các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.. Vững vàng nền tảng, K[r]
Trang 1LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ
HÀM SỐ LOGARIT TOÁN 12 CÓ ĐÁP ÁN
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
I LŨY THỪA
1 Các công thức:
(1) a a n a a a (n số a )
(2) 0
1
a a
(3) a a n 1n
a
(4) aa a
(5) a a
a
(6) (a ) a .
(7) (ab) ab
(8) a a
(9)
m
m n n
a a a
(7) n abn a b.n (8) n a p n a p(a0) (9) ( 0)
n n n
b
b b
(10) m n a mn a
(11) n a p n a p(a0) (12) ( 0)
n n n
b
b b
2 Các tính chất
(1) Tính đồng biến, nghịch biến: 1:
0 1:
m n
m n
(2) So sánh lũy thừa khác cơ số: Với a b 0 thì 0
0
m m
m m
3 Tập xác định của hàm số yx :
D nếu là số nguyên dương
D \ 0 với nguyên âm hoặc bằng 0
D(0;) với không nguyên
4 Đạo hàm: Hàm số yx, ( ) có đạo hàm với mọi x0 và
1 (x) .x
1 (u) .uu'
5 Khảo sát hàm lũy thừa trên khoảng (0;)
Trang 2, 0
2 Sự biến thiên:
y x10, x 0
Giới hạn đặc biệt:
0
lim 0, lim
x x
Tiệm cận: Không có
2 Sự biến thiên:
y x10, x 0
Giới hạn đặc biệt:
0 lim , lim 0
x x
Tiệm cận:
Trục Ox là tiệm cận ngang
Trục Oy là tiệm cận đứng
4 Đồ thị:
Đồ thị của hàm số lũy thừa yx luôn đi qua điểm I(1;1)
Lưu ý: Khi khảo sát hàm số lũy thừa với số mũ cụ thể, ta phải xét hàm
số đó trên toàn bộ tập xác định của nó Chẳng hạn:
, ,
yx yx yx
Lưu ý: Đẳng thức
1
xx chỉ xảy ra nếu x0, do đó hàm số
1
n
yx không đồng nhất với hàm số
n
II LÔGARIT: Cho0a c, 1,b0, b b1, 2 0
(1) loga ba b (2) loga a1, log 1 0a
(3) loga a xx, ( x R) (4) loga x ( 0)
a x x
(5) loga b , log ( )
a
a b a (6) log ( )a b b1 2 loga b1loga b2
Trang 3(7) 1
2
loga b loga b loga b
(9) loga b loga b (10) log n 1log
n
(11) log log
log
c a
c
b b
a
log
a
c
c
a
(13) loga b 1loga b
(0) (14) logab loga b
(15) loga b.logb cloga c a b c; ; 0; ;a b1
III HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT
1 Tính chất:
2 Sự biến thiên:
+ a1 y' a xlna 0, x
+ 0 a 1 y' a xlna 0, x
+ Giới hạn đặc biệt:
1: lim 0; lim
Tiệm cận: trục Ox là tiệm cận ngang
2 Sự biến thiên:
+ a1 ' 1 0, 0
ln
+ 0 a 1 ' 1 0, 0
ln
+ Giới hạn đặc biệt:
0
0
1: lim log ; lim log
0 1: lim log ; lim log
x x
x x
Tiệm cận: trục Oy là tiệm cận đứng
3 Bảng biến thiên:
+ a 0 :
+ 0 a 1:
3 Bảng biến thiên:
+ a 0 :
+ 0 a 1:
Trang 44 Đồ thị: Đồ thị hàm số x
y a nằm phía trên trục
Ox ; luôn đi qua các điểm 0;1 và 1; a
4 Đồ thị: Đồ thị hàm sốyloga x nằm phía bên phải trục Oy; luôn đi qua các điểm 1;0 và a;1
2 Đạo hàm của hàm số mũ và hàm số lôgarit
e x 'e x e u 'u e' u
a x 'a xlna a u 'u a' .lnu a
lnx ' , x 0
x
lnu ' u , (u 0)
u
Trang 5 1
.ln
.ln
a
u
IV PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT
1 Phương trình mũ cơ bản:
f x
a
a b f x b (a b, 0,a1)
1 Phương trình lôgarit cơ bản
loga x b x a b(0 a 1)
2 Phương pháp giải:
a) Đưa về cùng cơ số
f x g x
b) Đặt ẩn phụ
(1) 2
f x f x 0
m a n a p , đặt ( )
0
f x
(2)
f x f x 0
m a n a p , quy đồng đưa về (1)
.( )f x ( )f x 0
m a b n a b p , trong
đó ( a b)( a b)k
Đặt t( a b)f x 0 ( a b)f x k
t
(4) 2 2
Chia hai vế cho 2 f x
b và đặt
0
f x a
t b
c) Lôgarit hóa hai vế
Có dạng f x( ) f x( )
a kb hoặc ( ) ( )
f x f x
a b k (với UCLN của (a, b) = 1)
Khi đó lôgarit hai vế cơ số a hoặc b (nên chọn cơ số
có số mũ phức tạp)
d) Sử dụng hàm số và đánh giá
(1) x
a f x : Sử dụng tính đơn điệu của hàm số,
chứng minh phương trình có nghiệm duy nhất
(2) a uua vv
Xét hàm đặc trưng t
f t a t CM hàm số đơn điệu u v
2 Phương pháp giải:
a) Đưa về cùng cơ số
( ) 0 log ( ) log ( )
( ) ( )
f x
f x g x
b) Đặt ẩn phụ
Đối với các phương trình biến đổi phức tạp thì ta đặt loga ( )
t f x
c) Mũ hóa hai vế
Đưa phương trình đã cho về một trong các dạng sau:
*
loga f x g x a g x
f x a
log log
t
f x a
g x b
Khử x trong hệ phương trình để thu được phương trình theo ẩn t, giải phương trình này tìm t, từ đó tìm
x
d) Sử dụng hàm số và đánh giá
Trang 6V BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT
1 Phương trình mũ cơ bản:
(1) Dạng: x
a b (hoặc a x b a, x b a, xb) với
1 Phương trình lôgarit cơ bản
loga f x( )b; loga f x( )b; loga f x( )b; loga f x( )b
(a b, 0, a1)
2 Phương pháp giải:
(1) Dạng 1:
0 1, 0 (*)
f x
a a
(2) Dạng 2:
0 1, 0 (*)
f x
a a
(3) Dạng 3:
1 (*) (*)
0 1 (*)
2 Phương pháp giải:
loga f x( )g x( ) f x( )a g x (a1)
(2) loga f x( )g x( ) f x( )a g x( ) (0 a 1)
(3) a1 thì log ( ) log ( ) ( ) 0
( ) ( )
g x
f x g x
(4) 0 a 1 thì log ( ) log ( ) ( ) 0
( ) ( )
f x
f x g x
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Cho a là một số dương, biểu thức
2 3
a a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là?
A
5
6
7 6
4 3
6 7
a
Câu 2 Cho a b, là các số thực dương, m n, là các số thực tùy ý Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào
đúng?
m m
m
m m b
a b
a
P x x (x0) dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ
A
5 4
5 12
1 7
1 12
Px
12 3 4 7 :
a a a a
bằng:
A 12
a
Câu 5 Cho các số thực a b, ,a b 0,1 Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 7A ab a b B a b a b C a a
Câu 6 Cho Kết luận nào sau đây đúng?
A 1 B C D 0
Câu 7 Với các số thực a , b bất kì, mệnh đề nào sau đây đúng?
A 3a b 3a b B 3a b 3ab C 3a b 3a b D 3a b 3a b
Câu 8 Cho a b, là các số thực thỏa điều kiện 3 4
và
4 5 3 4
b b .Chọn khẳng định đúng trong
các khẳng định sau?
Câu 9 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
3 1 3 1
5 1
y x là:
Câu 11 Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực ?
A
3
x
y
2
log
4 log 2 1
y x D 2
x y
e
27
Câu 13 Giá trị của loga 13
a với a0 và a1 bằng:
2
3
Câu 14 Giá trị của aloga4 với a0,a1 là
Câu 15 Giá trị của 3log 4a
a bằng:
Trang 8A 2 B 3 C 4 D 8
A log 33 a 1 log3a B log 33 a 3 log3a C log 33 a 1 a D log 33 a log3a Câu 20 Cho và là hai số thực dương thỏa mãn log2alog8 ab Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 17 Gọi D là tập tất cả những giá trị của x để log32020 x có nghĩa Tìm D?
A D0; 2020 B D ; 2020 C D ; 2020 D D0; 2020
2
4 3
y xx là:
A B 4;1 C ; 4 1; D 4;1
4 1
y x có tập xác định là:
2 2
1 1
;
2 2
Câu 20 Điều kiện nào của a cho dưới đây làm cho hàm số 1 ln x
f x a đồng biến trên ?
A 1 a 1
Câu 21 Cho các số thực a x, thỏa mãn 0 a 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A loga x1 khi 0 x a
B Đồ thị của hàm số yloga x nhận trục Oy làm tiệm cận đứng
C Nếu 0 x1 x thì 2 loga x1loga x 2
D loga x0 khi x1
2
A 22x2ln 4
y B 4x2ln 4
y C 22x2ln16
y D 22x3ln 2
A 1 e
ln 2
x
1 ee ln 2
x x x
1 e e
x x
x
2 3 4
y x là:
Trang 9Câu 25 Tập xác định của hàm số: 2
3
y x x là:
A ;1 3; B 1;3 C ;1 D 3;
Câu 26 Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A log 3 a 3loga B 3 1
log log
3
a a C loga3 3loga D 1
log 3 log
3
a a
Câu 27 Đạo hàm của hàm số ye1 2 x là:
Câu 28 Tìm tập xác định D của hàm số yex22x
A D B D 0; 2 C D \ 0; 2 D D
Câu 29 Cho a là số thực dương khác 1 Khẳng định nào dưới đây là sai?
A log 2.loga 2a1 B log 1 0a C log 2 1
log 2
a
a
loga
A 4
5
2
Câu 31 Với a và b là các số thực dương Biểu thức 2
loga a b bằng
Câu 32 Cho hàm số y12x Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số đồng biến trên
B Đồ thị hàm số luôn nằm bên phải trục tung
C Đồ thị hàm số nhận trục hoành là tiệm cận ngang
D Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục hoành
Câu 33 Cho alog 2, bln 2, hệ thức nào sau đây là đúng ?
10e
10
a
Câu 34 Cho a là số thực dương khác 4 Tính
3
4
I log
64
a a
3
3
I
Câu 35 Cho a b, 0và a b, 1, biểu thức Plog a b3.logb a4 có giá trị bằng bao nhiêu?
Trang 10Câu 36 Tính đạo hàm f x của hàm số f x log23x1 với 1.
3
x
3 1 ln 2
x
B 1
3 1 ln 2
x
C 3
x
3ln 2
x
Câu 37 Cho các số thực dương a , b thỏa mãn log a2 x, log b2 y Tính 2 3
2
log
Câu 38 Giá trị thực của a để hàm số yloga x 0 a 1 có đồ thị là hình bên dưới?
2
2
Câu 39 Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
x
2
x
y
x
3
x
y
Câu 40 Hàm số nào sau đây có đồ thị phù hợp với hình vẽ
6
x
y
Câu 41 Nghiệm của phương trình log20192020x0 là:
2020
Câu 42 Giải phương trình 92x181
y
1 2
y
1
1 3
y
1 1 2
1
2
6
4
Trang 11A 3
2
2
2
2
x
Câu 43 Giải phương trình 2x23x 1
Câu 44 Tìm nghiệm thực của phương trình 2x 7?
2
x C xlog 72 D xlog 27
Câu 45 Phương trình 2x18 có nghiệm là
Câu 46 Phương trình 3x25810 có hai nghiệmx x Tính giá trị của tích 1; 2 x x 1 2
Câu 47 Phương trình
2 3
2
2
x x
có nghiệm là:
Câu 48 Cho phương trình 9x2.3x 3 0 Khi đặt t3x ta được phương trình nào dưới đây?
A t2 2t 3 0 B 122x1 3 0 C 2t2 3 0 D t2 t 3 0
4x 12.2x 7 0 trở thành phương trình nào sau đây?
A t2 3t 7 0 B 4t212t 7 0 C 4t2 3t 7 0 D t212t 7 0
Câu 50 Tìm số nghiệm của phương trình log32x 1 2
Câu 51 Tập nghiệm S của phương trình log2x44 là
Câu 52 Tập nghiệm của phương trình log (3x 7)2 3 là
Câu 53 Tập nghiệm của phương trình log x2 3 là
8
8 }
Câu 1 Cho x0, y0 Viết biểu thức
4 5 6
5
x x x về dạng m
x và biểu thức
4 5 6
5 :
y y y về dạng y n Tính m n
A 11
8 5
6
5
Trang 12Lời giải Chọn A
Với x0, y0, ta có 4
5 6
5
x x x
1
5
5 6 12
x x x x x x x m
4 5 6
5:
4 5 1
5 6 12
1 6 6 12
5 2
y y
y y
Do đó 11
6
1
3 4 3
3
1
8 3 8 1 8
f a
với a0, a1 Tính giá trị 2020
2021
A M 202110101 B M 202110101 C M 202120201 D M 1 20212020
Lời giải Chọn.B
Ta có:
1
3 4 3
2
8 3 8 1
1
1 1
a
2
1
1010
Lời giải Chọn D
Ta có: 2020 2020 2020 2
Câu 4 Với alog 330 và blog 530 , giá trị của log 675 bằng: 30
A 2
Lời giải Chọn C
Ta có: log 67530 3 2
30
log 3 5
log 3 log 5
Trang 13Câu 5 Cho hàm số f x ln 1 e x Tính f ln 2
3
Lời giải Chọn D
Cách 1: Trắc nghiệm
Bấm máy
ln 2
d
ln 1 e 0,333
d
x
x nên chọn D
1 e
x x
f x
e
2 1 e
1 e
x x x
2 1 e e
x x
ln 2
ln 2
ln 2
3
2 1 e
f
Hoặc 1
ln 1 e 2
x
f x nên 1 e
2 1 e
x x
f x
Do đó
ln 2
ln 2
ln 2
3
2 1 e
Câu 6 Cho a , b , c là các số thực dương thỏa mãn log 5 2
4
a , log 6 4
16
b , log 3 7
49
c Tính giá trị
2
2 2
7
log 5 log 6
3
T a b c
A T126 B T 5 2 3 C T 88 D T 3 2 3
Câu 7 Cho các số thực dương a , b , c thỏa mãn: log 7 3 log 11 7 log 25 11
Tính 2 2 2
log 7 log 11 log 25
A T469 B T 469 C T43 D T1323 11
Lời giải Chọn A
Ta có 2 2 2
log 7 log 11 log 25
log 25 log 7 log 11
3 7
1 log 25 3log 7 2log 11 2
log 7 log 11 log 5
Câu 8 Cho các số thực a , b Giá trị của biểu thức log2 1 log2 1
A bằng giá trị của biểu thức nào trong các biểu thức sau đây?
Lời giải Chọn A
a b
Trang 14Câu 9 Giá trị của biểu thức M log 2 log 4 log 8 log 2562 2 2 2 bằng
A 56 B 8.log 256 2 C 48 D 36
Lời giải Chọn D
Ta có
log 2 log 4 log 8 log 256
log 2 log 2 log 2 log 2
1 2 3 8 log 2 2
2
6 3
log 5log
1 log 2
a
b
Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A ablog 26 B a36b C 2a3b0 D ablog 36
Lời giải Chọn B
6
f x x x Tìm các giá trị của x để f x 0
Lời giải
Chọn C Tập xác định: D
2
x
Nhận xét : 2
ln x 2x4 0 x do x22x 4 1 x
Do đó f x 0 4x 4 0 x 1
ln x
y e m Với giá trị nào của m thì 1
1 2
e
Lời giải Chọn D
Trang 15Ta có 2 1 2
x x
2
e
e m
Câu 13 Cho a0, b0 và a khác 1 thỏa mãn log
4
a
b
b ; log a2 16
b
Tính tổng a b
A 16 B 12 C 10 D 18
Lời giải
Chọn D
Ta có
16 2
16
b
4
a
b
b
16 4
b b
b
b a
Câu 14 Cho a , b là các số hữu tỉ thoả 6
1
Khi đó tổng a b có giá trị là:
A 4
2
1
1
2
Lời giải Chọn D
Đồng nhất hệ số ta có: 1
3
6
b Do đó 1
2
a b
Câu 15 Cho các số thực x , y thỏa mãn 2x 3, 3y 4 Tính giá trị biểu thức P8x9y
Lời giải Chọn A
Ta có 3 2
8x 9y 2x 3y
P mà 2x 3,3y 4 Suy ra: 3 2 3 2
2x 3y 3 4 43
Câu 16 Cho a0,b0 thỏa mãn a2b2 7ab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
2
a b a b B 2 log alogblog 7 ab
2
a b
Lời giải Chọn D
Trang 16Ta có: 2 2 2
2
1
a b
Câu 17 Cho a , b , c là các số thực dương khác 1 Hình vẽ bên là đồ thị các hàm số
, , log
c
ya yb y x
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Lời giải Chọn B
Vì hàm số ylogc x nghịch biến nên 0 c 1, các hàm số ya y x, b x đồng biến nên a1;b1
nên c là số nhỏ nhất trong ba số
Đường thẳng x1 cắt hai hàm số ya x, x
yb tại các điểm có tung độ lần lượt là a và b , dễ thấy
ab (hình vẽ) Vậy c b a
Câu 18 Cho a b c, , là các số thực dương khác 1 Đồ thị hàm số x
ya , yb x,
x
yc được cho trong hình bên Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A 1 c a b B c a b 1
Lời giải
Chọn D
Đồ thị hàm số x
yc đi xuống lên hàm số yc x nghịch biến, suy ra 0 c 1
Đồ thị hàm số x
ya và yb x đi lên do đó hàm số ya x và yb x đồng biến, suy ra a1 và b1
Với x1 ta thấy ba Suy ra c 1 a b
Do đó đáp án đúng là D
y
1 1
logc
y x
x
yb
x
ya
y
1
x
ya x
yc
Trang 17Câu 19 Biết hàm số y f x có đồ thị đối xứng với đồ thị hàm số 3x
y qua đường thẳng x 1 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
3.3
9.3
2 3
Lời giải Chọn B
Trên đồ thị hàm số 3x
y lấy M x y 0; 0 và gọi N x f x ; là điểm thuộc
đồ thị hàm số f x và đối xứng với M qua đường thẳng x 1
Khi đó
0
0
0 0
2 1
2
0
x x
y f x
f x y
Thay vào hàm số ban đầu ta được: 2 1
3
9.3
x
log x3log x.log 3 2 0 bằng:
A 20 B 18 C 6 D 25
Lời giải Chọn A
Phương trình tương đương 2
log x3log x 2 0 2
2
Tổng bình phương các nghiệm là: 2 2
2 4 20
O
y
1
x
3x
y
1
1
Trang 18Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí