1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề kiểm tra học kì 1 môn Hóa 10 NC có đáp án TTLT Việt Đức

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 845,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Electron ở phân lớp 4p có mức năng lượng thấp hơn phân lớp 4s. Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất.. Các electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau. Chún[r]

Trang 1

TRUNG TÂM LUYỆN THI VIỆT ĐỨC

Đề thi có 2 trang

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018-2019

MÔN: HÓA HỌC 10 NÂNG CAO

Thời gian làm bài: 45 phút

Ngày thi: 14/12/2018

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Mã đề thi 2018

(Cho nguyên tử khối: H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; I=127; Cd=112; Ba=137, Pb=207)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)

Câu 1: Cho số điện tích hạt nhân của nguyên tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 13); T (Z= 18); Q (Z = 19) Số nguyên tố có tính kim loại là:

Câu 2: Cho các phương trình phản ứng

( a ) 2Fe + 3Cl 22FeCl 3 ; (b) NaOH + HCl NaCl + H 2 O;

( c ) 2Na + 2H 2 O2NaOH + H 2 ; (d) AgNO 3 + NaClAgCl + NaNO 3 ;

Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là:

Câu 3: Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 6 3

2 9Cu và 6 5

2 9Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là

63,54 Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 6 32 9Cu là:

Câu 4: Lớp N có số electron tối đa là

Trang 2

Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố X có 13 proton, nguyên tố Y có số hiệu là 8 Nguyên tố X khi tạo thành liên kết hóa học với nguyên tố Y thì nó sẽ:

A nhường 3 electron tạo thành ion có điện tích 3+

B nhận 3 electron tạo thành ion có điện tích 3-

C góp chung 3 electron tạo thành 3 cặp electron chung

D nhận 2 electron tạo thành ion có điện tích 2-

Câu 6: Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S  2FeCl2 + S + 2HCl Cho biết vai trò của H2S

A chất oxi hóa B chất khử C Axit D vừa axit vừa khử

Câu 7: Trong hợp chất Na2SO4, điện hóa trị của Na là:

Câu 8: Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O5 Hợp chất khí với Hiđro của nguyên tố này chứa 8,82% hiđro về khối lượng Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì?

Câu 9: Cho X, Y, R, T là các nguyên tố khác nhau trong số bốn nguyên tố: 12Mg, 13Al, 19K, 20Ca và các tính chất được ghi trong bảng sau:

Nhận xét nào sau đây đúng?

Câu 10: Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố O, K, Ca, Fe lần lượt là 8, 19, 20, 26 Cấu hình electron của

ion nào sau đây không giống cấu hình của khí hiếm?

Câu 11: Loại phản ứng hoá học vô cơ luôn là phản ứng oxi hoá - khử ?

A phản ứng phân huỷ B phản ứng thế C phản ứng hoá hợp D phản ứng trao đổi

Trang 3

Câu 12: Nguyên tử nguyên tố X có tổng eletron s là 7 Đem m gam X tác dụng hoàn toàn với nước được 8,96 lít khí (ở điều kiện tiêu chuẩn) Gía trị của m gần nhất với:

Câu 13: So với nguyên tử Ca thì cation Ca2+ có:

A bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn B bán kính ion lớn hơn và ít electron hơn

C bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn D bán kinh ion lớn hơn và nhiều electron hơn

Câu 14: Cấu hình electron của nguyên tử 39X là 1s22s22p63s23p64s1 Nguyên tử 39X có đặc điểm:

(a) Nguyên tố thuộc chu kì 4, nhóm IA;

(b) Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử X là 20;

(c) X là nguyên tố kim loại mạnh;

(d) X có thể tạo thành ion X+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6;

Số phát biểu đúng:

Câu 15: Nguyên tố cacbon và oxi có các đồng vị sau: 1 2

6 C, 1 4

6 C ; 1 6O; 1 7O; 1 8O Số phân tử CO2 tối đa tạo từ các đồng vị trên là:

Câu 16: Nguyên tử của nguyên tố R có hai lớp electron và nó tạo hợp chất khí với hidro có dạng RH Công thức hợp chất oxit cao nhất của nguyên tố R là:

Câu 17: Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố: Mg(Z=12), Al(Z=13), K(Z=19), Ca(Z=20) Tính bazơ của

các hiđroxit nào sau đây lớn nhất:

Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Electron ở phân lớp 4p có mức năng lượng thấp hơn phân lớp 4s

B Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất

Trang 4

C Các electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau

D Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất

Câu 19: Cho các nguyên tử có kí hiệu sau: 1326X, Y, T5526 1226 hận định nào sau đây đúng hi nói về nguy n

tử tr n

A X, thuộc c ng một nguyên tố hoá học

B X, T là đồng vị của c ng một nguy n tố hoá học

C X và T có c ng số hối

D X và có c ng số nơtron

Câu 20: Cho các chất sau: NH3, HCl, SO3, N2 Chúng có kiểu liên kết hoá học nào sau đây

A Liên kết cộng hoá trị phân cực B Liên kết cộng hoá trị không phân cực

C Liên kết cộng hoá trị D Liên kết ion

Câu 21: Số electron trong ion 5626Fe3 là:

Câu 22: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất: S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là:

A 0, +2, +6, +4 B 0, -2, +4, -4 C 0, –2, –6, +4 D 0, –2, +6, +4

Câu 23: Nhận xét nào sau đây không đúng về các nguyên tố nhóm VIIIA?

A Lớp electron ngoài c ng đã bão hòa, bền vững

B Hầu như trơ, hông tham gia phản ứng hóa học ở điều kiện thường

C Nhóm VIIIA gọi là nhóm khí hiếm

D Nguyên tử của chúng luôn có 8 electron lớp ngoài cùng

Câu 24: Cho các ion sau: Mg2+, SO42-, Al3+, S2-, Na+, Fe3+, NH4+, CO32-, Cl– Số cation đơn nguy n tử là:

Câu 25: Cho phản ứng: SO2 + 2KMnO4 + H2O  K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là

Trang 5

A 5 B 6 C 4 D 7

PHẦN II: TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)

Câu 1: (1,5 điểm)

Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – hử theo các sơ đồ dưới đây và cho biết chất oxi hóa, chất

hử, quá trình oxi hóa, quá trình hử của mỗi phản ứng

a Cl2 + KOH → KCl+ KClO3 + H2O

b Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2( SO4)3 + SO2 + H2O

c K2SO3 + Na2Cr2O7 + NaHSO4 → K2SO4 + Na2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O

Câu 2: (2,5 điểm): Hòa tan hoàn toàn 5,6g hỗn hợp A gồm CaO, CaCO3 bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đủ thu được dung dịch B và 4,48 lit hí (đ tc)

a) Tính % hối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A

b) Tính hối lượng dung dịch HCl đã d ng

c) Tính C% của muối trong dung dịch B

- HẾT -

Trang 6

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7,

8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học

sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng,

TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG

Quốc Gia

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học

với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn phí từ

lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 11/05/2021, 14:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w