- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễ[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS BIÊN GIỚI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2019 – 2020
Môn: Địa 7
Thời gian làm bài: 45 phút ,không kể thời gian giao đề
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
(Lựa chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu 1 Tháp tuổi không cho ta biết đặc điểm nào của dân số?
A Tổng số nam và nữ phân theo độ tuổi lao động C Mật độ dân số
B Số người ở một địa phương hoặc một nước D Số người trong độ tuổi lao
động
Câu 2 Dựa vào H1.1
Tháp tuổi có hình dạng như thế nào thì thể hiện cơ cấu dân số trẻ?
A Đáy rộng, đỉnh nhọn C Thân tháp rộng, đáy hẹp
B Đáy hẹp, đỉnh nhọn D.Thân tháp rộng, đỉnh nhọn
Câu 3 Căn cứ vào đâu để phân biệt các chủng tộc?
A Nơi sinh sống B Màu da
C Hình thái bên ngoài D Cấu tạo sinh học
Câu 4 Gia tăng dân số tự nhiên một nơi phụ thuộc vào
A số trẻ sinh ra trong một năm C số trẻ sinh ra và số người chết đi trong một năm
B số người chết đi trong một năm D.số người chuyển đến trong một năm
Câu 5 Chủng tộc Môn- gô- lô- ít sinh sống chủ yếu ở
A châu Á B châu Phi C châu Âu D châu Mỹ
Câu 6 Những nơi nào sau đây tập trung dân cư?
A Đồng bằng,đô thị,vùng khí hậu ấm áp C Đồng bằng,vùng cực,vùng hoang mạc
Trang 2B Đồng bằng,hải đảo,vùng khí hậu ấm áp D Đồng bằng,vùng núi,vùng sâu,vùng xa
Câu 7 Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng?
A Môi trường cận nhiệt đới C Môi trường nhiệt đới
B Môi trường xích đạo D Môi trường hoang mạc
Câu 8 Con người có thể khắc phục những trở ngại về điều kiện tự nhiên để sinh sống ở bất kì
nơi nào trên Trái Đất là nhờ vào những tiến bộ về
A y tế B xã hội C kinh tế D kĩ thuật
Câu 9.Nguyên nhân chính dẫn đến dân số thế giới tăng nhanh?
A Tiến bộ về kĩ thuật và kinh tế C Sự tiến bộ của khoa học - kĩ thuật
B Tiến bộ về kinh tế- xã hội và y tế D Sự tiến bộ về y tế,chính trị và xã hội
Câu 10 Loại gió nào thổi thường xuyên ở đới nóng?
A Gió Tây Ôn Đới B Gió mùa C Gió phơn D Tín Phong
Câu 11 Môi trường xích đạo ẩm nằm trong khoảng từ
A chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam C 50 Nam đến chí tuyến Nam
B 50 Bắc đến chí tuyến Bắc D 50 Bắc đến 50 Nam
Câu 12 Đới nóng có mấy kiểu môi trường?
A 2 B.3 C 4 D 5
Câu 13 Môi trường nhiệt đới có cảnh quan đặc trưng là
A rừng rậm xanh quanh năm B rừng thưa
C Xavan D rừng ngập mặn
Câu 14 Đặc điểm khí hậu nào không đúng với kiểu môi trường xích đạo ẩm?
A Nóng quanh năm C.Mưa quanh năm
B Thời tiết diễn biến thất thường D Lượng mưa trung bình từ
1500mm-2500mm
Câu 15 Căn cứ vào biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của Xin-ga-po,
Trang 3Cho biết nhận xét nào sau đây chưa đúng?
A Biên độ nhiệt năm cao C Nhiệt độ cao quanh năm
B Mưa nhiều quanh năm D.Tháng 11,12 có lượng mưa cao nhất
Câu 16 Ở Hà Nội, tháng có nhiệt độ cao nhất là 300C và tháng có nhiệt độ thấp nhất là 170C.Vậy
biên độ nhiệt năm là
A 70C B 130C C.170C D 230C
Câu 17 Rừng rậm xanh quanh năm là cảnh quan đặc trưng của kiểu môi trường
A nhiệt đới B xích đạo ẩm C hoang mạc D nhiệt đới gió
mùa
Câu 18 Đới nóng tập trung khoảng bao nhiêu % dân số thế giới ?
A 30% B 40% C 50% D 60%
Câu 19 Ở đới nóng,những nơi tập trung dân cư là
A Đông Nam Á,Nam Á,Bắc Á,Đông Nam Bra-xin
B Đông Nam Á,Bắc Á,Tây Phi,Đông Nam Bra-xin
C Đông Nam Á,Nam Á,Tây Phi,Đông Nam Bra-xin
D Đông Nam Á,Trung Á,Tây Phi,Đông Nam Bra-xin
Câu 20 Trong sản xuất nông nghiệp ở môi trường xích đạo, biện pháp quan trọng nhất là
A phòng trừ sâu bệnh B trồng và bảo vệ rừng
B C làm thủy lợi D đảm bảo tính mùa vụ
Câu 21 Quá trình đô thị hóa ở đới nóng diễn ra rất nhanh do
A sự di dân tự do B.kinh tế chậm phát triển
C sự nghèo đói D thiếu việc làm
Câu 22 Căn cứ vào bảng số liệu:
Tương quan về dân số và diện tích rừng ở khu vực Đông Nam Á
Năm Dân số (triệu người) Diện tích rừng (triệu ha)
1980 360 240,2
1990 442 208,6 Nhận xét nào sau đây là chính xác nhất về mối tương quan về dân số và diện tích rừng ở Đông
Nam Á?
A Dân số Đông Nam Á sau 10 năm tăng thêm 82 triệu người
B Diện tích rừng từ năm 1980-1990 giảm 31,6 triệu ha
Trang 4D Độ che phủ rừng ngày càng giảm
Câu 23 Ở châu Á, cây lương thực quan trọng nhất là
A lúa nước B ngô C khoai D sắn
Câu 24.Tỉ lệ dân thành thị ở đới nóng
A tăng chậm B tăng nhanh C giảm nhanh D giảm chậm
PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Sự khác nhau cơ bản giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị? Yếu tố nào
quyết định sự khác nhau đó?
Câu 2(2 điểm) Phân tích sức ép của dân số tới tài nguyên, môi trường đới nóng? Biện pháp khắc
phục?
Câu 3(1 điểm) Trình bày vị trí và đặc điểm đới nóng
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)
( Mỗi câu đúng được 0,25 đ)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án C A C C A A A D
Câu 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp án B D D C C B A B
Câu 17 18 19 20 21 22 23 24
Đáp án B C C B A C A B
PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 điểm)
1 - Quần cư nông thôn: mật độ dân số thấp, hoạt động kinh tế chủ yếu là
sản xuất nông nghiệp, làng mạc và thôn xóm phân tán
- Quần cư đô thị: mật độ dân số cao, hoạt động kinh tế chủ yếu là công nghiệp và dịch vụ, nhà cửa tập trung
- Lối sống nông thôn và đô thị có nhiều sự khác biệt
0,25
0,25
Trang 5- Hoạt động kinh tế là yếu tố quyết định sự khác biệt giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị
0,25 0,25
2 - Dân số tăng nhanh gây sức ép:
+ Diện tích rừng thu hẹp
+ Đất thoái hóa, bạc màu
+ Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản
+ Nguy cơ ô nhiễm môi trường
+ Thiếu nước sạch
- Biện pháp:
+Giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên
+Phát triển kinh tế và nâng cao đời sống người dân +Bảo vệ môi trường, khai thác tài nguyên hợp lí
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
3
- Vị trí: từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam
- Đặc điểm:
+ Có nhiệt độ cao và Tính Phong thổi quanh năm
+ Chiếm phần lớn diện tích đất nổi trên Trái Đất, động thực vật đa dạng
+ Khu vực đông dân
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 6Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn
Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí