1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Lang Biang

25 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đun nóng Y với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp E chứa hai muối natri của hai axit cacboxylic có cùng số nguyên tử C và phần hơi chứa ancol ZA. Côn[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LANG BIANG

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Phương trình hóa học nào sau đây được viết sai?

A NH Cl4 t NH3HCl B CaCO3t CaO CO 2

C 2KNO3t 2KNO2O2 D NaHCO3t NaOH CO 2

Câu 2 Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng

lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

A glucozơ B fructozơ C saccarozơ D xenlulozơ

Câu 3 Cho dãy các kim loại sau: Al, Ag, Au và Na Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 4 Hợp chất nào sau dây được dùng để bó bột, đúc tượng?

A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D CaO

Câu 5 Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

A CO2 B CH4 C NaCN D Na2CO3

Câu 6 Triolein không có phản ứng với chất nào sau đây?

A NaOH, đun nóng B Cu(OH)2

C H2O có xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng D H2 có xúc tác Ni, đun nóng

Câu 7 Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng cách dùng CO khử oxit của nó?

Câu 8 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

A CH3 – CH(NH2) – COOH B H2N – [CH2]4 – CH(NH2) – COOH

C (CH3)2CH – CH(NH2) – COOH D HOOC – [CH2]2 – CH(NH2) – COOH

Câu 9 Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime dùng sản xuất cao su?

A CH2 = CHCl B CH2 = CH2

C CH2 = CH – CH = CH2 D CH2 = C(CH3) – COOCH3

Câu 10 Trong công nghiệp, kim loại Al được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?

A Điện phân nóng chảy B Thủy luyện

Câu 11 Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch H2SO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít (ở đktc) khí Giá trị của V là

A 1,12 B 2,24 C 3,36 D 2,40

Câu 12 Thủy phân este X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được natri axetat và ancol metylic Công

thức của X là

A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C C2H3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 13 Phát biểu nào sau đây sai?

A Có thể phân biệt glucozơ và sacarozơ bằng phản ứng tráng gương

Trang 2

B Có thể phân biệt dung dịch sacarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2

C Có thể phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng dung dịch I2

D Phân biệt glucozơ và fructozơ không thể bằng phản ứng tráng gương

Câu 14 Xà phòng hóa hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol, natri oleat

(a mol) và natri panmitat (2a mol) Phân tử khối của X là

Câu 18 Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung

dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là

A C3H5N B C3H7N C C2H7N D CH5N

Câu 19 Cho các chất sau: metyl acrylat, vinyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, phenyl benzoat Số chất bị

thủy phân trong môi trường kiềm, đun nóng không thu được ancol là

Câu 20 Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm về NH3 (ban đầu trong bình chỉ có khí NH3, chậu thủy tinh chứa

nước cất có nhỏ vài giọt phenolphtalein):

Phát biểu nào sau đây sai?

A Thí nghiệm trên chứng tỏ NH3 tan nhiều trong nước và có tính bazơ

B Nước phun vào bình do NH3 tan mạnh làm giảm áp suất trong bình

C Hiện tượng xảy ra tương tự khi thay NH3 bằng CH3NH2

D Nếu thay phenolphtalein bằng quỳ tím thì vẫn thu được dung dịch X có màu hồng

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl fomat, thu được CO2 và m gam H2O Hấp thụ

toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 49,6 gam Giá trị của m là

Câu 22 Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, but-2-in và metyl fomat Số chất tác dụng với dung dịch

AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa là

Trang 3

Câu 23 Cho từ từ 525 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch Al(NO3)3 xM, sau khi các phản ứng

xảy ra hồn tồn thu được 5,85 gam kết tủa Giá trị của x là

A 0,850 B 1,125 C 2,250 D 1,500

Câu 24 Cho a mol Mg và b mol Zn dạng bột vào dung dịch chứa c mol Cu(NO3)2 và d mol AgNO3, thu

được dung dịch chứa ba muối (biết a c 0,5d  ) Quan hệ giữa a, b, c, d là:

B Điện phân dung dịch NaCl, luơn thu được khí H2 tại catot

C Phèn chua cĩ cơng thức hĩa học là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

D Trong phản ứng nhiệt nhơm, Al khử các oxit kim loại thành kim loại

Câu 26 Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng CO2 sinh

ra được hấp thụ hồn tồn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 5 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung

dịch NaOH 0,1M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml

dung dịch NaOH Giá trị của m là

A CH2 = CH – COONH3 – C2H5 B H2N – CH2COO – CH(CH3)2

C H2N – CH2COO – CH2 – CH2 – CH3 D H2N – CH2 – CH2 – COOC2H5

Câu 27 Cho hai phản ứng sau:

(1) NaClH O2   màđiệng ngăn phânn X Y  anot   Z  catot 

(2) X CO 2 dư T

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Chất khí Y khơng cĩ màu, mùi, vị và Y cĩ thể duy trì sự cháy, sự hơ hấp

B Dung dịch X cĩ tính tẩy màu, sát trùng, thường gọi là nước Gia-ven

C Chất khí Z cĩ thể khử được CaO thành Ca ở nhiệt độ cao

D Chất T được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày

Câu 28 Đun hợp chất hữu cơ X (C5H11O2N) với dung dịch NaOH, thu được C2H4O2NNa và chất hữu cơ

Y Cho hơi Y qua CuO  t , thu được chất hữu cơ Z cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương Cơng

thức cấu tạo của X là

A CH2 = CH – COONH3 – C2H5 B H2N – CH2COO – CH(CH3)2

C H2N – CH2COO – CH2 – CH2 – CH3 D H2N – CH2 – CH2 – COOC2H5

Câu 29 Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân HCOOCH3 bằng dung dịch NaOH thu được axit fomic và metanol

(b) Số nguyên tử H trong phân tử amin là số lẻ

(c) Các peptit đều dễ bị thủy phân trong mơi trường axit hoặc kiềm

(d) Trùng ngưng NH – (CH ) – COOH thu được tơ nilon-6

Trang 4

Câu 31 Thực hiện phản ứng crackinh pentan một thời gian, thu được 1,792 lít hỗn hợp X gồm bảy

hiđrocacbon Thêm 4,48 lít khí H2 vào X rồi nung với Ni đến phản ứng hoàn toàn thu được 5,6 lít hỗn

hợp khí Y Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong

dư, thu được m gam kết tủa Biết thể tích các khí đều đo ở đktc Giá trị của m là

Câu 32 Chia m gam hỗn hợp X gồm hai -amino axit là valin và lysin thành hai phần bằng nhau

Cho phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y chứa 0,5m 23,725 

Câu 33 Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(b) Cho FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư

(c) Cho Ca(OH)2 vào dung dịch chứa Mg(HCO3)2

(d) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp AlCl3

(e) Cho miến nhôm vào dung dịch NaOH dư rồi sau đó sục khí CO2 vào

Số thí nghiệm tạo hỗn hợp các chất kết tủa là

Câu 34 Hợp chất X (CnH10O5) có vòng benzen và nhóm chức este Trong phân tử X, phần trăm khối

lượng của oxi lớn hơn 29% Lấy 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, sản phẩm hữu cơ thu được chỉ là 2 mol chất Y Cho các phát biểu sau:

(a) Chất X làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ

(b) Số mol NaOH đã tham gia phản ứng là 4 mol

(c) Khi cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaHCO3 trong dung dịch thu được 1 mol khí

(d) 1 mol chất Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 2 mol HCl

Trang 5

(e) khối lượng chất Y thu được là 364 gam

Số phát biểu đúng là

Câu 35 X và Y là hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C6H13NO4 Khi X tác dụng vừa đủ với

dung dịch NaOH đun nóng thu được amin Z, ancol đơn chức T và dung dịch muối của axit cacboxylic E (Z, T, E dều có cùng số nguyên tử cacbon) Lấy m gam hỗn hợp X, Y tác dụng vừa đủ với 600 ml dung

dịch NaOH 1M đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 13,5 gam A; 9,2 gam T và

dung dịch Q gồm ba chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon Cô cạn dung dịch Q thu được a gam chất rắn khan M Phần trăm khối lượng của chất có phân tử khối bé nhất trong M là

A 16,33% B 9,15% C 18,30% D 59,82%

Câu 36 Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào bát sử khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội

Phát biểu nào sau đây sai?

A Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên

B Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất

C Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa

D Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam

Câu 37 Điện phân dung dịch Cu(NO3)2, CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi

2A, hiệu suất 100% Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:

Tổng số mol khí ở hai điện cực a a 0,03 2,125a

Giá trị của t là

A 2895 B 3860 C 4825 D 5790

Câu 38 Hòa tan hoàn tàon hỗn hợp X chứa Fe3O4 và FeS2 trong 63 gam dung dịch HNO3, thu được 0,07

mol NO2 duy nhất (ở đktc) Dung dịch thu được tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi thì thu được 9,76 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của dung

dịch HNO3 ban đầu là

A 47,2% B 42,6% C 46,2% D 46,6%

Câu 39 Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic X (no, hai chức, mạch hở), hai ancol (no, đơn chức, mạch hở) và

este Y hai chức tạo bởi X với hai ancol đó Đốt cháy a gam E, thu được 13,64 gam CO2 và 4,68 gam H2O Mặt khác, đun nóng a gam E với 200 ml dung dịch NaOH 1M Để trung hòa NaOH dư cần 30 ml dung

dịch H2SO4 1M, thu được dung dịch F Cô cạn F, thu được m gam muối khan và 2,12 gam hỗn hợp T gồm hai ancol Cho T tác dụng với Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 13,64 B 16,58 C 14,62 D 15,60

Trang 6

Câu 40 Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung

dịch H2SO4 1M, thu được 0,19 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, có một khí hóa nâu ngoài

không khí, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 5,421; dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Cô cạn

dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X là

Câu 2 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A KOH B CH3COOH C KNO3 D NaCl

Câu 3 Thành phần chính của đường mía là

A fructozơ B xenlulozơ C glucozơ D saccarozơ

Câu 4 Muối nào sau đây bền với nhiệt nhất?

A Na2CO3 B NaHCO3 C MgCO3 D Ca(HCO3)2

Câu 5 Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

A CH3COOC2H5 B H2NCH2COOH C HCOONH4 D C2H5NH2

Câu 6 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A Al B Fe(OH)2 C NaHCO3 D KOH

Câu 7 Thành phần chính của quặng photphorit là

A CaHPO4 B Ca3(PO4)2 C NH4H2PO4 D Ca(H2PO4)2

Câu 8 Metyl fomat có công thức là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 9 Nước muối sinh lí để sát trùng, rửa vết thương trong y học có nồng độ là

A 0,9% B 5,0% C 1,0% D 9,0%

Câu 10 Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là

A Fe(OH)2 B Fe2O3 C FeO D Fe(OH)3

Câu 11 Trong các phản ứng hóa học, kim loại thể hiện

A khả năng nhận electron B tính oxi hóa

C tính khử D khả năng nhường hoặc nhận electron

Câu 12 Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm cho sự phát triển cả về trí

tuệ và thể chất con người Ở các làng nghề tái chế ắc quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát

triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này Kim loại X là

A đồng B magie C chì D sắt

Trang 7

Câu 13 Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là

A este B axit cacboxylic C -amino axit D -amino axit

Câu 14 Loại tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

A Tơ visco B Tơ xenlulozơ axetat C Sợi bông D Tơ nilon-6,6

Câu 15 Khi cho dung dịch anbumin tác dụng với Cu(OH)2 thu dung dịch màu

Câu 16 Hòa tan hoàn toàn 0,46 gam một kim loại kiềm vào 20 ml nước, thu được 20,44 gam một dung

dịch kiềm Kim loại kiềm đó là

Câu 17 Kim loại crom tan được trong dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch HNO3 đặc, nguội B Dung dịch H2SO4 đặc, nguội

C Dung dịch HCl nóng D Dung dịch NaOH loãng

Câu 18 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế X khi cho dung dịch axit tác dụng với chất rắn (kim loại

hoặc muối)

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?

A Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + H2O

Câu 20 Ngâm một thanh Fe trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian phản ứng lấy thanh kim loại ra

rửa, làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam Khối lượng Cu bám trên thanh Fe là

A 8,2 gam B 6,4 gam C 12,8 gam D 9,6 gam

Câu 21 Cho các kim loại sau: Na, Al, Fe, Cu Số kim loại khử được ion Fe3+ trong dung dịch là

Câu 22 Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai

chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X là

A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3

Câu 23 Thủy phân 200 gam dung dịch saccarozơ 6,84%, sau một thời gian, lấy hỗn hợp sản phẩm cho

tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, sau phản ứng thu được 12,96 gam Ag Hiệu suất phản ứng thủy phân là

A 90,0% B 80,0% C 37,5% D 75,0%

Câu 24 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val Mặt

khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có

Gly-Ala-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là

Câu 25 Phát biểu nào sau đây sai?

Trang 8

A Ở nhiệt độ thường, tristearin là chất béo ở trạng thái rắn

B Dầu ăn và dầu mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

Câu 26 Cho V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm H2, C2H2, C2H4 (trong đó số mol của C2H2 bằng số mol của

C2H4 đi qua Ni nung nóng (hiệu suất đạt 100%), thu được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc) có tỉ khối so với

H2 là 6,6 Nếu cho V lít (đktc) hỗn hợp khí X đi qua bình đựng dung dịch brom dư thì khối lượng bình tăng bao nhiêu gam?

A 6,6 gam B 5,4 gam C 4,4 gam D 2,7 gam

Câu 27 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch Fe(NO3)3

(b) Tấm tôn (sắt tráng kẽm) bị trầy xước đến lớp sắt, để trong không khí ẩm

(c) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4

Câu 30 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch FeCl2

(b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2

(c) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2

(d) Cho kim loại Zn vào lượng dư dung dịch FeCl3

(e) Sục khí SO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 31 Thực hiện hai thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho este X có công thức phân tử C5H8O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu

được hai muối Y, Z (MY < MZ ) và ancol T duy nhất

Thí nghiệm 2: Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được cacbohiđrat Q Lên men rượu chất Q thu được chất

hữu cơ T

Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 9

A Y là muối của axit axetic

B Este X không tham gia phản ứng tráng gương

C Este X được tạo bởi các axit cacboxylic và ancol tương ứng

D Axit cacboxylic tạo muối Y và hợp chất T có cùng khối lượng phân tử

Câu 32 Nung nóng hỗn hợp chứa các chất rắn có cùng số mol gồm Al(NO3)3, NaHCO3, Fe(NO3)3, CaCO3đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X Hòa tan X vào nước dư, thu được dung dịch Y và chất rắn Z Thổi luồng khí CO dư qua chất rắn Z, nung nóng thu được chất rắn T Các phản ứng xảy ra hoàn

toàn Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nhỏ dung dịch HCl vào Y, thấy khí không màu thoát ra

B Chất rắn T chứa một đơn chất và một hợp chất

C Nhỏ dung dịch HCl vào Y, thấy xuất hiện ngay kết tủa

D Chất rắn T chứa một đơn chất và hai hợp chất

Câu 33 Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen Đốt cháy hoàn

toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (ở đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đun nóng

m gam E với dung dịch NaOH dư thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là

A 3,84 gam B 2,72 gam C 3,14 gam D 3,90 gam

Câu 34 Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 8 phút ở 76°C

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai?

A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm

B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm

C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH

D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp

Câu 35 X là este đơn chức, phân tử chứa hai liên kết ; Y là este no, hai chức (X, Y đều mạch hở) Đốt

cháy hoàn toàn 23,16 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 0,96 mol O2 Mặt khác, đun nóng 23,16 gam

hỗn hợp E cần dùng 330 ml dung dịch NaOH 1M, thu được một ancol duy nhất và hỗn hợp chứa a gam

muối P và b gam muối Q (MP > MQ ) Tỉ lệ a : b có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 10

Giá trị của V là

A 6,160 B 5,936 C 6,384 D 5,824

Câu 37 Cho hỗn hợp E gồm 0,15 mol chất hữu cơ mạch hở X (C6H13O4N) và 0,20 mol este hai chức Y

(C4H6O4) tác dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch, thu

được hỗn hợp Z gồm hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và a gam hỗn hợp ba muối khan (đều có cùng số cacbon trong phân tử, trong đó có hai muối cacboxylic) Biết X chứa chức este Giá trị của

a là

A 64,18 B 46,29 C 55,73 D 53,65

Câu 38 Cho hỗn hợp X gồm FexOy, Fe, MgO, Mg Cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch

HNO3 dư, thu được 6,72 lít hỗn hợp khí N2O và NO (đktc) có tỉ khối hơi so với H2 là 15,933 và dung dịch

Y Cô cạn dung dịch Y thu được 129,4 gam muối khan Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch

H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được 15,68 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Z Cô cạn

dung dịch Z thu được 104,0 gam muối khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 22,0 B 28,5 C 27,5 D 29,0

Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn a mol chất hữu cơ X (chứa C, H, O) thu được x mol CO2

và y mol H2O với (x = y + 5a) Hiđro hóa hoàn toàn 0,2 mol X thu được 43,2 gam chất hữu cơ Y Đun

nóng Y với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp E chứa hai muối

natri của hai axit cacboxylic có cùng số nguyên tử C và phần hơi chứa ancol Z Đốt cháy toàn bộ E thu

được CO2, 12,6 gam H2O và 31,8 gam Na2CO3 Số nguyên tử H có trong phân tử X là

Câu 40 Cho 12,48 gam X gồm Cu và Fe tác dụng hết với 0,15 mol hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2, thu được

chất rắn Y gồm các muối và oxit Hòa tan vừa hết Y cần dùng 360 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung

dịch Z Cho dung dịch AgNO3 dư vào Z, thu được 75,36 gam chất rắn Mặt khác, hòa tan hết 12,48 gam X trong dung dịch HNO3 nồng độ 31,5%, thu được dung dịch T và 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất

của N+5, ở đktc) Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong dung dịch T là

Trang 11

A (CH3COO)3C3H5 B (C17H35COO)2C2H4 C (C17H33COO)3C3H5 D (C2H3COO)3C3H5

Câu 2 Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất tan nào sau đây?

A KOH B NaOH C HCl D CaCl2

Câu 3 Chất nào sau đây thuộc polisaccarit?

A Tinh bột B Glucozơ C Fructozơ D Saccarozơ

Câu 4 Kim loại nào dưới đây không phản ứng được với H2O ở nhiệt độ thường?

Câu 5 Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hoá yếu nhất?

A Fe 3 B Mg 2 C Ag  D Cu 2

Câu 6 Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

A CH2 = CCl2 B CH2 = CHCl C CH2 = CHCl – CH3 D CH3 – CH2Cl

Câu 7 Sắt bị thụ động trong dung dịch axit nào sau đây?

A HNO3 đặc, nguội B HCl loãng, nguội C HNO3 đặc, nóng D HCl đặc, nguội

Câu 8 Chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch HCl và khi X tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa

Tên gọi của X là

A anilin B alanin C phenol D etylamin

Câu 9 Một chiếc nhiệt kế bị vỡ, để thu hồi thuỷ ngân rơi vãi tránh độc, người ta có thể dùng

A cát B bột sắt C bột lưu huỳnh D bột than

Câu 10 Hoà tan hết m gam bột nhôm trong dung dịch HCl dư, thu được 0,16 mol H2 Giá trị của m là

Câu 13 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch Na3PO4?

A CaCl2 B Mg(HCO3)2 C AgNO3 D HCl

Câu 14 Trong phòng thí nghiệm, để xử lí sơ bộ một số chất thải ở dạng dung dịch chứa ion Fe2 và Cu2+

ta dùng lượng dư

A nước vôi trong B ancol etylic C dung dịch muối ăn D giấm ăn

Câu 15 Thuỷ phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được natri axetat và ancol?

A CH3COOC2H3 B HCOOC2H5 C C2H3COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 16 Cho sơ đồ điều chế chất hữu cơ Y như hình vẽ bên Phản ứng nào sau đây có thể phù hợp với sơ

đồ điều chế chất Y?

Trang 12

A CH COONa3 H SO2 4đặcto CH COOH3 NaHSO4

Câu 18 Phát biểu nào sau đây sai?

A Dung dịch glucozơ hồ tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

B Saccarozơ cĩ phản ứng thuỷ phân trong mơi trường axit

C Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nĩng để nhận biết glucozơ và saccarozơ

D Saccarozơ được tạo bởi một loại monosaccarit

Câu 19 X là một α-amino axit chứa một nhĩm NH2 Cho m gam X phản ứng vừa đủ với 25 ml dung dịch HCl 1M, thu được 3,1375 gam muối X là

A glyxin B valin C axit glutamic D alanin

Câu 20 Este X mạch hở cĩ cơng thức phân tử là C5H10O2 Thuỷ phân hồn tồn X trong dung dịch NaOH

dư, đun nĩng, thu được 5,76 gam muối cacboxylat và 2,76 gam ancol Tên gọi của X là

A metyl butirat B etyl axetat C propyl axetat D etyl propionat

Câu 21 Phát biểu nào sau đây sai?

A Dùng crom để mạ các đồ vật vì lớp mạ crom bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mịn

B Crom là kim loại nặng, cĩ màu trắng bạc, rất cứng dùng để cắt thuỷ tinh

C Trong cơng nghiệp, crom được dùng để sản xuất thép

D Trong các phản ứng hố học, muối Cr(III) chỉ thể hiện tính oxi hố

Câu 22 Đốt cháy hồn tồn m gam triglixerit X cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O Cho 7,088 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là

A 7,412 gam B 7,612 gam C 7,312 gam D 7,512 gam

Câu 23 Cho dãy các dung dịch sau: metylamin, anilin, lysin, alanin Số dung dịch trong dãy làm quỳ tím

chuyển sang màu xanh là

Câu 24 Phát biểu nào sau đây sai?

A Protein là những polipeptit cao phân tử cĩ phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

B Thành phần phân tử của protein luơn cĩ nguyên tố nitơ

C Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

D Protein cĩ phản ứng màu biure

Câu 25 Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2 và KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung

dịch NaOH là

Ngày đăng: 11/05/2021, 14:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w