2 Aspirin 100 Thuốc bột 100mg Uống ngay sau khi ăn Pha với nước ĐSĐN trước khi uống.. 4 Celecoxib Celecoxib Viên nang 200mg 5 Diclofenac Diclofenac Viên nén bao tan trong ruột 50mg Uống
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
BỘ MÔN DƯỢC LÝ
-THI THỰC TẬP DƯỢC LÝ NGÀY………
ĐỐI TƯỢNG : SINH VIÊN Y3 HỆ BÁC SĨ.
PHIẾU TRẢ LỜI
Họ và tên sinh viên :……… ………Tổ :………Lớp :………… Túi thuốc số :………….
STT Tên thuốc Dược chất/ thành phần Dạng bào chế
Hàm lượng/
nồng độ
Đường dùng và cách dùng
Nêu 2 chỉ định của thuốc
Nêu 2 TDKMM của thuốc
1
2
3
DANH SÁCH THUỐC TRẠM BÀO CHẾ
(by djthong)
Nhóm
thuốc STT Tên thuốc thành phần Dược chất/ bào chế Dạng HL/NĐ Đường dùng và cách dùng Nêu 2 chỉ định của thuốc Nêu 2 TDKMM của thuốc
Thuốc 1 Seduxen Diazepam Viên nén 5mg Uống - Mất ngủ - Ngủ gà
Trang 2- Lú lẫn, loạng choạng, nhức đầu, chóng mặt
NSAID
s
1 Aspirin pH8
Aspirin
Viên nén bao tan trong ruột
500mg
Uống xa bữa ăn.
Nuốt nguyên viên - Hạ sốt
- Giảm đau nhẹ và vừa - RLTH : XHTH,
VLDDTT
- Kéo dài thời gian chảy máu
2 Aspirin 100 Thuốc
bột 100mg
Uống ngay sau khi ăn
Pha với nước ĐSĐN trước khi uống
- Hạ sốt, giảm đau, chống viêm ở TE
- Phòng nguy cơ tắc mạch do ngưng kết tiểu cầu ở BNTM
3 Meloxicam Meloxicam Viên nén 7,5mg
Uống ngay sau khi ăn Giảm đau + viêm:
- Viêm khớp dạng thấp
- Thoái hóa khớp
- RLTH : XHTH, VLDDTT (riêng Celecoxib ít hơn)
- Dị ứng
4 Celecoxib Celecoxib Viên nang 200mg
5
Diclofenac Diclofenac
Viên nén bao tan trong ruột
50mg
Uống xa bữa ăn.
Nuốt nguyên viên
ngoài da 15g Bôi tại chỗ
Điều trị tại chỗ :
- Viêm tại khớp : viêm khớp ngoại biên
- Viêm ngoài khớp : viêm màng hoạt dịch, viêm gân
- Dị ứng, phát ban tại chỗ
- Bôi nhiều, kéo dài
=> ADR toàn thân
Para-cetamol 1
Paracetamol Paracetamol
Viên nén 500mg
Uống Khoảng cách giữa 2 lần dùng thuốc ≥ 4h
- Hạ sốt
- Giảm đau nhẹ và vừa
- Độc với gan : + Tăng enzym gan + Hoại tử gan
+ Suy gan cấp
- Dị ứng da nặng
đặt hậu môn
150mg Đặt hậu môn
Bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh
Trang 3Efferalgan codein
Paracetamol
Viên nén sủi bọt
500mg Uống
Khoảng cách giữa 2 lần dùng thuốc ≥ 4h Pha với nước ĐSĐN, đợi tan hết rồi uống
Giảm đau vừa đến nặng
(=)
- TK : đau đầu, chóng mặt, bồn chồn, ảo giác
- TH : buồn nôn, nôn, táo bón
4 Coldacmin
Paracetamol
Viên nang cứng, bên trong có các vi nang
325mg Uống
Nuốt nguyên viên
Clor-pheniramin maleat
4mg
- Ức chế TKTW : an thần, ngủ gà
- Kháng cholinergic : khô miệng, bí tiểu, tăng nhãn áp
Vitamin
1 Vitamin PP Vitamin PP Viên nén 50mg
Uống sau ăn 30 phút - Bổ sung vào khẩu
phần ăn để ngăn ngừa thiếu hụt nicotinamid
- Bệnh Pellagra
Liều nhỏ : ko gây độc Liều cao :
- Đỏ bừng mặt + cổ
- RLTH : buồn nôn, tiêu chảy, VLDDTT 2
Vitamin C Vitamin C
Viên nén bao
500mg
Uống sau bữa ăn sáng - Phòng và điều trị
bệnh Scorbut
- Tăng sức đề kháng trong nhiễm trùng, nhiễm độc, thai nghén
- TK : Mất ngủ, kích động
- RLTH : tiêu chảy, VLDDTT
sủi bọt
Uống sau bữa ăn sáng
Pha vào nước ĐSĐN, đợi tan hết rồi uống
4
Chole-calciferol
Chole-calciferol
Dung dịch
10ml (15.000 UI/ml)
Tính liều theo giọt.
Pha loãng trước khi uống
Phòng và điều trị :
- Còi xương ở TE
- Nhuyễn xương, loãng xương ở NL
- TK : nhức đầu, mệt mỏi, chóng mặt
- RLTH, giảm cân
ĐTĐ 1 Metformin Metformin Viên nén 500mg
Uống trong bữa ăn
sáng, tối.
- ĐTĐ typ 2
- HC buồng trứng đa nang
- Tăng acid lactic
- RLTH
2 Gliclazid MR Gliclazid Viên nén 30mg Uống trong bữa ăn sáng ĐTĐ typ 2 - Tụt glucose máu
Trang 4GPC - Tăng cân.
3 Mixtard 50
HM
Insulin
- 50% : TDN
- 50% : TDTG
Hỗn dịch 40UI/m
l
- Tiêm dưới da,
không tiêm TM
- Thay đổi vị trí tiêm
thường xuyên
- Lắc kỹ lọ thuốc
trước khi tiêm
- ĐTĐ typ 1
- ĐTĐ typ 2 khi điều chỉnh chế độ ăn + metformin không đáp ứng
- Dị ứng
- Loạn dưỡng mỡ tại nơi tiêm
Suy tim 1 Digoxin Digoxin Viên nén 0,25mg Uống xa bữa ăn.
- Suy tim
- Nhịp xoang nhanh, rung nhĩ
- Toàn thân : mệt mỏi, đau đầu, chán ăn
- Tuần hoàn : RL dẫn truyền, loạn nhịp tim
Tránh
thai
1
Levonor-gestrel
Levonor-gestrel
Viên nén
0,75mg
Uống
- Viên đầu : càng sớm càng tốt, trong vòng 72h đầu sau giao hợp
- Viên 2 : cách viên đầu 12h
Tránh thai khẩn cấp.
(trong vòng 72h sau giao hợp)
- Đau bụng
- Chảy máu âm đạo bất thường
2 Mifepriston Mifepriston 10mg
Uống càng sớm càng hiệu quả cao
Dùng 1 viên ! sau giao hợp
Ngừa thai khẩn cấp
(trong vòng 120h sau giao hợp)
3 Newchoice
Viên vàng : -Levonorgestrel -Ethinyl estradiol
125mc g 30mcg
Uống cùng thời điểm
mỗi ngày, 1 viên/ngày,
28 ngày liên tiếp
Ngày 1 – 21 : viên vàng Ngày 22 – 28 : viên nâu
Tránh thai Viên nâu :
Sắt fumarat 75mg Corticoid
1 Dexamethason Dexamethaso
n
Viên nén
0,5mg Uống
- 2/3 liều : 8h sáng
- Chống viêm
- Chống dị ứng
- VLDDTT
- Suy thượng thận cấp
Trang 5- prednisolon - 1/3 liều : chiều (sau ăn) - Ức chế miễn dịch
3 Methyl
- prednisolon
Methyl
- prednisolon
Thuốc bột pha tiêm
40mg Tiêm tĩnh mạch
- Shock phản vệ
- Cơn hen PQ cấp
Giun 1 Mebendazol Mebendazol Viên nhai 500mg
- NL + TE > 2t : Uống
1 viên !
- Nhai kỹ trước khi uống
- Không uống cùng bữa ăn giàu chất béo
Điều trị nhiễm 1 hoặc nhiều loại giun
- RLTH : đau bụng, tiêu chảy
- TK : chóng mặt
Kháng
His H1
1
Diphen-hydramin
Diphen-hydramin Viên nén 90mg
Uống, trước khi khởi hành 30’
- Say tàu xe
- Buồn nôn, nôn
- Ngủ gật
- Khô miệng
2 Theralene Alimemazin Siro
thuốc
90ml 2,5mg/
5ml
Uống
- Dị ứng hô hấp, ngoài da
- Mất ngủ
- Ho khan về đêm
3 Loratadin Loratadin Viên nén 10mg Uống, ngày dùng 1 lần - Dị ứng
- Mày đay mạn tính
- Đau đầu
- Buồn nôn
4 Telfast Fexofenadin Viên nén 180mg Uống - Viêm mũi dị ứng
- Mày đay mạn tính
RLLPM 1 Fenofibrat Fenofibrat Viên
nang 200mg Uống trong bữa ăn
RLLPM (ưu tiên : tăng TG)
- Tăng men gan
- Tiêu cơ vân
Kháng
nấm
1 Nystatin Nystatin Viên nén 500.00
0 UI Uống
Dự phòng + điều trị nhiễm nấm Candida
niêm mạc (miệng, TH)
- RLTH : buồn nôn, nôn, ỉa chảy
- Mày đay, phát ban
2 Nizoral Ketoconazol Gel bôi
ngoài da 200mg Bôi vào vùng da bị nấm. Nhiễm nấm ngoài da
- Nóng rát tại chỗ, kích ứng da
- TDKMM toàn thân Chống 1 Rifampicin- Rifampicin Viên nén 150mg Uống vào Điều trị các thể lao - RLTH nhẹ
Trang 6lao INH trước bữa ăn sáng
phổi + lao ngoài phổi
do các chủng
Mycobacterium tuberculosis nhạy cảm
với rifampicin và isoniazid
- Viêm gan (vàng da, vàng mắt, tăng men gan)
Isoniazid 100mg
Gout
1 Colchicin Colchicin
Viên nén
1mg
Uống
- Gout cấp tính
- Chẩn đoán viêm khớp do Gout
- RLTH : đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn
- Liều cao : XHTH
2 Allopurinol Allopurinol 300mg
- Gout mạn tính
- Sỏi urat ở thận
- Phát ban, quá mẫn chậm
- Cơn Gout cấp
Sốt rét 1 Cloroquin Cloroquin Viên nén 250mg Uống
- Dự phòng + điều trị sốt
rét (trừ P.falciparum
kháng thuốc)
- Điều trị amip ngoài ruột
- Liều điều trị : + RLTH nhẹ
+ Đau đầu, chóng mặt
- Liều cao : + RLTH nặng
+ Viêm dây TKNV
Chống
đông
1 Acenocumarol Acenocumarol Viên nén 4mg
Uống cùng thời điểm
trong ngày
Dự phòng + điều trị :
- Tắc nghẽn mạch
- NMCT
- Xuất huyết
- Dị ứng
- Giảm BC hạt
2 Heparin Heparin 5000
UI/ml
- Pha truyền tĩnh mạch
- Tiêm dưới da
- Phòng + điều trị huyết khối
- ĐT : NMCT cấp
- Xuất huyết
- Dị ứng
- Giảm TC Viêm
âm đạo
1 Mekogynax Neomycin
sulfat
Viên nén đặt âm đạo
35.000 UI
- Đặt âm đạo vào buổi
tối trước khi đi ngủ.
- Nhúng vào nước
sạch trước khi đặt.
Viêm nhiễm âm đạo, CTC (do VK hoặc hỗn hợp, nhất là nấm
Candida albicans)
- Kích ứng tại chỗ
- Nóng rát
Polymycin sulfat
35.000 UI Nystatin 100.00
Trang 70 UI - Không QHTD sau
khi đặt thuốc
2 Polygynax (=)
Viên trứng đặt
âm đạo
(=)
- Eczema dị ứng do tiếp xúc (dùng thuốc dài hạn)
- Dị ứng chéo với các aminosid (neomycin)
Sát
khuẩn 1
Povidon-iodine Povidon-iod
Dung dịch sát khuẩn 20ml Bôi ngoài da,
vết thương
- Sát khuẩn da và niêm mạc Ngăn ngừa nhiễm khuẩn vết thương sau mổ
- Diệt mầm bệnh : da, vết thương, niêm mạc
- Chậm liền sẹo
- Suy giáp
Hormone
sinh dục
1 Utrogestran Progesteron
Viên trứng đặt
âm đạo
100mg Đặt âm đạo vào buổi
tối trước khi đi ngủ
Giữ thai trong thời kỳ đầu thai kỳ do suy hoàng thể (ở những trường hợp sảy thai liên tiếp)
- Dị ứng, mệt mỏi
- Ngứa BPSD, nhiễm nấm SD, khí hư âm đạo
2 Testosteron Testosteron Ống tiêm 100mg/
ml Tiêm bắp
Thiểu năng tuyến SD
- Nguyên/thứ phát
- Bẩm sinh/mắc phải
- RL đặc tính SD thứ phát : vú to nam giới
- RL chức năng SD : giảm tinh trùng, RL cương dương
Cường
giáp 1
Propyl-thiouracil
Propyl-thiosuracil Viên nén 50mg Uống
- Điều trị cường giáp
- Cơn nhiễm độc giáp
- Suy giáp
- Giảm BC, mất BC hạt
Động
kinh
1 Natri valproat Natri
valproat
Viên nén 200mg Uống - Động kinh toàn
thể/cục bộ, đặc biệt với cơn vắng ý thức, rung
- Tổn thương gan
- Buồn ngủ
Trang 8giật cơ, giật cơ tăng trương lực/mất trương lực
- Phòng co giật do sốt cao ở TE
Thuốc
tê 1 Lidocain Lidocain
Dung dịch 1%
- Bôi vào niêm mạc
- Tiêm trực tiếp vào mô
- Tiêm dưới da
- Phong bế : tiêm vào/gần ĐRTK
- Gây tê bề mặt NM
- Phong bế TK ngoại biên
- Gây tê tủy sống
- Dị ứng, shock
- Loạn nhịp chậm
Mất
nước 1 Oresol Oresol
Thuốc bột
1 gói pha 200ml nước
Hòa tan vừa đủ 200ml nước ĐSĐN
Dung dịch đã pha chỉ dùng trong 24h
- Phòng và điều trị mất nước + điện giải mức
độ nhẹ và vừa
- Nôn nhẹ
- Tăng Natri máu
- Tăng Kali máu
Dịch
truyền
1 Intralipid Intralipid Nhũ dịch
truyền 30% Truyền tĩnh mạch
Bổ sung dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa
=> cung cấp năng lượng + acid béo
- Sớm : sốt, buồn nôn, nôn, hạ đường huyết
- Muộn : gan to, vàng
da do ứ mật
2 Natri clorid
0,9% Natri clorid
Dung dịch tiêm truyền 500ml Truyền tĩnh mạch
Bù nước + điện giải
- Shock
- Phù, tích natri
4 Glucose 5% Glucose
- Bù nước
- Điều trị giảm đường huyết
- Kích ứng tĩnh mạch
- Ứ dịch
- Tăng đường huyết TKTV 1 Adrenalin Adrenalin Dung
dịch tiêm
1mg/ml - Tiêm bắp/dưới da
(dd 1/1000)
- Tiêm truyền TM (dd
- Shock phản vệ
- Ngừng tim
- Loạn nhịp nhanh
- Tăng huyết áp
Trang 92 Atropin Atropin 0,25
mg/ml
- Tiêm bắp/dưới da
- Tiêm TM
- Co thắt cơ trơn : đường mật, tiết niệu (cơn đau quặn thận)
- Tiền mê trong phẫu thuật : giảm bài tiết dịch + ngừa tác dụng PGC
- Giãn đồng tử
- Khô miệng
THA
1
Nifedipin retard
Nifedipin
Viên nén
GP chậm
20mg
Uống Nuốt nguyên viên, ko nhai, ko bẻ, ko nghiền viên thuốc
- THA
- Dự phòng cơn ĐTN
- RLTH : đau bụng, buồn nôn
- Toàn thân : đỏ mặt, phù, đánh trống ngực 2
Amlodipin Amlodipin
Viên nang
5mg Uống - THA
- Dự phòng + điều trị cơn ĐTN ổn định
3 Coversyl Perindopril Viên nén 5mg Uống
- THA
- Suy tim sung huyết
- Bệnh mạch vành
- Tăng kali máu Suy thận cấp trên BN hẹp
ĐM thận
- TK : đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi
4 Hyzaar
Losartan
Viên nén
50mg
Uống vào buổi sáng
Điều trị THA : khi thất bại với đơn trị liệu chỉ dùng 1 thuốc ức chế E chuyển dạng AT
- Ho khan
- Đau đầu
Hydrocloro-thiazid 12,5mg
5 Furosemid Furosemid Viên nén 40mg
- THA
- Phù do suy tim, gan, thận
- Giảm thể tích máu,
hạ HA
- RL điện giải
Trang 10Dạ dày
1 Cimetidin Cimetidin Viên nén 200mg Uống
- VLDDTT lành tính
- GERD
- HC Zollinger-Ellison
- TK : đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi
- RL vị giác, ỉa chảy
2 Omeprazol Omeprazol
Viên nang 20mg
Uống trước ăn sáng 30’
Nuốt nguyên viên
- TK : đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi
- RLTH
3 Esomeprazol Esomeprazol
4 Maalox
Nhôm hydroxyd
Viên nhai
400mg Nhai kỹ viên thuốc
trước khi nuốt
- Tăng tiết acid dịch vị
(loét/ko loét DDTT)
- GERD
- RLTH : buồn nôn, nôn, tiêu chảy, táo bón
- Suy thận
Magnesi hydroxyd 400mg
5 Gastropulgite
Attapulgit
Thuốc bột
2,5g
Uống trước/sau ăn và
khi đau.
Pha với nước ĐSĐN trước khi uống
Điều trị triệu chứng :
- VLDDTT
- GERD
Nhôm hydroxyd + Magnesi hydroxyd
0,5g
Hô hấp
(TC)
1 Mekotricin Tyrothricin Viên
ngậm 1mg
Ngậm viên thuốc cho tan từ từ trong miệng,
ko nhai, ko nuốt
Sát khuẩn tại chỗ :
- NK răng miệng
- NK đường HH trên
Liều điều trị : Không
gây ADR
2 Methorphan
Dextro-methorphan
Siro thuốc 60ml Uống
ĐT triệu chứng
ho khan
- Toàn thân : mệt mỏi, chóng mặt, buồn ngủ
- Tuần hoàn : nhịp tim nhanh
3 Acetylcystein Acetylcystein Thuốc
cốm 200mg
Hòa vào nước ĐSĐN trước khi cho trẻ uống
- Bệnh hô hấp có đờm
nhầy, quánh
- Giải độc paracetamol
- TH : buồn nôn, nôn,
- VLDDTT
Hô hấp 1 Salbutamol Salbutamol Viên nén 4mg Uống - Dự phòng + điều trị
HPQ
- COPD
- Đánh trống ngực, nhịp tim nhanh
- Run đầu chi
Trang 112 Ventolin
Dạng xịt bình 200 liều
100mc g/liều
- Lắc lọ, lật ngược để đáy
lọ lên trên, miệng ngậm đầu phun.
- Hít vào thật sâu đồng thời phun thuốc, ngừng thở trong vài giây.
- Cơn hen, co thắt PQ
do gắng sức
- Tắc nghẽn đường hô hấp có hồi phục
3 Seretide
Salmeterol
Dạng xịt bình 120 liều
25mcg Xịt
Hít qua miệng
Súc miệng ngay sau khi dùng
- Tắc nghẽn đường hô hấp có hồi phục : Hen
ở TE + NL
- COPD : VPQ mạn + khí phế thũng
- Nguy cơ nhiễm nấm miệng
- Đánh trống ngực, nhịp tim nhanh
- Run đầu chi
Fluticason propionate 50mcg
Thuốc
nhỏ mắt
+ mũi
1 Naphazolin Naphazolin
Dung dịch thuốc nhỏ mũi
0,05% Nhỏ mũi Giảm TC ngạt mũi
- Kích ứng tại chỗ
- Bỏng, rát, khô, loét niêm mạc
2 Tobradex
Tobramycin
Hỗn dịch thuốc nhỏ mắt
3mg
Nhỏ mắt Không dùng quá 5 – 7 ngày (do có corticoid)
Nhiễm khuẩn ở mắt do
VK nhạy cảm gây ra
- Dị ứng
- Kích ứng tại chỗ : đỏ mắt, ngứa
Dexamethason 1mg
Dùng kéo dài : tăng
nhãn áp, đục TTT, nhiễm nấm thứ phát
3
Chloram-phenicol
Chloram-phenicol
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
0,4% Nhỏ mắt
- Cảm giác xót, ngứa thoáng qua
- Vị đắng xuống miệng
4 Tetracyclin Tetracyclin Thuốc mỡ
tra mắt 1% Tra vào mắt
- Nhìn mờ, nhạy cảm ánh sáng
- Kích ứng tại chỗ, dị ứng
KS
Penicilin
1 Benzathin
penicilin
Benzathin Penicilin
Thuốc tiêm (bột + nước cất tạo
1g - Tiêm bắp sâu.
- Pha với nước cất, lắc
kỹ trước khi sử dụng
- Không tiêm TM
NK do các VK nhạy cảm gây ra :
- Giang mai
- Dự phòng thấp tim
- Quá mẫn (trên da), shock phản vệ
- Thiếu máu tan máu
Trang 12hỗn dịch)
- Thử phản ứng nội bì trước khi tiêm lần đầu
- Dùng 1 lần/tuần
2
Amoxicilin + acid clavulanic
Amoxicilin
Thuốc bột
250mg
Uống Pha với nước ĐSĐN trước khi uống
NK do các VK nhạy cảm gây ra :
- Hô hấp : trên (nặng)
+ dưới
- Tiết niệu-SD (nặng)
- Quá mẫn (trên da)
- RLTH : buồn nôn, nôn, tiêu chảy, viêm
ĐT giả mạc
A.clavulanic 125mg
3 Amoxicilin Amoxicilin
Viên nang 500mg Uống
NK do các VK nhạy cảm gây ra :
- Hô hấp.
- Tiết niệu không có
biến chứng
KS
cephalo-sporin
1 Cephalexin
(TH 1) Cephalexin
2 Cefixim
(TH 3) Cefixim
Thuốc bột 100mg
Uống Pha với nước ĐSĐN trước khi uống
NK do các VK nhạy cảm gây ra :
- Hô hấp : VPQ, GPQ
nhiễm khuẩn
- Tiết niệu : Viêm
thận, bể thận; VBQ, VNĐ do lậu
- Giảm BC hạt/BC ái toan
- Tổn thương thận
KS
tetracyclin 1 Doxycyclin Doxycyclin Viên
nang 100mg Uống
NK do các VK nhạy cảm gây ra :
- NK đường hô hấp.
- NK đường tiết niệu
- RLTH : nôn, buồn nôn, tiêu chảy
- Tăng men gan
KS
macrolid 1 Azithromycin Azithromycin Viên
nang 250mg
Uống xa bữa ăn,1 lần/ngày.
- C1 : uống 2 viên/ngày x
3 ngày.
- C2 : 5 ngày.
+ ngày 1 : uống 1 lần 2 viên.
NK do các VK nhạy cảm gây ra :
- NK hô hấp
- NK da, mô mềm
- RLTH : nôn, buồn nôn, tiêu chảy
- Độc với gan
Trang 13+ từ ngày 2 : uống 1 viên/lần/ngày.
KS
aminosid
1 Streptomycin Streptomycin
Thuốc tiêm (dạng bột pha thành dd)
1g Tiêm bắp sâu
Lao (phối hợp với các thuốc chống lao #)
- Độc dây TK 8 + GĐ tiền đình nhẹ :
có hồi phục (chóng mặt)
+ GĐ ốc tai : điếc, có thể ko hồi phục
- Độc với thận
2 Gentamycin Gentamycin
Thuốc tiêm (dạng dd)
80mg - Tiêm bắp
- Tiêm TM
NK do các VK nhạy cảm gây ra :
- NK đường mật
- NK da
KS
quinolon 1 Ciprofloxacin
(TH 2) Ciprofloxacin Viên nén 500mg Uống xa bữa ăn
NK do các VK nhạy cảm gây ra :
- NK tiết niệu
- NK tiêu hóa
- Viêm gân, đứt gân
- Viêm đại tràng giả mạc
KS
5-
nitro-imidazol
1 Metronidazol Metronidazol Viên nén 250mg
Uống trong/ngay sau
ăn
Không sử dụng rượu bia trong thời gian dùng thuốc
NK do các VK nhạy cảm gây ra :
- VK kị khí
- Đơn bào : amip, Giardia
- HP
-Vị kim loại trong miệng, buồn nôn, đau bụng
- Dị ứng da
KS
kết hợp 1
Co-trimoxazol
Sulfa-methoxazol Viên nén
480mg
400mg
Uống với nhiều nước
NK do các VK nhạy cảm gây ra :
- NK đường hô hấp.
- NK đường tiết niệu
- Quá mẫn (trên da)
- RLTH : buồn nôn, nôn, tiêu chảy, viêm
ĐT giả mạc
Trime-thoprim 80mg