1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bài tập tự luận và trắc nghiệm Chương Oxi - Lưu Huỳnh môn Hóa học 10 năm 2019-2020

7 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 609,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

công thức phân tử của oleum A. Viết các ptpư xảy ra. a) Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra? b) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A? c) Tính thể tích dung dịch axi[r]

Trang 1

BÀI TẬP TỰ LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG OXI -LƯU HUỲNH

TỰ LUẬN:

Câu 1: Viết các phản ứng xảy ra khi cho Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4

loãng và dung dịch H2SO4 đặc nóng

Câu 2: Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ sau:

a KMnO4 → O2→ CO2→ CaCO3→ CaCl2→ Ca(NO3)2 → O2→ O3→ I2→ KI→ I2 → S→ H2S→ H2SO4

b KClO3→ O2→ H2O→ O2→ SO2→ H2SO3 → SO2→ S→ NO2→ HNO3→ KNO3→ O2

c FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 → SO2→ H2SO4→ CuSO4→ Cu → FeCl2 →

FeCl3→FeCl2→Fe→FeCl3→Fe(NO3)3

d So → S-2 → So → S+4 → S+6 → S+4 → So

Câu 3: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các khí mất nhãn sau:

a) SO2, CO2, H2S, H2, N2, Cl2, O2 b) SO2, O2, Cl2, HCl c) O2, SO2, Cl2, CO2

Câu 4:

a) Trộn 2 lít dd H2SO4 4M vào vào 1 lít dd H2SO4 0,5M Tính nồng độ mol/l của dd H2SO4 thu được?

b) Cần dùng bao nhiêu ml dd H2SO4 2M pha trộn với 500ml dung dịch H2SO4 1M để được dd H2SO4 1,2 M?

c) Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 2,5M và bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 1M để khi pha trộn được 600 ml dung dịch H2SO4 1,5M?

d) Trộn 2 thể tích dd H2SO4 0,2M với 3 thể tích dd H2SO4 0,5M thì được dd H2SO4 có nồng độ a (M) Tính a

Câu 5: Cho 200ml dd chứa đồng thời HCl 1M và H2SO4 0,5M Thể tích dd chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)2 2M Cần lấy để trung hoà vừa đủ dd axit đã cho

Câu 6: Hòa tan 3,38g oleum A vào nước người ta phải dùng 800 ml dd KOH 0,1M để trung hòa dd A

a/ xác định công thức của oleum A?

b/ cần hoà tan bao nhiêu gam oleum A vào 500g H2O để đc dd H2SO4 20%?

Câu 7: Khi cho H2SO4 hấp thụ SO3, người ta thu được 1 oleum chứa 71% SO3 theo khối lượng Xác định công thức phân tử của oleum A

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 21,6g hỗn hợp Fe2O3, Fe trong dd H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí thoát ra (đktc) và dd B Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu và khối lượng muối trong B?

Câu 9: Hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 được chia thành 2 phần bằng nhau

Phần 1: tác dụng với 90 ml dd H2SO4 loãng 1M

Phần 2: tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng dư thu được 560 ml khí SO2 đktc

Viết các ptpư xảy ra Tính khối lượng mỗi chất trong X?

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 15,4 gam hh A gồm hai kim loại magie và kẽm trong dd axit sunfuric loãng

2M thấy sinh ra 6,72 lít khí (đktc)

a) Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra?

b) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A?

c) Tính thể tích dung dịch axit sunfuric loãng 2M đã dùng?

Câu 11: Nung hỗn hợp A gồm Fe và S sau một thời gian rồi để nguội thu được hỗn hợp B Nếu cho B

Trang 2

vào dd HCl dư, thu được 2,24 lít C (đktc), biết dC/H2 = 13 Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

Câu 12: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư, thu được 2,464 lít hỗn hợp khí (đktc) Cho

hỗn hợp này đi qua dd Pb(NO3)2 dư thu được 23,9g kết tủa màu đen

a) Viết phương tình hóa học của các phản ứng xảy ra

b) Hỗn hợp khí thu được gồm những khí nào? Thể tích mỗi khí là bao nhiêu?

c) Tính khối lượng của Fe và FeS có trong hỗn hợp ban đầu

Câu 13: Đun nóng hỗn hợp gồm 5,6g bột sắt và 1,6g bột lưu huỳnh, thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X

phản ứng hoàn toàn với 500ml dd HCl thu được hỗn hợp khí Y và dd Z

a) Tính thành phàn phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp Y

b) Tính khối lượng các chất trong hỗn hợp X

Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào dd chứa 10g NaOH

a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng có thể xảy ra?

b) Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?

Câu 15: Dẫn 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Tính nồng độ mol/l của muối trong dung dịch sau phản ứng

Câu 16: Cho 12,8g SO2 vào 250ml dd NaOH 1M Tính Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?

Câu 17: Hấp thụ 1,344 lít SO2 (đktc) vào 13,95ml dd KOH 28% (D=1,147g/ml) Tính C% các chất sau phản ứng?

Câu 18: Cho 32,05g hỗn hợp gồm kim loại Zn và một kim loại A hoá trị II

TN1: Cho hỗn hợp kim loại phản ứng với H2SO4 loãng, dư thu được 4,48 lít khí (đktc)

TN2: Cho hỗn hợp kim loại phản ứng với H2SO4 đặc, nóng thu được 11,2 lít khí (đktc)

Xác định kim loại A và thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:

A ns2np4 B ns2np5 C ns2np3 D (n-1)d10ns2np4

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10 Nguyên tố X là:

A Na B Cl C O D S

Câu 3: Chọn câu trả lời sai:

A Oxi hoá lỏng ở -1830C B O2 lỏng bị nam châm hút

C O2 lỏng không màu D Trong tự nhiên oxi có ba đồng vị

Câu 4: Phương pháp nào sau đây có thể dùng để điều chế O2 trong PTN? Trong các cách sau đây, cách nào được dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm?

A Điện phân H2O B Phân hủy H2O2 với xúc tác MnO2

C Điện phân dung dịch CuSO4 D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng,

Câu 5: Khi điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng phân hủy H2O2 (xúc tác MnO2), khí oxi sinh ra thường bị lẫn hơi nước Người ta có thể làm khô khí O2bằng cách dẫn khí đi qua các ống sứ chứa chất nào sau đây?

A Na B Bột CaO C CuSO4.5H2O D Bột S

Câu 6 : Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?

Trang 3

A CaCO3 B KMnO4 C.(NH4)2SO4 D NaHCO3

Câu 7: Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?

A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Điện phân nước

C Điện phân dung dịch NaOH D Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2

Câu 8: Nhờ bảo quản bằng nước ozon, mận Bắc Hà – Lao Cai, cam Hà Giang đã được bảo quản tốt hơn,

nhờ đó bà con nông dân đã có thu nhập cao hơn Nguyên nhân nào sau đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày:

A Ozon là một khí độc

B Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi

C Ozon có tính chất oxi hoá mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi

D Ozon có tính tẩy màu

Câu 9: Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh:

A S là chất rắn màu vàng B S không tan trong nước

C S dẫn điện, dẫn nhiệt kém D S không tan trong các dung môi hữu cơ

Câu 10: Hãy chỉ ra câu trả lời sai về SO2:

A SO2 làm đỏ quỳ ẩm B SO2 làm mất màu nước Br2

C SO2 là chất khí, màu vàng D SO2 làm mất màu cánh hoa hồng

Câu 11: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

A 4FeS2 + 11O2 →2Fe2O3 + 8SO2 B S + O2 →SO2

C 2H2S + 3O2 →2SO2 + 2H2O D Na2SO3 + H2SO4 →Na2SO4 + H2O + SO2

Câu 12: Có các phản ứng sinh ra khí SO2 như sau:

a) Cu + 2H2SO4đặc → CuSO4 + SO2 + 2H2O b) S + O2 →SO2

c) 4FeS2 + 11O2 →2Fe2O3 + 8SO2 d) Na2SO3 + H2SO4 →Na2SO4 + H2O + SO2

Trong các phản ứng trên, những phản ứng nào được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là

A a và b B a và d C b và c D.c và d

Câu 13: Hãy chỉ ra câu trả lời sai, khi xét các nguyên tố nhóm VIA:

A Các nguyên tố nhóm VIA là những phi kim (trừ Po),

B Hợp chất với hiđro của các nguyên tố nhóm VIA là những chất khí,

C Oxi thường có số oxi hoá -2, trừ trong hợp chất với flo và trong các peoxit…

D Tính axit tăng dần: H2SO4 < H2SeO4 < H2TeO4,

E Cả B và D sai

Câu 14: Hãy chỉ ra nhận xét sai, khi nói về khả năng phản ứng của oxi:

A O2 phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại

B O2 phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim

C O2 tham gia vào quá trình xảy ra sự cháy, sự gỉ, sự hô hấp

D Những phản mà O2 tham gia đều là phản ứng oxi hoá – khử

Câu 15: Trong công nghiệp, ngoài phương pháp hóa lỏng và chưng cất phân đoạn không khí O2 còn được điều chế bằng phương pháp điện phân nước Khi đó người ta thu được

A khí H2 ở anot B khí O2 ở catot

C khí H2 ở anot và khí O2 ở catot D.khí H2 ở catot và khí O2 ở anot

Câu 16: Để tăng hiệu quả tẩy trắng của bột giặt, người ta thường cho thêm một ít bột natri peoxit

Trang 4

(Na2O2) Do Na2O2 tác dụng với nước sinh ra hiđro peoxit (H2O2) là chất oxi hóa mạnh có thể tẩy trắng được quần áo:

Na2O2 + 2H2O → 2NaOH + H2O2

2H2O2 → 2H2O + O2 Vì vậy, người ta bảo quản tốt nhất bột giặt bằng cách A cho bột giặt vào trong hộp không và để ra ngoài ánh nắng

B cho bột giặt vào trong hộp không có nắp và để trong bóng râm

C cho bột giặt vào trong hộp kín và để nơi khô mát

D cho bột giặt vào hộp có nắp và để ra ngoài nắng

Câu 17: Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S: A S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

B Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường C Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa D Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá Câu 18: SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2 A S có mức oxi hoá trung gian B S có mức oxi hoá cao nhất C S có mức oxi hoá thấp nhất D S còn có một đôi electron tự do Câu 19: Cho các phản ứng sau: A 2SO2 + O2 <→ 2SO3 B SO2 + 2H2S →3S + 2H2O C SO2 + Br2 + 2H2O →H2SO4 + 2HBr D SO2 +NaOH →NaHSO3 Các phản ứng mà SO2 có tính khử là A A, C, D B A, B, D C A, C D A, D

Câu 20: Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxi hoá? A SO2 + Na2O → Na2SO3 B SO2 + 2H2S →3S + 2H2O

C SO2 + H2O + Br2 →2HBr + H2SO4 D 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O →K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4 Câu 21: Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng: A H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl B 2H2S + 3O2 →2SO2 + 2H2O C H2S + Pb(NO3)2 →PbS + 2HNO3 D H2S + 4Cl2 + 4H2O →H2SO4 + 8HCl

Câu 22: Trong các phản ứng sau đây, hãy chọn câu kết luận không đúng về H2SO4: A H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

B Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng

C H2SO4 loãngcó đầy đủ tính chất chung của axit

D Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit

Câu 23 : Axit sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm Khí nào sau đây có thể được

làm khô nhờ axit sunfuric đặc?

A Khí CO2 B Khí H2S C Khí NH3 D Khí SO3

Câu 24: Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng, sản phẩm khí thu được gồm có:

A CO2 và SO2 B H2S và CO2 C SO2 D CO2

Câu 25: Chọn phản ứng không đúng trong các phản ứng sau đây:

A H2SO4 đặc + FeO →FeSO4 + H2O B H2SO4 đặc + 2HI →I2 + SO2 + 2H2O

Trang 5

C 2H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O D 6H2SO4 đăc + 2Fe →Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Câu 26: Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng

A quỳ tím B dung dịch muối Mg2+

C dung dịch chứa ion Ba2+ D thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2

Câu 27: Đốt nóng ống nghiệm chứa hỗn hợp KClO3, MnO2 theo tỉ lệ 4: 1 về khối lượng trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó đưa tàn đóm còn hồng vào miệng ống nghiệm, thì

A tàn đóm tắt ngay B tàn đóm bùng cháy

C tiếng nổ lách tách D không thấy hiện tượng gì

Câu 28: Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2 , người ta cho hỗn hợp đi chậm qua

A dung dịch nước vôi trong dư B dung dịch NaOH dư

C dung dịch Br2 dư D dung dịch Ba(OH)2 dư

Câu 29: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2?

A Dung dịch brom trong nước B Dung dịch NaOH

C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch Ca(OH)2

Câu 30: Trong các oxit sau oxit nào không có tính khử:

A CO B SO2 C SO3 D FeO

Câu 31: Cho khí H2S lội qua dd CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng tỏ:

A Có phản ứng oxi hoá – khử xảy ra

B có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh

C axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuric

D axit sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric

Câu 32: Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, dư gồm:

A H2S và CO2 B H2S và SO2 C SO3 và CO2 D SO2 và CO2

Câu 33: Để pha loãng dd H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào trong các cách sau đây:

A Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều B Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều

C Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều D Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều

Câu 34: Cho phản ứng

2SO2(k) + O2(k) SO3(k) ΔH= – 198kJ Cân bằng chuyển dịch sang phải nếu

A giảm nhiệt độ B thêm vào SO3

C giảm áp suất D giảm nhiệt độ thích hợp và tăng áp suất

Câu 35: Xét cân bằng hoá học: 2SO2(k) + O2(k) ↔ SO3(k) H= -198kJ

Tỉ lệ SO3 trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi:

A tăng nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ, và áp suất không đổi

C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D cố định nhiệt độ và giảm áp suất

Câu 36: Cho các phản ứng sau:

a FeS2 + O2 →X + Y

b X + H2S →Z + H2O

c Z + T →FeS

d FeS + HCl → M + H2S

e M + NaOH →Fe(OH)2 + N

Trang 6

Các chất được ký hiệu bằng chữ cái X, Y, Z, T, M, N có thể là:

B SO3 Fe2O3 SO2 Fe FeCl3 NaCl

C H2S Fe2O3 SO2 FeO FeCl2 NaCl

Câu 37: Để thu được 6,72 lit O2 (đktc), cần phải nhiệt phân hoàn toàn bao nhiêu gam tinh thể KClO3.5H2O?

A 24,5 gam B 42,5 gam C 25,4 gam D 45,2 gam

Câu 38: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở

điều kiện tiêu chuẩn Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9 Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là

A 40 và 60 B 50 và 50 C 35 và 65 D 45 và 55

Câu 39: Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Muối tạo thành sau phản ứng là

A Na2SO3 B NaHSO3 C Na2SO4 D Hỗn hợp Na2SO3 và NaHSO3

Câu 40: Để trung hoà 500 ml dung dịch X chứa hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,3 M cần bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,2M?

A 250 ml B 500 ml C 125 ml D 750 ml

Câu 41: Cho V lit SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch Br2 dư Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư thu được 2,33 gam kết tủa Thể tích V là

A 0,112 lit B 1,12 lit C 0,224 lit D 2,24 lit

Câu 42: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dd BaCl2 2M cần phải dùng 500 ml dung dịch Na2SO4 vớinồng

độ bao nhiêu?

A 0,1 M B 0,4 M C 1,4 M D 0,2 M

Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam một muối sunfat của kim loại (toàn bộ S có trong muối chuyển

thành khí SO2) Dẫn khí thu được sau phản ứng đi qua dung dịch nước Br2 dư sau đó thêm tiếp dung dịch BaCl2 dư thu được 4,66 kết tủa Thành phần phần trăm của lưu huỳnh trong muối sunfat là bao nhiêu?

A 36,33% B 46,67% C 53,33% D 26,66%

Câu 44: Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với một lượng S dư Sản phẩm của phản ứng cho tan hoàn toàn

trong dung dịch H2SO4 loãng, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch CuSO4 10% (d = 1,2 gam/ml) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Thể tích tối thiểu của dung dịch CuSO4 cần để hấp thụ hết khí sinh ra

A 700 ml B 800 ml C 600 ml D 500 ml

Câu 45: Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với SO2

A.BaO, CO2, H2S

B.NaOH, H2S, SO3

C.KOH, BaO, O2

D A, B, C đúng

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường

Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 11/05/2021, 15:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w