Bài thu hoạch bồi dưỡng thường xuyên giáo viên Module TH39: Giáo dục kĩ năng sống cho học sinh tiểu học qua các môn học đề cập đến một số vấn đề chung về kỹ năng sống, nội dung và địa chỉ giáo dục kỹ năng sống qua một số môn học như Tiếng Việt, Đạo đức, Tự nhiên và xã hội... Mời các bạn cùng tham khảo bài thu hoạch.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TRƯỜNG
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
BÀI THU HO CHẠ
B I DỒ ƯỠNG THƯỜNG XUYÊN GIÁO VIÊN Module TH39: Giáo d c kĩ năng s ng cho h c sinh ti u h c qua các môn h cụ ố ọ ể ọ ọ
Năm h c: ọ
H và tên: .ọ
Đ n v : ơ ị
I. M t s v n đ chung v k năng s ng và giáo d c k năng s ng qua các mônộ ố ấ ề ề ỹ ố ụ ỹ ố
h c ti u h c.ọ ở ể ọ
1. Khái ni m v k năng s ng:ệ ề ỹ ố
Kĩ năng s ng là kh năng làm ch b n thân c a m i ngố ả ủ ả ủ ỗ ười, kh năng ng x phù h pả ứ ử ợ
v i nh ng ngớ ữ ười khác và v i xã h i, kh năng ng phó tích c c trớ ộ ả ứ ự ước các tình hu ngố
c a cu c s ng.ủ ộ ố
2. M c tiêu:ụ
Trang b cho h c sinh nh ng ki n th c, giá tr , thái đ , k năng phù h p .ị ọ ữ ế ứ ị ộ ỹ ợ
+ Hình thành cho HS nh ng hành vi, thói quen lành m nh, tích c c; lo i b nh ng hànhữ ạ ự ạ ỏ ữ
vi, thói quen tiêu c c.ự
KNS giúp HS có kh năng ng phó phù h p và linh ho t trong các tình hu ng c a cu cả ứ ợ ạ ố ủ ộ
s ng hàng ngày.ố
+ KNS giúp HS v n d ng t t ki n th c đã h c, làm tăng tính th c hành.ậ ụ ố ế ứ ọ ự
T o c h i thu n l i đ HS th c hi n t t quy n, b n ph n c a mình và phát tri nạ ơ ộ ậ ợ ể ự ệ ố ề ổ ậ ủ ể toàn di n v th ch t, trí tu , tinh th n và đ o đ cệ ề ể ấ ệ ầ ạ ứ
Nh m đ y m nh phong trào thi đua “Xây d ng trằ ẩ ạ ự ường h c thân thi n, h c sinh tíchọ ệ ọ
c c”, đ ng th i có s th ng nh t cao vi c tăng cự ồ ờ ự ố ấ ệ ường giáo d c k năng s ng cho h cụ ỹ ố ọ sinh ti u h c trong toàn c p h c; trang b cho h c sinh nh ng hành vi, thói quen lànhể ọ ấ ọ ị ọ ữ
m nh, tích c c, lo i b nh ng hành vi, thói quen tiêu c c trong các m i quan h , cácạ ự ạ ỏ ữ ự ố ệ
Trang 2tình hu ng và ho t đ ng hàng ngày; giúp các em có kh năng làm ch b n thân, khố ạ ộ ả ủ ả ả năng ng x , ng phó phù h p, tích c c trứ ử ứ ợ ự ước tình hu ng cu c s ng. ố ộ ố
Giúp GV so n và d y đạ ạ ược KNS cho h c sinh TH.ọ
3. yêu c u:ầ
Vi c b trí s p x p bàn gh trong phòng h c, v trí tr ng bày s n ph m c a h cệ ố ắ ế ế ọ ị ư ả ẩ ủ ọ sinh…
Chu n b thi t b đ dùng d y h c, các lo i phi u h c tâp s d ng cho các ho t đ ngẩ ị ế ị ồ ạ ọ ạ ế ọ ử ụ ạ ộ trong gi h c.ờ ọ
Giáo viên m nh d n, tích c c trong vi c t ch c các ho t đ ng d y h c, v n d ngạ ạ ự ệ ổ ứ ạ ộ ạ ọ ậ ụ các phương pháp d y h c, các k thu t d y h c phù h p…ạ ọ ỹ ậ ạ ọ ợ
T o đạ ượ ực s thân thi n, h p tác, các giao ti p ng x trong gi h c gi a giáo viên vàệ ợ ế ứ ử ờ ọ ữ
h c sinh, h c sinh và h c sinh, đ ng viên, t o c hô cho m i đ i tọ ọ ọ ộ ạ ơ ị ọ ố ượng h c sinh cùngọ tham gia
Ngoai viêc GDKNS cho HS TH thông qua cac ki thuât day hoc, tô ch c cac hoat đông̀ ̣ ́ ̃ ̣ ̣ ̣ ̉ ứ ́ ̣ ̣ GDNGLL, phôi h p v i gia đinh, PGD&ĐT chi đao cac l p đ a nôi dung GDKNS vaó ợ ớ ̀ ̉ ̣ ́ ớ ư ̣ ̀ day trong tiêt SHTT(1 ti t/2 tu n, b t đ u t tu n đ u tiên c a tháng 12/2011).̣ ́ ế ầ ắ ầ ừ ầ ầ ủ
Nhà trường c n ph i rà soát l i th c tr ng c a trầ ả ạ ự ạ ủ ường mình, v h n ch và hề ạ ế ướ ng
gi i quy t đ có th t ch c t t vi c giáo d c k năng s ng cho h c sinh, sau đó cănả ế ể ể ổ ứ ố ệ ụ ỹ ố ọ
c vao chứ ̀ ương trinh khung cua PGD, xây d ng ch̀ ̉ ự ương trình cu thê cho đ n vi. ̣ ̉ ơ ̣
Tùy theo hoàn c nh th c t c a t ng đ a phả ự ế ủ ừ ị ương, t ng trừ ường đê tri n khai GDKNS̉ ể cho th t hi u qu ậ ệ ả
Các trường cũng c n ph i xây d ng đầ ả ự ược quy t c ng x văn hóa. Th y cô giáo, cánắ ứ ử ầ
b , ph huynh ph i gộ ụ ả ương m u. Bên c nh đó, c n t o đẫ ạ ầ ạ ược môi trường thân thi n,ệ gia đình thân thi n, c ng đ ng thân thi n. ệ ộ ồ ệ
Ngoài ra, vi c đ y m nh phong trào thi đua “Xây d ng trệ ẩ ạ ự ường h c thân thi n, h c sinhọ ệ ọ tích c c” cũng là gi i pháp góp ph n trang b thêm nhi u ki n th c k năng s ng choự ả ầ ị ề ế ứ ỹ ố
h c sinh. ọ
II. N i dung và đ a ch giáo d c k năng s ng qua m t s môn h c nh Ti ngộ ị ỉ ụ ỹ ố ộ ố ọ ư ế
Vi t, Đ o đ c, TN & XH:ệ ạ ứ
Trang 31. Môn Ti ng Vi t:ế ệ
a/ Kh năng GD KNS qua môn Ti ng Vi t:ả ế ệ
Môn TV là m t trong nh ng môn h c c p ti u h c có kh năng GD KNS khá cao,ộ ữ ọ ở ấ ể ọ ả
h u h t các bài h c đ u có th tích h p GD KNS cho HS nh ng m c đ nh t đ nh. ầ ế ọ ề ể ợ ở ữ ứ ộ ấ ị
S lố ượng phân môn nhi uề
Th i gian dành cho môn h c chi m t l caoờ ọ ế ỉ ệ
Các bài h c trong các phân môn đ u có kh năng giáo d c KNS cho h c sinhọ ề ả ụ ọ
b/ M c tiêu và n i dung s ng qua môn Ti ng Vi t:ụ ộ ố ế ệ
Giúp HS bước đ u hình thành và rèn luy n các KNS c n thi t, phù h p l a tu i;ầ ệ ầ ế ợ ứ ổ
nh n bi t đậ ế ược nh ng giá tr t t đ p trong cu c s ng, bi t t nhìn nh n, đánh giá đúngữ ị ố ẹ ộ ố ế ự ậ
v b n thân; bi t ng x phù h p trong các m i quan h ; bi t s ng tích c c, ch đ ngề ả ế ứ ử ợ ố ệ ế ố ự ủ ộ trong m i đi u ki n, hoàn c nh.ọ ề ệ ả
N i dung GD KNS độ ược th hi n t t c các n i dung h c t p c a môn h c. ể ệ ở ấ ả ộ ọ ậ ủ ọ
Nh ng KNS ch y u đó là: KN giao ti p; KN t nh n th c; KN suy nghĩ sáng t o;ữ ủ ế ế ự ậ ứ ạ
KN ra quy t đ nh; KN làm ch b n thân.ế ị ủ ả
c/ Các yêu c u c n thi t ph i đ a GD KNS váo môn Ti ng Vi t:ầ ầ ế ả ư ế ệ
Xu t phát t Th c t cu c s ng: s phát tri n c a KHKT, s h i nh p, giao l u,ấ ừ ự ế ộ ố ự ể ủ ự ộ ậ ư
nh ng yêu c u và thách th c m i c a cu c s ng hi n đ iữ ầ ứ ớ ủ ộ ố ệ ạ
Xu t phát t m c tiêu GDTH: GD con ngấ ừ ụ ười toàn di nệ
Xu t phát t đ i m i m c tiêu, n i dung và phấ ừ ổ ớ ụ ộ ương pháp d y h cạ ọ
Xu t phát t th c t d y h c Ti ng vi t: cung c p KT và KN s d ng Ti ng vi tấ ừ ự ế ạ ọ ế ệ ấ ử ụ ế ệ thông qua th c hành ( hành d ng)ự ụ
d/ Các lo i KNS: ạ
* KN c b n: g m k năng đ n l và k năng t ng h p ơ ả ồ ỹ ơ ẻ ỷ ổ ợ
* KN đ c thù: + KN ngh nghi p ặ ề ệ
+ KN chuyên bi tệ
Trang 4e/ N I DUNG GD KNS TRONG MÔN T.VI TỘ Ệ
KNS đ c thù, th hi n u th c a môn TV : KN giao ti pặ ể ệ ư ế ủ ế
KN nh n th c (g m nh n th c th gi i xung quanh, t nh n th c, ra quy t đ nh, )ậ ứ ồ ậ ứ ế ớ ự ậ ứ ế ị
là nh ng KN mà môn TV cũng có u th vì đ i tữ ư ế ố ượng c a môn h c này là công c c aủ ọ ụ ủ
t duy. ư
Giao ti p là ho t đ ng trao đ i t tế ạ ộ ổ ư ưởng, tình c m, c m xúc, gi a các thành viênả ả ữ trong xã h i. G m các hành vi gi i mã (nh n thông tin), ký mã (phát thông tin) qua :ộ ồ ả ậ nghe, nói và đ c, vi t. ọ ế
Các KNS này c a HS đủ ược hình thành, phát tri n d n, t nh ng KN đ n l đ nể ầ ừ ữ ơ ẻ ế
nh ng KN t ng h p. ữ ổ ợ
2. Môn Đ o đ c:ạ ứ
+ Đ o đ c GD cho HS bạ ứ ước đ u bi t s ng và ng x phù h p v i các chu n m cầ ế ố ứ ử ợ ớ ẩ ự
bi n nh n th c thành hành vi chu n m c th hi n thông qua kĩ năng s ng.ế ậ ứ ẩ ự ể ệ ố
+ Bước đ u trang b cho HS các KNS c n thi t, phù h p v i l a tu i.ầ ị ầ ế ợ ớ ứ ổ
+ Hình thành cho HS nh ng hành vi, thói quen lành m nh, tích c c; lo i b nh ng hànhữ ạ ự ạ ỏ ữ
vi, thói quen tiêu c c.ự
+ Phát tri n kh năng t duy và sáng t o c a h c sinh.ể ả ư ạ ủ ọ
+ Rèn cho h c sinh bi t cách t ph c v b n thân và v sinh cá nhân, gi gìn v sinhọ ế ự ụ ụ ả ệ ữ ệ môi trường, b o v môi trả ệ ường
+ Rèn cho h c sinh bi t cách giao ti p và ng x phù h p và linh ho t trong cu c s ngọ ế ế ứ ử ợ ạ ộ ố
h ng ngày.ằ
+ Hướng d n h c sinh bi t cách ph i h p công vi c c a t ng cá nhân khi làm vi cẫ ọ ế ố ợ ệ ủ ừ ệ
đ ng đ i.ồ ộ
+ KNS giúp HS v n d ng t t ki n th c đã h c, làm tăng tính th c hànhậ ụ ố ế ứ ọ ự
+ Bi t s ng tích c c, ch đ ngế ố ự ủ ộ
+ T o c h i thu n l i đ HS th c hi n t t quy n, b n ph n c a mình và phát tri nạ ơ ộ ậ ợ ể ự ệ ố ề ổ ậ ủ ể toàn di n v th ch t, trí tu , tinh th n và đ o đ c.ệ ề ể ấ ệ ầ ạ ứ
Trong các chương trình giáo d c kĩ năng s ng cho HSTH , ngụ ố ười ta nh c đ n nh ngắ ế ữ
Trang 5nhóm k năng s ng sau đây:ỹ ố
a)Nhóm kĩ năng nh n th c:ậ ứ
Nh n th c b n thân.ậ ứ ả
Xây d ng k ho ch.ự ế ạ
Kĩ năng h c và t h cọ ự ọ
T duy tích c c và t duy sáng t o.ư ự ư ạ
Gi i quy t v n đả ế ấ ề
b) Nhóm kĩ năng xã h i:ộ
Kĩ năng giao ti p .ế
Kĩ năng thuy t trình và nói đế ược đám đông
Kĩ năng di n đ t c m xúc và ph n h i.ễ ạ ả ả ồ
Kĩ năng làm vi c nhóm (làm vi c đ ng đ i)ệ ệ ồ ộ c) Nhóm kĩ năng qu n lý b n thân:ả ả
Kĩ năng làm ch ủ
Qu n lý th i gianả ờ
Gi i trí lành m nhả ạ
d)Nhóm kĩ năng xã h i:ộ
Kĩ năng quan sát
Kĩ năng làm vi c nhóm.ệ
Kĩ năng lãnh đ o (làm th lĩnh).ạ ủ
đ)Nhóm kĩ năng giao ti pế
Xác đ nh đ i tị ố ượng giao ti pế
Xác đ nh n i dung và hình th c giao ti pị ộ ứ ế e)Nhóm kĩ năng phòng ch ng b o l c:ố ạ ự
Trang 6Phòng ch ng xâm h i thân th ố ạ ể
Phòng ch ng b o l c h c đố ạ ự ọ ường
Phòng ch ng b o l c gia đình.ố ạ ự
Tránh tác đ ng x u t b n bè.ộ ấ ừ ạ
Thông qua môn Đ o đ c, ki n th c đạ ứ ế ứ ược hình thành trên c s t vi c quan sát tranh,ơ ở ừ ệ
t m t truy n k , m t vi c làm, m t hành vi, chu n m c nào đó, sau đó rút ra bài h c.ừ ộ ệ ể ộ ệ ộ ẩ ự ọ
T bài h c đó các em liên h th c t xung quanh, b n thân, gia đình và xã h i và môiừ ọ ệ ự ế ả ộ
trường t nhiên. Ch khác h n là GV viên c g ng trong ph m vi có th khi so n vàự ỉ ơ ố ắ ạ ể ạ
gi ng t ng ph n c a bài h c ph i t o m t đi m nh n c th , rõ ràng, nh m kh c sâuả ừ ầ ủ ọ ả ạ ộ ể ấ ụ ể ằ ắ
nh ng kĩ năng s ng đã có s n trong t ng bài h c và nh ng kĩ năng s ng chúng ta l ngữ ố ẵ ừ ọ ữ ố ồ ghép trong quá trình so n –gi ng.ạ ả
c. Môn Khoa h c:ọ
3. Đ a ch giáo d c kĩ năng s ng trong môn khoa h c:ị ỉ ụ ố ọ
a) L p 4: ớ
+ Có 21 đ a ch ị ỉ
+ Trong đó có 5 đ a ch đã so n s n theo m u:ị ỉ ạ ẵ ẫ
~ Bài 13: Phòng b nh béo phì.ệ
~ Bài 14: Phòng b nh lây qua đệ ường tiêu hóa
~ Bài 3940: Không khí b ô nhi m. B o v b u không khí trong s ch.ị ễ ả ệ ầ ạ
~ Bài 65: Quan h th c ăn trong t nhiên.ệ ứ ự
~ Bài 66: Chu i th c ăn trong t nhiên.ỗ ứ ự
b) L p 5:ớ
+ Có 26 đ a ch ị ỉ
+ Trong đó có 5 đ a ch đã so n s n theo m u:ị ỉ ạ ẵ ẫ
~ Bài 910: Th c hành nói “không” v i các ch t gây nghi nự ớ ấ ệ
~ Bài 18: Phòng tránh b xâm h i.ị ạ
Trang 7~ Bài 4243: S d ng năng lử ụ ượng ch t đ t (2 ti t)ấ ố ế
~ Bài 48: An toàn và tránh lãng phí khi s d ng đi nử ụ ệ
~ Bài 66: Tác đ ng c a con ngộ ủ ườ ếi đ n môi trường đ tấ
4. Cách so n và trình bày:ạ
a) Bài so n và cách th c:ạ ứ
kh i B n so n bài: “Nguyên nhân làm nỞ ố ố ạ ước b ô nhi m” ị ễ
kh i Năm so n bài: “Phòng b nh s t xu t huy t”Ở ố ạ ệ ố ấ ế
N u th y h p lý, có th g p 2 bài l i đ so n. Ví d : l p B n: Có th g p 2 bàiế ấ ợ ể ộ ạ ể ạ ụ Ở ớ ố ể ộ
đ so n nh bài: “Nể ạ ư ước b ô nhi m. Nguyên nhân làm nị ễ ước b ô nhi m”ị ễ
b) Ti n trình d y h c:ế ạ ọ
* Có 4 bước chính:
+ Khám phá: HS đã bi t gì, ch a bi t gì v v n đ đ a ra?ế ư ế ề ấ ề ư
Ví d : Các em hãy cho bi t vì sao nụ ế ước b ô nhi m? HS tr l i: … D a vào s hi uị ễ ả ờ ự ự ể
bi t c a HS, GV d n vào bài m i: Đ bi t vì sao nế ủ ẫ ớ ể ế ươc b ô nhi m, th y cùng các emị ễ ầ
đi tìm hi u qua bài: nguyên nhân làm nể ước b ô nhi m….ị ễ
+ K t n i: K t n i n i dung m i c a bài. Gi i quy t t t c nh ng ki n th c m i.ế ố ế ố ộ ớ ủ ả ế ấ ả ữ ế ứ ớ + Th c hành: Đ a ra nh ng tình hu ng, nh ng n i dung, nh ng trò ch i đ v n d ngự ư ữ ố ữ ộ ữ ơ ể ậ ụ
ki n th c đó.ế ứ
+ V n d ng: Tùy t ng hoàn c nh t ng em, chúng ta có bài v n d ng (các em n mậ ụ ở ừ ả ừ ậ ụ ắ
được thông tin nào v bài h c).ề ọ
* Tóm l i: Qua 1 ti n trình, đ m b o giáo d c đạ ế ả ả ụ ược KNS
* Th ng nh t quan đi m khi so n bài:ố ấ ể ạ
Quan đi m c a B giáo d c: Ti n sĩ Nguy n Ti n Dũng cho r ngể ủ ộ ụ ế ễ ế ằ
+ Đây là 1 tài li u cho giáo viên tham kh o.ệ ả
+ Giáo viên là người ho t đông th c ti n, bi t đạ ự ễ ế ược giá tr quy n sách này là gì? Cóị ể
th dùng t này, không dùng t này.ể ừ ừ
Trang 8+ Có ma tr n: Nhi u đ a ch tăng cậ ề ị ỉ ường các kĩ năng s ng, không c ng quá, có th tìm 1ố ứ ể
đ a ch khác. Đây là nh ng bài minh h a, không ph i nh t thi t tuân theo.ị ỉ ữ ọ ả ấ ế
+ Càng ngày, vi c ch đ o d y h c linh ho t, phát huy tính đ c l p, sáng t o c a cácệ ỉ ạ ạ ọ ạ ộ ậ ạ ủ
th y cô. Các th y cô thích làm gì thì làm, d y phầ ầ ạ ương pháp gia không bi t mi n là khiế ễ đánh giá theo chu n ki n th c kĩ năng đ t là đẩ ế ứ ạ ược.(Tránh l ch chu n KTKN)ệ ẩ
III. Các phương pháp và k thu t tích h p l ng ghép giáo d c k năng s ng vàoỹ ậ ợ ồ ụ ỹ ố môn h c:ọ
1. S khác bi t gi a d y các môn h c (VD: Đ o đ c) v i GDKNS:ự ệ ữ ạ ọ ạ ứ ớ
Chương trình giáo d c môn Đ o đ c c p ti u h c có m t s n i dung trùng h p v iụ ạ ứ ở ấ ể ọ ộ ố ộ ợ ớ
n i dung c a giáo d c k năng s ng. Tuy nhiên, m c đích và phộ ủ ụ ỹ ố ụ ương pháp d y cácạ môn này không gi ng nhau hoàn toàn.ố
Ví d : Trong chụ ương trình môn Đ o đ c l p 1, tu n 19 có bài: “L phép, vâng l i th yạ ứ ớ ầ ễ ờ ầ
cô giáo”. Trong d y k năng s ng, không có khái ni m “vâng l i”, ch có khái ni mạ ỹ ố ệ ờ ỉ ệ
“l ng nghe”, “đ ng c m”, “chia s ”. M c tiêu c a giáo d c k năng s ng là rèn luy nắ ồ ả ẻ ụ ủ ụ ỹ ố ệ cách t duy tích c c, hình thành thói quen t t thông qua các ho t đ ng và bài t p tr iư ự ố ạ ộ ậ ả nghi m, ch không đ t m c đích “rèn n p” hay “nghe l i”. Công dân toàn c u làệ ứ ặ ụ ế ờ ầ
người bi t suy nghĩ b ng cái đ u c a mình, bi t phân tích đúng sai, quy t đ nh có làmế ằ ầ ủ ế ế ị
đi u này hay đi u khác và ch u trách nhi m v đi u đó, ch không t o ra l p công dânề ề ị ệ ề ề ứ ạ ớ
“ch bi t nghe l i”.ỉ ế ờ
Đây là s khác bi t c b n c a vi c giáo d c k năng s ng v i các môn h c khác (nhự ệ ơ ả ủ ệ ụ ỹ ố ớ ọ ư môn Đ o đ c).ạ ứ
2. PPDH – K thu t d y h c: ỹ ậ ạ ọ
Cũng nh các môn h c khác, GDKNS cũng s d ng các ư ọ ử ụ
PPDH tích c c nh :ự ư
. PPDH theo nhóm
. PP gi i quy t v n đả ế ấ ề
. PP đóng vai
. PP trò ch iơ
Trang 9K thu t d y h c:ỹ ậ ạ ọ
. K thu t chia nhómỹ ậ
. K thu t đ t câu h iỹ ậ ặ ỏ
. K thu t khăn tr i bànỹ ậ ả
. K thu t trình bày 1 phútỹ ậ
. K thu t b n đ t duyỹ ậ ả ồ ư
IV. MÔT S BIÊN PHÁP RÈN KĨ NĂNG S NG CHO H C SINH THÔNG QUẠ Ố ̣ Ố Ọ CÁC MÔN H C VÀ HO T Đ NG NGOÀI GI LÊN L PỌ Ạ Ộ Ờ Ớ
1. G n gũi và t o m i thân thi n v i h c sinhầ ạ ố ệ ớ ọ
2. Rèn kĩ năng s ng hi u qu qua vi c tích h p vào các môn h cố ệ ả ệ ợ ọ
Đ giáo d c kĩ năng s ng cho h c sinh có hi u qu b n thân đã v n d ng vào các mônể ụ ố ọ ệ ả ả ậ ụ
h c, ti t h c, nh t là các môn nh : Ti ng Vi t; Đ o đ c; Khoa h c; An toàn giaoọ ế ọ ấ ư ế ệ ạ ứ ọ thông đ nh ng gi h c sao cho các em để ữ ờ ọ ược làm đ h c, để ọ ược tr i nghi m nhả ệ ư trong cu c s ng th c.ộ ố ự
Trong chương trình môn Ti ng Vi t có nhi u bài h c có th giáo d c kĩ năng s ng choế ệ ề ọ ể ụ ố các em, đó là các kĩ năng giao ti p xã h i, nh : Vi t th , Đi n vào gi y t in s n, Gi iế ộ ư ế ư ề ấ ờ ẵ ớ thi u đ a phệ ị ương, K chuy n để ệ ược ch ng ki n ho c tham gia, đứ ế ặ ượ ồc l ng c th quaụ ể các tình hu ng giao ti p. B n thân ch g i m sau đó cho các em t nói m t cách tố ế ả ỉ ợ ở ự ộ ự nhiên hoàn toàn không gò bó áp đ t. Đ hình thành nh ng ki n th c và rèn luy n kĩặ ể ữ ế ứ ệ năng s ng cho h c sinh qua môn Ti ng Vi t, ngố ọ ế ệ ười giáo viên c n ph i v n d ngầ ả ậ ụ nhi u phề ương pháp d y phát huy tính tích c c, ch đ ng, sáng t o c a h c sinh nhạ ự ủ ộ ạ ủ ọ ư môn Đ o đ c, đ các chu n m c đ o đ c, pháp lu t xã h i tr thành tình c m,
ni m tin, hành vi và thói quen c a h c sinh. C n s d ng các phề ủ ọ ầ ử ụ ương pháp, kĩ thu tậ
d y h c tích c c , h c sinh s đạ ọ ự ọ ẽ ượ ạc t o c h i đ th c hành, tr i nghi m nhi u kĩơ ộ ể ự ả ệ ề năng s ng c n thi t, phù h p v i l a tu i. Đó là l i s ng lành m nh, các hành vi ngố ầ ế ợ ớ ứ ổ ố ố ạ ứ
x phù h p v i n n văn minh xã h i. L i s ng, hành vi nh g n gàng, ngăn n p, nóiử ợ ớ ề ộ ố ố ư ọ ắ
l i đ p, chăm sóc b m , ông bà, h p tác, giúp đ , chia s v i b n…ờ ẹ ố ẹ ợ ỡ ẻ ớ ạ
môn Khoa h c: Ch ng “Con ng i và s c kh e”các bài: “Con ng i c n gì đ
Trang 10s ng? Vai trò c a các ch t dinh dố ủ ấ ưỡng có trong th c ăn; Phòng m t s b nh do thi uứ ộ ố ệ ế
ch t dinh dấ ưỡng; Phòng b nh béo phì; Phòng tránh tai n n đu i nệ ạ ố ước; ” giáo d c cácụ
em hi u r ng ăn u ng đ ch t và h p lí giúp cho chúng ta kho m nh, bi t phòngể ằ ố ủ ấ ợ ẻ ạ ế tránh m t s b nh lây qua độ ố ệ ường tiêu hóa, bi t nh ng vi c nên làm và không nên làmế ữ ệ
đ phòng tránh tai n n đu i nể ạ ố ước, có ý th c t giác làm v sinh cá nhân h ng ngày, tứ ự ệ ằ ự giác th c hi n n p s ng v sinh, kh c ph c nh ng hành vi có h i cho s c kho Bi tự ệ ế ố ệ ắ ụ ữ ạ ứ ẻ ế tham gia các ho t đ ng và ngh ng i m t cách h p lí đ có s c kho t t.ạ ộ ỉ ơ ộ ợ ể ứ ẻ ố
, ngày tháng năm
Người vi tế