Xác định % về thể tích của mỗi chất trong hỗn hợp.. Tính số mol mỗi khí trong hỗn hợp.[r]
Trang 1BÀI TẬP NÂNG CAO CHUYÊN ĐỀ OXI - LƯU HUỲNH MÔN HÓA HỌC 10 NĂM 2020
TRƯỜNG THPT SAO MAI
I Tỉ khối
Bài 1: Tỉ khối hơi của hỗn hợp gồm ozon và oxi đối với hidro là 22,4 Xác định % về thể tích của mỗi
chất trong hỗn hợp
Bài 2: Có một hỗn hợp khí gồm oxi và ozon Hỗn hợp khí này có tỉ khối đối với khí hidro bằng 18
a Tính % ( theo thể tích) mỗi khí trong hỗn hợp
b Tính % ( theo khối lượng mỗi khí trong hỗn hợp)
Bài 3: 5,6 lít hỗn hợp (Z) gồm O2 và Cl2 ở đktc Tỉ khối của (Z) đối với khí H2 là 29
a Tính % ( theo thể tích) mỗi khí trong hỗn hợp
b Tính số mol mỗi khí trong hỗn hợp
Bài 4: Hỗn hợp (A) gồm có O2 và O3, tỉ khối của (A) đối với H2 là 19,2
a Một mol hỗn hợp (A) có thể đốt cháy hoàn toàn bao nhiêu mol khí CO
b Tính mol hỗn hợp (A) cần dùng để đốt cháy hết 1 mol hỗn hợp (B) gồm H2 và CO, biết tỉ khối của B
so với H2 là 3,6
Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam Cacbon trong V lít khí oxi ở đktc, thu được hỗn hợp khí (A) có tỉ khối
so với H2 là 15
a Tính % ( theo thể tích ) mỗi khí trong hỗn hợp (A)
b Tính m và V Biết rằng khi dẫn hỗn hợp khí (A) vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 ( dư) thấy có 6 gam kết tủa
Bài 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam cacbon trong V lít khí oxi ở đktc, thu được hỗn hợp khí (A) có tỉ khối
so với oxi là 1,25
a Tính % ( theo thể tích ) mỗi khí trong hỗn hợp (A)
b Tính m và V Biết rằng khi dẫn hỗn hợp khí (A) vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 ( dư) thấy có 6 gam kết tủa
Bài 7 Hòa tan hoàn 14,4 gam hỗn hợp Fe và FeS bằng 200 ml dung dịch HCl vừa đủ thu được hỗn hợp
khí X có tỉ khối so với H2 là 9 Tính % Fe về khối lượng và nồng độ mol của HCl đã dùng ?
Bài 8 Hỗn hợp X gồm Fe và S Nung nóng 20g X để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y
Hòa tan hoàn Y bằng dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 6,333 Tính %Fe
về khối lượng ?
Bài 9 Hỗn hợp X gồm Al và S Nung nóng 10,2g X để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y
Hòa tan hoàn Y bằng dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 9 Tính %Al về khối lượng ?
II Tăng giảm thể tích và hiệu suất
Bài 1: Có hỗn hợp khí oxi và ozon Sau một thời gian, ozon bị phân hủy hết, ta được một chất khí duy nhất
có thể tích tăng 2%
a Hãy giải thích sự gia tăng thể tích của hỗn hợp
b Xác định % ( theo thể tích) của mỗi khí trong hỗn hợp đầu
Bài 2: Đun nóng 3 lít SO2 với 2 lít khí O2 xúc tác V2O5 sau khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp
khí (A) Tính % ( theo thể tích) mỗi khí trong hỗn hợp (A), biết các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ áp
Trang 2suất
Bài 3: Đun nóng 6 lít SO2 với 4 lít khí O2 xúc tác V2O5 sau khi phản ứng một thời gian thu được hỗn hợp
khí (B) có thể tích là 9 lít , biết các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ áp suất
a Tính % ( theo thể tích) mỗi khí trong hỗn hợp (B)
b Tính hiệu suất phản ứng
Bài 4 Đun nóng 0,3 mol SO2 với 0,2 mol khí O2 (xúc tác V2O5 ) sau khi phản ứng một thời gian thu được hỗn hợp khí (X) có thể tích là 8,96 lít ( đktc )
a Tính % ( theo thể tích) mỗi khí trong hỗn hợp (X)
b Tính hiệu suất phản ứng
Bài 5 13,44 lít khí X ( SO2 và O2 ) có tỉ khối so với H2 là 24 Đun nóng X với V2O5 sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có thể tích là 11,2 lít ( đktc )
a Tính % ( theo thể tích) mỗi khí trong hỗn hợp X và Y
b Tính hiệu suất phản ứng
Bài 6 Hỗn hợp khí X ( SO2 và O2 ) có tỉ khối so với He là 12 Đun nóng X với V2O5 sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có khối lượng là 14,4 gam
a Tính % ( theo thể tích) mỗi khí trong hỗn hợp X ?
b Tính hiệu suất phản ứng
Bài 7 Hỗn hợp khí X ( SO2 và O2 ) có tỉ khối so với H2 là 22,4 Đun nóng X với V2O5 sau một thời gian thu được hỗn hợp Ycó tỉ khối so với H2 là 27,185
a Giải thích tại sao tỉ khối so với H2 lại tăng sau phản ứng ?
b Tính hiệu suất phản ứng
Bài 8 Hỗn hợp khí X ( SO2 và O2 ) có tỉ khối so với H2 là 25,6 Đun nóng X với V2O5 sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 32
a Giải thích tại sao tỉ khối so với H2 lại tăng sau phản ứng ?
b Tính hiệu suất phản ứng
Bài 9 Hỗn hợp A gồm SO2 và không khí có tỷ lệ mol là 1: 5 Nung nóng hỗn hợp A với xúc tác V2O5 thì thu được hỗn hợp khí B, tỷ khối của hỗn hợp A so với B là 0,93 (Biết không khí có 20% O2 và 80% N2) Hiệu suất của phản ứng trên ?
III Bảo toàn khối lượng và bảo toàn electron
Bài 1: Chia 10 gam hỗn hợp gồm hai kim loại A, B có hóa trị không đổi thành hai phần bằng nhau Phân
1 đốt cháy hoàn toàn cần V lít khí O2 ở đkct, thu được 5,32 gam hỗn hợp hai oxit Phần còn lại hòa tan
hoàn toàn trong dung dịch HCl ( dư) thấy có V’ lít khí H2 thoát ra ở đktc và m gam muối clorua Tính các giá trị: V, V’, m?
Bài 2: Hỗn hợp khí (A) gồm khí Cl2 và O2 A phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg và 8,1 gam Al tạo ra 37,05 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit của hai kim loại Xác định % ( theo thể tích ) của mỗi khí trong hỗn hợp (A)
Bài 3 Hòa tan 32 gam X ( Fe, Mg, Al, Zn ) bằng dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Mặt khác
32 gam X tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít SO2 ( đktc ) Tính %Fe về khối lượng ?
Bài 4 Hòa tan m gam hai kim loại A và B có hóa trị không đổi bằng dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít
H2 ( đktc ) Mặt khác hòa m hỗn hợp đó bằng H2SO4 đặc dư thu được V lít SO2 ( đktc ) Tính V ?
Bài 5: Để 6,72 gam phoi bào sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 7,68 gam hỗn hợp A gồm
Trang 3Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít khí SO2(đktc) Tính V và số mol H2SO4 tham gia phản ứng
Bài 6: Để m gam Fe ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp X có khối lượng 12 gam gồm
FeO, Fe2O3,Fe3O4 và Fe Hòa tan hết X vào dung dịch H2SO4 đặc thu được 3,36 lít khí SO2 đo ở đktc
Tính m và số mol H2SO4 p/ứng ?
Bài 7: Để m gam Fe ngoài không khí, sau một thời gian được 7,2 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4
và Fe Hòa tan hết X vào dung dịch H2SO4 đặc thu được V lít khí SO2 (ở đktc) Tính m và V biết số mol
H2SO4 đã pứ là 0,2 mol
Bài 9 Cho 12,8 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 4,48 lít khí SO2 ( đktc ) và dung dịch X Tính khối lượng muối có trong X ?
Bài 10 Cho 23,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4
đặc nóng thu được 1,12 lít khí SO2 ( đktc ) và dung dịch Y Tính khối lượng muối có trong Y ?
Bài 11: Cho 10,24 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4
đặc nóng thấy có 0,27 mol H2SO4 tham gia phản ứng, sau phản ứng thu được dung dịch B Cho dung
dịch B tác dụng với dung dịch NaOH
dư, lọc kết tủa và nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Xác định giá trị của m
IV Hỗn hợp HCl và H 2 SO 4 phản ứng với bazơ tan
Bài 1 Tính thể tích dung dịch A ( NaOH 1M và Ca(OH)2 0,5M ) để trung hòa 100 ml dung dịch KOH 1M
Bài 2 Tính thể tích dung dịch A ( NaOH 1M và Ca(OH)2 1M ) để trung hòa 200 ml dung dịch B ( HCl 1M và HNO31M)
Bài 3 Tính thể tích dung dịch A (NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M ) để trung hòa 200 ml dung dịch B (HCl 1M và H2SO4 0,5M)
Bài 4 Tính thể tích dung dịch A( KOH 0,5M và Ca(OH)2 0,5M ) để trung hòa 200 ml dung dịch B ( HCl 1M và H2SO4 1M)
V Xác định chất dựa vào bảo toàn E
Câu 1 Hòa tan 4,64 gam một oxit sắt trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 0,224 lít SO2 Xác định oxit sắt ?
Câu 2 Hòa tan 3,6 gam một oxit sắt trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 0,224 lít SO2 Xác định oxit sắt ?
Câu 3 Hòa tan 16 gam một oxit sắt trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 40 gam muối khan Xác định oxit sắt ?
Câu 4 Hòa tan 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 0,56 lít khí X Xác định X ?
Câu 5 Hòa tan 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,24 lít khí X Xác định X ?
Câu 6 Hòa tan hoàn toàn một oxit FexOy bằng H2SO4 đặc, nóng thu được 2,24 lít SO2 ở đktc, phần dung dịch chứa 120g một muối sắt duy nhất Xác định công thức của oxit sắt
Trang 4Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS
Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí