Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, t[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TAM PHƯỚC
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 41 Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ
phản ứng với
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
Câu 42 Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A C2H5COO-CH=CH2 B CH3-COO-CH=CH2 C CH2=CH-COOC2H5 D CH2=CH-COO-CH3
Câu 43 Magie có thể cháy trong khí CO2, tạo ra một chất bột màu đen Công thức hoá học của chất này
là
Câu 44 Nguyên nhân làm cho các kim loại có ánh kim là
A Các electron tự do trong kim loại phản xạ tốt những tia sáng tới
B Đa số kim loại đều giữ tia sáng tới trên bề mặt kim loại
C Tất cả các kim loại đều có cấu tạo tinh thể
D Kim loại hấp thụ được tất cả các tia sáng tới
Câu 45 Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
Câu 46 Nilon–6,6 là một loại
A tơ axetat B tơ visco C polieste D tơ poliamit
Câu 47 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A Dung dịch valin B Dung dịch alanin C Dung dịch lysin D Dung dịch glyxin
Câu 48 Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có CTCT là
A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC3H7 D C3H7COOCH3
Câu 49 Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định bởi
A Mật độ ion dương khác nhau B Kiểu mạng tinh thể khác nhau
C Khối lượng riêng kim loại D Mật độ electron khác nhau
Câu 50 Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
A CH3COOH B CH3NH2 C CH3COOCH3 D CH3OH
Câu 51 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COONa và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COOH và glixerol
Câu 52 Glucozơ không thuộc loại
Câu 53 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, đều có khả năng tham gia phản ứng
Trang 2A trùng ngưng B thủy phân C với Cu(OH)2/OH- D tráng gương
Câu 54 Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ nilon-6, tơ nilon-7, những tơ
nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6 B Tơ visco và tơ nilon-6,6
C Tơ tằm và tơ nilon-7 D Tơ visco và tơ axetat
Câu 55 Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra CH3COONa và C2H5OH là
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D C2H5COOH
Câu 56 Cho pư hóa học: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ B sự khử Fe2 + và sự oxi hóa Cu
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự khử Fe2 + và sự khử Cu2+
Câu 57 Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH
B H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-
C H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH
D H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-
Câu 58 Phát biểu không đúng là
A Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (glixin)
B Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị hơi ngọt
C Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-
D Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl Câu 59 Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A H2SO4 đặc, nóng, dư B CuSO4
C HNO3 đặc, nóng, dư D MgSO4
Câu 60 Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò là chất oxi hoá ?
A Tác dụng với AgNO3/NH3 B Tác dụng với H2 xúc tác Ni
C Tác dụng với Cu(OH)2/OH-, to D Tác dụng với nước brom
Câu 61 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaOH
Câu 62 Tổng số chất hữu cơ đơn chức mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là
Câu 63 Cho các polime sau: (1) poli etilen, (2) poli (metyl metacrylat), (3) poli butađien, (4) poli stiren,
(5) poli (vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong số các polime trên, các polime có thể bị thủy phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là
A (1), (2), (5) B (2), (5), (6) C (2), (3), (6) D (1), (4), (5)
Câu 64 Để biến một số dầu(lỏng) thành mỡ (rắn) hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình
A cô cạn ở nhiệt độ cao B xà phòng hóa
Trang 3Câu 65 Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với
dung dịch AgNO3?
A Fe, Ni, Sn B Hg, Na, Ca C Al, Fe, CuO D ZnO, Cu, Mg
Câu 66 Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với
axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là
A (1), (3), (4) và (6) B (3), (4), (5) và (6)
C (2), (3), (4) và (5) D (1), (2), (3) và (4)
Câu 67 Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
Câu 68 Cho các hợp kim sau: Cu–Fe (I); Zn–Fe (II); Fe–C (III); Sn–Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là
A I, II và IV B I, III và IV C II, III và IV D I, II và III
Câu 69 Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hỗn hợp hai este đồng phân, thu được 6,72 lít CO2 ( ở đktc) và 5,4 gam
H2O CTPT của hai este là
A C4H8O2 B C4H6O2 C C3H6O2 D C2H4O2
Câu 70 Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A 1,2 lit B 0,8 lit C 1,0 lít D 0,6 lit
Câu 71 Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với
dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là
A Sr và Ba B Be và Mg C Mg và Ca D Ca và Sr
Câu 72 Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M Cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 73 Clo hoá PVC thu được một polime chứa 73,19% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản
ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
Câu 74 Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu được CO2 và hơi H2O với tỉ lệ mol Hỏi polime trên thuộc loại nào trong số các polime sau:
Câu 75 Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 4,32 gam bạc kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 76 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val Mặt
khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit ( trong đó có Gly-Ala-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
n : n 1:1
Trang 4A 6 B 4 C 5 D 3
Câu 77 Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH →X1+ X2+ H2O (b) X1+ H2SO4 →X3+ Na2SO4
(c) nX3+ nX4 →nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2+ X3 →X5+ 2H2O
Phân tử khối của X5 là
Câu 78 Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó, Y là muối của axit đa chức,
Z là đipeptit mạch hở Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là
Câu 79 Hỗn hợp X gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1:3 Thủy phân hoàn toàn m gam
X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin và 8,19 gam valin Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit trong X nhỏ hơn 13 Giá trị của m là
Câu 80 Đốt cháy hoàn toàn 0,045 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 3,5775 mol O2, thu được 2,355 mol H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp Y Đun nóng
Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Cho 2,0 gam bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO (
là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và 0,32 gam kim loại dư Giá trị của V là:
A 1,120 lít B 0,448 lít C 0,672 lít D 0,896 lít
Câu 2 Nung hỗn hợp bột gồm 1,52 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao (trong điều kiện không có không khí) Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,33 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit H2SO4 loãng, dư thoát ra V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là:
A 1,008 lít B 0,448 lít C 0,784 lít D 0,336 lít
Câu 3 Phản ứng hóa học nào sau đây không tạo ra đơn chất sau phản ứng:
Trang 5A K2Cr2O7 + KI + H2SO4. B Al + Cr2O3 (to)
C CrCl3 + Zn D Cr + HCl loãng,nóng
Câu 4 Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là
C Tính oxi hóa và tính khử D Tính bazơ
Câu 5 Hoà tan 5,6 gam bột Fe trong 300 ml dung dịch HCl 1M Sau phản ứng thu được dung dịch X và khí
H2 Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch X thì thu được m gam chất rắn Giá trị gần đúng nhất của m là:
Câu 6 Nguyên tố nào sau đây có trong hemoglobin của máu, làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự sống
Câu 7 Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép
B tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
C dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép
D dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
Câu 8 Để hoà tan 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl x (mol/l) Giá trị của x là:
Câu 9 Tính chất hóa học đặc trưng của K2Cr2O7 là:
A Tính khử B Tính axit C Tính bazơ D Tính oxi hóa
Câu 10 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
B Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
D Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
Câu 11 Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng dư bột
Fe vào dung dịch X1 trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch X2 chứa chất tan là
A Fe2(SO4)3 và H2SO4 B FeSO4 và H2SO4
Câu 12 Hòa tan hết 1,62 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng,dư, thu được 672 ml khí
(đktc) Khối lượng crom có trong hỗn hợp là:
A 0,78 gam B 0,84 gam C 0,56 gam D 0,10 gam
Câu 13 Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự ( ion đặt trước sẽ bị khử trước)
A Pb2+,Ag+, Cu2+ B Cu2+,Ag+, Pb2+ C Ag+, Cu2+, Pb2+ D Ag+, Pb2+,Cu2+
Câu 14 Có năm ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng: FeCl3, NH4Cl, CuSO4, Na2SO4, AlCl3
Chọn một trong các hóa chất sau để có thể phân biệt từng chất trên:
Trang 6A BaCl2 B Quỳ tím C NaOH D AgNO3
Câu 15 Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M
Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của V là
A 0,672 lít B 0,746 lít C 1,792 lít D 0,448 lít
Câu 16 Nung một mẫu thép có khối lượng 10 gam trong khí oxi dư, thu được 0,1568 lít khí cacbonic (đktc)
Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép là
Câu 17 Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì crom là kim loại có tính khử mạnh hơn
Câu 18 Dung dịch HCl, H2SO4 loãng, nóng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa:
Câu 19 Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A Cr2O3 B Fe(OH)3 C Al2O3 D Cr(OH)3
Câu 20 Hòa tan m gam hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là:
A BaSO4 và FeO B Al2O3 và Fe2O3 C BaSO4 và Fe2O3 D Fe2O3
Câu 21 Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
+ dd X + dd Y + dd Z
Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:
A FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2 B FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2
C FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 D FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2
Câu 22 Cho 51,6 gam hỗn hợp X chứa Fe3O4 và Fe có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 Thể tích dung dịch HNO3 0,5M tối thiểu để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X (biết rằng sản phẩm khử duy nhất là khí NO) là:
A 3,2 lít B 3,4 lít C 6,4 lít D 5,2 lít
Câu 23 Thực hiện một số thí nghiệm với 4 kim loại, thu được kết quả như sau :
Kim loại
Dung dịch
NaOH
Có xảy ra phản ứng
không xảy ra phản
ứng
không xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng Dung dịch HCl Có xảy ra phản
ứng
không xảy ra phản
ứng
Có xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng Dung dịch muối
Fe(III)
Có xảy ra phản ứng
Có xảy ra phản ứng
Có xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng
X, Y, Z, T lần lượt là :
A Al, Ag, Fe,Cu B Al, Cu, Ag, Fe C Al, Fe, Ag, Cu D Al, Cu, Fe, Ag
Câu 24 Phản ứng nào sau đây không đúng?
A 2Cr3+ + 3Fe → 2Cr + 3Fe2+
Trang 7B 2Cr3+ + 3Br2 + 16OH- → 2CrO42- + 6Br- + 8H2O
C 2Cr3+ + Zn → 2Cr2+ + Zn2+
D 2CrO2- + 3Br2 + 8OH- → 2CrO42- + 6Br- + 4H2O
Câu 25 Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử bằng 26, cấu hình của ion Fe3+ là:
A [Ar]3d64s2 B [Ar]3d34s2 C [Ar]3d5 D [Ar]3d44s1
Câu 26 Kim loại sắt phản ứng được với dung dịch
A CaCl2 B CuSO4 C KNO3 D Na2CO3
Câu 27 Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để
K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch
Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là
A Màu da cam và màu vàng B Màu vàng và màu da cam
C Màu nâu đỏ và màu vàng D Màu vàng và màu nâu đỏ
Câu 28 Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là:
Câu 29 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Na vào dung dịch FeCl2
(2) Cho Zn vào dung dịch FeCl2
(3) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3
(4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3
Số phản ứng tạo thành sắt kim loại là:
Câu 30 Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 ( với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn – Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa ion Cl-
B Đều sinh ra Cu ở cực âm
C Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện
D Phản ứng ở cực âm có sự tha gia của kim loại hoặc ion kim loại
Câu 31 Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2 (đktc)
Mặt khác, cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 (dư), thu được 30,4 gam oxit duy
nhất Gía trị của V là:
A 4,48 lít B 8,96 lít C 6,72 lít D 3,36 lít
Câu 32 Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
A Fe, Cu, Ag B Al, Cu, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Fe, Ag
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 85 D 13 C 21 C 29 C
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
B dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép
C dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
D dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép
Câu 2 Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
+ dd X + dd Y + dd Z
Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:
A FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 B FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2
C FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2 D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2
Câu 3 Cho 2,0 gam bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO (
là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và 0,32 gam kim loại dư Giá trị của V là:
A 0,896 lít B 0,448 lít C 1,120 lít D 0,672 lít
Câu 4 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
B Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
C Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
D Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
Câu 5 Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là
C Tính oxi hóa và tính khử D Tính oxi hóa
Câu 6 Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để
K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch
Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là
A Màu da cam và màu vàng B Màu vàng và màu nâu đỏ
C Màu vàng và màu da cam D Màu nâu đỏ và màu vàng
Câu 7 Dung dịch HCl, H2SO4 loãng, nóng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa:
Câu 8 Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử bằng 26, cấu hình của ion Fe3+ là:
A [Ar]3d34s2 B [Ar]3d44s1 C [Ar]3d5 D [Ar]3d64s2
Trang 9Câu 9 Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng dư bột
Fe vào dung dịch X1 trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch X2 chứa chất tan là
A Fe2(SO4)3 B Fe2(SO4)3 và H2SO4
Câu 10 Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 ( với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn – Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A Đều sinh ra Cu ở cực âm
B Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện
C Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa ion Cl-
D Phản ứng ở cực âm có sự tha gia của kim loại hoặc ion kim loại
Câu 11 Tính chất hóa học đặc trưng của K2Cr2O7 là:
A Tính bazơ B Tính axit C Tính oxi hóa D Tính khử
Câu 12 Nguyên tố nào sau đây có trong hemoglobin của máu, làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự sống
Câu 13 Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là:
Câu 14 Hòa tan hết 1,62 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng,dư, thu được 672 ml khí
(đktc) Khối lượng crom có trong hỗn hợp là:
A 0,84 gam B 0,56 gam C 0,10 gam D 0,78 gam
Câu 15 Có năm ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng: FeCl3, NH4Cl, CuSO4, Na2SO4, AlCl3
Chọn một trong các hóa chất sau để có thể phân biệt từng chất trên:
Câu 16 Cho 51,6 gam hỗn hợp X chứa Fe3O4 và Fe có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 Thể tích dung dịch HNO3 0,5M tối thiểu để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X (biết rằng sản phẩm khử duy nhất là khí NO) là:
A 6,4 lít B 3,4 lít C 3,2 lít D 5,2 lít
Câu 17 Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự ( ion đặt trước sẽ bị khử trước)
A Ag+, Pb2+,Cu2+ B Pb2+,Ag+, Cu2+ C Cu2+,Ag+, Pb2+ D Ag+, Cu2+, Pb2+
Câu 18 Phản ứng nào sau đây không đúng?
A 2Cr3+ + 3Br2 + 16OH- → 2CrO42- + 6Br- + 8H2O
B 2CrO2- + 3Br2 + 8OH- → 2CrO42- + 6Br- + 4H2O
C 2Cr3+ + 3Fe → 2Cr + 3Fe2+
D 2Cr3+ + Zn → 2Cr2+ + Zn2+
Câu 19 Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A Al2O3 B Cr2O3 C Cr(OH)3 D Fe(OH)3
Câu 20 Phản ứng hóa học nào sau đây không tạo ra đơn chất sau phản ứng:
A Al + Cr2O3 (to) B CrCl3 + Zn
C Cr + HCl loãng,nóng D K2Cr2O7 + KI + H2SO4.
Trang 10Câu 21 Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2 (đktc)
Mặt khác, cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 (dư), thu được 30,4 gam oxit duy
nhất Gía trị của V là:
A 3,36 lít B 8,96 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Câu 22 Nung hỗn hợp bột gồm 1,52 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao (trong điều kiện không có không khí) Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,33 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit H2SO4 loãng, dư thoát ra V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là:
A 1,008 lít B 0,336 lít C 0,448 lít D 0,784 lít
Câu 23 Thực hiện một số thí nghiệm với 4 kim loại, thu được kết quả như sau :
Kim loại
Dung dịch
NaOH
Có xảy ra phản ứng
không xảy ra phản
ứng
không xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng Dung dịch HCl Có xảy ra phản
ứng
không xảy ra phản
ứng
Có xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng Dung dịch muối
Fe(III)
Có xảy ra phản ứng
Có xảy ra phản ứng
Có xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng
X, Y, Z, T lần lượt là :
A Al, Fe, Ag, Cu B Al, Cu, Fe, Ag C Al, Cu, Ag, Fe D Al, Ag, Fe,Cu
Câu 24 Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M
Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của V là
A 0,746 lít B 1,792 lít C 0,448 lít D 0,672 lít
Câu 25 Nung một mẫu thép có khối lượng 10 gam trong khí oxi dư, thu được 0,1568 lít khí cacbonic (đktc)
Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép là
Câu 26 Hoà tan 5,6 gam bột Fe trong 300 ml dung dịch HCl 1M Sau phản ứng thu được dung dịch X và
khí H2 Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch X thì thu được m gam chất rắn Giá trị gần đúng nhất của m là:
Câu 27 Kim loại sắt phản ứng được với dung dịch
A CuSO4 B Na2CO3 C KNO3 D CaCl2
Câu 28 Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
A Al, Fe, Ag B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Cu, Ag
Câu 29 Hòa tan m gam hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là:
A Fe2O3 B Al2O3 và Fe2O3 C BaSO4 và Fe2O3 D BaSO4 và FeO