1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 9 năm 2021 Trường THCS Phan Bội Châu có đáp án

16 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 498,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B. Có bọt khí thoát ra khỏi dung dịch C. Xuất hiện kết tủa màu lục nhạt D. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Ứng với mỗi chất chỉ có một CTPT. Mỗi chất chỉ có một CTCT. Có nhiều ch[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU

BỘ 5 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC 9

ĐỀ SỐ 1

A Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)

Câu 1: Mê tan có nhiều trong:

A CH4 có nhiều trong nước ao

B CH4 có nhiều trong các mỏ (khí, dầu, than)

C CH4 có nhiều trong nước biển

D CH4 có nhiều trong khí quyển

Câu 2: Hidrocacbon nào sau đây chỉ có liên kết đơn

A Metan B Axetilen C Etilen D Etan

Câu 3: Dãy chất nào sau đây đều là hidro cacbon:

A C2H4, C3H8, C2H4O2, CH3Br

B C3H8, C2H5O, CH3CH2COOH, CaCO3

C C2H6, C4H10, CH3NO2, C2H5Cl

D CH4, C5H12, C2H2, C2H6

Câu 4: Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng trùng hợp:

A C2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O

B CH2 = CH2 + Br2 → BrCH2 - CH2Br

C nCH2 = CH2 → (-CH2-CH2-)n

D CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl

Câu 5: Đốt cháy 0,224 lit khí metan

Thể tích khí cacbonic thải ra ngoài không khí ở cùng điều kiện là:

A 2,24 lit B 0,672 lit C 0,224 lit D 0,112 lit

Câu 6: Trong những chất sau , những chất nào đều là chất hữu cơ:

A C2H6, C2H5OH, NaHCO3, CH3NO2

B C3H8, C2H5O, CH3CH2COOH, Na2CO3

C C2H6, C2H5OH, CaCO3, CH3NO2

D C2H6, C4H10, CH3NO2, C2H5OH

Câu 7: Chất có liên kết ba trong phân tử là:

A CH4 B C2H4 C C2H2 D C2H6

Câu 8: Số liên kết đơn trong phân tử C4H10 là:

A 10 B 11 C 12 D 13

Câu 9: Chất dùng để kích thích cho quả mau chín là:

A CH4 B C2H4 C C2H2 D C6H6

Trang 2

Câu 10: Khí metan phản ứng được với:

A HCl, H2O B HCl, Cl2 C Cl2, O2 D O2, CO2

Câu 11: Khí C2H2 có lẫn CO2, SO2 và hơi nước Để thu được khí C2H2 tinh khiết cần dẫn hỗn hợp khí

qua:

A Dung dịch nước brom dư

B Dung dịch kiềm dư

C Dung dịch NaOH dư rồi qua H2SO4 đặc

D Dung dịch Brom dư rồi qua H2SO4 đặc

Câu 12: Dãy chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hidro cacbon:

A C3H8O, C6H5Br, C6H12O6 B C2H4O2, Na2CO3, C2H4

C CH4, C2H2, C5H12 D CO2, CH3COOH, C2H4O2

B Tự luận: (7,0 điểm)

Câu 13: (2,0 điểm)

Viết các phương trình hóa học sau: (2,0 điểm)

a/ CH4 + Cl2 →

b/ C2H2 +O2 →

c/ C2H2 + Br2 →

d/ CH4 + H2O →

Câu 14: (5,0 điểm)

a/ Đốt cháy 5,6 lít etilen Hãy tính thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng, biết rằng oxi chiếm

20% thể tích không khí (các thể tích khí đo ở đktc) (2,5 điểm)

b/ Khi cho hỗn hợp khí metan và etilen ở (ĐKTC) đi qua bình đựng dung dịch brom, thì lượng brom

tham gia phản ứng là 8g

b1/ Khí nào ở trên đã bị dung dịch brom hấp thụ (0,5 điểm)

b2/ Khối lượng khí đó đã bị brom hấp thụ là bao nhiêu? (2,0 điểm)

ĐÁP ÁN

A Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

Biểu

điểm

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

B Tự luận (7,0 điểm)

Câu 7

Trang 3

a/ CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl

b/ C2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O

c/ C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4

d/ CH4 + 2H2O → CO2 + 2H2

Câu 8

a/ Tìm số mol etilen

n C2H4 = m/M = 5,6/22,4 = 0,25 (mol)

C2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O

1mol 3mol 2mol 2mol

0,25mol 0,75mol

Vo2 = 0,75.22,4 = 16,8 (l))

Vkk = (16,8.100)/20 = 84 (lít)

b/ Tìm số mol brom

nBr2 = 8/160 = 0,05 (mol)

- Khí bị hấp thụ trong dung dịch brom l khí etylen

C2H4 + Br2 → C2H4Br2

1mol 1mol 1mol

0,05mol 0,05mol

Khối lượng khí etilen đã bị hấp thụ là: m C2H4 = n M = 0,05.28 = 1,4 (g)

ĐỀ SỐ 2

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây (0,25đ)

Biết: Ca = 40, Na = 23, K = 39, Fe = 56, C = 12, H =1, O= 16, S = 32, Cl =35,5, Mg =24, S = 32, F = 20, Br= 80, I = 127

Câu 1 Phi kim có những tính chất nào dưới đây?

A Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

B Đều là chất rắn ở điều kiện thường

C Dẫn điện tốt, nhưng dẫn nhiệt kém

D Có thể là chất rắn hoặc chất lỏng hoặc chất khí ở điều kiện thường

Câu 2 Vị trí của nguyên tử nguyên tố X có Z= 27 trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kì 4, nhóm VIIB

B Chu kì 4, nhóm VIIIB

C Chu kì 4,nhóm IIA

Trang 4

D Chu kì 3, nhóm IIB

Câu 3 Phi kim nào sau đây tồn tại ở thể lỏng

A Flo

B Clo

C Brom

D Iot

Câu 4 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí clo người ta làm như sau:

A Cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl loãng

B Cho dung dịch KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc

C Cho KMnO4 rắn tác dụng với dung dịch HCl đặc

D Cho dung dịch H2SO4 đặc tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng

Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Khi cho sắt tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và FeCl2

B Khi cho clo tác dụng với sắt tạo thành muối FeCl3

C Khi cho clo tác dụng với sắt tạo thành muối FeCl2

D Khi cho clo tác dụng với FeCl2 tạo thành muối FeCl3

Câu 6 Trong nước máy thường thấy có mùi của khí clo Người ta đã sử dụng tính chất nào sau đây của

clo để xử lí nước?

A Nước clo có tính sát trùng

B Clo ít tan trong nước

C Clo là một phi kim mạnh

D Clo là chất khí không độc

Câu 7 Clo tác dụng được với những chất nào dưới đây

A Cu, CuO, NaOH, Ca(OH)2, H2, H2O

B Cu, Al2O3, NaOH, Ca(OH)2, H2, H2O

C Cu, CuCl2, NaOH, Ca(OH)2, H2, H2O

D Cu, FeCl2, NaOH, Ca(OH)2, H2, H2O

Câu 8 Cho 100 gam dung dich HCl 36,5% vào bình đựng 15,4 gam MnO2, đun nhẹ Thể tích khí clo

(Đktc) thoát ra lớn nhất bằng

A 2,24 lít

B 3,36 lít

C 5,6 lít

Trang 5

D 4,48 lít

Câu 9 Hai nguyên tố X và Y cùng thuộc một chu kì và ở hai nhóm A kế tiếp nhau có tổng số proton

trong hai hạt nhân nguyên tử là 25 X và Y thuộc chu kì và nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn?

A Chu kì 3 và các nhóm IIA, IIIA

B Chu kì 2 và các nhóm IIA, IIIA

C Chu kì 3 và các nhóm IA, IIA

D Chu kì 2 và các nhóm IA, IIA

Câu 10 Sục CO2 đến dư vào nước vôi trong thấy

A ban đầu kết tủa trắng, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa lại tan dần và cuối cùng thu được dung dịch

trong suốt

B ban đầu có kêt tủa trắng, kết tủa tăng dần và đạt kết tủa cực đại

C Khí CO2 bị hấp thụ, không có kết tủa

D có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan

Câu 11 2,24 lít khí CO (Đktc) tác dụng vừa đủ với 8 gam oxit MO nung nóng Kim loại M là

A Fe

B Cu

C Mg

D Zn

Câu 12 Dẫn 2,24 khí cacbonic (đktc) vào V ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được dung dịch chỉ

chứa muối natri cacbonat Giá trị của V là:

A 150

B 200

C 250

D 300

Câu 13 Khí CO tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Fe2O3, CuO, O2, PbO

B CuO, CaO, C, O2

C Al2O3, C, O2, PbO

D Fe2O3, Al2O3, CaO, O2

Câu 14 Dẫn 4,48 lít khí CO (đktc) đi vào ống đựng Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thấy khối lượng

chất rắn trong ống giảm 2,4 gam Khí đi ra khỏi ống có phần trăm thể tích CO2 bằng

A 25%

B 75%

Trang 6

C 50%

C 40%

Câu 15 Hiện tượng xảy ra khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3 là:

A Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu

B Có bọt khí thoát ra khỏi dung dịch

C Xuất hiện kết tủa màu lục nhạt

D A và B đúng

Câu 16 Nhóm nào sau đây gồm các muối không bị nhiệt phân?

A, CaCO3, Na2CO3, KHCO3

B Na2CO3, K2CO3, Li2CO3

C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, KHCO3

D K2CO3, KHCO3, Li2CO3

Câu 17 Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na2CO3 (tỉ lệ mol 1;1), dung dịch thu được có

pH là:

A 7

B < 7

C > 7

D Không xác định được

Câu 18 Cho bốn chất rắn sau: NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4 Chỉ dùng thêm 1 cặp chất nào sau đây có

thể nhận biết được bốn chất rắn trên?

A H2O và CO2

B H2O và NaOH

C H2O và HCl

D H2O và BaCl2

Câu 19 Cho m gam hỗn hợp muối cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl thu đươc 6,72 lít khí

CO2 (đktc) và 32,3 gam muối clorua Giá trị của m là:

A 3,7

B 29

C 19,1

D 35,6

Câu 20 Để khắc chữ trên thủy tinh, người ta dùng dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch HNO3

Trang 7

B Dung dịch H3PO4

C Dung dịch NaOH đặc

D Dung dịch HF

Câu 21 Phản ứng nào sau đây là sai?

A SiO2 + 2C → 2CO+ Si

B SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O

C SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

D SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si

Câu 22 Trong một chu kì tuần hoàn, khi đi từ trái qua phải thì:

A Bán kính nguyên tử giảm dần

B Năng lượng ion giảm dần

C Ái lực điện tử giảm dần

D Độ âm điện giảm dần

Câu 23 Đốt cháy mẩu photpho trên muôi sứ trong không khí thu được chất rắn màu trắng Hòa tan chất

rắn vào nước thu được dung dịch X Thả mẩu quỳ tím vào dung dịch X thấy hiện tượng:

A Màu quỳ đổi đổi sang hồng

B Màu quỳ tím đổi sang đỏ

C Màu quỳ tím đổi sang màu xanh

D Quỳ tím bị mất màu

Câu 24 Ở một số vùng nông thôn, về mùa đông còn xảy ra hiện tượng có người bị chết ngạt do ngộ độc

khí than khi dùng bếp than để sưởi trong nhà Đó là do

A khí CO sinh ra khi than cháy không hoàn toàn

B khí CO2 sinh ra khi than cháy

C do nhiệt độ quá cao

D do khí N2 sinh ra khi đốt than

Câu 25 Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự tính phi kim giảm dần?

A Si, P, S, O

B O, S, O, Si

C O, Si, P, S

D S, O, P, Si

ĐÁP ÁN

Trang 8

1D 2B 3C 4C 5C

ĐỀ SỐ 3

Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Câu 1 Phi kim có mức độ hoạt động hóa học yếu nhất là:

Câu 2 Khi điều chế trong phòng thí nghiệm, clo được thu bằng cách

A dẫn khí clo vào một bình nút bằng bông tẩm dung dịch NaOH đặc

B dẫn khí clo vào một bình được đậy bằng một miếng bìa

C dời chỗ của nước

D dẫn clo vào một bình úp ngược

Câu 3 Trong nước máy thường thấy có mùi của khí clo Người ta đã sử dụng tính chất nào sau đây của

clo để xử lí nước?

A Clo là một phi kim mạnh

B Clo ít tan trong nước

C Nước clo có tính sát trùng

D Clo là chất khí không độc

Câu 4 Cho các nguyên tố sau: Mg, Al, K, Na Thứ tự tăng dần tính kim loại từ trái qua phải là:

A A l< Mg < Na < K

B Mg < Al < Na < K

C Al < Na < Mg < K

D Mg < Al < K < Na

Câu 5 Để khắc chữ trên thủy tinh, người ta dùng dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch HNO3

B Dung dịch H3PO4

C Dung dịch NaOH đặc

Trang 9

D Dung dịch HF

Câu 6 Hiện tượng xảy ra khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3 là:

A Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu

B Có bọt khí thoát ra khỏi dung dịch

C Xuất hiện kết tủa màu lục nhạt

D A và B đúng

Câu 7 Số chất đồng phân của nhau có cùng CTPT C3H8O và chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử là

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Ứng với mỗi chất chỉ có một CTPT

B Mỗi chất chỉ có một CTCT

C Có nhiều chất khác nhau có CTPT giống nhau

D Một chất có thể được biểu diễn bằng nhiều CTCT khác nhau

Câu 9 Điều kiện để phản ứng giữa Metan và Clo xảy ra là:

A Có bột sắt làm xúc tác

B Có axit làm xúc tác

C Có nhiệt độ

D Có ánh sáng

Câu 10 Đốt cháy V lít etilen thu được 3,6g hơi nước Biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí Vậy

thể tích không khí ở đktc cần dùng là:

A 336 lít

B 3,36 lít

C 33,6 lít

D 0,336 lít

Phần 2 Tự luận (7 điểm)

Câu 1 Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau

Cl2 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl

Câu 2 Nguyên tố R tạo thành hợp chất khí với hidro có công thưc shoas học chung là RH3 Trong hợp

chất có hóa trị cao nhất với oxi thì nguyên tố oxi chiếm 74,07% về khối lượng

Trang 10

a) Xác định tên nguyên tố R

b) Viết công thức hóa học các hợp chất của R với oxi

c) Xác định vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn

Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn 5,75 gam hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) thu được 11,0 gam CO2 và 6,75

gam H2O

a) Tính thành phần phần trăm của các nguyên tố trong X

b) Lập công thức đơn giản nhất của X

c) Tìm công thức phân tử của X Biết tỉ khối hơi của X so với khí hiđro bằng 23

ĐÁP ÁN Phần 1 Trắc nghiệm

Phần 2 Tự luận

Câu 1

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + 2H2O + Cl2

Cl2 + 2K → 2KCl

2KCl + H2SO4 đ,n → K2SO4 + 2HCl↑

6HCl + KClO3 → KCl + 3H2O + 3Cl2 ↑

Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O

Câu 2

a) Nguyên tố R: N hợp chất với hidro: NH3

b) Các hợp chất của N với O: N2O, NO, NO2, N2O3, N2O5

c) Vị trí N trong bảng tuần hoàn: N nằm ở ô thứ 7, chu kì 2 nhóm VA

Câu 3

nC = nCO2 = 0,25 => %C = (0,25 12/5,75).100 = 52,17%

nH = 2nH2O = 0,75 => %H = (0,75 1/5,75) 100 = 13,04%

=> %O = 34,79%

nO = ( mX - mC - mH )/16 = 0,125

X là CxHyOz

=> x : y : z = nC : nH : nO = 0,25 : 0,75 : 0,125 = 2 : 6 : 1

CTĐGN: C2H6O

Trang 11

CTPT: (C2H6O )n

=> MX = 46n = 23,2

=> n = 1

X là C2H6O

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: (1.5 điểm) Viết PTHH thực hiện chuỗi phương trình sau:

C2H4 → C2H5OH → CH3COOH →CH3COONa

Câu 2: (2.0 điểm) Hoàn thành bảng sau:

Liên kết đôi Mất màu dd Br2 Phản ứng trùng hợp Tác dụng với Oxi

Câu 3: ( 2.5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 11.2 lít khí Etilen Hãy tính thể tích khí oxi và thể tích khí

CO2 tạo thành (đktc)

Câu 4: (4.0 điểm)

Axit axetic có thể tác dụng với những chất nào sau đây: ZnO, KOH, Cu, Na2SO4, C2H5 Hãy viết phương trình hóa học (nếu có)

a Cho 14 gam rượu etylic tác dụng với Natri (dư)

b Tính khối lượng sản phẩm

c Tính thể tích khí H2(đktc)

ĐÁP ÁN

Câu 1

1.5đ

C2H4 + H2O → C2H5OH (axit x/t) C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O (Men giấm x/t) 2CH3COOH + 2Na→ (CH3COO)2Na + H2

0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ (không có điều kiện mỗi PT trừ 0.25đ)

Câu 2

2.0đ

LK đôi Mất màu Br2 P/ứ trùng

hợp T/d với Oxi

Câu 3

2.5đ

C2H4 + 3O2 → 2CO2 + H2O 0.5 1 0.5

Netilen= 0.5 mol Vkhí Oxi = 22.4 (l)

1.0đ 0.5đ 0.5đ

Trang 12

VCacbonic = 11.2 (l) 0.5đ

Câu 4

4.0đ

a

2CH3COOH + ZnO→ (CH3COO)2Zn + H2O CH3COOH + KOH →CH3COOK + H2O CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5 + H2O

b

2 C2H5OH + 2Na → 2CH3COONa + H2 0.3 0.3 0.15

Nrượu etylic = 0.3 mol mmuối = 20.4 gam Vkhí Hidro = 3.36 (l)

0.5đ 0.5đ 0.5đ 1.0đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ

ĐỀ SỐ 5

I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Câu 1: Một trong những quá trình nào sau đây không sinh ra khí cacbonic?

A Đốt cháy khí đốt tự nhiên

B Sản xuất vôi sống

C Sản xuất vôi tôi

D Quang hợp của cây xanh

Câu 2: Cách sắp xếp nào sau đây là đúng theo chiều tính kim loại giảm dần?

A Na, Mg, Al, K

B K, Na, Mg, Al

C Al, K, Na, Mg

D Mg, K, Al, Na

Câu 3: Cách sắp xếp nào sau đây là đúng theo chiều tính phi kim tăng dần

A As, P, N, O, F

B O,F,N, As, P

C F, O, As, P, N

D N, P, F, O, As

Câu 4: Chí C2H2 có lẫn CO2, SO2 và hơi nước Để thu C2H2 tinh khiết có thể dùng cách nào sau đây là tốt

nhất?

A Cho hỗn hợp qua dung dịch NaOH dư

B Cho hỗn hợp qua dung dịch nước brom dư

Trang 13

C Cho hỗn hợp qua bình chứa dung dịch brom sau đó cho qua dung dịch NaOH

D Cho hỗn hợp qua dung dịch KOH dư sau đó qua H2SO4 đặc

Câu 5: Thể tích không khí (đktc) cần dùng để đốt cháy hết 0,1 mol benzen là

A 74 lít

B 82 lít

C 84 lít

D 86 lít

Câu 6: Hãy cho biết các đặc điểm ghi dưới đây, đặc điểm nào sai:

A Metan tan vô hạn trong nước

B Metan là chất khí không màu, không mùi nhẹ hơn không khí

C Metan cháy cho ngọn lửa màu xanh và rất nóng

D Phản ứng đặc trưng của metan là phản ứng thế

Câu 7: Phương pháp nào sau đây tốt nhất để phân biệt khí metan và khí etilen?

A Dựa vào tỉ lệ thể tích khí oxi tham gia phản ứng cháy

B Sự thay đôi màu của dung dịch Brom

C So sánh khối lượng riêng

D Thử tính tan trong nước

Câu 8: Bốn hidrocacbon: Metan, Etilen, Axetilen, Benzen có tính chất hóa học chung là

A Đều tác dụng được với dung dịch Brom

B Đều tác dụng với khí clo

C Đều cháy bởi oxi của không khí

D Không có tính chất nào chung

II Tự luận

Câu 1: Viết các phản ứng hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau:

Câu 2: Trong phòng TN có 3 lọ mất nhãn đựng 3 chất bột trắng: BaCO3, NaCl, NaHCO3 Hãy nhận biết

hóa chất trong mỗi lọ?

Câu 3: Để đốt cháy 4,48 lít Etilen cần phải dùng

a Bao nhiêu lít oxi?

b Bao nhiêu lít không khí chứa 20% thể tích oxi (biết thể tích các khí đo ở ĐKTC)

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 11/05/2021, 18:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w