- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2021
MÔN TOÁN
(Thời gian làm bài: 120 phút)
Đề 1
Câu 1: (1,0 điểm)
Tính giá trị biểu thức T = 4+ 25− 9
Câu 2: (1,0 điểm)
Tìm mđể đồ thị hàm số =y (2m+1)x đi qua điểm 2 A(1;5)
Câu 3: (1,0 điểm)
Giải phương trình x2− − =x 6 0
Câu 4: (1,0 điểm)
Vẽ đồ thị của hàm số y x = 2
Câu 5: (1,0 điểm)
Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d y1: =2x+1và đường thẳng d y x2: = +3
Câu 6: (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông cân tại A có đường trung tuyến BM ( M thuộc cạnh AC ) Biết AB=2a Tính theo a độ dài AC , AM và BM
Câu 7: (1,0 điểm)
Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ A đến B Vận tốc của ô tô thứ nhất lớn hơn vận tốc của ô tô thứ hai là
10 km/h nên ô tô thứ nhất đến B trước ô tô thứ hai 1
2 giờ Tính vận tốc mỗi ô tô biết quãng đường AB
dài 150 km
Câu 8: (1,0 điểm)
Tìm các giá trị nguyên của m để phương trình x2−4x m+ + =1 0 có hai nghiệm phân biệt x1và x2thỏa
3 3
1 2 100
x x
Câu 9: (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O Gọi I là trung điểm AB Đường thẳng
qua I vuông góc AO và cắt AC tại J Chứng minh: , , B C J và I cùng thuộc một đường tròn
Câu 10: (1,0 điểm)
Cho đường tròn ( )C có tâm I và có bán kính R=2a Xét điểm M thay đổi sao cho IM= Hai dây a
,
AC BD đi qua M và vuông góc với nhau ( , , , A B C D thuộc ( ) C ) Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tứ
giác ABCD
ĐÁP ÁN Câu 1:
Trang 24 2
25 5
9 3
Vậy T =4
Câu 2:
( )1;5
A thuộc đồ thị hàm số y=(2m+1)x2 suy ra 5 2= m+ 1
2m 4
2
m
=
Vậy m = là giá trị cần tìm 2
Câu 3:
2 4
25
=
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x = − ;2 x = 3
Câu 4
Bảng sau cho một số giá trị tương ứng của x và y
2
y x= 4 1 0 1 4
Vẽ đồ thị:
Câu 5
Phương trình hoành độ giao điểm của d và1 d là 2 12 x+ = + x 3
2
x
=
Với x = tìm được 2 y =5
Vậy tọa độ giao điểm của d1 và d2là ( )2;5
Câu 6
Trang 3AC AB= = a
2
AC
AM= =a
BM =AB +AM
5
Câu 7
Gọi x(km/h) là vận tốc ô tô thứ nhất Điều kiện x 10
Khi đó vận tốc ô tô thứ hai là x −10 km/h( )
Từ giả thiết ta có 150 1 150
x + = x−
50
x
x
=
Do x 10 nên nhận x =60
Vậy vận tốc của ô tô thứ nhất là 60 km/h và vận tốc của ô tô thứ hai là
Câu 8
Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 0 m 3
1 2 4; 1 2 1
x +x = x x = +m
1 2 100 1 2 3 1 2 1 2 100 4
x +x x +x − x x x +x m −
Kết hợp với điều kiện m ta được 43 − m 3
Vậy các giá trị nguyên của m cần tìm là − − −3; 2; 1;0;1;2
Câu 9
Gọi M là trung điểm AC ; H là giao điểm của IJ và AO
Trang 4Ta có AOC=2ABC ( góc ở tâm và góc chắn cung)
2
AOM= AOCABC AOM=
Mặt khác AJI =90 −OAM AOM= ( )2
Từ ( )1 và ( )2 suy ra IBC AJI= Vậy bốn điểm B C J và I cùng thuộc một đường tròn , ,
Câu 10
Đặt H K lần lượt là trung điểm của , AC và BD , S ABCD là diện tích tứ giác ABCD
ABCD
S = AC BD AC +BD
AC +BD = AH +BK = R −IH +R −IK
Do IH2+IK2 =IM2 nên AC2+BD2=28a2
2 7
ABCD
S = a khi AC BD=
Vậy giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác ABCD là 7a 2
Đề 2
Câu 1 (2,0 điểm)
1
=
+
x x A
x và
B
x x x x x với x0, x1 a).Tính giá trị của biếu thức A khi x=2
b).Rút gọn biểu thức B
c).Tìm x sao cho C= −A B nhận giá trị là số nguyên
Câu 2 (2,0 điểm)
a).Giải hệ phương trình 4 3
+ =
− =
x y
x y (không sử dụng máy tính cầm tay)
Trang 5b).Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 150 m2 Biết rằng, chiều dài mảnh vườn hơn chiều rộng
mảnh vườn là 5 m Tính chiều rộng mảnh vườn
Câu 3 (2,0 điểm)
Cho hàm số y=(m−4)x m+ +4 ( m là tham số)
a).Tìm m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất đồng biến trên
b).Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì đồ thị hàm số đã cho luôn cắt parabol ( ) 2
: =
P y x tại hai
điểm phân biệt Gọi x1, x2 là hoành độ các giao điểm, tìm m sao cho x x1( 1− +1) x2(x2− =1) 18
c).Gọi đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng ( )d Chứng minh khoảng cách từ điểm O( )0;0 đến ( )d
không lớn hơn 65
Câu 4 (3,5 điểm)
Cho đường tròn tâm O đường kính AB Kẻ dây cung CD vuông góc với AB tại H ( H nằm giữa
A và O , H khác A và O ) Lấy điểm G thuộc CH ( G khác C và H), tia AG cắt đường tròn
tại E khác A
a).Chứng minh tứ giác BEGH là tứ giác nội tiếp
b).Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng BE và CD Chứng minh: KC KD =KE KB
c).Đoạn thẳng AK cắt đường tròn O tại F khác A Chứng minh G là tâm đường tròn nội tiếp tam
giác HEF
d).Gọi M , N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và B lên đường thẳng EF Chứng minh
HE H F MN
Câu 5 Cho a , b , c là các số thực dương thỏa mãn a b c ab bc ac+ + + + + =6 Chứng minh rằng:
3 3 3
3
a b c
b c a
ĐÁP ÁN Câu 1
1
=
+
x x A
x và
B
x x x x x với x0, x1 a).Tính giá trị của biếu thức A khi x=2
1
+
A
x
Khi x= =2 A 2 2 1−
b).Rút gọn biểu thức B
c).Tìm x sao cho C= −A B nhận giá trị là số nguyên
B
Trang 6( ) ( )( )
=
B
− +
=
x x
−
=
x
x x
Cĩ
3 1
+
x x
1 1
1
= −
+
x
Cĩ x+ 1 1, x0, x1
C nhận giá trị là số nguyên x+ = =1 1 x 0 (nhận)
Câu 2
a).Giải hệ phương trình 4 3
+ =
− =
x y
x y (khơng sử dụng máy tính cầm tay)
+ =
− =
x y
x y
x
x y
− =
2 3 1 3
x y
=
=
Vậy nghiệm của hệ là 2 1;
3 3
b).Một mảnh vườn hình chữ nhật cĩ diện tích 150 m2 Biết rằng, chiều dài mảnh vườn hơn chiều
rộng mảnh vườn là 5 m Tính chiều rộng mảnh vườn
Gọi x , y lần lượt là chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn, điều kiện x 0y 0, x y
150
x y
xy
− =
=
x y
y y
= +
( )
10 nhận
15 loại
y y
=
= −
Vậy chiều rộng mảnh vườn là 10 m( )
Câu 3
a).Tìm m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất đồng biến trên
y m x m đồng biến trên − m 4 0 m 4
Vậy m thì hàm số đồng biến trên 4
b).Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì đồ thị hàm số đã cho luơn cắt parabol ( ) 2
: =
P y x tại
hai điểm phân biệt Gọi x1, x2 là hồnh độ các giao điểm, tìm m sao cho x x1( 1− +1) x x2( 2− =1) 18
( )d : y=(m−4)x m+ +4, ( ) 2
: =
P y x
Phương trình hồnh độ giao điểm của ( )d , ( )P : x2 =(m−4)x m+ +4
Trang 7( ) ( ) ( )
0,
a
m
Suy ra ( )d cắt luôn cắt ( )P tại hai điểm phân biệt
Có x x1( 1− +1) x2(x2− =1) 18 2 2 ( )
1 2 1 2 18 0
x x x x
1 2 2 1 2 1 2 18 0
x x x x x x
1 2
1 2
4 4
x x m
x x m
2
m m
=
=
Vậy m = , 5 m = thỏa yêu cầu bài 2
c).Gọi đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng ( )d Chứng minh khoảng cách từ điểm O( )0;0 đến
( )d không lớn hơn 65
( )d : y=(m−4)x m+ +4 cắt trục Ox,Oy lần lượt ở 4 ;0
4
m A m
−
*Trường hơp 1: Xét m− = = , thì 4 0 m 4 ( )d y =: 8, ( )d song song trục Ox, ( )d cắt trục Oy tại
( )0;8
B
Có khoảng cách từ O đến đường thẳng ( )d là OB = 8
Gọi H là hình chiếu của O lên đường thẳng ( )d
OAB
vuông tại O có OH AB⊥ , Có OH AB OA OB =
2
4
m
−
2 2
4
m m
= +
2 2
2
4
m OH
m
+
Giả sử OH 65 OH2 65 ( )
2 2
4
65
m m
+
2
64m 528m 1089 0
Vậy OH 65
Trang 8Câu 4
a).Chứng minh tứ giác BEGH là tứ giác nội tiếp
Có BHG=BEG= 90 BHG+BEG=180
Tứ giác BEGH nội tiếp đường tròn đường kính BG
b).Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng BE và CD Chứng minh: KC KD =KE KB
Có KEC=KDB, EKC=DKB (góc chung) KEC∽ KDB KE KC
KD KB
= KC KD =KE KB
c).Đoạn thẳng AK cắt đường tròn O tại F khác A Chứng minh G là tâm đường tròn nội tiếp
tam giác HEF
KAB
có ba đường cao AE, BF, KH đồng qui tại G Suy ra G là trực tâm của KAB
2
GHE GBE sñGE (trong đường tròn BEGH)
2
GBE GAF sñEF (trong đường tròn ( )O )
2
GAF GHF sñEG (tứ giác AFGH nội tiếp đường tròn đường kính AG)
Suy ra GHE GHF HG= là tia phân giác của EHF
Tương tự EG là tia phân giác của FEG
EHF có hai tia phân giác HG và EG cắt nhau tại G Suy ra G là tâm đường tròn nội tiếp EHF
d).Gọi M , N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và B lên đường thẳng EF Chứng minh
HE H F MN
Gọi Q là giao điểm của tia EH và đường tròn ( )O
Có EOB=2EFB sñEB= , 2EFB EFO= (do FG là tia phân giác của EFH)
T
Q
O C
D
H G
E K
F M
N
Trang 9EOB EFH = Tứ giác EFHO nội tiếp đường tròn
FOH FEH sñEQ FOQ =1
2
FOH FOQ
OH là tia phân giác của FOQ
OFH OQH, có OH chung, OF OQ= , FOH QOH=
OFH = OQH HF HQ=
Do đó HE+H F=HE+HQ=EQ
Có AMN MNT NTA= = =90 Suy ra AMNT là hình chữ nhật, nên AT MN=
Suy ra AQ FA ET= = AE// QT, mà AETQ nội tiếp đường tròn ( )O
Vậy HE+H F =MN
Câu 5
Đặt
3 3 3
a b c P
b c a
Có a , b , c là các số thực dương, theo bất đẳng thức AM-GM có:
3
2
3
2
3
2
2 2 2
b
c
a
. =P a3 +b3 +c3 2(a2+b2+c2)−(ab bc ac+ + )
P 2 a2+b2+c2 + a b c+ + −6
Có (a b− ) (2+ b c− ) (2+ a c− )2 02(a2+b2+c2)2(ab bc ca+ + )3 a( 2+b2+c2)(a b c + + )2
Suy ra 2( + + ) (2+ + + −) 6
3
P a b c a b c
Có ab bc ca a b c+ + 2+ +2 2 ( ) ( )2
6
3
= + + +a b c ab bc+ +ac + + +a b c a b c+ + 1( ) (2 ) 6 0
3 a b c a b c
(a b c) 3
9
a b c+ +
Suy ra 2 9 3 6 3
3
Trang 10Vậy
3 3 3
3
a b c
b c a
Đề 3
Bài 1: (2 điểm)
B
b 9
−
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức B
b) Tìm các giá trị của b để B ≥ 1
Bài 2: (2 điểm)
a) Giải hệ phương trình: x 2y 6
2x 3y 7
b) Trong cùng mặt phẳng tọa độ cho các đường thẳng (d): y = 3x + m và đường thẳng (d’):
y = m 5 1 x + − + 3 (với m -5) Xác định m để (d) song song với (d’)
Bài 3: (2 điểm)
Cho phương trình : x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0
a) Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x + 2mx = 912 2
Bài 4: (3 điểm)
Cho nửa đường tròn (O) đường kính PQ = 2R Điểm N cố định trên nửa đường tròn Điểm M thuộc cung PN (M P; N) Hạ MH ⊥ PQ tại H, tia MQ cắt PN tại E, kẻ EI ⊥ PQ tại I Gọi K là giao điểm của PN và MH Chứng minh rằng:
a) Tứ giác QHKN là tứ giác nội tiếp;
b) PK.PN = PM2;
c) PE.PN + QE.QM không phụ thuộc vị trí của điểm M trên cung PN;
d) Khi M chuyển động trên cung PN thì đường tròn ngoại tiếp tam giác MIN đi qua hai điểm cố định
Bài 5: (1 điểm)
Với x, y, z là các số dương thỏa mãn điều kiện x + + = y z 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P = 2x + yz + 2y + zx + 2z + xy
ĐÁP ÁN Bài 1:
a) ĐKXĐ: b 0 và b 9
Trang 11( ) ( ) ( )
B
b 3 b 3
=
( b b 3 ) ( 3 b b 3 )
+
=
+
=
b
=
−
−
b
1 0
− 3
−
Kết hợp với điều kiện b 0 và b 9 ta có: b > 9
Vậy: b > 9
Bài 2:
y 5
2x 3y 7
=
Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất là x 4
y 5
=
=
b) (d) // (d’) m 5 1 3
m 5 16
Trang 12m 11
m 11
=
= (thỏa mãn điều kiện m - 5)
Vậy m = 11
Bài 3:
a) Với phương trình : x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0
Ta có: / = m2 – m2 + m - 1 = m – 1
Phương trình có nghiệm kép / = 0 m – 1= 0 m = 1
khi đó nghiệm kép là:
/
a
−
b) Phương trình có 2 nghiệm x1, x2 / ≥0 m –1 ≥ 0 m ≥ 1
theo hệ thức Vi –ét ta có: 1 2
2
1 2
x x
Mà theo bài cho, thì x + 2mx = 912 2 (3)
Thay (1) vào (3) ta được:
2
2
1 x2) x x1 2 9 (4)
x + (x + x )x = 9 x + x x + x = 9
(x
Thay(1), (2) vào (4) ta được : 4m2 − m2 + − = m 1 9 3 m2 + − m 10 = 0
Giải phương trình ta được: m1= - 2 (loại) ; m2 = 5
3(TMĐK)
Vậy m = 5
3 thì phương trình đã cho có 2 nghiệm x1 x2 :
2
x + 2mx = 9
Bài 4:
a) Ta có góc PNQ = 900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Hay KNQ = 900
O
K
E
N M
Q P
Trang 13Xét tứ giác QHKN, có:
0
90
KHQ = (vì MH⊥PQ)
0
90
KNQ = (cm trên)
180
KNQ + KHQ = , mà hai góc này là hai góc đối diện
b) Chứng minh được PHK PNQ (g-g)
Suy ra PK.PN = PM2 (1)
Áp dụng hệ thức lượng trong tam vuông AMB ta có:
PH.PQ = PM2 (2)
Từ (1) và (2) suy ra PK.PN = PM2
c) C/minh được PEI PQN (g-g) PE.PN = PI.PQ (3)
C/minh được QEI QPM (g-g) QE.QM = QI.PQ (4)
Từ (3) và (4) suy ra :
PE.PN + QE.QM = PQ.PI + QI.PQ = PQ (PI + QI) = PQ = 4R 2 2
d) CM được tứ giác QNEI nội tiếp đường tròn EIN = EQN
CM được tứ giác PMEI nội tiếp đường tròn EIM = EPM
2
Do đó MIN = MON, mà O và I là hai đỉnh kề nhau của tứ giác MOIN => Tứ giác MOIN nội tiếp =>
Đường tròn ngoại tiếp tam giác MIN đi qua hai điểm O và N cố định
Bài 5:
Với x, y, z là các số dương thỏa mãn điều kiện x + + = y z 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P = 2x + yz + 2y + zx + 2z + xy
Ta có x + y + z = 2 nên 2x + yz = (x + y + z)x + yz = (x + y)(x + z)
Áp dụng bất đẳng thức Cosi với 2 số dương u = + x y và, v = x + z, ta có:
2
(1)
2
2
2
(3) Cộng các bđt (1), (2), (3) ta được:
Trang 142 2 2
Dấu "=" xảy ra khi x = y = z =2
3
Vậy Max P = 4 khi x = y = z =2
3
ĐỀ 4
Câu 1 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
2x−x =0
b) x+ = − 1 3 x
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức
2
A
− với x0;y0;x y
b) Cho hệ phương trình:
x y m
x y
− =
Tìm m để hệ phương trình có nghiệm ( ; )x y thỏa mãn đẳng thức x2+2y2 = 2
Câu 3 (2,0 điểm)
a) Tìm m để đồ thị hàm số 2
y= m − x+ m− song song với đồ thị hàm số y=5x−1
b) Một tam giác vuông có chu vi 24 cm Độ dài hai cạnh góc vuông hơn kém nhau 2 cm Tính diện tích của tam giác vuông đó ?
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho đường tròn (O; R), đường kính AB vuông góc với dây cung MN tại điểm H (H nằm giữa O và B)
Trên tia đối của tia NM lấy điểm C nằm ngoài đường tròn (O; R) sao cho đoạn thẳng AC cắt đường tròn (O; R) tại điểm K khác A Hai dây MN và BK cắt nhau ở E Qua N kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt tia MK tại F Chứng minh:
a) Tứ giác AHEK nội tiếp
b) Tam giác NFK cân và EM.NC=EN.CM
c) Giả sử KE =KC Chứng minh OK // MN và 2 2 2
4
KM +KN = R
Câu 5 (1,0 điểm)
Trang 15Cho các số thực x, y, z không âm thỏa mãn x + + = y z 3 Chứng minh:
4
x− + y− + −z −
ĐÁP ÁN
Câu 1 :
2x−x =0
(2x −x)=0
Kết luận: Vậy phương trình có nghiệm x=0;x=2
b) x+ = − 1 3 x
x
2
1 (3 )
2
x x
Giải phương trình tìm được 1 7 17
2
2 7 17
2
x = −
(thỏa mãn)
Kết luận: Vậy phương trình có nghiệm 2 7 17
2
x = −
Câu 2:
a)
2
x y y x x y xy
A
−
= xy( x y) x 2 xy y 4 xy
−
−
=
2
x y
x y
−
−
= x+ y− x+ y =2 y
Kết luận: Vậy A = 2 y
x y m
x y
− =
Thay x=2 ;m y= −m 1 vào đẳng thức x2+2y2 = ta có: 2
Trang 16b) 4m2+2(m−1)2 = 2 4m2+2(m2−2m+ = 1) 2
0 0
3
m m
m m
=
=
Kết luận: Vậy 0; 2
3
m= m=
Câu 3:
a) Để đồ thị hàm số 2
y= m − x+ m− song song với đồ thị hàm số y=5x−1 ta có:
3
3 3
m
m m
=
Kết luận: Vậy m = − 3
b) Gọi độ dài cạnh góc vuông thứ nhất là x (cm; 0 x 24)
Độ dài cạnh góc vuông thứ hai là x + (cm) 2
Vì chu vi tam giác vuông bằng 24 cm, nên độ dài của cạnh huyền là: 24 (− x+ +x 2)=22−2x (cm)
Theo Định lý Pi ta go ta có phương trình:
( 2) (22 2 )
x x
Giải phương trình (1) tìm được: x =1 40 (loại)
x = (thỏa mãn) 2 6
Kết luận: Độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông là 6cm và 8cm
Diện tích tam giác vuông là: 1.6.8 24 2
Câu 4:
a) Vẽ hình đúng
Xét tứ giác AHEK có: AHE=90 ( )0 gt
h
k o
n m
f
b a
Trang 170 90
AKE = (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
0 180
+ = Tứ giác AHEK nội tiếp
b) *Do đường kính AB ⊥ MN nên B là điểm chính giữa cung MN
Ta lại có: BK/ /NF (cùng vuông góc với AC)
= (so le trong) (2)
MKB=MFN (đồng vị) (3)
Từ (1);(2);(3)MFN =KNF hay KFN=KNF
KNF
cân tại K
*MKNcó KE là phân giác của góc MKN ME MK
EN KN
Ta lại có:KE⊥KC ; KE là phân giác của góc MKN KC là phân giác ngoài của MKN tại K
CM KM
CN KN
Từ (4) và (5) ME CM ME CN EN CM
EN CN
Câu 5:
* Ta có AKB=900BKC=900 KEC vuông tại K
Theo giả thiết ta lại có KE=KC KEC vuông cân tại K
45
KEC=KCE=
Ta có BEH =KEC =450OBK=450
Mặt khácOBKcân tại O OBKvuông cân tại O
/ /
(cùng vuông góc với AB)
* Gọi P là giao điểm của tia KO với (O)
Ta có KP là đường kính và KP/ /NM ; KP = 2R
Ta có tứ giác KPMN là hình thang cân nên KN=MP
B A