1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập Chương 1, 2, 3 môn Hóa học 10 năm 2020 Trường THPT Quy Nhơn

4 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 704,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định số hiệu nguyên tử; viết cấu hình electron của A, B và cho biết chúng thuộc loại nguyên tố nào.. 11?[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUY NHƠN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG 1,2,3

MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019-2020

I Cấu tạo nguyên tử - Bảng tuần hoàn

1 Nêu thành phần cấu tạo của nguyên tử và thuộc tính các loại hạt trong nguyên tử

2 Thế nào là điện tích hạt nhân? Số khối? Nguyên tố hoá học? Ki hiệu nguyên tử? Đồng vị?

3 Trình bày sự biến đổi tính kim loại, tính phi kim; tính axit-bazơ của oxit, hiđroxit các nguyên tố trong

cùng chu kì, cùng nhóm A?

4 a Viết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố N (Z=7), Ar (Z=18), Ca (Z=20) Nguyên tố nào

là kim loại, phi kim, khí hiếm?

b Viết cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố Fe (Z=26), Cr (Z=24)

5 Viết các loại phân tử đồng (II) oxit, biết rằng đồng và oxi có các đồng vị sau: 63Cu, 65Cu, 16O, 17O,

18O

6 Nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 95, số hạt không mang điện bằng 0,5833 số hạt mang điện Tìm

số proton, electron, nơtron của R

7 Nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 58, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 18

a Viết kí hiệu nguyên tử R

b Tính khối lượng nguyên tử theo u, nguyên tử khối và khối lượng mol nguyên tử R Biết: mp =

1,6726.10-27 kg; mn = 1,6748.10-27 kg; 1u = 1,6605.10–27 kg

8 Nguyên tử X có số khối nhỏ hơn 36 và tổng số hạt là 52 Viết cấu hình electron nguyên tử X

9 Cho 3 nguyên tố X, Y, Z

a Xác định vị trí mỗi nguyên tố trong bảng tuần hoàn Biết rằng:

+ X có tổng số hạt proton, electron, nơtron bằng 122 và có tỉ lệ: 1,13Z < N < 1,28Z

+ Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p5.

+ Z cùng chu kì với Y và ở cuối chu kì

b Nêu tính chất hóa học cơ bản của Y

c Viết công thức oxit cao nhất và hidroxit tương ứng của Y, chúng có tính axit hay bazơ?

d Trong tự nhiên X còn có đồng vị chiếm tỉ lệ 75% Tìm nguyên tử khối của đồng vị đó biết nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là 85,5

10 Cho 2 nguyên tố A, B Biết tổng số electron trên các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố A là 7; số

hạt mang điện của B nhiều hơn số hạt mang điện của A là 8 hạt Xác định số hiệu nguyên tử; viết cấu hình electron của A, B và cho biết chúng thuộc loại nguyên tố nào?

11 A, B là 2 nguyên tố cùng nhóm A và thuộc 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số hạt proton

trong 2 hạt nhân nguyên tử của A và B bằng 32 Viết cấu hình electron của A, B và các ion mà A, B có thể tạo thành

12 Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3 Trong hợp chất của nó với hiđro có 5,88%H về khối lượng Xác định tên nguyên tố R

13 Cation R3+ có tổng số hạt là 37 Tỉ số hạt electron và nơtron là 5 : 7 Tính số proton, electron, nơtron

trong R3+

Trang 2

14 Trong anion X3-, tổng số các loại hạt là 111, số electron bằng 48% số khối Tìm số hạt mỗi loại trong anion và xác định nguyên tố tạo ra anion

15 Cho a gam một kim loại kiềm tan trong 177,2 gam nước Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí H2

(đktc) và 200 gam dung dịch A

a Tính a và xác định tên kim loại

b Tìm nồng độ % của dung dịch A

16 Cho 2 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch

H2SO4 10% rồi cô cạn thì được 8,72 gam hỗn hợp hai muối khan

a Xác định hai kim loại

b Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng

II Liên kết hoá học

1 Thế nào là liên kết ion, liên kết cộng hoá trị?

2 Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử: CO2, H2CO3, H2O, NH3, HCl, HCN Xác định hóa trị mỗi nguyên tử trong các phân tử trên

3 Cation R+ có cấu hình phân lớp ngoài cùng là 3p6

a Tìm vị trí của R trong bảng tuần hoàn

b Anion X2– có cấu hình electron giống R+ Tìm vị trí của X trong bảng tuần hoàn

c So sánh bán kính của R và X; của R+ và X2-

d Viết sơ đồ hình thành liên kết tạo thành hợp chất từ các nguyên tử R và X

4 Viết sơ đồ hình thành liên kết trong phân tử: MgCl2, NaBr

5 Viết CTCT và so sánh độ phân cực của liên kết trong các phân tử sau: NH3 , H2S , H2O, BaF2 Cho biết loại liên kết trong phân tử các chất trên?

6 a Xác định số proton, electron, nơtron trong các nguyên tử và ion sau:

2

1H 4018Ar 1735Cl– 4020Ca2+ 1632S2- 5626Fe3+

b Có bao nhiêu electron trong các ion : NO3 – , PO43–, SO42–, HSO3 –, NH4+.

III Phản ứng oxi hoá - khử

1 Trình bày các khái niệm: chất oxi hoá, chất khử, sự oxi hoá, sự khử, phản ứng oxi hoá khử

2 Xác định số oxi hóa của nguyên tố trong các phân tử sau:

F2, H2O, CO2, SO2, HNO3, CaCl2, NH3, N2, N2O, CaC2, Fe (NO3)3, Fe3O4, FexOy, FeS2, F2O, H2O2,

Na2O2, NaO2, NaH, CaH2, (NH4)2CO3, (NH4)2 HPO4, Cr2(SO4)3

3 Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau đây theo phương pháp thăng bằng

electron và cho biết vai trò của các chất tham gia phản ứng:

Fe2O3 + CO → Fe + CO2

P + KClO3 → P2O5 + KCl

I2 + HNO3 → HIO3 + NO + H2O

H2SO4 + H2S → S + H2O

NO2 + H2O + O2 → HNO3

KClO3 → KCl + O2

NH4NO3 → N2O + H2O

Ca3(PO4)2 + SiO2 + C → P + CaSiO3 + CO

Trang 3

Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + H2O

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O

Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

R + HNO3 → R(NO3)n + NO + H2O

FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

Cu2S + KNO3 → KNO2 + CuO + SO2

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2SO4 + H2O

Trang 4

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I.Luyện Thi Online

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường

Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 11/05/2021, 16:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm