Bài thu hoạch bồi dưỡng thường xuyên giáo viên Module TH29: Phương pháp nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng nhằm phát triển tư duy của giáo viên một cách hệ thống theo hướng giải quyết vấn đề mang tính nghề nghiệp để hướng tới sự phát triển của trường học, tăng cường năng lực giải quyết vấn đề và đưa ra các quyết định về chuyên môn một cách chính xác. Mời các bạn cùng tham khảo bài thu hoạch.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TRƯỜNG
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
BÀI THU HO CHẠ
B I DỒ ƯỠNG THƯỜNG XUYÊN GIÁO VIÊN Module TH29: Phương pháp nghiên c u khoa h c s ph m ng d ngứ ọ ư ạ ứ ụ
Năm h c: ọ
H và tên: .ọ
Đ n v : ơ ị Nghiên c u khoa h c s ph m ng d ng (NCKHSP D) là m t lo i hình nghiên c uứ ọ ư ạ ứ ụ Ư ộ ạ ứ trong giáo d c nh m th c hi n m t tác đ ng ho c can thi p s ph m và đánh giá nhụ ằ ự ệ ộ ộ ặ ệ ư ạ ả
hưởng c a nó. Tác đ ng ho c can thi p đó có th là vi c s d ng phủ ộ ặ ệ ể ệ ử ụ ương pháp d yạ
h c, sách giáo khoa, phọ ương pháp qu n lý, chính sách m i… c a giáo viên, cán bả ớ ủ ộ
qu n lý (CBQL) giáo d c. Ngả ụ ười nghiên c u đánh giá nh hứ ả ưởng c a tác đ ng m tủ ộ ộ cách có h th ng b ng phệ ố ằ ương pháp nghiên c u phù h p.ứ ợ
Hai y u t quan tr ng c a NCKHSP D là tác đ ng và nghiên c u:ế ố ọ ủ Ư ộ ứ
Th c hi n nh ng gi i pháp thay th nh m c i thi n hi n tr ng trong phự ệ ữ ả ế ằ ả ệ ệ ạ ương pháp
d y h c, chạ ọ ương trình, sách giáo khoa ho c qu n lí.ặ ả
So sánh k t qu c a hi n tr ng v i k t qu sau khi th c hi n gi i pháp thay thế ả ủ ệ ạ ớ ế ả ự ệ ả ế
b ng vi c tuân theo quy trình nghiên c u thích h p.ằ ệ ứ ợ
Ho t đ ng NCKHSP D là m t ph n trong quá trình phát tri n chuyên môn c a giáoạ ộ Ư ộ ầ ể ủ viên – CB QLGD trong th k 21. V i NCKHSP D, giáo viên – CBQL giáo d c sế ỷ ớ Ư ụ ẽ lĩnh h i các k năng m i v tìm hi u thông tin, gi i quy t v n đ , nhìn l i quá trình,ộ ỹ ớ ề ể ả ế ấ ề ạ giao ti p và h p tác. “Trong quá trình NCKHSP D nhà giáo d c nghiên c u kh năngế ợ Ư ụ ứ ả
h c t p c a h c sinh trong m i liên h v i phọ ậ ủ ọ ố ệ ớ ương pháp d y h c. Quá trình này choạ ọ phép nh ng ngữ ười làm giáo d c hi u rõ h n v phụ ể ơ ề ương pháp s ph m c a mình vàư ạ ủ
ti p t c giám sát quá trình ti n b c a h c sinh”. Nghiên c u khoa h c s ph m ngế ụ ế ộ ủ ọ ứ ọ ư ạ ứ
d ng trong l p h c. “Ý tụ ớ ọ ưởng v NCKHSP D là cách t t nh t đ xác đ nh và đi uề Ư ố ấ ể ị ề tra nh ng v n đ giáo d c t i chính n i v n đ đó xu t hi n: t i l p h c và trữ ấ ề ụ ạ ơ ấ ề ấ ệ ạ ớ ọ ườ ng
h c. Thông qua vi c th c hi n NCKHSP D vào các b i c nh này và đ nh ng ngọ ệ ự ệ Ư ố ả ể ữ ườ i đang ho t đ ng trong môi trạ ộ ường đó tham gia vào các ho t đ ng nghiên c u, các phátạ ộ ứ
hi n s đệ ẽ ượ ức ng d ng ngay l p t c và v n đ s đụ ậ ứ ấ ề ẽ ược gi i quy t nhanh h n”. Đánhả ế ơ giá phát tri n chuyên môn.ể
Vì sao c n nghiên c u khoa h c s ph m ng d ng?ầ ứ ọ ư ạ ứ ụ
NCKHSP D, khi đƯ ược áp d ng đúng cách trong trụ ường h c, s đem đ n r t nhi uọ ẽ ế ấ ề
Trang 2l i ích, vì nó:ợ
Phát tri n t duy c a giáo viên m t cách h th ng theo hể ư ủ ộ ệ ố ướng gi i quy t v n đả ế ấ ề mang tính ngh nghi p đ hề ệ ể ướng t i s phát tri n c a trớ ự ể ủ ường h c.ọ
Tăng cường năng l c gi i quy t v n đ và đ a ra các quy t đ nh v chuyên môn m tự ả ế ấ ề ư ế ị ề ộ cách chính xác
Khuy n khích giáo viên nhìn l i quá trình và t đánh giá.ế ạ ự
Tác đ ng tr c ti p đ n vi c d y h c và công tác qu n lý giáo d c (l p h c, trộ ự ế ế ệ ạ ọ ả ụ ớ ọ ườ ng
h c).ọ
Tăng cường kh năng phát tri n chuyên môn c a giáo viên. Giáo viên ti n hànhả ể ủ ế NCKHSP D s ti p nh n chƯ ẽ ế ậ ương trình, phương pháp d y h c m i m t cách sángạ ọ ớ ộ
t o có s phê phán m t cách tích c c.ạ ự ộ ự
IV. Khung nghiên c u khoa h c s ph m ng d ngứ ọ ư ạ ứ ụ
Đ giáo viên có th ti n hành NCKHSP D có hi u qu trong các tình hu ng th c t ,ể ể ế Ư ệ ả ố ự ế
c n tuân theo m t khung g m 7 bầ ộ ồ ước nh sau:ư
1. Hi n tr ng:ệ ạ
Giáo viên người nghiên c u tìm ra nh ng h n ch c a hi n tr ng trong viêc d y ứ ữ ạ ế ủ ệ ạ ạ
h c, qu n lý giáo d c và các ho t đ ng khác trong nhà trọ ả ụ ạ ộ ường.Xác đ nh các nguyênị nhân gây ra h n ch đó, l a ch n 01 nguyên nhân mà mình mu n thay đ i.ạ ế ự ọ ố ổ
2. Gi i pháp thay th :ả ế
Giáo viên người nghiên c u suy nghĩ v các gi i pháp thay th cho gi i pháp hi n t iứ ề ả ế ả ệ ạ
và liên h v i các ví d đã đệ ớ ụ ược th c hi n thành công có th áp d ng vào tình hu ngự ệ ể ụ ố
hi n t i.ệ ạ
3. V n đ nghiên c u:ấ ề ứ
Giáo viên người nghiên c u xác đ nh các v n đ c n nghiên c u (dứ ị ấ ề ầ ứ ướ ại d ng câu h i)ỏ
và nêu các gi thuy t.ả ế
4. Thi t k :ế ế
Giáo viên người nghiên c u l a ch n thi t k phù h p đ thu th p d li u đáng tinứ ự ọ ế ế ợ ể ậ ữ ệ
c y và có giá tr Thi t k bao g m vi c xác đ nh nhóm đ i ch ng và nhóm th cậ ị ế ế ồ ệ ị ố ứ ự nghi m, quy mô nhóm và th i gian thu th p d li u.ệ ờ ậ ữ ệ
5. Đo lường:
Giáo viên người nghiên c u xây d ng công c đo lứ ự ụ ường và thu th p d li u theoậ ữ ệ thi t k nghiên c u.ế ế ứ
6. Phân tích:
Giáo viên người nghiên c u phân tích các d li u thu đứ ữ ệ ược và gi i thích đ tr l iả ể ả ờ
Trang 3các câu h i nghiên c u. Giai đo n này có th s d ng các công c th ng kê.ỏ ứ ạ ể ử ụ ụ ố
7. K t qu :ế ả
Giáo viên người nghiên c u đ a ra câu tr l i cho câu h i nghiên c u, đ a ra các k tứ ư ả ờ ỏ ứ ư ế
lu n và khuy n ngh ậ ế ị
* Tóm l i: Khung NCKHSP D này là c s đ l p k ho ch nghiên c u. Áp d ngạ Ư ơ ở ể ậ ế ạ ứ ụ theo khung NCKHSP D, trong quá trình tri n khai đ tài, ngƯ ể ề ười nghiên c u s khôngứ ẽ
b qua nh ng khía c nh quan tr ng c a nghiên c u.ỏ ữ ạ ọ ủ ứ
* Khuy n ngh :ế ị
Đ i v i các c p lãnh đ o: c n quan tâm v c s v t ch t nh trang thi t b máy tính,ố ớ ấ ạ ầ ề ơ ở ậ ấ ư ế ị máy chi u Projector ho c màn hình ti vi màn hình r ng có b k t n i cho các nhàế ặ ộ ộ ế ố
trường. M các l p b i dở ớ ồ ưỡng ng d ng CNTT, khuy n khích và đ ng viên GV ápứ ụ ế ộ
d ng CNTT vào d y h c.ụ ạ ọ
Đ i v i GV: không ng ng t h c, t b i dố ớ ừ ự ọ ự ồ ưỡng đ hi u bi t v CNTT, bi t khai thácể ể ế ề ế thông tin trên m ng Internet, có kĩ năng s d ng thành th o các trang thi t b d y h cạ ử ụ ạ ế ị ạ ọ
hi n đ i.ệ ạ
V i k t qu c a bài thu ho ch này, tôi mong r ng các b n đ ng nghi p quan tâm, chiaớ ế ả ủ ạ ằ ạ ồ ệ
s và đ c bi t là đ i v i GV c p ti u h c có th ng d ng bài vi t này vào vi c d yẻ ặ ệ ố ớ ấ ể ọ ể ứ ụ ế ệ ạ
h c môn b i dọ ồ ưỡng thường xuyên đượ ố ơc t t h n
, ngày tháng năm
Người vi tế