1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Trắc nghiệm tổng quát về nhóm nito, tính chất hóa học của hợp chất nito-photpho

8 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 769,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Trong các oxit hoá trị III của nhóm Nitơ, oxit nào tác dụng được cả axit lẫn bazơ mạnhA. Năng lượng ion hoá giảm.[r]

Trang 1

TRẮC NGHIỆM KHÁI QUÁT VỀ NHÓM NITO, TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA

HỢP CHẤT NITO - PHOTPHO

Câu 1: Nguyên tố nào có tính kim loại và phi kim ngang nhau

A N, P B As C Sb D Bi

Câu 2: Nguyên tố nào + HNO3 Muối + NO2 + H2O

A N, P B As C Sb D Bi

Câu 3: Trong các oxit hoá trị III của nhóm Nitơ, oxit nào tác dụng được cả axit lẫn bazơ mạnh

A As2O3, Sb2O3 B As2O3 C Sb2O3 D Bi2O3

Câu 4: Cấu hình ngoài cùng của các nguyên tố nhóm Nitơ (nhóm VA) là

A ns2 np5 B ns2 np3

C (n-1)s2 np3 C (n-1)d10 ns2 np3

Câu 5: Trong nhóm N, đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Năng lượng ion hoá giảm

B Độ âm điện các nguyên tố giảm

C Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng

D Tất cả các nguyên tố đều thể hiện tính phi kim

Câu 6: Các nguyên tố trong nhóm nitơ đều có hoá trị tối đa là V, riêng Nitơ chỉ có hoá trị tối đa là IV vì

A Phân tử nitơ có cấu tạo bền B Nguyên tử nitơ chỉ có 5 obitan

C Nguyên tử nitơ chỉ có 3e độc thân D Nguyên tử nitơ không có obitan d trống

Câu 7: Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Liên kết trong phân tử N2 là bền nhất, do đó N2 thụ động ở điều kiện thường

B Các bazơ Cu(OH)2, AgOH, Zn(OH)2 có thể tan trong dung dịch NH3

C NH3 tan vô hạn trong H2O vì NH3 có thể tạo liên kết H với H2O

D NH3 tan ít trong H2O vì NH3 ở thể khí ở điều kiện thường

Câu 8: Nguyên tố R có công thức hợp chất khí với H là RH3 Phần trăm khối lượng R trong oxit cao nhất với oxi là 43,66% Nguyên tố R là

A N B P C Al D C

Câu 9: Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A HNO3 đặc nguội không tác dụng với Al, Fe, Cr do bề mặt của những kim loại này được bao phủ bởi

những oxit rất bền

B Trong NH3, N ở trạng thái lai hoá sp3

C Khi nhỏ vài giọt nước Cl2 vào dung dịch NH3 đặc có khói trắng bay ra

D Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 tinh khiết bằng cách đốt NH3 trong O2

Câu 10: Cho phương trình: N2 + 3H2 ⇄ 2NH3 H = -92 KJ/mol Phản ứng sẽ thiên về chiều thuận khi

A tăng nhiệt độ B tăng áp suất

C giảm bớt [H2] D tăng [NH3]

Câu 11: Cho phương trình: N2 + O2 ⇄ 2NO H = +180KJ/mol Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi

A tăng áp suất của hệ B tăng nhiệt độ

C tăng áp suất, giảm nhiệt độ D tiảm áp suất của hệ

Trang 2

Câu 12: Cho phản ứng: N2 + 3H2 ⇄ 2NH3 Hiệu suất của phản ứng tạo thành NH3 tăng nếu

A giảm áp suất, tăng nhiệt độ B giảm áp suất, giảm nhiệt độ

C tăng áp suất, tăng nhiệt độ D tăng áp suất, giảm nhiệt độ

Câu 13: Hiện tượng quan sát được dẫn NH3 qua CuO đun nóng là

A CuO không đổi màu

B CuO chuyển từ đen sang vàng

C CuO chuyển từ đen sang màu xanh

D CuO chuyển từ đen sang màu đỏ, có hơi H2O ngưng tụ

Câu 14: Để loại H2, NH3 ra khỏi hỗn hợp N2, H2, NH3 người ta cho ta dùng

A H2SO4 đặc B CuO, nhiệt độ

C.nước vôi trong D nén, làm lạnh cho NH3 hoá lỏng

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng A1 → A2 (+ O2) → A3 (+ O2, H2O) → A4 → A5

Biết rằng các hợp chất A1, A2…A5 đều là các hợp chất của nitơ Chất A5 trong sơ đồ trên là

A NO2 B NO C NH3 D NH4NO3

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau

NH3 (+CO2, Pt, to) → X1 (+ H2O) → X2 (+ H2SO3) → X3 (khí) + X4

Các chất X1, X2, X3 lần lượt là

A NH2CO, (NH3)2CO3, CO2

B (NH2)2CO, (NH3)2CO3, NO2

C (NH2)2CO, (NH4)2CO3, CO2

D (NH2)2CO, (NH4)2CO3, NH3

Câu 17: Hòa tan NH3 trong nước được dung dịch A Dung dịch A chứa

A NH3 NH4+ OH- H2O B NH3 H+ OH- H2O

C NH4+ H+ OH- H2O D NH4+ NH3 H+ H2O

Câu 18: NH3 tác dụng được với tất cả các chất và dung dịch trong dãy nào sau đây

A KOH, HNO3, CuO, CuCl2 B HCl, O2, Cl2, CuO, AlCl3

C HI, KOH, FeCl3, Cl2 D H2SO4, PbO, FeO, NaOH

Câu 19: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2 thu được kết tủa A Nung A được

chất rắn B Cho luồng CO dư đi qua B nung nóng được chất rắn là

A Al2O3 B Cu và Al C CuO và Al D Cu và Al2O3

Câu 20: Câu khẳng định nào sau đây không đúng?

A NH3 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá

B HNO3 đặc để lâu sẽ chuyển sang nâu vàng

C Khi NH3 qua CuO/to sẽ làm chất bột chuyển đen sang đỏ và có H2O ngưng tụ

D Nhỏ từ từ đến dư NH3 vào dd CuSO4, lúc đầu sẽ có kết tủa sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu

xanh thẫm

Câu 21: Chất nào có thể hoà tan Zn(OH)2?

A Dung dịch NH3 B Dung dịch NaOH

C Dung dịch NaNO3 D Dung dịch NaOH, NH3

Câu 22: Amoniac phản ứng được với nhóm chất nào sau đây

A O2, CuO, Cu(OH)2, HNO3, NH4HSO4

Trang 3

B Cl2, CuO, Ca(OH)2, HNO3, Zn(OH)2

C Cl2, O2, HNO3, AgNO3, AgCl

D Cl2, HCl, Zn(OH)2, Al(OH)3

Câu 23: NH3 tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây

A KOH, HNO3, CuO, CuCl2 B HCl, O2, Cl2, CuO, dung dịch AlCl3

C HI, KOH, FeCl3, Cl2 D H2SO4, PbO, FeO, NaOH

Câu 24: Phát biểu không đúng là

A Các muối amoni đều dễ tan trong nước

B Muối amoni kém bền với nhiệt

C Dung dịch muối NH4+ điện ly hoàn toàn tạo ra môi trường axit

D Muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng NH3

Câu 25: Khí X không màu mùi xốc đặc trưng, nhẹ hơn không khí, phản ứng với axit mạnh Y tạo nên

muối Z Dung dịch muối Z không tạo kết tủa với BaCl2 và AgNO3 Chất X, Y, Z là

A NH3(X); HNO3(Y); NH4NO3(Z)

B PH3(X); HCl(Y); PH4Cl(Z)

C NO2(X); H2SO4(Y); NH4Cl(Z)

D SO2(X); NaHSO4(Y); Na2SO4(Z)

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng

A Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime

B Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3

C Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3

D Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit

Câu 27: Kim loại tác dụng HNO3 không tạo chất nào sau đây

A NH4NO3 B NO C NO2 D N2O5

Câu 28: HNO3 không thể hiện tính oxi hoá mạnh với chất nào sau đây

A Fe3O4 B Fe(OH)2 C Fe2O3 D FeO

Câu 29: Cho FeCO3 tác dụng HNO3 Sản phẩm khí hoá nâu một phần ngoài không khí và một muối kim loại là

A CO, NO2, Fe(NO3)2 B CO2, NO, Fe(NO3)3

C CO2, NO2, Fe(NO3)2 D CO2, NO2, Fe(NO3)3

Câu 30: Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3

A Fe2O3, Cu, PO, P B H2S, C, BaSO4, ZnO

C Au, Mg, FeS2, CO2 D CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2

Câu 31: Khi cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 để có Fe(NO3)2, cần

A HNO3 dư B HNO3 loãng C Fe dư D HNO3 đặc, nguội

Câu 32: Cho từng chất FeO, Fe, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3

lần lượt tác dụng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng oxi hoá-khử xảy ra là

Câu 33: Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3

A Fe2O3, Cu, Pb, P B H2S, C, BaSO4, ZnO

C Au, Mg, FeS2, CO2 D CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2

Câu 34: Trong các chất sau : Fe2O3 , Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2 , FeCl2 , Cu, Cu2O Chất tác dụng

Trang 4

với dung dịch HNO3 loãng thì không tạo ra khí NO?

A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất

Câu 35: Axit nitric đặc có thể phản ứng được với các chất nào sau đây ở điều kiện thường?

A Fe, MgO, CaSO3 , NaOH B Al, K2O, (NH4)2SO4, Zn(OH)2

C Ca, Au , NaHCO3, Al(OH)3 D Cu, F2O3, Na2CO3, Fe(OH)2

Câu 36: Cho Zn vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm N2O và N2 Sau phản ứng thêm

NaOH vào lại thấy có hỗn hợp khí B thoát ra Hỗn hợp khí B là

A H2, NO2 B H2, NH3 C N2, N2O D NO, NO2

Câu 37: HNO3 tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

A NaHCO3, CO2, FeS, Fe2O3 B K2SO3, K2O, Cu, Fe(NO3)2

C FeO, Fe2(SO4)3, FeCO3, Na2O D CuSO4, CuO, Mg3(PO4)2

Câu 38: Axit nitric đặc nguội có thể phả n ứng được với các chất nào sau đây?

A Al, CuO, Na2CO3 B CuO, Ag, Al(OH)3

C P, Fe, FeO D C, Ag, BaCl2

Câu 39 : Cho các chất FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS Số chất tác dụng được với HNO3 giải phóng khí

NO là:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 40: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm nguyên liệu

chính: A NaNO3, H2SO4 đặc B N2 và H2

C NaNO3, N2, H2 và HCl D AgNO3 và HCl

Câu 41: Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là:

A Fe(NO3)2, NO và H2O B Fe(NO3)2, NO2 và H2O

C Fe(NO3)2, N2 D Fe(NO3)3 và H2O

Câu 42: Dãy các chất nào sau đây khi phản ứng với HNO3 đặc nóng đều tạo khí:

A Cu(OH)2, FeO, C B Fe3O4, C, FeCl2

C Na2O, FeO, Ba(OH)2 D Fe3O4, C, Cu(OH)2

Câu 43: Cho bột sắt tác dụng với HNO3 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì còn một lượng nhỏ Fe

không tan Dung dịch thu được sau phản ứng là

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2

C Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2 và HNO3

Câu 44: Cho hỗn hợp Cu2S, FeS tan trong HNO3 dư thu được dung dịch có các ion

A Cu2+, Fe2+, SO2, NO-3, H+ B Cu2+, Fe3+, SO2-3, NO-3, H+

C Cu2+, Fe2+, SO2-4, NO-3, H+ D Cu2+, Fe3+, SO2-4, NO-3, H+

Câu 45: Để phân biệt 3 lọ HCl, H3PO4, HNO3 người ta dùng

A Quỳ tím B BaCl2 C AgNO3 D Phênoltalêin

Câu 46: Hoá chất có thể hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 4 kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu là

A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4 đặc, nguội

C Dung dịch H2SO4 loãng D Dung dịch HNO3 loãng

Câu 47: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3 Vai trò của NaNO3 trong phản ứng là

A Chất xúc tác B Chất oxi hóa C Môi trường D Chất khử

Trang 5

Câu 48: Axit nitric đặc tác dụng được tất cả các chất trong dãy nào sau đây

A Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag B Mg(OH)2, CuO, Pt, NH3

C MgO, NH3, FeO, Au D CaO, NH3, Au, FeSO4

Câu 49: Cho phản ứng Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Hệ số cân bằng tối giản của HNO3

A (3x - 2y) B (18x - 6y) C (16x - 6y) D (2x - y)

Câu 50: Cho Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O Tỉ lệ thể tích của NO và NO2 là 2 : 1 thì hệ

số cân bằng tối giản của HNO3 là

A 12 B 30 C 18 D 20

Câu 51: Cho m (g) Al tác dụng HNO3 sinh ra hỗn hợp NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 19 Tỉ lệ mol

HNO3 tham gia làm môi trường và oxi hoá là

A 2 : 1 B 3 : 1 C 1 : 2 D 2 : 3

Câu 52: Cho hỗn hợp Cu, Fe tác dụng với HNO3 Nếu sau phản ứng chỉ thu được một muối duy nhất thì

đó là muối

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 C Cu(NO3)3 D CuNO3

Câu 53: Các phương trình nhiệt phân muối nitrat sau, phương trình nào không đúng?

A KNO3 t 0

KNO2 + 1/2O2

B AgNO3 t 0

Ag2O + NO2 + 1/2O2

C Ba(NO3)2 0

t

BaO + 2NO2 + 1/2O2

D 2Fe(NO3)2 0

t

Fe2O3 + 4NO2 + 3/2O2

Câu 54: Nhiệt phân hoàn toàn Ba(NO3)2 trong bình kín, sản phẩm thu được là

A BaNO2, O2 B Ba, NO2, O2

C BaO, NO2, O2 D BaNO2, NO2, O2

Câu 55: Nung Fe(NO3)2 trong bình kín không có oxi, thu được sản phẩm là

A FeO + NO2 + O2 B Fe2O3 + NO2 + O2

C Fe2O3 + NO2 D FeO + NO2

Câu 56: Dãy chất nào sau đây khi nhiệt phân không tạo khí làm xanh quỳ ẩm

A (NH4)2SO4,NaCl B NH4Cl,Na2CO3

C (NH4)2CO3, NaNO3 D NH4NO2, Cu(NO3)2

Câu 57: Thuốc nổ đen là hỗn hợp nào sau đây?

A KNO3 + S B KClO3 + C C KClO3 + C + S D KNO3 + C + S

Câu 58: Trong phản ứng: KClO3 + NH3 → KNO3 + KCl + Cl2 + H2O Hệ số cân bằng tối giản của NH3 trong phương trình là

Câu 59: Cho các chất thử (1) Cu, OH-/t0; (2) Fe2+, H+/t0; (3) Al, OH-/t0; (4) Cu, H+/t0 Để nhận biết ion

NO3- có trong dung dịch, người ta dùng

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (3), (4) D (2), (3)

Câu 60: Phương án nào sau đây không thể dùng để nhận biết NO3

-A Cu, HCl B Al, NaOH C Fe2(SO4)3, H2SO4 D FeSO4, NaHSO4

Câu 61: Dung dịch nào sau đây khi không hoà tan được Cu?

Trang 6

A Dung dịch FeCl3 B Dung dịch FeCl2

C Dung dịch NaNO3 + HCl D Dung dịch NaHSO4 + NaNO3

Câu 62: Nhiệt phân chất rắn X được khí A làm xanh quỳ tím, khí B làm đỏ quỳ tím X là chất nào trong

các chất sau

A NH4HCO3 B Cu(NO3)2 C NH4Cl D NH4NO3

Câu 63: Cho dung dịch NaOH có pH = 12 (dung dịch A) Thêm 0,535 g NH4Cl vào 100 ml dung dịch A, đun sôi, để nguội rồi thêm ít giọt dung dịch quỳ tím Dung dịch sẽ có màu

A Xanh B Đỏ C Không màu D Xanh, sau hoá đỏ

Câu 64: Phát biểu không đúng là

A Các muối amoni đều dễ tan trong nước

B Muối amoni kém bền với nhiệt

C Dung dịch muối NH4+ điện ly hoàn toàn tạo ra môi trường axit

D Muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng NH3

Câu 65: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2 thu được kết tủa A Nung A được

chất rắn B Cho luồng CO dư đi qua B nung nóng được chất rắn là

A Al2O3 B Cu và Al C CuO và Al D Cu và Al2O3

Câu 66: Cho các loại phân đạm sau: amoni sunfat, amoni clrua, natri nitrat có thể dùng dung dịch chất nào sau

đây để phân biệt

A NaOH B NH3 C Ba(OH)2 D BaCl2

Câu 67: Hầu hết các phân đoạn Amôni đều thích hợp đất ít chua là do

A Amôni (NH4+) không thuỷ phân

B Amôni (NH4+) thuỷ phân cho môi trường Axit

C Amôni (NH4+) thuỷ phân cho môi trường Bazơ

D Amôni (NH4+) thuỷ phân cho môi trường trung tính

Câu 68: Cho dung dịch NaOH có pH = 12 (dung dịch A) Thêm 0,535 g NH4Cl vào 100 ml dung dịch A, đun sôi, để nguội rồi thêm ít giọt dung dịch quỳ tím Dung dịch sẽ có màu

A Xanh B Đỏ C Không màu D Xanh, sau hoá đỏ

Câu 69: Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) qua ống đựng 32g CuO nung nóng, thu được chất rắn A và khí B

Cho A tác dụng với dung dịch HCl 2M dư Thể tích axit đã tham gia phản ứng là

A 0,5lít B 0,25lít C 0,15lít D 0,75lít

Câu 70: Cho dung dịch NH4NO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch hiđroxit của một kim loại hóa trị không đổi thì thu được 4,48lít khí ở đktc và 26,1g muối khan Công thức của hiđroxit kim loại đã dùng là A

Ba(OH)2 B Ca(OH)2 C KOH D NaOH

Câu 71: Hoà tan 9,875g muối cacbonat vào H2O rồi cho tác dụng với H2SO4 vừa đủ thu được 8,25g muối sunfat trung hoà khan Công thức của muối đã dùng là

A (NH4)2CO3 B NH4HCO3 C NaHCO3 D Na2CO3

Câu 72: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100ml dung dịch có: NH4+, SO42-, NO3- rồi đun nóng thì

được 6,72 lít (đktc) và 23,3g kết tủa của (NH4)2SO4 và NH4NO3 là

A 1M, 1M B 2M, 2M C 1M, 2M D 2M, 1M

Câu 73: Trong dung dịch H3PO4 có các ion sau

Trang 7

A H+, HPO24, PO34 B H+, PO34

C H+, HPO24, H2PO4 D H+, HPO24, H2PO4, PO34

Câu 74: Biết phần trăm khối lượng photpho trong tinh thể Na2HPO4.nH2O là 8,659% Công thức phân tử của muối là

A Na2HPO4.9H2O B Na2HPO4.10H2O

C Na2HPO4.11H2O D Na2HPO4.12H2O

Câu 75: Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước có thể dùng mấy chất trong số các chất sau: CuSO4 khan;

H2SO4 đặc, P2O5, KOH, BaO

Trang 8

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS

Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 11/05/2021, 17:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w