Thắng lợi nào đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân ta (1954 -1975) từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược trên toàn miền NamA. Chiến dịch Huế - Đà [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LƯU HỮU PHƯỚC
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN LỊCH SỬ 12 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Thắng lợi của quân dân ta trong việc đánh bại chiến lược “Chiến tranh cục bộ” và chiến lược “Việt
Nam hóa chiến tranh” của Mĩ đã
A buộc Mĩ phải từ bỏ hoàn toàn các loại hình chiến tranh xâm lược
B buộc Mĩ chấm dứt chiến tranh xâm lược, rút quân về nước
C làm sụp đổ hoàn toàn Chiến lược toàn cầu của Mĩ
D góp phần làm đảo lộn Chiến lược toàn cầu của Mĩ
Câu 2 Ý nghĩa to lớn nhất của phong trào 'Đồng khởi" (1959-1960) là
A giáng một đòn vào chính sách thực dân mới của Mĩ
B đưa cách mạng miền Nam Việt Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công
C đưa đến sự ra đời của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam
D làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm
Câu 3 “Đội quân tóc dài” ra đời trong cuộc đấu tranh chống chiến lược
A “Chiến tranh đơn phương” B “Việt Nam hóa chiến tranh”
C “Chiến tranh cục bộ” D “Chiến tranh đặc biệt”
Câu 4 Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định Pari năm 1973?
A Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam
B Hai bên trao trả tù binh và dân thường bị bắt
C Miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do
D Các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực
Câu 5 Quân đồng minh của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) ở miền Nam gồm
A Hàn Quốc, Thái Lan, Philipin, Pháp, Niu Dilân B Anh, Italia, Thái Lan, Philipin, Niu Dilân
C Hàn Quốc, Thái Lan, Philipin, Úc, Niu Dilân D Hàn Quốc, Anh, Pháp, Úc, Niu Dilân
Câu 6 Mục tiêu chung của cách mạng hai miền sau Hiệp định Giơ ne vơ là
A kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam, xây dựng CNXH ở miền Bắc
B kháng chiến chống Mỹ, giải phóng hoàn toàn miền Nam
C kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam, thực hiện cách mạng ruộng đất ở miền Bắc
D hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong phạm vi cả nước, thực hiện hòa bình,
thống nhất đất nước
Câu 7 Âm mưu cơ bản của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ tiến hành ở miền
Nam Việt Nam là
A lấy chiến tranh nuôi chiến tranh B kết thúc chiến tranh
C dùng người Việt đánh người Việt D tiêu diệt lực lượng của ta
Câu 8 Nguyên nhân khách quan nào đã trở thành truyền thống, góp phần quyết định thắng lợi của cuộc
kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân ta?
Trang 2A Sự giúp đỡ của nhân dân Liên Xô, Trung Quốc
B Tinh thần đoàn kết, phối hợp chiến đấu chống kẻ thù chung của nhân dân ba nước Đông Dương
C Phong trào phản chiến mạnh mẽ của nhân dân Mĩ và nhân dân thế giới đối với cuộc chiến tranh Việt
Nam của Mĩ
D Mâu thuẫn sâu sắc trong nội bộ nước Mĩ vì cuộc chiến tranh Việt Nam
Câu 9 Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của hậu phương miền Bắc trong giai đoạn từ 1969 đến
1973?
A Là hậu phương lớn chi viện cho miền Nam
B Là hậu phương lớn chi viện cho Lào, Campuchia
C Là hậu phương lớn chi viện cho miền Nam và Lào
D Là hậu phương lớn chi viện cho miền Nam, Lào, Campuchia
Câu 10 Thắng lợi nào là cơ sở để Bộ Chính trị Trung ương Đảng củng cố thêm quyết tâm giải phóng hoàn
toàn miền Nam trong hai năm 1975 – 1976 ?
A Chiến thắng Đường 14 – Phước Long B Chiến thắng trận “Điện Biên Phủ trên không”
C Chiến thắng chiến dịch Huế - Đà Nẵng D Chiến thắng chiến dịch Tây Nguyên
Câu 11 “Một tấc không đi, một li không rời” là quyết tâm của đồng bào miền Nam trong
A Đấu tranh yêu cầu Mĩ thi hành Hiệp định Pari
B Cuộc đấu tranh yêu cầu Mĩ- Diệm thi hành Hiệp định Giơnevơ
C Cuộc đấu tranh chống và phá ấp chiến lược 1961-1965
D Phong trào Đồng khởi 1959-1960
Câu 12 Vì sao sau hiệp định Giơnevơ về Đông Dương, nhân dân ta không thể tiến hành Tổng tuyển cử để
thống nhất đất nước?
A Mĩ phá hoại hiệp định, dựng lên chính quyền tay sai, âm mưu chia cắt lâu dài nước ta
B Đồng bào 2 miền khó khăn trong việc đi lại để tham gia Tổng tuyển cử
C Hậu quả cuộc chiến tranh kéo dài 9 năm cản trở kế hoạch của ta
D Thiếu một ủy ban quốc tế để giám sát
Câu 13 Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi”?
A Làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam
B Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm
C Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam
D Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ ở miền Nam
Câu 14 Thắng lợi về chính trị của nhân dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược “Việt Nam hóa
chiến tranh” là
A Quân giải phóng miền Nam ra đời
B Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời
C Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập
D Trung ương cục miền Nam được thành lập
Câu 15 Bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự của cha ông ta được vận dụng trong cuộc kháng chiến
chống Mĩ là
Trang 3A chiến tranh chớp nhoáng B chiến tranh chính quy
C chiến tranh nhân dân D chiến tranh tổng lực
Câu 16 Thắng lợi nào đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân ta (1954 -1975) từ
tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam?
A Chiến dịch Huế - Đà Nẵng B Chiến dịch Tây Nguyên
C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968) D Cuộc tiến công chiến lược năm
1972
Câu 17 Tỉnh thành cuối cùng của miền Nam Việt Nam được giải phóng trong năm 1975 là
Câu 18 Điểm giống nhau cơ bản giữa Nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 của Đảng (1-1959) và Nghị quyết
Hội nghị lần thứ 21 của Đảng (7-1973) về phương pháp cách mạng miền Nam là
A tiếp tục đấu tranh chính trị, hòa bình
B khởi nghĩa giành chính quyền bằng đấu tranh chính trị là chủ yếu
C tiếp tục con đường bạo lực cách mạng
D tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc nhân dân
Câu 19 Trong kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam, Đảng Lao động Việt Nam chọn Tây Nguyên làm
hướng tiến công chủ yếu trong năm 1975 là vì
A địch chốt giữ ở đây một lực lượng mạnh, trang bị vũ khí hiện đại nhưng bố phòng sơ hở
B quân đội Sài Gòn phán đoán sai hướng tiên công của quân ta nên không có sự phòng bị
C địa hình ở đây chủ yếu là rừng núi, tạo điều kiện hết sức thuận lợi để ta tiêu diệt địch
D Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch chốt giữ một lực lượng mỏng và bố phòng sơ hở
Câu 20 Về biện pháp thực hiện, chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" và chiến lược "Chiến tranh cục bộ" đều
giống nhau ở chỗ
A sử dụng quân đội Mĩ là chủ yếu kết hợp với quân đội tay sai
B sử dụng viện trợ của các nước phương Tây, chính sách bình định
C sử dụng viện trợ kinh tế, quân sự của các nước đồng minh
D sử dụng kinh tế, quân sự của Mĩ, thực hiện chính sách bình định
Câu 21 Ý nào sau đây phản ánh không đúng điểm giống nhau giữa chiến lược "Chiến tranh cục bộ" và
chiến lược "Chiến tranh đặc biệt"?
A Đều có quân đội Mĩ vừa trực tiếp chiến đấu vừa là cố vấn chỉ huy
B Đều phối hợp hoạt động chính trị, quân sự, ngoại giao
C Đều là những cuộc chiến tranh xâm lược nhằm chiếm đất, giành dân, đặt ách thống trị thực dân mới
D Đều hoạt động phối hợp phá hoại miền Bắc
Câu 22 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng ta trong thời kı̀ chống Mı̃ cứu nước
(1954-1975) là
A đánh Mı̃ và tay sai, giải phóng miền Nam, bảo vê ̣ miền Bắc, hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ
nhân dân trong cả nước, thống nhất Tổ quốc
B tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc
C tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
Trang 4D tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở
miền Bắc
Câu 23 Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972 là
A buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn mọi hoạt động chống phá miền Bắc
B đánh bại âm mưa phá hoại công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc của Mĩ
C buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
D buộc Mĩ phải chấm dứt chiến tranh xâm lược Việt Nam
Câu 24 Trong thời kì 1954 – 1975 thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam buộc Mĩ phải tuyên bố “phi
Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược?
A Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 B Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm
1972
C Cuộc tiến công chiến lược 1972 D Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 Câu 25 Nguyên nhân có tính quyết định đưa đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước
(1954-1975) là
A sự lãnh đạo đúng đắn, sáng suốt của Đảng
B nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn
C có hậu phương vững chắc là miền Bắc xã hội chủ nghĩa
D sự chi viện, giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa anh em và bạn bè quốc tế
Câu 26 Sự kiện nào sau dây đánh dấu cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước đã hoàn
thành
A Lá cờ của quân giải phóng tung bay trên nóc Dinh độc lập (30/4/1975)
B Hiệp định Pa ri về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam (1973)
C Thắng lợi của chiến dịch Hồ Chí Minh Lịch sử 1975
D Thắng lợi trong trận Điện Biên Phủ trên không vào cuối năm 1972
Câu 27 Thái độ và hành động của Mĩ sau thất bại của quân đội Sài Gòn ở Đường 14 - Phước Long
(6/1/1975) là
A dùng áp lực quân sự và ngoại giao để đe dọa ta
B tăng viện trợ quân sự khẩn cấp cho chính quyền Sài Gòn
C phối hợp với chính quyền Sài Gòn đưa quân đánh chiếm lại
D phản ứng yếu ớt, chủ yếu dùng áp lực đe dọa ta từ xa
Câu 28 Sau chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi, 8/1965) Đảng đã đưa ra nhận định gì?
A Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công
B Quân ta đã đánh bại chiến lược chiến tranh cục bộ của Mĩ
C Quân ta có khả năng đánh bại chiến lược “ Chiến tranh cục bộ” của Mĩ
D Bộ đội chủ lực của ta đã trưởng thành
Câu 29 Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ, “bình định” miền Nam có trọng điểm trong vòng
2 năm là mục tiêu của kế hoạch nào?
A Dồn dân lập “Ấp chiến lược” B Trực thăng vận, thiết xa vận
C Giônxơn - Mácnamara D Stalây - Taylo
Trang 5Câu 30 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân
năm 1968?
A Chấm dứt phá hoại Miền Bắc B Buộc Mĩ ký hiệp định Pari
C Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ D Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh
Câu 31 Sự kiện nào diễn ra vào ngày 10/10/1954?
A Quân Pháp rút vào miền Nam B Quân Pháp rút khỏi miền Nam
C Giải phóng thủ đô Hà Nội D Giải phóng Miền Bắc
Câu 32 Nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam Việt Nam được xác định trong Hội nghị Ban Chấp
Câu 33 Nội dung lịch sử nào sau đây tạo nên sự thay đổi căn bản trong so sánh lực lượng có lợi cho cách
mạng miền Nam kể từ đầu năm 1973?
A Mĩ tuyên bố ngừng ném bom đánh phá hoàn toàn miền Bắc
B Mĩ kí Hiệp định Viêng Chăn lập lại hòa bình ở Lào
C Mĩ kí Hiệp định Pari và rút quân đội ra khỏi nước ta
D Vùng giải phóng của ta được mở rộng và lớn mạnh
Câu 34 Kết quả nào sau đây là của phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960) ở miền Nam?
A Buộc Mĩ phải “Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược miền Nam
B Phá vỡ từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch ở nhiều thôn xã ở miền Nam
C Sự ra đời của Chính phủ lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam
D Mĩ làm cuộc đảo chính lật đổ Ngô Đình Diệm đưa tay sai mới lên cầm quyền
Câu 35 Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ bắt đầu từ giữa năm 1965 được tiến hành bằng lực lượng
A quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn B quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của
Mĩ
C quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn D quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài
Gòn
Câu 36 Chiến thắng quân sự nào của ta làm phá sản về cơ bản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
A Chiến thắng Bình Giã B Chiến thắng Ba Gia
C Chiến thắng Ấp Bắc D Chiến thắng Đồng Xoài
Câu 37 So với các chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”, “Chiến tranh Cục bộ”, quy mô của chiến lược
“Đông Dương hóa chiến tranh” thay đổi như thế nào?
A Mở rộng chiến tranh ra toàn chiến trường Đông Dương
B Vẫn chỉ dừng lại ở chiến trường chính miền Nam Việt Nam
C Mở rộng chiến tranh ra cả miền Bắc
D Lôi kéo nhiều nước tham gia vào cuộc chiến tranh Việt Nam
Câu 38 Lực lượng chủ yếu tham gia chiến đấu trong chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ ở
Trang 6miền Nam Việt Nam là
Câu 39 Lý do chủ yếu nào dưới đây buộc Mĩ phải chuyển sang chiến lược “Chiến tranh cục bộ”
(1965-1968) ở miền Nam?
A do thất bại của Mĩ trong “Chiến tranh đặc biệt” B do chiến thắng của quân ta ở Ấp Bắc (Mỹ Tho)
C do chính quyền Ngô Đình Diệm bị đảo chính D do thất bại của Mĩ trong việc lập “Ấp chiến
lược”
Câu 40 Điểm giống nhau giữa chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961-1965) với chiến lược "Chiến tranh
cục bộ" (1965-1968) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là
A thực hiện các cuộc hành quân "tìm diệt" và "bình định"
B sử dụng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu
C nhằm biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới
D sử dụng lực lượng quân đội Mĩ là chủ yếu
Câu 1 Nội dung nào dưới đây là điều kiện thuận lợi của Việt Nam ngay sau đại thắng mùa xuân 1975?
A Mĩ đã bình thường hóa quan hệ với Việt Nam
B Đất nước đã thống nhất về mặt lãnh thổ
C Hậu quả chiến tranh đã khắc phục xong
D Nền kinh tế bước đầu có tích lủy tiến bộ
Câu 2 Trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp (1945-1954), cách mạng nước ta thực hiện hai nhiệm vụ
chiến lược là
A vừa kháng chiến vừa tiến lên CNXH B vừa sản xuất vừa chiến đấu
C diệt giặc đói và giặc dốt D vừa kháng chiến vừa kiến quốc
Câu 3 Hướng tiến công chủ yếu của ta trong cuộc tiến công chiến lược năm 1972 là
A Quảng trị B Liên khu V C Tây Nguyên D Đông Nam Bộ
Câu 4 Từ 1965-1968, Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở Việt Nam ?
Trang 7A Chiến tranh đặc biệt B Việt Nam hóa chiến tranh
Câu 5 Sau thất bại của chiến lược “chiến tranh đặc biệt” (1961- 1965), Mĩ chuyển sang thực hiện chiến
lược nào?
A “Việt Nam hóa chiến tranh” B “Chiến tranh đơn phương”
C ‘’Chiến tranh tổng lực’’ D “Chiến tranh cục bộ”
Câu 6 Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam (1976) có ý nghĩa gì?
A Tạo khả năng to lớn để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
B Dánh dấu hoàn thành thống nhất đất nước về hệ thống chính trị
C Đánh dấu việc hoàn thành khắc phục hậu quả chiến tranh
D Tạo điều kiện hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
Câu 7 Thắng lợi của chiến dịch nào dưới đây đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân
dân ta sang giai đoạn mơi; từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công
A Chiến dịch Tây Nguyên B Chiến dịch Huế- Đà Nẵng
C Chiến dịch Hồ Chí Minh D Chiến dịch đường 14-Phước Long
Câu 8 Sau đại thắng mùa xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của cả nước ta là gì?
A Mở rộng quan hệ giao lưu với các nước
B ổn định tình hình chính trị-xã hội ở miền Nam
C Khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển nhanh nền kinh tế
D thống nhất đất nước về măt Nhà nước
Câu 9 “Thời cơ chiến lược đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam trước
mùa mưa…” Đó là nhận định của Bộ Chính trị trong chiến dịch nào ?
A Chiến dịch Tây Nguyên B Chiến dịch Huế - Đà Nẵng
C Chiến dịch Hồ Chí Minh D Chiến dịch đường 9- Nam Lào
Câu 10 Chiến thắng nào của quân dân miền Nam mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”
trên khắp miền Nam?
A Chiến thắng An Lão (Bình Định)
B Chiến thắng Ấp Bắc (Mỹ Tho)
C Chiến thắng Núi Thành (Quảng Nam)
D Chiến thắng Vạn Tường (Quãng Ngãi)
Câu 11 Trải qua 20 năm (1954-1975) tiến hành cách mạnh XHCN, miền Bắc đạt được thành tựu gì ?
A Nhiều thành tựu rực rở, trên nhiều lĩnh vực
B Cơ sở vật chất –kỹ thuật của CNXH đã hoàn thiên
C Xây dựng được cơ sở vật chất- kỹ thuật ban đầu của CNXH
D Xây dựng thành công CNXH
Câu 12 Một trong những yếu tố khách quan tác động trực tiếp đến việc Đảng đề ra đường lối đổi mới đất
nước (12/1986) là
A Cuộc khủng hoảng của nền kinh tế thế giới
B Sự khủng hoảng toàn diện, trầm trọng của Liên Xô-Đông Âu
Trang 8C Tình trạng lạc hậu của các nước Đông Nam Á
D Sự phát triển nhanh chóng của tổ chức ASEAN
Câu 13 Nội dung nào dưới đây không phải là bài học kinh nghiệm mà cách mạng nước ta từ năm 1930 để
lại cho Đảng và nhân dân ta
A Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng, với đường lối sáng tạo
B Kết hợp sức mạnh trong nước với sức mạnh của đế quốc
C Độc lập dân tộc gắn với CNXH
D Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh của thời đại
Câu 14 Sự kiện được coi là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam là
A Cuộc khởi nghĩa Yên Bái B Phong trào Xô Viết- Nghệ Tĩnh
C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời D Ba tổ chức Cộng sản ra đời
Câu 15 Sau năm 1954, âm mưu của Mĩ đối với miền Nam Việt Nam là nhằm
A biến miền Nam Việt Nam thành thị trường của Mĩ
B biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu cũ của Mĩ
C biến miền Nam Việt Nam thành “ sân sau" của Mĩ
D biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ
Câu 16 Trong đường lối đổi mới đất nươc (12/1986), Đảng chủ trương phát triển nền kinh tế hàng hóa
nhiều thành phần theo định hướng
A Xã hội chủ nghĩa B kinh tế tập trung
Câu 17 Thuận lợi cơ bản nhất của đất nước sau 1975 là gì?
A Có miền Bắc XHCN, miền Nam hoàn toàn giải phóng
B Đất nước đã được độc lập, thông nhất
C Các nước XHCN tiếp tục ủng hộ ta
D Nhân dân phấn khởi với chiến thắng vừa giành được
Câu 18 Điểm khác biệt căn bản của chiến lược “Chiến tranh cục bộ” so với chiến lược “ Việt Nam hóa
chiến tranh”của Mĩ là
A mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc
B sử dụng vũ khí, trang thiết bị hiện đại của Mĩ
C sử dụng quân Mĩ và quân đồng minh Mĩ là chủ yếu
D sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu
Câu 19 Đâu không phải là khó khăn của nước ta sau năm 1975 ?
A Chính quyền Sài Gòn bị sụp đổ
B Rừng bị bom đạn và chất độc hóa học cày xới
C Nhiều làng mạc, đồng ruộng bị tàn phá
D Bọn phản động trong nước vẫn còn
Trang 9Câu 20 Cách mạng Việt Nam chuyển sang thời kỳ cách mạng XHCN trong cả nước từ sau khi
A kháng chiến chống Pháp kết thúc thắng lợi (1954)
B Mĩ rút khỏi miền Nam Việt Nam (1973)
C đất nước độc lập thống nhất (1976)
D nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời (1945)
Câu 21 Hà Nội được chọn là thủ đô của nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam từ năm
Câu 22 “Đổi mới về kinh tế phải gắn với đổi mới về chính trị, nhưng trọng tâm là
A đổi mới chính trị -xã hội B đổi mới kinh tế
Câu 23 ‘’Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội mà là
A làm cho chủ nghĩa xã hội tốt đẹp hơn
B làm cho mục tiêu đề ra nhanh chóng được thực hiện
C làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả
D làm cho mục tiêu đề ra phù hợp với thực tiễn đất nước
Câu 24 Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến của địch là
A Đà Nẵng, Tây Nguyên và Sài Gòn
B Quảng Trị, Đà Nẵng và Tây Nguyên
C Quảng Trị, Tây Nguyên và Đông Nam Bộ
D Huế, Đà Nẵng và Sài Gòn
Câu 25 Nhiệm vụ chung của cách mạng hai miền Bắc-Nam trong những năm (1954-1975) là
A Xây dựng CNXH trong phạm vi cả nước
B Hoàn thành cách mạng Dân tộc Dân chủ Nhân dân
C Hoàn thành cách mạng XHCN
D Kháng chiến chống Mĩ, cứu nước
Câu 26 trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ”, Mĩ đã mở rộng phạm vi chiến tranh như thế nào ?
A Ra toàn miền Nam và Đông Dương B Ra toàn Đông Dương
Câu 27 Đường lối đổi mới đất nước (12/1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xóa bỏ cơ chế quản
lý kinh tế
A Tập trung, quan liêu, bao cấp
B Hàng hóa có sự quản lý của nhà nước
C Thị trường có sự quản lý của nhà nước
D Thị trường TBCN
Câu 28 Kỳ họp thứ nhất, quốc Hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (1976) đã quyết định tên nước là
A Cộng hòa XHCH Việt Nam
B Cộng hòa miền Nam Việt Nam
C Cộng hòa dân chủ nhân dân Việt Nam
D Việt Nam dân chủ Cộng hòa
Trang 10Câu 29 Đâu là nguyên nhân chủ quan dẫn đến Đảng đề ra đường lối đổi mới (12/1986) ?
A Đất nước lâm vào khủng hoảng, nhất là khủng hoảng kinh tế-xã hội
B Do tác động của cuộc cách mạng Khoa học- Kỹ thuật
C Sự khủng hoảng trầm trọng của Liên Xô-Đông Âu
D Sự khủng hoảng của tổ chức ASEAN
Câu 30 Thắng lợi đó “mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta một trong những trang chói lọi nhất, một
biểu tượng sáng ngời về chủ nghĩa anh hùng cách mạng…có tính thời đại sâu sắc” là nói về sự kiện nào?
A Hội nghị thành lập Đảng
B Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ
C Cách mạng tháng Tám thành công
D Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước
Câu 31 Những thành tựu đạt được trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1986-1990), chứng tỏ điều gì ?
A Đường lối đổi mới là đúng đắn, bước đi cơ bản phù hợp
B Đã giải quyết được mất cân đối của nền kinh tế
C Việt Nam thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế- xã hội
D Đường lối đổi mới cơ bản đúng đắn, cần có bước đi phù hợp
Câu 32 Để hạn chế sự giúp đỡ của Liên Xô và Trung Quốc đối với cuộc kháng chiến của nhân dân ta, Mĩ
đã sử dụng thủ đoạn nào ?
Câu 33 “Chiến tranh phá hoại của Mĩ đã phá hủy hầu hết những cái mà nhân dân ta đã tốn biết bao công
sức để xây dựng nên, làm cho quá trình sản xuất lớn bị chậm lại đến vài ba kế hoạch 5 năm ”
Nhận định trên đề cập đến hậu quả chiến tranh ở nơi nào của Việt Nam ?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Miền Nam
Câu 34 Đất nước đứng trước muôn vàn khó khăn và thử thách từ sau khi
A Pháp tăng cường “ khủng bố trắng”
B nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thành lập
C cuộc kháng chiến chống pháp của nhân dân ta có Mĩ can thiệp
D khi Pháp mở rộng xâm lược cả nước
Câu 35 Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt
Nam (1954-1975) là
A hậu phương miền Bắc được xây dựng vững chắc
B tinh thần đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương
C sự giúp đỡ của Liên Xô và các nước XHCN
D sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng
Câu 36 Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng (9/1960) xác định, cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc
có vai trò
A quyết định quan trọng đối với sự phát triển cách mạng cả nước
B quyết định nhất đối với sự phát triển cách mạng cả nước
Trang 11C quyết định trực tiếp đối với sự phát triển cách mạng cả nước
D quyết định toàn bộ đối với sự thắng lợi của cách mạng miền Nam
Câu 37 So với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954), chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) có gì khác về kết quả và
ý nghĩa lịch sử ?
A Giải phóng miền Bắc, tạo điều kiện để hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
B Đã đập tan hoàn toàn kế hoạch quân sự của địch
C Là dấu mốc kết thúc cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc bảo vệ tổ quốc, chấm dứt ách thống trị của
chủ nghĩa thực dân
D Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh, tạo điều kiện thuận lợi để giành thắng lợi cuối cùng
Câu 38 Đâu là nhiệm vụ, mục tiêu của Ba chương trình kinh tế lớn được Đảng đề ra từ Đại hội Đảng
toàn quốc lần VI (12/1986) ?
A Lương thực-thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu
B Phát triển Nông –Lâm-Ngư nghiệp
C Nông nghiệp, công- thương nghiệp
D Phát triển kinh tế Vườn –Ao- Chuồng
Câu 39 Trong đường lôi đổi mới đất nước (12/ 1986), Đảng chủ trương hình thành cơ chế kinh tế nào?
C Kinh tế thị trường D Kinh tế kế hoạch hóa
Câu 40 Tỉnh cuối cùng của miền Nam được giải phóng là
A Đồng bào 2 miền khó khăn trong việc đi lại để tham gia Tổng tuyển cử
B Hậu quả cuộc chiến tranh kéo dài 9 năm cản trở kế hoạch của ta
C Thiếu một ủy ban quốc tế để giám sát
D Mĩ phá hoại hiệp định, dựng lên chính quyền tay sai, âm mưu chia cắt lâu dài nước ta
Trang 12Câu 2 Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ, “bình định” miền Nam có trọng điểm trong vòng
2 năm là mục tiêu của kế hoạch nào?
A Dồn dân lập “Ấp chiến lược” B Stalây - Taylo
C Giônxơn - Mácnamara D Trực thăng vận, thiết xa vận
Câu 3 Sự kiện nào diễn ra vào ngày 10/10/1954?
A Giải phóng thủ đô Hà Nội B Giải phóng Miền Bắc
C Quân Pháp rút khỏi miền Nam D Quân Pháp rút vào miền Nam
Câu 4 Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ bắt đầu từ giữa năm 1965 được tiến hành bằng lực lượng
A quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn
B quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn
C quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn
D quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ
Câu 5 Sau chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi, 8/1965) Đảng đã đưa ra nhận định gì?
A Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công
B Quân ta đã đánh bại chiến lược chiến tranh cục bộ của Mĩ
C Bộ đội chủ lực của ta đã trưởng thành
D Quân ta có khả năng đánh bại chiến lược “ Chiến tranh cục bộ” của Mĩ
Câu 6 Kết quả nào sau đây là của phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960) ở miền Nam?
A Mĩ làm cuộc đảo chính lật đổ Ngô Đình Diệm đưa tay sai mới lên cầm quyền
B Phá vỡ từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch ở nhiều thôn xã ở miền Nam
C Buộc Mĩ phải “Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược miền Nam
D Sự ra đời của Chính phủ lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam
Câu 7 Trong kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam, Đảng Lao động Việt Nam chọn Tây Nguyên làm
hướng tiến công chủ yếu trong năm 1975 là vì
A địa hình ở đây chủ yếu là rừng núi, tạo điều kiện hết sức thuận lợi để ta tiêu diệt địch
B quân đội Sài Gòn phán đoán sai hướng tiên công của quân ta nên không có sự phòng bị
C Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch chốt giữ một lực lượng mỏng và bố phòng sơ hở
D địch chốt giữ ở đây một lực lượng mạnh, trang bị vũ khí hiện đại nhưng bố phòng sơ hở
Câu 8 Về biện pháp thực hiện, chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" và chiến lược "Chiến tranh cục bộ" đều
giống nhau ở chỗ
A sử dụng kinh tế, quân sự của Mĩ, thực hiện chính sách bình định
B sử dụng viện trợ kinh tế, quân sự của các nước đồng minh
C sử dụng viện trợ của các nước phương Tây, chính sách bình định
D sử dụng quân đội Mĩ là chủ yếu kết hợp với quân đội tay sai
Câu 9 Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định Pari năm 1973?
A Hai bên trao trả tù binh và dân thường bị bắt
B Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam
C Miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do
D Các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực
Trang 13Câu 10 Sự kiện nào sau dây đánh dấu cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước đã hoàn
thành
A Hiệp định Pa ri về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam (1973)
B Thắng lợi của chiến dịch Hồ Chí Minh Lịch sử 1975
C Lá cờ của quân giải phóng tung bay trên nóc Dinh độc lập (30/4/1975)
D Thắng lợi trong trận Điện Biên Phủ trên không vào cuối năm 1972
Câu 11 Tỉnh thành cuối cùng của miền Nam Việt Nam được giải phóng trong năm 1975 là
A Châu Đốc B Cà Mau C Bạc Liêu D Sài gòn-Gia Định
Câu 12 Thắng lợi về chính trị của nhân dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược “Việt Nam hóa
chiến tranh” là
A Trung ương cục miền Nam được thành lập
B Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời
C Quân giải phóng miền Nam ra đời
D Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập
Câu 13 Bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự của cha ông ta được vận dụng trong cuộc kháng chiến
chống Mĩ là
A chiến tranh nhân dân B chiến tranh chớp nhoáng
C chiến tranh chính quy D chiến tranh tổng lực
Câu 14 Ý nào sau đây phản ánh không đúng điểm giống nhau giữa chiến lược "Chiến tranh cục bộ" và
chiến lược "Chiến tranh đặc biệt"?
A Đều hoạt động phối hợp phá hoại miền Bắc
B Đều có quân đội Mĩ vừa trực tiếp chiến đấu vừa là cố vấn chỉ huy
C Đều phối hợp hoạt động chính trị, quân sự, ngoại giao
D Đều là những cuộc chiến tranh xâm lược nhằm chiếm đất, giành dân, đặt ách thống trị thực dân mới
Câu 15 Điểm giống nhau cơ bản giữa Nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 của Đảng (1-1959) và Nghị quyết
Hội nghị lần thứ 21 của Đảng (7-1973) về phương pháp cách mạng miền Nam là
A tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc nhân dân
B khởi nghĩa giành chính quyền bằng đấu tranh chính trị là chủ yếu
C tiếp tục đấu tranh chính trị, hòa bình
D tiếp tục con đường bạo lực cách mạng
Câu 16 Mục tiêu chung của cách mạng hai miền sau Hiệp định Giơ ne vơ là
A kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam, thực hiện cách mạng ruộng đất ở miền Bắc
B kháng chiến chống Mỹ, giải phóng hoàn toàn miền Nam
C hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong phạm vi cả nước, thực hiện hòa bình,
thống nhất đất nước
D kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam, xây dựng CNXH ở miền Bắc
Câu 17 Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi”?
A Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ ở miền Nam
B Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm
Trang 14C Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam
D Làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam
Câu 18 Ý nghĩa to lớn nhất của phong trào 'Đồng khởi" (1959-1960) là
A làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm
B đưa đến sự ra đời của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam
C đưa cách mạng miền Nam Việt Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công
D giáng một đòn vào chính sách thực dân mới của Mĩ
Câu 19 Điểm giống nhau giữa chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961-1965) với chiến lược "Chiến tranh
cục bộ" (1965-1968) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là
A sử dụng lực lượng quân đội Mĩ là chủ yếu
B sử dụng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu
C thực hiện các cuộc hành quân "tìm diệt" và "bình định"
D nhằm biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới
Câu 20 Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972 là
A buộc Mĩ phải chấm dứt chiến tranh xâm lược Việt Nam
B buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
C buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn mọi hoạt động chống phá miền Bắc
D đánh bại âm mưa phá hoại công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc của Mĩ
Câu 21 Thái độ và hành động của Mĩ sau thất bại của quân đội Sài Gòn ở Đường 14 - Phước Long
(6/1/1975) là
A phối hợp với chính quyền Sài Gòn đưa quân đánh chiếm lại
B phản ứng yếu ớt, chủ yếu dùng áp lực đe dọa ta từ xa
C dùng áp lực quân sự và ngoại giao để đe dọa ta
D tăng viện trợ quân sự khẩn cấp cho chính quyền Sài Gòn
Câu 22 “Đội quân tóc dài” ra đời trong cuộc đấu tranh chống chiến lược
A “Chiến tranh đặc biệt” B “Chiến tranh cục bộ”
C “Việt Nam hóa chiến tranh” D “Chiến tranh đơn phương”
Câu 23 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng ta trong thời kı̀ chống Mı̃ cứu nước
(1954-1975) là
A tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
B tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc
C đánh Mı̃ và tay sai, giải phóng miền Nam, bảo vê ̣ miền Bắc, hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ
nhân dân trong cả nước, thống nhất Tổ quốc
D tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở
miền Bắc
Câu 24 Nội dung lịch sử nào sau đây tạo nên sự thay đổi căn bản trong so sánh lực lượng có lợi cho cách
mạng miền Nam kể từ đầu năm 1973?
A Mĩ kí Hiệp định Pari và rút quân đội ra khỏi nước ta
B Mĩ kí Hiệp định Viêng Chăn lập lại hòa bình ở Lào
Trang 15C Vùng giải phóng của ta được mở rộng và lớn mạnh
D Mĩ tuyên bố ngừng ném bom đánh phá hoàn toàn miền Bắc
Câu 25 Thắng lợi nào là cơ sở để Bộ Chính trị Trung ương Đảng củng cố thêm quyết tâm giải phóng hoàn
toàn miền Nam trong hai năm 1975 – 1976 ?
A Chiến thắng chiến dịch Tây Nguyên B Chiến thắng Đường 14 – Phước Long
C Chiến thắng trận “Điện Biên Phủ trên không” D Chiến thắng chiến dịch Huế - Đà Nẵng
Câu 26 Âm mưu cơ bản của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ tiến hành ở miền
Nam Việt Nam là
A kết thúc chiến tranh B lấy chiến tranh nuôi chiến tranh
C dùng người Việt đánh người Việt D tiêu diệt lực lượng của ta
Câu 27 Trong thời kì 1954 – 1975 thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam buộc Mĩ phải tuyên bố “phi
Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược?
A Cuộc tiến công chiến lược 1972 B Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
C Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972 D Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân
1968
Câu 28 Nguyên nhân có tính quyết định đưa đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước
(1954-1975) là
A sự lãnh đạo đúng đắn, sáng suốt của Đảng
B có hậu phương vững chắc là miền Bắc xã hội chủ nghĩa
C nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn
D sự chi viện, giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa anh em và bạn bè quốc tế
Câu 29 Chiến thắng quân sự nào của ta làm phá sản về cơ bản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
A Chiến thắng Đồng Xoài B Chiến thắng Bình Giã
C Chiến thắng Ấp Bắc D Chiến thắng Ba Gia
Câu 30 Lý do chủ yếu nào dưới đây buộc Mĩ phải chuyển sang chiến lược “Chiến tranh cục bộ”
(1965-1968) ở miền Nam?
A do chiến thắng của quân ta ở Ấp Bắc (Mỹ Tho) B do thất bại của Mĩ trong việc lập “Ấp chiến
lược”
C do thất bại của Mĩ trong “Chiến tranh đặc biệt” D do chính quyền Ngô Đình Diệm bị đảo chính
Câu 31 Quân đồng minh của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) ở miền Nam gồm
A Hàn Quốc, Thái Lan, Philipin, Pháp, Niu Dilân B Anh, Italia, Thái Lan, Philipin, Niu Dilân
C Hàn Quốc, Thái Lan, Philipin, Úc, Niu Dilân D Hàn Quốc, Anh, Pháp, Úc, Niu Dilân
Câu 32 Thắng lợi của quân dân ta trong việc đánh bại chiến lược “Chiến tranh cục bộ” và chiến lược
“Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ đã
A làm sụp đổ hoàn toàn Chiến lược toàn cầu của Mĩ
B góp phần làm đảo lộn Chiến lược toàn cầu của Mĩ
C buộc Mĩ phải từ bỏ hoàn toàn các loại hình chiến tranh xâm lược
D buộc Mĩ chấm dứt chiến tranh xâm lược, rút quân về nước
Câu 33 Nguyên nhân khách quan nào đã trở thành truyền thống, góp phần quyết định thắng lợi của cuộc