1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tiet 39 So luoc ve bang he thong tuan hoan cacnguyen to hoa hoc doc

21 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 447,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nguyên tố trong nh óm được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.. Cấu tạo của các nguyên tố trong nhóm có điểm gì giống nhau.[r]

Trang 2

Trả lời các câu hỏi sau:

1 Nguyên tử là gì? Cho biết các thành phần cấu tạo nên nguyên tử?

- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà

về điện.

- Cấu tạo nguyên tử gồm:

proton (kí hiệu là p, mang điện tích dương (+)) và nơtron (kí hiệu là n, không mang điện) tạo nên.

+ Vỏ: tạo bởi một hay nhiều electron (kí hiệu

là e, mang điện tích âm (-) ) chuyển động xung quanh hạt nhân và được sắp xếp thành từng lớp.

Trang 3

2.Nhìn vào sơ đồ cấu tạo nguyên tử cacbon dưới đây, hãy cho biết nguyên tử C có:

6

2

4

? Em có nhận xét gì về số đơn vị điện tích hạt nhân, số p và số e của nguyên

tử C?

Trong nguyên tử C, số đơn vị điện tích hạt nhân = Số p = Số e

6+

Trang 4

BÀI GIẢNG HOÁ HỌC LỚP 9

TIẾT 39 BÀI 31:

SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN

CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

Trang 5

89**

Ac Actini 227

40

22 Ti Titan 48

23 V Vanadi 51

24 Cr crom 52

25 Mn mangan 55

26 Fe Sắt 56

27 Co Coban 59

28 Ni Niken 59

29 Cu Đồng 64

30 Zn Kẽm 65

21 Sc Scandi 45

31 Ga Gali 70

32 Ge Gemani 73

33 Ás Asen 75

34 Se Selen 79

35 Br Brom 80

36 Kr Kripton 84

14 Si Silic 28

B Bo 11

6 C Cacbon 12

10 Ne neon 20

7 N nitơ 14

8 O Oxi 16

9 F Flo 19

88

39 Y Ytri 89

40 Zr Zỉiconi 91

41 Nb Niobi 93

42 Mo Molipden 96

43 Tc Tecnexi 99

44 Ru Ruteni 101

45 Rh Rodi 103

46 Pd Paladi 106

47 Ag Bạc 108

48 Cd Cadimi 112

49 In Indi 115

50 Sn thiếc 119

51 Sb Stibi 122

52 Te Telu 128

53 I Ioots 127

54 Xe Xenon 131

137

57*

La Lantan 139

72 Hf Hafini 179

73 Ta Tantan 181

74 Ư Vonfam 184

75 Re Reni 186

76 Os Óimi 190

77 Ir Iridi 192

78 Pt Platin 195

79 Au Vàng 197

80 Hg Thuỷ ngân 201

81 Ti Tali 204

82 Pd Chì 207

83 Bi Bitmut 209

84 Po Poloni 209

85 At Atatin 210

86 Rn Radon 222

* Họ Lantan

58 Ce Xeri 140

59 Pr Prazeodim 141

60 Nd Neodim 144

61 Pm Prometi 147

62 Sm Samari 150

63 Eu Europi 152

64 Gd Gadolini 157

65 Tb Tebi 159

66 Dy Diprozi 163

67 Ho Honmi 165

68 Er Eribi 167

69 Tm Tuli 169

70 Yb Ytecbi 173

71 Lu Lutexi 175

**

Họ Actini

90 Th Thorii 232

91 Pa Protactini 231

92 U Urani 238

93 Np Neptuni 237

94 Pu Plutoni 242

95 Am Amerixi 243

96 Cm Curi 247

97 Bk Beckeli 247

98 Cf Califoni 251

99 Es Ensteni 245

100 Fm Fecmi 253

101 Md Mendelevi 256

102 No Nobeli 255

103 Lorenxi 257

18 Ar Agon 40

17 Cl Clo 35.5

16 S Lưu huỳnh 32

15 P Phốt pho 31

13 Al Nhôm 27

Kim loại chuyển tiếp

Kim loại

Phi kim

Khí hiếm

Số hiệu nguyên

tử

Kí hiệu hoá học

Nguyên

tử khối Tên

nguyên tố Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Trang 6

- Nghiên cứu thông tin ở mục I (SGK – 96) và trả lời câu hỏi:

1 Cách sắp xếp các nguyên tố hoá học theo bảng tuần hoàn của Men-đê-lê-ép (1869)?

2 Cách sắp xếp các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn hiện nay?

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối.

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

Trang 7

Men-đê- lê-ép (1834 – 1907) là nhà Hóa học người Nga Năm 1860 ông đề xuất ý tưởng xây dựng bảng tuần hoàn.

- Năm 1869 ông công bố bản “ Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học “ sắp xếp khoảng 60 nguyên tố theo chiều tăng dần của nguyên tử khối Hệ thống tuần hoàn này giữ một vai trò cực kì to lớn trong việc phát triển các môn Hóa học và Vật lý

CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

Chân dung nhà Bác học Men- đê- lê- ép

Trang 8

89**

Ac Actini 227

40

22 Ti Titan 48

23 V Vanadi 51

24 Cr crom 52

25 Mn mangan 55

26 Fe Sắt 56

27 Co Coban 59

28 Ni Niken 59

29 Cu Đồng 64

30 Zn Kẽm 65

21 Sc Scandi 45

31 Ga Gali 70

32 Ge Gemani 73

33 Ás Asen 75

34 Se Selen 79

35 Br Brom 80

36 Kr Kripton 84

14 Si Silic 28

B Bo 11

6 C Cacbon 12

10 Ne neon 20

7 N nitơ 14

8 O Oxi 16

9 F Flo 19

88

39 Y Ytri 89

40 Zr Zỉiconi 91

41 Nb Niobi 93

42 Mo Molipden 96

43 Tc Tecnexi 99

44 Ru Ruteni 101

45 Rh Rodi 103

46 Pd Paladi 106

47 Ag Bạc 108

48 Cd Cadimi 112

49 In Indi 115

50 Sn thiếc 119

51 Sb Stibi 122

52 Te Telu 128

53 I Ioots 127

54 Xe Xenon 131

137

57*

La Lantan 139

72 Hf Hafini 179

73 Ta Tantan 181

74 Ư Vonfam 184

75 Re Reni 186

76 Os Óimi 190

77 Ir Iridi 192

78 Pt Platin 195

79 Au Vàng 197

80 Hg Thuỷ ngân 201

81 Ti Tali 204

82 Pd Chì 207

83 Bi Bitmut 209

84 Po Poloni 209

85 At Atatin 210

86 Rn Radon 222

* Họ Lantan

58 Ce Xeri 140

59 Pr Prazeodim 141

60 Nd Neodim 144

61 Pm Prometi 147

62 Sm Samari 150

63 Eu Europi 152

64 Gd Gadolini 157

65 Tb Tebi 159

66 Dy Diprozi 163

67 Ho Honmi 165

68 Er Eribi 167

69 Tm Tuli 169

70 Yb Ytecbi 173

71 Lu Lutexi 175

**

Họ Actini

90 Th Thorii 232

91 Pa Protactini 231

92 U Urani 238

93 Np Neptuni 237

94 Pu Plutoni 242

95 Am Amerixi 243

96 Cm Curi 247

97 Bk Beckeli 247

98 Cf Califoni 251

99 Es Ensteni 245

100 Fm Fecmi 253

101 Md Mendelevi 256

102 No Nobeli 255

103 Lorenxi 257

18 Ar Agon 40

17 Cl Clo 35.5

16 S Lưu huỳnh 32

15 P Phốt pho 31

13 Al Nhôm 27

Kim loại chuyển tiếp

Kim loại

Phi kim

Khí hiếm

Số hiệu nguyên tử

Kí hiệu hoá học

Nguyên

tử khối Tên

nguyên tố Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Trang 9

Nhìn vào ô thứ 12 (Hình vẽ dưới đây) cho ta biết

được thông tin gì về nguyên tố?

12 Mg Magie 24

Trang 10

9 F Flo 19

Cho biết thông tin về ô nguyên tố thứ 9 trong bảng tuần hoàn?

Ô thứ 9 trong bảng tuần hoàn.

Trang 11

Số hiệu nguyên tử cho em biết thông tin gì về nguyên tố?

+Số đơn vị điện tích hạt nhân,

+Số electron trong nguyên tử,

+Số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

Số hiệu nguyên tử của Silic bằng 14 cho biết gì về

nguyên tố đó?

- Số hiệu nguyên tử của Silic

bằng 14 cho biết:

+ Điện tích hạt nhân nguyên tử là 14 +;

+ Có14 electron trong nguyên tử silic;

+ Silic ở ô thứ 14.

14 Si Silic 28

Ô nguyên tố Silic

Trang 12

89**

Ac Actini 227

40

22 Ti Titan 48

23 V Vanadi 51

24 Cr crom 52

25 Mn mangan 55

26 Fe Sắt 56

27 Co Coban 59

28 Ni Niken 59

29 Cu Đồng 64

30 Zn Kẽm 65

21 Sc Scandi 45

31 Ga Gali 70

32 Ge Gemani 73

33 Ás Asen 75

34 Se Selen 79

35 Br Brom 80

36 Kr Kripton 84

14 Si Silic 28

B Bo 11

6 C Cacbon 12

10 Ne neon 20

7 N nitơ 14

8 O Oxi 16

9 F Flo 19

88

39 Y Ytri 89

40 Zr Zỉiconi 91

41 Nb Niobi 93

42 Mo Molipden 96

43 Tc Tecnexi 99

44 Ru Ruteni 101

45 Rh Rodi 103

46 Pd Paladi 106

47 Ag Bạc 108

48 Cd Cadimi 112

49 In Indi 115

50 Sn thiếc 119

51 Sb Stibi 122

52 Te Telu 128

53 I Ioots 127

54 Xe Xenon 131

137

57*

La Lantan 139

72 Hf Hafini 179

73 Ta Tantan 181

74 Ư Vonfam 184

75 Re Reni 186

76 Osimi 190

77 Ir Iridi 192

78 Pt Platin 195

79 Au Vàng 197

80 Hg Thuỷ ngân 201

81 Ti Tali 204

82 Pd Chì 207

83 Bi Bitmut 209

84 Po Poloni 209

85 At Atatin 210

86 Rn Radon 222

* Họ Lantan

58 Ce Xeri 140

59 Pr Prazeodim 141

60 Nd Neodim 144

61 Pm Prometi 147

62 Sm Samari 150

63 Eu Europi 152

64 Gd Gadolini 157

65 Tb Tebi 159

66 Dy Diprozi 163

67 Ho Honmi 165

68 Er Eribi 167

69 Tm Tuli 169

70 Yb Ytecbi 173

71 Lu Lutexi 175

**

Họ Actini

90 Th Thorii 232

91 Pa Protactini 231

92 U Urani 238

93 Np Neptuni 237

94 Pu Plutoni 242

95 Am Amerixi 243

96 Cm Curi 247

97 Bk Beckeli 247

98 Cf Califoni 251

99 Es Ensteni 245

100 Fm Fecmi 253

101 Md Mendelevi 256

102 No Nobeli 255

103 Lorenxi 257

18 Ar Agon 40

17 Cl Clo 35.5

16 S Lưu huỳnh 32

15 P Phốt pho 31

13 Al Nhôm 27

Kim loại chuyển tiếp

Kim loại

Phi kim

Khí hiếm

Số hiệu nguyên tử

Kí hiệu hoá học

Nguyên

tử khối Tên

nguyên tố Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Trang 13

Chu kì 1:

Nhìn vào chu kì 1 và cho biết:

1 Số lượng các nguyên tố và tên các nguyên tố?

2 Từ H đến He, điện tích hạt nhân thay đổi như thế nào?

3 Số lớp electron của H và He?

Trả lời:

1 Gồm 2 nguyên tố là: Hiđro và Heli.

2 Điện tích hạt nhân tăng từ H là 1+ đến He là 2+.

3 Nguyên tử H và He đều có 1 lớp electron.

1+

Sơ đồ cấu tạo nguyên tử H (chu kì 1) có 1 lớp electron

Trang 14

Chu kì 2:

2

3

Li Liti 7

4

Be Beri 9

5

B Bo 11

6

C Cacbon 12

7

N Nitơ

14

8

O Oxi

16

10

Ne Neon 20

9

F Flo 19

8+

Sơ đồ cấu tạo nguyên

tử O (chu kì 2 ) có 2 lớp electron.

Nhìn vào chu kì 2 và sơ đồ cấu tạo nguyên tử O

cho biết:

1 Số lượng các nguyên tố và tên các nguyên

tố?

2 Sự biến thiên điện tích hạt nhân trong chu kì?

3 Số lớp electron của các nguyên tử?

Trả lời:

1 Gồm 8 nguyên tố từ Li đến Ne.

2 Điện tích hạt nhân tăng từ Li là 3+,…đến Ne là 10+.

3 Nguyên tử của các nguyên tố đều có 2 lớp electron.

Trang 15

Al Nhôm 27

14

Si Silic 28

15

P Photpho 31

16

S Lưu huỳnh 32

18

Ar

Agon 40

17

Cl Clo 35,5

Sơ đồ cấu tạo nguyên

tử Na (chu kì 3 ) có 3 lớp electron.

Nhìn vào chu kì 3 và sơ đồ cấu tạo nguyên tử

Trang 16

Qua tìm hiểu các chu kì 1, 2, 3 em cho biết:

Các nguyên tố trong chu kì có cùng số lớp e trong nguyên tử.

Các nguyên tố trong chu kì được sắp xếp theo

chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.

1 Cấu tạo của các nguyên tố trong chu kì có điểm gì giống nhau?

2 Các nguyên tố trong chu kì được sắp xếp như thế nào?

3 Thế nào là chu kì?

Trang 17

89**

Ac Actini 227

40

22 Ti Titan 48

23 V Vanadi 51

24 Cr crom 52

25 Mn mangan 55

26 Fe Sắt 56

27 Co Coban 59

28 Ni Niken 59

29 Cu Đồng 64

30 Zn Kẽm 65

21 Sc Scandi 45

31 Ga Gali 70

32 Ge Gemani 73

33 Ás Asen 75

34 Se Selen 79

35 Br Brom 80

36 Kr Kripton 84

14 Si Silic 28

B Bo 11

6 C Cacbon 12

10 Ne neon 20

7 N nitơ 14

8 O Oxi 16

9 F Flo 19

88

39 Y Ytri 89

40 Zr Zỉiconi 91

41 Nb Niobi 93

42 Mo Molipden 96

43 Tc Tecnexi 99

44 Ru Ruteni 101

45 Rh Rodi 103

46 Pd Paladi 106

47 Ag Bạc 108

48 Cd Cadimi 112

49 In Indi 115

50 Sn thiếc 119

51 Sb Stibi 122

52 Te Telu 128

53 I Ioots 127

54 Xe Xenon 131

137

57 La Lantan 139

72 Hf Hafini 179

73 Ta Tantan 181

74 Ư Vonfam 184

75 Re Reni 186

76 Os Óimi 190

77 Ir Iridi 192

78 Pt Platin 195

79 Au Vàng 197

80 Hg Thuỷ ngân 201

81 Ti Tali 204

82 Pd Chì 207

83 Bi Bitmut 209

84 Po Poloni 209

85 At Atatin 210

86 Rn Radon 222

•Họ

•Lantan

58 Ce Xeri 140

59 Pr Prazeodim 141

60 Nd Neodim 144

61 Pm Prometi 147

62 Sm Samari 150

63 Eu Europi 152

64 Gd Gadolini 157

65 Tb Tebi 159

66 Dy Diprozi 163

67 Ho Honmi 165

68 Er Eribi 167

69 Tm Tuli 169

70 Yb Ytecbi 173

71 Lu Lutexi 175

** Họ Actini

90 Th Thorii 232

91 Pa Protactini 231

92 U Urani 238

93 Np Neptuni 237

94 Pu Plutoni 242

95 Am Amerixi 243

96 Cm Curi 247

97 Bk Beckeli 247

98 Cf Califoni 251

99 Es Ensteni 245

100 Fm Fecmi 253

101 Md Mendelevi 256

102 No Nobeli 255

103 Lorenxi 257

18 Ar Agon 40

17 Cl Clo 35.5

16 S Lưu huỳnh 32

15 P Phốt pho 31

13 Al Nhôm 27

Kim loại chuyển tiếp

Kim loại

Phi kim

Khí hiếm

Số hiệu nguyên tử

Kí hiệu hoá học

Nguyên

tử khối Tên

nguyên tố Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Trang 18

Nhóm I, nhóm VII và sơ đồ cấu tạo một số nguyên tố thuộc hai nhóm

17

Cl

Clo 35,5

35

Br

Brom 80

I

Iot 127

85

At

Atatin 210

3+

11+

9+

17+

Sơ đồ cấu tạo của nguyên t ử Li (nhóm I).

Sơ đồ cấu tạo của nguyên tử Na (nhóm I).

Sơ đồ cấu tạo của nguyên t ử F (nhóm VII).

Sơ đồ cấu tạo của nguyên t ử Cl (nhóm VII).

Trang 19

Qua tìm hiểu các nhóm 1 và 7 em cho biết:

Các nguyên tố trong nhóm có cùng số e lớp ngoài cùng trong nguyên tử.

Các nguyên tố trong nh óm được sắp xếp theo

chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

1 Cấu tạo của các nguyên tố trong nhóm có điểm gì giống nhau?

2 Các nguyên tố trong nhóm được sắp xếp như thế nào?

3 Thế nào là nhóm?

Trang 20

• Bài tập: Sơ đồ cấu tạo nguyên tử của nguyên tố X :

Hãy chỉ ra vị trí của X trong bảng tuần hoàn X là nguyên

Trang 21

- BTVN : 1,2 (SGK - 101).

- Ôn lại dãy hoạt động hoá học của kim loại, mức độ

hoạt động hoá học của các phi kim.

- Nghiên cứu trước phần còn lại của bài.

Ngày đăng: 11/05/2021, 13:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w