Bài thu hoạch bồi dưỡng thường xuyên giáo viên Module TH31: Tổ chức dạy học cả ngày đề cập đến việc thực hiện dạy học cả ngày nhằm thực hiện tốt mục tiêu giáo dục tiểu học, đó là: Giúp HS hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triển đúng đắn và lâu dài về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mỹ và các kỹ năng cơ bản để HS tiếp tục học trung học cơ sở. Mời các bạn cùng tham khảo bài thu hoạch.
Trang 1PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀOỤ
T O Ạ
TRƯỜNG TI U H C Ể Ọ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
BÀI THU HO CH B I DẠ Ồ ƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MODULE TH 31: T CH C D Y H C C NGÀYỔ Ứ Ạ Ọ Ả
H và tên: ọ
Ch c v : ứ ụ
Đ n v : ơ ị
D y l p: ạ ớ
* Ti u h c là b c n n t ng, là n n móng cho h th ng giáo d c, đ t c s ban đ uể ọ ậ ề ả ề ệ ố ụ ặ ơ ở ầ cho s hình thành và phát tri n nhân cách c a h c sinh sau này. Đ i v i h c sinh ti uự ể ủ ọ ố ớ ọ ể
h c, ho t đ ng trong nhà trọ ạ ộ ường là ch đ o, nhà trủ ạ ường là n i t ch c các ho t đ ngơ ổ ứ ạ ộ chuyên bi t, là n i giáo d c tr theo m c tiêu giáo d c c a b c h c. B i v y nhàệ ơ ụ ẻ ụ ụ ủ ậ ọ ở ậ
trường là n i di n ra cu c s ngơ ễ ộ ố c a tr , là n i tr b c l kh năng, năng l c, nhânủ ẻ ơ ẻ ộ ộ ả ự cách m t cách đ y đ , rõ ràng nh t.ộ ầ ủ ấ
* Vi c th c hi n d y h c c ngày nh m th c hi n t t m c tiêu giáo d c ti u h c, đóệ ự ệ ạ ọ ả ằ ự ệ ố ụ ụ ể ọ là: Giúp HS hình thành nh ng c s ban đ u cho s phát tri n đúng đ n và lâu dài vữ ơ ở ầ ự ể ắ ề
đ o đ c, trí tu , th ch t, th m m và các k năng c b n đ HS ti p t c h c trungạ ứ ệ ể ấ ẫ ỹ ỹ ơ ả ể ế ụ ọ
h c c s ọ ơ ở
A. M c tiêu ụ
* Th c hi n d y h c c ngày nh m: ự ệ ạ ọ ả ằ
Th c hi n t t m c tiêu giáo d c ti u h c, nâng cao ch t lự ệ ố ụ ụ ể ọ ấ ượng giáo d c toàn di n.ụ ệ
Gi m s c ép, tránh quá t i làm cho vi c h c t p c a HS trả ứ ả ệ ọ ậ ủ ở ường h ng thú h n. Xâyứ ơ
d ng môi trự ường giáo d c thân thi n v i HS trụ ệ ớ ở ường và t ng l p h c. D y h c cở ừ ớ ọ ạ ọ ả ngày s mang đ n cho các em nh ng gi h c nh nhàng, t nhiên, hi u qu , phù h pẽ ế ữ ờ ọ ẹ ự ệ ả ợ
v i đ c đi m tâm sinh lý. Góp ph n hình thành các em nh ng c s ban đ u cho sớ ặ ể ầ ở ữ ơ ở ầ ự phát tri n nhân cách c a con ngể ủ ười, phù h p v i đ c đi m c a xã h i hi n đ i: t tin,ợ ớ ặ ể ủ ộ ệ ạ ự năng đ ng, sáng t o, giàu lòng nhân ái, có kh năng h p tác và h i nh p.ộ ạ ả ợ ộ ậ
Trang 2 Th c hi n d y h c phân hóa, HS s có nhi u c h i đ phát huy nh ng kh năng vàự ệ ạ ọ ẽ ề ơ ộ ể ữ ả
s thích, nhu c u c a cá nhân ngở ầ ủ ườ ọi h c s đẽ ược đáp ng t t h n; HS y u kém cóứ ố ơ ế nhi u c h i đề ơ ộ ược quan tâm giúp đ h n đ đ t Chu n ki n th c, k năng c aỡ ơ ể ạ ẩ ế ứ ỹ ủ
chương trình
D y h c c ngày mang l i c h i đạ ọ ả ạ ơ ộ ược h c t p trong môi trọ ậ ường thu n l i cho m iậ ợ ọ
tr em, đ c bi t là tr em có hoàn c nh khó khăn, tr em dân t c thi u s , tr em gái.ẻ ặ ệ ẻ ả ẻ ộ ể ố ẻ
Đ ng th i, góp ph n t o s bình đ ng v quy n l i h c t p cho tr em nh ng vùng,ồ ờ ầ ạ ự ẳ ề ề ợ ọ ậ ẻ ở ữ
mi n khác nhau, có đi u khi n kinh t không gi ng nhau.ề ề ệ ế ố
B. N i dung ộ
1. V lí lu nề ậ
Tìm hi u m t s khái ni m có liên quan nh : giáo d c ti u h c, nhà trể ộ ố ệ ư ụ ể ọ ường, trườ ng
ti u h c, mô hình, trể ọ ường ti u h c hai bu i/ngày. Trể ọ ổ ường TH hai bu i/ngày đổ ược đề tài s d ng đ nghiên c u đó là trử ụ ể ứ ường ti u h c t ch c cho HS để ọ ổ ứ ược giáo d c nhàụ ở
trường c bu i sáng và bu i chi u. Trong trả ổ ổ ề ường có th có m t b ph n/toàn b HSể ộ ộ ậ ộ bán trú
Phân tích c s pháp lý, c s giáo d c h c, c s xã h i, c s tâm sinh lý c a d yơ ở ơ ở ụ ọ ơ ở ộ ơ ở ủ ạ
h c hai bu i/ ngày.ọ ổ
Xác đ nh m t s y u t c b n trong c u trúc c a m t mô hình giáo d c có hi u qu ị ộ ố ế ố ơ ả ấ ủ ộ ụ ệ ả
2. V th c ti nề ự ễ
Phân tích kinh nghi m giáo d c ti u h c nệ ụ ể ọ ở ước ngoài cho th y:ấ
Ho t đ ng giáo d c nhà trạ ộ ụ ở ường ti u h c: bên c nh chể ọ ạ ương trình chung có nh ngữ
n i dung d y h c t ch n nh m đáp ng nhu c u đa d ng c a HS.ộ ạ ọ ự ọ ằ ứ ầ ạ ủ
Công tác qu n lý và t ch c ho t đ ng giáo d c: S t ch t ch u trách nhi m c aả ổ ứ ạ ộ ụ ự ự ủ ự ị ệ ủ nhà trường tăng lên, trách nhi m qu n lý nhà trệ ả ường thu c H i đ ng nhà trộ ộ ồ ường.
V th i lề ờ ựợng và k ho ch giáo d c: nhi u nế ạ ụ Ở ề ước trên th gi i HS ti u h c đế ớ ể ọ ượ c
h c c ngày trọ ả ở ường. Đa s các nố ước th c hi n ho c hự ệ ặ ướng t i th c hi n tu n 5ớ ự ệ ầ ngày h c. So v i các nọ ớ ước, th i lờ ượng h c c a HS ti u h c Vi t Nam thu c lo i th p.ọ ủ ể ọ ệ ộ ạ ấ Anh, các tr ng th ng theo 3 mô hình sau: Mô hình 1: bu i sáng Toán, Ti ng Anh;
Bu i chi u: các môn khác; Mô hình 2: Toán + Ti ng Anh + môn khác đ đa d ng hóaổ ề ế ể ạ
Trang 3vi c s d ng bu i sáng; Chi u: các môn khác; Mô hình 3: Toán + Ti ng Anh d y vàoệ ử ụ ổ ề ế ạ các th i đi m khác nhau nh ng lúc HS c m th y kh e kho n. Công tác bán trú, nhi uờ ể ữ ả ấ ỏ ắ ề
nước cung c p b a ăn tr a mi n phí cho HS.ấ ữ ư ễ
Đ i ngũ CBQL, GV: GV d y h u h t các môn. Ngoài ra có các GV chuyên bi t d yộ ạ ầ ế ệ ạ
th d c, ngh thu t, ngo i ng ,…. 5/ S ph i h p gia đình, c ng đ ng, nhà trể ụ ệ ậ ạ ữ ự ố ợ ộ ồ ường: Chú tr ng đ n s ph i h p gi a gia đình, nhà trọ ế ự ố ợ ữ ường và c ng đ ng, coi đây là m t tiêuộ ồ ộ chí quan tr ng đ đ m b o ch t lọ ể ả ả ấ ượng và hi u qu c a trệ ả ủ ường ti u h c.ể ọ
V cách t ch c: Khá đa d ng tùy theo đi u ki n c a nhà trề ổ ứ ạ ề ệ ủ ường, có th m t kh iể ộ ố
l p ho c vài kh i l p đớ ặ ố ớ ược h c hai bu i/ ngày; các l p bán trú h c hai bu i/ngày; cácọ ổ ớ ọ ổ
trường h c hai bu i/ngày,.…ọ ổ
V chề ương trình và k ho ch d y h c: Chế ạ ạ ọ ương trình ti u h c m i để ọ ớ ược thi t k choế ế
trường h c 1 bu i/ngày th c hi n đọ ổ ự ệ ược. Các trường ti u h c hai bu i/ ngày h c theoể ọ ổ ọ
chương trình chung.
Đi u ki n th c hi n: đi u ki n v c s v t ch t, kinh phí, đ i ngũ, nhu c u h c haiề ệ ự ệ ề ệ ề ơ ở ậ ấ ộ ầ ọ
bu i/ ngày.ổ
K t qu giáo d c: Th c t kh ng đinh h c hai bu i/ ngày là m t ch trế ả ụ ự ế ẳ ọ ổ ộ ủ ương đúng
đ n góp ph n th c hi n có hi u qu vi c tri n khai đ i m i chắ ầ ự ệ ệ ả ệ ể ổ ớ ương trình, SGK nh mằ nâng cao ch t lấ ượng giáo d c toàn di n, h n ch d y thêm, h c thêm tràn lan, gópụ ệ ạ ế ạ ọ
ph n đ m b o công b ng trong giáo d c. Ch t lầ ả ả ằ ụ ấ ượng d y h c đạ ọ ược kh ng đ nh rõ nétẳ ị
nh ng l p t ch c d y hai bu i/ngày. K t qu h c t p c a HS h c hai bu i/ngày
cao h n.ơ
V n i dung giáo d c: Bên c nh vi c đ m b o k ho ch d y h c chung, các trề ộ ụ ạ ệ ả ả ế ạ ạ ọ ườ ng
đã dành th i gian đ rèn luy n kĩ năng cho HS, đ c bi t là Toán, Ti ng Vi t,… tờ ể ệ ặ ệ ế ệ ổ
ch c d y t ch n, b i dứ ạ ự ọ ồ ưỡng HS gi i, giúp đ HS y u.ỏ ỡ ế
V các th c t ch c các ho t đ ng giáo d c: Hình th c t ch c các ho t đ ng giáoề ứ ổ ứ ạ ộ ụ ứ ổ ứ ạ ộ
d c cũng đa d ng, phong phú theo hụ ạ ướng cá th hóa HS. Nhìn chung các trể ường h cọ hai bu i/ ngày t th hai đ n th 6, bu i sáng 4 ti t, bu i chi u 3 ti t. Vi c phân bổ ừ ứ ế ứ ổ ế ổ ề ế ệ ổ
th i lờ ượng tăng thêm khá đa d ng, có th tùy vào m c đích, quan đi m riêng c a nhàạ ể ụ ể ủ
trường, đi u ki n CSVC, GV c a trề ệ ủ ường.
V đ i ngũ: Các trề ộ ường đ u có GV có trình đ chuyên môn t t, có GV d y các mônề ộ ố ạ chuyên bi t nh Ti ng Anh, Tin h c, Âm nh c, Mĩ thu t,.…ệ ư ế ọ ạ ậ
Trang 4 V đi u ki n CSVC: Các trề ề ệ ường đ u có phòng máy tính, phòng âm nh c, phòng mĩề ạ thu t, phòng th vi n,.… M t s trậ ư ệ ộ ố ường có CSVC khá t t. ố
V công tác bán trú: Nhi u trề ề ường đã t ch c t t công tác bán trú cho HS. M t sổ ứ ố ộ ố
trường có b o m u ch u trách nhi m v gi ăn, ng c a HS, GV không ph i lo.ả ẫ ị ệ ề ờ ủ ủ ả
K t qu đ t đế ả ạ ược khi th c hi n d y h c hai bu i/ ngày: Nhìn chung d y h c haiự ệ ạ ọ ổ ạ ọ
bu i/ ngày đã nâng cao ch t lổ ấ ượng giáo d c toàn di n. HS đụ ệ ược qu n lý trả ở ường cả ngày có đi u ki n đ rèn luy n văn hóa, đ o đ c, th ch t. HS đề ệ ể ệ ạ ứ ể ấ ược h c thêm các ti tọ ế
Mĩ thu t, Âm nh c, Th d c, các môn t ch n khác và các ho t đ ng ngo i khóa, rènậ ạ ể ụ ự ọ ạ ộ ạ luy n k năng s ng, PP t h c và có nhi u th i gian luy n t p th c hành. H c cệ ỹ ố ự ọ ề ờ ệ ậ ự ọ ả ngày giúp HS rèn luy n tính t p th , tinh th n đoàn k t, tính c ng đ ng, tinh st l p,ệ ậ ể ầ ế ộ ồ ự ậ
n p s ng khoa h c,…. GV d y hai bu i/ngày s năng đ ng, tích c c đ u t vào cácế ố ọ ạ ổ ẽ ộ ự ầ ư hình th c t ch c d y h c đ thu hút HS và nâng cao ch t lứ ổ ứ ạ ọ ể ấ ượng d y h c.ạ ọ
Đ xu t phề ấ ương hướng v n d ng mô hình cho khu v c thành th và nông thôn: Đ iậ ụ ự ị ố
tượng v n d ng chính: thành ph , th xã, th tr n, khu công nghi p, nông thôn phátậ ụ ố ị ị ấ ệ tri n. Th i lể ờ ượng: 7h30/ ngày, sáng: 3h30 phút: Ti ng vi t, Toán, Khoa h c, L ch s vàế ệ ọ ị ử
Đ a lý: 40 phút x 3 ti t = 120 phút; Môn khác, ho t đ ng GD, t ch n: 30 phút x 2 ti tị ế ạ ộ ự ọ ế
= 60 phút; Gi i lao: 30 phút. T ng: 210 phút. Tr a: 2 gi , ăn tr a (ho t đ ng GD): 60ả ổ ư ờ ư ạ ộ phút; Ngh tr a: 60 phút. T ng: 120 phút. Chi u: 2h30 phút, t h c, môn khác, t ch n,ỉ ư ổ ề ự ọ ự ọ
ho t đ ng GD: 30 phút x 4 ti t = 120 phút; Gi i lao: 30 phút. T ng: 150 phút. Phạ ộ ế ả ổ ươ ng
án v n d ng:ậ ụ
m t s đ a bàn, ch ng h n vùng nông thôn, các đi m trỞ ộ ố ị ẳ ạ ể ường g n khu v c dân cầ ự ư
HS v nhà vào bu i tr thì s không có n i dung bu i tr a nh trên.ề ổ ư ẽ ộ ổ ư ư
Trên đây là th i lờ ượng t i đa, tùy theo đi u ki n th c t c a nhà trố ề ệ ự ế ủ ường mà có thể
gi m b t s ti t nh ng không gi m quá 5 ti t/tu n. Khi phân b th i lả ớ ố ế ư ả ế ầ ố ờ ượng và xác đinh n i dung c n đ m b o theo th t u tiên sau: Chộ ầ ả ả ứ ự ư ương trình GD chung, đ m b oả ả
đ t chu n t i thi u và GD toàn di n (đ c bi t v i các đ i tạ ẩ ố ể ệ ặ ệ ớ ố ượng HS có hoàn c nh khóả khăn c n đ m b o các k năng c b n nh t nh nghe, nói, đ c, vi t, tính toán); Cácầ ả ả ỹ ơ ả ấ ư ọ ế môn t ch n Ti ng Anh, Tin h c, các n i dung d y h c t ch n c a các môn h c,ự ọ ế ọ ộ ạ ọ ự ọ ủ ọ
ho t đ ng GD NGLL giúp HS rèn k năng v n d ng ki n th c, gi i quy t v n đ , rènạ ộ ỹ ậ ụ ế ứ ả ế ấ ề
k năng h c t p, KNS, t o đi u ki n đ phát tri n năng l c cá nhân HS. Vi c xác đ nhỹ ọ ậ ạ ề ệ ể ể ự ệ ị
c th s tùy đi u ki n th c t nhà trụ ể ẽ ề ệ ự ế ường, m c đích u tiên c a nhà trụ ư ủ ường và nhu
c u HS. L u ý: m t s đi m khác bi t v di n tích khi v n d ng cho khu v c thànhầ ư ộ ố ể ệ ề ệ ậ ụ ự
Trang 5th và nông thôn đã đị ược trình bày trong mô hình.
C. M t s khuy n ngh : ộ ố ế ị
V chề ương trình, tài li u: B GD ĐT c n kh n trệ ộ ầ ẩ ương hoàn thi n và ban hànhệ
chương trình d y h c t ch n, tài li u d y h c t ch n, chạ ọ ự ọ ệ ạ ọ ự ọ ương trình và tài li u choệ
ho t đ ng GD NGLL ti u h c. Đ a ra nh ng đ nh hạ ộ ở ể ọ ư ữ ị ướng đ đ a phể ị ương l a ch n,ự ọ phát tri n tài li u d y h c thích h p,….ể ệ ạ ọ ợ
V đ i ngũ: C n có s đ u t tăng t l GV/l p cho các trề ộ ầ ự ầ ư ỉ ệ ớ ường d y hai bu i/ ngày.ạ ổ Đào t o, b i dạ ồ ưỡng nâng cao năng l c cho GV ti u h c d y hai bu i/ ngày…. T o cự ể ọ ạ ổ ạ ơ
h i cho các trộ ường trao đ i kinh nghi m t ch c d y hai bu i/ ngày….ổ ệ ổ ứ ạ ổ
V CSVC: Có k ho ch xây d ng CSVC nh sân bãi, phòng ch c năng và các trangề ế ạ ự ư ứ thi t b d y h c c n thi t cho vi c d y h c hai bu i/ngày bên c nh vi c xã h i hóaế ị ạ ọ ầ ế ệ ạ ọ ổ ạ ệ ộ công tác GD
V tài chính: C n có s đ u t c a Nhà nề ầ ự ầ ư ủ ước và đóng góp h p lý c a c ng đ ng vàợ ủ ộ ồ gia đình HS đ c bi t c n có s h tr c a Chính ph cho các vùng khó khăn. Tùyặ ệ ầ ự ỗ ợ ủ ủ theo tình hình kinh t c a đ a phế ủ ị ương đ hể ướng d n thu chi hai bu i/ ngày phù h pẫ ổ ợ
th ng nh t theo cùng, mi n. C n có kinh phí c a NN đ gi m thu h c phí c a HS…;ố ấ ề ầ ủ ể ả ọ ủ Ngoài ra c n xây d ng khung chính sách nâng cao tính pháp lý c a d y h c hai bu i/ầ ự ủ ạ ọ ổ ngày; gi i pháp nâng cao nh n th c c a c ng đ ng đ t o s đ ng thu n c a đ aả ậ ứ ủ ộ ồ ể ạ ự ồ ậ ủ ị
phương