Các hoạt động: Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng GV đa ra một bản dự báo thời tiết.. - HLKQ là hệ thống vòng tròn, sự chuyển động của không khí giữa các đại áp cao và áp thấp tạo
Trang 1Ngày soạn: 20/1/2011 Tuần 23
Ngày giảng:24/1/2011
thời tiết khí hậu và nhiệt độ không khí
I Mục tiêu:
- HS hiểu đợc thế nào là thời tiết và khí hậu
-Thấy đợc nhiệt độ không khí làm thay đổi theo vĩ độ, độ cao, gần biển,xa biển
- Giúp HS quan sát và ghi chép một số yếu tố thời tiết, làm quen với dự báo thời tiết hàng ngày
II Chuẩn bị:
- Bản đồ Việt Nam
- Bản tin dự báo thời tiết
III Tiến trình giờ dạy:
1
ổ n định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số: 6A………….6B……… …………6C 6D………
2 KT Bài cũ:
- Lớp vỏ khí đợc chia làm mấy tầng ? Nêu vị trí, đặc điểm của tầng đối lu
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Các hoạt động:
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
GV đa ra một bản dự báo thời tiết 1 Thời tiết, khí hậu.
? Thông tin trên dự báo về hiện tợng gì ? ở đâu ? + Thời tiết:
? Trong một ngày ngời ta thờng dự báo thời tiết
mấy lần ? Tại sao ?
(Nhiều lần vì thời tiết luôn thay đổi)
? Vậy thế nào là thời tiết ? Là các yếu tố, t0, gió, ma,
xảy ra trong một thời gian ngắn
ở một địa phơng
? Khí hậu là gì ? Khác thời tiết nh thế nào ?
HS: Khí hậu diễn ra trong một thời gian dài
- Thời tiết diễn ra trong một thời gian ngắn, thay
đổi nhiều
- Khí hậu là sự lặp đi lặp lại tình hình thời tiết ở một địa
ph-ơng
- Cho HS đọc đoạn đầu của P 2 (Mặt trời - không
khí)
2 Nhiệt độ không khí và cách
đo nhiệt độ.
? Cho biết nhiệt độ không khí là gì ?
? Do đâu mà không khí có độ nóng, lạnh khác
nhau (Do bức xạ mặt trời)
- Nhiệt độ không khí là độ nóng, lạnh của không khó đợc
đo bằng 00C
?Vì sao ngời ta phải để nhiệt kế trong bóng râm
và cách mặt đất 2m
TL: Nhiệt kế mới chỉ chính xác nhiệt độ không
khí trong ngày)
Nêu cách tính TB ngày, TB tháng, TB năm ?
HS:
- Lấy nhiệt độ của 24h trong 1 ngày, 1 đêm chia
TB, ta có nhiệt độ trung bình ngày
- Lấy t0 TB của tất cả các ngày trong 1 tháng cộng
lại chia cho số ngày trong tháng t0 TB tháng
- Cộng TB 12 tháng: số tháng = t0 TB năm
không khí.
GV nêu yêu cầu HS thảo luận
? Hãy tính sự chênh lệch độ cao giữa 2 điểm H48
Trang 2và giải thích.
HS: Không khí ở dới thấp hấp thu đợc nhiều
nhiệt hơn lớp không khí loãng trên cao
Các nhân tố làm
Gần hay xa biển
Các oại đất, đá mau nóng, mau nguội, còn nớc thì nóng chậm hơn song cũng làm nguội hơn
Do đặc tính hấp thụ của nhiệt
và nớc khác nhau dẫn đến sự khác biệt về nhiệt độ giữa đất
và nớc
Độ cao Càng lên cao, T0 càng giảm Do bức xạ của Mặt trời
Độ vĩ
Không khí ở các vùng vĩ độ thấp nóng hơn ở những vùng
có vĩ độ cao
ở Xích đạo
4 Củng cố:
Cho nhiệt độ: Hà Nội: 23,40c Huế: 25,10c
Sài gòn: 26,90c Đà Lạt: 19,10c Giải thích tại sao nhiệt độ các điểm lại khác nhau ?
Nhiệt độ là yếu tố rất quan trọng đối với đời sống Nó luôn luôn thay đổi theo vĩ
độ và độ cao
5 H ớng dẫn về nhà
- Học kĩ nội dung bài học
- Làm bài tập: 2, 3, 4 (SGK)
- Đọc trớc bài sau: Khí áp và gió trên Trái Đất
Ngày giảng:7/2/2011
Khí áp và gió trên trái đất
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc khái niệm khí áp, hiểu và trình bày đợc sự phân bố khí áp trên Trái Đất
- Nắm đợc hệ thống các loại gió thờng xuyên trên Trái Đất: Tín Phong, Tây Ôn Đới và các hoàn lu khí quyển
II Chuẩn bị:
- Bản đồ khí hậu thế giới
- Hình 50, 51 phóng to
III Tiến trình giờ dạy:
1
ổ n định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số: 6A……… 6B……… …………6C 6D………
2.KT Bài cũ:
a Thời tiết là gì ? Khí hậu là gì ? Chúng khác nhau nh thế nào ?
b Các hình thức biểu hiện sự thay đổi nhiệt độ của không khí ?
Nguyên nhân của sự thay đổi nhiệt độ của không khí theo vĩ độ
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: SGK.
Trang 3b Các hoạt động:
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
? Nhắc lại chiều dày của khí quyển là bao nhiêu?
(60.000km)
1 Khí áp, các đại khí áp Trái Đất
a Khí áp
? ở độ cao 16km sát mặt đất, không khí tập trung
bao nhiêu (90%)
- Là sức ép của khí quyển lên bề mặt Trái Đất
GV: Bề dày khí quyển (90%) không khí tạo
thành sức ép lớn Không khí tuy nhẹ song bề dày
khí quyển nh vậy tạo ra sức ép lớn đối với mặt
đất gọi là khí áp ?
- Dụng cụ đo khí áp là khí áp kế
- Khí áp TB = 760mmHg (ĐV là át mốt-phe)
? Vậy khí áp là gì ? Muốn biết khí áp là bao
nhiêu ta phải làm nh thế nào ?
GV yêu cầu HS đọc P1 b và quan sát H50 b Các đại khí áp trên bề mặt TĐ
? Các đại khí áp thấp nằm ở vĩ độ nào ?
(Xích đạo, 600B, 600N)
? Các đại áp cao nằm ở vĩ độ nào ?
(300B và N, cực B, cực N)
GV chuẩn xác
Yêu cầu HS đọc mục 2- Trả lời
- Khí áp đợc phân bố trên bề mặt Trái đất thành các dại khí áp thấp, khí áp cao từ Xích đạo lên cực
2 Gió và các hoàn l u khí quyển:
? Nguyên nhân sinh ra gió và gió là gì ?
- HS trả lời
- GV chuẩn xác
* Gió là sự chuyển động của không khí từ nơi cao áp về nơi
áp thấp
? Sự chênh lệch khí áp càng mạnh thì gió nh thế
nào ?
(Càng mạnh và ngợc lại)
? Nếu áp suất 2 vùng nh nhau thì có hiện tợng gì
xảy ra không ?
(Không có gió)
? Thế nào là hoàn lu khí quyển
- HS trả lời
- GV chuẩn xác
- HLKQ là hệ thống vòng tròn,
sự chuyển động của không khí giữa các đại áp cao và áp thấp tạo thành
- Quan sát H52 cho biết:
? ở 2 bên đờng xích đạo loại gió thổi theo 1
chiều quanh năm từ khoảng các vĩ độ 300B và
300N về Xích đạo là loại gió gì ?
- Gió Tín phong: Là loại gió thổi
từ các đại áp cao về đại áp thấp Xích đạo
? Từ các vĩ độ 300B và N, loại gió thổi quanh
năm lên những vĩ độ 600B và N là loại gió gì ?
- HS trả lời
- GV chuẩn xác
- Gió Tây ôn đới: Là loại gió thổi thờng xuyên từ các đại áp cao ở chí tuyến đến đại áp thấp ở
vĩ độ 600
- Giú Đụng cực:
GV kết luận chung:
- Gió Tín phong và gió Tây ôn đới là loại gió thờng xuyên thổi trên Trái Đất tạo thành hai hoàn lu khí quyển quan trọng nhất trên Trái Đất
4 Củng cố:
a Hãy giải thích câu tục ngữ "Nóng quá sinh gió"
b Mô tả sự phân bố các đại khí áp trên Trái Đất
c Mô tả sự phân bố các loại gió Tín phong và Tây ôn đới
5 H ớng dẫn về nhà.
- Làm câu hỏi 1, 2, 3, 4 (vẽ vào vở)
- Ôn lại tầm quan trọng của thành phần hơi nớc trong khí quyển
Trang 4Ngày soạn:
Ngày giảng :
hơi nớc trong không khí - ma
I Mục tiêu:
- HS nắm vững khái niệm: Độ ẩm của không khí, độ bão hòa hơi nớc trong không khí và hiện tợng ngng tụ của hơi nớc
- Biết cách tính lợng ma trong ngày, tháng, năm và TB năm
- Đọc bản đồ phân bố lợng ma, phân tích biểu đồ lợng ma
II Chuẩn bị:
- Bản đồ phân bố lợng ma trên thế giới
- Hình vẽ biểu đồ lợng ma (phóng to)
III Tiến trình giờ dạy:
1
ổ n định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số: 6A………….6B……… 6C………6D…………
2 Kiểm tra bài cũ': Gió là gì ? có những loại gó chính nào trên TĐ ?
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Hơi nớc là thành phần chiếm một tỉ lệ nhỏ trong không khí nhng nó lại là nguồn gốc sinh ra các hiện tợng mây, ma
b Các hoạt động:
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
HS nhắc lại kiến thức đã học 1 Hơi n ớc và độ ẩm không
? Trong thành phần của không khí, lợng hơi nớc khí.
chiếm bao nhiêu ? (%)
? Nguồn cung cấp chính hơi nớc trong không khí
là gì ?
- Nguồn cung cấp hơi nớc trong không khí là nớc trong các biển
và đại dơng
? Ngoài ra còn nguồn cung cấp nào khác ?
(ao, hồ, sông, động vật, thực vật, con ngời)
? Tại sao không khí lại có độ ẩm ? - Do chứa hơi nớc nên không
? Muốn biết độ ẩm không khí là bao nhiêu,
chúng ta phải làm nh thế nào ? khí có độ ẩm.
? Quan sát bảng "lợng hơi nớc tối đa trong không
khí " Em có nhẫnét gì về mối quan hệ giữa nhiệt
độ và hơi nớc trong không khí - Nhiệt độ càng cao càng chứa đ-ợc nhiều hơi nớc
? Hãy cho biết lợng hơi nớc tối đa mà không khí
chứa đợc khi ở nhiệt độ: 100C, 200C, 300C
Vậy yếu tố nào quyết định khả năng chứa hơi
n-ớc của không khí (Nhiệt độ không khí)
? Hơi nớc trong không khí muốn ngng tụ thành
mây, ma phải có điều kiện gì ? - Sự ngng tụ (SGK).
trên Trái Đất.
? Ma là gì ? Thực tế có mấy loại ma ? mấy dạng
+ 3 loại: dầm, rào, phùn ; 2 dạng: nớc, rắn
+ Đo ma bằng ?
? Muốn tính lợng ma TB ở một địa điểm tra làm - Dụng cụ đo ma là vĩ kế (thùngđo ma)
Trang 5nh thế nào ?
GV giải thích cách sử dụng thùng đo ma
- HS đọc mục 2 và cho biết:
? Cách tính lợng ma TB ngày, tháng, năm
- HSTL
- GV chuẩn xác
- Lợng ma TB của 1 địa điểm = tổng lợng ma của nhiều năm rồi chia cho số năm tại địa điểm đó
? Dựa vào H53 cho biết:
- Tháng nào có ma nhiều nhất ? bao nhiêu ?
- Tháng nào có ma ít nhất ? bao nhiêu ?
- Tháng ma là mùa gì ? ma ít là mùa gì ?
b Sự phân bố m a trên TĐ
GV yêu cầu HS đọc bản đồ phân bố ma trên TG và
chỉ ra những khu vực có lợng ma > 2000mm - Khu vực từ 1000- 2000 mmphân bố ở 2 bên đờng xích đạo
? Chỉ ra những khu vực có ma TB < 200 mm,
phân bố ở đâu ? - Khu vực ít ma, ma TB < 200 mmtập trung ở vùng có vĩ độ cao
? Nêu đặc điểm chung của sự phân bố ma/ TĐ
? VN nằm trong khu vực có lợng ma là bao nhiêu
? (1500 mm) - Lơựng ma trên Trái Đất phânbố không đề từ XĐ lên cực
4 Củng cố:
- Độ bão hòa của hơi nớc trong không khí phụ thuộc vào yếu tố nào ?
- Cho ví dụ:
? Những khu vực có lợng ma lớn thờng có những điều kiện gì trong không khí ?
5 H ớng dẫn học tập.
- Làm bài tập 1, 2, 3 SGK
- Đọc bài đọc thêm
- Tìm hiểu về ma axít ? Nó gây tác hại gì ?
Ngày soạn:
Ngày giảng:
phân tích biểu đồ nhiệt độ - lợng ma
I Mục tiêu:
- HS biết cách đọc, khai thác thông tin và rút ra nhận xét về nhiệt độ và l-ợng ma của một địa phơng đợc thể hiện trên biểu đồ
- Nhận biết đợc dạng biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của nửa cầu B và nửa cầu Nam
II Chuẩn bị :
- Biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của Hà Nội
- Biểu đồ nhiệt độ và lợng của 2 địa điểm A, B (SGK)
- Một số hình ảnh về nhiệt độ và lợng ma
III Tiến trình giờ dạy:
1
ổ n định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số:6A………….6B……….6C………….6D………
2 KT Bài cũ:
Trình bày sự phân bố lợng ma trên thế giới ?
3 Bài mới:
a GV giới thiệu khái niệm biểu đồ nhiệt độ và ma.
Là hình vẽ minh họa cho diễn biến của các yếu tố khí hậu, lợng ma, nhiệt
độ TB của các tháng trong năm của một địa phơng Bởi nhiệt độ và lợng ma là 2 yếu tố quan trọng của khí hậu của 1 địa phơng
* Cách thể hiện các yếu tố khí hậu
- Dùng hệ tọa độ vuông góc với trục ngang biểu hiện 12 tháng trong năm
+ Trục tung bên phải: T0 (đơn vị 00C)
+ Trục tung bên trái : Lợng ma (đơn vị ml)
Trang 6b Bài tập:
Bài 1: Quan sát biểu đồ H55 và trả lời các câu hỏi trong SGK trang 65
- GV hớng dẫn HS cách xác định nhiệt độ lớn nhất, nhiệt độ nhỏ nhất, l-ợng ma max, ll-ợng ma min
- Chú ý: GV vừa giảng vừa thao tác các bớc đọc và khai thác thông tin trên biểu đồ
* Thảo luận nhóm: - Chia lớp làm 4 nhóm:
+ Nhóm 1, 2: Phân tích biểu đồ, dựa vào hệ trục vuông góc để xác định
T0min, T0max, lợng ma max, lợng ma min
giữa tháng max, min
Tháng cao nhất Tháng thấp nhất
Lợng ma
* Nhận xét chung về nhiệt độ và P của Hà Nội:
- T0 và P của có sự chênh lệch giữa các tháng trong năm, sự chênh lệch
T0max, min; Pmax, min là tơng đối lớn
+ Nhóm 3: Phân tích biểu đồ H56
+ Nhóm 4: Phân tích biểu đồ H57
Biểu đồ H56
Tháng có T0 cao nhất Tháng 4 Là biểu đồ khí hậu của NBC Tháng có T0 thấp nhất Tháng 1
Tháng có ma nhiều
(bắt đầu từ)
Tháng 5 - Tháng 10
Biểu đồ H57
Tháng có T0 cao nhất Tháng 12 Là biểu đồ khí hậu của NCN Tháng có T0 thấp nhất Tháng 1 Mùa nóng ma nhiều
Tháng có ma nhiều
(bắt đầu từ)
Tháng 5 - Tháng 10 Tháng 10 - Tháng 3
- GV nhận xét, chuẩn xác kiến thức
- Nhận xét kết quả làm việc của các nhóm
3 Củng cố:
- Tóm tắt lại các bớc đã đọc và khai thác thông tin trên bản đồ khí hậu
- Mức độ khái quát, nhận dạng biểu đồ
4 H ớng dẫn về nhà:
- Tóm tắt lại các bớc đã đọc và khai thác thông tin trên biểu đồ khí haauj
- Ôn lại: Các đờng chí tuyến và vòng cực
+ Tia sáng trong chiếu thẳng vuông góc với mặt đất ở các chí tuyến vào ngày nào ?
+ Đọc trớc bài sau: Các đới khí hậu trên Trái Đất
Ngô xá ngày …… ……./ / 200
Duyệt của tổ tr ởng tổ chuyên môn
Trang 7Nguyễn Thị Hồng Nhung
Soạn:
Ngày dạy:
các đới khí hậu trên trái đất
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc vị trí và đặc điểm đờng chí tuyến và vòng cực trên bề mặt Trái Đất
- Trình bày đợc vị trí của đai nhiệt, các đới khí hậu và đặc điểm của các
đới khí hậu theo nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất
II Chuẩn bị:
- Bản đồ khí hậu thế giới Hình vẽ trong SGK
III Tiến trình giờ day:
1
ổ n định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số: 6A………… 6B ………… 6C………… 6D………
2 KT Bài cũ:
a Đờng chí quyến B và N nằm ở vĩ độ nào ?
b Xác định trên bản đồ khí hậu thế giới
- Hai đờng chí tuyến B và N
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Các hoạt động:
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
GV nhắc lại những ngày Mặt trời chiếu thẳng
góc vào đờng Xích đạo và 2 đờng chí tuyến Bắc,
Nam 1 Các chí tuyến và vòng cực trên Trái Đất.
ánh sáng MT chiếu vuông góc vào các ngày hạ chí và đông chí
- Các vòng cực: là giới hạn của các khu vực có ngày và đêm dài 24h
? Vậy MT quanh năm có chiếu thẳng góc ở các
vĩ tuyến cao hơn 23027' B và N không?
- Chi dừng lại ở giới hạn nào ?
- Khi MT chiếu thẳng góc vào các vị trí nói trên
thì lợng ánh sáng và nhiệt độ ở đó ra sao ?
- Giới hạn từ 23027'B - 23027'N còn gọi là vùng
gì ? (Nội chí tuyến)
- Các chí tuyến và vòng cực là ranh giới phân chia các vành đai nhiệt
GV: Giới thiệu lại một cách khái quát các vành
đai nhiệt trên bản đồ khí hậu thế giới 2 Sự phân chia bề mặt TĐ ra các đới khí hậu theo vĩ độ.
? Tại sao phân chia TĐ thành các đới khí hậu ?
- Sự phân chia khí hậu trên TĐ phụ thuộc vào
những nhân tố cơ bản nào ? Nhân tố nào quan
trọng nhất ? Vì sao ?
HS: - Vĩ độ (quan trọng nhất)
- Biển và lục địa
- Hoàn lu khí quyển
- Sự phân chia các đới khí hậu theo vĩ độ là cách
Trang 8phân chia đơn giản.
- Tơng ứng 5 vành đai nhiệt là 5 đới khí hậu theo
vĩ độ
+ Nhiệt đới
+ Ôn đới
+ Hàn đới
Tơng ứng 5 vành đai nhiệt trên TĐ là 5 đới khí hậu theo vĩ độ:
1 đới nóng
2 đới ôn hòa
2 đới lạnh
GV xác định vị trí các đới trên bản đồ
? Quan sát H58 SGK
HS lên bảng xác định vị trí các đới khí hậu trên
bản đồ khí hậu thế giới
* Hoạt động nhóm:
- Chia lớp làm 3 nhóm
+ Nhóm 1: Đới nong
+ Nhó 2: Đới Ôn hòa
+ Nhóm 3: Đới lạnh
Các nhóm trình bày GV chuẩn xác
Vị trí Từ 23- 23027' N027'B
Từ 23027'B
- 66033'B
Từ 23027' N
- 66033'N
66033' B - Cực B
66033'N - Cực N
Góc chiếu as MT
Quanh năm lớn Thời gian chiếu sáng quanh năm chênh nhau ít
Góc chiếu as và thời gian chiếu sáng trong năm chênh nhau nhiều
Quanh năm nhỏ Thời gian chiếu sáng dao động lớn
Đặc
điểm
khí
hậu
Nhiệt độ Quanh năm nóng T0 trung bình Quanh năm lạnh
Lợng ma
(TB năm) 1000 - 2000 mm 500 - 1000 mm < 500 mm
4 Củng cố bài:
- HS lên bảng: + Xác định các đới khí hậu trên Trái đất
+ Nêu đặc điểm từng đới
- HS khác nhận xét Chuẩn xác
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học bài cũ trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa
Ngô xá ngày … … / / 200
Đã duyệt
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu:
- Ôn lại những kiến thức cơ bản học từ học kì II đến bài 22
- Rèn kĩ năng vẽ biểu đồ
- Nâng cao kĩ năng quan sát, phân tích lợc đồ
II Ph ơng tiện dạy học:
- Lợc đồ các đới khí hậu trên Trái đất
- Các bản đồ TNTG
III Tiến trình bài học:
1
ổ n định tổ chức:
6A…………
Trang 96C…………
6D…………
2.KT Bài cũ:(KT trong giờ)
Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
3Bài mới:
GV giới thiệu yêu cầu của tiết ôn tập.
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
1 Khoáng sản.
CH1: Khoáng sản là gì ? Cho ví dụ
VD: Than, đồng, Au, Fe, - K/s: Là những đá và vật chất có ích đợc conngời khai thác và sử dụng
Nêu cấu tạo của lớp vỏ khí - Gồm 3 tầng: 1 Tầng đối lu (0- 16km)
2 Tầng bình lu (16 - 80km)
4 Các tầng cao (> 80km)
Nêu vị trí hình thành và tính chất
của các khối khí trên TĐ ? + KK nóng KK lạnh KK lục địa
- Thời tiết là gì ?
- Khí hậu là gì ?
Thời tiết khác khí hậu ở điểm nào?
+ Thời tiết là hiện tợng khí tợng xảy ra trong một thời gian ngắn, luôn thay đổi
+ Khí hậu: Là sự lặp đi lặplại tình hình thời tiết diễn ra trong một thời gian dài
CH5: Nêu cách tính t0 TB ngày T0 TB ngày = Tổng T0 các làn đo = 0C
Số lần đo Nêu cách tính t0 TB tháng T0 TB tháng = Tổng T0 cácngày = 0C
Số ngày trong tháng Nêu cách tính t0 TB năm T0 TB năm = Tổng T0 các tháng = 0C
Số tháng/ năm CH6: Nhiệt độ KK thay đổi ntn ? - T0 KK thay đổi theo độ cao: lên cao 100m t0
giảm 0,60C
- T0 thay đổi theo vĩ độ: Càng lên cao t0 CH7: N nhân sinh ra gió là gì? - Do sự chênh lệchgiữa 2 đại khí cao và khí áp thấp
- Gió là sự chuyển động của KK từ khu áp cao
về khu áp thấp
4 Củng cố:
- GV hớng dẫn HS trả lời một số câu hỏi:
+ Cách tính lợng ma TB ngày, tháng, năm ?
+ Nhận xét sự phân bố lợng ma trên TG Giải thích về sự phân bố ma
? Có mấy đới khí hậu ? Nêu đặc điểm của mỗi đới
5 H ớng dẫn về nhà.
- Học kĩ nội dung giờ ôn tập kết hợp các kênh hình và nội dung SGK
- Làm BT trong tập bản đồ Chuẩn bị đồ dùng
Tiết sau: Kiểm tra 1 tiết
Ngô xá ngày …… ……./ / 200
Duyệt của tổ tr ởng tổ chuyên môn
Nguyễn Thị Hồng Nhung
Trang 10Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 28 : kiểm tra viết I TIếT
I Mục tiêu:
Qua bài kiểm tra:
- GV kiểm tra đợc việc nắm kién thức của học sinh
- GD ý thức tự giác, làm bài độc lập
- Rèn kĩ năng t duy, nhận dạng câu hỏi và bài tập
II Chuẩn bị:
- Chuẩn bị đề kiểm tra
III Tiến trình giờ dạy:
1
ổ n định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số: 6A………….6B………… 6C………… 6D…………
2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ làm bài của học sinh 3.Kiểm tra:
A Ma trận đề
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Các tầng khí quyển
Các khối khí
Thời tiết và khí hậu
Ma ,sự phân bố ma
B Đề bài
I Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Đánh dấu x vào ô chọn ý đúng
Trong lớp vỏ khí bao gồm các tầng nào sau đây
a Tầng đối lu,tầng ôzôn, tầng bình lu
b Tầng đối lu, tầng bình lu và các tầng cao khí quyển
c Tầng đối lu, tầng mây, tầng cao khí quyển
Câu 2 (2 điểm): Hãy nối các ý ở bên phải với các ô bên trái cho phù hợp
A Khối khí nóng a Hình thành trên các biển và đại dơng , có độ ẩm lớn
B Khối khí lạnh b Hình thành trên các vùng có vĩ độ cao, có
nhiệt độ tơng đối thấp
C Khối khí đại dơng c Hình thành trên các vùng đất liền có tính chất
tơng đối khô
D Khối khí lục địa d Hình thành trên các vĩ độ thấp có nhiệt độ
t-ơng đối cao
II: Tự luận (7điểm)
Câu 1 (4 điểm)
Thời tiết và khí hậu là gì ? So sánh sự giống và khác nhau giữa thời tiết và khí hậu ?
Câu 2 (3 điểm)
Ma là gì ?Dụng cụ đo và cách đo lợng ma trong ngày ,tháng ,năm nh thế nào ?
Ma đợc phân bố nh thế nào trên thế giới ?
Đáp án và biểu điểm:
I Trắc nghiệm:
Câu 1 (1 điểm) Chọn (b)
Câu 2 (2 điểm): Mỗi ý đúng 0,5đ
A - d (0,5đ) B - b (0,5đ)
C - a (0,5đ) D - c (0,5đ)
II: Tự luận: