1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Lâm Hà

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch X thu được kết tủa Y, lấy Y nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 9,6 gam chất rắn.. Mặc khác nếu cho dung dịch X tác dụng với du[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÂM HÀ

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 41 Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín (không có không khí) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,5 (giả

sử khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác) Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm 0,01 mol KNO3 và 0,15 mol H2SO4 (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 21,23 gam muối trung hoà của kim loại và hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 là 8 (trong đó có một khí hoá nâu trong không khí) Giá trị của m là ?

Câu 42 Hòa tan m gam hỗn hợp FeO, Fe(OH)2, FeCO3 và Fe3O4( trong đó Fe3O4 chiếm 1/3 tổng số mol

hỗn hợp) vào dung dịch HNO3 loãng( dư), thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp gồm CO2 và NO (sản phẩm

khử duy nhất của N+5) có tỉ khối so với H2 là 18,5 Số mol HNO3 phản ứng là (cho Fe=56, O=16, H=1,

C=12, N=12)

Câu 43 Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là

A FeCl2 B CuCl2, FeCl2 C FeCl2, FeCl3 D FeCl3

Câu 44 Nguyên tắc sản xuất gang là

A Phân hủy các hợp chất có hàm lượng cao sắt, kém bền với nhiệt

B Khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao

C Điện phân nóng chảy Fe2O3 có trộn thêm criolit

D Giảm hàm lượng các tạp chất có trong thép bằng cách oxi hóa chúng thành oxit

Câu 45 Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là :

A Fe(OH)3 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D Fe2O3

Câu 46 Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A Na2CrO4, NaCl, H2O B Na2CrO4, NaClO, H2O

C NaCrO, NaCl, NaClO, H2O D NaCrO2, NaCl, H2O

Câu 47 Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là (Cho Fe=56, O=16)

Câu 48 Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrCl3 là

Trang 2

Câu 49 Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

Câu 50 Cho sơ đồ chuyển hoá: FeX

FeCl3Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là

A HCl, Al(OH)3 B Cl2, Cu(OH)2 C Cl2, NaOH D HCl, NaOH

Câu 51 Cr2O3 thuộc loại oxit

Câu 52 Từ 1 tấn quặng hematit (A) điều chế được 420kg sắt Từ 1 tấn quặng manhetit (B) điều chế được

504kg sắt Để được 1 tấn quặng hỗn hợp mà từ 1 tấn quặng hỗn hợp này điều chế được 480kg sắt thì phải trộn 2 quặng A, B với tỉ lệ về khối lượng là

Câu 53 Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Câu 54 Khi cho 100gam hợp kim gồm có Fe, Cr và Al tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được

6,72 lít khí Lấy phần rắn không tan cho tác dụng với lượng dư dung dịch HCl nóng (khi không có không khí) thu được 38,08 lít khí Các thể tích khí đều đo ở đktc Phần trăm khối lượng của Fe trong hợp kim là (Cho Fe=56 Cr=52, Al=27)

Câu 55 Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?

Câu 56 Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu

Câu 57 Gang là hợp kim của sắt với nguyên tố

Câu 58 Hòa tan 2,32g Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thu được dung dịch X Khối lượng Cu

tối đa có thể bị hòa tan trong X là (Cho Fe=56, O=16, Cu=64):

Câu 59 Cho 5,6 gam bột Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra dung dịch A, Cho dung dịch A vào

dung dịch AgNO3 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 60 Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm

A Fe(NO3)3, AgNO3 dư B Fe(NO3)2, H2O

C Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 dư D Fe(NO3)2, AgNO3 dư

Câu 61 Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3 Số chất trong dãy khi tác dụng với dung

dịch HNO3 loãng sinh ra sản phẩm khí ( chứa nitơ) là

Trang 3

Câu 62 Khi cho 5,6g Fe tác dụng hoàn toàn với 250 ml dung dịch AgNO3 1M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 63 Hỗn hợp chất rắn A gồm 16 gam Fe2O3 và 23.2 gam Fe3O4 Hoà tan hoàn toàn A bằng dung dịch

HCl dư thu được dung dịch B Cho NaOH dư vào B, thu được kết tủa C Lọc lấy kết tủa, rữa sạch rồi đem

nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn D Giá trị m là (Cho Fe=56, O=16):

Câu 64 Nguyên tử Fe có cấu hình electron: 1s2 2s22p6 3s23p63d6 4s2 Vậy nguyên tố Fe thuộc họ nào?

Câu 65 Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?

Câu 66 Cấu hình electron của ion Cr3+ là

A [Ar]3d2 B [Ar]3d5 C [Ar]3d4 D [Ar]3d3

Câu 67 Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

A 2Fe + 3H2SO4(loãng)  Fe2(SO4)3 + 3H2

B 4Cr + 3O2 2Cr2O3

C Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2

D 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe

Câu 68 Cho luồng khí CO vào 32g bột Fe2O3 nung nóng ở nhiệt độ cao, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp (Fe, Fe3O4, FeO, Fe2O3) và hỗn hợp khí A Cho hỗn hợp khí A vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 30g kết tủa Giá trị của m là

Câu 69 Cho các phát biểu sau:

(a) Cr và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tính khử

(b) Cr2O3 và CrO3 đều là chất rắn, màu lục, không tan trong nước

(c) H2CrO4 và H2Cr2O7 đều chỉ tồn tại trong dung dịch

(d) CrO3 và K2Cr2O7 đều có tính oxi hoá mạnh

Số phát biểu đúng là

Câu 70 Công thức hóa học của kali đicromat là

Câu 71 Cho phản ứng: FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 ® Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +H2O Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là

A K2Cr2O7 và FeSO4 B FeSO4 và K2Cr2O7

C H2SO4 và FeSO4 D K2Cr2O7 và H2SO4.

Trang 4

Câu 72 Cấu hình của ion Fe3+ là:

A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p63d64s1

C 1s22s22p63s23p63d6 D 1s22s22p63s23p63d64s2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 31 Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

A nhôm là kim loại kém hoạt động

B nhôm có tính thụ động với không khí và nước

C có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

D có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

Câu 32 Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch

Câu 33 Cho 16,15g hỗn hợp MCl và MBr tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 33,15 gam kết tủa M là:

Câu 34 Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit

Câu 35 Cho dd chứa các Ion sau: Na+, Ca2+,Ba2+ , H+, Cl- Muốn tách được nhiều Kation ra khỏi dd mà

không đưa Ion lạ vào dd, ta có thể cho dd tác dụng với chất nào trong các chất sau:

A dd NaOH vừa đủ B dd K2CO3 vừa đủ C dd Na2SO4 vừa đủ D dd Na2CO3 vừa đủ

Câu 36 Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

Câu 37 Cho 150 ml dung dịch AlCl3 2 M tác dụng với V lít dung dịch KOH 0,5M, lượng kết tủa thu được

là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là (cho Al=27, O=16, H=1)

Câu 38 Trong tự nhiên,canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A Thạch cao nung B Đá vôi C Thạch cao sống D Thạch cao khan

Câu 39 Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:

56 26

Trang 5

A NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 B Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2

Câu 40 Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước, thu được 500 ml dung

dịch chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít khí H2 (ở đktc) Kim loại M là (cho Na=23, Ca=40, Ba=137, K=39)

Câu 41 Dãy chỉ gồm các kim loại kiềm là

A Li, Na, K , Ba B Na, K, Rb, Cs C Li, Na, Be, K D Na, K, H, Li

Câu 42 Nhỏ từ từ đến dư dung dich NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là:

A Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

B Có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan

C Không có kết tủa keo trắng có khí bay lên

D Chỉ có kết tủa keo trắng

Câu 43 Kim loại có thể tạo peoxit là:

Câu 44 Để điều chế Al từ Al2O3 khan người ta dùng phương pháp

A điện phân nóng chảy Al2O3.

B cho tác dụng HCl rồi điện phân dung dịch thu được

C dùng Na khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

D nung muối Al2O3 ở nhiệt độ cao

Câu 45 Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng

A Nước cứng có chứa đồng thời Ca2+ , Mg2+ anion HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần

B Nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

C Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời

D Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+ , Mg2+ là nước mềm

Câu 46 Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc) Sục CO2 dư vào dung dịch Y thu được x gam kết tủa Giá trị của x là(cho Al=27, O=16, H=1):

Câu 47 Cho 4,7 gam một oxit của một kim loại kiềm vào nước (dư) được dung dịch X Để trung hòa dung

dịch X cần dùng vừa đủ 250 ml dung dịch HCl 0,4M Kim loại kiềm đó là:

Câu 48 Trong công nghiệp, để điều chế kim loại Na người ta tiến hành :

A Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn

B Dùng CO để khử Na2O ở nhiệt độ cao

C Điện phân dung dịch NaCl không màn ngăn

D Điện phân NaCl nóng chảy

Câu 49 Ứng dụng nào sau đây là của NaHCO3

A Dùng làm thuốc nổ đen B Dùng làm thuốc chữa đau dạ dày

Trang 6

C Dùng làm gia vị D Dùng làm phân bón

Câu 50 Hấp thụ 13,44l CO2 (đktc) vào 500ml dd hỗn hợp NaOH 1M và Ca(OH)2 0,2M Khối lượng kết tủa thu được?

Câu 51 Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có phương trình ion rút gọn là :

A 2Na+ + SO42- ® Na 2SO4 B CO32- + 2H+ ® H2CO3

C CO32- + H+ ® HCO–3 D CO32- + 2H+ ® H2O + CO2

Câu 52 Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí Nếu cũng cho

m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong

X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện) (cho Na=23, Al=27)

Câu 53 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là

Câu 54 Cho 7,56 gam hỗn hợp Al và Mg tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch hồm HCl và 1,04M và

H2SO4 0,28M, thu được dung dịch X và khí H2 Cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu dược 16,5 gam kết tủa gồm hai chất Mặt khác cho từ từ dung dịch hỗn hợp KOH 0,8M và Ba(OH)2 0,1M vào dung dịch X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 55 Trong các chất sau, chất dễ bị nhiệt phân là

Câu 56 Chất X tác dụng với dung dịch HCl Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa

Chất X là

Câu 57 Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí

T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,935 mol

Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây? (cho Al=27, O=16, H=1, Ba=137, S=32)

Câu 58 Cho NaOH đến dư vào dung dịch chứa MgSO4, CuSO4 , Al2(SO4)3 được kết tủa X Nung X được chất rắn Y Cho CO dư đi qua Y nung nóng sẽ thu được chất rắn là:

A MgO, Cu B MgO, CuO C MgO, Al2O3, Cu D MgO, Al2O3, Cu

Câu 59 Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2(đktc) vào dung dịch Ca(OH)2dư, thu được 10 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 60 Chỉ dùng dung dịch hóa chất nào sau đây để phân biệt 3 chất rắn là Mg, Al, Al2O3

Câu 61 Hòa tan hoàn toàn 8,94g hỗn hợp gồm Na, K, Ba với nước, thu được dd X và 2,688 lít khí H2 (đktc)

Trang 7

Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4:1 Trung hòa dd X bởi dd Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là?

Câu 62 Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

A Al(NO3)3 và Al(OH)3. B Al2(SO4)3 và Al2O3

C Al(OH)3 và Al2O3. D AlCl3 và Al2(SO4)3

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 41 Hợp chất hữu cơ tham gia phản ứng tráng gương là

A CH3COOH B CH3COOCH3 C CH3CHO D C2H5OH

Câu 42 Metyl fomat có công thức là

A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 43 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

A Chất béo B Saccarozơ C Xenlulozơ D Fructozơ

Câu 44 Thạch cao nung được dùng để bó bột, nặn tượng có công thức là

A CaSO4.2H2O B CaSO4 C CaO D CaSO4.H2O

Câu 45 Chất NH2CH2COOH có tên gọi là

Câu 46 Cho sơ đồ phản ứng: KHCO3 + X → K2CO3 + H2O X là hợp chất

Câu 47 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A NaNO3 B C12H22O11 C CaSO4 D H2O

Câu 48 Phèn chua là muối sunfat kép của nhôm và kim loại kiềm ngậm nước Công thức của kim loại kiềm

trong phèn chua là

Câu 49 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí CO2?

Câu 50 Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có chứa khí nào sau đây?

Trang 8

Câu 51 Polime nào sau đây trong thành phần nguyên tố chứa nitơ?

Câu 52 Nhúng thanh kim loại X vào dung dịch muối CuSO4, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại, thấy khối lượng thanh kim loại giảm m gam Kim loại X là

Câu 53 Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

A H2SO4 đặc, nóng, dư B MgSO4

Câu 54 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 55 Hiđrocacbon nào dưới đây không làm mất màu nước brom?

Câu 56 Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch nào đây?

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Cu(NO3)2 D AgNO3

Câu 57 Cho 5,4 gam Al tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 58 Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

Câu 59 Công thức hóa học của kali hiđroxit là

Câu 60 Trong công nghiệp, Na được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào?

Câu 61 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin

B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

D Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-

Câu 62 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư lần lượt vào các dung dịch riêng biệt sau: AlCl3, FeCl3, ZnCl2, Cu(NO3)2, HCl, Na2SO4 Sau khi các phản ứng kết thúc, số kết tủa thu được là

Câu 63 Thủy phân este X (C4H8O2) thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo của X

thỏa mãn tính chất trên là

Câu 64 Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dung dịch

AgNO3/NH3 đun nóng thu được 38,88 gam Ag Giá trị m là

Câu 65 Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học

Trang 9

A Đốt sợi dây đồng trong bình đựng khí clo

B Nhúng sợi dây bạc nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng

C Nhúng thanh nhôm nguyên chất vào dung dịch ZnSO4

D Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng

Câu 66 Cho các polime: polietilen, polibutađien, poli(vinyl clorua), policapron, xelulozơ trinitrat Số polime

được dùng làm chất dẻo là

Câu 67 Cho các chất sau: axit axetic, glucozơ, saccarozơ, lòng trắng trứng, triolein, xenlulozơ, ancol etylic

Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

Câu 68 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng cách dùng khí H2 để khử oxit kim loại X:

Hình vẽ trên minh họa cho các phản ứng trong đó oxit X là

A Fe2O3, CuO B MgO, Fe2O3 C Na2O, ZnO D Al2O3, CuO

Câu 69 Khi xà phòng hóa triolein thu được sản phẩm là

Câu 70 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư

(b) Dẫn khí CO dư qua Al2O3 nung nóng

(c) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeSO4 dư

(d) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

Sau phản ứng, số thí nghiệm thu được đơn chất kim loại là

Câu 71 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl

(b) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (không có oxi)

(c) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng (dư)

(d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư

(e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm tạo ra muối Fe(III) là

Câu 72 Cho các phát biểu sau:

(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng chanh để giảm mùi tanh

Trang 10

(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo

(c) Cao su được trùng hợp từ isopren được gọi là cao su thiên nhiên

(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa xảy ra hiện tượng đông tụ protein

(e) Thành phần chính của tóc là protein

(g) Đề giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi giấm ăn vào vết đốt

Số phát biểu đúng là

Câu 73 Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:

C2H2 H O xt t2 ( ,  ) X H du Ni t2 ( ,  ) Y /

1: 2

í HCl du axit glutamic kh

ti le mol

Nhận định nào sau đây là đúng?

A Chất Z có công thức phân tử C9H18O4NCl

B Nhiệt độ sôi của chất X cao hơn chất Y

C Ở điều kiện thường, X là chất lỏng do có liên kết H liên phân tử

D Chất Y tham gia phản ứng tráng bạc, chất X tác dụng được với Na

Câu 74 Hấp thụ hết 0,1 mol CO2 vào dung dịch có chứa 0,08 mol NaOH và 0,1 mol Na2CO3, thu được dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X đến khi thoát ra 0,08 mol khí CO2 thì thấy hết x mol HCl Giá trị x là

Câu 75 Cho 2,74 gam Ba vào 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,2M và CuSO4 0,3M thu được m gam kết

tủa Giá trị của m là

Câu 76 Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được

1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat Giá trị của a là

Câu 77 Cho m gam hỗn hợp E gồm một peptit X và một peptit Y (Biết số nguyên tử nitơ trong X, Y lần

lượt là 4 và 5, X và Y chứa đồng thời glyxin và alanin trong phân tử) bằng lượng NaOH vừa đủ, cô cạn thu được (m + 15,8) gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng O2 vừa đủ thu được Na2CO3 và hỗn hợp hơi F gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ hỗn hợp hơi F qua bình đựng NaOH đặc

dư thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có 4,928 lít một khí duy nhất (đktc) thoát

ra, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E gần nhất với?

Câu 78 Tiến hành điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất 100%) một dung dịch chứa m gam

hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại thu được dung dịch X Ở anot thu được 6,72 lít khí (đktc) Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 20,4 gam Al2O3 Giá trị m là

Câu 79 Hòa tan hết 7,44 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Fe, Fe2O3 vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol NaNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa 22,47 gam muối và 0,448 lít

Ngày đăng: 11/05/2021, 13:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w