1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Đa Phước

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:.. A..[r]

Trang 1

Soá mol Al(OH)3

0 0,2

TRƯỜNG THPT ĐA PHƯỚC

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 41 Cho 12,08gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 0,32gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 42 Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của ) Giá trị của a là

Câu 43 Dãy các kim loại tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường

A Na, K, Ca, Ba B Mg, Ca, Ba, K C Li, Ba, Fe, Ag D Al, Zn, Mg, Cu

Câu 44 Để nhận biết ion NH4người ta dùng dung dịch chứa ion nào sau đây:

Câu 45 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch

HNO3 đặc, nguội là:

A Fe, Al, Cr B Cu, Pb, Ag C Fe, Mg, Al D Cu, Fe, Al

Câu 46 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hh gồm x mol Ba(OH)2 và y mol Ba(AlO2)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau

Giá trị của x và y lần lượt

A 0,05 và 0,30 B 0,05 và 0,15 C 0,10 và 0,15 D 0,10 và 0,30

Câu 47 Cho sắt dư tác dụng với HNO3 loãng ta thu được hợp chất của sắt là:

A Oxit sắt (III) B Oxit sắt (II) C Muối sắt (III) D Muối sắt (II)

Câu 48 Khử hoàn toàn hỗn hợp Fe2O3 và CuO bằng CO thu được số mol CO2 tao ra từ các oxit có tỉ lệ 9 :

4 Thành phần % khối lượng của Fe2O3 và CuO trong hỗn hợp lần lượt là

A 50% và 50% B 75% và 25% C 60% và 40% D 25% và 75%

Câu 49 Cho 10,2g hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng

dung dịch tăng thêm 9,2g Số mol HCl đã tham gia phản ứng là

Câu 50 Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

Trang 2

A ion HCO3 B ion Ca2+, Mg2+ C ion ClD ion SO24

Câu 51 Chất gây nghiện có trong thuốc lá là

A protein B heroin C nicotin D cocain

Câu 52 Phản ứng nào sau đây không chứng minh được tính chất oxi hoá của hợp chất sắt (III) :

A Sắt (III) clorua tác dụng với đồng

B Sắt (III) clorua tác dụng với sắt

C Sắt (III) nitrat tác dụng với dung dịch Bazơ

D Fe2O3 tác dụng với nhôm

Câu 53 Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại M là

Câu 54 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A thạch cao sống B đá vôi C boxit D thạch cao nung

Câu 55 Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?

A H2 + CuO Cu + H2O

B CuCl2 Cu + Cl2

C 2CuSO4 + 2H2O 2Cu + 2H2SO4 + O2

D Zn + CuSO4 Cu + ZnSO4

Câu 56 Cho các phản ứng xảy ra sau đây: (1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓

(2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑ Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là

A Mn2+, H+, Fe3+, Ag+ B Mn2+, H+, Ag+, Fe3+

C Ag+, Fe3+, H+, Mn2+ D Ag+ , Mn2+, H+, Fe3+

Câu 57 Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch trong

ống nghiệm

A chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục

B chuyển từ màu vàng sang màu đỏ

C chuyển từ màu da cam sang màu vàng

D chuyển từ màu vàng sang màu da cam

Câu 58 Có 3 dung dịch trong 3 lọ riêng biệt gồm AlCl3, Na2SO4, NaCl Nếu chỉ dùng 1 thuốc thử để phân biệt 3 chất trên, ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

A Ba(OH)2 B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D H2O

Câu 59 Hoà tan hoàn toàn 13,65 g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 7,84

lít H2 (đktc) Đun khan dung dịch ta thu được m gam muối khan thì giá trị của m là:

Câu 60 Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?

A HCl, NaOH B NaCl, NaOH C Na2SO4, HNO3 D HNO3, KNO3

Trang 3

Câu 61 Để oxi hoá hoàn toàn 0,015mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là

A 0,015mol và 0,12mol B 0,0225mol và 0,04mol

C 0,0225mol và 0,12mol D 0,025mol và 0,08mol

Câu 62 ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước ?

Câu 63 Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

A FeO, CuO, Cr2O3 B PbO, K2O, SnO C Fe3O4, SnO, BaO D FeO, MgO, CuO

Câu 64 Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,06 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp X Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối Giá trị của m là

A 41,01 gam B 42,58 gam C 31,97 gam D 43,02 gam

Câu 65 Phản ứng hóa học nào sau đây giải thích hiện tượng tạo thạch nhũ trong hang động?

A CaCO3 t0

CaO + CO2

B CaSO4.2H2Ot0

CaSO4.H2O + H2O

C Ca(HCO3)2 t0

CaCO3 + CO2 + H2O

D CaCO3 + CO2 + H2O   Ca(HCO3)2

Câu 66 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong

Câu 67 Điện phân dung dịch muối nào thì điều chế được kim loại tương ứng?

Câu 68 Một dung dịch có chứa các ion: x mol M3+; 0,2 mol Mg2+; 0,3 mol Cu2+; 0,6 mol SO42-; 0,4 mol

NO3- Cô cạn dung dịch này thu được 116,8 gam hỗn hợp các muối khan M là:

Câu 69 Cấu hình e của 24Cr3+ là

Câu 70 Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

A cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử

B cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá

C oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

D khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

Câu 71 Điện phân 200ml dd CuCl2 1M sau một thời gian thu được 0,05mol Cl2 Ngâm cây đinh Fe sạch vào dung dịch sau điện phân, khi phản ứng kết thúc lấy đinh Fe ra Hỏi khối lượng đinh Fe tăng bao nhiêu gam?

Câu 72 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

B không có kết tủa, có khí bay lên

Trang 4

C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

D chỉ có kết tủa keo trắng

Câu 73 Cho luồng H2 đi qua 16g CuO nung nóng Sau phản ứng thu được 13,6g chất rắn Hiệu suất khử CuO thành Cu là(%):

Câu 74 Tính chất vật lý nào sau đây của Sắt khác với các đơn chất kim loại khác

A Dẫn điện và nhiệt tốt B Là kim loại nặng

C Tính dẻo, dễ rèn D Có tính nhiễm từ

Câu 75 Mệnh đề không đúng là:

A Fe khử được Cu2+trong dung dịch

B Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

C Fe2+oxi hoá được Cu

D Fe3+có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

Câu 76 Nguyên tử sắt có thể bị oxi hóa thành các mức ion có thể có

A Fe3+ B Fe3+ , Fe4+ C Fe2+ , Fe3+ D Fe2+

Câu 77 Chất nào sau đây có thể oxi hoá Fe2+ thành Fe3+ ?

Câu 78 Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

A dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)

B dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng

C dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)

D dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng

Câu 79 Chất khí gây hiện tượng ‘ Hiệu ứng nhà kính’ là

Câu 80 Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng

là:

A Al, Fe, Cr B Ba, Ag, Au C Mg, Zn, Cu D Fe, Cu, Ag

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Trang 5

ĐỀ SỐ 2

dịch bazơ là

(a) 1s22s22p63s1 (b) 1s22s22p3

(c) 1s22s22p63s23p6 (d) 1s22s22p63s23p63d64s2

Có bao nhiêu cấu hình electron là của nguyên tử kim loại ?

A heroin B protein C nicotin D cocain

A kim loại Cu B kim loại Mg C kim loại Ba D kim loại Ag

A Tính dẫn điện B Tính dẫn nhiệt C Khối lượng riêng D Ánh kim

dịch HNO3 loãng (dư), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A Al + 4HNO3  Al(NO3)3 + NO + 2H2O

B 4Al + 3O2

o t

 2Al2O3

C 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2

D 2Al + Fe2O3

o t

 2Fe + Al2O3

thoát ra là

A 2,24 lít B 6,72 lít C 4,48 lít D 3,36 lít

CuO thành Cu là(%):

A FeO B Fe(OH)3 C Fe(NO3)3 D Fe2O3

Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

A Al2O3 và Al(OH)3 B Al(OH)3 và Al2O3

Trang 6

C Al(OH)3 và NaAlO2 D NaAlO2 và Al(OH)3

A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D Fe(OH)2

Thể tích dung dịch hỗn hơp H2SO4 0,5M và HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch A là

A 0,3 lít B 0,2 lít C 0,4 lít D 0,5 lít

phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là

được có chất tan là

A Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, AgNO3 và Ag B Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3

C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 D Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

A Fe3+ (Z = 26) [Ar] 3d5 B Fe2+ (Z = 26) [Ar] 3d54s1

C Cu (Z = 29) [Ar] 3d104s1 D Cr (Z = 24) [Ar] 3d54s1

gia phản ứng là

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 1,12 lít

A rắc bột photpho lên giọt thủy ngân B nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân

C rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân D nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân

A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B chỉ có kết tủa keo trắng

C không có kết tủa, có khí bay lên D có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

A Mn và Cr B Fe và Al C Fe và Cr D Al và Cr

ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là

chất khử ?

hợp chất của chúng là

Trang 7

A Na, Ca, Zn B Na, Cu, Al C Na, Ca, Al D Fe, Ca, Al

A FeO, CuO, Cr2O3. B Fe3O4, SnO, CaO C FeO, MgO, CuO D PbO, K2O, SnO

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt phân AgNO3 (f) Điện phân nóng chảy Al2O3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là:

biệt 3 chất trên, ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C H2O D Ba(OH)2

gam Cr (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) Giá trị m là

A 27,0 gam B 40,5 gam C 54,0 gam D 13,5 gam

A KCl, NaNO3 B Na2SO4, KOH C NaOH, HCl D NaCl, H2SO4

A Al2O3, Al, Mg B Al(OH)3, Fe(OH)3, CuO

C Al, ZnO, FeO D Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3

A Chỉ có Fe2O3 B Chỉ có FeO C Chỉ có Fe3O4 D FeO và Fe3O4

A Oxi hóa kim loại B Khử kim loại

C Khử ion kim loại D Oxi hóa ion kim loại

A Na2CO3 B NaOH C Ca(OH)2 D HCl

còn lại chất rắn chưa tan Z Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thấy có khí thoát ra Thành phần chất tan trong dung dịch Y là

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

C Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2

A không màu sang màu vàng B màu vàng sang màu da cam

C không màu sang màu da cam D màu da cam sang màu vàng

Trang 8

Câu 39: Phản ứng hóa học nào sau đây giải thích câu tục ngữ ‘ nước chảy đá mòn’?

A CaSO4.2H2Ot0

CaSO4.H2O + H2O B CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

C Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O D CaCO3 t0

CaO + CO2

A Cr(OH)3 B Cr2O3 C Al2O3 D Cr(OH)2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

A B C A C D D A A A B B C A C B B C C D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

A D D B C A D D B C D B D C A A C B B D

ĐỀ SỐ 3

Câu 41 Hoà tan hoàn toàn 13,65 g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 7,84

lít H2 (đktc) Đun khan dung dịch ta thu được m gam muối khan thì giá trị của m là:

Câu 42 Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của ) Giá trị của a là

Câu 43 Để oxi hoá hoàn toàn 0,015mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là

A 0,0225mol và 0,12mol B 0,025mol và 0,08mol

C 0,0225mol và 0,04mol D 0,015mol và 0,12mol

Câu 44 Cấu hình e của 24Cr3+ là

Câu 45 ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước ?

Câu 46 Một dung dịch có chứa các ion: x mol M3+; 0,2 mol Mg2+; 0,3 mol Cu2+; 0,6 mol SO42-; 0,4 mol

NO3- Cô cạn dung dịch này thu được 116,8 gam hỗn hợp các muối khan M là:

Câu 47 Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,06 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp X Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối Giá trị của m là

A 41,01 gam B 43,02 gam C 31,97 gam D 42,58 gam

Câu 48 Nguyên tử sắt có thể bị oxi hóa thành các mức ion có thể có

A Fe3+ , Fe4+ B Fe2+ , Fe3+ C Fe2+ D Fe3+

Câu 49 Dãy các kim loại tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường

A Mg, Ca, Ba, K B Na, K, Ca, Ba C Al, Zn, Mg, Cu D Li, Ba, Fe, Ag

Câu 50 Chất gây nghiện có trong thuốc lá là

A cocain B heroin C protein D nicotin

Trang 9

Câu 51 Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?

A Na2SO4, HNO3 B NaCl, NaOH C HCl, NaOH D HNO3, KNO3

Câu 52 Điện phân dung dịch muối nào thì điều chế được kim loại tương ứng?

Câu 53 Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng

là:

A Fe, Cu, Ag B Al, Fe, Cr C Mg, Zn, Cu D Ba, Ag, Au

Câu 54 Phản ứng hóa học nào sau đây giải thích hiện tượng tạo thạch nhũ trong hang động?

A CaSO4.2H2Ot0

CaSO4.H2O + H2O

B CaCO3 t0

CaO + CO2

C CaCO3 + CO2 + H2O   Ca(HCO3)2

D Ca(HCO3)2 t0

CaCO3 + CO2 + H2O

Câu 55 Có 3 dung dịch trong 3 lọ riêng biệt gồm AlCl3, Na2SO4, NaCl Nếu chỉ dùng 1 thuốc thử để phân biệt 3 chất trên, ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

A H2O B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D Ba(OH)2

Câu 56 Cho các phản ứng xảy ra sau đây:

(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓

(2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑

Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là

A Mn2+, H+, Ag+, Fe3+ B Ag+, Fe3+, H+, Mn2+

C Mn2+, H+, Fe3+, Ag+ D Ag+ , Mn2+, H+, Fe3+

Câu 57 Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

A dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng

B dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)

C dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)

D dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng

Câu 58 Cho sắt dư tác dụng với HNO3 loãng ta thu được hợp chất của sắt là:

A Muối sắt (II) B Oxit sắt (II) C Oxit sắt (III) D Muối sắt (III)

Câu 59 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A chỉ có kết tủa keo trắng

B không có kết tủa, có khí bay lên

C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

D có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

Câu 60 Điện phân 200ml dd CuCl2 1M sau một thời gian thu được 0,05mol Cl2 Ngâm cây đinh Fe sạch vào dung dịch sau điện phân, khi phản ứng kết thúc lấy đinh Fe ra Hỏi khối lượng đinh Fe tăng bao nhiêu gam?

Trang 10

Câu 61 Cho luồng H2 đi qua 16g CuO nung nóng Sau phản ứng thu được 13,6g chất rắn Hiệu suất khử CuO thành Cu là(%):

Câu 62 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A thạch cao sống B thạch cao nung C boxit D đá vôi

Câu 63 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch

HNO3 đặc, nguội là:

A Cu, Pb, Ag B Fe, Al, Cr C Fe, Mg, Al D Cu, Fe, Al

Câu 64 Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại M là

Câu 65 Cho 10,2g hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng

dung dịch tăng thêm 9,2g Số mol HCl đã tham gia phản ứng là

Câu 66 Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch trong

ống nghiệm

A chuyển từ màu da cam sang màu vàng

B chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục

C chuyển từ màu vàng sang màu da cam

D chuyển từ màu vàng sang màu đỏ

Câu 67 Mệnh đề không đúng là:

A Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

B Fe khử được Cu2+trong dung dịch

C Fe3+có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

D Fe2+oxi hoá được Cu

Câu 68 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong

Câu 69 Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

A cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử

B oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

C cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá

D khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

Câu 70 Để nhận biết ion NH4người ta dùng dung dịch chứa ion nào sau đây:

Câu 71 Chất nào sau đây có thể oxi hoá Fe2+ thành Fe3+ ?

Câu 72 Tính chất vật lý nào sau đây của Sắt khác với các đơn chất kim loại khác

A Có tính nhiễm từ B Là kim loại nặng

C Dẫn điện và nhiệt tốt D Tính dẻo, dễ rèn

Ngày đăng: 11/05/2021, 15:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w