X phản ứng với NaOH vừa đủ, đun nóng cho sản phẩm gồm hai chất khí đều làm xanh quỳ ẩm có tổng thể tích là 2,24 lít (đktc) và một dung dịch chứa m gam muối của một axit hữu cơ... Cá[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT DUY TÂN
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Crom không tác dụng được với chất khí hoặc dung dịch nào sau đây?
A O2, đun nóng B HCl loãng, nóng C NaOH loãng D Cl2, đun nóng
Câu 2 Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước Chất X được gọi là
Câu 3 Kim loại sắt không tan trong dung dịch
A H2SO4 đặc, nóng B HNO3 đặc, nguội C H2SO4 loãng D HNO3 đặc, nóng
Câu 4 Loại polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Câu 5 Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là:
Câu 6 Canxi oxit còn được gọi là
Câu 7 Glucozơ không thuộc loại
A monosaccarit B cacbohiđrat C hợp chất tạp chức D đissaccarit
Câu 8 Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
A điện phân dung dịch B điện phân nóng chảy C thuỷ luyện D nhiệt luyện
Câu 9 Anilin (phenyl amin) không phản ứng được với chất nào dưới đây?
Câu 10 Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 11 Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim là do:
A Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể
B Kim loại có tỉ khối lớn
C Các electron tự do trong kim loại gây ra
D Kim loại có bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân nhỏ
Câu 12 Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
Câu 13 Este nào sau đây có mùi dứa chín?
A Etyl isovalerat B Etyl butirat C Benzyl axetat D Isoamyl axetat
Câu 14 Biết ion Pb2+ trong dung dịch oxi hoá được Sn Hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau
bằng dây dẫn điện và nhúng vào dung dịch HCl thì chất bị ăn mòn điện hoá là
Trang 2Câu 15 Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hoá học?
A Cho axit axetic vào dung dịch natri phenolat
B Cho nước brom vào axit fomic
C Cho axit axetic vào phenol (C6H5OH)
D Cho dung dịch axit axetic vào đồng (II) hiđroxit
Câu 16 Trong công nghiệp sản xuất ruột phích nước người ta thực hiện phản ứng nào sau đây?
A Cho dung dịch axit fomic phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
B Cho anđehyt fomic phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
C Cho axetilen phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
D Cho dung dịch glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 17 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?
Câu 18 Chất nào dưới đây trùng hợp tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas)?
Câu 19 Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3NH3Cl,
C6H5NH2 (anilin) Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là:
Câu 20 Dung dịch nào không tồn tại được?
A Mg ; SO ; Al ; Cl 2 24 3 B Fe ; SO ; Cl ; Cu 2 24 2
C Ba ; Na ; OH ; NO 2 3 D Mg ; Na ; OH ; NO 2 3
Câu 21 Hoà tan hết 3,22g X gồm Fe; Mg và Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 1,344 lít
H2 đktc và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
Câu 22 Dùng Al dư khử hoàn toàn 4,64 gam Fe3O4 thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm Khối lượng Fe
thu được là:
Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức, mạch hở phải dùng hết 10,08 lít khí oxi
(đktc) Công thức phân tử của amin là:
A CH3NH2 B C4H9NH2 C C2H5NH2 D C3H7NH2
Câu 24 Cho dung dịch X chứa 34,2 gam saccarozơ và 18 gam glucozơ vào lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Trang 3Câu 25 X là một trieste mạch hở được tạo bởi glixerol với các axit đơn chức Đốt cháy hoàn toàn a mol
X thu được b mol CO2 và c mol H2O, (biết rằngb c 6a).Biết a mol X tác dụng vửa đủ với dung dịch
chứa 12,8 gam brom thu được 18,12 gam sản phẩm hữu cơ Cho a mol X tác dụng với dung dịch NaOH
vừa đủ thì thu được m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 26 Điện phân 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu có khí bay ra ở catot thì dừng lại, thấy
khối lượng catot tăng 3,2 gam Tính nồng độ mol/lít của dung dịch Cu(NO3)2 trước khi điện phân:
Câu 27 X là hỗn hợp gồm CH4; C2H4; C3H4 (propin); C4H4 (vinylaxetylen) và H2 Dẫn 22,4 lít (đktc) hỗn hợp X qua Ni nung nóng được hỗn hợp Y có tỉ khối so với X là 1,25 Dẫn Y qua lượng dư dung dịch brom trong CCl4 thấy có 16 gam Br2 phản ứng Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ x mol O2 Biết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, giá trị x là
Câu 28 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri aluminat
(2) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4
(3) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2
(4) Cho NH3 dư vào dung dịch AlCl3,
(5) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch natri aluminat
(6) Sục CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2
(7) Dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
(8) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 dư
(9) Dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ba(HCO3)2
(10) Sục khí H2S vào dung dịch AgNO3
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(1) Dung dịch glucozơ hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(2) Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(3) Dung dịch axit glutamic có pH > 7
(4) Gly-Ala là một đipeptit có phản ứng màu biure
(5) Các loại tơ nilon-6, tơ nitron đều được tổng hợp bằng phương pháp trùng ngưng
Số phát biểu đúng là:
Câu 30 Cho từ từ dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa b mol ZnSO4 Đồ thị biểu diễn số
mol kết tủa theo giá trị a như sau:
Trang 4Giá trị của b là:
Câu 31 Hỗn hợp X chứa hai este đều đơn chức (trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức) Đun nóng
0,15 mol X cần dùng 180 ml dung dịch NaOH 1M, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được ancol
etylic và 14,1 gam hỗn hợp Y gồm ba muối Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn
Câu 33 Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1),
(2), (3), (4), (5) Tiến hành thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:
Câu 34 Hợp chất X có công thức phân tử C6H8O6 X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3 và phản ứng
với AgNO3/NH3 theo tỉ lệ mol 1:6 X không phản ứng với NaHCO3 Có các kết luận sau:
(1) X có khả năng phản ứng với Cu(OH)2/OHkhi đun nóng
(2) X có chứa nhóm chức axit cacboxylic
(3) X có chứa nhóm chức este
(4) X có chứa nhóm chức anđehit
(5) X là hợp chất đa chức
Trang 5(6) X có chứa liên kết ba đầu mạch
Câu 36 Cho 2,52 gam hỗn hợp gồm Cu2S, CuS, FeS2 và S vào lượng dư dung dịch HNO3 đặc nóng, thu
được dung dịch X và V lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Chia dung dịch X làm 2 phần bằng nhau
Phần 1 đem tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 3,495 gam kết tủa Phần 2 cho tác dụng với dung
dịch NH3 dư, thu được 0,535 gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là:
Câu 37 Hoà tan hết 31,12 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, FeCO3 vào dung dịch hỗn hợp chứa H2SO4
và KNO3 Sau phản ứng thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm (CO2, NO, NO2, H2) có tỷ khối hơi so với H2 là 14,6 và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hoà với tổng khối lượng là m gam Cho BaCl2 dư
vào Z thấy xuất hiện 140,965 gam kết tủa trắng Mặt khác cho NaOH dư vào Z thì thấy có 1,085 mol
NaOH phản ứng đồng thời xuất hiện 42,9 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) thoát ra Biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng FeCO3 trong X gần nhất là
Câu 38 Tiến hành thí nghiệm xà phòng hoá tristearin theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thuỷ tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên
B Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất
Trang 6C Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hoá
D Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hoà tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam
Câu 39 Hỗn hợp E gồm hexapeptit X (mạch hở, được tạo nên các -amino axit thuộc dãy đồng đẳng của glyxin) và este Y (được tạo nên từ axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và etanol) Đun nóng m gam E
trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được 27 gam hỗn hợp muối Đốt hết lượng muối trên cần 20,72 lít O2
(đktc), thu được H2O, Na2CO3, N2 và 27,5 gam CO2 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần
nhất với:
Câu 40 Hỗn hợp A gồm một axit đa chức X và một hợp chất hữu cơ tạp chức Y đều có thành phần chứa
các nguyên tử C, H, O Tiến hành ba thí nghiệm với m gam hỗn hợp A như sau:
TN1: phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 43,2 gam Ag
TN2: phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KHCO3 2M
TN3: phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 4M, thu được 1 ancol duy nhất Z và hỗn hợp T gồm hai muối Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 9 gam, đồng thời thu được 2,24 lít
khí H2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T bằng lượng O2 vừa đủ thu được 8,96 lít CO2, nước và muối
cacbonat Biết các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp A có giá trị
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có:
Câu 2 Kim loại crom tan được trong dung dịch:
Câu 3 Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “gạch cua” nổi lên là do:
Câu 4 Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
Câu 5 Phương pháp hiện đại điều chế anđehit axetic từ nguồn nguyên liệu nào dưới đây?
Câu 6 Nước cứng là nước chứa nhiều các cation nào sau đây?
Trang 7A Ca2+ , Fe2+. B Mg2+, Zn2+ C Ca2+, Mg2+ D Mg2+, Fe2+
Câu 7 Để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn (điều kiện thường) thì người ta cho chất béo lỏng
phản ứng với:
Câu 8 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Câu 9 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?
Câu 10 Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước?
Câu 11 Ở điều kiện thường chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 12 Cacbohiđrat thuộc loại hợp chất hữu cơ:
Câu 13 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong các phân tử peptit mạch hở chứa n gốc -amino axit, có số liên kết peptit là (n1)
B Trong các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím
C Các protein đều tan trong nước
D Trong phân tử các -amino axit chỉ có 1 nhóm amino
Câu 14 Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là:
Câu 15 Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Cho miếng nhôm vào dung dịch NaOH
B Ngâm miếng hợp kim Fe-Cu trong dung dịch muối ăn
C Cho miếng Na vào dung dịch CuSO4
D Đốt miếng gang (hợp kim Fe-C) trong bình chứa khí oxi
Câu 16 Cho các muối rắn sau: NaHCO3, NaCl, Na2CO3, AgNO3, KNO3 Số muối dễ bị nhiệt phân là
Câu 17 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ
B Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
C Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện
D Tinh bột là lương thực của con người
Câu 18 Khi thủy phân este X có công thức phân tử C4H6O2 trong môi trường axit, thu được 2 chất có thể
tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Trang 8Câu 19 Cặp chất nào sau đây phản ứng tạo kết tủa trắng?
A C2H4 và dung dịch KMnO4 B Phenol và dung dịch Br2
C Phenol và dung dịch HNO3 đặc D CH3NH2 và dung dịch FeCl3
Câu 20 Thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?
A Cho FeCl3 vào dung dịch AgNO3 dư B Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng, dư
C Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 D Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng
Câu 21 Cho từ từ 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 x mol/l, sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa Giá trị của x là:
Câu 22 Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng thu
được dung dịch chứa 20,9 gam muối Số nguyên tử hiđro có trong X là:
Câu 23 Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình lên
men tạo thành ancol etylic là:
Câu 24 Cho 7,8 gam bột Zn vào 200 ml dung dịch AgNO3 1,0M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là:
Câu 25 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(2) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
(4) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
(5) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
Sau khi các phản ứng kết thúc, những thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa?
C X2 và X4 tác dụng với Na, giải phóng H2
D X3 có tham gia phản ứng tráng gương
Trang 9Câu 27 Cho 18,3g hỗn hợp gồm Ba và Na vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,5M, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được m gam kết tủa và 4,48 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là:
Câu 28 Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua bình đựng Ni, nung nóng, thu được hỗn
hợp khí Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối hơi so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2
trong dung dịch Giá trị của a là:
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b
mol CO2 và c mol H2O (b c 4 )a Hiđro hóa m1 gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este
no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2
gam chất rắn Giá trị của m2 là
Câu 30 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2
Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn bộ Y
bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trăm thể tích
khí CO trong X là:
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
(1) Tơ nilon-6,6 có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng
(2) Ở điều kiện thường metyl amin, đimetyl amin, trimetyl amin là các chất khí, mùi khai, tan nhiều
trong nước
(3) Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm cho-glucozơ
(4) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 liên kết peptit trong phân tử
(5) Metyl metacrylat, glucozơ, triolein đều tham gia phản ứng với nước brom
Số phát biểu đúng là:
Câu 32 Cho một ít lòng trắng trứng vào 2 ống nghiệm:
Ống (1): thêm vào một ít nước rồi đun nóng
Ống (2): thêm vào một ít rượu rồi lắc đều
Hiện tượng quan sát được tại 2 ống nghiệm là
A (1) xuất hiện kết tủa trắng; (2) thu được dung dịch nhầy
B Cả hai ống đều xuất hiện kết tủa trắng
C Cả hai ống đều thu được dung dịch nhầy
D (1) xuất hiện kết tủa trắng; (2) thu được dung dịch trong suốt
Câu 33 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Trang 10X, T Dung dịch FeCl3 Kết tủa đỏ nâu
X, Y, Z, T lần lượt là:
A Etylamin, glucozơ, saccarozơ, trimetyl amin
B Etylamin, saccarozơ, glucozơ, anilin
C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ
D Etylamin, glucozơ, tinh bột, trimetyl amin
Câu 34 Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa m
gam hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl, bằng dòng điện một chiều có
cường độ ổn định Đồ thị hình bên biểu diễn mối liên hệ giữa tổng số mol khí bay ra ở hai cực và thời gian điện phân
Câu 36 Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe; 27 gam Fe(NO3)2 và m gam Al trong dung dịch chứa
0,61 mol HCl Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 47,455 gam muối
trung hòa và 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O Tỉ khối của Z so với H2 là 16 Giá trị của m
là:
Câu 37 Cho 8,28 gam chất hữu cơ A chứa C, H, O (có CTPT trùng CTĐG) tác dụng với dung dịch NaOH
vừa đủ, sau đó chưng khô, phần hơi thu được chỉ có nước, phần chất rắn khan khối lượng 13,32 gam Nung lượng chất rắn này trong oxi dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 9,54 gam Na2CO3; 14,52 gam CO2 và
2,7 gam nước Cho phần chất rắn trên vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được hai chất hữu cơ X, Y (biết
X Y
M M ) Số nguyên tử hiđro có trong Y là:
Câu 38 Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 10,8 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:
A C2H3COOC2H5 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H3
Câu 39 Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X Cho X
phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở
đktc) Giá trị của V là:
Câu 40 Hỗn hợp X chứa các este đều mạch hở gồm hai este đơn chức và một este đa chức, không no chứa
một liên kết đôi C = C Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X cần dùng 1,04 mol O2, thu đươc 0,93 mol CO2 và
0,8 mol H2O Nếu thủy phân X trong NaOH, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol có cùng số nguyên tử
Trang 11cacbon và hỗn hợp Z chứa 2 muối Phần trăm khối lượng của este đơn chức có khối lượng phân tử lớn
Câu 1 Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
Câu 2 Nhỏ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 Dung dịch thu được có màu:
Câu 3 Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là:
Câu 4 Polime được sử dụng làm chất dẻo là:
Câu 5 Số liên kết (xích ma) có trong mỗi phân tử etilen là
Câu 6 Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước là:
A NaOH, Na2CO3 B K2SO4, Na2CO3 C Ca(OH)2, Na2CO3 D Na3PO4, Na2CO3
Câu 7 Chất béo có thành phần chính là
Câu 8 Phương pháp chung dùng để điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ trong dung dịch là
Câu 9 Kim loại nào trong số các kim loại dưới đây không khử được ion Fe3+ trong dung dịch?
Câu 10 Khi cho Na vào dung dich Ba(HCO3)2 Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra?
A chỉ có khí H2 bay lên
B có kết tủa và khí H2 bay lên
C có kết tủa và hỗn hợp khí H2 và CO2 bay lên
D có kết tủa và khí CO2 bay lên
Câu 11 Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Fe?
Câu 12 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 13 Phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 12A Để khử mùi tanh của cá người ta dùng muối ăn
B Đipeptit có 2 liên kết peptit
C Isopropanol và N-metylmetanamin có cùng bậc
D Anilin có tính bazơ yếu và làm xanh quỳ tím ẩm
Câu 14 Trong các polime sau: polietilen, tơ nitron, xenlulozơ, poli(Vinyl clorua), tơ nilon-6,6, có bao
nhiêu polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?
Câu 15 Trong quá trình ăn mòn điện hoá học, xảy ra
A sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm
B sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực dương
C sự oxi hoá ở cực dương
D sự khử ở cực âm
Câu 16 Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:
Chất rắn X trong thí nghiệm trên là chất nào trong số các chất sau?
Câu 17 Nhận xét nào sau đây đúng?
A Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
B Saccarozơ làm mất màu nước brom
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3
Câu 18 Chất nào sau khi phản ứng với dung dịch KOH tạo ra muối và anđehit?
Câu 19 Cho ancol:H C CH CH3 3CH2CH2CH2OH
Tên nào dưới đây ứng với ancol trên?
Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
B Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe
C Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử
Trang 13D Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II)
Câu 21 Hòa tan m gam kali vào nước thu được dung dịch X Để trung hòa X cần 100 ml dung dịch H2SO4
1M Giá trị của m là
Câu 22 Cho m gam glutamic tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X chứa 16,88
gam chất tan X tác dụng với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:
Câu 23 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng
tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 24 Cho 11,6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là
Câu 25 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch FeSO4
(b) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(AlO2)2
(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
(d) Cho hỗn hợp rắn gồm Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư
(g) Cho dung dịch NaAlO2 tới dư vào dung dịch HCl
(h) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe2(SO4)3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là: