1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Một số dạng bài tập ôn thi HK2 năm 2020 môn Hóa học 10 Trường THPT Phong Điền

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 724,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?Cho NaOH dư vào dung dịch sau phản ứng thu được a gam kết tủa, nung chất rắn ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được m ga[r]

Trang 1

MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP ÔN THI HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 10 NĂM 2020 TRƯỜNG THPT

PHONG ĐIỀN

Dạng 1: Viết phản ứng theo sơ đồ

Câu 1: Viết phản ứng theo sơ đồ sau đây:

a)HBrKBr Br2NaBrH2HCl Cl2CuCl2Cu(OH)2  CuSO4K2SO4KNO3

b)FeS  H2S  S  Na2S  ZnS  ZnSO4

SO2 SO3 H2SO4

c)KClO3 O2 CO2 CaCO3 CaCl2 Ca(NO3)2 O2

d)SO2 S  FeS  H2S  Na2S  PbS

e)Cu2S  SO2 S H2S  H2SO4 HCl Cl2 KClO3 O2

f)H2 H2S  SO2 SO3 H2SO4 HCl Cl2

S  FeS  Fe2(SO4)3 FeCl3

g)FeS2 SO2 HBr  NaBr  Br2 I2

SO3 H2SO4 KHSO4 K2SO4 KCl KNO3

h)S SO2 SO3 NaHSO4 K2SO4 BaSO4

i)MnO2  Cl2  FeCl3  Fe(OH)3  FeCl3  AgCl  Cl2

k)KMnO4  Cl2  HCl  CuCl2  BaCl2  BaSO4

FeCl3  NaCl  NaOH  NaClCl2CaCl2 AgClAg

Câu 2: Viết phản ứng thể hiện sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố:

a)S0→S-2→S0→S+4→S+6→S+4→S0→S+6

b)Cl0→Cl+1→Cl0→Cl+5→Cl-1→Cl0→Cl-1

Dạng 2: Nhận biết, phân biệt các chất

Câu 1: Nhận biết các lọ mất nhãn chứa:

a) dung dịch: Ca(OH)2, HCl, HNO3, NaCl, NaI f) dung dịch: NaOH, KCl, KNO3, K2SO4,

H2SO4

b) dung dịch: NaOH, KCl, NaNO3, K2SO4, HCl g) dung dịch: CaF2, NaCl, KBr, NaI

c) chất khí: O2, H2, Cl2, CO2, HCl h) chất rắn: CuO, Cu, Fe3O4, MnO2 và Fe

d) dung dịch: K2SO4, KCl, KBr, KI i) dung dịch: NaNO3, KMnO4, AgNO3, HCl e) dung dịch: Na2SO4, AgNO3, KCl, KNO3 k) dung dịch: Na2S, NaBr, NaI, NaF

Câu 2: Chỉ được dùng một thuốc thử để nhận biết các chất đựng trong mỗi lọ mất nhãn sau

a) Bốn dung dịch: NaOH, Na2SO4, HCl, Ba(OH)2 c) Bốn dung dịch: HF, HBr, HCl, HI

b) Bốn dung dịch: HF, HI, NaBr, NaCl d) Bốn chất khí: HCl, NH3, Cl2, N2

Câu 3: Phân biệt các lọ mất nhãn sau:

1) Dung dịch : NaOH, H2SO4, HCl, BaCl2

2) Dung dịch : H2SO4, HCl, NaCl, Na2SO4

3) Dung dịch : KCl, Na2CO3, NaI, CuSO4, BaCl2

Trang 2

4) Dung dịch : Ca(NO3)2, K2SO4; K2CO3, NaBr

5) Dung dịch : NaCl, NaNO3, Na2CO3, Na2SO4

6) Dung dịch : Na2SO3, Na2CO3, NaCl, MgSO4, NaNO3

7) Dung dịch : I2, Na2SO4, KCl, KI, Na2S

8) Bột : Na2CO3, CaCO3, BaSO4, Na2SO4

9) Bột : Na2S Na2SO3, Na2SO4, BaSO4

10) Khí O2, SO2, Cl2, CO2

1l) Cl2, SO2, CO2, H2S, O2, O3

12) SO2, CO2, H2S, H2, N2¸, Cl2, O2

13) O2, H2, CO2, HCl

Dạng 3: Bài toán H2S, SO2 phản ứng với kiềm

Câu 1: Cho 5,6 lít khí H2S (ở đktc) qua bình đựng 350 ml dung dịch NaOH 1M, tính khối lượng muối sinh ra?

Câu 2: Cho 6,72 lít CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 800 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn ?

Câu 3: Hấp thụ hết 2,24 lít SO2 (ở đktc) bằng 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được khối lượng chất rắn bằng bao nhiêu?

Dạng 4: Hỗn hợp kim loại phản ứng với HCl, H2SO4 loãng

Câu 1: Cho m gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và Zn tác dụng đủ V lít dung dịch HCl 0,5M thu được 1,12 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch thu được 16,55 gam muối khan.Tính V, m?

Câu 2: Cho 8,3 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại Cu, Al và Mg tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 20% (loãng) Sau phản ứng còn chất không tan B và thu được 5,6 lít khí (đkc).Hoà tan hoàn toàn B trong H2SO4đ, nóng, dư thu được 1,12 lít khí SO2 (đkc) Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?Tính khối lượng dd H2SO4 20% đã dùng?

Câu 3: Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm nhôm và kẽm tan hoàn toàn trong dung dịch axit sunfuric loãng thu

được 8,96 lít khí hiđro ở điều kiện chuẩn Cũng lượng hỗn hợp trên tan hoàn toàn trong dung dịch axit

sunfuric đặc ,nóng thu được bao nhiêu lít khí sunfurơ ở điều kiện chuẩn

Câu 4: Cho 35,6 gam hỗn hợp 2 muối natrihidrosunfit và natrisunfit vào dung dịch axit sunfuric 19,6%

có dư Khi phản ứng kết thúc người ta thu được 6,72 lít khí ở điều kiện chuẩn

a-Tìm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu

b-Thể tích dung dịch axit đã lấy , biết dùng dư 10% so với lượng đủ để phản ứng (D=1,12g/ml)

Câu 5: Hỗn hợp Al và Cu cho vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xong thu đươc 3,36 lít khí (

đktc) Cho phần không tan vào dung dịch H2SO4 98% rồi đun nóng thu cũng thu được thể tích khí bằng

thể tích khí ban đầu

Tìm khối lượng của hỗn hợp ban đầu

Dạng 5: Kim loại phản ứng với H2SO4 đặc, chỉ có một sản phẩm khử

Câu 1: Cho 11g hỗn hợp Al, Fe phản ứng hoàn toàn với H2SO4 đặc nóng thu được 10,08 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch A Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp? Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được m gam một kết tủa, nung kết tủa này ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được a gam một chất rắn, tính m và a?

Câu 2: Cho 12g hỗn hợp hai kim loại Cu, Fe tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc,nóng, dư thu được 5,6 lít

Trang 3

SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch X Cho KOH dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa, nung kết tủa ngoài không khí thu được a gam một chất rắn Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?Tính giá trị của m và của a?

Câu 3: Cho 15,2g hỗn hợp CuO, FeO phản ứng hoàn toàn với H2SO4 đặc thu được 1,12 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc Tính % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?Cho NaOH dư vào dung dịch sau phản ứng thu được a gam kết tủa, nung chất rắn ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Tính giá trị của m, a?

Dạng 6: Bài toán tìm kim loại

Câu 1: Cho 5,4g kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc nóng, phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít

SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc Tìm kim loại R và tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?

Câu 2: Cho 1,44g một kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đăc nóng thu được 0,672 lít hỗn hợp SO2,

H2S có tỉ khối so với H2 là 27 Tìm kim loại R và tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng?

Câu 3: Cho 4,5g một kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc nóng thu được 2,24 lít hỗn hợp SO2,

H2S có tỉ khối so với H2 là 24,5 và dung dịch X Tìm kim loại R và tính khối lượng muối tạo thành trong

dd sau phản ứng?

Câu 4: Cho 10,8 gam kim loại M hóa trị III tác dụng hết Cl2 tạo thành 53,4 gam muối.Xác định kim loại M?

Câu 5: Cho m gam hỗn hợp muối cacbonat của kim loại A và B ở hai chu kỳ liên tiếp nhau, nhóm IIA

tác dụng đủ với V ml dung dịch HCl 1,25M thu được 1,792 lít khí (đktc) và dung dịch D Cô cạn dung dịch D thu được 8,08 gam.Tìm hai kim loại, tính m, V?

Câu 6: Cho 8,8g muối sunfua của một kim loại hóa trị II, III tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc nóng thu được 10,08 lít SO2 đktc Tìm công thức của muối sunfua? Tính số mol H2SO4 đã phản ứng?

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn một 3,2gam kim loại hóa trị II vào dung dịch axit sunfuric 98% rồi đun nóng

.Khi phản ứng kết thúc thu được 1,12 lít khí không màu có mùi hắc (ở đktc )

a- Xác định công thức phân tử của muối sinh ra

b-Tìm thể tích dung dịch axit đã lấy,biết đã lấy dư 3 ml so với lượng đủ để phản ứng (D

4

2SO

H = 1,84 g/cm3)

c-Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào 80ml dung dịch NaOH 1M Tìm nồng độ mol của các chất trong dung

dịch thu được sau phản ứng Thể tích dung dịch không đổi

Trang 4

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 11/05/2021, 15:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w