Trình bày được phân loại, cơ chế tác dụng, tác dụng, tác dụng không mong muốn và áp dụng điều trị của các thuốc chẹn kênh calci.. Trình bày được cơ chế tác dụng, tác dụng, tác dụng khô
Trang 2MỤC TIÊU
1 Kể tên được các nhóm thuốc thường dùng trong điều trị tăng
huyết áp.
2 Trình bày được phân loại, cơ chế tác dụng, tác dụng, tác dụng
không mong muốn và áp dụng điều trị của các thuốc chẹn kênh
calci.
3 Trình bày được cơ chế tác dụng, tác dụng, tác dụng không mong
muốn và áp dụng điều trị của nhóm thuốc ức chế enzym chuyển
dạng angiotensin.
4 Trình bày được cơ chế tác dụng, tác dụng, tác dụng không mong
muốn và áp dụng điều trị của nhóm thuốc kháng receptor AT 1.
5 Trình bày được cơ chế tác dụng, tác dụng, tác dụng không mong
muốn và áp dụng điều trị của thuốc ức chế renin: aliskiren.
Trang 3CÁC PHẦN TRÌNH BÀY
Mục tiêu
I Tổng quan về Tăng huyết áp (THA)
II Thuốc chẹn kênh calci
III Thuốc tác động lên hệ renin angiotensin
IV Một số thuốc khác
V Lựa chọn thuốc
VI Thuốc điều trị tăng HA lý tưởng
Trang 4I TỔNG QUAN TĂNG HUYẾT ÁP
Tăng huyết áp (THA): (National Heart Foundation of Australia 2016)
Trang 5I TỔNG QUAN TĂNG HUYẾT ÁP
Định nghĩa MỚI theo ACC/AHA 2017: HA 130/80 mm Hg
Huyết áp JNC 7 2003 ACC/AHA 2017
< 120 và < 80 Bình thường Bình thường
120 – 129 và < 80 Tiền tăng HA HA cao (elevated blood pressure)
130 – 139 hoặc 80 - 89 Tiền tăng HA Tăng HA giai đoạn I
140 – 159 hoặc 90 - 99 Tăng HA giai đoạn I Tăng HA giai đoạn II
≥ 160 hoặc ≥ 100 Tăng HA giai đoạn II Tăng HA giai đoạn II
Trang 6Yếu tố nguy cơ
6
Trang 7Thay đổi lối sống như thế nào?
Trang 8Cơ chế điều hòa huyết áp
Kênh Calci Giãn trực tiếp
Trang 9THUỐC ĐIỀU TRỊ THA
Nhóm 1 Thuốc lợi niệu
Nhóm 2 Thuốc tác dụng trên TK giao cảm
Nhóm 3 Thuốc giãn mạch trực tiếp
Nhóm 4 Thuốc chẹn kênh calci
Nhóm 5 Thuốc tác động lên hệ Renin-Angiotensin
Nhóm 6 Thuốc khác: an thần, ?
Trang 10II THUỐC CHẸN KÊNH CALCI
10
Trang 12Ca ++
Ca ++ - Troponin (Calmodulin)
MLCK* Myosin-LC-Kinase
(MLCK) Myosin-LC Myosin-LC-PO4
Co bóp Giãn
Trang 13CƠ CHẾ TÁC DỤNG
mạch)- Ngăn cản dòng calci vào tế bào:
truyền.
gây giãn cơ trơn
và các tuyến tiết ít chịu ảnh hưởng của thuốc này
Trang 14Benzothiazepin Diltiazem Clentiazem
Phenylalkylamin Verapamil
Trang 15-TÁC DỤNG
Trên cơ trơn: Giãn cơ khí-phế quản, tiêu hóa, tử cung v.v
Trên mạch: Giãn mạch vành, mạch não
Giãn tiểu ĐM ngoại vi
Trên tim: các hoạt động tim, giảm nhu cầu oxy
tưới máu cho vùng dưới nội mạc
dẫn truyền
Mức độ ưu tiên trên tim, mạch khác nhau:
Dẫn xuất Dihydropyridin (DHP) Tim < Mạch
Trang 16Đau thắt ngực, co thắt mạch vành
Giãn tiểu động mạch
ngoại vi DHP
- Tăng huyết áp
- Bệnh Raynaud Giãn mạch não Nimodipin
- Xuất huyết dưới màng nhện
- Chóng mặt nguyên nhân tuần hoàn tiền đình
Chậm dẫn truyền nhĩ
-thất Verapamil
- Cơn nhịp nhanh trên thất
- Rung nhĩ/Flutter nhĩ đáp ứng thất nhanh.
Trang 17TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Cơn nóng bừng, nhức đầu, chóng mặt -nên dùng cùng với thuốc chẹn beta
Trang 18ÁP DỤNG ĐIỀU TRỊ
trường hợp THA
THA kèm suy thận.
18
Trang 19ÁP DỤNG ĐIỀU TRỊ
CHỈ ĐỊNH
mạn tính)
(Non – DHP).
Trang 2020
Trang 21ÁP DỤNG ĐIỀU TRỊ
CHỐNG CHỈ ĐỊNH: (tùy thuộc từng thuốc cụ thể)
Trang 22MỘT SỐ CHẾ PHẨM
22
Trang 23III THUỐC TÁC ĐỘNG LÊN
HỆ RA
Hệ Renin Angiotensin Aldosteron
tiết renin thông qua enzym chuyển làm tăng HA
Trang 24Giãn mạch thải Na +
Hạ HA Kalikrein
Não ; Tim Kích thích giao cảm Phì đại thất trái
Viêm, ho
Aliskiren
(-)
Trang 26CƠ CHẾ TÁC DỤNG
Chuyển angiotensin I -> angiotensin II (có hoạt
tính): co mạch và chống thải Natri.
Làm mất hoạt tính của bradykinin là chất gây
giãn mạch và tăng thải Natri
thông qua các receptor trong đó AT1 được biết
rõ nhất
thận, v.v : gây co mạch, tăng giữ Na, ức chế tiết renin, tăng aldosteron, tăng co bóp cơ tim
26
Trang 271 Thuốc ức chế enzym chuyển
CƠ CHẾ TÁC DỤNG
Ức chế ECA - > angiotensin I không chuyển
thành angiotensin II và ngăn cản giáng hóa
bradykinin -> giãn mạch, thải muối: Hạ huyết áp.
Trang 281 Thuốc ức chế enzym chuyển
TÁC DỤNG
Trên mạch, HA
• Giãn mạch, tăng thải Na + , hạ HA
• Hạ huyết áp từ từ, êm dịu, kéo dài
• Giảm cả HA tâm thu và tâm trương
• Không gây tụt HA thế đứng, dùng được cho
mọi lứa tuổi
Chuyển hóa
28
Trang 291 Thuốc ức chế enzym chuyển
TÁC DỤNG
Trên tim
• Không ảnh hưởng đến nhịp tim
• phì đại và xơ hóa vách tâm thất, chậm dày
thất trái
Điều trị suy tim
• Tăng cung cấp máu cho mạch vành Điều trị
suy vành
Trang 301 Thuốc ức chế enzym chuyển
CHỈ ĐỊNH VÀ CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Chỉ định:
• Tăng huyết áp
• ST sung huyết sau nhồi máu cơ tim, cơn đau thắt ngực
Trang 311 Thuốc ức chế enzym chuyển
Tác dụng không mong muốn:
Trang 321 Thuốc ức chế enzym chuyển
Trang 332 Thuốc đối kháng tại receptor AT1
receptor AT1
II
phụ gây ra bradykinin (ho, phù mạch)
Trang 343 Thuốc ức chế Renin
Cơ chế : Gắn với renin làm mất hoạt tính ->
Angiotensinogen không chuyển thành Angiotensin I
Chỉ định: Có thể dùng đơn độc hoặc phối hợp thuốc
khác (lợi tiểu nhóm thiazid) điều trị THA.
Chế phẩm : Aliskiren (Tekturna) được FDA cấp phép
2007
Chống CĐ : Dị ứng, phụ nữ có thai, tiền sử phù mạch
34
Trang 35IV THUỐC HẠ HA KHÁC
1 Thuốc giãn mạch trực tiếp
Hydralazin:
Minoxidil:
Trang 37IV THUỐC HẠ HA KHÁC
2 Thuốc tác động lên hệ giao cảm
Giao cảm trung ương: Clonidin, Methyldopa
ngoại vi
Trang 38IV THUỐC HẠ HA KHÁC
2 Thuốc tác động lên hệ giao cảm
Hậu hạch giao cảm: reserpin, guanethidin
38
Trang 39IV THUỐC HẠ HA KHÁC
2 Thuốc tác động lên hệ giao cảm
Hủy - adrenergic: prazosin, terazosin
liệt
Trang 40IV THUỐC HẠ HA KHÁC
2 Thuốc tác động lên hệ giao cảm
cung lượng Giảm hoạt tính renin
tim, đau thắt ngực
40
Trang 41IV THUỐC HẠ HA KHÁC
3 Thuốc lợi tiểu
tuần hoàn, giảm HA
hợp với thuốc khác
loạn chuyển hóa
Trang 42VI THUỐC HẠ HA LÝ TƯỞNG
Hạ HA từ từ, êm dịu, kéo dài
Giảm cả HA tối đa và HA tối thiểu
Giảm cả ở người trẻ và người cao tuổi
Làm mất đỉnh tăng huyết áp trong ngày
trái
rối loạn lipid máu.
Khi ngừng thuốc, không có nguy cơ "phản hồi".
42
Trang 43TÀI LIỆU THAM KHẢO CHÍNH
Bộ môn Dược lý Trường Đại học Y Hà Nội: Dược lý học lâm sàng –
NXBYH.
Bộ Y tế- Dược thư Quốc gia Việt Nam – Hà Nội 2015.
Các bộ môn Nội Trường Đại học Y Hà Nội: Điều trị học Nội
khoa-NXBYH.
British national formulary (2016) BNF 67 British Medical Association
and Royal pharmaceutical society of Great
Drug information (2008) American hospital formulary service (AHFS)
Goodman & Gilman’s (2011): The pharmacological basis of
therapeutics 12th edition- McGraw- Hill.