1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phú Nhuận

18 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau một thời gian phản ứng, đem trung hòa axit bằng kiềm, sau đó cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 (đun nóng) thu được m gam AgA. Hiệu suất phản[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHÚ NHUẬN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin

(6) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là:

A (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) B (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)

C (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6) D (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)

Câu 2: Cho 15 gam hỗn hợp kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được 4,48 lit khí (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là:

Câu 3: Trong phản ứng của các chất vô cơ, phản ứng nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa - khử?

A Phản ứng hóa hợp B Phản ứng phân hủy

C Phản ứng trao đổi D Phản ứng thế

Câu 4: Trong các halogen sau đây, halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là

Câu 5: Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol etylic và axit fomic tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Giá trị m là

A 4,6 gam B 6,9 gam C 9,2 gam D 13,8 gam

Câu 6: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là

Câu 7: Khi nói về axit fomic và glixerol, kết luận nào sau đây là đúng?

A Cùng phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

B Cùng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

C Cùng phản ứng với dung dịch NaOH

D Cùng phản ứng với dung dịch NaHCO3

Câu 8: Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol etylic B ancol metylic C glixerol D etylen glicol

Câu 9: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là

A HCl, O3, H2S B H2O, HCl, NH3 C HF, Cl2, H2O D O2, H2O, NH3

Câu 10: Cho các cân bằng hóa học sau:

(a) H2 (k) + I2 (k)  2HI (k) (b) 2NO2 (k)  N2O4 (k)

(c) 3H2 (k) + N2 (k)  2NH3 (k) (d) 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)

Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không

bị chuyển dịch?

Câu 11: Hòa tan hết 9,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước thu được 3,36 lít

khí (đktc) Hai kim loại kiềm đó là

Trang 2

A K, Rb B Na, K C Rb, Cs D Li, Na

Câu 12: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là

A Tính dẫn điện B Ánh kim C Khối lượng riêng D Tính dẫn nhiệt

Câu 13: Đun nóng 0,1 mol CH3COOH với 0,15 mol C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc) thì thu được 5,72 gam

este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

Câu 14: Cho phản ứng: Na2S2O3 (l) + H2SO4 (l)  Na2SO4 (l) + SO2 (k) + S (r) + H2O (l)

Khi thay đổi một trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) tăng nồng độ Na2S2O3; (3) giảm nồng độ

H2SO4; giảm nồng độ Na2SO4; (5) giảm áp suất của SO2; (6) dùng chất xúc tác Có bao nhiêu yếu tố làm tăng tốc độ của phản ứng trên?

Câu 15: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?

A Tinh bột B Glucozơ C Anđehit axetic D Axit fomic

Câu 16: Phản ứng hóa học không thể tạo sản phẩm kim loại là

A Na + CuSO4 (dung dịch) → B Cu + Fe(NO3)3 (dung dịch) →

C Fe + AgNO3 (dung dịch) → D H2O2 + Ag2O →

Câu 17: Cho CH3CHO tác dụng với H2 dư (có Ni xúc tác) thu được

A CH3OH B CH3COOH C C2H5OH D C2H6

Câu 18: Cho các nguyên tố: Al (Z = 13), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo

chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

A Mg, Si, Al B Mg, Al, Si C Si, Al, Mg D Si, Mg, Al

Câu 19: Ion X3+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p6 Số hạt mang điện trong ion X3+

Câu 20: Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4) Khi tiếp xúc với dung

dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là

A (2), (3) và (4) B (3) và (4) C (1), (2) và (3) D (2) và (3)

Câu 21: Phát biểu đúng là

A Cr (Z=24) có cấu hình electron là [Ar]3d44s2

B CrO là oxit lưỡng tính

C Trong môi trường axit, Cr+3 bị Cl2 oxi hóa đến Cr+6

D Lưu huỳnh và photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc CrO3

Câu 22: Cho các phát biểu sau:

(a) Các tiểu phân Ar, K+ , Cl- đều có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân

(b) Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số nơtron

(c) Đồng vị là hiện tượng các nguyên tử có cùng số khối

(d) Bán kính của cation nhỏ hơn bán kính của nguyên tử tương ứng

Số phát biểu đúng là

Câu 23: Dãy chỉ gồm các polime tổng hợp là:

Trang 3

A polietilen; nilon-6; polibutađien; nilon-7 B polietilen; nilon-6,6; xenlulozơ, nilon-7

C polietilen; nilon-6; tinh bột; nilon-6,6 D Polietilen; nilon-6; xenlulozơ

Câu 24: Trong các chất sau đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A CH3COOH B CH3CH3 C CH3CHO D CH3CH2OH

Câu 25: Cho dãy các chất: Zn(OH)2, H2N-CH2COOH, Fe(OH)3, HOOC-COONa, Al(OH)3, NaHCO3 Số chất trong dãy thuộc loại lưỡng tínhlà

Câu 26: Vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH(CH3)2

C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH2CH3

Câu 27: Chất đóng vai trò chính gây hiện tượng hiệu ứng nhà kính là

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của x là

Câu 29: Cho 6,75 gam amin X đơn chức, bậc 1 phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch

chứa 12,225 gam muối Công thức của X là

A CH3NHCH3 B CH3NH2 C C3H7NH2 D CH3CH2NH2

Câu 30: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+, Ca2+, Cl, SO24 Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

A NaHCO3 B H2SO4 C Na3PO4 D BaCl2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Cu; Fe và

Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là

Câu 2: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

Trang 4

A glixerol, axit axetic, glucozơ B lòng trắng trứng, fructozơ, axeton

C anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic

Câu 3: Cho m gam bột Fe vào 300 ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,5M và Cu(NO3)2 0,6M, sau một thời gian thu được 28,72 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X Cho 8,1 gam bột Al vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 18,51 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y Giá trị của m là

Câu 4: Hỗn hợp M gồm hai peptit mạch hở X và Y (mỗi peptit được cấu tạo từ một -amino axit, tổng số

nhóm –CO-NH- trong hai phân tử X, Y là 5) với tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 2 Khi thủy phân hoàn toàn m

gam M thu được 18 gam glyxin và 32,04 gam alanin Giá trị của m là

A 42,48 B 50,04 C 56,34 D 44,28

Câu 5: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được một anken duy nhất Mặt khác oxi

hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100 gam dung dịch HNO3 a% (vừa đủ) thu

được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam

hỗn hợp muối Giá trị của a gần nhất với ?

Câu 7: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá

Chất gây nghiện và có thể gây ung thư trong thuốc lá là

A moocphin B cafein C nicotin D aspirin

Câu 8: Các ion kim loại Ag+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+ có tính oxi hóa tăng dần là

A Fe2+< Ni2+ < Pb2+ < Ag+< Cu2+ B Fe2+< Ni2+ < Cu2+< Pb2+ < Ag+

C Fe2+< Ni2+ < Pb2+ <Cu2+< Ag+ D Ni2+ < Fe2+< Pb2+ <Cu2+< Ag+

Câu 9:Cho các phát biểu sau:

(a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

(b) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit

(c) Khí được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon

(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy

(e) Khí hidro thuộc loại nhiên liệu sạch không gây ô nhiễm môi trường

Số phát biểu đúng là

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 10: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

A Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2

C Cr(OH)3, Al(OH)3, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Zn(OH)2, Al(OH)3

Câu 11: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây

là sản phẩm chính

A CH3-CH2-CHBr-CH2Br B CH3-CH2-CHBr-CH3

C CH2Br-CH2-CH2-CH2Br D CH3-CH2-CH2-CH2Br

Trang 5

Câu 12: Cấu hình electron của ion Cr3+ là

A [Ar]3d5 B [Ar]3d4 C [Ar]3d3 D [Ar]3d2

Câu 13: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A K+,Ba2+,OH,Cl B Al3+,PO4 ,Cl, Ba2+

C Na+ ,K+,OH, HCO3  D Ca2+,Cl,Na+,CO3 

Câu 14: Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit axetic(CH3COOH) B Axit glutamic (C3H5-(COOH)2-NH2)

C Axit stearic (C17H35COOH) D Axit ađipic (HOOC- [CH2]4-COOH)

Câu 15: Có 3 dung dịch riêng biệt: H2SO4 1M; KNO3 1M; HNO3 1M được đánh số ngẫu nhiên là (1), (2), (3) Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (2), thêm bột Cu dư, thu được V1 lít khí NO Trộn 5 ml

dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được 3V1 lít khí NO Trộn 5 ml dung dịch (2)

với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V2 lít khí NO Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là

sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện So sánh nào sau đây đúng?

A V2 = 3V1 B V2 = V1 C 2V2 = V1 D V2 = 2V1

Câu 16: Phenol có thể tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: HCl, Na, NaOH, Na2SO4,

dd Br2

Câu 17: Thể tích khí O2 (đktc) cần thiết để đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam Mg là

A 1,12 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 2,24 lít

Câu 18: Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng để làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy

Chất X là

Câu 19: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử Cho 5,44

gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là

0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa hai muối Khối lượng muối có phân tử khối nhỏ hơn trong Z là

A 2,72 gam B 1,36 gam C 2,74 gam D 2,60 gam

Câu 20: Hỗn hợp X gồm Fe3O4, CuO và Al, trong đó oxi chiếm 23,916% khối lượng hỗn hợp Cho 6,72 lít

khí CO(đktc) qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z gồm 2 khí

có số mol bằng nhau Hòa tan hoàn toàn Y trong dd HNO3 loãng dư, thu được dung dịch chứa 3,263m gam

muối và 5,376 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 21: Đốt 6,16 gam Fe trong 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm Cl2 và O2, thu được 12,09 gam hỗn hợp

Y chỉ gồm oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan Y bằng dung dịch HCl (vừa đủ), thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào Z, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 22: Hỗn hợp X gồm ba chất hữu cơ mạch hở, trong phân tử chỉ chứa các loại nhóm chức -OH, -CHO,

-COOH Chia 0,15 mol X thành ba phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được 1,12 lít CO2 (đktc) Phần hai tác dụng với Na dư, thu được 0,336 lít H2 (đktc) Đun nóng phần ba với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Phần trăm số mol của chất có phân tử khối lớn nhất trong X là

Trang 6

A 20% B 40% C 50% D 30%

Câu 23: Trường hợp nào dưới đây không thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A Sục CO2 vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2

B Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

C Cho kim loại Cu vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3

D Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH

Câu 24: Hỗn hợp khí X gồm CH4, C2H2, C2H4, C3H6 và 0,3 mol H2 Đun nóng X với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 5 Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O Sục Y vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được m gam kết tủa và hỗn hợp khí Z Khí

Z phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch Br2 0,5M Giá trị của m là

Câu 25: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?

A CaC2 + 2H2O  Ca(OH)2 + C2H2 B NH4Cl t0 NH3 + HCl

C 2KMnO4

0

t

 K2MnO4 + MnO2 + O2 D BaSO3

0

t

BaO + SO2

Câu 26: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam thẫm

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được Ag

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là:

Câu 27: Thủy phân hoàn toàn 50,75 gam peptit X thu được 22,25 gam alanin và 37,5 gam glyxin X thuộc

loại

A tetrapeptit B tripeptit C đipeptit D pentapeptit

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X gồm butan, ancol etylic và etilen glycol, thu được 4,08

gam hỗn hợp gồm x mol CO2 và y mol H2O Giá trị của x là

Trang 7

Câu 29: Hỗn hợp X gồm CnH2n-1CHO, CnH2n-1COOH, CnH2n-1CH2OH (đều mạch hở, n  N*) Cho 2,8 gam

X phản ứng vừa đủ 8,8 gam brom trong nước Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc phản ứng thu được 2,16 gam Ag Phần trăm khối lượng của CnH

2n-1CHO trong X là

Câu 30: Cho 30,1 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,68 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn dư 0,7 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là:

A 75,75 gam B 89,7 gam C 54,45 gam D 68,55 gam

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Đun 6 gam axit axetic với 6,9 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được m gam este (biết hiệu suất của phản ứng este hoá là 75%) Giá trị của m gam là

Câu 2: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Bán kính của các nguyên tố

tăng dần theo thứ tự

A M < X < R < Y B Y < M < X < R C M < X < Y < R D Y < X < M < R

Câu 3: Khi hòa tan kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 14,6% thu được dung dịch muối có nồng độ

18,199% Kim loại M là

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn mẫu hợp kim Na-Ba-K trong nước, thu được dung dịch X và 7,84 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là

Câu 5: Monome dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là

A CH2 =CHCOOCH3 B CH2=C(CH3)COOCH3

C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2

Câu 6: Trong số các chất sau: CH4, CO, HCHO, CaC2, H2CO3, CO2, CH3COOH, CH3Cl Có bao nhiêu

chất là hợp chất hữu cơ?

Trang 8

A 4 B 6 C 2 D 5

Câu 7: Để khử ion Fe2+ trong dung dịch FeSO4 thành Fe có thể dùng kim loại

Câu 8: Hình bên minh họa cho thí nghiệm

xác định định tính C và H trong hợp chất hữu

cơ.Chất X và dung dịch Y (theo thứ tự) là:

A CaO, H2SO4 đặc B Ca(OH)2, H2SO4 đặc

C CuSO4 khan, Ca(OH)2 D CuSO4.5H2O, Ca(OH)2

Câu 9: Dung dịch X chứa AlCl3, FeSO4 và ZnCl2 Dẫn khí NH3 đến dư đi qua dung dịch X thu được kết tủa

Y Nung Y đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Dẫn khí H2 dư đi qua Z nung nóng sẽ thu được chất rắn

A ZnO, Fe và Al2O3 B Al2O3 , Fe C Al, Fe và Zn D Fe, Zn và Al2O3

Câu 10: Cho 0,1 mol α-amino axit (X) phản ứng hết với HCl thu được 12,55g muối X là

A Alanin B Phenylalanin C Glixin D Valin

Câu 11: Trong số các dung dịch: KHCO3, NaCl, C2H5COONa, NH4NO3, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có khoảng pH > 7 là

A NaCl, C6H5ONa, C2H5COONa B NH4NO3, C2H5COONa, NaHSO4

C KHCO3, NH4NO3, NaCl D KHCO3, C6H5ONa, C2H5COONa

Câu 12: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ

nào thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ visco và tơ axetat B Tơ nilon-6,6 và tơ capron

C Tơ tằm và tơ enang D Tơ visco và tơ nilon-6,6

Câu 13: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá kim loại như sau:

Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ , Ag+/Ag

Cặp chất không phản ứng với nhau là

A Cu và dung dịch AgNO3 B Fe và dung dịch FeCl3

C dung dịch Fe(NO3)3 và dung dịch AgNO3 D Fe và dung dịch CuCl2

Câu 14: Clo hóa Ankan X (tỉ lệ số mol 1:1) trong điều kiện chiếu sáng chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo là

đồng phân của nhau Tên của X là

Câu 15: Để trung hòa vừa đủ 50 ml dung dịch NaOH 0,2 M cần 100 ml dung dịch CH3COOH x (M) Giá trị của x?à

A 0,75M B 0,25M C 0,1M D 0,5M

Câu 16: Cho các chận xét sau:

Trang 9

(1) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là khoảng 0,1%

(2) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc.

(3) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều cho cùng một loại mono saccarit

(4) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói

(5) Nhỏ dung dịch iot vào ống nghiệm đựng dung dịch hồ tinh bột, ống nghiệm đựng dung dịch hồ tinh bột nhuốm màu xanh tím

(6) Saccarozơ là nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích

Số nhận xét đúng là

Câu 17: Trong phản ứng oxi hóa khử sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8 HCl

Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?

A H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá B Cl2 là chất oxi hoá H2O là chất khử

C H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử D Cl2 là chất oxi hoá H2S là chất khử

Câu 18: Cho 150ml dung dịch saccarozơ chưa rõ nồng độ đem thủy phân hoàn toàn, thu toàn bộ sản phẩm

tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thuđược12,96 gam bạc kết tủa Nồng độ mol của dung dịch saccarozơ đã dùng là

Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150ml

dung dịch HCl 1M , thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 20: Cho anđehit no, mạch hở, có công thức CnHmO2 Mối quan hệ giữa n với m là

A m = 2n B m = 2n +1 C m = 2n - 2 D m = 2n + 2

Câu 21: Một dung dịch chứa x mol Mg2+, y mol Na+, 0,02 mol Cl– và 0,025 mol SO42– Tổng khối lượng

các muối tan có trong dung dịch là 4,28 gam Giá trị của x và y lần lượt là

A 0,03 và 0,01 B 0,015 và 0,04 C 0,02 và 0,03 D 0,02 và 0,05

Câu 22: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự khử ion Cl- B sự khử ion Na+ C sự oxi hoá ion Cl- D sự oxi hoá ion Na+

Câu 23: Chất nào sau đây là hợp chất ion?

Câu 24: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?

A glyxin B axit axetic C alanin D metylamin

Câu 25: Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 6 gam ancol Y Mặt khác 2,7

gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO

C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2

Trang 10

Câu 27: Dẫn 4,48 lít khí CO (ở đktc) đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn Hỗn hợp khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là

A Fe3O4; 75% B FeO; 75% C Fe2O3; 75% D Fe2O3; 65%

Câu 28: Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac

N2 (k) + 3H2 (k)

t 0 , xt

2NH3 (k) Khi tăng nồng độ của nitơ lên 2 lần, nồng độ của hiđro không đổi thì tốc độ phản ứng thuận

A tăng lên 2 lần B tăng lên 6 lần C giảm đi 2 lần D tăng lên 8 lần

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2 bằng

số mol H2O Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là

A 75%; 25% B 20%; 80% C 35%; 65% D 50%; 50%

Câu 30: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm

Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ

thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị

của x là:

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thuỷ phân tinh bột thu được glucozơ và fructozơ

B Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc

C Thuỷ phân xenlulozơ thu được glucozơ

D Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO

Câu 2: Hợp chất thuộc loại đipeptit là

Ngày đăng: 11/05/2021, 13:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w