Bài thu hoạch bồi dưỡng thường xuyên giáo viên Module TH2: Đặc điểm tâm lí của học sinh dân tộc ít người, học sinh có nhu cầu đặc biệt, học sinh có hoàn cảnh khó khăn trình bày về một số đặc điểm của học sinh dân tộc thiểu số ở địa phương, tâm lý của học sinh khuyết tật và chậm phát triển... Mời các bạn cùng tham khảo bài thu hoạch.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TRƯỜNG
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
BÀI THU HO CHẠ
B I DỒ ƯỠNG THƯỜNG XUYÊN GIÁO VIÊN Module TH2: Đ c đi m tâm lí c a h c sinh dân t c ít ngặ ể ủ ọ ộ ười, h c sinh có nhu c uọ ầ
đ c bi t, h c sinh có hoàn c nh khó khănặ ệ ọ ả
Năm h c: ọ
H và tên: .ọ
Đ n v : ơ ị
1. M t s đ c đi m c a h c sinh dân t c thi u s đ a phộ ố ặ ể ủ ọ ộ ể ố ở ị ương
Giáo d c ngôn ng các t nh mi n núi luôn đụ ữ ở ỉ ề ược Đ ng và Nhà nả ước quan tâm, d yạ
h c ti ng Vi t cho h c sinh ti u h c ngọ ế ệ ọ ể ọ ười dân t c các t nh Tây Nguyên luôn làộ ở ỉ nhi m v hàng đ u c a nh ng ngệ ụ ầ ủ ữ ười đang gi ng d y t i n i đây. Đó là vi c d y h cả ạ ạ ơ ệ ạ ọ
ti ng Vi t v i t cách là ngôn ng th hai cho h c sinh dân t c thi u s đang c trúế ệ ớ ư ữ ứ ọ ộ ể ố ư
t i d i đ t này, các dân t c nh Ê – đê, Jrai, Bahnar m c đích c a vi c giáo d c ngônạ ả ấ ộ ư ụ ủ ệ ụ
ng này là nh m cung c p cho các em m t công c giao ti p, m t phữ ằ ấ ộ ụ ế ộ ương ti n t duy,ệ ư nhanh chóng hòa nh p c ng đ ng, cùng s ng dậ ộ ồ ố ưới mái nhà chung Vi t Nam, cùngệ chung ti ng nói, cùng s d ng m t ngôn ng , phát huy s c m nh c a toàn dân t cế ử ụ ộ ữ ứ ạ ủ ộ trong s nghi p cách m ng m i. th nh ng xét v m t ch t lự ệ ạ ớ ế ư ề ặ ấ ượng, hi u qu giáo d cệ ả ụ ngôn ng hi n nay các t nh Tây Nguyên, nh Gia Lai, KonTum, ĐăkLăk v n cònữ ệ ở ỉ ư ẫ
th p. h c sinh không đ v n t v ng đ hi u các môn h c khác. Nguyên nhân c a tìnhấ ọ ủ ố ừ ự ể ể ọ ủ
tr ng trên là năng l c ngôn ng , ki n th c ti ng Vi t c a các em còn h n ch , vi cạ ự ữ ế ứ ế ệ ủ ạ ế ệ
d y h c ti ng Vi t cho h c sinh Ti u h c ngạ ọ ế ệ ọ ể ọ ười dân t c nh ng t nh trên v n ch aộ ở ữ ỉ ẫ ư mang l i hi u qu mong đ i. Là nh ng ngạ ệ ả ợ ữ ười làm công tác giáo d c, chúng ta hãy suyụ
ng m v đ c đi m tâm lý c a h c sinh dân t c.ẫ ề ặ ể ủ ọ ộ
a) Đ c đi m v nh n th cặ ể ề ậ ứ
Nhìn chung, các nét tâm lí nh ý chí rèn luy n, óc quan sát, trí nh , tính kiên trì, tính kư ệ ớ ỉ
lu t, c a h c sinh dân t c ch a đậ ủ ọ ộ ư ược chu n b chu đáo. Bên c nh đó, nh n th c c mẩ ị ạ ậ ứ ả tính phát tri n khá t t: c m giác, tri giác c a các em có nh ng nét đ c đáo. Tuy nhiênể ố ả ủ ữ ộ
Trang 2nó ch a đư ược hoàn thi n: c m tính, m h không th y đệ ả ơ ồ ấ ược b n ch t c a s v t hi nả ấ ủ ự ậ ệ
tượng
Kh năng phân tích, t ng h p và khái quát phát tri n ch m, kh năng t duy (thao tácả ổ ợ ể ậ ả ư
t duy) nói chung và kh năng ti n hành các thao tác trí óc nói riêng hình thành khóư ả ế khăn. Quá trình t duy c a các em ch đ t m c trung bình. T nh ng đ c đi m tâm líư ủ ỉ ạ ứ ừ ữ ặ ể nói trên, có th th y: kh năng t duy kinh nghi m đ t m c cao so v i trình đ chungể ấ ả ư ệ ạ ứ ớ ộ
l a tu i; song kh năng t duy lí lu n còn th p so v i yêu c u (thi u toàn di n, hứ ổ ả ư ậ ấ ớ ầ ế ệ ệ
th ng). Tri th c thói quen đố ứ ược hình thành b ng con đằ ường kinh nghi m nh hệ ả ưở ng
đ n quá trình ti n hành các thao tác trí tu c a các em: kh năng ghi nh có ý th c, cóế ế ệ ủ ả ớ ứ
ch đ nh còn y u. Đ c bi t, v ngôn ng dùng quen ti ng m đ , trong khi đó quáủ ị ế ặ ệ ề ữ ế ẹ ẻ trình nh n th c, ti p thu tri th c trậ ứ ế ứ ở ường l i di n ra b ng ngôn ng ti ng Vi t. Nhạ ễ ằ ữ ế ệ ư
v y, xét v m t giao ti p các em g p khó khăn.ậ ề ặ ế ặ
H c sinh dân t c có u đi m v th ch t, th l c, có tính cách riêng, yêu lao đ ng, quíọ ộ ư ể ề ể ấ ể ự ộ
th y cô, tình b n, trung th c, dũng c m, bên c nh nh ng h c sinh r t rè, nhút nhát, tầ ạ ự ả ạ ữ ọ ụ ự
ty, t ái, nhi u h c sinh có lòng v tha, ham hi u bi t, đ c bi t là ý chí ph n đ u.ự ề ọ ị ể ế ặ ệ ấ ấ Trong l i s ng các em không b gò bó, có nh ng thói quen không t t (nh tác phongố ố ị ữ ố ư
ch m ch p, thi u ngăn n p, thi u v sinh, ) nh hậ ạ ế ắ ế ệ ả ưởng đ n công tác giáo d c khi cácế ụ
em theo h c trọ ở ường
C n trang b cho h c sinh ngôn ng ph thông đ m r ng ph m vi nhu c u giao ti p,ầ ị ọ ữ ổ ể ở ộ ạ ầ ế
hi n th c hoá nh ng nhu c u đ c tr ng l a tu i và nh ng nét riêng trong nhu c u c aệ ự ữ ầ ặ ư ứ ổ ữ ầ ủ
h c sinh dân t c hi n nay.ọ ộ ệ
b) Tính t ty, t ái là nh ng đ c đi m c b n c a h c sinh dân t c ít ngự ự ữ ặ ể ơ ả ủ ọ ộ ườ ở ị i đ a
phương
Tính t ty c ng v i kh năng di n đ t ti ng ph thông còn h n ch , nhu c u hự ộ ớ ả ễ ạ ế ổ ạ ế ầ ưở ng
th đ i s ng tinh th n quá th p so v i h c sinh kinh, t o cho các em tâm lí khó hoàụ ờ ố ầ ấ ớ ọ ạ
đ ng.ồ
Đ ng th i h c sinh dân t c có tính t ái cao, n u các em g p ph i nh ng l i phê bìnhồ ờ ọ ộ ự ế ặ ả ữ ờ
n ng n ho c khi k t qu h c t p kém, quá thua kém b n bè m t v n đ nào đó trongặ ề ặ ế ả ọ ậ ạ ộ ấ ề sinh ho t, b d lu n, b n bè chê cạ ị ư ậ ạ ười … các em d xa lánh th y giáo và b n bè ho cễ ầ ạ ặ
b h c. N u giáo viên không hi u rõ s thi u nhi t tình c n thi t đ tìm ra phỏ ọ ế ể ẽ ế ệ ầ ế ể ươ ng
hướng và bi n pháp gi i quy t nh ng vệ ả ế ữ ướng m c c a các em.ắ ủ
Trang 3Ngoài ra, trong h c sinh dân t c ít ngọ ộ ười, thường các em ít nói, e dè, d x u h , thi uễ ấ ổ ế
nh ng hoài bão, ữ ước m c n thi t. Cho nên nh ng tác đ ng ngo i c nh d làm choơ ầ ế ữ ộ ạ ả ễ
nh ng em này b h c, l y ch ng s m ữ ỏ ọ ấ ồ ớ
Tìm hi u và n m v ng đ c đi m tâm sinh lí, cá tính, năng l c, hoàn c nh gia đình …ể ắ ữ ặ ể ự ả
c a t ng h c sinh l p ch nhi m. Quan tâm nhi u h n đ n h c sinh là ngủ ừ ọ ớ ủ ệ ề ơ ế ọ ườ ồ i đ ng bào.
Giáo d c và c m hoá đụ ả ược h c sinh tích c c tham gia vào vi c h c t p và các sinhọ ự ệ ọ ậ
ho t t p th ạ ậ ể
2/ Tâm lý c a h c sinh khuy t t t và ch m phát tri n:ủ ọ ế ậ ậ ể
A .Đ c đi m c m giác và tri giácặ ể ả
Đ ch n đoán và đánh giá s phát tri n nh n th c c m tính c a tr CPTTT t 26 tu iể ẩ ự ể ậ ứ ả ủ ẻ ừ ổ
người ta s d ng nhi u phử ụ ề ương pháp khác nhau, trong đó phương pháp tr c nghi mắ ệ
đượ ử ục s d ng nhi u nh t. Vi c l a ch n này d a trên c s khoa h c c a các bài t pề ấ ệ ự ọ ự ơ ở ọ ủ ậ
tr c nghi m ho c các tiêu chí ch n đoán c a phắ ệ ặ ẩ ủ ương pháp. T đó, các nhà nghiên c uừ ứ
đã xác đ nh đị ược hành đ ng tri giác và kh năng h c t p c a tr trong lĩnh v c tri giác,ộ ả ọ ậ ủ ẻ ự các hành đ ng tri giác có liên quan đ n s hộ ế ự ướng d n và ch d n c a ngẫ ỉ ẫ ủ ườ ới l n hay không. Ví d , khi ngụ ười ta yêu c u tr l p “tháp trí tu ” thì m c đích c a tr c nghi mầ ẻ ắ ệ ụ ủ ắ ệ này là mu n xác đ nh nh ng v n đ nh : tr đã l p ráp nh th nào, tr có thố ị ữ ấ ề ư ẻ ắ ư ế ẻ ườ ng xuyên hướng v phía ngề ườ ới l n hay không? tr ch n nh ng chi ti t c n thi t b ngẻ ọ ữ ế ầ ế ằ cách nào, th i lờ ượng c n thi t đ tr có th l p xong là bao lâu?ầ ế ể ẻ ể ắ
Tr em ch m phát tri n trí tu tri giác các đ i tẻ ậ ể ệ ố ượng ch m h n tr bình thậ ơ ẻ ường, trong
m t th i gian nh t đ nh thì kh i lộ ờ ấ ị ố ượng các em này quan sát được ít h n so v i tr bìnhơ ớ ẻ
thường (kho ng 40% so v i tr bình thả ớ ẻ ường). Đi u đó nói lên r ng tri giác th giác c aề ằ ị ủ
tr phát tri n r t h n ch , tr không có kh năng phân bi t, b t chẻ ể ấ ạ ế ẻ ả ệ ắ ước các hình d ng.ạ
Tr bình thẻ ường, khi quan sát ch li c m t nhìn là nh n bi t ngay đỉ ế ắ ậ ế ược đ i tố ượng, còn
tr ch m phát tri n trí tu ph i nhìn kĩ, nhìn liên t c, nhìn l n lẻ ậ ể ệ ả ụ ầ ượ ừt t ng chi ti t m iế ớ
nh n bi t đậ ế ược đ i tố ượng. Có nh ng trữ ường h p, tr không th nh n bi t đợ ẻ ể ậ ế ược đ iố
tượng ngay c khi có s h tr c a ngả ự ỗ ợ ủ ườ ới l n
Nh v y, tr ch m phát tri n trí tu v n có kh năng tri giác nh ng s tri giác đóư ậ ẻ ậ ể ệ ẫ ả ư ự nghèo nàn, h n ch trong ph m vi h p. T t c nh ng đi u đó đ u gây khó khăn cho sạ ế ạ ẹ ấ ả ữ ề ề ự
đ nh hị ướng c a tr trong hoàn c nh m i, làm cho t c đ h c t p ch m h n các trủ ẻ ả ớ ố ộ ọ ậ ậ ơ ẻ
Trang 4 Khó khăn trong vi c phân bi t hóa:ệ ệ
Khi đ a cho tr xem m t b c tranh, yêu c u các em quan sát và k l i nh ng gì quanư ẻ ộ ứ ầ ể ạ ữ sát được thì chúng ta nh n th y: tr không hi u đậ ấ ẻ ể ược b c c b c tranh, không phânố ụ ứ
được nét m t vui, bu n c a các nhân v t trong tranh, không phân bi t đặ ồ ủ ậ ệ ược các đ iố
tượng g n gi ng nhau, ch ng h n nh : con chu t và con d i, cái đ a bàn và cái đ ngầ ố ẳ ạ ư ộ ơ ị ồ
h , conồ sóc và con mèo v.v. Nhi u tr g p khó khăn khi phân bi t màu s c, hình dáng,ề ẻ ặ ệ ắ
đ l n, nh t là nh ng v t g n gi ng nhau nh hình vuông và hình ch nh t. Tr cũngộ ớ ấ ữ ậ ầ ố ư ữ ậ ẻ
r t khó có th phân bi t ho c b t chấ ể ệ ặ ắ ước các âm thanh. T t c nh ng khó khăn đó đãấ ả ữ
nh h ng r t l n đ n vi c h c c a tr Tr không th chú ý, không th t p trung vào
vi c gì đó trong vài phút.ệ
Thi u tính tích c c trong quá trình tri giác:ế ự Trong quá trình quan sát, tr thẻ ường có
bi u hi n không mu n xem xét kĩ càng các chi ti t, không mu n hi u rõ n i dung c nể ệ ố ế ố ể ộ ầ quan sát mà ch tri giác qua loa, h i h t.ỉ ờ ợ
Do th n kinh b y u nên quá trình tri giác thính giác c a tr g p khó khăn và có bi uầ ị ế ủ ẻ ặ ể
hi n kém phát tri n. Không nh y bén trong vi c phân bi t âm thanh là nguyên nhân gâyệ ể ạ ệ ệ
ra s kém phát tri n v ngôn ng và nh hự ể ề ữ ả ưởng đ n s phát tri n t duy. Tri giác âmế ự ể ư thanh không t t đã gây tr ng i cho tr trong vi c đ nh hố ở ạ ẻ ệ ị ứơng môi trường xung quanh.
T t c nh ng v n đ nêu trên đ u gây ra b t l i cho vi c h c t p và lao đ ng c a trấ ả ữ ấ ề ề ấ ợ ệ ọ ậ ộ ủ ẻ
ch m phát tri n trí tu ậ ể ệ
Bi n pháp t t nh t đ phát tri n c m giác và tri giác c a tr ch m phát tri nệ ố ấ ể ể ả ủ ẻ ậ ể trí tu làệ tăng cường s c kho , ngh ng i tích c c, ch đ làm vi c và h c t p h p lý, t ch cứ ẻ ỉ ơ ự ế ộ ệ ọ ậ ợ ổ ứ các ho t đ ng vui ch i b ích. Các em ph i đạ ộ ơ ổ ả ược đ n trế ường h c t p, đọ ậ ược ch i v iơ ớ các b n trong môi trạ ường giáo d c bình thụ ường. Ho t đ ng vui ch i và ho t đ ngạ ộ ơ ạ ộ trong nhà trường s giúp cho s phát tri n v c m giác và tri giác c a tr đẽ ự ể ề ả ủ ẻ ượ ố c t t
h n. Đi u này đơ ề ược th hi n r t rõ, h c sinh các l p l n bao gi cũng có c m giác vàể ệ ấ ọ ớ ớ ờ ả tri giác t t h n các h c sinh l p bé, h c sinh đã đi h c có c m giác t t h n nhi u soố ơ ọ ớ ọ ọ ả ố ơ ề
v i tr ch a đi h c. Đ ng th i c n áp d ng bi n pháp t ch c các ho t đ ng ngoàiớ ẻ ư ọ ồ ờ ầ ụ ệ ổ ứ ạ ộ
tr i nhà trờ ường nh :ư
• Tham quan các danh lam th ng c nh, các di tích l ch s , b o tangắ ả ị ử ả
• T ch c quan sát thiên nhiên, đ ng, th c v t, các ho t đ ng khác nhau c a conổ ứ ộ ự ậ ạ ộ ủ
Trang 5• Các em đ c truy n cho nhau nghe, cùng xem tranh, ca múa nh c.ọ ệ ạ
• T ch c các trò ch i t p th ổ ứ ơ ậ ể
Các ho t đ ng trên s làm phong phú kinh nghi m s ng, m r ng t m hi u bi t vạ ộ ẽ ệ ố ở ộ ầ ể ế ề các bi u tể ượng, khái ni m; là phệ ương ti n ch y u làm t t h n ch t lệ ủ ế ố ơ ấ ượng c m giácả
và tri giác c a các em.ủ
b. Đ c đi m phát tri n t ặ ể ể ư duy
Trong tâm lý h c có b n d ng t duy c b n: tr c quanhành đ ng (hình thành vào lúcọ ố ạ ư ơ ả ự ộ
tr 2,53 tu i), t duy tr c quanhình nh (hình thành vào lúc tr 3,54 tu i), t duyẻ ổ ư ự ả ẻ ổ ư
tr c quans đ (hình thành vào lúc tr 55,5 tu i) và t duy ngôn ng lôgic (hìnhự ơ ồ ẻ ổ ư ữ thành vào lúc tr t 5,56 tu i đ n 78 tu i).ẻ ừ ổ ế ổ
N u t duy tr c quan hình nh cho phép tr khái quát hoá ho c chia nhóm các đ iế ư ự ả ẻ ặ ố
tượng d a trên nh ng đ c đi m c b n và c th y u, thì t duy tr c quan – s đự ữ ặ ể ơ ả ả ứ ế ư ự ơ ồ cho phép xác đ nh các tiêu chí c b n c a tình hu ng và các đ c đi m đ c tr ng c aị ơ ả ủ ố ặ ể ặ ư ủ các đ i tố ượng và trên c s đó m i ti n hành khái quát hoá và chia nhóm chúng. Nh ngơ ở ớ ế ư
kh năng đó tr ch di n ra trong trả ở ẻ ỉ ễ ường h p n u đ i tợ ế ố ượng đó t n t i bình di nồ ạ ở ệ bên ngoài, d ng s đ ho c mô hình. Nh ng d ng t n t i đó giúp tr tách đở ạ ơ ồ ặ ữ ạ ồ ạ ẻ ượ c
nh ng d u hi u c b n kh i nh ng cái th y u. N u tr có th rút ra đữ ấ ệ ơ ả ỏ ữ ứ ế ế ẻ ể ược khái ni mệ trên c s mô t s v t và hi n tơ ở ả ự ậ ệ ượng, n u quá trình t duy di n ra bình di n bênế ư ễ ở ệ trong và tr th m chí không d a vào s đ bên ngoài h th ng hoá các đ i tẻ ậ ự ơ ồ ệ ố ố ượng đúng, khi đó chúng ta đang nói v s hi n di n c a t duy ngôn ng lôgic.ề ự ệ ệ ủ ư ữ
tr m u giáo l n trong m t ch ng m c nào đó t t c các d ng t duy đ u phát
tri n, chính vì v y vi c ch n đoán t duy c a tr tr nên r t ph c t p. th i k nàyể ậ ệ ẩ ư ủ ẻ ở ấ ứ ạ Ở ờ ỳ
t duy tr c quan – hình nh và t duy s đ là phát tri n h n c nên các nhà nghiênư ự ả ư ơ ồ ể ơ ả
c u t p trung chú ý kh o sát và ch n đoán – đánh giá m c đ phát tri n c a chúng đ cứ ậ ả ẩ ứ ộ ể ủ ặ
bi t là đ i v i nh ng tr có v n đ trong ho t đ ng nh n th c.ệ ố ớ ữ ẻ ấ ề ạ ộ ậ ứ
Các công trình nghiên c u khác nhau v ho t đ ng nh n th c c a tr em ch m phátứ ề ạ ộ ậ ứ ủ ẻ ậ tri n trí tu đã rút ra ba đ c đi m n i b t v t duy:ể ệ ặ ể ổ ậ ề ư
+ T duy mang tính c th – tr c quan, y u v khái quát hóa;ư ụ ể ự ế ề
+ Thi u tính liên t c trong t duyế ụ ư
Trang 6+ Y u vai trò đi u ch nh c a t duy.ế ề ỉ ủ ư
T duy c th tr c quan, y u v khái quát hoá là đ c đi m đ u tiên v t duy c a trư ụ ể ự ế ề ặ ể ầ ề ư ủ ẻ
ch m phát tri n trí tu Đi u này đậ ể ệ ề ược th hi n rõ trong quá trình h c t p c a tr ,ể ệ ọ ậ ủ ẻ nhi u em khi th c hi n nhi m v phân lo i đ i tề ự ệ ệ ụ ạ ố ượng, quan sát tranh thường đ a raư
nh ng nh n xét không đúng v b n ch t đ i tữ ậ ề ả ấ ố ượng. Ví d , các em đã x p con bụ ế ướ m
và hoa thành m t nhóm, mèo và chu t thành m t nhóm, khi giáo viên h i t i sao x pộ ộ ộ ỏ ạ ế
nh v y, các em đã gi i thích r ng bư ậ ả ằ ướm thường đ u trên hoa, mèo thậ ường v chu t.ồ ộ
Đi u đó ch ng t t duy c a tr ch m phát tri n trí tu ch mang tính c th tr c quanề ứ ỏ ư ủ ẻ ậ ể ệ ỉ ụ ể ự
và ch d ng l i ph m vi hình nh quan sát riêng l Các em r t khó khăn trong vi cỉ ừ ạ ở ạ ả ẻ ấ ệ
n m b t nh ng đ c đi m chung c b n nh t cho m i đ i tắ ắ ữ ặ ể ơ ả ấ ọ ố ượng
T duy c a tr ch m phát tri n trí tu thư ủ ẻ ậ ể ệ ường thi u tính liên t c. Trong quá trình h cế ụ ọ
t p, m t s h c sinh khi gi i quy t nhi m v có nh ng bi u hi n: lúc m i b t đ uậ ộ ố ọ ả ế ệ ụ ữ ể ệ ớ ắ ầ
gi i quy t nhi m v thả ế ệ ụ ường đ a ra k t qu đúng, nh ng sau m t th i gian ng n thìư ế ả ư ộ ờ ắ
đ l i sai sót càng ngày càng nhi u; tr ít chú ý đ n công vi c, chóng m t m i. Nh ngể ạ ề ẻ ế ệ ệ ỏ ữ
tr này khi gi i quy t nh ng nhi m v nhà thẻ ả ế ữ ệ ụ ở ường cho k t qu đúng nh ng khi ế ả ư ở
l p h c thớ ọ ường đ a ra nh ng câu tr l i thi u suy nghĩ, không phù h p v i n i dung.ư ữ ả ờ ế ợ ớ ộ
Có m t s em t ra chăm ch , c g ng h c t p, nh ng hi u qu không cao. Nhi u giáoộ ố ỏ ỉ ố ắ ọ ậ ư ệ ả ề viên l m tầ ưởng đây là nh ng h c sinh có kh năng h c t p t t nên đã giao nhi m vữ ọ ả ọ ậ ố ệ ụ nhi u h n. Do hi u không đúng nên đã làm cho nh ng em này h c càng kém h n.ề ơ ể ữ ọ ơ Nguyên nhân hi n tệ ượng này, theo Pápl p, là do trố ương l c th n kinh c a tr b y uự ầ ủ ẻ ị ế làm cho s chú ý c a tr không n đ nh, thự ủ ẻ ổ ị ường xuyên dao đ ng, làm cho tr không độ ẻ ủ
kh năng t p trung suy nghĩ lâu v m t đ i tả ậ ề ộ ố ượng nào đó (hi n tệ ượng này được thể
hi n tr b viêm não và t t đ ng kinh).ệ ở ẻ ị ậ ộ
Hi n tệ ượng y u vai trò đi u ch nh t duy đế ề ỉ ư ược th hi n ch khi giao nhi m v thìể ệ ở ỗ ệ ụ
tr làm ngay ho c giáo viên v a nêu câu h i tr đã gi tay xin tr l i, không có s suyẻ ặ ừ ỏ ẻ ơ ả ờ ự nghĩ; nghĩa là thi u giai đo n đ nh hế ạ ị ướng nên k t qu bao gi cũng có sai sót và ph iế ả ờ ả làm đi làm l i nhi u l n, nh ng tr này ít khi nào nh n ra đạ ề ầ ữ ẻ ậ ược sai l m c a b n thân.ầ ủ ả Trên c s nh ng đ c đi m v s phát tri n t duy c a tr CPTTT c n ph i đ t raơ ở ữ ặ ể ề ự ể ư ủ ẻ ầ ả ặ nhi m v nh m phát tri n t duy cho tr m t trong nh ng n i dung c a công vi cệ ụ ằ ể ư ẻ ộ ữ ộ ủ ệ này đó là hình thành t duy là hư ướng vào s phát tri n hành đ ng có đ nh hự ể ộ ị ướng và tính tích c c trong nh n th c, vào m i liên h gi a các thành t chính c a ho t đ ng có tự ậ ứ ố ệ ữ ố ủ ạ ộ ư duy nh : m i liên h gi a hành đ ng, ngôn t và hình nh.ư ố ệ ữ ộ ừ ả
Trang 7Hình thành t duy đư ược coi là quá trình bi n ch ng th ng nh t n i mà m i lo i t duyệ ứ ố ấ ơ ỗ ạ ư
đ u là m t thành t c u thành thi t y u c a toàn b quá trình t duy chung.ề ộ ố ấ ế ế ủ ộ ư
Các gi h c hình thành t duy đờ ọ ư ược chia thành các hướng sau:
Xây d ng tr ti n đ đ phát tri n t duy tr c quan th c t ự ở ẻ ề ề ể ể ư ự ự ế
Hình thành ho t đ ng có m c đích công c trong quá trình th c hi n (ti n hành) cácạ ộ ụ ụ ự ệ ế
gi h c th c hành và vui ch i.ờ ọ ự ơ
Hình thành khái ni m khái quát v các đ v t tr giúp và d ng c c đinh ch t chệ ề ồ ậ ợ ụ ụ ố ặ ẽ
c a nh ng môn h c này; cho tr làm quen v i nh ng tình hu ng th c ti n có v n đ ủ ữ ọ ẻ ớ ữ ố ự ễ ấ ề
Hình thành k năng phân tích nh ng tình hu ng này và d y cách s d ng các v t thỹ ữ ố ạ ử ụ ậ ể thay th ế
Hình thành phương th c đ nh hứ ị ướng trong đi u ki n th c ti n có v n đ và cách gi iề ệ ự ễ ấ ề ả quy t chúng.ế
Hình thành phương pháp th nh là phử ư ương pháp c b n gi i quy t nh ng nhi m vơ ả ả ế ữ ệ ụ
th c ti n có v n đ và t ng k t kinh nghi m này b ng l i.ự ễ ấ ề ổ ế ệ ằ ờ
Hình thành tr t duy tr c quan sinh đ ng.ở ẻ ư ự ộ
Hình thành tr k x o phân bi t đ v t theo hình nh, ngôn t m t cách t giác.ở ẻ ỹ ả ệ ồ ậ ả ừ ộ ự
D y cho tr bi t cách gi i quy t nh ng bài t p lôgíc đ n gi n.ạ ẻ ế ả ế ữ ậ ơ ả
Nói tóm l i, gi h c hình thành t duy tr đạ ờ ọ ư ở ẻ ược ti n hành theo các đ nh hế ị ướng sau: hình thành t duy tr c quan th c t , t duy tr c quan sinh đ ng và các y u t c a tư ự ự ế ư ự ộ ế ố ủ ư duy lôgíc
Nhà bác h c L.X.V g txki đã có nh ng nh n xét và đ xu t phọ ư ố ữ ậ ề ấ ương hướng phát tri nể
t duy cho tr ch m phát tri n trí tu mang ý nghĩa và n i dung vô cùng quan tr ng đ iư ẻ ậ ể ệ ộ ọ ố
v i nh ng ngớ ữ ười làm công tác giáo d c. theo ông tr ch m phát tri n trí tuụ ẻ ậ ể ệ có khả năng t duy tr u tư ừ ượng kém, t đó các nhà s ph m đã đ a ra k t lu n có v nh làừ ư ạ ư ế ậ ẻ ư đúng đ n r ng trong vi c d y h c cho nhóm tr này c n ph i d a vào tính tr c quan.ắ ằ ệ ạ ọ ẻ ầ ả ự ự
Nh v y có nghĩa là h th ng d y h c hoàn toàn d a trên tính ch t tr c quan. Vi cư ậ ệ ố ạ ọ ự ấ ự ệ làm này ch ng nh ng không giúp tr kh c ph c đẳ ữ ẻ ắ ụ ược nh ng khi m khuy t t nhiên,ữ ế ế ự
mà còn c ng c thêm khi m khuy t y, làm cho tr hoàn toàn quen v i t duy tr củ ố ế ế ấ ẻ ớ ư ự quan, và chôn sâu nh ng m m m ng y u t c a t duy tr u tữ ầ ố ế ớ ủ ư ừ ượng có nh ng tr emở ữ ẻ
Trang 8này. Đi u đó cho chúng ta th y đề ấ ượ ằc r ng, trong quá trình d y h c các nhà s ph m đãạ ọ ư ạ
ch d a vào đi m y u c a tr CPTTT và th c đ y chúng đi theo hỉ ự ể ế ủ ẻ ứ ẩ ướng đó, phát tri n ể ở
tr chính các khuy t t t mà chúng m c ph i. Nh v y, tr s vĩnh vi nẻ ế ậ ắ ả ư ậ ẻ ẽ ễ m t đi c h iấ ơ ộ phát huy nh ng kh năng còn l i c a mình.ữ ả ạ ủ
Đ d y để ạ ược cách khái quát c n ph i s d ng các phầ ả ử ụ ương ti n đ c bi t trong d yệ ặ ệ ạ
h c. Giáo viên ph i hi u rõ môi trọ ả ể ường, năng l c và s h n ch c a đ a tr , tìm cáchự ự ạ ế ủ ứ ẻ
v t b d n các bi u tứ ỏ ầ ể ượng c th , riêng l , ti n đ n m c đ nh n th c cao h n, đó làụ ể ẻ ế ế ứ ộ ậ ứ ơ khái quát, t duy b ng ngôn ng ; ph i c i ti n n i dung và phư ằ ữ ả ả ế ộ ương pháp d y h c,ạ ọ
nh m m c đích phát tri n t duy lôgích và tằ ụ ể ư ưởng tượng sáng t o; v n d ng phạ ậ ụ ươ ng pháp tr c quan trong d y h c nh ng ph i có gi i h n, không đự ạ ọ ư ả ớ ạ ượ ạc l m d ng; t p choụ ậ các em quen d n cách phân tích s v t, hi n tầ ự ậ ệ ượng cách khái quát và rút ra k t lu n;ế ậ luy n t p báo cáo l i nh ng gì đã nghe, đã th y, đã làm và ý nghĩa c a nó; đ c truy n,ệ ậ ạ ữ ấ ủ ọ ệ tham quan, quan sát là nh ng hình th c t ch c ho t đ ng đ phát tri n t duy cho tr ;ữ ứ ổ ứ ạ ộ ể ể ư ẻ
ch n các lo i truy n giúp cho s phát tri n t duy cho tr , nh truy n tranh liên hoàn,ọ ạ ệ ự ể ư ẻ ư ệ
tr l i các câu đ v.v giúp cho tr phát tri n t duy đ h c t p có k t qu các môn h cả ờ ố ẻ ể ư ể ọ ậ ế ả ọ
ph thông.ổ
Nh ng nguyên nhân h c kém trên gi h c trữ ọ ờ ọ ở ường m m non và ph thông không chầ ổ ỉ liên quan đ n nh ng t n thế ữ ổ ương trí tu (trì tr và ch m phát tri n), mà còn liên quanệ ệ ậ ể
t i m t vài đ c đi m cá th c a tr – tính xung đ ng và chính đi u này đã d n đ nớ ộ ặ ể ể ủ ẻ ộ ề ẫ ế
vi c tr thi u s đ nh hệ ẻ ế ự ị ướng trong bài t p, không có k năng t p trung chú ý và khôngậ ỹ ậ
có k năng t ch c ho t đ ng, b t an và thi u t tin. T t c nh ng v n đ này khôngỹ ổ ứ ạ ộ ấ ế ự ấ ả ữ ấ ề liên quan đ n t duy nh ng chúng gây khó khăn cho tr trong vi c h c, l ng nghe giáoế ư ư ẻ ệ ọ ắ viên và th c hi n nh ng nhi m v c a mình.ự ệ ữ ệ ụ ủ
c. Đ c đi m phát tri n ngôn ngặ ể ể ữ
M t trong nh ng thành t u quan tr ng nh t c a tr l a tu i m m non là n m v ngộ ữ ự ọ ấ ủ ẻ ở ứ ổ ầ ắ ữ
ti ng m đ nh là phế ẹ ẻ ư ương ti n và kh năng giao ti p c a con ngệ ả ế ủ ười, phương ti nệ
nh n th c. Chính l a tu i này đ a tr có kh năng n m đậ ứ ở ứ ổ ứ ẻ ả ắ ượ ờc l i nói. N u nh trế ư ẻ không n m đắ ược ti ng m đ m t m c nh t đ nh vào đ tu i 56 thì nó cũng khôngế ẹ ẻ ở ộ ứ ấ ị ộ ổ
th nói l u loát để ư ượ ở ộ ổc đ tu i sau đó
Tuy nhiên, qua vi c quan sát kĩ các nhà nghiên c u nh n th y r ng ngôn ng tr emệ ứ ậ ấ ằ ữ ẻ
ch m phát tri n trí tu ch m h n tr bình thậ ể ệ ậ ơ ẻ ường cùng đ tu i. Nh ng tr này, khiộ ổ ữ ẻ
đ n tu i đi h c có v n t ít. Tr ch m phát tri n trí tu ít dùng nh ng câu ph c t p, ítế ổ ọ ố ừ ẻ ậ ể ệ ữ ứ ạ
Trang 9dùng liên t các em cũng r t khó khăn khi c n tìm nh ng t di n t ý nghĩ c a mình vàừ ấ ầ ữ ừ ễ ả ủ
thường tr l i c c l c. Tr CPTTT thả ờ ộ ố ẻ ường không hi u để ược nh ng t ng có tínhữ ừ ữ
ch t tr u tấ ừ ượng, đ c bi t là tr r t khó n m b t nh ng khái ni m v các s v t vàặ ệ ẻ ấ ắ ắ ữ ệ ề ự ậ
hi n tệ ượng xung quanh. Trong quá trình giao ti p tr r t khó đáp ng đế ẻ ấ ứ ượ nh ng yêuc ữ
c u c a ngầ ủ ười khác, ví d , khi yêu c u tr “hãy đ a cho m ….” ho c “hãy ch n choụ ầ ẻ ư ẹ ặ ọ
cô 3 (đ v t)?… màu?….kích c ?….và đem đ n đ a cho ai đó…” tr ch có th th cồ ậ ỡ ế ư ẻ ỉ ể ự
hi n đệ ược m t trong nh ng yêu c u đó mà thôi. Tr ch m phát tri n trí tu không cóộ ữ ầ ẻ ậ ể ệ
kh năng ghi nh h t nh ng câu nói c a ngả ớ ế ữ ủ ười khác nói v i tr ớ ẻ
Nh ng tr b ch n thữ ẻ ị ấ ương não thường chóng m t m i, thi u chú ý nên khi vi t thệ ỏ ế ế ườ ng
r t c u th , ch ngu ch ngo c, nhi u l i chính t Đ i v i nh ng tr này giáo viênấ ẩ ả ữ ệ ạ ề ỗ ả ố ớ ữ ẻ
c n kiên trì giúp đ thì m i hình thành đầ ỡ ớ ược hành đ ng vi t.ộ ế
Phát tri n ngôn ng tr để ữ ở ẻ ược ti n hành trong quá trình ho t đ ng t t c các d ngế ạ ộ ở ấ ả ạ khác nhau: trong đ i s ng hàng ngày, trong giao ti p v i các thành viên trong gia đìnhờ ố ế ớ
và trong các gi h c đ c bi t v phát tri n l i nói. Trong các bài h c v luy n t pờ ọ ặ ệ ề ể ờ ọ ề ệ ậ
c m giác, hình thành t duy đã t o d ng tr nh ng hình tả ư ạ ự ở ẻ ữ ượng khái ni m thích h pệ ợ
c a th c ti n xung quanh; lĩnh h i ngôn t và bi u đ t thu c tính tính ch t c a v tủ ự ễ ộ ừ ể ạ ộ ấ ủ ậ
th , hình thành m i quan h nhân qu T t c kinh nghi m xã h i, tình c m lĩnh h iể ố ệ ả ấ ả ệ ộ ả ộ
đượ ẽ ược s đ c c ng c vàkhái quát trong ngôn t và chính l i nói s nh n đủ ố ừ ờ ẽ ậ ược c sơ ở
n i dung thích h p.ộ ợ
Trong các bài h c đ c bi t v phát tri n l i nói, ng đi u l i nói s đọ ặ ệ ề ể ờ ữ ệ ờ ẽ ược h th ngệ ố hóa, khái quát hóa. V ng đi u l i nói đề ữ ệ ờ ược tr ti p thu trong quá trình th c hi n cácẻ ế ự ệ
d ng ho t đ ng khác, v n t c a tr s đạ ạ ộ ố ừ ủ ẻ ẽ ược m r ng và chu n hóa, đ ng th i đ yở ộ ẩ ồ ờ ẩ
m nh ngôn ng m ch l c. Ngoài ra, các nhi m v đi u ch nh h p lý đ c bi t đạ ữ ạ ạ ệ ụ ề ỉ ợ ặ ệ ượ c
gi i quy t: Hình thành các ch c năng c b n c a l i nói ch c năng đ nh v , b sung,ả ế ứ ơ ả ủ ờ ứ ị ị ổ
nh n th c, đi u ch nh và giao ti p và cũng ti n hành công tác đi u ch nh s phát âmậ ứ ề ỉ ế ế ề ỉ ự
c a tr ủ ẻ
Trong quá trình phát tri n ho t đ ng ngôn ng tr c n ph i chú ý đ n các gi h cể ạ ộ ữ ở ẻ ầ ả ế ờ ọ
c a t ng cá nhân thủ ừ ường được hướng vào vi c hình thành l i nói m ch l c, c u trúcệ ờ ạ ạ ấ ngữ pháp và đi u ch nh cách phát âm.ề ỉ
Có th giúp tr ch m phát tri n trí tu phát tri n ngôn ng b ng nhi u cách khác nhauể ẻ ậ ể ệ ể ữ ằ ề
nh ng hư ướng chung là:
+ T ch c giáo d c s m cho trổ ứ ụ ớ ẻ
Trang 10+ Cho tr đ n trẻ ế ường h c hoà nh p v i b n bè bình thọ ậ ớ ạ ường.
+ Nhà trường c n t ch c đa d ng các lo i ho t đ ng trong l p, ngoài nhà trầ ổ ứ ạ ạ ạ ộ ớ ường. Đó
là môi trường phát tri n ngôn ng nói cho tr và là đi u ki n cho tr phát tri n t duy.ể ữ ẻ ề ệ ẻ ể ư + Nhà trường ph i h p v i gia đình giúp đ tr b ng cách tăng cố ợ ớ ỡ ẻ ằ ường giao ti p, chú ýế
s a l i phát âm, s a câu n u tr nói sai; đ ng viên tr luy n t p vi t.ử ỗ ử ế ẻ ộ ẻ ệ ậ ế
d. s phát tri n trí nhự ể ớ
Các nhà nghiên c u đã đ a ra nh n xét chung là tr ch m phát tri n trí tu thứ ư ậ ẻ ậ ể ệ ường r tấ khó khăn trong vi c ghi nh tài li u h c t p, n u không có s luy n t p thệ ớ ệ ọ ậ ế ự ệ ậ ường xuyên thì tr s quên h t m i ki n th c đã h c. đó là hi n tẻ ẽ ế ọ ế ứ ọ ệ ượng ch m nh , chóng quên ậ ớ ở
nh ng tr này.ữ ẻ
Quá trình ghi nh không ch ph thu c vào n i dung, tính ch t c a đ i tớ ỉ ụ ộ ộ ấ ủ ố ượng c n nh ,ầ ớ
mà còn ph thu c vào đ ng c , m c đích và phụ ộ ộ ơ ụ ương th c hành đ ng cá nhân.ứ ộ
Tr ch m phát tri n trí tu ghi nh máy móc t t h n ghi nh có ý nghĩa, ch ng h n, doẻ ậ ể ệ ớ ố ơ ớ ẳ ạ
ch nh d u hi u bên ngoài các em cho r ng con chó cũng là con mèo vì đ u có b nỉ ớ ấ ệ ằ ề ố chân và m t s d u hi u bên ngoài g n gi ng nhau. cũng do y u v t duy nên trộ ố ấ ệ ầ ố ế ề ư ẻ CPTTT có s h n ch v kh năng tìm ra nh ng d u hi u c b n nh t c a các s v tự ạ ế ề ả ữ ấ ệ ơ ả ấ ủ ự ậ
và hi n tệ ượng c n nh , đ c bi t là trong ho t đ ng h c t p, tr ch m phát tri n tríầ ớ ặ ệ ạ ộ ọ ậ ẻ ậ ể
tu r t khó khăn trong vi c ghi nh nh ng ki n th c. T đó, ch t lệ ấ ệ ớ ữ ế ứ ừ ấ ượng trí nh c aớ ủ
tr b suy gi m nhi u và vi c tr nh gián ti p s khó khăn h n nh tr c ti p.ẻ ị ả ề ệ ẻ ớ ế ẽ ơ ớ ự ế
Nghiên c u s phát tri n v trí nh hình nh c a tr ch m phát tri n trí tu các nhàứ ự ể ề ớ ả ủ ẻ ậ ể ệ tâm lý nh n th y trí nh hình nh c a tr cũng r t h n ch Ví d , khi cho tr xemậ ấ ớ ả ủ ẻ ấ ạ ế ụ ẻ
m t b ng l n có v 9 10 đ v t khác nhau và yêu c u tr hãy nh v trí c a nh ng độ ả ớ ẽ ồ ậ ầ ẻ ớ ị ủ ữ ồ
v t đó (th i gian xem là 5 phút). sau đó, c t b ng đi và đ t câu h i cho tr “Trong b ngậ ờ ấ ả ặ ỏ ẻ ả
có v nh ng hình gì?” Tr ẽ ữ ẻ ch nêu đỉ ược 3 hình v trong b ng.ẽ ả
Ngoài ra, v trí nh ngôn ng c a tr cũng g p không ít nh ng khó khăn, tr ch có thề ớ ữ ủ ẻ ặ ữ ẻ ỉ ể ghi nh đớ ược 45 t trong t ng s 10 t mà cô giáo đ c cho tr nghe trong 6 l n v iừ ổ ố ừ ọ ẻ ầ ớ
t c đ đ c là m i t m t giây.ố ộ ọ ỗ ừ ộ
Phát tri n trí nh và kh c ph c s quên cho các em ch m phát tri n trí tu là m t vi cể ớ ắ ụ ự ậ ể ệ ộ ệ
h t s c khó khăn, ph c t p. đ kh c ph c d n nh ng khó khăn cho tr ch m phátế ứ ứ ạ ể ắ ụ ầ ữ ẻ ậ tri n trí tu trong vi c ghi nh , c n ph i có các bi n pháp đ c thù trong vi c giáo d cể ệ ệ ớ ầ ả ệ ặ ệ ụ