1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 4 đề thi thử vào lớp 10 THPT môn Toán trường THCS Trần Hưng Đạo

19 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2021

MÔN TOÁN

(Thời gian làm bài: 120 phút)

Đề 1

Câu 1: (1,0 điểm)

Tính giá trị biểu thức T = 4+ 25− 9

Câu 2: (1,0 điểm)

Tìm mđể đồ thị hàm số =y (2m+1)x đi qua điểm 2 A(1;5)

Câu 3: (1,0 điểm)

Giải phương trình x2− − =x 6 0

Câu 4: (1,0 điểm)

Vẽ đồ thị của hàm số y x = 2

Câu 5: (1,0 điểm)

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d y1: =2x+1và đường thẳng d y x2: = +3

Câu 6: (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông cân tại A có đường trung tuyến BM ( M thuộc cạnh AC ) Biết AB=2a Tính theo a độ dài AC , AM và BM

Câu 7: (1,0 điểm)

Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ A đến B Vận tốc của ô tô thứ nhất lớn hơn vận tốc của ô tô thứ hai là

10 km/h nên ô tô thứ nhất đến B trước ô tô thứ hai 1

2 giờ Tính vận tốc mỗi ô tô biết quãng đường AB

dài 150 km

Câu 8: (1,0 điểm)

Tìm các giá trị nguyên của m để phương trình x2−4x m+ + =1 0 có hai nghiệm phân biệt x1và x2thỏa

3 3

1 2 100

x x

Câu 9: (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O Gọi I là trung điểm AB Đường thẳng

qua I vuông góc AO và cắt AC tại J Chứng minh: , , B C J và I cùng thuộc một đường tròn

Câu 10: (1,0 điểm)

Cho đường tròn ( )C có tâm I và có bán kính R=2a Xét điểm M thay đổi sao cho IM= Hai dây a

,

AC BD đi qua M và vuông góc với nhau ( , , , A B C D thuộc ( ) C ) Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tứ

giác ABCD

ĐÁP ÁN Câu 1:

Trang 2

4 2

25 5

9 3

Vậy T =4

Câu 2:

( )1;5

A thuộc đồ thị hàm số y=(2m+1)x2 suy ra 5 2= m+ 1

2m 4

2

m

 =

Vậy m = là giá trị cần tìm 2

Câu 3:

2 4

25

 =

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x = − ;2 x = 3

Câu 4

Bảng sau cho một số giá trị tương ứng của x và y

2

y x= 4 1 0 1 4

Vẽ đồ thị:

Câu 5

Phương trình hoành độ giao điểm của d và1 d là 2 12 x+ = + x 3

2

x

 =

Với x = tìm được 2 y =5

Vậy tọa độ giao điểm của d1 và d2là ( )2;5

Câu 6

Trang 3

AC AB= = a

2

AC

AM= =a

BM =AB +AM

5

Câu 7

Gọi x(km/h) là vận tốc ô tô thứ nhất Điều kiện x 10

Khi đó vận tốc ô tô thứ hai là x −10 km/h( )

Từ giả thiết ta có 150 1 150

x + = x

50

x

x

 =

Do x 10 nên nhận x =60

Vậy vận tốc của ô tô thứ nhất là 60 km/h và vận tốc của ô tô thứ hai là

Câu 8

Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi      0 m 3

1 2 4; 1 2 1

x +x = x x = +m

1 2 100 1 2 3 1 2 1 2 100 4

x +x   x +xx x x +x  m −

Kết hợp với điều kiện m  ta được 43 −   m 3

Vậy các giá trị nguyên của m cần tìm là − − −3; 2; 1;0;1;2

Câu 9

Gọi M là trung điểm AC ; H là giao điểm của IJAO

Trang 4

Ta có AOC=2ABC ( góc ở tâm và góc chắn cung)

2

AOM= AOCABC AOM=

Mặt khác AJI =90 −OAM AOM= ( )2

Từ ( )1 và ( )2 suy ra IBC AJI= Vậy bốn điểm B C J và I cùng thuộc một đường tròn , ,

Câu 10

Đặt H K lần lượt là trung điểm của , AC và BD , S ABCD là diện tích tứ giác ABCD

ABCD

S = AC BDAC +BD

AC +BD = AH +BK = RIH +RIK

Do IH2+IK2 =IM2 nên AC2+BD2=28a2

2 7

ABCD

S = a khi AC BD=

Vậy giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác ABCD7a 2

Đề 2

Câu 1 (2,0 điểm)

1

=

+

x x A

x

B

x x x x x với x0, x1 a).Tính giá trị của biếu thức A khi x=2

b).Rút gọn biểu thức B

c).Tìm x sao cho C= −A B nhận giá trị là số nguyên

Câu 2 (2,0 điểm)

a).Giải hệ phương trình 4 3

+ =

 − =

x y

x y (không sử dụng máy tính cầm tay)

Trang 5

b).Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 150 m2 Biết rằng, chiều dài mảnh vườn hơn chiều rộng

mảnh vườn là 5 m Tính chiều rộng mảnh vườn

Câu 3 (2,0 điểm)

Cho hàm số y=(m−4)x m+ +4 ( m là tham số)

a).Tìm m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất đồng biến trên

b).Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì đồ thị hàm số đã cho luôn cắt parabol ( ) 2

: =

P y x tại hai

điểm phân biệt Gọi x1, x2 là hoành độ các giao điểm, tìm m sao cho x x1( 1− +1) x2(x2− =1) 18

c).Gọi đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng ( )d Chứng minh khoảng cách từ điểm O( )0;0 đến ( )d

không lớn hơn 65

Câu 4 (3,5 điểm)

Cho đường tròn tâm O đường kính AB Kẻ dây cung CD vuông góc với AB tại H ( H nằm giữa

AO , H khác AO ) Lấy điểm G thuộc CH ( G khác C và H), tia AG cắt đường tròn

tại E khác A

a).Chứng minh tứ giác BEGH là tứ giác nội tiếp

b).Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng BECD Chứng minh: KC KD =KE KB

c).Đoạn thẳng AK cắt đường tròn O tại F khác A Chứng minh G là tâm đường tròn nội tiếp tam

giác HEF

d).Gọi M , N lần lượt là hình chiếu vuông góc của AB lên đường thẳng EF Chứng minh

HE H F MN

Câu 5 Cho a , b , c là các số thực dương thỏa mãn a b c ab bc ac+ + + + + =6 Chứng minh rằng:

3 3 3

3

a b c

b c a

ĐÁP ÁN Câu 1

1

=

+

x x A

x

B

x x x x x với x0, x1 a).Tính giá trị của biếu thức A khi x=2

1

+

A

x

Khi x=  =2 A 2 2 1−

b).Rút gọn biểu thức B

c).Tìm x sao cho C= −A B nhận giá trị là số nguyên

B

Trang 6

( ) ( )( )

=

B

− +

=

x x

=

x

x x

3 1

+

x x

1 1

1

= −

+

x

x+ 1 1, x0, x1

C nhận giá trị là số nguyên x+ =  =1 1 x 0 (nhận)

Câu 2

a).Giải hệ phương trình 4 3

+ =

 − =

x y

x y (khơng sử dụng máy tính cầm tay)

+ =

 − =

x y

x y

x

x y

 

− =

2 3 1 3

x y

=



 

 =



Vậy nghiệm của hệ là 2 1;

3 3

b).Một mảnh vườn hình chữ nhật cĩ diện tích 150 m2 Biết rằng, chiều dài mảnh vườn hơn chiều

rộng mảnh vườn là 5 m Tính chiều rộng mảnh vườn

Gọi x , y lần lượt là chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn, điều kiện x 0y 0, x y

150

x y

xy

 − =

=

x y

y y

 = +



( )

10 nhận

15 loại

y y

 =

= −

Vậy chiều rộng mảnh vườn là 10 m( )

Câu 3

a).Tìm m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất đồng biến trên

y m x m đồng biến trên  −    m 4 0 m 4

Vậy m  thì hàm số đồng biến trên 4

b).Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì đồ thị hàm số đã cho luơn cắt parabol ( ) 2

: =

P y x tại

hai điểm phân biệt Gọi x1, x2 là hồnh độ các giao điểm, tìm m sao cho x x1( 1− +1) x x2( 2− =1) 18

( )d : y=(m−4)x m+ +4, ( ) 2

: =

P y x

Phương trình hồnh độ giao điểm của ( )d , ( )P : x2 =(m−4)x m+ +4

Trang 7

( ) ( ) ( )

0,

a

m

 

Suy ra ( )d cắt luôn cắt ( )P tại hai điểm phân biệt

x x1( 1− +1) x2(x2− =1) 18 2 2 ( )

1 2 1 2 18 0

x x x x

1 2 2 1 2 1 2 18 0

x x x x x x

1 2

1 2

4 4

x x m

x x m



2

m m

 =

  =

Vậy m = , 5 m = thỏa yêu cầu bài 2

c).Gọi đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng ( )d Chứng minh khoảng cách từ điểm O( )0;0 đến

( )d không lớn hơn 65

( )d : y=(m−4)x m+ +4 cắt trục Ox,Oy lần lượt ở 4 ;0

4

m A m

*Trường hơp 1: Xét m− =  = , thì 4 0 m 4 ( )d y =: 8, ( )d song song trục Ox, ( )d cắt trục Oy tại

( )0;8

B

Có khoảng cách từ O đến đường thẳng ( )dOB = 8

Gọi H là hình chiếu của O lên đường thẳng ( )d

OAB

 vuông tại OOH AB⊥ , Có OH AB OA OB =

2

4

m

2 2

4

m m

= +

2 2

2

4

m OH

m

+

Giả sử OH  65 OH2 65 ( )

2 2

4

65

m m

+

2

64m 528m 1089 0

Vậy OH  65

Trang 8

Câu 4

a).Chứng minh tứ giác BEGH là tứ giác nội tiếp

BHG=BEG= 90 BHG+BEG=180

 Tứ giác BEGH nội tiếp đường tròn đường kính BG

b).Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng BE và CD Chứng minh: KC KD =KE KB

KEC=KDB, EKC=DKB (góc chung)  KEC∽ KDB KE KC

KD KB

 = KC KD =KE KB

c).Đoạn thẳng AK cắt đường tròn O tại F khác A Chứng minh G là tâm đường tròn nội tiếp

tam giác HEF

KAB

 có ba đường cao AE, BF, KH đồng qui tại G Suy ra G là trực tâm của KAB

2

GHE GBE sñGE (trong đường tròn BEGH)

2

GBE GAF sñEF (trong đường tròn ( )O )

2

GAF GHF sñEG (tứ giác AFGH nội tiếp đường tròn đường kính AG)

Suy ra GHE GHF  HG= là tia phân giác của EHF

Tương tự EG là tia phân giác của FEG

EHF có hai tia phân giác HGEG cắt nhau tại G Suy ra G là tâm đường tròn nội tiếp EHF

d).Gọi M , N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A B lên đường thẳng EF Chứng minh

HE H F MN

Gọi Q là giao điểm của tia EH và đường tròn ( )O

EOB=2EFB sñEB= , 2EFB EFO= (do FG là tia phân giác của EFH)

T

Q

O C

D

H G

E K

F M

N

Trang 9

EOB EFH = Tứ giác EFHO nội tiếp đường tròn

FOH FEH sñEQ FOQ  =1

2

FOH FOQ

 OH là tia phân giác của FOQ

OFH OQH, có OH chung, OF OQ= , FOH QOH=

 OFH = OQH  HF HQ=

Do đó HE+H F=HE+HQ=EQ

AMN MNT NTA= = =90 Suy ra AMNT là hình chữ nhật, nên AT MN=

Suy ra AQ FA ET= = AE// QT, mà AETQ nội tiếp đường tròn ( )O

Vậy HE+H F =MN

Câu 5

Đặt

3 3 3

a b c P

b c a

a , b , c là các số thực dương, theo bất đẳng thức AM-GM có:

3

2

3

2

3

2

2 2 2

b

c

a

. =P a3 +b3 +c3 2(a2+b2+c2)−(ab bc ac+ + )

 P 2 a2+b2+c2 + a b c+ + −6

Có (a b− ) (2+ b c− ) (2+ a c− )2 02(a2+b2+c2)2(ab bc ca+ + )3 a( 2+b2+c2)(a b c + + )2

Suy ra  2( + + ) (2+ + + −) 6

3

P a b c a b c

ab bc ca a b c+ +  2+ +2 2 ( ) ( )2

6

3

= + + +a b c ab bc+ +ac + + +a b c a b c+ + 1( ) (2 ) 6 0

3 a b c a b c

(a b c) 3

9

a b c+ + 

Suy ra 2 9 3 6 3

3

Trang 10

Vậy

3 3 3

3

a b c

b c a

Đề 3

Bài 1: (2 điểm)

B

b 9

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức B

b) Tìm các giá trị của b để B ≥ 1

Bài 2: (2 điểm)

a) Giải hệ phương trình: x 2y 6

2x 3y 7

 b) Trong cùng mặt phẳng tọa độ cho các đường thẳng (d): y = 3x + m và đường thẳng (d’):

y = m 5 1 x + − + 3 (với m  -5) Xác định m để (d) song song với (d’)

Bài 3: (2 điểm)

Cho phương trình : x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0

a) Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x + 2mx = 912 2

Bài 4: (3 điểm)

Cho nửa đường tròn (O) đường kính PQ = 2R Điểm N cố định trên nửa đường tròn Điểm M thuộc cung PN (M  P; N) Hạ MH ⊥ PQ tại H, tia MQ cắt PN tại E, kẻ EI ⊥ PQ tại I Gọi K là giao điểm của PN và MH Chứng minh rằng:

a) Tứ giác QHKN là tứ giác nội tiếp;

b) PK.PN = PM2;

c) PE.PN + QE.QM không phụ thuộc vị trí của điểm M trên cung PN;

d) Khi M chuyển động trên cung PN thì đường tròn ngoại tiếp tam giác MIN đi qua hai điểm cố định

Bài 5: (1 điểm)

Với x, y, z là các số dương thỏa mãn điều kiện x + + = y z 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P = 2x + yz + 2y + zx + 2z + xy

ĐÁP ÁN Bài 1:

a) ĐKXĐ: b  0 và b  9

Trang 11

( ) ( ) ( )

B

b 3 b 3

=

( b b 3 ) ( 3 b b 3 )

+

=

+

=

b

=

b

1 0

− 3

Kết hợp với điều kiện b  0 và b  9 ta có: b > 9

Vậy: b > 9

Bài 2:

y 5

2x 3y 7

=

Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất là x 4

y 5

=

 =

b) (d) // (d’) m 5 1 3

 



m 5 16

        

Trang 12

m 11

m 11

=

     = (thỏa mãn điều kiện m  - 5)

Vậy m = 11

Bài 3:

a) Với phương trình : x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0

Ta có: / = m2 – m2 + m - 1 = m – 1

Phương trình có nghiệm kép / = 0 m – 1= 0  m = 1

khi đó nghiệm kép là:

/

a

b) Phương trình có 2 nghiệm x1, x2 / ≥0  m –1 ≥ 0 m ≥ 1

theo hệ thức Vi –ét ta có: 1 2

2

1 2

x x

Mà theo bài cho, thì x + 2mx = 912 2 (3)

Thay (1) vào (3) ta được:

2

2

1 x2) x x1 2 9 (4)

x + (x + x )x = 9 x + x x + x = 9

(x

Thay(1), (2) vào (4) ta được : 4m2 − m2 + − =  m 1 9 3 m2 + − m 10 = 0

Giải phương trình ta được: m1= - 2 (loại) ; m2 = 5

3(TMĐK)

Vậy m = 5

3 thì phương trình đã cho có 2 nghiệm x1 x2 :

2

x + 2mx = 9

Bài 4:

a) Ta có góc PNQ = 900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Hay KNQ = 900

O

K

E

N M

Q P

Trang 13

Xét tứ giác QHKN, có:

0

90

KHQ = (vì MH⊥PQ)

0

90

KNQ = (cm trên)

180

KNQ + KHQ = , mà hai góc này là hai góc đối diện

b) Chứng minh được PHK PNQ (g-g)

Suy ra PK.PN = PM2 (1)

Áp dụng hệ thức lượng trong tam vuông AMB ta có:

PH.PQ = PM2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra PK.PN = PM2

c) C/minh được PEI PQN (g-g)  PE.PN = PI.PQ (3)

C/minh được QEI QPM (g-g)  QE.QM = QI.PQ (4)

Từ (3) và (4) suy ra :

PE.PN + QE.QM = PQ.PI + QI.PQ = PQ (PI + QI) = PQ = 4R  2 2

d) CM được tứ giác QNEI nội tiếp đường tròn  EIN = EQN

CM được tứ giác PMEI nội tiếp đường tròn  EIM = EPM

2

Do đó MIN = MON, mà O và I là hai đỉnh kề nhau của tứ giác MOIN => Tứ giác MOIN nội tiếp =>

Đường tròn ngoại tiếp tam giác MIN đi qua hai điểm O và N cố định

Bài 5:

Với x, y, z là các số dương thỏa mãn điều kiện x + + = y z 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P = 2x + yz + 2y + zx + 2z + xy

Ta có x + y + z = 2 nên 2x + yz = (x + y + z)x + yz = (x + y)(x + z)

Áp dụng bất đẳng thức Cosi với 2 số dương u = + x y và, v = x + z, ta có:

2

(1)

2

2

2

(3) Cộng các bđt (1), (2), (3) ta được:

Trang 14

2 2 2

Dấu "=" xảy ra khi x = y = z =2

3

Vậy Max P = 4 khi x = y = z =2

3

ĐỀ 4

Câu 1 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

2xx =0

b) x+ = − 1 3 x

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Rút gọn biểu thức

2

A

− với x0;y0;xy

b) Cho hệ phương trình:

x y m

x y

 − =

Tìm m để hệ phương trình có nghiệm ( ; )x y thỏa mãn đẳng thức x2+2y2 = 2

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Tìm m để đồ thị hàm số 2

y= mx+ m− song song với đồ thị hàm số y=5x−1

b) Một tam giác vuông có chu vi 24 cm Độ dài hai cạnh góc vuông hơn kém nhau 2 cm Tính diện tích của tam giác vuông đó ?

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho đường tròn (O; R), đường kính AB vuông góc với dây cung MN tại điểm H (H nằm giữa O và B)

Trên tia đối của tia NM lấy điểm C nằm ngoài đường tròn (O; R) sao cho đoạn thẳng AC cắt đường tròn (O; R) tại điểm K khác A Hai dây MN và BK cắt nhau ở E Qua N kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt tia MK tại F Chứng minh:

a) Tứ giác AHEK nội tiếp

b) Tam giác NFK cân và EM.NC=EN.CM

c) Giả sử KE =KC Chứng minh OK // MN và 2 2 2

4

KM +KN = R

Câu 5 (1,0 điểm)

Trang 15

Cho các số thực x, y, z không âm thỏa mãn x + + = y z 3 Chứng minh:

4

x− + y− + −z  −

ĐÁP ÁN

Câu 1 :

2xx =0

 (2xx)=0

Kết luận: Vậy phương trình có nghiệm x=0;x=2

b) x+ = − 1 3 x

x

2

1 (3 )

2

x x

Giải phương trình tìm được 1 7 17

2

2 7 17

2

x = −

(thỏa mãn)

Kết luận: Vậy phương trình có nghiệm 2 7 17

2

x = −

Câu 2:

a)

2

x y y x x y xy

A

= xy( x y) x 2 xy y 4 xy

=

2

x y

x y

= x+ yx+ y =2 y

Kết luận: Vậy A = 2 y

x y m

x y

 − =

Thay x=2 ;m y= −m 1 vào đẳng thức x2+2y2 = ta có: 2

Trang 16

b) 4m2+2(m−1)2 = 2 4m2+2(m2−2m+ = 1) 2

0 0

3

m m

m m

=

=

Kết luận: Vậy 0; 2

3

m= m=

Câu 3:

a) Để đồ thị hàm số 2

y= mx+ m− song song với đồ thị hàm số y=5x−1 ta có:

3

3 3

m

m m

= 

Kết luận: Vậy m = − 3

b) Gọi độ dài cạnh góc vuông thứ nhất là x (cm; 0 x 24)

Độ dài cạnh góc vuông thứ hai là x + (cm) 2

Vì chu vi tam giác vuông bằng 24 cm, nên độ dài của cạnh huyền là: 24 (− x+ +x 2)=22−2x (cm)

Theo Định lý Pi ta go ta có phương trình:

( 2) (22 2 )

x x

Giải phương trình (1) tìm được: x =1 40 (loại)

x = (thỏa mãn) 2 6

Kết luận: Độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông là 6cm và 8cm

Diện tích tam giác vuông là: 1.6.8 24 2

Câu 4:

a) Vẽ hình đúng

Xét tứ giác AHEK có: AHE=90 ( )0 gt

h

k o

n m

f

b a

Trang 17

0 90

AKE = (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

0 180

 + =  Tứ giác AHEK nội tiếp

b) *Do đường kính AB ⊥ MN nên B là điểm chính giữa cung MN

Ta lại có: BK/ /NF (cùng vuông góc với AC)

 = (so le trong) (2)

MKB=MFN (đồng vị) (3)

Từ (1);(2);(3)MFN =KNF hay KFN=KNF

KNF

  cân tại K

*MKNcó KE là phân giác của góc MKN ME MK

EN KN

Ta lại có:KEKC ; KE là phân giác của góc MKN  KC là phân giác ngoài của MKN tại K

CM KM

CN KN

Từ (4) và (5) ME CM ME CN EN CM

EN CN

Câu 5:

* Ta có AKB=900BKC=900  KEC vuông tại K

Theo giả thiết ta lại có KE=KC KEC vuông cân tại K

45

KEC=KCE=

Ta có BEH =KEC =450OBK=450

Mặt khácOBKcân tại O OBKvuông cân tại O

/ /

 (cùng vuông góc với AB)

* Gọi P là giao điểm của tia KO với (O)

Ta có KP là đường kính và KP/ /NM ; KP = 2R

Ta có tứ giác KPMN là hình thang cân nên KN=MP

B A

Ngày đăng: 11/05/2021, 15:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w