Câu 24: Cho hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dung dịch AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch thu được có chất tan là.. Câu 26: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ MINH XUÂN
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử ?
Câu 2: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của chúng là
A Na, Cu, Al B Fe, Ca, Al C Na, Ca, Zn D Na, Ca, Al
Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO, dung dịch Y và còn lại chất rắn chưa tan Z Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thấy có khí thoát ra Thành phần chất tan trong dung dịch Y là
C Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2
Câu 4: Cho luồng H2 đi qua 0,8g CuO nung nóng Sau phản ứng thu được 0,672g chất rắn Hiệu suất khử CuO thành Cu là(%):
Câu 5: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
A Mn và Cr B Fe và Al C Fe và Cr D Al và Cr
Câu 6: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
A FeO B Fe(OH)3 C Fe(NO3)3 D Fe2O3
Câu 7: Cho 4,6 gam Na tác dụng hoàn toàn với nước Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là
A 3,36 lít B 6,72 lít C 2,24 lít D 4,48 lít
Câu 8: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Câu 9: Để nhận biết ion NH4người ta dùng dung dịch chứa ion nào sau đây:
Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng: Al (SO )2 4 3 X Y Al
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
A Al(OH)3 và Al2O3 B Al2O3 và Al(OH)3
C Al(OH)3 và NaAlO2 D NaAlO2 và Al(OH)3
Câu 11: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là
A Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Trang 2Câu 12: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là
Câu 13: Cho một lượng hỗn hợp Na, K và Ba vào nước dư thu được dung dịch A và 6,72 lít khí (đkc) Thể tích dung dịch hỗn hơp H2SO4 0,5M và HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch A là
A 0,3 lít B 0,4 lít C 0,2 lít D 0,5 lít
Câu 14: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính ?
A Cr2O3 B Cr(OH)2 C Cr(OH)3 D Al2O3
Câu 15: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A Al + 4HNO3 Al(NO3)3 + NO + 2H2O
B 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
C 4Al + 3O2
o t
2Al2O3
D 2Al + Fe2O3 2Fe + Al2O3 to
Câu 16: Phản ứng hóa học nào sau đây giải thích câu tục ngữ ‘ nước chảy đá mòn’?
A CaSO4.2H2Ot0
CaSO4.H2O + H2O B CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
C Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O D CaCO3 t0
CaO + CO2
Câu 17: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B không có kết tủa, có khí bay lên
C chỉ có kết tủa keo trắng D có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
Câu 18: Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách:
A nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân B nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân
C rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân D rắc bột photpho lên giọt thủy ngân
Câu 19: Chất khí gây hiện tượng ‘ Hiệu ứng nhà kính’ là
Câu 20: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A FeO, CuO, Cr2O3 B Fe3O4, SnO, CaO C FeO, MgO, CuO D PbO, K2O, SnO
Câu 21: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là
A Tính dẫn điện B Tính dẫn nhiệt C Khối lượng riêng D Ánh kim
Câu 22: Nguyên tắc điều chế kim loại là
A Oxi hóa kim loại B Oxi hóa ion kim loại
C Khử ion kim loại D Khử kim loại
Câu 23: Đốt 5,6 gam Fe trong không khí, thu được hỗn hợp chất rắn X Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 3Câu 24: Cho dãy các kim loại sau: Na, Ca, Cu, Fe, K Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là
Câu 25: Trộn bột Cr2O3 với m gam bột Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng thu được 78 gam Cr (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) Giá trị m là
A 13,5 gam B 54,0 gam C 27,0 gam D 40,5 gam
Câu 26: Cho các cấu hình electron nguyên tử sau :
(a) 1s22s22p63s1 (b) 1s22s22p3
(c) 1s22s22p63s23p6 (d) 1s22s22p63s23p63d64s2
Có bao nhiêu cấu hình electron là của nguyên tử kim loại ?
Câu 27: Có 3 dung dịch trong 3 lọ riêng biệt gồm AlCl3, Na2SO4, NaCl Nếu chỉ dùng 1 thuốc thử để phân biệt 3 chất trên, ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C H2O D Ba(OH)2
Câu 28: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A kim loại Ba B kim loại Cu C kim loại Ag D kim loại Mg
Câu 29: Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch:
A KCl, NaNO3 B Na2SO4, KOH C NaOH, HCl D NaCl, H2SO4
Câu 30: Các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh vừa tác dụng với dung dịch bazơ mạnh?
A Al2O3, Al, Mg B Al(OH)3, Fe(OH)3, CuO
C Al, ZnO, FeO D Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3
Câu 31: Cấu hình của nguyên tử hay ion nào dưới đây được biểu diễn không đúng ?
A Fe3+ (Z = 26) [Ar] 3d5 B Fe2+ (Z = 26) [Ar] 3d54s1
C Cr (Z = 24) [Ar] 3d54s1 D Cu (Z = 29) [Ar] 3d104s1
Câu 32: Cho hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dung dịch AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch thu được có chất tan là
A Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3 B Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, AgNO3 và Ag
C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 D Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
Câu 33: Cho khí CO khử hoàn toàn Fe2O3 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
A 3,36 lít B 4,48 lít C 1,12 lít D 2,24 lít
Câu 34: Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng toàn phần?
Câu 35: Chất gây nghiện có trong thuốc lá là
A protein B heroin C nicotin D cocain
Câu 36: Trong 3 oxít FeO, Fe2O3, Fe3O4 chất nào tác dụng với axít HNO3 cho ra chất khí
A Chỉ có Fe2O3 B Chỉ có Fe3O4 C Chỉ có FeO D FeO và Fe3O4
Trang 4Câu 37: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A không màu sang màu vàng B màu vàng sang màu da cam
C không màu sang màu da cam D màu da cam sang màu vàng
Câu 38: Cho m gam Cr tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư thu được 3,36 lít khí ở đktc Giá trị của m là
Câu 39: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
Câu 40: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3 (f) Điện phân nóng chảy Al2O3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là:
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 41 Mệnh đề không đúng là:
A Fe2+oxi hoá được Cu
B Fe3+có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
C Fe khử được Cu2+trong dung dịch
D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
Câu 42 Tính chất vật lý nào sau đây của Sắt khác với các đơn chất kim loại khác
Câu 43 Để oxi hoá hoàn toàn 0,015mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là
Câu 44 Cấu hình e của 24Cr3+ là
Câu 45 Cho các phản ứng xảy ra sau đây: (1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓
(2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
A Mn2+, H+, Fe3+, Ag+ B Mn2+, H+, Ag+, Fe3+
C Ag+ , Mn2+, H+, Fe3+ D Ag+, Fe3+, H+, Mn2+
Trang 5Câu 46 Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại M là
Câu 47 Nguyên tử sắt có thể bị oxi hóa thành các mức ion có thể có
Câu 48 Phản ứng nào sau đây không chứng minh được tính chất oxi hoá của hợp chất sắt (III) :
A Fe2O3 tác dụng với nhôm
B Sắt (III) clorua tác dụng với đồng
C Sắt (III) nitrat tác dụng với dung dịch Bazơ
D Sắt (III) clorua tác dụng với sắt
Câu 49 ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước ?
Câu 50 Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
Câu 51 Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?
A 2CuSO4 + 2H2O 2Cu + 2H2SO4 + O2
B CuCl2 Cu + Cl2
C H2 + CuO Cu + H2O
D Zn + CuSO4 Cu + ZnSO4
Câu 52 Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A FeO, CuO, Cr2O3 B Fe3O4, SnO, BaO C PbO, K2O, SnO D FeO, MgO, CuO
Câu 53 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong
Câu 54 Cho 10,2g hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng
dung dịch tăng thêm 9,2g Số mol HCl đã tham gia phản ứng là
Câu 55 Hoà tan hoàn toàn 13,65 g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 7,84
lít H2 (đktc) Đun khan dung dịch ta thu được m gam muối khan thì giá trị của m là:
Câu 56 Điện phân dung dịch muối nào thì điều chế được kim loại tương ứng?
Câu 57 Điện phân 200ml dd CuCl2 1M sau một thời gian thu được 0,05mol Cl2 Ngâm cây đinh Fe sạch vào dung dịch sau điện phân, khi phản ứng kết thúc lấy đinh Fe ra Hỏi khối lượng đinh Fe tăng bao nhiêu gam?
Câu 58 Chất gây nghiện có trong thuốc lá là
Câu 59 Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
A dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)
Trang 6B dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng
C dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng
D dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)
Câu 60 Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng
là:
Câu 61 Chất khí gây hiện tượng ‘ Hiệu ứng nhà kính’ là
Câu 62 Có 3 dung dịch trong 3 lọ riêng biệt gồm AlCl3, Na2SO4, NaCl Nếu chỉ dùng 1 thuốc thử để phân biệt 3 chất trên, ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 63 Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của
Câu 64 Chất nào sau đây có thể oxi hoá Fe2+ thành Fe3+ ?
Câu 65 Phản ứng hóa học nào sau đây giải thích hiện tượng tạo thạch nhũ trong hang động?
A CaSO4.2H2Ot0
CaSO4.H2O + H2O
B CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
C Ca(HCO3)2 t0
CaCO3 + CO2 + H2O
D CaCO3 t0
CaO + CO2
Câu 66 Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,06 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp X Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối Giá trị của m là
Câu 67 Một dung dịch có chứa các ion: x mol M3+; 0,2 mol Mg2+; 0,3 mol Cu2+; 0,6 mol SO42-; 0,4 mol NO3- Cô cạn dung dịch này thu được 116,8 gam hỗn hợp các muối khan M là:
Câu 68 Cho 12,08gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 0,32gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 69 Cho sắt dư tác dụng với HNO3 loãng ta thu được hợp chất của sắt là:
Câu 70 Dãy các kim loại tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường
Câu 71 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
B không có kết tủa, có khí bay lên
Trang 7Soá mol Al(OH)3
0,3 0,7 Soá mol HCl 0
0,2
C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
D chỉ có kết tủa keo trắng
Câu 72 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch
HNO3 đặc, nguội là:
Câu 73 Để nhận biết ion NH4người ta dùng dung dịch chứa ion nào sau đây:
Câu 74 Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
A khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
B oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
C cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá
D cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
Câu 75 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
Câu 76 Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của ) Giá trị của a là
Câu 77 Khử hoàn toàn hỗn hợp Fe2O3 và CuO bằng CO thu được số mol CO2 tao ra từ các oxit có tỉ lệ 9 :
4 Thành phần % khối lượng của Fe2O3 và CuO trong hỗn hợp lần lượt là
Câu 78 Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch trong
ống nghiệm
A chuyển từ màu vàng sang màu đỏ
B chuyển từ màu vàng sang màu da cam
C chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục
D chuyển từ màu da cam sang màu vàng
Câu 79 Cho luồng H2 đi qua 16g CuO nung nóng Sau phản ứng thu được 13,6g chất rắn Hiệu suất khử CuO thành Cu là(%):
Câu 80 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hh gồm x mol Ba(OH)2 và y mol Ba(AlO2)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau
Giá trị của x và y lần lượt
Trang 8A 0,10 và 0,15 B 0,10 và 0,30 C 0,05 và 0,15 D 0,05 và 0,30
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 2: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol H2SO4 và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
số mol Al(OH)3
0,2 -
số mol NaOH
0 0,8 1,4 2,2
Tỉ lệ a : b là
A 4 : 3 B 2 : 3 C 1 : 1 D 2 : 1
Câu 3: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, Fe, ZnO, MgO B Cu, FeO, ZnO, MgO C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu,
Fe, Zn, Mg
Câu 4: Tính dẫn điện của các kim loại sau: Al, Fe, Cu, Ag được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
A Fe, Ag, Al, Cu B Fe, Al, Cu, Ag C Ag, Cu, Al, Fe D Cu, Fe, Ag, Al
Câu 5: Khối lượng K2Cr2O7 cần lấy để tác dụng vừa đủ với 0,3mol FeSO4 trong dung dịch H2SO4 là
Câu 6: X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA) Cho 1,13gam hỗn hợp gồm kim loại
X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, khi cho 1,44 gam
Trang 9X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí H2 sinh ra chưa đến 1,568 lít (ở đktc) Kim loại X là
Câu 7: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là
A x = 4y B x = y C y = 2x D x = 2y
Câu 8: Để điều chế H2 trong phòng thí nghiệm người ta cho Zn tác dụng với dung dịch HCl Nếu cho một vài giọt dung dịch CuSO4 vào hỗn hợp phản ứng thì lượng khí H2 sinh ra sẽ
Câu 9: Cấu hình electron của ion Cr2+ là
A [Ar]3d7s1 B [Ar]3d3 C [Ar]3d5 D [Ar]3d4
Câu 10: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
B Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
C Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
D Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Câu 11: Tiến hành bốn thí nghiệm sau :
- Thí nghiệm 1 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3 : Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 ;
- Thí nghiệm 4 : Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 12: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là
A Fe và dung dịch CuCl2 B Cu vào dung dịch FeCl2 C Cu và dung dịch FeCl3 D Fe và dung
dịch FeCl3
Câu 13: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A Cu và Ag B Mg và Zn C Al và Mg D Na và Fe
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 15: Khi cho lượng dư dung dịch H2SO4 loãng vào ống nghiệm đựng dung dịch kali cromat, dung dịch trong ống nghiệm
A chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục B chuyển từ màu da cam sang màu vàng
C chuyển từ màu vàng sang màu đỏ D chuyển từ màu vàng sang màu da cam
Trang 10Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 2,4 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là
A 7,82 gam B 5,81 gam C 3,80 gam D 6,40 gam
Câu 17: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
A Al, Fe, Ag B Al, Fe, Cu C Fe, Cu, Ag D Al, Cu, Ag
Câu 18: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B không có kết tủa, có khí bay lên
C có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan D chỉ có kết tủa keo trắng
Câu 19: Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 16,0 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng hết với dung dịch HCl thu được V lít khí H2 (đktc) Xác định giá trị V?
A 4,48 lít B 11,2 lít C 5,6 lít D 13,44 lít
Câu 20: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước ?
Câu 21: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng
C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng D Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Câu 22: Ngâm một đinh sắt sạch vào 100 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2 g Tính CM của dung dịch CuSO4 ban đầu?
Câu 23: Để khử ion Fe3+trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A kim loại Ba B kim loại Ag C kim loại Cu D kim loại Mg
Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 1,45 g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 0,896 lít H2 (đktc) Đun khan dung dịch ta thu được m gam muối khan thì giá trị của m là:
A 4,29 g B 3,19 g C 2,87 g D 3,87 g
Câu 25: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?
A CaSO4, MgCl2 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 C Mg(HCO3)2, CaCl2 D Ca(HCO3)2, MgCl2
Câu 26: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 5,6 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
Câu 27: Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có lớp màng oxit bảo vệ?
Câu 28: Cho 25,6 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 4M và H2SO4 3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là