1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi học kì 1 môn Tin học lớp 12 có đáp án năm 2017 - Trường THPT Vĩnh Bình Bắc

7 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 19: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL.. Cả ba người trên DA[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT VĨNH BÌNH BẮC

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: TIN HỌC 12

Thời gian làm bài: 45 Phút

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Trong Access, muốn tạo một cơ sở dữ liệu mới, ta thực hiện:

A Insert → New… B View → New… C File → New… D Tools → New…

Câu 2: Người có vai trò quan trọng nhất trong việc phân công quyền truy cập và sử dụng CSDL là ai?

A Người lập trình ứng dụng

B Người dùng

C Người quản trị CSDL

D Người quản trị CSDL và người lập trình ứng dụng

Câu 3: MDB viết tắt bởi

A Không có câu nào đúng B Manegement DataBase

C Microsoft DataBase D Microsoft Access DataBase

Câu 4: Muốn thoát khỏi Access, ta thực hiện:

A View → Exit B Windows → Exit C Tools → Exit D File → Exit

Câu 5: Trong Access, kiểu dữ liệu số được khai báo bằng từ?

Câu 6: Để lọc dữ liệu theo mẫu ta chọn biểu tượng nào sau đây?

A Biểu tượng ; B Biểu tượng ; C Biểu tượng ; D Biểu tượng

Câu 7: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Văn,

Câu 8: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì?

A Date/Time B True/False C Boolean D Yes/No

Trang 2

Câu 9: Trong Access, dữ liệu kiểu đếm tăng tự động cho bản ghi mới là:

A Number B Currency C AutoNumber D Text

Câu 10: Các bước xây dựng CSDL:

A Kiểm thử → Khảo sát → Thiết kế B Khảo sát → Kiểm thử → Thiết kế

C Thiết kế → Khảo sát → Kiểm thử D Khảo sát → Thiết kế → Kiểm thử

Câu 11: Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng từ?

A Day/Time B Day/Type C Date/Time D Dete/Time

Câu 12: Hệ quản trị CSDL là:

A Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

B Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

C Phần mềm dùng tạo lập CSDL

D Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

Câu 13: Để tạo một tệp cơ sở dữ liệu (CSDL) mới & đặt tên tệp trong Access, ta phải;

A Kích vào biểu tượng New

B Khởi động Access, vào File chọn New hoặc nháy vào biểu tượng New, nháy tiếp vào Blank

DataBase đặt tên tệp và chọn Create

C Vào File chọn New

D Khởi động Access, vào File chọn New hoặc nháy vào biểu tượng New

Câu 14: Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn:

Câu 15: Hàm Max là

A Tính trung bình B Tìm giá trị lớn nhất

C Tìm giá trị nhỏ nhất D Tính tổng

Câu 16: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

A Người lập trình B Nguời quản trị CSDL

Trang 3

C Cả ba người trên D Người dùng cuối

Câu 17: Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

A Biểu tượng ; B Biểu tượng ; C Biểu tượng D Biểu tượng ; Câu 18: Hàm sum là

A Tính trung bình B Tìm giá trị nhỏ nhất

C Tìm giá trị lớn nhất D Tính tổng

Câu 19: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

A Người QTCSDL B Người dùng cuối

C Cả ba người trên D Người lập trình ứng dụng

Câu 20: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

A Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

B Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

C Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

D Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

Câu 21: Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì?

A Chỉ định khoá chính

B Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu

C Khởi động Access

D Mở tệp cơ sở dữ liệu

Câu 22: Để lọc dữ liệu theo ô ta chọn biểu tượng nào sau đây?

A Biểu tượng ; B Biểu tượng C Biểu tượng ; D Biểu tượng ;

Câu 23: Trong Access có mấy đối tượng chính?

Câu 24: Để thêm một bản ghi mới ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A Chọn Insert → New Record rồi nhập dữ liệu;

B Nháy vào biểu tượng trên thanh công cụ rồi nhập dữ liệu

Trang 4

C Tất cả đều đúng

D Nháy biểu tượng trên thanh công cụ rồi nhập dữ liệu;

Câu 25: Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

A Biểu tượng ; B Biểu tượng ; C Biểu tượng D Biểu tượng ;

Câu 26: Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

Câu 27: Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

A DOC

B TEXT

C XLS

D MDB

Câu 28: Để lưu cấu trúc bảng, ta thực hiện :

Câu 29: Trong Access, nút lệnh có chức năng gì?

A Mở một CSDL đã có B Tạo một CSDL mới

C Chuyển sang chế độ thiết kế D Chuyển sang chế độ trang dữ liệu

Câu 30: Thoát khỏi Access bằng cách:

A Trong cửa sổ CSDL, nháy vào nút clos nằm trên thanh tiêu đề cửa sổ Access

B Chon file → Chọn Close

C Vào File → Exid

D Trong cửa sổ CSDL, vào File → Exit

Câu 31: Các thành phần của hệ CSDL gồm:

A CSDL, hệ QTCSDL, con người B CSDL, hệ QTCSDL

C Phần mềm ứng dụng, hệ QTCSDL, CSDL D Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng

Trang 5

Câu 32: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL

A Quản lý học sinh trong nhà trường B Bán vé máy bay

C Bán hàng D Tất cả đều đúng

Câu 33: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

A Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

B Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

C Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

D Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

Câu 34: “ >=” là phép toán thuộc nhóm:

A Phép toán so sánh B Phép toán số học

C Không thuộc các nhóm trên D Phép toán logic

Câu 35: Câu nào đúng trong các câu sau Tính Tổng của hai trường Toan và trường van

Câu 36: Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng theo cách tự thiết kế, ta chọn

A Create table by Design view B Create table in Design view

C Create table for Design view D Create table with Design view

Câu 37: Trường Email có giá trị là: 1234@yahoo.com Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì?

Câu 38: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào sau đây?

Câu 39: Quan sát bảng sau, Công thức nào đúng trong các công thức sau:

STT Tên LT TH Tong Ketqua

Trang 6

A if([Tong]>=5 and [LT]>3 anh [TH>3],”Đau”,”Rot”)

B if([Tong]>=5 and LT>3 and TH>3,”Đau”,”Rot”)

C if([Tong]>=5 and LT>3 anh TH>3,”Đau”,”Rot”)

D if([Tong]>=5 and [LT]>3 and [TH]>3,’Đau’,’Rot’)

Câu 40: Access là gì?

A Là hệ thống phần mềm dùng tạo lập bảng

B Là phần mềm ứng dụng

C Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

D Là phần cứng

-HẾT - ĐÁP ÁN

Câu 1 C

Câu 2 C

Câu 3 CD

Câu 4 D

Câu 5 B

Câu 6 D

Câu 7 A

Câu 8 D

Câu 9 C

Câu 10 D

Câu 11 C Câu 12 A Câu 13 B Câu 14 B Câu 15 B Câu 16 A Câu 17 B Câu 18 D Câu 19 D Câu 20 C

Câu 21 A Câu 22 D Câu 23 D Câu 24 AB Câu 25 B Câu 26 AC Câu 27 D Câu 28 AD Câu 29 C Câu 30 D

Câu 31 C Câu 32 D Câu 33 CD Câu 34 A Câu 35 D Câu 36 B Câu 37 B Câu 38 D Câu 39 AD Câu 40 C

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các

trường chuyên danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt

ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần

Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt

thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn

phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 11/05/2021, 16:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w