Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều [r]
Trang 1ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 9 MỘT SỐ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Biểu thức 2
2 x bằng :
Câu 2: Giá trị biểu thức A=
1 2
1 1 2
1
Câu 3: Đồ thị hàm số y = 3x-2 đi qua điểm nào trong các điểm sau:
A.( 2; 1) B (0; 2) C.(0; -2) D.(-1; 1)
Câu 4: Tại x = -3 hàm số y = m x + 5 có giá trị bằng -1
Câu 5: 2 3x có nghĩa khi:
A x 2
3
2
2
3
Câu 6: Số điểm chung của đồ thị hàm số y = 2x2 và đường thẳng x = m là:
Câu 7:Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 4 cm , BC = 5 cm Giá trị của cotB bằng:
A
5
4
B
4
5
3
4
4 3
Câu 8: Độ dài 1 dây của đường tròn (O; 5cm) cách tâm 4 cm là :
Câu 9: Biểu thức 2 x xác định với các giá trị :
A x > 23 B x - 23 C x 2
3 D x
3
2
Trang 2Câu 10: Nếu đường thẳng y = ax + 5 đi qua điểm (-1;3) thì hệ số góc của nó bằng :
Câu 11: Cho hai đường thẳng d1 và d2 : d1 : y = 2x + m -2 ; d2 = kx + 4 - m Hai đường thẳng
này sẽ trùng nhau :
A k = 1 và m = 3 B.k = -1 và m = 3 C k =-2 và m =3 D k =2 và m= 3
Câu 12: Cho tam giác vuông có các cạnh là a,b,c ,với c là cạnh huyền.Hình chiếu của a,b trên c
lần lượt là a’ và b’ , h là đường cao thuộc cạnh huyền c Hệ thức nào sau đây đúng:
A a2 = c.b’ B b2 = c.a’ C c2 = a’.b’ D h = a'.b'
Câu 13: Cho 1 tam giác vuông có hai góc nhọn là và .Biểu thức nào sau đây không đúng:
A.sin= cos B.cot= tan C sin2+ cos2 = 1 D tan= cot
Câu 14: Đường tròn là hình:
A không có trục đối xứng B có 1 trục đối xứng
C có hai trục đối xứng vuông góc với nhau D có vô số trục đối xứng
Câu 15: Với xy 0, biểu thức xy
2
1
A xy
2
1 2
4
xy
2
xy
2 1
Câu 16: Giá trị biểu thức
2 1
3 6
bằng :
A 2 B 3 C - 2 D - 3
Câu 17: Cho 3 đường thẳng d1: y = x-2 ; d2: 2
-2
1
x ; d3: y = -2 + 2x.Gọi 1,2,3lần lượt là góc giữa ba đường thẳng d1 d2, d3 với trục Ox Khi đó ta có:
A.1lớn hơn2 B.1lớn hơn3 C.3lớn hơn2 D.2lớn hơn3
Câu 18: Cho biết hai cạnh góc vuông của tam giác vuông là a,b.Gọi đường cao thuộc cạnh huyền
là h.Khi đó h bằng:
A 2 2
b
b a
ab
b
2 2
b a
b a ab
Trang 3Câu 19: tan82016’ bằng:
A.tan7044’ B.cot7044’ C cot8044’ D tan8044’
Câu 20: Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của các đường :
A Trung tuyến B Phân giác C Đường cao D Trung trực
Câu 21: Hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài.Số tiếp tuyến chung của chúng là:
Câu 22: 2 2
3
5 bằng kết quả nào sau đây?
A 2 B 16 C 4 D Một giá trị khác
Câu 23: Giá trị biểu thức
2 1
2
bằng:
Câu 24: Đồ thị hàm số y = 3 - 2x song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau:
A.y = 3x-2 B.y = 2x -3 C y = -2x + 3 D y = 3-4x2
Câu 25: Tam giác ABC cân ở A biết AC = 2cm và Â = 300.Khi đó hình chiếu của AB trên cạnh
AC bằng:
A 3 B 1 C 2 3 D 3 3
Câu 26: Hai tiếp tuyến của (O; R) tại A và B cắt nhau tại M, biết OM = 2R Khi đó số đo góc
AMB là: A 300 B 450 C 600 D 900
Câu 27: 2
3
1 bằng:
A -2 B 1 3 C 4 - 3 D.4 -2 3
Câu 28: Biết x 1 3 thì giá trị x bằng:
Câu 29: Đồ thị hàm số y = 5 - ( m - 2008)x nghịch biến trên R khi :
A m = 2008 B m 2008 C m > 2008 D m < 2008
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông ở A có AC = 3 cm , BC = 5cm.Giá trị của cotgB là:
Trang 4A.43 B 34 C 54 D 54
Câu 30: Cho đường thẳng d và 1 điểm O cách d một khoảng bằng 3cm.Vẽ đường tròn tâm O bán
kính 3cm Đường thẳng d:
A Không cắt (O) B.Tiếp xúc (O) C.Cắt (O) tại hai điểm D.Không tiếp xúc (O)
Câu 31: 2 2 là căn bậc hai số học của:
Câu 32: Biểu thức 2
5 2
5 bằng:
Câu 33: Đồ thị hàm số y = 2x + b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4 Khi đó b bằng:
Câu 34: Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng y = x + 1 và 2x - y = 3 là:
A.( -2 ; -1) B (2; 3) C.(4 ; 5) D (-4; -3)
Câu 35: Một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 6 cm và 8 cm.Độ dài đường cao
ứng với cạnh huyền bằng:
Câu 36: Dây AB của đường tròn (O; 5cm) có độ dài là 6 cm Khoảng cách từ O đến AB bằng:
A 2 cm B 3 cm C 4 cm D 5 cm
Câu 37/ Biểu thức ( 5 3 )2 có giá trị là:
A 5 3 B 3 - 5 C 2 D - 2
Câu 38/ Nếu x = -2 thì x bằng
A 4 B -4 C Không có số nào D 8
Câu 39/ Biểu thức 1 22
x
x
xác định với:
A x
2
1
B x
2
1
và x0 C x0 D x
2
1
và x0
Câu 40/ Khẳng định nào sau đây đúng:
Trang 5A a 2
x = ax với mọi x B 2
0,1 0, 01 0
C -3 x2 3x với mọi x0 D ( 0 , 01 0 , 1 ) 2 0
Câu 41/ Cho biểu thức
2 x
2 x M
Điều kiện xác định của biểu thức M là:
A x > 0 B x 0 và x 4 C x 0 D x > 0 và x 4
Câu 42/ Giá trị của biểu thức ( 2 3 )2 7 4 3
Câu 43/ Biểu thức ( 3 2 ) 2 có giá trị là
A ( 3 2 ) B ( 2 3 ) C 1 D 2 3
Câu 44/ Nếu x x 3 thì x bằng
5
9
Câu 45/ Kết quả của phép tính 2 27 3 12 2 32là:
Câu 46/ Sắp xếp nào sau đây đúng ?
A 2 6 4 2 3 3 B 3 3 2 6 4 2 C 4 2 3 3 2 6 D 4 2 2 6 3 3
Câu 47/ 3216 là: A -6 B 6 C -36 D Không tính được
Câu 48/ Phương trình x 3 9x27 4x126 có nghiệm :
A x=12 B x=6 C x=3 D Vô số nghiệm x3
Câu 49/ Trục căn thức dưới mẫu của 5 2
5 2
ta được:
A 7 4 5 B 9 4 5 C 734 5 D 9 4 53
Câu 50/ Kết quả của phép tính 21 12 3 3 là:
Trang 6A 3 3 3 B 33 C 3 3 3 D 3 3
Câu 51/ Kết quả của phép tính 6 48 2 27 4 75 là:
Câu 52/ Điểm thuộc đồ thị hàm số y=2x-5 là:
A (-2 ; -1) B (3 ; 2) C (1 ; -3) D (-3 ; 1)
Câu 53/ Cho hàm số bậc nhất y = (m-1)x – m + 1 (với m là tham số)
A Hàm số y là hàm số nghịch biến nếu m>1
B Với m=0, đồ thị của hàm số đi qua điểm (0 ; 1)
C Với m=2, đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1
D Hàm số y là hàm số đồng biến nếu m<1
Câu 54/ Cho 3 hàm số: y = x + 2 (1); y = x – 2 (2); y = x 5
2
1
(3)
Kết luận nào đúng?
A Đồ thị của 3 hàm số trên là những đường thẳng song song
B Cả 3 hàm số trên đều đồng biến
C Hàm số (1) đồng biến, hàm số (2) và (3) nghịch biến
D Cả 3 hàm số trên đều nghịch biến
Câu 55/ Tìm m để hàm số y323mx13
nghịch biến
A m>3 B m>9
2
Câu 56/ Cho hàm số y= 2x - 1 có đồ thị (d) Câu nào sau đây sai?
A Hàm số y = 2x -1 đồng biến trên R C Điểm A(-2 ;-5) thuộc đồ thị (d)
B (d) cắt trục hoành tại 1; 0
2
D Đồ thị hàm số là đường thẳng qua gốc O và qua (1;1)
Câu 57/ Đồ thị hàm số y = 2 – x song song với đường thẳng nào?
A y = x B y = x + 1 C y = x - 1
2 D y = -x + 3
Trang 7Câu 58/ Tọa độ giao điểm của (d1) : y = 3x và (d2) : y = -x + 2 là :
A 1; 3
2 2
B 1 32 2;
C 1; 3 D 1;3
Câu 59/ Giá trị nào của a và b thì hai đường thẳng y = (2a -1)x + 1 - b và y = (2 - a)x + b - 2
trùng nhau :
A a = 1 ; b = 32 B a = 1; b = 1 C a = 13 ; b = 32 D a = 13 ; b=1
Câu 60/ Giá trị nào của a và b thì đường thẳng y=ax+b cắt trục tung tại điểm có tung độ 3, cắt
trục hoành tại điểm có hoành độ -1
A a = 3; b = -1 B a = -1; b = 3 C a = -1; b = -1 D a = 3; b = 3
Câu 61/ Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
A y = 3 2x 1 B yx2x C y 2x 3 D Cả 3 hàm số trên
Câu 62/ Điểm nào không thuộc đồ thị hàm số y 2x3?
A (2 ; 2) B 1;312
C 3;3
2
Câu 63/ Cho các đường thẳng (d1): y=-3x+1 , (d2): y=-3x+2 , (d3) : y=3x+1 , (d4) : y=3x+2
Câu nào sau đây sai ?
A (d1) // (d2) B (d3) // (d4)
C (d1) cắt (d3) tại điểm có tung độ 1 D Giao điểm của (d1), (d4) là (1;-1)
Câu 64/ Hình vẽ sau chỉ đồ thị hàm số nào ?
2
y x B 2 2
3
x
y
2
Câu 65/ Hình vẽ sau chỉ đồ thị hàm số nào ?
A y = -2x + 2 B y = x + 2
Trang 8C y = 2x + 2 D y = -x + 2
Câu 66/ Tìm k biết đồ thị hàm số y=(2k-3)x-3k đi qua điểm A(-1 ; -2)
Câu 67/ Cho đường tròn (O ; 5) dây AB = 4 Khoảng cách từ O đến AB bằng:
Câu 68/ Cho đường tròn (O ; 5), điểm A cách O một khoảng bằng 10 Kẻ các tiếp tuyến AB, AC
với đường tròn (O) Góc BAC bằng:
Câu 69/ Cho (O ; 6cm) và đường thẳng a có khoảng cách đến O là d, điều kiện để đường thẳng a
là cát tuyến của đường tròn (O) là:
A d<6 cm B d=6cm C d6cm D d6cm
Câu 70/ Đường tròn (O ; 4cm) nội tiếp tam giác đều Độ dài cạnh tam giác đều là bao nhiêu?
A 2 3 cm B 4 3 cm C 6 3 cm D 8 3cm
Câu 71/ Cho tam giác MNP vuông tại M Đường cao MH Hãy chọn câu sai trong các khẳng định
sau :
A MH2 HN.HP B MN2 NP.MH C MN.MPNP.HM D 2 2 2
1 1 1
MH MN MP
Câu 72/ Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau:
A Đường kính vuông góc với một dây thì chia dây đó ra hai phần bằng nhau
B Đường kính đi qua trung điểm một dây cung thì vuông góc với dây cung ấy
C Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm
D Nếu một thẳng và một đường tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn
Câu 73/ Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9 cm, AC = 12 cm, BC = 15 cm Tính độ dài
AH là :
A 8,4 cm B 7,2 cm C 6,8 cm D 4.2 cm
Câu 74/ Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B bằng 300 và BC = 16cm Độ dài AC là:
Trang 9A 2 cm B 4 cm C 6 cm D 8 cm
Trả lời câu hỏi 75, 76, 77 với đề bài toán : « Cho ABC vuông tại A, có BC=12cm, 0
60
ACB
, kẻ đường cao AH của tam giác »
Câu 75/ Độ dài các đoạn thẳng AB, AC lần lượt là :
A AB=12 3cm, AC=6cm B AB=6 3cm, AC=6cm
C AB=6cm, AC=6 3cm D Một đáp số khác
Câu 76/ Độ dài đoạn thẳng AH là :
A 3 3cm B 5 3cm C 2 3cm D 6 3cm
Câu 77/ Câu nào sau đây sai ?
A sinC = cosB B tanC = cotB C cotB = 3 D tanC = 3
2
Câu 78/ Kết quả của phép tính sin2400 + cos2400 là :
Câu 79/ Biết tan Vậy 1 cot là:
Câu 80/ Từ điểm A ngoài đường tròn (O), vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với (O) (B, C là các tiếp
điểm) Câu nào sau đây sai ?
A AB=AC B BAO CAO C AO là trung trực của BC D ABC đều
Câu 81/ Cho ABC đều ngoại tiếp đường tròn (O ; 5cm) Bán kính đường ngoại tiếp ABC là
bao nhiêu ?
Câu 82/ Cho ABC vuông tại A, AB=15cm, AC=20cm Vẽ đường tròn (A ; R) Giá trị R để BC
là tiếp tuyến đường tròn (A) là:
A R=12cm B R=15cm C R=10cm D R=17,5cm
Câu 83/ Hình tròn tâm O bán kính 3cm gồm toàn thể các điểm cách O cố định một khoảng d,
với: A d=3cm B d<3cm C d3cm D d3cm
Câu 84/ Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh 6cm là:
A 3 cm B 2 3cm C 3 3cm D 6 3cm
Câu 85/ Cho hình vuông MNPQ có cạnh bằng 4cm Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp hình
vuông đó bằng:
Câu 86/ Cho đường tròn (O ; 15cm) và dây cung AB=24cm Khoảng cách từ dây AB đến O là:
Trang 10Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh
nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam
Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành
tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí