham gia vào các chu i th c ăn khác. Các chu i th c ăn có nhi u m c xích chung t o thành ồ ờ ỗ ứ ỗ ứ ề ắ ạ
m t lộ ưới th c ăn.ứ
M t vài VD v lộ ề ưới th c ănứ
Câu 14 Loài vi khu n su i n c nóng có gi i h n nhi t đ 0ẩ ố ướ ớ ạ ệ ộ oC đ n 90ế oC trong đó đi m c c thu n là ể ự ậ
55oC
a Hãy v s đ mô t gi i h n sinh thái c a loài vi khu n trên. ẽ ơ ồ ả ớ ạ ủ ẩ
b Loài xương r ng sa m c có gi i h n nhi t đ t 0ồ ạ ớ ạ ệ ộ ừ oC đ n 56ế oC trong đó di m c c thu n là ể ự ậ
32oC. Hãy gi i thích đ k t lu n trong hai loài trên, loài nào có kh năng phân b r ng h n? ả ể ế ậ ả ố ộ ơ
Câu 15 Cho m t s đ l i th c ăn sau:ộ ơ ồ ướ ứ
( 3 ) ( 4 )
( 2 ) ( 6 ) ( 5 ) ( 8 )
( 1 ) ( 7 )
Bi t các loài c a lế ủ ưới th c ăn trên là: Cáo, cây xanh, th , gà, vi khu n phân gi i, mèo, chu t và h ứ ỏ ẩ ả ộ ổ
a Hãy xác đ nh tên sinh v t cho m i m t xích trong lị ậ ỗ ắ ưới th c ăn và nêu tên các m t xích chung ứ ắ
c a lủ ưới th c ăn (tr cây xanh và vi khu n ) ứ ừ ẩ
b Li t kê các chu i th c ăn c a lệ ỗ ứ ủ ưới th c ăn trên ứ
Câu 16 Qu n xã sinh v t là gì? Gi a qu n xã sinh v t và qu n th sinh v t có nh ng đi m gi ng và ầ ậ ữ ầ ậ ầ ể ậ ữ ể ố khác nhau nh th nàoư ế ?
Qu n xã sinh v t là t p h p nh ng qu n th sinh v t thu c nhi u loài khác nhau, ầ ậ ậ ợ ữ ầ ể ậ ộ ề cùng s ng trong kho ng không gian xác đ nh. Các sinh v t trong qu n xã có m i quan ố ả ị ậ ầ ố
h ch t ch v i nhau và g n bó nh m t th th ng nh t, do v y, qu n xã là m t c u ệ ặ ẽ ớ ắ ư ộ ể ố ấ ậ ầ ộ ấ trúc n đ nh ổ ị
a Gi ng nhau ố
Qu n xã sinh v t và qu n th sinh v t là t p h p c a nhi u cá th sinh v t ầ ậ ầ ể ậ ậ ợ ủ ề ể ậ cùng s ng ố trong kho ng không gian xác đ nh ả ị , th i đi m nh t đ nh ở ờ ể ấ ị
b. Khác nhau
Qu n th sinh v t ầ ể ậ Qu n xã sinh v t ầ ậ
Là t p h p nhi u cá th sinh v t c a ậ ợ ề ể ậ ủ
cùng m t loài ộ Là t p h p nhi u qu n th sinh v t c a ậ ợ ề ầ ể ậ ủ
nhi u loài khác nhau ề
V m t sinh h c có c u trúc nh h n ề ặ ọ ấ ỏ ơ
qu n xã ầ
V m t sinh h c có câu trúc l n h n qu n ề ặ ọ ớ ơ ầ
th ể
Gi a các cá th luôn giao ph i ho c giao ữ ể ố ặ
ph n đ ấ ượ c v i nhau vì cùng loài ớ Gi a các cá th khác loài trong qu n xã ữ ể ầ
không giao ph i ho c giao ph n đ ố ặ ấ ượ c v i ớ
Trang 4Ph m vi phân b h p h n qu n xã ạ ố ẹ ơ ầ Ph m vi phân b r ng h n qu n th ạ ố ộ ơ ầ ể
II TR C NGHI MẮ Ệ :
Câu
1 : Gi i h n sinh thái là gì?ớ ạ
A Là kho ng thu n l i c a m t nhân t sinh thái đ m b o c th sinh v t sinh trả ậ ợ ủ ộ ố ả ả ơ ể ậ ưởng và phát tri n t t.ể ố
B Là gi i h n ch u đ ng c a c th sinh v t đ i v i các nhân t sinh thái khác nhau.ớ ạ ị ự ủ ơ ể ậ ố ớ ố
C Là gi i h n ch u đ ng c a c th sinh v t đ i v i m t nhân t sinh thái nh t đ nh.ớ ạ ị ự ủ ơ ể ậ ố ớ ộ ố ấ ị
D Là kho ng tác đ ng có l i nh t c a nhân t sinh thái đ i v i c th sinh v t.ả ộ ợ ấ ủ ố ố ớ ơ ể ậ
Câu
2 : C th sinh v t đ c coi là môi tr ng s ng khi: ơ ể ậ ượ ườ ố
A Chúng là n i c a các sinh v t khác.ơ ở ủ ậ
B Các sinh v t khác có th đ n l y ch t dinh dậ ể ế ấ ấ ưỡng t c th chúng.ừ ơ ể
C C th chúng là n i , n i l y th c ăn, nơ ể ơ ở ơ ấ ứ ước u ng c a các sinh v t khác.ố ủ ậ
D C th chúng là n i sinh s n c a các sinh v t khác.ơ ể ơ ả ủ ậ
Câu
3 : Nh ng loài có gi i h n sinh thái r ng đ i v i nhi u nhân t sinh thái, thì chúng có vùng phân ữ ớ ạ ộ ố ớ ề ố
b nh th nào? ố ư ế
A Có vùng phân b h p.ố ẹ
B Có vùng phân b h n ch ố ạ ế
C Có vùng phân b r ng.ố ộ
D Có vùng phân b h p ho c h n ch ố ẹ ặ ạ ế
Câu
4 : Khi nào các y u t đ t, n c, không khí, sinh v t đóng vai trò c a m t môi tr ng?ế ố ấ ướ ậ ủ ộ ườ
A Khi n i đó có đ đi u ki n thu n l i v n i cho sinh v t.ơ ủ ề ệ ậ ợ ề ơ ở ậ
B Là n i sinh v t có th ki m đơ ậ ể ế ược th c ăn.ứ
C Khi đó là n i sinh s ng c a sinh v t.ơ ố ủ ậ
D Khi n i đó không có nh hơ ả ưởng gì đ n đ i s ng c a sinh v t.ế ờ ố ủ ậ
Câu
5 : Khi nào các y u t c a môi tr ng nh đ t, n c, không khí, sinh v t đóng vai trò c a m t ế ố ủ ườ ư ấ ướ ậ ủ ộ nhân t sinh thái?ố
A Khi các y u t c a môi trế ố ủ ường không nh hả ưởng lên đ i s ng sinh v t. ờ ố ậ
B Khi sinh v t có nh hậ ả ưởng tr c ti p đ n môi trự ế ế ường.
C Khi các y u t c a môi trế ố ủ ường tác đ ng lên đ i s ng sinh v t. ộ ờ ố ậ
D Khi sinh v t có nh hậ ả ưởng gián ti p đ n môi trế ế ường.
Câu
6 : Cá chép có gi i h n ch u đ ng v nhi t đ là: 2ớ ạ ị ự ề ệ ộ 0C đ n 44ế 0C, đi m c c thu n là 28ể ự ậ 0C. Cá rô phi
có gi i h n ch u đ ng v nhi t đ là: 5ớ ạ ị ự ề ệ ộ 0C đ n 42ế 0C, đi m c c thu n là 30ể ự ậ 0C. Nh n đ nh nào sau đây làậ ị đúng?
A Vùng phân b cá chép h p h n cá rô phi vì có đi m c c thu n th p h n.ố ẹ ơ ể ự ậ ấ ơ
B Vùng phân b cá rô phi r ng h n cá chép vì có gi i h n dố ộ ơ ớ ạ ưới cao h n.ơ
C Cá chép có vùng phân b r ng h n cá rô phi vì có gi i h n ch u nhi t r ng h n.ố ộ ơ ớ ạ ị ệ ộ ơ
D Cá chép có vùng phân b r ng h n cá rô phi vì có gi i h n dố ộ ơ ớ ạ ưới th p h n.ấ ơ
Câu
7 : ng d ng s thích nghi c a cây tr ng đ i v i nhân t ánh sáng, ng i ta tr ng xen các lo i Ứ ụ ự ủ ồ ố ớ ố ườ ồ ạ cây theo trình t sau:ự
A Cây a bóng tr ng trư ồ ước, cây a sáng tr ng sau.ư ồ
B Tr ng đ ng th i nhi u lo i cây.ồ ồ ờ ề ạ
C Cây a sáng tr ng trư ồ ước, cây a bóng tr ng sau.ư ồ
D Tu theo mùa mà tr ng cây a sáng ho c cây a bóng trỳ ồ ư ặ ư ước
Câu
8 : T ng Cutin dày trên b m t lá c a các cây xanh s ng vùng nhi t đ i có tác d ng gì?ầ ề ặ ủ ố ở ệ ớ ụ
A. H n ch s thoát h i nạ ế ự ơ ước khi nhi t đ không khí lên cao.ệ ộ
B. H n ch nh hạ ế ả ưởng có h i c a tia c c tím v i các t bào lá.ạ ủ ự ớ ế
C. T o ra l p cách nhi t b o v lá cây.ạ ớ ệ ả ệ
D. Tăng s thoát h i nự ơ ước khi nhi t đ không khí lên cao.ệ ộ
Trang 59 : V i các cây xanh s ng vùng nhi t đ i, ch i cây có các v y m ng bao b c, thân và r cây có ớ ố ở ệ ớ ồ ả ỏ ọ ễ các l p b n dày. Nh ng đ c đi m này có tác d ng gì?ớ ầ ữ ặ ể ụ
A. H n ch s thoát h i nạ ế ự ơ ước khi nhi t đ không khí cao.ệ ộ
B. T o ra l p cách nhi t b o v cây.ạ ớ ệ ả ệ
C. H n ch nh hạ ế ả ưởng có h i c a tia c c tím v i các t bào lá.ạ ủ ự ớ ế
D. Gi m di n tích ti p xúc v i không khí l nh. ả ệ ế ớ ạ
Câu 10: Phi n lá c a cây a m, a sáng khác v i cây a m, ch u bóng đi m nào? ế ủ ư ẩ ư ớ ư ẩ ị ở ể
A. Phi n lá m ng, b n lá r ng, mô gi u kém phát tri n, màu xanh s m.ế ỏ ả ộ ậ ể ẫ
B. Phi n lá to, màu xanh s m, mô gi u kém phát tri n.ế ẫ ậ ể
C. Phi n lá h p, màu xanh nh t, mô gi u phát tri n.ế ẹ ạ ậ ể
D. Phi n lá nh , m ng, l khí có hai m t lá, mô gi u ít phát tri n.ế ỏ ỏ ỗ ở ặ ậ ể
Câu 11: Phi n lá c a cây a m, ch u bóng khác v i cây a m, a sáng đi m nào? ế ủ ư ẩ ị ớ ư ẩ ư ở ể
A. Phi n lá h p, màu xanh nh t, mô gi u phát tri n.ế ẹ ạ ậ ể
B. Phi n lá dày, có nhi u t bào kích thế ề ế ướ ớc l n ch a nứ ước
C. Phi n lá h p, lá có l p lông cách nhi t.ế ẹ ớ ệ
D. Phi n lá m ng, r ng b n, mô gi u ít phát tri n.ế ỏ ộ ả ậ ể
Câu 12: Nhóm sinh v t nào d i đây đ c x p vào nhóm đ ng v t h ng nhi t? ậ ướ ượ ế ộ ậ ằ ệ
A. Cá s u, th , ch, d i.ấ ỏ ế ơ B. B câu, cá rô phi, cá chép, chó sói.ồ
C. Cá rô phi, cá chép, ch, cá s u.ế ấ D. B câu, chó sói, th , d i.ồ ỏ ơ
Câu 13: Nhóm sinh v t nào d i đây đ c x p vào nhóm đ ng v t bi n nhi t? ậ ướ ượ ế ộ ậ ế ệ
A. Cá rô phi, cá chép, ch, cá s u.ế ấ B. Cá s u, th , ch, d i.ấ ỏ ế ơ
C. B câu, mèo, th , d i.ồ ỏ ơ D. B câu, cá rô phi, cá chép, mèo.ồ
Câu 14: Nhóm sinh v t nào d i đây đ c x p vào nhóm th c v t ch u h n? ậ ướ ượ ế ự ậ ị ạ
A. Cây rau mác, cây xương r ng, cây phi lao.ồ
B. Cây thu c b ng, cây thông, cây rau b ố ỏ ợ
C. Cây xương r ng, cây thu c b ng, cây thông, cây phi lao.ồ ố ỏ
D. Cây xương r ng, cây phi lao, cây rau b , cây rau mác.ồ ợ
Câu 15: Nhóm sinh v t nào sau đây toàn là đ ng v t a khô?ậ ộ ậ ư
A. ch, c sên, l c đà.Ế ố ạ B. c sên, giun đ t, th n l n.Ố ấ ằ ằ
C. Giun đ t, ch, c sên.ấ ế ố D. L c đà, th n l n, k nhông.ạ ằ ằ ỳ
Câu 16: Nhóm sinh v t nào sau đây toàn là đ ng v t a m? ậ ộ ậ ư ẩ
A. ch, c sên, giun đ t.Ế ố ấ B. ch, l c đà, giun đ t.Ế ạ ấ
C. L c đà, th n l n, k đà.ạ ằ ằ ỳ D. c sên, th n l n, giun đ t.Ố ằ ằ ấ
Câu 17: Quan h gi a các cá th trong hi n t ng “t t a” th c v t là m i quan h gì?ệ ữ ể ệ ượ ự ỉ ở ự ậ ố ệ
A. C nh tranh .ạ B. Sinh v t ăn sinh v t khác. ậ ậ
Câu 18: Đ a y s ng bám trên cành cây. Gi a đ a y và cây có m i quan h theo ki u nào d i đây?ị ố ữ ị ố ệ ể ướ
Câu 19: Đi u ki n nào d i đây phù h p v i quan h h tr ? ề ệ ướ ợ ớ ệ ỗ ợ
A. S lố ượng cá th cao.ể B. Môi trường s ng m áp.ố ấ
C. Kh năng sinh s n gi m.ả ả ả D. Di n tích ch h p lí, ngu n s ng đ y đ ệ ỗ ở ợ ồ ố ầ ủ Câu 20: Quan h nào sau đây là quan h c ng sinh? ệ ệ ộ
A. Vi khu n trong n t s n r cây h đ u.ẩ ố ầ ễ ọ ậ B. Đ a y bám trên cành cây.ị
C. Giun đũa s ng trong ru t ngố ộ ười D. Cây n p m b t côn trùng.ấ ấ ắ
Câu 21: Trong qu n th , t l gi i tính cho ta bi t đi u gì?ầ ể ỉ ệ ớ ế ề
A. Ti m năng sinh s n c a loài.ề ả ủ B. Gi i tính nào đớ ược sinh ra nhi u h nề ơ
C. Gi i tính nào có tu i th cao h nớ ổ ọ ơ D. Gi i tính nào có tu i th th p h nớ ổ ọ ấ ơ
Câu 22:Phát bi u nào sau đây làể không đúng v i tháp tu i d ng phát tri n? ớ ổ ạ ể
A. Đáy tháp r ngộ B. s lố ượng cá th trong qu n th n đ nhể ầ ể ổ ị
Trang 6C. S lố ượng cá th trong qu n th tăng m nhể ầ ể ạ D. T l sinh caoỉ ệ
Câu 23: T p h p cá th nào d i đây là qu n th sinh v t? ậ ợ ể ướ ầ ể ậ
A. T p h p các cá th giun đ t, giun tròn, côn trùng, chu t chũi đang s ng trên m t cánh đ ng.ậ ợ ể ấ ộ ố ộ ồ
B. T p h p các cá th cá chép, cá mè, cá rô phi đang s ng chung trong m t ao.ậ ợ ể ố ộ
C. T p h p các cây có hoa cùng m c trong m t cánh r ng.ậ ợ ọ ộ ừ
D. T p h p các cây ngô ( b p) trên m t cánh đ ng.ậ ợ ắ ộ ồ
Câu 24: M t qu n th chim s có s l ng cá th các nhóm tu i nh sau: ộ ầ ể ẻ ố ượ ể ở ổ ư
Nhóm tu i trổ ước sinh s n: 53 con / haả
Nhóm tu i sinh s n: 29 con/ haổ ả
Nhóm tu i sau sinh s n: 17 con/ haổ ả
Bi u đ tháp tu i c a qu n th này đang d ng nào? ể ồ ổ ủ ầ ể ở ạ
A. V a d ng n đ nh v a d ng phát tri n.ừ ở ạ ổ ị ừ ở ạ ể B. D ng phát tri n.ạ ể
C. D ng gi m sút.ạ ả D. D ng n đ nh.ạ ổ ị
Câu 25: M t qu n th chu t đ ng có s l ng cá th các nhóm tu i nh sau: ộ ầ ể ộ ồ ố ượ ể ở ổ ư
Nhóm tu i trổ ước sinh s n 44 con/ ha.ả
Nhóm tu i sinh s n: 43 con / haổ ả
Nhóm tu i sau sinh s n: 21 con / haổ ả
Bi u đ tháp tu i c a qu n th này đang d ng nào?ể ồ ổ ủ ầ ể ở ạ
A. D ng n đ nhạ ổ ị B. D ng phát tri nạ ể
C. D ng gi m sútạ ả D. V a d ng n đ nh v a d ng phát tri nừ ở ạ ổ ị ừ ở ạ ể Câu 26: M t qu n th h u có s l ng cá th các nhóm tu i nh sau: ộ ầ ể ươ ố ượ ể ở ổ ư
Nhóm tu i trổ ước sinh s n: 25 con / haả
Nhóm tu i sinh s n: 45 con / haổ ả
Nhóm tu i sau sinh s n: 15 con / haổ ả
Bi u đ tháp tu i c a qu n th này đang d ng nào? ể ồ ổ ủ ầ ể ở ạ
A. D ng phát tri n.ạ ể B. D ng n đ nh.ạ ổ ị
C. V a d ng n đ nh v a d ng phát tri n.ừ ở ạ ổ ị ừ ở ạ ể D. D ng gi m sút.ạ ả
Câu 27: T p h p nào sau đây là qu n th sinh v t t nhiên? ậ ợ ầ ể ậ ự
A. B y kh m t đ s ng trong r ng.ầ ỉ ặ ỏ ố ừ B. Đàn cá s ng sôngố ở
C. Đàn chim s ng trong r ng.ố ừ D. Đàn chó nuôi trong nhà
Câu
28 : Ví d nào sau đây ụ không ph i là qu n th sinh v t? ả ầ ể ậ
A. Các cá th chim cánh c t s ng b bi n Nam c c.ể ụ ố ở ờ ể ự
B. Các cá th chu t đ ng s ng trên m t đ ng lúa.ể ộ ồ ố ộ ồ
C. Các cá th r n h mang s ng ba hòn đ o cách xa nhau.ể ắ ổ ố ở ả
D. R ng cây thông nh a phân b t i vùng Đông b cVi t Nam.ừ ự ố ạ ắ ệ
Câu
29 : Tăng dân s nhanh có th d n đ n tình tr ng nào sau đây:ố ể ẫ ế ạ
A. Thi u n i , ô nhi m môi trế ơ ở ễ ường, nh ng làm cho kinh t phát tri n m nh nh hư ế ể ạ ả ưởng t t ố
đ n ngế ười lao đ ngộ
B. L c lự ượng lao đ ng tăng , làm d th a s c lao đ ng d n đ n năng su t lao đ ng gi mộ ư ừ ứ ộ ẫ ế ấ ộ ả
C. L c lự ượng lao đ ng tăng , khai thác tri t đ ngu n tài nguyên làm năng su t lao đ ng ộ ệ ể ồ ấ ộ cũng tăng
D. Thi u n i , ngu n th c ăn, nế ơ ở ồ ứ ước u ng , ô nhi m môi trố ễ ường, tàn phá r ng và các tài ừ nguyên khác
Câu
30 : Tháp dân s th hi n :ố ể ệ
A. Đ c tr ng dân s c a m i nặ ư ố ủ ỗ ước
B. Thành ph n dân s c a m i nầ ố ủ ỗ ước
C. Nhóm tu i dân s c a m i nổ ố ủ ỗ ước
D. T l nam/ n c a m i nỉ ệ ữ ủ ỗ ước
Câu
31 : M c đích c a vi c th c hi n Pháp l nh dân s Vi t Nam là :ụ ủ ệ ự ệ ệ ố ở ệ
A.B o đ m ch t lả ả ấ ượng cu c s ng c a m i cá nhân, gia đình và toàn xã h iộ ố ủ ỗ ộ
B. B o v môi trả ệ ường không khí trong lành
Trang 7C. B o v tài nguyên khoáng s n c a qu c giaả ệ ả ủ ố
D. Nâng cao dân trí cho người có thu nh p th p ậ ấ
Câu
32 : R ng m a nhi t đ i là:ừ ư ệ ớ
A. M t qu n th sinh v tộ ầ ể ậ B. M t qu n xã sinh v tộ ầ ậ
C. M t qu n xã đ ng v tộ ầ ộ ậ D. M t qu n xã th c v tộ ầ ự ậ
Câu
33 : T p h p nào sau đây ậ ợ không ph i là qu n xã sinh v t?ả ầ ậ
A. M t khu r ngộ ừ B. M t h t nhiênộ ồ ự
C. M t đàn chu t đ ngộ ộ ồ D. M t ao cáộ
Câu
34 : Hi n t ng s l ng cá th c a m t qu n th b s l ng cá th c a qu n th khác trong ệ ượ ố ượ ể ủ ộ ầ ể ị ố ượ ể ủ ầ ể
qu n xã kìm hãm là hi n tầ ệ ượng nào sau đây:
A. Kh ng ch sinh h cố ế ọ B C nh tranh gi a các loàiạ ữ
C. H tr gi a các loàiỗ ợ ữ D. H i sinh gi a các loàiộ ữ
Câu
35 : T p h p các sinh v t nào sau đây đ c coi là m t qu n xã?ậ ợ ậ ượ ộ ầ
A. Đ i c Vĩnh Phúcồ ọ ở B. Đàn h i âu bi nả ở ể
C. B y sói trong r ngầ ừ D. Tôm, cá trong h t nhiên ồ ự
Câu
36 : Trong m i quan h gi a các thành ph n trong qu n xã ,thì quan h đóng vai trò quan tr ng ố ệ ữ ầ ầ ệ ọ
nh t là :ấ
A. Quan h v n i ệ ề ơ ở B. Quan h dinh dệ ưỡng
C. Quan h h tr ệ ỗ ợ D. Quan h đ i đ chệ ố ị
Câu
37 : Hi n t ng kh ng ch sinh h c có th x y ra gi a các qu n th nào sau đây:ệ ượ ố ế ọ ể ả ữ ầ ể
A. Qu n th ch đ ng và qu n th chim sầ ể ế ồ ầ ể ẻ
B. Qu n th chim s và qu n th chim chào màoầ ể ẻ ầ ể
C. Qu n th gà và qu n th châu ch uầ ể ầ ể ấ
D. Qu n th cá chép và qu n th cá rôầ ể ầ ể
Câu
38 : Dòng năng l ng trong chu i th c ăn, năng l ng kh i đ u trong sinh gi i đ c l y t đâu?ượ ỗ ứ ượ ở ầ ớ ượ ấ ừ
A. T môi trừ ường không khí B. T nừ ước
C. T ch t dinh dừ ấ ưỡng trong đ tấ D. T năng lừ ượng m t tr iặ ờ
Câu
39 : Trong chu i th c ăn sau: ỗ ứ
Cây c ỏ B rùa ọ ch Ế R n ắ Vi sinh v t ậ
Thì r n là : ắ
A. Sinh v t s n xu t ậ ả ấ B. Sinh v t tiêu th c p 1ậ ụ ấ
C. Sinh v t tiêu th c p 2ậ ụ ấ D. Sinh v t tiêu th c p 3ậ ụ ấ
Câu
40 : Cho chu i th c ăn đ n gi n còn đ ch tr ng sau:ỗ ứ ơ ả ể ỗ ố
Cây g ỗ ( ) Chu t ộ R n ắ Vi sinh v tậ
Loài nào sau đây đi n vào ch tr ng là h p lí nh t ề ỗ ố ợ ấ
Câu
41 : Sinh v t ăn th t là :ậ ị
Câu
42 : Năm sinh v t là : Trăn, c , châu ch u, gà r ng và vi khu n có th có quan h dinh d ng ậ ỏ ấ ừ ẩ ể ệ ưỡ theo s đ nào dơ ồ ưới đây?
A. C ỏ châu ch u ấ trăn gà r ng ừ vi khu nẩ
B. C ỏ trăn châu ch u ấ vi khu n ẩ gà r ng ừ
C C ỏ châu ch u ấ gà r ng ừ trăn vi khu nẩ
D. C ỏ châu ch u ấ vi khu n ẩ gà r ng ừ trăn
Câu
43 : L i th c ăn là :ướ ứ
A. G m m t chu i th c ănồ ộ ỗ ứ
B. G m nhi u loài sinh v t có quan h dinh dồ ề ậ ệ ưỡng v i nhauớ
C. G m các chu i th c ăn có nhi u m t xích chungồ ỗ ứ ề ắ
Trang 8D. G m ít nh t là 1 chu i th c ăn tr lên ồ ấ ỗ ứ ở
(L u ý: ư trong quá trình ôn t p các em ph i có nh ng ki n th c c b n v th c t đ làm bài, ậ ả ữ ế ứ ơ ả ề ự ế ể tránh ôn bài m t cách máy móc, thi u s sang t o linh ho t) ộ ế ự ạ ạ