Bài thu hoạch bồi dưỡng thường xuyên giáo viên Module TH42: Thực hành giáo dục kĩ năng sống trong hoạt động ngoại khóa ở tiểu học trình bày về lợi ích của các kỹ năng sống đối với bản thân trong học tập, rèn luyện ở nhà trường và trong cuộc sống ở gia đình, cộng đồng xã hội... Mời các bạn cùng tham khảo bài thu hoạch.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TRƯỜNG
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
BÀI THU HO CHẠ
B I DỒ ƯỠNG THƯỜNG XUYÊN GIÁO VIÊN Module TH42: Th c hành giáo d c kĩ năng s ng trong ho t đ ng ngo i khóa ự ụ ố ạ ộ ạ ở
ti u h cể ọ
Năm h c: ọ
H và tên: .ọ
Đ n v : ơ ị
1. Xác đ nh m c tiêu ho t đ ng ngo i khóa có tăng cị ụ ạ ộ ạ ường giáo d c k năng s ng:ụ ỹ ố
a. V ki n th c:ề ế ứ
Hi u để ược ý nghĩa c a vi c h c t p và rèn luy n KNS trong HĐGD NGLL.ủ ệ ọ ậ ệ
Hi u n i dung c a m t s KNS c n thi t c a ngể ộ ủ ộ ố ầ ế ủ ười HS THPT
Trình bày đượ ợc l i ích c a các KNS đ i v i b n thân trong h c t p, rèn luy n nhàủ ố ớ ả ọ ậ ệ ở
trường và trong su c s ng gia đình, c ng đ ng xã h i.ộ ố ở ộ ồ ộ
b. V kĩ năng:ề
Bi t cách rèn luy n các KNS qua vi c tham gia các HĐGD NGLL c a l p, c a trế ệ ệ ủ ớ ủ ường
Bi t th c hành và v n d ng các KNS trong giao ti p/ ng x tích c c v i b n thân, v iế ự ậ ụ ế ứ ử ự ớ ả ớ
người khác; v i các tình hu ng trong HĐGD NGLL và trong cu c s ng nhà trớ ố ộ ố ở ường, gia đình và c ng đ ng.ộ ồ
c. V thái đ :ề ộ
Có ý th c và thái đ tích c c tham gia các HĐGD NGLL m t cách ch đ ng, t giác.ứ ộ ự ộ ủ ộ ự
Có ý th c rèn luy n các KNS trong các ho t đ ng c th c a HĐGD NGLL.ứ ệ ạ ộ ụ ể ủ
C ng c và kh c sâu nh ng ki n th c c a các môn h c; m r ng và nâng cao hi uủ ố ắ ữ ế ứ ủ ọ ở ộ ể
bi t cho h c sinh v các lĩnh v c c a đ i s ng xã h i, làm phong phú thêm v n triế ọ ề ự ủ ờ ố ộ ố
th c, kinh nghi m ho t đ ng t p th c a h c sinh. Rèn luy n cho h c sinh các kứ ệ ạ ộ ậ ể ủ ọ ệ ọ ỹ năng c b n phù h p v i l a tu i THCS nh : k năng giao ti p ng x có văn hoá; kơ ả ợ ớ ứ ổ ư ỹ ế ứ ử ỹ năng t ch c qu n lý và tham gia các ho t đ ng t p th v i t cách là ch th c aổ ứ ả ạ ộ ậ ể ớ ư ủ ể ủ
ho t đ ng; k năng t ki m tra, đánh giá k t qu h c t p, rèn luy n; c ng c , phátạ ộ ỹ ự ể ế ả ọ ậ ệ ủ ố tri n các hành vi, thói quen t t trong h c t p, lao đ ng và công tác xã h i. B i dể ố ọ ậ ộ ộ ồ ưỡ ng
Trang 2thái đ t giác tích c c tham gia các ho t đ ng t p th và ho t đ ng xã h i; hình thànhộ ự ự ạ ộ ậ ể ạ ộ ộ tình c m chân thành, ni m tin trong sáng v i cu c s ng, v i quê hả ề ớ ộ ố ớ ương đ t nấ ước; có thái đ đúng đ n đ i v i các hi n tộ ắ ố ớ ệ ượng t nhiên và xã h i. ự ộ
Chuy n d ch ki n th c thành thái đ hành vi.ể ị ế ứ ộ
Trong gi ng d y ti u h c bả ạ ở ể ọ ước đ u hình thành cho h c sinh m t s k năng s ng cầ ọ ộ ố ỹ ố ơ
b n sau:ả
+ K năng giao ti p và t nh n th c.ỹ ế ự ậ ứ
+ K năng ra quy t đ nh.ỹ ế ị
+ K năng xác đ nh giá tr ỹ ị ị
+ K năng kiên đ nh.ỹ ị
+ K năng đ t m c tiêu.ỹ ặ ụ
2.C u trúc k ho ch ho t đ ng ngo i khóa theo hấ ế ạ ạ ộ ạ ướng tăng cường giáo d cụ KNS:
K HO CH BÀI D Y K NĂNG S NGẾ Ạ Ạ Ỹ Ố
(Chu n b trẩ ị ước khi hướng d n bài)ẫ
1. M c tiêu c a bài: g m m c tiêu v ki n th c, k năng và thái đ c n đ t đụ ủ ồ ụ ề ế ứ ỹ ộ ầ ạ ược sau khi h c m t ch đ v Kĩ năng s ng. (Th i gian:ọ ộ ủ ề ề ố ờ 90120 phút)
2. Phương ti n:ệ g m nh ng yêu c u v tài li u và thi t b c n thi t cho m i ch đồ ữ ầ ề ệ ế ị ầ ế ỗ ủ ề
nh : gi y A0, A4 màu, bút d , b ng, th màu, máy chi u đư ấ ạ ả ẻ ế ượ ử ục s d ng trong bài h c.ọ
L u ý: C n s d ng nh ng phư ầ ử ụ ữ ương ti n s n có, r ti n, d ki m, phù h p v i đi uệ ẵ ẻ ề ễ ế ợ ớ ề
ki n th c t và có th s d ng l i cho các l n h c sau.ệ ự ế ể ử ụ ạ ầ ọ
Tài li u:ệ
Các phi u bài t p ho c phi u ho t đ ngế ậ ặ ế ạ ộ
Các bài t p tình hu ngậ ố
Nh ng tài li u tham kh o, tài li u đ c thêm,ữ ệ ả ệ ọ
3. Ti n hành hế ướng d n bàiẫ
2.1 Ôn bài cũ: Câu h i/trò ch i/câu đ đ ngỏ ơ ố ể ười h c nh l i n i dung đã h c l nọ ớ ạ ộ ọ ầ
trước (Ho t đ ng 1)ạ ộ
2.2. Gi i thi u nh ng n i dung khái quát c b n mà các HS s h c trong bài (Ho tớ ệ ữ ộ ơ ả ẽ ọ ạ
đ ng 2)ộ
2.3. D n d t bài: Nêu tình hu ng b ng câu chuy n/Nêu v n đẫ ắ ố ằ ệ ấ ề b ng câu h i đ h cằ ỏ ể ọ sinh tr i nghi m v n đ …(Ho t đ ng 3)ả ệ ấ ề ạ ộ
Trang 32.4. Tìm hi u bài: Th o lu n nhóm/c p đôi/S m vai/Đ ng não đ h c viên phân tíchể ả ậ ặ ắ ộ ể ọ
v v n đ nêu trên và hề ấ ề ướng d n viên tóm t t các ý chính sau ho t đ ng (Ho t đ ngẫ ắ ạ ộ ạ ộ 4)
2.5. Áp d ng th c hành c a h c sinh: Câu h i liên h cu c s ng/bài t p ghi l i vi c ápụ ự ủ ọ ỏ ệ ộ ố ậ ạ ệ
d ng đ H c viên liên h vào cu c s ng th c c a mình v v n đ nêu ra các ho tụ ể ọ ệ ộ ố ự ủ ề ấ ề ở ạ
đ ng trên. (Ho t đ ng 5)ộ ạ ộ
4 T ng k t bài:ổ ế Hướng d n viên t ng k t ch t l i nh ng n i dung quan tr ng c nẫ ổ ế ố ạ ữ ộ ọ ầ
nh c nh HS sau khi tham gia h c m t ch đ và Kĩ năng s ng (Ho t đ ng 6)ắ ở ọ ộ ủ ề ố ạ ộ
5. Đánh giá: Đánh giá cá nhân ho c đánh giá nhóm v m c đ nh n th c, m c đặ ề ứ ộ ậ ứ ứ ộ
h ng thú c a h c sinh v i bu i h c. Cũng có th là h c sinh t đánh giá m t kĩ năngứ ủ ọ ớ ổ ọ ể ọ ự ộ nào đó c a mình. (Ho t đ ng 7)ủ ạ ộ
3. Th c hành thi t k k ho ch ho t đ ng ngo i khóa theo hự ế ế ế ạ ạ ộ ạ ướng tăng cường GD KNS:
Ch đi m: M ng sinh nh t Bác.ủ ể ừ ậ
a) M c đích: Giúp các em hi u s lụ ể ơ ược v cu c đ i và s nghi p c a Bác H T hàoề ộ ờ ự ệ ủ ồ ự
là cháu ngoan c a Bác, các em ph n đ u rèn luy n, h c t p t t đ tr thành Đ i viênủ ấ ấ ệ ọ ậ ố ể ở ộ
t t, cháu ngoan Bác H , ch nhân tố ồ ủ ương lai c a đ t nủ ấ ước
Hình thành và rèn luy n cho h c sinh m nh d n, thích giao ti p, đ c l p suy nghĩ, sángệ ọ ạ ạ ế ộ ậ
t o, đ ng th i rèn luy n cho nhi u em kh năng t ch c, đi u khi n các ho t đ ngạ ồ ờ ệ ề ả ổ ứ ề ể ạ ộ
t p th ậ ể
T o cho h c sinh trong l p không khí ph n kh i, tin tạ ọ ớ ấ ở ưởng “Vui mà h c, h c mà vui”,ọ ọ làm cho các em luôn luôn s n sàng tham gia các ho t đ ng c a l p.ẵ ạ ộ ủ ớ
b) Chu n b :ẩ ị
* B ng di đ ngả ộ
* Ph n màu đ đ ghi t hàng d c.ấ ỏ ể ừ ọ
* Ph n màu tr ng đ ghi ch cái hàng ngang.ấ ắ ể ữ
* nh ch p: Chân dung Bác, c ng B n Nhà R ng.Ả ụ ả ế ồ
c) N i dung ô ch :ộ ữ
* Ô ch :ữ
(1) V Ă N B A (2) K I Ế P B Ạ C (3) K I M Đ Ồ N G
Trang 4(4) N H Ư N G U Y Ệ T
(6) H A I B À T R Ư N G
(7) T R À N G A N (8) H Ồ N G
(9) N G Ô Q U Y Ề N
(10) H À N G N G A N G
* G i ý tìm t :ợ ừ
Hàng ngang th 1: (T g m 5 ch cái): Tên Bác H ghi trong s lứ ừ ồ ữ ồ ổ ương ngày 5/6/1911 trên con tàu La – tút –s T rê – vin c a Pháp.ơ ơ ủ
VĂN BA xu t hi n ch Bấ ệ ữ
(Ngày 5/6/1911 Bác H đã ra đi tìm đồ ường c u nứ ước và trên con tàu La – tút –s T ơ ơ
rê – vin c a Pháp Bác đã l y tên là Văn Ba).ủ ấ
Hàng ngang th 2: (T g m 7 ch cái): N i có đ n th Tr n H ng Đ o t i Chí Linh – ứ ừ ồ ữ ơ ề ờ ầ ư ạ ạ
H i Dả ương
KI P B C xu t hi n ch ÊẾ Ạ ấ ệ ữ
Hàng ngang th 3: (T g m có 7 ch cái): Ngứ ừ ồ ữ ườ ội đ i tru ng đ u tiên c a Đ i TNTP ở ầ ủ ộ
H Chí Minh.ồ
KIM Đ NG xu t hi n ch NỒ ấ ệ ữ
Hàng ngang th 4: (T g m 7 ch cái): Đây là tên con sông mà ngày nay có tên là sông ứ ừ ồ ữ
C uầ
NH NGUY T xu t hi n ch NƯ Ệ ấ ệ ữ
Hàng ngang th 5: (T g m 7 ch cái): Tên c a Ch t ch H Chí Minh dùng khi ho t ứ ừ ồ ữ ủ ủ ị ồ ạ
đ ng Trung Qu c.ộ ở ố
H QUANG xu t hi n ch HỒ ấ ệ ữ
Hàng ngang th 6: (T g m 10 ch cái): Tên 2 n tứ ừ ồ ữ ữ ướng trong cu c kh i nghĩa ch ng ộ ở ố
gi c phặ ương B c xâm lắ ược
HAI BÀ TR NG xu t hi n ÀƯ ấ ệ
Trang 5Hàng ngang th 7: (T g m 7 ch cái): ứ ừ ồ ữ
Ch ng th m cũng th hoa nhàiẳ ơ ể
D u không thanh l ch cũng ngẫ ị ười………
TRÀNG AN xu t hi n ch Rấ ệ ữ
Hàng ngang th 8: (T g m 4 ch cái): Đây là con sông còn có tên là Nh Hà.ứ ừ ồ ữ ị
H NG xu t hi n Ồ ấ ệ Ồ
Hàng ngang th 9: (T g m 8 ch cái): Tên v vua chi n th ng quân Nam Hán trên ứ ừ ồ ữ ị ế ắ sông B ch Đ ng.ạ ằ
NGÔ QUY N xu t hi n NỀ ấ ệ
Hàng ngang th 10: (T g m 9 ch cái): Ph có s nhà 48, n i đây vào năm 1945, Ch ứ ừ ồ ữ ố ố ơ ủ
t ch H Chí Minh vi t B n Tuyên ngôn đ c l p b t h ị ồ ế ả ộ ậ ấ ủ
HÀNG NGANG xu t hi n Gấ ệ
Các ch xu t hi n: ữ ấ ệ B N NHÀ R NGẾ Ồ
G i ý t chìa khoá: T g m 3 ti ng có 10 ch cái: Tên m t b n c ng c a thành ph ợ ừ ừ ồ ế ữ ộ ế ả ủ ố mang tên Bác. N i đây vào ngày 5/6/1911, Bác H c a chúng ta đã ra đi tìm đơ ồ ủ ường c u ứ
nước.
, ngày tháng năm
Người vi tế